Thi thử TN-Toán học 12.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Xuân Tráng
Ngày gửi: 20h:36' 18-08-2024
Dung lượng: 737.5 KB
Số lượt tải: 163
Nguồn:
Người gửi: Bùi Xuân Tráng
Ngày gửi: 20h:36' 18-08-2024
Dung lượng: 737.5 KB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích:
0 người
Câu 36: [Mức độ 3] Cho hàm số
hình vẽ sau:
có đạo hàm liên tục trên
Số điểm cực trị của hàm số
là
A. 2.
C. 3.
Lời giải
Xét hàm số
B. 1.
, tập xác dịnh
. Đồ thị hàm số
như
D. 0.
.
.
Kẻ đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
Dựa vào đồ thị, suy ra phương trình
như hình vẽ:
có nghiệm duy nhất và đó là nghiệm đơn.
Trang 1
Nghĩa là phương trình
có nghiệm duy nhất và
Vậy hàm số
Câu
37:
[Mức
đổi dấu khi qua nghiệm này.
có một điểm cực trị.
độ
3]
Có
bao
nhiêu
giá
trị
nguyên
để
hàm
số
đồng biến trên khoảng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có
TH1 :
Vậy
, ta có :
thỏa mãn ycbt.
TH2: Hàm số
là hàm số trùng phương có một cực trị
Hàm số đồng biến trên
TH3: Hàm số
là hàm số trùng phương có
cực trị phân biệt
Hàm số đồng biến trên
.
Trang 2
Do đó
.
Vậy có tất cả
giá trị của
thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 38: [Mức độ 3] Cho tập hợp
gồm 20 số tự nhiên từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên ba số thuộc
suất để ba số lấy được lập thành cấp số cộng là
A.
.
B.
Lấy
phần tử từ tập
có
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Gọi
là biến cố thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Đặt
, tập
có
, tập
,
Có
phần tử.
có
phần tử.
là ba số theo thứ tự lập thành cấp số cộng
là số chẵn, nên
Suy ra số cách chọn
Mỗi cách chọn cặp
và
,
,
.
cùng chẵn hoặc cùng lẻ.
là
.
thì có duy nhất một cách chọn
Suy ra số phần tử của biến cố là
sao cho
.
.
Xác suất thỏa yêu cầu bài là
.
Câu 39: [Mức độ 3] Anh Nam vay tiền ngân hàng
chưa trả) với lãi suất
.
(cách).
Suy ra số phần tử của không gian mẫu là
,
. Xác
tỷ đồng theo phương thức trả góp (chịu lãi số tiền
/ tháng. Nếu cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất anh Nam trả
triệu đồng. Hỏi sau bao nhiêu tháng anh Nam trả hết nợ?
A.
tháng.
B.
tháng.
C.
tháng.
D.
tháng.
Lời giải
Gọi
là số tiền vay (triệu đồng),
Số tiền nợ sau tháng thứ nhất là:
là lãi suất,
là số tiền hàng tháng trả (triệu đồng).
.
Số tiền nợ sau tháng thứ hai là:
….
Trang 3
Số tiền nợ sau
tháng là:
.
Sau
tháng anh Nam trả hết nợ:
Vậy
tháng thì anh Nam trả hết nợ.
Câu 40: [Mức độ 3] Biết tập nghiệm
của bất phương trình
Giá trị của biểu thức
.
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
là khoảng
.
D.
.
.
Điều kiện:
So với điều kiện, tập nghiệm bất phương trình
Do đó:
Câu 41: [Mức độ 3] Tính tổng tất cả các giá trị nguyên dương của
A.
.
có nhiều nhất 20 nghiệm nguyên.
B.
.
C.
.
Lời giải
để bất phương trình
D.
.
Chọn A
Ta có:
Trường hợp 1:
Bất phương trình có nghiệm khi
Trường hợp 1:
Bất phương trình có nghiệm khi
Khi đó bất phương trình có nghiệm:
.
.
.
Trang 4
Để bất phương trình có nhiều nhất 20 nghiệm nguyên thì
Do
Vậy tổng tất cả các giá trị nguyên dương của
Câu 42: [Mức độ 3] Cho lăng trụ đứng
. Mặt phẳng
lăng trụ đã cho.
A.
.
là:
có đáy
là tam giác vuông tại
hợp với mặt phẳng
B.
.
một góc
C.
Lời giải
.
,
,
. Tính thể tích khối
D.
.
Chọn B
Do
Dựng
nên góc giữa
. Mà
Vậy góc giữa
Suy ra
và
là góc giữa
nên suy ra
và
và
.
.
là góc giữa đường thẳng
và đường thẳng
.
.
*Xét tam giác vuông
ta có
.
Mặt khác
*Xét tam giác vuông
.
vuông tại
ta có
.
Vậy thể tích khối lăng trụ
là
.
Trang 5
Câu 43: [Mức độ 3] Cho hình chóp
có đáy là tam giác
vuông góc với mặt phẳng
. Tính thể tích của khối chóp
A.
.
B.
vuông tại
,
,
. Biết góc giữa hai mặt phẳng
.
.
C.
Lời giải
và
.
D.
và
bằng
.
Chọn B
Trong
kẻ
.
,
,
,
Trong
.
kẻ
.
Từ
.
Góc giữa hai mặt phẳng
Trong vuông
và
có
là
.
,
.
nên
Thể tích hình chóp
là
.
Trang 6
Câu 44: [Mức độ 3] Cho một hình nón có bán kính đáy bằng
. Mặt phẳng
hình nón, cắt đường tròn đáy tại
và
đáy đến mặt phẳng
bằng
. Thể tích khối nón đã cho bằng
A.
B.
.
.
sao cho
đi qua đỉnh
của
, khoảng cách từ tâm đường tròn
C.
Lời giải.
.
D.
.
Chọn B
Gọi
là trung điểm của
hình chiếu của
lên
,
thì
là tâm của đáy. Khi đó
nên
. Gọi
.
. Xét tam giác vuông
.
Vậy thể tích khối nón giới hạn bởi hình nón đã cho là
Câu 45: [Mức độ 3] Cho hàm số
Xét hàm số
A.
.
liên tục trên
.
và có đồ thị như hình vẽ:
. Tìm
B.
.
là
để
C.
Lời giải
.
.
D.
.
Trang 7
Đặt
với
Suy ra hàm số
Ta có
.
đồng biến trên
.
Từ đồ thị hàm số ta có
.
Theo yêu cầu bài toán ta cần có:
.
Câu 46: [Mức độ 4] Biết bất phương trình
Giá trị của
bằng
A.
.
có tập nghiệm là đoạn
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
.
Chọn A
Suy ra, bất phương trình có tập nghiệm là
Vậy
.
Câu 47: [Mức độ 4] Cho hàm số
vẽ dưới đây
Hàm số
A.
, hàm số
có đồ thị như hình
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Trang 8
Từ đồ thị hàm số
ta suy ra:
Ta có:
Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên
đồng biến trên
Câu 48: [Mức độ 4] Cho hàm số
.
.
có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.
Phương trình
A.
nên cũng đồng biến trên
có bao nhiêu nghiệm?
B.
.
C. .
Lời giải
D.
.
Chọn D
Trang 9
Đặt
. Phương trình đã cho trở thành
(do
)
.
Do đó, phương trình đã cho tương đương với
Dựa vào đồ thị của hàm số
lượt là
.
, ta có số nghiệm của các phương trình
lần
và các nghiệm đó không trùng nhau.
Vậy số nghiệm của phương trình đã cho là
.
0
Câu 49: [Mức độ 4] Cho hình chóp S . ABC có SA = a, AB = a 3 , AC = a 2 . Góc SAB = 60 ,
0
= 900 C
BAC
, AS = 120 . Thể tích khối chóp S . ABC bằng
a3 3
A. 3 .
a3 3
B. 6 .
a3 6
C. 3 .
Lời giải
a3
D. 3 .
Chọn B
Lấy trên cạnh AB ; AC lần lượt các điểm M ; P sao cho AS = AM = AP = a .
Trang 10
Ta có: SM = a ; MP = a 2 ; SP = a 3 Þ D SMP vuông tại M .
(SMP ) là tâm đường tròn ngoại tiếp
Do AS = AM = AP = a Þ Hình chiếu của A trên đáy
tam giác SMP , là H .
1
1
a2 2
SD SMP = .SM .MP = .a.a 2 =
2
2
2 .
Ta có:
2
æSP ö
÷
AH = SA - ç
= a2 ÷
ç
÷
ç
è2 ø
2
2
æa 3 ÷
ö a
1
a3 2
ç
÷
=
Þ
V
=
S
.
AH
=
ç
ASMP
D SMP
ç
÷
ç 2 ÷
3
12
è
ø 2
.
3
VA.SBC
AB AC
a 2 a3 3
=
.
= 6 Þ VS . ABC = VA.SBC = 6.VA.SMP = 6.
=
AM AP
12
6 .
Ta lại có: VA.SMP
Câu 50: [ Mức độ 4] Cho phương trình
, biết tổng các nghiệm của
phương trình có dạng
A.
.
với
B.
Đặt
. Tổng
.
C.
Lời giải
là
.
D.
.
ta có phương trình:
suy ra
Xét phương trình
, đặt
Ta có
nên hàm số
Nên phương trình
có nghiệm duy nhất
Vậy phương trình đã cho nghiệm là:
Tổng các nghiệm của phương trình là:
Do đó
luôn đồng biết trên
, mà
.
và
suy ra
.
.
Trang 11
hình vẽ sau:
có đạo hàm liên tục trên
Số điểm cực trị của hàm số
là
A. 2.
C. 3.
Lời giải
Xét hàm số
B. 1.
, tập xác dịnh
. Đồ thị hàm số
như
D. 0.
.
.
Kẻ đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
Dựa vào đồ thị, suy ra phương trình
như hình vẽ:
có nghiệm duy nhất và đó là nghiệm đơn.
Trang 1
Nghĩa là phương trình
có nghiệm duy nhất và
Vậy hàm số
Câu
37:
[Mức
đổi dấu khi qua nghiệm này.
có một điểm cực trị.
độ
3]
Có
bao
nhiêu
giá
trị
nguyên
để
hàm
số
đồng biến trên khoảng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có
TH1 :
Vậy
, ta có :
thỏa mãn ycbt.
TH2: Hàm số
là hàm số trùng phương có một cực trị
Hàm số đồng biến trên
TH3: Hàm số
là hàm số trùng phương có
cực trị phân biệt
Hàm số đồng biến trên
.
Trang 2
Do đó
.
Vậy có tất cả
giá trị của
thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 38: [Mức độ 3] Cho tập hợp
gồm 20 số tự nhiên từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên ba số thuộc
suất để ba số lấy được lập thành cấp số cộng là
A.
.
B.
Lấy
phần tử từ tập
có
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Gọi
là biến cố thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Đặt
, tập
có
, tập
,
Có
phần tử.
có
phần tử.
là ba số theo thứ tự lập thành cấp số cộng
là số chẵn, nên
Suy ra số cách chọn
Mỗi cách chọn cặp
và
,
,
.
cùng chẵn hoặc cùng lẻ.
là
.
thì có duy nhất một cách chọn
Suy ra số phần tử của biến cố là
sao cho
.
.
Xác suất thỏa yêu cầu bài là
.
Câu 39: [Mức độ 3] Anh Nam vay tiền ngân hàng
chưa trả) với lãi suất
.
(cách).
Suy ra số phần tử của không gian mẫu là
,
. Xác
tỷ đồng theo phương thức trả góp (chịu lãi số tiền
/ tháng. Nếu cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất anh Nam trả
triệu đồng. Hỏi sau bao nhiêu tháng anh Nam trả hết nợ?
A.
tháng.
B.
tháng.
C.
tháng.
D.
tháng.
Lời giải
Gọi
là số tiền vay (triệu đồng),
Số tiền nợ sau tháng thứ nhất là:
là lãi suất,
là số tiền hàng tháng trả (triệu đồng).
.
Số tiền nợ sau tháng thứ hai là:
….
Trang 3
Số tiền nợ sau
tháng là:
.
Sau
tháng anh Nam trả hết nợ:
Vậy
tháng thì anh Nam trả hết nợ.
Câu 40: [Mức độ 3] Biết tập nghiệm
của bất phương trình
Giá trị của biểu thức
.
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
là khoảng
.
D.
.
.
Điều kiện:
So với điều kiện, tập nghiệm bất phương trình
Do đó:
Câu 41: [Mức độ 3] Tính tổng tất cả các giá trị nguyên dương của
A.
.
có nhiều nhất 20 nghiệm nguyên.
B.
.
C.
.
Lời giải
để bất phương trình
D.
.
Chọn A
Ta có:
Trường hợp 1:
Bất phương trình có nghiệm khi
Trường hợp 1:
Bất phương trình có nghiệm khi
Khi đó bất phương trình có nghiệm:
.
.
.
Trang 4
Để bất phương trình có nhiều nhất 20 nghiệm nguyên thì
Do
Vậy tổng tất cả các giá trị nguyên dương của
Câu 42: [Mức độ 3] Cho lăng trụ đứng
. Mặt phẳng
lăng trụ đã cho.
A.
.
là:
có đáy
là tam giác vuông tại
hợp với mặt phẳng
B.
.
một góc
C.
Lời giải
.
,
,
. Tính thể tích khối
D.
.
Chọn B
Do
Dựng
nên góc giữa
. Mà
Vậy góc giữa
Suy ra
và
là góc giữa
nên suy ra
và
và
.
.
là góc giữa đường thẳng
và đường thẳng
.
.
*Xét tam giác vuông
ta có
.
Mặt khác
*Xét tam giác vuông
.
vuông tại
ta có
.
Vậy thể tích khối lăng trụ
là
.
Trang 5
Câu 43: [Mức độ 3] Cho hình chóp
có đáy là tam giác
vuông góc với mặt phẳng
. Tính thể tích của khối chóp
A.
.
B.
vuông tại
,
,
. Biết góc giữa hai mặt phẳng
.
.
C.
Lời giải
và
.
D.
và
bằng
.
Chọn B
Trong
kẻ
.
,
,
,
Trong
.
kẻ
.
Từ
.
Góc giữa hai mặt phẳng
Trong vuông
và
có
là
.
,
.
nên
Thể tích hình chóp
là
.
Trang 6
Câu 44: [Mức độ 3] Cho một hình nón có bán kính đáy bằng
. Mặt phẳng
hình nón, cắt đường tròn đáy tại
và
đáy đến mặt phẳng
bằng
. Thể tích khối nón đã cho bằng
A.
B.
.
.
sao cho
đi qua đỉnh
của
, khoảng cách từ tâm đường tròn
C.
Lời giải.
.
D.
.
Chọn B
Gọi
là trung điểm của
hình chiếu của
lên
,
thì
là tâm của đáy. Khi đó
nên
. Gọi
.
. Xét tam giác vuông
.
Vậy thể tích khối nón giới hạn bởi hình nón đã cho là
Câu 45: [Mức độ 3] Cho hàm số
Xét hàm số
A.
.
liên tục trên
.
và có đồ thị như hình vẽ:
. Tìm
B.
.
là
để
C.
Lời giải
.
.
D.
.
Trang 7
Đặt
với
Suy ra hàm số
Ta có
.
đồng biến trên
.
Từ đồ thị hàm số ta có
.
Theo yêu cầu bài toán ta cần có:
.
Câu 46: [Mức độ 4] Biết bất phương trình
Giá trị của
bằng
A.
.
có tập nghiệm là đoạn
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
.
Chọn A
Suy ra, bất phương trình có tập nghiệm là
Vậy
.
Câu 47: [Mức độ 4] Cho hàm số
vẽ dưới đây
Hàm số
A.
, hàm số
có đồ thị như hình
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Trang 8
Từ đồ thị hàm số
ta suy ra:
Ta có:
Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên
đồng biến trên
Câu 48: [Mức độ 4] Cho hàm số
.
.
có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.
Phương trình
A.
nên cũng đồng biến trên
có bao nhiêu nghiệm?
B.
.
C. .
Lời giải
D.
.
Chọn D
Trang 9
Đặt
. Phương trình đã cho trở thành
(do
)
.
Do đó, phương trình đã cho tương đương với
Dựa vào đồ thị của hàm số
lượt là
.
, ta có số nghiệm của các phương trình
lần
và các nghiệm đó không trùng nhau.
Vậy số nghiệm của phương trình đã cho là
.
0
Câu 49: [Mức độ 4] Cho hình chóp S . ABC có SA = a, AB = a 3 , AC = a 2 . Góc SAB = 60 ,
0
= 900 C
BAC
, AS = 120 . Thể tích khối chóp S . ABC bằng
a3 3
A. 3 .
a3 3
B. 6 .
a3 6
C. 3 .
Lời giải
a3
D. 3 .
Chọn B
Lấy trên cạnh AB ; AC lần lượt các điểm M ; P sao cho AS = AM = AP = a .
Trang 10
Ta có: SM = a ; MP = a 2 ; SP = a 3 Þ D SMP vuông tại M .
(SMP ) là tâm đường tròn ngoại tiếp
Do AS = AM = AP = a Þ Hình chiếu của A trên đáy
tam giác SMP , là H .
1
1
a2 2
SD SMP = .SM .MP = .a.a 2 =
2
2
2 .
Ta có:
2
æSP ö
÷
AH = SA - ç
= a2 ÷
ç
÷
ç
è2 ø
2
2
æa 3 ÷
ö a
1
a3 2
ç
÷
=
Þ
V
=
S
.
AH
=
ç
ASMP
D SMP
ç
÷
ç 2 ÷
3
12
è
ø 2
.
3
VA.SBC
AB AC
a 2 a3 3
=
.
= 6 Þ VS . ABC = VA.SBC = 6.VA.SMP = 6.
=
AM AP
12
6 .
Ta lại có: VA.SMP
Câu 50: [ Mức độ 4] Cho phương trình
, biết tổng các nghiệm của
phương trình có dạng
A.
.
với
B.
Đặt
. Tổng
.
C.
Lời giải
là
.
D.
.
ta có phương trình:
suy ra
Xét phương trình
, đặt
Ta có
nên hàm số
Nên phương trình
có nghiệm duy nhất
Vậy phương trình đã cho nghiệm là:
Tổng các nghiệm của phương trình là:
Do đó
luôn đồng biết trên
, mà
.
và
suy ra
.
.
Trang 11
 









Các ý kiến mới nhất