Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngoc Kiên
Ngày gửi: 10h:03' 17-08-2024
Dung lượng: 72.1 KB
Số lượt tải: 255
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngoc Kiên
Ngày gửi: 10h:03' 17-08-2024
Dung lượng: 72.1 KB
Số lượt tải: 255
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN GDCD- LỚP 6- NĂM HỌC: 2022-2023
Thời gian làm bài: 45 phút
I. MỤC TIÊU
1. Năng lực:
Tự chủ và tự học để thực hiện được các yêu cầu cần đạt của các bài: Tôn trọng sự thật;
Tự lập; Tự nhận thức bản thân.
Giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn cuộc sống, hình thành thói quen suy nghĩ và
hành động phù hợp.
Điều chỉnh hành vi, tham gia các hoạt động xã hội để hoàn thiện và phát triển bản thân.
2. Phẩm chất:
Chăm chỉ học tập và rèn luyện nhằm đạt được kết quả kiểm tra tốt.
Trung thực làm bài kiểm tra.
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM KIỂM TRA:
- Trắc nghiệm: 30%
- Tự luận: 70%.
III. MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:
1/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Mức độ nhận thức
Mạch
Nhận
Thông
Vận dụng
TT nội
Chủ đề
Vận dụng
biết
hiểu
cao
dung
TN TL TN TL TN TL TN TL
1 Giáo Tôn trọng
1
4
dục
sự thật
câu
câu
đạo
2 đức
4
1
Tự lập
câu
câu
3 Giáo
Tự nhận
4
1
dục
thức bản câu
câu
KNS
thân
Tổng
12
1
1
1
Tỉ lệ %
30%
30%
30%
10%
Tỉ lệ chung
60%
40%
2/ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA.
Tổng
Tỉ lệ
TN
TL
Tổng
điểm
4 câu 1 câu
2.0
4 câu 1 câu
4.0
4 câu 1 câu
4.0
12
3
30% 70% 10
điểm
100%
TT
1
2
Mạch
nội Chủ đề
dung
Giáo
dục
đạo
đức
Giáo
dục
đạo
đức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ đánh
giá
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu dụng
cao
Nhận biết:
Nhận biết được một số biểu hiện
của tôn trọng sự thật.
Thông hiểu:
Giải thích được vì sao phải tôn
1. Tôn
trọng sự thật.
trọng
Vận dụng:
4 TN
sự
- Không đồng tình với việc nói dối
thật
hoặc che giấu sự thật.
Vận dụng cao:
- Luôn nói thật với người thân,
thầy cô, bạn bè và người có trách
nhiệm.
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm tự lập
- Liệt kê được những biểu hiện của
người có tính tự lập
Thông hiểu:
- Giải thích được vì sao phải tự
lập.
Vận dụng:
- Đánh giá được khả năng tự lập
2. Tự
của người khác.
4 TN
lập
- Đánh giá được khả năng tự lập
của bản thân
Vận dụng cao:
- Tự thực hiện được nhiệm vụ
của bản thân trong học tập, sinh
hoạt hằng ngày, hoạt động tập
thể ở trường và trong cuộc sống
cộng đồng; không dựa dẫm, ỷ lại
và phụ thuộc vào người khác.
1 TL
1TL
TT
3
Mạch
nội Chủ đề
dung
Giáo
dục
KNS
Tổng
3. Tự
nhận
thức
bản
thân
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
Nêu được thế nào là tự nhận thức
bản thân.
Nêu được ý nghĩa của tự nhận
thức bản thân.
Thông hiểu:
- Biết tôn trọng bản thân.
- Tự nhận thức được điểm
mạnh, điểm yếu, giá trị, vị trí,
tình cảm, các mối quan hệ của
bản thân.
Vận dụng:
Xây dựng được kế hoạch phát
huy điểm mạnh, hạn chế điểm
yếu của bản thân.
Số câu hỏi theo mức độ đánh
giá
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu dụng
cao
4 TN
12
TN
30
30%
1 TL
1 TL
30
Tỉ lệ %
Tỷ lệ chung
IV. ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Giáo dục công dân 6
Thời gian: 45 phút( Không kể phát đề)
1 TL 1 TL
30
70%
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm – mỗi lựa chọn đúng cho 0,25 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước phương án đúng
Câu 1. Biểu hiện nào dưới đây là tôn trọng sự thật?
A. Dù không bằng lòng nhưng luôn đồng ý theo số đông trong tập thể.
B. Nói đúng những gì mình được chứng kiến.
C. Luôn bảo vệ mọi ý kiến, việc làm của mình.
D. Phê phán những việc mà mình không thích.
Câu 2. Biểu hiện nào không tôn trọng sự thật?
A. Nói một phần sự thật.
B. Sẵn sàng bảo vệ sự thật.
C. Không che giấu sự thật.
D. Không nói sai sự thật.
Câu 3. Hành vi, việc làm nào dưới đây thể hiện không tôn trọng sự thật?
A. Biết bác A bán rau bẩn nhưng B không nói với ai vì bác A là bác ruột của B.
10
B. H nói với cô giáo về hành vi quay cóp bài trong giờ kiểm tra của N.
C. Bạn D đã nói với bác tài xế xe buýt về hành vi của kẻ gian trên xe.
D. Biết chị T bán mỹ phẩm giả nên nhiều lần L đã khuyên chị nên dừng bán và xin lỗi
mọi người.
Câu 4. Hành vi, việc làm nào dưới đây thể hiện tôn trọng sự thật?
A. Thấy M xem tài liệu trong giờ kiểm tra, H giả lơ như không thấy.
B. H chủ động nhận lỗi và xin lỗi khi vô tình đá bóng vào cửa sổ nhà bác B.
C. L đã sửa điểm trong bài kiểm tra môn Tiếng Anh để không bị bố mắng.
D. M rất quý H nên đã làm bài tập giúp H để bạn ấy được điểm cao.
Câu 5. Biểu hiện nào dưới đây thể hiện tính tự lập?
A. Thực hiện công việc được giao khi được nhắc nhở.
B. Luôn tìm cách nhờ người khác giúp hoàn thành công việc cá nhân.
C. Tự hoàn thành những nhiệm vụ được giao.
D. Luôn tích cực tham gia các hoạt động tập thể.
Câu 6. Tự lập là
A. tự làm lấy những việc mình hứng thú.
B. tự làm việc không cần quan tâm tới khó khăn.
C. tự làm việc thường xuyên, miệt mài.
D. tự làm lấy công việc của mình.
Câu 7. Các hoạt động thể hiện tính tự lập là:
A. Nhờ bạn chép bài hộ.
B. Ở nhà chơi, không giúp cha mẹ làm việc nhà.
C. Tự giặt quần áo của mình.
D. Gặp bài khó, lấy sách hướng dẫn ra chép.
Câu 8. Câu tục ngữ nào nói về tính tự lập?
A. Thân tự lập thân.
B. Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
C. Lá lành đùm lá rách.
D. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
Câu 9. Tự nhận thức bản thân là tự nhận ra hoặc xác định được
A. những điểm mạnh, điểm yếu của bản thân.
B. những đặc điểm đặc trưng của bản thân.
C. phong cách của bản thân.
D. thế mạnh của bản thân.
Câu 10. Tự nhận thức bản thân sẽ giúp chúng ta thực hiện được những việc làm nào dưới
đây?
A. Tìm cách khắc phục điểm yếu và phát huy điểm mạnh của bản thân.
B. Tự hào về bản thân và tìm cách phát huy những ưu điểm của bản thân.
C. Nhận ra được đặc trưng nổi bật của bản thân so với mọi người.
D. Tìm cách che giấu những điểm hạn chế của bản thân.
Câu 11. Tự nhận thức về bản thân sẽ giúp chúng ta nhận ra điểm mạnh của bản thân để
phát huy điểm mạnh và khắc phục điểm yếu; biết rõ những mong muốn, những khả năng,
khó khăn của bản thân để có thể
A. nhìn nhận đúng và ứng phó được với tất cả người xung quanh.
B. bình tĩnh, tự tin hơn mọi tình huống xảy ra trong đời sống xã hội.
C. đặt ra mục tiêu, ra quyết định và giải quyết vấn đề phù hợp.
D. tìm người phù hợp để giúp đỡ, hỗ trợ mình một cách tốt nhất.
Câu 12. Tự nhận thức về bản thân là
A. biết nhìn nhận, đánh giá đúng về bản thân mình.
B. biết tư duy logic mọi tình huống trong đời sống.
C. có kĩ năng sống tốt trong mọi tình huống xảy ra.
D. sống tự trọng, biết suy nghĩ cho người xung quanh.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Hãy giải thích vì sao chúng ta cần phải có tính tự lập?
Câu 2 (3 điểm) Bản thân em có những điểm mạnh và điểm yếu nào? Em hãy
lập kế hoạch để phát huy điểm mạnh và khắc phục điểm yếu của bản thân.
Câu 3 (1 điểm) Sau khi phát bài kiểm tra, cô giáo yêu cầu cả lớp đọc kết quả bài
làm để cô giáo ghi vào sổ. Điểm bài làm của T là 8 điểm nhưng T đọc nhầm thành 9 điểm.
Vài ngày sau, T mới phát hiện ra mình đã đọc nhầm điểm cho cô giáo.
Nếu là T, em sẽ làm gì trong trường hợp trên?
------------- HẾT ----------V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
B
A
A
B
C
6
7
8
9
10
11
12
D
C
A
A
A
C
A
* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu hỏi
Nội dung
Điểm
Chúng ta cần phải có tính tự lập vì:
Câu 1
(3,0 điểm)
Có tính tự lập, chúng ta sẽ tự làm được mọi thứ, tự chủ 1 điểm
cho cuộc sống mà mình đã chọn chứ không được phụ
thuộc, dựa dẫm hay nhờ giúp đỡ của ai khác.
Đây được đánh giá là một đức tính rất tốt và cần có ở
2 điểm
một con người. Nó sẽ giúp t a trưởng thành hơn và sẽ dần
trở thành chỗ dựa vững chắc cho người thân của mình.
Những người tự lập từ sớm thường sẽ nhận được rất
nhiều sự yêu quý và xem trọng. Bởi vì, họ có thể tự biết
cách chủ động và tự quyết được cuộc sống của chính
mình.
Câu hỏi
Câu 2
(3,0 điểm)
Câu 3
(1,0 điểm)
Nội dung
- Nêu được những điểm mạnh, điểm yếu của bản thân
- Lập kế hoạch phát huy điểm mạnh, hạn chế điểm yếu.
Trong trường hợp này, T nên gặp riêng cô giáo và xin lỗi về
sự nhầm lẫn của mình, đồng thời bạn báo lại điểm đúng của
mình để cô sửa trong sổ.
VI. XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA.
Điểm
1đ
2đ
1,0 điểm
MÔN GDCD- LỚP 6- NĂM HỌC: 2022-2023
Thời gian làm bài: 45 phút
I. MỤC TIÊU
1. Năng lực:
Tự chủ và tự học để thực hiện được các yêu cầu cần đạt của các bài: Tôn trọng sự thật;
Tự lập; Tự nhận thức bản thân.
Giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn cuộc sống, hình thành thói quen suy nghĩ và
hành động phù hợp.
Điều chỉnh hành vi, tham gia các hoạt động xã hội để hoàn thiện và phát triển bản thân.
2. Phẩm chất:
Chăm chỉ học tập và rèn luyện nhằm đạt được kết quả kiểm tra tốt.
Trung thực làm bài kiểm tra.
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM KIỂM TRA:
- Trắc nghiệm: 30%
- Tự luận: 70%.
III. MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:
1/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Mức độ nhận thức
Mạch
Nhận
Thông
Vận dụng
TT nội
Chủ đề
Vận dụng
biết
hiểu
cao
dung
TN TL TN TL TN TL TN TL
1 Giáo Tôn trọng
1
4
dục
sự thật
câu
câu
đạo
2 đức
4
1
Tự lập
câu
câu
3 Giáo
Tự nhận
4
1
dục
thức bản câu
câu
KNS
thân
Tổng
12
1
1
1
Tỉ lệ %
30%
30%
30%
10%
Tỉ lệ chung
60%
40%
2/ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA.
Tổng
Tỉ lệ
TN
TL
Tổng
điểm
4 câu 1 câu
2.0
4 câu 1 câu
4.0
4 câu 1 câu
4.0
12
3
30% 70% 10
điểm
100%
TT
1
2
Mạch
nội Chủ đề
dung
Giáo
dục
đạo
đức
Giáo
dục
đạo
đức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ đánh
giá
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu dụng
cao
Nhận biết:
Nhận biết được một số biểu hiện
của tôn trọng sự thật.
Thông hiểu:
Giải thích được vì sao phải tôn
1. Tôn
trọng sự thật.
trọng
Vận dụng:
4 TN
sự
- Không đồng tình với việc nói dối
thật
hoặc che giấu sự thật.
Vận dụng cao:
- Luôn nói thật với người thân,
thầy cô, bạn bè và người có trách
nhiệm.
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm tự lập
- Liệt kê được những biểu hiện của
người có tính tự lập
Thông hiểu:
- Giải thích được vì sao phải tự
lập.
Vận dụng:
- Đánh giá được khả năng tự lập
2. Tự
của người khác.
4 TN
lập
- Đánh giá được khả năng tự lập
của bản thân
Vận dụng cao:
- Tự thực hiện được nhiệm vụ
của bản thân trong học tập, sinh
hoạt hằng ngày, hoạt động tập
thể ở trường và trong cuộc sống
cộng đồng; không dựa dẫm, ỷ lại
và phụ thuộc vào người khác.
1 TL
1TL
TT
3
Mạch
nội Chủ đề
dung
Giáo
dục
KNS
Tổng
3. Tự
nhận
thức
bản
thân
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
Nêu được thế nào là tự nhận thức
bản thân.
Nêu được ý nghĩa của tự nhận
thức bản thân.
Thông hiểu:
- Biết tôn trọng bản thân.
- Tự nhận thức được điểm
mạnh, điểm yếu, giá trị, vị trí,
tình cảm, các mối quan hệ của
bản thân.
Vận dụng:
Xây dựng được kế hoạch phát
huy điểm mạnh, hạn chế điểm
yếu của bản thân.
Số câu hỏi theo mức độ đánh
giá
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu dụng
cao
4 TN
12
TN
30
30%
1 TL
1 TL
30
Tỉ lệ %
Tỷ lệ chung
IV. ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Giáo dục công dân 6
Thời gian: 45 phút( Không kể phát đề)
1 TL 1 TL
30
70%
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm – mỗi lựa chọn đúng cho 0,25 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước phương án đúng
Câu 1. Biểu hiện nào dưới đây là tôn trọng sự thật?
A. Dù không bằng lòng nhưng luôn đồng ý theo số đông trong tập thể.
B. Nói đúng những gì mình được chứng kiến.
C. Luôn bảo vệ mọi ý kiến, việc làm của mình.
D. Phê phán những việc mà mình không thích.
Câu 2. Biểu hiện nào không tôn trọng sự thật?
A. Nói một phần sự thật.
B. Sẵn sàng bảo vệ sự thật.
C. Không che giấu sự thật.
D. Không nói sai sự thật.
Câu 3. Hành vi, việc làm nào dưới đây thể hiện không tôn trọng sự thật?
A. Biết bác A bán rau bẩn nhưng B không nói với ai vì bác A là bác ruột của B.
10
B. H nói với cô giáo về hành vi quay cóp bài trong giờ kiểm tra của N.
C. Bạn D đã nói với bác tài xế xe buýt về hành vi của kẻ gian trên xe.
D. Biết chị T bán mỹ phẩm giả nên nhiều lần L đã khuyên chị nên dừng bán và xin lỗi
mọi người.
Câu 4. Hành vi, việc làm nào dưới đây thể hiện tôn trọng sự thật?
A. Thấy M xem tài liệu trong giờ kiểm tra, H giả lơ như không thấy.
B. H chủ động nhận lỗi và xin lỗi khi vô tình đá bóng vào cửa sổ nhà bác B.
C. L đã sửa điểm trong bài kiểm tra môn Tiếng Anh để không bị bố mắng.
D. M rất quý H nên đã làm bài tập giúp H để bạn ấy được điểm cao.
Câu 5. Biểu hiện nào dưới đây thể hiện tính tự lập?
A. Thực hiện công việc được giao khi được nhắc nhở.
B. Luôn tìm cách nhờ người khác giúp hoàn thành công việc cá nhân.
C. Tự hoàn thành những nhiệm vụ được giao.
D. Luôn tích cực tham gia các hoạt động tập thể.
Câu 6. Tự lập là
A. tự làm lấy những việc mình hứng thú.
B. tự làm việc không cần quan tâm tới khó khăn.
C. tự làm việc thường xuyên, miệt mài.
D. tự làm lấy công việc của mình.
Câu 7. Các hoạt động thể hiện tính tự lập là:
A. Nhờ bạn chép bài hộ.
B. Ở nhà chơi, không giúp cha mẹ làm việc nhà.
C. Tự giặt quần áo của mình.
D. Gặp bài khó, lấy sách hướng dẫn ra chép.
Câu 8. Câu tục ngữ nào nói về tính tự lập?
A. Thân tự lập thân.
B. Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
C. Lá lành đùm lá rách.
D. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
Câu 9. Tự nhận thức bản thân là tự nhận ra hoặc xác định được
A. những điểm mạnh, điểm yếu của bản thân.
B. những đặc điểm đặc trưng của bản thân.
C. phong cách của bản thân.
D. thế mạnh của bản thân.
Câu 10. Tự nhận thức bản thân sẽ giúp chúng ta thực hiện được những việc làm nào dưới
đây?
A. Tìm cách khắc phục điểm yếu và phát huy điểm mạnh của bản thân.
B. Tự hào về bản thân và tìm cách phát huy những ưu điểm của bản thân.
C. Nhận ra được đặc trưng nổi bật của bản thân so với mọi người.
D. Tìm cách che giấu những điểm hạn chế của bản thân.
Câu 11. Tự nhận thức về bản thân sẽ giúp chúng ta nhận ra điểm mạnh của bản thân để
phát huy điểm mạnh và khắc phục điểm yếu; biết rõ những mong muốn, những khả năng,
khó khăn của bản thân để có thể
A. nhìn nhận đúng và ứng phó được với tất cả người xung quanh.
B. bình tĩnh, tự tin hơn mọi tình huống xảy ra trong đời sống xã hội.
C. đặt ra mục tiêu, ra quyết định và giải quyết vấn đề phù hợp.
D. tìm người phù hợp để giúp đỡ, hỗ trợ mình một cách tốt nhất.
Câu 12. Tự nhận thức về bản thân là
A. biết nhìn nhận, đánh giá đúng về bản thân mình.
B. biết tư duy logic mọi tình huống trong đời sống.
C. có kĩ năng sống tốt trong mọi tình huống xảy ra.
D. sống tự trọng, biết suy nghĩ cho người xung quanh.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Hãy giải thích vì sao chúng ta cần phải có tính tự lập?
Câu 2 (3 điểm) Bản thân em có những điểm mạnh và điểm yếu nào? Em hãy
lập kế hoạch để phát huy điểm mạnh và khắc phục điểm yếu của bản thân.
Câu 3 (1 điểm) Sau khi phát bài kiểm tra, cô giáo yêu cầu cả lớp đọc kết quả bài
làm để cô giáo ghi vào sổ. Điểm bài làm của T là 8 điểm nhưng T đọc nhầm thành 9 điểm.
Vài ngày sau, T mới phát hiện ra mình đã đọc nhầm điểm cho cô giáo.
Nếu là T, em sẽ làm gì trong trường hợp trên?
------------- HẾT ----------V. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
B
A
A
B
C
6
7
8
9
10
11
12
D
C
A
A
A
C
A
* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu hỏi
Nội dung
Điểm
Chúng ta cần phải có tính tự lập vì:
Câu 1
(3,0 điểm)
Có tính tự lập, chúng ta sẽ tự làm được mọi thứ, tự chủ 1 điểm
cho cuộc sống mà mình đã chọn chứ không được phụ
thuộc, dựa dẫm hay nhờ giúp đỡ của ai khác.
Đây được đánh giá là một đức tính rất tốt và cần có ở
2 điểm
một con người. Nó sẽ giúp t a trưởng thành hơn và sẽ dần
trở thành chỗ dựa vững chắc cho người thân của mình.
Những người tự lập từ sớm thường sẽ nhận được rất
nhiều sự yêu quý và xem trọng. Bởi vì, họ có thể tự biết
cách chủ động và tự quyết được cuộc sống của chính
mình.
Câu hỏi
Câu 2
(3,0 điểm)
Câu 3
(1,0 điểm)
Nội dung
- Nêu được những điểm mạnh, điểm yếu của bản thân
- Lập kế hoạch phát huy điểm mạnh, hạn chế điểm yếu.
Trong trường hợp này, T nên gặp riêng cô giáo và xin lỗi về
sự nhầm lẫn của mình, đồng thời bạn báo lại điểm đúng của
mình để cô sửa trong sổ.
VI. XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA.
Điểm
1đ
2đ
1,0 điểm
 









Các ý kiến mới nhất