Đại số 10-Chương 1-Mệnh đề và tập hợp-Tự luận và trắc nghiệm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Phương Lê
Ngày gửi: 10h:26' 04-09-2024
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 310
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Phương Lê
Ngày gửi: 10h:26' 04-09-2024
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 310
Số lượt thích:
0 người
Kết Nối Trí Thức VCS
BÀI 2
TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP
1. CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ VỀ TẬP HỢP
a. Tập hợp
Có thể mô tả một tập hợp bằng một trong hai cách sau:
- Cách liệt kê các phần tử của tập hợp
+ Viết tất cả phần tử của tập hợp vào giữa dấu
, các phần tử cách nhau bởi dấu phẩy
Ví dụ: A = {1,2,3,4,5}
+ Các phần tử có thể viết theo thứ tự tùy ý. Chẳng hạn
hoặc
+ Mỗi phần tử chỉ liệt kê một lần.
+ Nếu quy tắc xác định các phần tử đủ rõ thì người ta dùng '…' mà không nhất thiết viết ra tất cả
các phần tử của tập hợp. Chẳng hạn, tập hợp các số nguyên dương không quá
có thể viết
.
+ Nếu
là tập hợp hữu hạn thì số phần tử của nó được kí hiệu là
.
- Cách nêu tính chất đặc trưng các phần tử của tập hợp
Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập đó.
Ví dụ: A = {x |2x 2 – 5x + 3 = 0}
Tập hợp rỗng: Là tập hợp không chứa phần tử nào. Ký hiệu
.
b. Tập hợp con
Nếu mọi phần tử của tập hợp
con) của
và viết là
+ Thay cho
+ Kí hiệu
(đọc là:
, ta còn viết
để chỉ
đề là phần tử của tập hợp
chứa trong
(đọc là
không là tập con của
hoặc
chứa
thì ta nói
là tập con của
là một tập hợp con (tập
).
).
.
Nhận xét:
+ Từ định nghĩa trên,
là tập con của S nếu mệnh đề sau đúng:
+ Quy ước tập rỗng là tập con của mọi tập hợp.
Người ta thường minh họa một tập hợp bằng một hình phẳng được bao quanh bởi một đường kín,
gọi là biểu đồ Ven.
Kết Nối Trí Thức VCS
Minh họa
là một tập con của
như sau:
Ví dụ: Cho các tập hợp: T = {2; 3; 5}, S = {2; 3; 5; 7; 9}, M = {2; 3; 4; 5}.
+ Tập hợp T là tập con của tập hợp S (do mọi phần tử của T đều thuộc S).
+ Tập hợp M không là tập hợp con của tập hợp S (do có phần tử 4 thuộc M nhưng không thuộc S).
c. Hai tập hợp bằng nhau
Hai tập hợp S và
tập hợp
được gọi là hai tập hợp bằng nhau nếu mỗi phần tử của
và ngược lại. Kí hiệu là
Nếu
và
thì
cũng là phần tử của
.
.
Ví dụ:
Cho 2 tập hợp:
{
Hỏi hai tập hợp S và
là bội chung của 2 và 3;
} và
{
là bội của 6;
}.
có bằng nhau không?
Lời giải
Ta có: 2 = 2, 3 = 3
⇒ BCNN(2; 3) = 2.3 = 6
⇒ BC(2; 3) = B(6) ={0; 6; 12; 18}
⇒ S = {0; 6; 12; 18}
Ta có các bội của 6 và nhỏ hơn 20 là: 0; 6; 12; 18.
T = {0; 6; 12; 18}.
Vậy S = T.
2. CÁC TẬP HỢP SỐ
a. Mối quan hệ giữa các tập hợp số
Tập hợp các số tự nhiên = {0,1,2,3,4,5,6,…}, ngoài ra * = \{0}
Tập hợp các số nguyên gồm các số tự nhiên và các số nguyên âm:
= {…, –3,–2,–1,0,1,2,3,…}
Tập hợp các các số hữu tỉ gồm các số viets dưới dạng phân số
với
.
Số hữu tỉ số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Tập hợp các các số vô tỉ : Tập hợp các số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn KHÔNG tuần
hoàn.
Tập số thực gồm tất cả các số hữu tỉ và vô tỉ. Tập số thực được biểu diễn bằng trục số.
Mối quan hệ giữa các tập hợp số:
Kết Nối Trí Thức VCS
b. Các tập con thường dùng của
Tên gọi
Kí hiệu tập hợp
Hình biểu diễn trên trục số
Tập số thực
+
0
Đoạn
a
////////////////////// [
b
] //////////////////////
Khoảng
a
////////////////////// (
b
) //////////////////////
a
)//////////////////////
Khoảng
Khoảng
a
////////////////////// (
Nửa khoảng
a
////////////////////// [
b
) //////////////////////
Nửa khoảng
a
////////////////////// (
b
] //////////////////////
a
]//////////////////////
Nửa khoảng
a
////////////////////// [
Nửa khoảng
3. CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP
a. Giao của hai tập hợp
Tập hợp gồm tất cả các phần tử vừa thuộc tập hợp
tập hợp
và
, kí hiệu
{
.
và
}
vừa thuộc tập hợp
được gọi là giao của hai
Kết Nối Trí Thức VCS
b. Hợp của hai tập hợp
Tập hợp gồm tất cả các phần tử thuộc tập hợp
hợp
và
, kí hiệu
.
{
hoặc
hoặc thuộc tập hợp
được gọi là hợp của hai tập
}
c. Hiệu của hai tập hợp
Hiệu của hai tập hợp
và
là tập hợp gồm các phần tử thuộc
.
{
Nếu
thì
gọi là phần bù của
và
trong
, kí hiệu
Chú ý:
PHẦN A
TỰ LUẬN
DẠNG 1
}
.
nhưng không thuộc
, kí hiệu
Kết Nối Trí Thức VCS
XÁC ĐỊNH TẬP HỢP
Bài 1.
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó.
a)
b)
c)
Lời giải
a)
Ta có:
Vì
nên
.
b)
Ta có
Vì
.
nên
.
c)
Ta có:
Bài 2.
.
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó.
a)
b)
Lời giải
a)
Ta có
Vậy
b)
.
.
Kết Nối Trí Thức VCS
Ta có
.
Vậy
.
Bài 3.
*Tính tổng tất cả các phần tử của các tập hợp sau:
a)
.
b)
Lời giải
a)
.
Ta có
. Vì
Suy ra
. Vậy tổng tất cả các phần tử của tập hợp
nên loại
là
.
.
b)
Ta có
.
Suy ra
.
Vậy tổng các phần tử của tập hợp
Bài 4.
là
.
Xác định số phần tử của tập hợp
.
Lời giải
Tập hợp
gồm các phần tử là những số tự nhiên nhỏ hơn
Từ
đến
cho
. Suy ra có
Vậy có tất cả
Bài 5.
có
số tự nhiên, ta thấy cứ
số tự nhiên chia hết cho
số tự nhiên nhỏ hơn
và chia hết cho .
số tự nhiên liên tiếp sẽ có duy nhất một số chia hết
từ
đến
và chia hết cho
.
.
Viết mỗi tập hợp sau bằng cách chỉ rõ tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó.
a)
b)
Lời giải
a)
Ta nhận thấy các phần tử của tập hợp
là các số tự nhiên và nhỏ hơn 5.
Kết Nối Trí Thức VCS
Do đó
.
b)
Ta có
,
,
Do đó ta viết lại tập hợp
Bài 6.
,
và các số
đều là bội của 3.
bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng là
Liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp
.
gồm các số tự nhiên chia hết cho 3 và nhỏ hơn 25.
Lời giải
Ta có
.
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Bài 7. Xác định các tập hợp sau bằng cách liệt kê
a) A = {x | x2 9 = 0}
b) B = {x | 6x2 – 5x + 1 = 0}
c) C = {x | (2x 1)(x2 5x + 6) = 0}
c) D = {x | (2x + x2)(x2 + x – 2)(x2 – x – 12) = 0}
Bài 8. Xác định các tập hợp sau bằng cách liệt kê
a)
b)
c)
c)
Bài 9. Hãy liệt kê các phần tử của các tập hợp sau đây
a) A= {(x ; x2) | x {–1;0;1}}
b) B= {(x ;y)|x2 + y2 2 và x,y }
Bài 10.Viết các tập hợp sau bằng cách nêu tính chất đặc trưng của chúng
a)
;
b)
DẠNG 2
TẬP CON CỦA TẬP HỢP SỐ THỰC
;
Kết Nối Trí Thức VCS
1. Tập con
Nếu mọi phần tử của tập hợp
viết là
. Ta còn đọc là
Tập hợp rỗng
đề là phần tử của tập hợp
chứa trong
thì ta nói
là một tập con của
.
được coi là tập con của mọi tập hợp.
Khi
, ta cũng viết
(đọc là:
chứa
Nếu
không phải là tập con của
thì kí hiệu
và
.
Nếu
với mọi tập hợp
và
thì
).
.
.
2. Hai tập hợp bằng nhau
Khi
Bài 1.
và
Cho
a)
thì ta nói hai tập hợp
và
bằng nhau, viết là
.
. Các cách viết sau đúng hay sai? Giải thích kết luận đưa ra.
.
b)
.
c)
.
Lời giải
a) Sai. Vì
là ký hiệu phần tử, viết đúng phải là :
b) Đúng.
c) Sai. Vì
Bài 2.
là 1 tập hợp. không phải là phần tử của
Cho tập hợp
. Viết đúng phải là :
. Tính số tập con của X .
Lời giải
- Số tập con không có phần tử nào là 1 (tập
- Số tập con có 1 phần tử là 3:
.
- Số tập con có 2 phần tử là 3:
Số tập con có 3 phần tử là 1:
Vậy có
tập con.
)
.
.
.
và
Kết Nối Trí Thức VCS
Bài 3. Hãy xét quan hệ bao hàm của hai tập
a)
và
sau :
.
b)
.
c)
.
d)
.
Lời giải
a)
.
b)
.
c)
d)
.
Bài 4.
Cho tập hợp
và
. Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn:
Lời giải
X là tập hợp phải luôn có mặt 1 và 2.
Vì vậy ta đi tìm số tập con của tập
, sau đó cho hai phần tử 1 và 2 vào các tập con nói trên ta
được tập X.
Vì số tập con của tập
Bài 5.
Cho
là
,
nên có 8 tập X.
,
.Tìm
và
để
.
Lời giải
Các tập hợp bằng nhau nếu các phần tử của tập này cũng là phần tử của tập kia.
?
Kết Nối Trí Thức VCS
Vậy để cho
thì
.
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Bài 6. Cho hai tập hợp : A = {n |n là ước của 6},
B = {n |n là ước chung của 6 và 18}. Hãy xét
quan hệ bao hàm của hai tập trên.
Bài 7. Hãy xét quan hệ bao hàm của 2 tập hợp A và B dưới đây. Hai tập hợp A và B có bằng nhau
không?
a) A là tập các hình vuông và B là tập các hình thoi
b) A = {n |n là ước của 6}, B ={n|n là ước chung của 24 và 30}
Bài 8.
Cho tập hợp
. Tính số tập con của X có hai phần tử.
Bài 9. Tìm tập hợp X sao cho {a,b} X {a,b,c,d}
Bài 10.Cho A = {1,2,3,4} ; B = {2,4,3} ; C = {2,3} ; D = {2,3,5}
a) Tìm tất cả các tập X sao cho C X B
b) Tìm tất cả các tập Y sao cho C Y A
Bài 11.Hãy xét quan hệ bao hàm của các tập hợp sau:
A là tập hợp các tam giác ;
B là tập hợp các tam giác đều ;
C là tập hợp các tam giác cân.
Bài 12.Xét mối quan hệ bao hàm giữa các tập hợp sau đây :
A là tập các hình tứ giác ;
B là tập các hình bình hành ;
C là tập các hình vuông ;
D là tập các hình chữ nhật
Bài 13.Cho : Tv = tập hợp tất cả các tam giác vuông
T = tập hợp tất cả các tam giác
Tc = tập hợp tất cả các tam giác cân
Tđ = tập hợp tất cả các tam giác đều
Tvc= tập hợp tất cả các tam giác vuông cân
Xác định tất cả các quan hệ bao hàm giữa các tập hợp trên.
DẠNG 3
CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP
Kết Nối Trí Thức VCS
1. Giao của hai tập hợp
{
và
} hay
và
2. Hợp của hai tập hợp
{
hoặc
} hay
hoặc
3. Phần bù
Cho tập hợp
của
là tập con của tập hợp
được gọi là phần bù của
trong
. Tập hợp những phần tử của
, kí hiệu
mà không phải là phần tử
.
4. Hiệu của hai tập hợp
Tập hợp các phần tử thuộc
Vậy
Chú ý: Nếu
{
và
nhưng không thuộc
được gọi là hiệu của
và
, kí hiệu
.
}
thì
Bài 1. Cho hai tập hợp
. Xác định các tập hợp
Lời giải
,
,
,
Kết Nối Trí Thức VCS
Ta có :
Bài 2.
Cho tập
và tập
. Xác định phần bù của A trong X .
Lời giải
Vì
nên
Bài 3.
.
Cho
.
a) Liệt kê các phần tử của hai tập hợp
b) Hãy xác định các tập hợp
và
và
.
.
Lời giải
a) Ta có :
.
.
.
Khi đó :
.
b) Ta có :
nên
;
.
Bài 4.
Cho
là tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình
giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 4
a) Xác định tập hợp
.
b) Xác định tập hợp
.
c) Xác định tập hợp
.
Lời giải
Ta có
.
;
là tập hợp các số có
Kết Nối Trí Thức VCS
a)
.
b)
.
c)
.
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Bài 5. Hãy xác định
Bài 6. Cho A = {1,2,3,4}; B = {2,4,6}; C = {1,3,5}. Xác định các tập hợp:
a) A B, A B, A C, A C, C B, C B.
b) A \ B, C \ A, (B \ A) (C \ B), (C \ A) (A \ B).
Bài 7. Cho A = {1,2,3,4,5} và B = {2,4,6,8}. Xác định các tập hợp: A B, A B, A \ B, B \ A,
Bài 8. Cho A = {a, e, i, o} và B = {a, b, c, d, i, e, o, f}. Xác định các tập hợp: A B, A \ B,
.
.
Bài 9. Cho tập E = {a, b, c, d} ; F = {b, c, e, g} ; G = {c, d, e, f}.
Chứng minh rằng
Bài 10.Cho A = {1,3,5,7}; B = {1,2,3,6}; E = {x |x 8}.
a) Tìm
b) Chứng minh
Bài 11.Cho E = {x ||x| 5}, F = {x ||x| 5} và B = {x |(x – 2)(x + 1)(2x2 – x – 3) = 0}
a) Chứng minh A E và B E
b) Tìm
rồi tìm quan hệ giữa hai tập này
c) Chứng minh rằng
Bài 12.Cho Cho ba tập hợp sau: A = {x |x 6}, B = {x |x 15}, C = {x |x 30}. Chứng minh rằng
Bài 13.Cho hai tập hợp sau:
A = {x | x2 + x – 12 = 0 và 2x2 – 7x + 3 = 0}
B = {x | 3x2 – 13x + 12 =0 hoặc x2 – 3x = 0}.
Xác định các tập hợp sau đây A B ; A\B ; B\A ; A B.
Bài 14.Cho A = {x | x < 7} và B = {1;2;3;6;7;8}
a) Xác định AB ; AB ; A\B ; B\A
b) Chứng minh rằng (AB)\(AB) = (A\B)(B\A)
Bài 15.Tìm tập hợp X sao cho A X = B với A = {a,b}, B = {a,b,c,d}
Bài 16.Cho A = {1;2} ; B = {1;2;3;4;5}. Xác định các tập hợp X sao cho A X = B.
Bài 17.Tìm A, B biết A B = {0;1;2;3;4}; A\B = {–3 ; –2} và B\A = {6 ; 9;10}.
Bài 18.Cho A = {x | x2 < 4}; B = {x | (5x – 3x2)(x2 – 2x – 3) = 0}.
a) Liệt kê A ; B
b) Chứng minh rằng: (AB) \ (AB) = (A\B) (B\A)
Kết Nối Trí Thức VCS
Tên gọi và kí hiệu
Tập hợp
Hình biểu diễn trên trục số
Tập số thực
+
0
Đoạn
a
////////////////////// [
b
] //////////////////////
Khoảng
a
////////////////////// (
b
) //////////////////////
DẠNG 4
Khoảng
Khoảng
CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP SỐ
a
) //////////////////////
Một số tập con thường dùng của tập hợp sốa thực
////////////////////// (
Nửa khoảng
a
////////////////////// [
b
) //////////////////////
Nửa khoảng
a
////////////////////// (
b
] //////////////////////
a
]//////////////////////
Nửa khoảng
Nửa khoảng
a
////////////////////// [
Kết Nối Trí Thức VCS
+ Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
2025 của bộ giáo dục.
Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
Thầy, cô cần file Word
có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook
https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
Kết Nối Trí Thức VCS
Bài 1.
Cho
tập hợp
và
,
. Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết
.
Lời giải
Bài 2.
Cho
tập hợp
và
,
. Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết
.
Lời giải
Bài 3.
Cho 2 tập hợp
và
. Tìm
Lời giải
A B 0, 4
A B 0,1, 2,3, 4,8,12,16
Bài 4.
a)
c)
Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số.
.
b)
.
.
d)
.
Lời giải
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
và
?
Kết Nối Trí Thức VCS
Bài 5.
Cho các tập hợp sau:
a) Hãy viết lại các tập hợp
dưới kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn.
b) Tìm
.
c) Tìm
.
Lời giải
a) Ta có:
.
b)
c) Ta có
và
Suy ra
Bài 6.
Cho
,
,
. Hãy xác định và biểu diễn
các tập hơp sau trên trục số.
a)
.
b)
.
Lời giải
a)
.
;
Biểu diễn trên trục số
b)
.
;
Biểu diễn trên trục số
Kết Nối Trí Thức VCS
Bài 7.
Cho
,
,
. Hãy xác định và biểu diễn
các tập hơp sau trên trục số.
a)
b)
Lời giải
a)
;
Biểu diễn trên trục số
b)
;
Biểu diễn trên trục số
Bài 8.
Cho hai tập hợp
và
a) Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
b) Tìm
.
.
.
Lời giải
Cho hai tập hợp
và
a) Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
.
.
Ta có:
.
b) Tìm
.
Ta có:
Bài 9.
Cho
,
. Tìm
.
Lời giải
Cho
,
. Tìm
.
Kết Nối Trí Thức VCS
Bài 10. Cho
,
. Tìm điều kiện cần và đủ của
để
là tập con của
?
Lời giải
-∞
Ta có:
2
khi và chỉ khi
Bài 11. Cho hai tập hợp
+∞
B=(m;+∞)
.
và
. Tìm tất cả giá trị của tham số
để
.
Lời giải
Ta có:
. Vậy
Bài 12. Cho các tập hợp
Tìm tất cả các số thực
.
và
để
.
.
Lời giải
Đặt
.
.
Bài 13. Cho các tập hợp
và
với
. Tìm tất cả các số thực
để
là một khoảng có độ dài bằng 16 .
Lời giải
Điều kiện để
Khi đó
là
.
.
Độ dài khoảng
bằng
(do
Bài 14. Cho hai tập hợp
và
hợp
.
là một đoạn có độ dài bằng
).
. Tìm tất cả các giá trị của tham số
Lời giải
Nhận xét: Kí hiệu
là độ dài của khoảng/nửa khoảng/đoạn
* TH1:
* TH2:
, khi đó
;
.
. không có giá trị nào của
thỏa mãn TH2.
.
để
Kết Nối Trí Thức VCS
Vậy
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Bài 15. Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số.
a)
b)
c)
Bài 16. Cho
. Sử dụng các kí hiệu
khoảng, đoạn để viết tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số.
Bài 17.Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng lên trục số.
a) [–3;1) (0;4]
b) [–3;1) (0;4]
c) (–;1) (2;+)
d) (–;1) (2;+)
Bài 18.Xác định các tập hợp sau đây và biểu diễn chúng lên trục số
a) \ ((0;1) (2;3))
b) \ ((3;5) (4;6))
c) (–2;7)\ [1;3]
d) ((–1;2) (3;5))\ (1;4)
Bài 19.Cho tập hợp A = (–2;3) và B = [1;5). Xác định các tập hợp: A B, A B, A\B, B\A.
Bài 20.Cho hai tập hợp A = {2,7} và B = (–3;5]. Xác định các tập hợp: A B, A B, A\B, B\A.
Bài 21.Cho A = {x |– 3 x 5} và B = {x | –1 < x 5}. Xác định các tập hợp A B, A B, A\B, B\A.
Bài 22.Cho hai tập hợp A = {x | x > 2} và B = {x | –1 < x 5}. Xác định các tập hợp A B, A B, A\
B, B\A.
Bài 23.Cho A = {x | |x | 4} ; B = {x | –5 < x – 1 8}. Viết các tập hợp sau dưới dạng khoảng –
đoạn – nửa khoảng: A B ; A\B ; B\A ; \(A B).
Bài 24.Cho A = {x | x2 4} ; B = {x | –2 x + 1 < 3}. Viết các tập hợp sau dưới dạng khoảng –
đoạn – nửa khoảng: AB ; A\B ; B\A ; \(AB).
Bài 25.Cho A = {x |1 x 5}, B = {x |4 x 7} và C = {x |2 x < 6}
a) Hãy xác định A B, A C, B C, A C, A\(B C).
b) Gọi D = {x |a x b}. Hãy xác định a,b để D A B C.
Bài 26.Viết phần bù trong của các tập hợp: A = {x | – 2 x < 10}; B = {x | |x | > 2}
;
C = {x |–4 < x + 2 5}
Bài 27. Cho nửa khoảng
và đoạn
Bài 28.
và
Cho hai tập hợp
. Tìm tất cả các số thực
. Tìm tất cả các giá trị của số thực
tập rỗng và A \ B .
2
Bài 29. Cho A x mx 3 mx 3 , B x x 4 0 . Tìm m để B \ A B .
để
để
khác
Kết Nối Trí Thức VCS
Bài 30. Cho hai tập hợp
để
,
khác rỗng. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của
.
DẠNG 5
SỬ DỤNG BIỂU ĐỒ VEN ĐỂ GIẢI TOÁN
Phương pháp giải toán bằng sơ đồ Ven:
Gồm 3 bước:
Bước 1: Chuyển bài toán về ngôn ngữ tập hợp.
Bước 2: Sử dụng sơ đồ Ven để minh họa các tập hợp.
Bước 3: Dựa vào sơ đồ Ven ta thiết lập được đẳng thức hoặc phương trình, hệ phương trình, từ
đó tìm được kết quả bài toán.
Chú ý:
Nếu
và
là hai tập hợp hữu hạn thì
Nếu
và
không có phần chung, tức là
Bài 1.
thì
Để phục vụ cho một hội nghị quốc tế, ban tổ chức huy động
người phiên dịch tiếng Pháp, trong đó có
người phiên dịch được cả hai thứ tiếng Anh và Pháp. Hãy
trả lời các câu hỏi sau:
a) Ban tổ chức đã huy động bao nhiêu người phiên dịch cho hội nghị đó?
b) Có bao nhiêu người chỉ phiên dịch được tiếng Anh?
c) Có bao nhiêu người chỉ phiên dịch được tiếng Pháp?
Lời giải
Sơ đồ ven minh họa
người phiên dịch tiếng Anh,
Kết Nối Trí Thức VCS
a) Số người phiên dịch mà ban tổ chức huy động là :
b) Số người chỉ phiên dịch được tiếng anh là :
người.
người.
c) Số người chỉ phiên dịch được ttiếng Pháp là :
Bài 2.
người.
Đội tuyển thi đá cầu và đấu cờ vua của Trường Nguyễn Văn Trỗi có 22 em, trong đó có 15 em
thi đá cầu và 12 em thi đấu cờ vua. Hỏi có bao nhiêu em trong đội tuyển thi đấu cả hai môn ?
Lời giải
Sơ đồ ven minh họa
Dựa vào hình vẽ, ta thấy số em chỉ thi đá cầu là:
22 – 12 = 10 (em)
Số em trong đội tuyển thi đấu cả hai môn là:
15 – 10 = 5 (em)
Vậy có 5 em trong đội tuyển thi đấu cả hai môn
Cách 2: số phần tử
Bài 3.
Mỗi học sinh của lớp 10A1 đều biết chơi đá cầu hoặc cầu lông, biết rằng có 25 em biết chơi đá
cầu, 30 em biết chơi cầu lông, 15 em biết chơi cả hai. Hỏi lớp 10A 1 có bao nhiêu em chỉ biết đá cầu? Bao
nhiêu em chỉ biết đánh cầu lông? Sĩ số lớp là bao nhiêu?
Lời giải
Sơ đồ ven minh họa
Dựa vào biểu đồ Ven ta suy ra số học sinh chỉ biết đá cầu là
Số học sinh chỉ biết đánh cầu lông là
Do đó ta có sĩ số học sinh của lớp 10A1 là
.
.
.
Kết Nối Trí Thức VCS
Bài 4.
Lớp 10A có 15 bạn thích môn tiếng Việt, 20 bạn thích môn Toán. Trong số các bạn thích Tiếng
Việt hoặc thích Toán có 8 bạn thích cả hai môn Tiếng Việt và Toán. Trong lớp vẫn còn có 10 bạn không
thích môn nào (trong hai môn Tiếng Việt và Toán). Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn tất cả?
Lời giải
Sơ đồ ven minh họa
Số bạn thích Toán nhưng không thích Tiếng việt: 20 – 8 = 12 (bạn)
Số bạn thích Tiếng việt nhưng không thích Toán: 15 – 8 = 7 (bạn)
Số học sinh của cả lớp là: 12 + 7+ 8 + 10 = 37 (bạn)
Vậy lớp 10A có 37 bạn
Bài 5.
Trong một hội nghị có 100 đại biểu tham dự. Mỗi đại biểu nói được một hoặc hai hoặc ba thứ
tiếng: Nga, Anh hoặc Pháp. Biết rằng có 39 đại biểu chỉ nói được tiếng Anh, 35 đại biểu nói được tiếng
Pháp, 8 đại biểu nói được cả tiếng Anh và tiếng Nga. Hỏi có bao nhiêu đại biểu chỉ nói được tiếng Nga?
Lời giải
Sơ đồ ven minh họa
Số đại biểu nói được tiếng Pháp hoặc tiếng Nga là: 100 – 39 = 61 (đại biểu)
Số đại biểu nói được tiếng Nga nhưng không nói được tiếng Pháp là: 61 – 35 = 26 (đại biểu)
Số đại biểu chỉ nói được tiếng Nga là: 26 – 8 = 18 (đại biểu)
Vậy có 18 đại biểu chỉ nói được tiếng Nga
Bài 6.
Trong một hội nghị có 100 đại biểu tham dự. Mỗi đại biểu có thể sử dụng ít nhất một trong ba
thứ tiếng: Nga, Trung Quốc và Anh. Biết rằng có 30 đại biểu chỉ nói được tiếng Anh, 40 đại biểu nói
được tiếng Nga, 45 đại biểu nói được tiếng Trung Quốc và 10 đại biểu chỉ nói được hai thứ tiếng Nga và
Trung Quốc. Hỏi có bao nhiêu đại biểu nói được cả ba thứ tiếng?
Kết Nối Trí Thức VCS
Lời giải
Sơ đồ ven minh họa
Số đại biểu nói được tiếng Nga hoặc tiếng Trung Quốc là: 100 – 30 = 70 (đại biểu)
Số đại biểu nói được tiếng Nga nhưng không nói được tiếng Trung Quốc là: 70 – 45 = 25 (đại biểu)
Số đại biểu nói được tiếng Trung Quốc nhưng không nói được tiếng Nga là: 70 – 40 = 30 (đại biểu)
Số đại biểu nói được tiếng Nga và tiếng Trung Quốc là: 70 – (25 + 30) = 15 (đại biểu)
Số đại biểu nói được cả ba thứ tiếng là: 15 – 10 = 5 (đại biểu)
Vậy có 5 đại biểu nói được cả ba thứ tiếng
Bài 7.
Lớp 10A có
cả Toán và Lý,
học sinh giỏi Toán,
học sinh giỏi cả Hóa và Lý,
học sinh giỏi Lý,
học sinh giỏi hóa, học sinh giỏi
học sinh giỏi cả Toán và Hóa,
học sinh giỏi cả ba môn
Toán, Lý, Hóa. Tính học sinh giỏi ít nhất một trong ba môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10A?
Lời giải
Sơ đồ ven minh họa
Lý
6
Toán
3
5
4
Hóa
Dựa vào biểu đồ Ven, ta có học sinh giỏi ít nhất một trong ba môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10A là
Số học sinh giỏi Toán:
Số học sinh giỏi Lý:
.
.
Số học sinh giỏi Hóa:
.
Ta lại có:
Số học sinh giỏi cả Toán và Lý: .
Số học sinh giỏi cả Toán và Hóa: .
Kết Nối Trí Thức VCS
Số học sinh giỏi cả Hóa và Lý: .
Và số học sinh giỏi cả Toán, Lý và Hóa là .
Số học sinh giỏi hơn một môn là
.
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Bài 8.
Lớp 10A có 15 bạn đăng kí học ngoại khoá môn Văn, 12 bạn đăng kí học ngoại khoá môn
Toán, trong đó có 7 bạn đăng kí học cả Văn và Toán. Hỏi:
a) Có bao nhiêu bạn đăng kí học Văn hoặc Toán?
b) Có bao nhiêu bạn chỉ đăng kí học Văn? Bao nhiêu bạn chỉ đăng kí học Toán?
Bài 9.
Một lớp có 25 học sinh khá các môn tự nhiên, 24 học sinh khá các môn xã hội, 10 học sinh khá
cả 2 và 3 học sinh không khá môn nào.
a) Lớp có bao nhiêu học sinh chỉ khá tự nhiên.
b) Lớp có bao nhiêu học sinh chỉ khá xã hội.
c) Lớp có bao nhiêu hoặc khá tự nhiên hoặc khá xã hội.
d) Lớp có bao nhiêu em học sinh.
Bài 10. Trong 45 học sinh lớp 10A có 20 bạn xếp học lực giỏi, 15 bạn đạt hạnh kiểm tốt, trong đó có 7
bạn vừa đạt hạnh kiểm tốt vừa có học lực giỏi.
a) Lớp 10A có bao nhiêu bạn được khen thưởng, biết muốn được khen thưởng thì hoặc học sinh giỏi hoặc
có hạnh kiểm tốt.
b) Lớp 10A có bao nhiêu bạn chưa được xét học lực giỏi và hạnh kiểm tốt.
Bài 11. Trường Nguyễn Văn Trỗi có 40 em học sinh dự thi ba môn: nhảy dây, chạy và đá cầu. Trong đó
có 8 em chỉ thi nhảy dây, 20 em thi chạy và 18 em thi đá cầu. Hỏi có bao nhiêu em vừa thi chạy vừa thi
đá cầu?
Bài 12. Để phục vụ cho hội nghị quốc tế, ban tổ chức đã huy động 30 cán bộ phiên dịch tiếng Anh, 25
cán bộ phiên dịch tiếng Pháp, trong đó 12 cán bộ phiên dịch được cả 2 thứ tiếng Anh và Pháp.
a) Hỏi ban tổ chức đã huy động tất cả bao nhiêu cán bộ phiên dịch cho hội nghị đó.
b) Hỏi có bao nhiêu cán bộ chỉ dịch được tiếng Anh, chỉ dịch được tiếng Pháp?
Bài 13. Lớp 10A có 35 học sinh làm bài kiểm tra Toán. Đề bài gồm có 3 bài toán. Sau khi kiểm tra, cô
giáo tổng hợp được kết quả như sau: Có 20 em giải được bài toán thứ nhất, 14 em giải được bài toán thứ
hai, 10 em giải được bài toán thứ ba, 5 em giải được bài toán thứ hai và thứ ba, 2 em giải được bài toán
thứ nhất và thứ hai, 6 em làm được bài toán thứ nhất và thứ ba, chỉ có 1 học sinh đạt điểm 10 vì đã giải
được cả 3 bài. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh không giải được bài toán nào?
Lớp
Lý,
có
học sinh giỏi Toán,
học sinh giỏi cả Toán và Hoá,
học sinh giỏi Lý,
học sinh giỏi Hoá,
học sinh giỏi cả Lý và Hoá,
Hoá. Số học sinh giỏi hai môn (Toán, Lý, Hoá ) của lớp
học sinh giỏi cả Toán và
học sinh giỏi cả ba môn Toán, Lý,
là bao nhiêu?
Kết Nối Trí Thức VCS
Lớp 10B có
Lý,
học sinh giỏi Toán,
học sinh giỏi cả Hóa và Lý,
học sinh giỏi Lý,
học sinh giỏi hóa,
học sinh giỏi cả Toán và Hóa,
học sinh giỏi cả Toán và
học sinh giỏi cả ba môn Toán, Lý,
Hóa. Số học sinh giỏi ít nhất một trong ba môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10B là bao nhiêu?
PHẦN B
TRẮC NGHIỆM GỒM BA PHẦN
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
án.
Câu 1.
Ký hiệu nào sau đây để chỉ
A.
không phải là một số hữu tỉ?
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C.
Vì
chỉ là một phần tử còn
Câu 2.
là một tập hợp nên các đáp án A, B, D đều sai.
Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “3 là một số tự nhiên”?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
- Đáp án A sai vì kí hiệu “
” chỉ dùng cho hai tập hợp mà ở đây “3” là một số
- Hai đáp án C và D đều sai vì ta không muốn so sánh một số với tập hợp.
Câu 3.
A.
Liệt kê các phần tử của phần tử tập hợp
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D.
D.
Kết Nối Trí Thức VCS
Vì phương trình
Câu 4.
có nghiệm
Cho tập hợp
nên
.
. Tập hợp A là:
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Vì
nên
Câu 5.
.
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
A.
B.
.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
Vì phương trình
Vậy
Câu 6.
có nghiệm
nhưng vì
nên
.
.
Cho tập hợp
. Hỏi tập M có bao nhiêu phần tử?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Lời giải
Chọn C.
Vì
nên x, y thuộc vào tập
Vậy cặp
là
Câu 7.
Cho tập hợp
thỏa mãn
Có 2 cặp hay M có 2 phần tử.
. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
Vì
.
nên
.
Câu 8.
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp:
.
Kết Nối Trí Thức VCS
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Giải phương trình
.
Câu 9.
Trong các tập sau, tập nào là tập rỗng?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C.
Xét các đáp án:
- Đáp án A:
.
- Đáp án B: Giải phương trình:
- Đáp án C:
. Vì
. Vì
.
Đây là tập rỗng.
Câu 10. Cho tập hợp
. Khi đó tập hợp M có bao nhiêu phần tử?
A. 0
B. 1
C. 2
D. Vô số
Lời giải
Chọn B.
Vì
nên
.
Khi đó tập hợp M có 1 phần tử duy nhất là
.
Câu 11. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
A.
.
B.
:
.
C.
.
Lời giải
Chọn C
Phương trình
vô nghiệm nên
Câu 12. Số phần tử của tập hợp
.
là:
D.
.
Kết Nối Trí Thức VCS
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
. Ta có
Câu 13. Cho tập hợp
A.
. Các phần tử của tập
B.
là:
C.
D.
Lời giải
Chọn A
.
Ta có
Câu 14. Số phần tử của tập hợp:
A. 0
là:
B. 2
C. 4
D. 3
Lời giải
Chọn C.
Giải phương trình
.
Vậy A có 4 phần tử.
Câu 15. Cho
A.
có
. Chọn khẳng định đúng.
phần tử.
B.
có
phần tử.
C.
có
phần tử.
D.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
có
phần tử.
Câu 16. Tính chất đặc trưng của tập hợp
A.
B.
C.
Lời giải
D.
có
phần tử.
Kết Nối Trí Thức VCS
Chọn A.
Ta liệt kê các phần tử từng đáp án, đáp án nào thỏa yêu cầu bài toán ta sẽ chọn.
Câu 17. Tính chất đặc trưng của tập hợp
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
Ta liệt kê các phần tử từng đáp án, đáp án nào thỏa yêu cầu bài toán ta sẽ chọn.
Câu 18. Cho tập hợp
A. 12
. Số tập hợp con gồm hai phần tử của A là:
B. 8
C. 10
D. 6
Lời giải
Chọn D.
Mỗi tập con gồm hai phần tử của A là:
.
Câu 19. Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng một tập hợp con?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
Vì tập
có tập hợp con là chính nó.
- Đáp án B có 2 tập con là
và
- Đáp án C có 2 tập con là
và
.
.
- Đáp án D có 4 tập con.
Câu 20. Số các tập hợp con gồm hai phần tử của tập hợp
A. 15
B. 16
là:
C. 22
D. 25
Lời giải
Chọn A.
Số tập con có 2 phần tử trong đó có phần tử a là 5 tập
.
Số tập con có 2 phần tử mà luôn có phần tử b nhưng không có phần tử a là 4 tập:
,
,
.
Tương tự ta có tất cả
tập.
Câu 21. Số các tập hợp con có 3 phần tử có chứa a, b của tập hợp
A. 5
B. 6
C. 7
Lời giải
Chọn A.
là:
D. 8
,
Kết Nối Trí Thức VCS
Tập con có 3 phần tử trong đó a, b luôn có mặt.
Vậy phần tử thứ 3 sẽ thuộc một trong các phần tử c, d, e, f, g (5 phần tử) nên có 5 tập con.
Câu 22. Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng hai tập hợp con?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
Vì tập hợp
có hai tập con là
Câu 23. Cho
A.
và chính nó.
. Tập
.
B.
có bao nhiêu tập con có
.
C.
phần tử?
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Có thể sử dụng máy tính bỏ túi để tính số tập con có
Các tập con có
phần tử của tập hợp
Câu 24. Cho hai tập hợp
A.
và
là:
phần tử của tập hợp
,
,
,
gồm 4 phần tử là:
,
,
Hình nào sau đây minh họa A là tập con của B?
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C.
Hình C là biểu đồ ven, minh họa cho
vì mọi phần tử của A đều là của B.
Câu 25. Cho ba tập hợp E, F, G thỏa mãn:
A.
B.
và
C.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
D.
Lời giải
Chọn D.
Dùng biểu đồ minh họa ta thấy
.
Câu 26. Cho tập hợp
và
. Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn:
?
A. 2
B. 4
C. 6
Lời giải
Chọn B.
D. 8
và
Kết Nối Trí Thức VCS
Cách 1: Vì
nên
Mà
Có
.
tập X.
Cách 2: X là một trong các tập sau:
.
Câu 27. Cho tập hợp
A.
. Để
B.
và
thì tất cả các cặp
C.
D.
và
Lời giải
Chọn B.
Ta có:
Cặp
là
.
Câu 28. Cho tập hợp A có 4 phần tử. Hỏi tập A có bao nhiêu tập con khác rỗng?
A. 16
B. 15
C. 12
D. 7
Lời giải
Chọn B.
Vì số tập con của tập 4 phần tử là
Số tập con khác rỗng là
Câu 29. Số các tập con 3 phần tử có chứa
A.
.
B.
.
của
.
là:
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Các tập con 3 phần tử có chứa
,
,
Câu 30. Cho tập hợp
của
,
là:
,
,
,
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
,
thì X được biểu diễn là hình nào sau đây?
A.
là:
Kết Nối Trí Thức VCS
Giải bất phương trình:
Câu 31. Cho tập hợp
. Tập A là tập nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Theo định nghĩa tập hợp con của tập số thực
Câu 32. Ký hiệu
ở phần trên ta chọn
.
là số phần tử của tập hợp X. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C.
Kiểm tra các đáp án bằng cách vẽ biểu đồ Ven cho hai trường hợp
và
Câu 33. Cho A, B, C là ba tập hợp. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
Ta có thể dùng biểu đồ Ven ta thấy
Câu 34. Cho tập hợp
A.
.
là tập hợp nào sau đây?
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Vì
là tập hợp gồm các phần tử thuộc X hoặc thuộc Y
Câu 35. Cho hai tập hợp
A.
.
B.
là tập hợp sau đây?
C.
D.
Kết Nối Trí Thức VCS
Lời giải
Chọn C.
Vì
nên
Câu 36. Cho hai tập hợp
A. 2
và
. Số tập hợp X thỏa mãn
B. 3
C. 4
là:
D. 5
Lời giải
Chọn B.
Vì
nên bắt buộc X phải chứa các phần tử
Vậy X có 3 tập hợp đó là:
.
.
Câu 37. Cho hai tập hợp
A. 3
và
và
. Số tập hợp X thỏa mãn
B. 5
C. 6
là:
D. 8
Lời giải
Chọn D.
Ta có
có 3 phần tử nên số tập con
có
(tập).
Câu 38. Cho A, B, C là ba tập hợp được minh họa bằng biểu đồ ven như hình vẽ.
Phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?
A.
B.
C.
Lời giải
Chọn B.
Vì với mỗi phần tử x thuộc phần gạch sọc
thì ta thấ...
BÀI 2
TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP
1. CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ VỀ TẬP HỢP
a. Tập hợp
Có thể mô tả một tập hợp bằng một trong hai cách sau:
- Cách liệt kê các phần tử của tập hợp
+ Viết tất cả phần tử của tập hợp vào giữa dấu
, các phần tử cách nhau bởi dấu phẩy
Ví dụ: A = {1,2,3,4,5}
+ Các phần tử có thể viết theo thứ tự tùy ý. Chẳng hạn
hoặc
+ Mỗi phần tử chỉ liệt kê một lần.
+ Nếu quy tắc xác định các phần tử đủ rõ thì người ta dùng '…' mà không nhất thiết viết ra tất cả
các phần tử của tập hợp. Chẳng hạn, tập hợp các số nguyên dương không quá
có thể viết
.
+ Nếu
là tập hợp hữu hạn thì số phần tử của nó được kí hiệu là
.
- Cách nêu tính chất đặc trưng các phần tử của tập hợp
Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập đó.
Ví dụ: A = {x |2x 2 – 5x + 3 = 0}
Tập hợp rỗng: Là tập hợp không chứa phần tử nào. Ký hiệu
.
b. Tập hợp con
Nếu mọi phần tử của tập hợp
con) của
và viết là
+ Thay cho
+ Kí hiệu
(đọc là:
, ta còn viết
để chỉ
đề là phần tử của tập hợp
chứa trong
(đọc là
không là tập con của
hoặc
chứa
thì ta nói
là tập con của
là một tập hợp con (tập
).
).
.
Nhận xét:
+ Từ định nghĩa trên,
là tập con của S nếu mệnh đề sau đúng:
+ Quy ước tập rỗng là tập con của mọi tập hợp.
Người ta thường minh họa một tập hợp bằng một hình phẳng được bao quanh bởi một đường kín,
gọi là biểu đồ Ven.
Kết Nối Trí Thức VCS
Minh họa
là một tập con của
như sau:
Ví dụ: Cho các tập hợp: T = {2; 3; 5}, S = {2; 3; 5; 7; 9}, M = {2; 3; 4; 5}.
+ Tập hợp T là tập con của tập hợp S (do mọi phần tử của T đều thuộc S).
+ Tập hợp M không là tập hợp con của tập hợp S (do có phần tử 4 thuộc M nhưng không thuộc S).
c. Hai tập hợp bằng nhau
Hai tập hợp S và
tập hợp
được gọi là hai tập hợp bằng nhau nếu mỗi phần tử của
và ngược lại. Kí hiệu là
Nếu
và
thì
cũng là phần tử của
.
.
Ví dụ:
Cho 2 tập hợp:
{
Hỏi hai tập hợp S và
là bội chung của 2 và 3;
} và
{
là bội của 6;
}.
có bằng nhau không?
Lời giải
Ta có: 2 = 2, 3 = 3
⇒ BCNN(2; 3) = 2.3 = 6
⇒ BC(2; 3) = B(6) ={0; 6; 12; 18}
⇒ S = {0; 6; 12; 18}
Ta có các bội của 6 và nhỏ hơn 20 là: 0; 6; 12; 18.
T = {0; 6; 12; 18}.
Vậy S = T.
2. CÁC TẬP HỢP SỐ
a. Mối quan hệ giữa các tập hợp số
Tập hợp các số tự nhiên = {0,1,2,3,4,5,6,…}, ngoài ra * = \{0}
Tập hợp các số nguyên gồm các số tự nhiên và các số nguyên âm:
= {…, –3,–2,–1,0,1,2,3,…}
Tập hợp các các số hữu tỉ gồm các số viets dưới dạng phân số
với
.
Số hữu tỉ số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Tập hợp các các số vô tỉ : Tập hợp các số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn KHÔNG tuần
hoàn.
Tập số thực gồm tất cả các số hữu tỉ và vô tỉ. Tập số thực được biểu diễn bằng trục số.
Mối quan hệ giữa các tập hợp số:
Kết Nối Trí Thức VCS
b. Các tập con thường dùng của
Tên gọi
Kí hiệu tập hợp
Hình biểu diễn trên trục số
Tập số thực
+
0
Đoạn
a
////////////////////// [
b
] //////////////////////
Khoảng
a
////////////////////// (
b
) //////////////////////
a
)//////////////////////
Khoảng
Khoảng
a
////////////////////// (
Nửa khoảng
a
////////////////////// [
b
) //////////////////////
Nửa khoảng
a
////////////////////// (
b
] //////////////////////
a
]//////////////////////
Nửa khoảng
a
////////////////////// [
Nửa khoảng
3. CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP
a. Giao của hai tập hợp
Tập hợp gồm tất cả các phần tử vừa thuộc tập hợp
tập hợp
và
, kí hiệu
{
.
và
}
vừa thuộc tập hợp
được gọi là giao của hai
Kết Nối Trí Thức VCS
b. Hợp của hai tập hợp
Tập hợp gồm tất cả các phần tử thuộc tập hợp
hợp
và
, kí hiệu
.
{
hoặc
hoặc thuộc tập hợp
được gọi là hợp của hai tập
}
c. Hiệu của hai tập hợp
Hiệu của hai tập hợp
và
là tập hợp gồm các phần tử thuộc
.
{
Nếu
thì
gọi là phần bù của
và
trong
, kí hiệu
Chú ý:
PHẦN A
TỰ LUẬN
DẠNG 1
}
.
nhưng không thuộc
, kí hiệu
Kết Nối Trí Thức VCS
XÁC ĐỊNH TẬP HỢP
Bài 1.
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó.
a)
b)
c)
Lời giải
a)
Ta có:
Vì
nên
.
b)
Ta có
Vì
.
nên
.
c)
Ta có:
Bài 2.
.
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó.
a)
b)
Lời giải
a)
Ta có
Vậy
b)
.
.
Kết Nối Trí Thức VCS
Ta có
.
Vậy
.
Bài 3.
*Tính tổng tất cả các phần tử của các tập hợp sau:
a)
.
b)
Lời giải
a)
.
Ta có
. Vì
Suy ra
. Vậy tổng tất cả các phần tử của tập hợp
nên loại
là
.
.
b)
Ta có
.
Suy ra
.
Vậy tổng các phần tử của tập hợp
Bài 4.
là
.
Xác định số phần tử của tập hợp
.
Lời giải
Tập hợp
gồm các phần tử là những số tự nhiên nhỏ hơn
Từ
đến
cho
. Suy ra có
Vậy có tất cả
Bài 5.
có
số tự nhiên, ta thấy cứ
số tự nhiên chia hết cho
số tự nhiên nhỏ hơn
và chia hết cho .
số tự nhiên liên tiếp sẽ có duy nhất một số chia hết
từ
đến
và chia hết cho
.
.
Viết mỗi tập hợp sau bằng cách chỉ rõ tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó.
a)
b)
Lời giải
a)
Ta nhận thấy các phần tử của tập hợp
là các số tự nhiên và nhỏ hơn 5.
Kết Nối Trí Thức VCS
Do đó
.
b)
Ta có
,
,
Do đó ta viết lại tập hợp
Bài 6.
,
và các số
đều là bội của 3.
bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng là
Liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp
.
gồm các số tự nhiên chia hết cho 3 và nhỏ hơn 25.
Lời giải
Ta có
.
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Bài 7. Xác định các tập hợp sau bằng cách liệt kê
a) A = {x | x2 9 = 0}
b) B = {x | 6x2 – 5x + 1 = 0}
c) C = {x | (2x 1)(x2 5x + 6) = 0}
c) D = {x | (2x + x2)(x2 + x – 2)(x2 – x – 12) = 0}
Bài 8. Xác định các tập hợp sau bằng cách liệt kê
a)
b)
c)
c)
Bài 9. Hãy liệt kê các phần tử của các tập hợp sau đây
a) A= {(x ; x2) | x {–1;0;1}}
b) B= {(x ;y)|x2 + y2 2 và x,y }
Bài 10.Viết các tập hợp sau bằng cách nêu tính chất đặc trưng của chúng
a)
;
b)
DẠNG 2
TẬP CON CỦA TẬP HỢP SỐ THỰC
;
Kết Nối Trí Thức VCS
1. Tập con
Nếu mọi phần tử của tập hợp
viết là
. Ta còn đọc là
Tập hợp rỗng
đề là phần tử của tập hợp
chứa trong
thì ta nói
là một tập con của
.
được coi là tập con của mọi tập hợp.
Khi
, ta cũng viết
(đọc là:
chứa
Nếu
không phải là tập con của
thì kí hiệu
và
.
Nếu
với mọi tập hợp
và
thì
).
.
.
2. Hai tập hợp bằng nhau
Khi
Bài 1.
và
Cho
a)
thì ta nói hai tập hợp
và
bằng nhau, viết là
.
. Các cách viết sau đúng hay sai? Giải thích kết luận đưa ra.
.
b)
.
c)
.
Lời giải
a) Sai. Vì
là ký hiệu phần tử, viết đúng phải là :
b) Đúng.
c) Sai. Vì
Bài 2.
là 1 tập hợp. không phải là phần tử của
Cho tập hợp
. Viết đúng phải là :
. Tính số tập con của X .
Lời giải
- Số tập con không có phần tử nào là 1 (tập
- Số tập con có 1 phần tử là 3:
.
- Số tập con có 2 phần tử là 3:
Số tập con có 3 phần tử là 1:
Vậy có
tập con.
)
.
.
.
và
Kết Nối Trí Thức VCS
Bài 3. Hãy xét quan hệ bao hàm của hai tập
a)
và
sau :
.
b)
.
c)
.
d)
.
Lời giải
a)
.
b)
.
c)
d)
.
Bài 4.
Cho tập hợp
và
. Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn:
Lời giải
X là tập hợp phải luôn có mặt 1 và 2.
Vì vậy ta đi tìm số tập con của tập
, sau đó cho hai phần tử 1 và 2 vào các tập con nói trên ta
được tập X.
Vì số tập con của tập
Bài 5.
Cho
là
,
nên có 8 tập X.
,
.Tìm
và
để
.
Lời giải
Các tập hợp bằng nhau nếu các phần tử của tập này cũng là phần tử của tập kia.
?
Kết Nối Trí Thức VCS
Vậy để cho
thì
.
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Bài 6. Cho hai tập hợp : A = {n |n là ước của 6},
B = {n |n là ước chung của 6 và 18}. Hãy xét
quan hệ bao hàm của hai tập trên.
Bài 7. Hãy xét quan hệ bao hàm của 2 tập hợp A và B dưới đây. Hai tập hợp A và B có bằng nhau
không?
a) A là tập các hình vuông và B là tập các hình thoi
b) A = {n |n là ước của 6}, B ={n|n là ước chung của 24 và 30}
Bài 8.
Cho tập hợp
. Tính số tập con của X có hai phần tử.
Bài 9. Tìm tập hợp X sao cho {a,b} X {a,b,c,d}
Bài 10.Cho A = {1,2,3,4} ; B = {2,4,3} ; C = {2,3} ; D = {2,3,5}
a) Tìm tất cả các tập X sao cho C X B
b) Tìm tất cả các tập Y sao cho C Y A
Bài 11.Hãy xét quan hệ bao hàm của các tập hợp sau:
A là tập hợp các tam giác ;
B là tập hợp các tam giác đều ;
C là tập hợp các tam giác cân.
Bài 12.Xét mối quan hệ bao hàm giữa các tập hợp sau đây :
A là tập các hình tứ giác ;
B là tập các hình bình hành ;
C là tập các hình vuông ;
D là tập các hình chữ nhật
Bài 13.Cho : Tv = tập hợp tất cả các tam giác vuông
T = tập hợp tất cả các tam giác
Tc = tập hợp tất cả các tam giác cân
Tđ = tập hợp tất cả các tam giác đều
Tvc= tập hợp tất cả các tam giác vuông cân
Xác định tất cả các quan hệ bao hàm giữa các tập hợp trên.
DẠNG 3
CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP
Kết Nối Trí Thức VCS
1. Giao của hai tập hợp
{
và
} hay
và
2. Hợp của hai tập hợp
{
hoặc
} hay
hoặc
3. Phần bù
Cho tập hợp
của
là tập con của tập hợp
được gọi là phần bù của
trong
. Tập hợp những phần tử của
, kí hiệu
mà không phải là phần tử
.
4. Hiệu của hai tập hợp
Tập hợp các phần tử thuộc
Vậy
Chú ý: Nếu
{
và
nhưng không thuộc
được gọi là hiệu của
và
, kí hiệu
.
}
thì
Bài 1. Cho hai tập hợp
. Xác định các tập hợp
Lời giải
,
,
,
Kết Nối Trí Thức VCS
Ta có :
Bài 2.
Cho tập
và tập
. Xác định phần bù của A trong X .
Lời giải
Vì
nên
Bài 3.
.
Cho
.
a) Liệt kê các phần tử của hai tập hợp
b) Hãy xác định các tập hợp
và
và
.
.
Lời giải
a) Ta có :
.
.
.
Khi đó :
.
b) Ta có :
nên
;
.
Bài 4.
Cho
là tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình
giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 4
a) Xác định tập hợp
.
b) Xác định tập hợp
.
c) Xác định tập hợp
.
Lời giải
Ta có
.
;
là tập hợp các số có
Kết Nối Trí Thức VCS
a)
.
b)
.
c)
.
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Bài 5. Hãy xác định
Bài 6. Cho A = {1,2,3,4}; B = {2,4,6}; C = {1,3,5}. Xác định các tập hợp:
a) A B, A B, A C, A C, C B, C B.
b) A \ B, C \ A, (B \ A) (C \ B), (C \ A) (A \ B).
Bài 7. Cho A = {1,2,3,4,5} và B = {2,4,6,8}. Xác định các tập hợp: A B, A B, A \ B, B \ A,
Bài 8. Cho A = {a, e, i, o} và B = {a, b, c, d, i, e, o, f}. Xác định các tập hợp: A B, A \ B,
.
.
Bài 9. Cho tập E = {a, b, c, d} ; F = {b, c, e, g} ; G = {c, d, e, f}.
Chứng minh rằng
Bài 10.Cho A = {1,3,5,7}; B = {1,2,3,6}; E = {x |x 8}.
a) Tìm
b) Chứng minh
Bài 11.Cho E = {x ||x| 5}, F = {x ||x| 5} và B = {x |(x – 2)(x + 1)(2x2 – x – 3) = 0}
a) Chứng minh A E và B E
b) Tìm
rồi tìm quan hệ giữa hai tập này
c) Chứng minh rằng
Bài 12.Cho Cho ba tập hợp sau: A = {x |x 6}, B = {x |x 15}, C = {x |x 30}. Chứng minh rằng
Bài 13.Cho hai tập hợp sau:
A = {x | x2 + x – 12 = 0 và 2x2 – 7x + 3 = 0}
B = {x | 3x2 – 13x + 12 =0 hoặc x2 – 3x = 0}.
Xác định các tập hợp sau đây A B ; A\B ; B\A ; A B.
Bài 14.Cho A = {x | x < 7} và B = {1;2;3;6;7;8}
a) Xác định AB ; AB ; A\B ; B\A
b) Chứng minh rằng (AB)\(AB) = (A\B)(B\A)
Bài 15.Tìm tập hợp X sao cho A X = B với A = {a,b}, B = {a,b,c,d}
Bài 16.Cho A = {1;2} ; B = {1;2;3;4;5}. Xác định các tập hợp X sao cho A X = B.
Bài 17.Tìm A, B biết A B = {0;1;2;3;4}; A\B = {–3 ; –2} và B\A = {6 ; 9;10}.
Bài 18.Cho A = {x | x2 < 4}; B = {x | (5x – 3x2)(x2 – 2x – 3) = 0}.
a) Liệt kê A ; B
b) Chứng minh rằng: (AB) \ (AB) = (A\B) (B\A)
Kết Nối Trí Thức VCS
Tên gọi và kí hiệu
Tập hợp
Hình biểu diễn trên trục số
Tập số thực
+
0
Đoạn
a
////////////////////// [
b
] //////////////////////
Khoảng
a
////////////////////// (
b
) //////////////////////
DẠNG 4
Khoảng
Khoảng
CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP SỐ
a
) //////////////////////
Một số tập con thường dùng của tập hợp sốa thực
////////////////////// (
Nửa khoảng
a
////////////////////// [
b
) //////////////////////
Nửa khoảng
a
////////////////////// (
b
] //////////////////////
a
]//////////////////////
Nửa khoảng
Nửa khoảng
a
////////////////////// [
Kết Nối Trí Thức VCS
+ Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
2025 của bộ giáo dục.
Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
Thầy, cô cần file Word
có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook
https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
Kết Nối Trí Thức VCS
Bài 1.
Cho
tập hợp
và
,
. Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết
.
Lời giải
Bài 2.
Cho
tập hợp
và
,
. Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết
.
Lời giải
Bài 3.
Cho 2 tập hợp
và
. Tìm
Lời giải
A B 0, 4
A B 0,1, 2,3, 4,8,12,16
Bài 4.
a)
c)
Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số.
.
b)
.
.
d)
.
Lời giải
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
và
?
Kết Nối Trí Thức VCS
Bài 5.
Cho các tập hợp sau:
a) Hãy viết lại các tập hợp
dưới kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn.
b) Tìm
.
c) Tìm
.
Lời giải
a) Ta có:
.
b)
c) Ta có
và
Suy ra
Bài 6.
Cho
,
,
. Hãy xác định và biểu diễn
các tập hơp sau trên trục số.
a)
.
b)
.
Lời giải
a)
.
;
Biểu diễn trên trục số
b)
.
;
Biểu diễn trên trục số
Kết Nối Trí Thức VCS
Bài 7.
Cho
,
,
. Hãy xác định và biểu diễn
các tập hơp sau trên trục số.
a)
b)
Lời giải
a)
;
Biểu diễn trên trục số
b)
;
Biểu diễn trên trục số
Bài 8.
Cho hai tập hợp
và
a) Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
b) Tìm
.
.
.
Lời giải
Cho hai tập hợp
và
a) Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
.
.
Ta có:
.
b) Tìm
.
Ta có:
Bài 9.
Cho
,
. Tìm
.
Lời giải
Cho
,
. Tìm
.
Kết Nối Trí Thức VCS
Bài 10. Cho
,
. Tìm điều kiện cần và đủ của
để
là tập con của
?
Lời giải
-∞
Ta có:
2
khi và chỉ khi
Bài 11. Cho hai tập hợp
+∞
B=(m;+∞)
.
và
. Tìm tất cả giá trị của tham số
để
.
Lời giải
Ta có:
. Vậy
Bài 12. Cho các tập hợp
Tìm tất cả các số thực
.
và
để
.
.
Lời giải
Đặt
.
.
Bài 13. Cho các tập hợp
và
với
. Tìm tất cả các số thực
để
là một khoảng có độ dài bằng 16 .
Lời giải
Điều kiện để
Khi đó
là
.
.
Độ dài khoảng
bằng
(do
Bài 14. Cho hai tập hợp
và
hợp
.
là một đoạn có độ dài bằng
).
. Tìm tất cả các giá trị của tham số
Lời giải
Nhận xét: Kí hiệu
là độ dài của khoảng/nửa khoảng/đoạn
* TH1:
* TH2:
, khi đó
;
.
. không có giá trị nào của
thỏa mãn TH2.
.
để
Kết Nối Trí Thức VCS
Vậy
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Bài 15. Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số.
a)
b)
c)
Bài 16. Cho
. Sử dụng các kí hiệu
khoảng, đoạn để viết tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số.
Bài 17.Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng lên trục số.
a) [–3;1) (0;4]
b) [–3;1) (0;4]
c) (–;1) (2;+)
d) (–;1) (2;+)
Bài 18.Xác định các tập hợp sau đây và biểu diễn chúng lên trục số
a) \ ((0;1) (2;3))
b) \ ((3;5) (4;6))
c) (–2;7)\ [1;3]
d) ((–1;2) (3;5))\ (1;4)
Bài 19.Cho tập hợp A = (–2;3) và B = [1;5). Xác định các tập hợp: A B, A B, A\B, B\A.
Bài 20.Cho hai tập hợp A = {2,7} và B = (–3;5]. Xác định các tập hợp: A B, A B, A\B, B\A.
Bài 21.Cho A = {x |– 3 x 5} và B = {x | –1 < x 5}. Xác định các tập hợp A B, A B, A\B, B\A.
Bài 22.Cho hai tập hợp A = {x | x > 2} và B = {x | –1 < x 5}. Xác định các tập hợp A B, A B, A\
B, B\A.
Bài 23.Cho A = {x | |x | 4} ; B = {x | –5 < x – 1 8}. Viết các tập hợp sau dưới dạng khoảng –
đoạn – nửa khoảng: A B ; A\B ; B\A ; \(A B).
Bài 24.Cho A = {x | x2 4} ; B = {x | –2 x + 1 < 3}. Viết các tập hợp sau dưới dạng khoảng –
đoạn – nửa khoảng: AB ; A\B ; B\A ; \(AB).
Bài 25.Cho A = {x |1 x 5}, B = {x |4 x 7} và C = {x |2 x < 6}
a) Hãy xác định A B, A C, B C, A C, A\(B C).
b) Gọi D = {x |a x b}. Hãy xác định a,b để D A B C.
Bài 26.Viết phần bù trong của các tập hợp: A = {x | – 2 x < 10}; B = {x | |x | > 2}
;
C = {x |–4 < x + 2 5}
Bài 27. Cho nửa khoảng
và đoạn
Bài 28.
và
Cho hai tập hợp
. Tìm tất cả các số thực
. Tìm tất cả các giá trị của số thực
tập rỗng và A \ B .
2
Bài 29. Cho A x mx 3 mx 3 , B x x 4 0 . Tìm m để B \ A B .
để
để
khác
Kết Nối Trí Thức VCS
Bài 30. Cho hai tập hợp
để
,
khác rỗng. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của
.
DẠNG 5
SỬ DỤNG BIỂU ĐỒ VEN ĐỂ GIẢI TOÁN
Phương pháp giải toán bằng sơ đồ Ven:
Gồm 3 bước:
Bước 1: Chuyển bài toán về ngôn ngữ tập hợp.
Bước 2: Sử dụng sơ đồ Ven để minh họa các tập hợp.
Bước 3: Dựa vào sơ đồ Ven ta thiết lập được đẳng thức hoặc phương trình, hệ phương trình, từ
đó tìm được kết quả bài toán.
Chú ý:
Nếu
và
là hai tập hợp hữu hạn thì
Nếu
và
không có phần chung, tức là
Bài 1.
thì
Để phục vụ cho một hội nghị quốc tế, ban tổ chức huy động
người phiên dịch tiếng Pháp, trong đó có
người phiên dịch được cả hai thứ tiếng Anh và Pháp. Hãy
trả lời các câu hỏi sau:
a) Ban tổ chức đã huy động bao nhiêu người phiên dịch cho hội nghị đó?
b) Có bao nhiêu người chỉ phiên dịch được tiếng Anh?
c) Có bao nhiêu người chỉ phiên dịch được tiếng Pháp?
Lời giải
Sơ đồ ven minh họa
người phiên dịch tiếng Anh,
Kết Nối Trí Thức VCS
a) Số người phiên dịch mà ban tổ chức huy động là :
b) Số người chỉ phiên dịch được tiếng anh là :
người.
người.
c) Số người chỉ phiên dịch được ttiếng Pháp là :
Bài 2.
người.
Đội tuyển thi đá cầu và đấu cờ vua của Trường Nguyễn Văn Trỗi có 22 em, trong đó có 15 em
thi đá cầu và 12 em thi đấu cờ vua. Hỏi có bao nhiêu em trong đội tuyển thi đấu cả hai môn ?
Lời giải
Sơ đồ ven minh họa
Dựa vào hình vẽ, ta thấy số em chỉ thi đá cầu là:
22 – 12 = 10 (em)
Số em trong đội tuyển thi đấu cả hai môn là:
15 – 10 = 5 (em)
Vậy có 5 em trong đội tuyển thi đấu cả hai môn
Cách 2: số phần tử
Bài 3.
Mỗi học sinh của lớp 10A1 đều biết chơi đá cầu hoặc cầu lông, biết rằng có 25 em biết chơi đá
cầu, 30 em biết chơi cầu lông, 15 em biết chơi cả hai. Hỏi lớp 10A 1 có bao nhiêu em chỉ biết đá cầu? Bao
nhiêu em chỉ biết đánh cầu lông? Sĩ số lớp là bao nhiêu?
Lời giải
Sơ đồ ven minh họa
Dựa vào biểu đồ Ven ta suy ra số học sinh chỉ biết đá cầu là
Số học sinh chỉ biết đánh cầu lông là
Do đó ta có sĩ số học sinh của lớp 10A1 là
.
.
.
Kết Nối Trí Thức VCS
Bài 4.
Lớp 10A có 15 bạn thích môn tiếng Việt, 20 bạn thích môn Toán. Trong số các bạn thích Tiếng
Việt hoặc thích Toán có 8 bạn thích cả hai môn Tiếng Việt và Toán. Trong lớp vẫn còn có 10 bạn không
thích môn nào (trong hai môn Tiếng Việt và Toán). Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn tất cả?
Lời giải
Sơ đồ ven minh họa
Số bạn thích Toán nhưng không thích Tiếng việt: 20 – 8 = 12 (bạn)
Số bạn thích Tiếng việt nhưng không thích Toán: 15 – 8 = 7 (bạn)
Số học sinh của cả lớp là: 12 + 7+ 8 + 10 = 37 (bạn)
Vậy lớp 10A có 37 bạn
Bài 5.
Trong một hội nghị có 100 đại biểu tham dự. Mỗi đại biểu nói được một hoặc hai hoặc ba thứ
tiếng: Nga, Anh hoặc Pháp. Biết rằng có 39 đại biểu chỉ nói được tiếng Anh, 35 đại biểu nói được tiếng
Pháp, 8 đại biểu nói được cả tiếng Anh và tiếng Nga. Hỏi có bao nhiêu đại biểu chỉ nói được tiếng Nga?
Lời giải
Sơ đồ ven minh họa
Số đại biểu nói được tiếng Pháp hoặc tiếng Nga là: 100 – 39 = 61 (đại biểu)
Số đại biểu nói được tiếng Nga nhưng không nói được tiếng Pháp là: 61 – 35 = 26 (đại biểu)
Số đại biểu chỉ nói được tiếng Nga là: 26 – 8 = 18 (đại biểu)
Vậy có 18 đại biểu chỉ nói được tiếng Nga
Bài 6.
Trong một hội nghị có 100 đại biểu tham dự. Mỗi đại biểu có thể sử dụng ít nhất một trong ba
thứ tiếng: Nga, Trung Quốc và Anh. Biết rằng có 30 đại biểu chỉ nói được tiếng Anh, 40 đại biểu nói
được tiếng Nga, 45 đại biểu nói được tiếng Trung Quốc và 10 đại biểu chỉ nói được hai thứ tiếng Nga và
Trung Quốc. Hỏi có bao nhiêu đại biểu nói được cả ba thứ tiếng?
Kết Nối Trí Thức VCS
Lời giải
Sơ đồ ven minh họa
Số đại biểu nói được tiếng Nga hoặc tiếng Trung Quốc là: 100 – 30 = 70 (đại biểu)
Số đại biểu nói được tiếng Nga nhưng không nói được tiếng Trung Quốc là: 70 – 45 = 25 (đại biểu)
Số đại biểu nói được tiếng Trung Quốc nhưng không nói được tiếng Nga là: 70 – 40 = 30 (đại biểu)
Số đại biểu nói được tiếng Nga và tiếng Trung Quốc là: 70 – (25 + 30) = 15 (đại biểu)
Số đại biểu nói được cả ba thứ tiếng là: 15 – 10 = 5 (đại biểu)
Vậy có 5 đại biểu nói được cả ba thứ tiếng
Bài 7.
Lớp 10A có
cả Toán và Lý,
học sinh giỏi Toán,
học sinh giỏi cả Hóa và Lý,
học sinh giỏi Lý,
học sinh giỏi hóa, học sinh giỏi
học sinh giỏi cả Toán và Hóa,
học sinh giỏi cả ba môn
Toán, Lý, Hóa. Tính học sinh giỏi ít nhất một trong ba môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10A?
Lời giải
Sơ đồ ven minh họa
Lý
6
Toán
3
5
4
Hóa
Dựa vào biểu đồ Ven, ta có học sinh giỏi ít nhất một trong ba môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10A là
Số học sinh giỏi Toán:
Số học sinh giỏi Lý:
.
.
Số học sinh giỏi Hóa:
.
Ta lại có:
Số học sinh giỏi cả Toán và Lý: .
Số học sinh giỏi cả Toán và Hóa: .
Kết Nối Trí Thức VCS
Số học sinh giỏi cả Hóa và Lý: .
Và số học sinh giỏi cả Toán, Lý và Hóa là .
Số học sinh giỏi hơn một môn là
.
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Bài 8.
Lớp 10A có 15 bạn đăng kí học ngoại khoá môn Văn, 12 bạn đăng kí học ngoại khoá môn
Toán, trong đó có 7 bạn đăng kí học cả Văn và Toán. Hỏi:
a) Có bao nhiêu bạn đăng kí học Văn hoặc Toán?
b) Có bao nhiêu bạn chỉ đăng kí học Văn? Bao nhiêu bạn chỉ đăng kí học Toán?
Bài 9.
Một lớp có 25 học sinh khá các môn tự nhiên, 24 học sinh khá các môn xã hội, 10 học sinh khá
cả 2 và 3 học sinh không khá môn nào.
a) Lớp có bao nhiêu học sinh chỉ khá tự nhiên.
b) Lớp có bao nhiêu học sinh chỉ khá xã hội.
c) Lớp có bao nhiêu hoặc khá tự nhiên hoặc khá xã hội.
d) Lớp có bao nhiêu em học sinh.
Bài 10. Trong 45 học sinh lớp 10A có 20 bạn xếp học lực giỏi, 15 bạn đạt hạnh kiểm tốt, trong đó có 7
bạn vừa đạt hạnh kiểm tốt vừa có học lực giỏi.
a) Lớp 10A có bao nhiêu bạn được khen thưởng, biết muốn được khen thưởng thì hoặc học sinh giỏi hoặc
có hạnh kiểm tốt.
b) Lớp 10A có bao nhiêu bạn chưa được xét học lực giỏi và hạnh kiểm tốt.
Bài 11. Trường Nguyễn Văn Trỗi có 40 em học sinh dự thi ba môn: nhảy dây, chạy và đá cầu. Trong đó
có 8 em chỉ thi nhảy dây, 20 em thi chạy và 18 em thi đá cầu. Hỏi có bao nhiêu em vừa thi chạy vừa thi
đá cầu?
Bài 12. Để phục vụ cho hội nghị quốc tế, ban tổ chức đã huy động 30 cán bộ phiên dịch tiếng Anh, 25
cán bộ phiên dịch tiếng Pháp, trong đó 12 cán bộ phiên dịch được cả 2 thứ tiếng Anh và Pháp.
a) Hỏi ban tổ chức đã huy động tất cả bao nhiêu cán bộ phiên dịch cho hội nghị đó.
b) Hỏi có bao nhiêu cán bộ chỉ dịch được tiếng Anh, chỉ dịch được tiếng Pháp?
Bài 13. Lớp 10A có 35 học sinh làm bài kiểm tra Toán. Đề bài gồm có 3 bài toán. Sau khi kiểm tra, cô
giáo tổng hợp được kết quả như sau: Có 20 em giải được bài toán thứ nhất, 14 em giải được bài toán thứ
hai, 10 em giải được bài toán thứ ba, 5 em giải được bài toán thứ hai và thứ ba, 2 em giải được bài toán
thứ nhất và thứ hai, 6 em làm được bài toán thứ nhất và thứ ba, chỉ có 1 học sinh đạt điểm 10 vì đã giải
được cả 3 bài. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh không giải được bài toán nào?
Lớp
Lý,
có
học sinh giỏi Toán,
học sinh giỏi cả Toán và Hoá,
học sinh giỏi Lý,
học sinh giỏi Hoá,
học sinh giỏi cả Lý và Hoá,
Hoá. Số học sinh giỏi hai môn (Toán, Lý, Hoá ) của lớp
học sinh giỏi cả Toán và
học sinh giỏi cả ba môn Toán, Lý,
là bao nhiêu?
Kết Nối Trí Thức VCS
Lớp 10B có
Lý,
học sinh giỏi Toán,
học sinh giỏi cả Hóa và Lý,
học sinh giỏi Lý,
học sinh giỏi hóa,
học sinh giỏi cả Toán và Hóa,
học sinh giỏi cả Toán và
học sinh giỏi cả ba môn Toán, Lý,
Hóa. Số học sinh giỏi ít nhất một trong ba môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10B là bao nhiêu?
PHẦN B
TRẮC NGHIỆM GỒM BA PHẦN
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
án.
Câu 1.
Ký hiệu nào sau đây để chỉ
A.
không phải là một số hữu tỉ?
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C.
Vì
chỉ là một phần tử còn
Câu 2.
là một tập hợp nên các đáp án A, B, D đều sai.
Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “3 là một số tự nhiên”?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
- Đáp án A sai vì kí hiệu “
” chỉ dùng cho hai tập hợp mà ở đây “3” là một số
- Hai đáp án C và D đều sai vì ta không muốn so sánh một số với tập hợp.
Câu 3.
A.
Liệt kê các phần tử của phần tử tập hợp
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D.
D.
Kết Nối Trí Thức VCS
Vì phương trình
Câu 4.
có nghiệm
Cho tập hợp
nên
.
. Tập hợp A là:
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Vì
nên
Câu 5.
.
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
A.
B.
.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
Vì phương trình
Vậy
Câu 6.
có nghiệm
nhưng vì
nên
.
.
Cho tập hợp
. Hỏi tập M có bao nhiêu phần tử?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Lời giải
Chọn C.
Vì
nên x, y thuộc vào tập
Vậy cặp
là
Câu 7.
Cho tập hợp
thỏa mãn
Có 2 cặp hay M có 2 phần tử.
. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
Vì
.
nên
.
Câu 8.
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp:
.
Kết Nối Trí Thức VCS
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Giải phương trình
.
Câu 9.
Trong các tập sau, tập nào là tập rỗng?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C.
Xét các đáp án:
- Đáp án A:
.
- Đáp án B: Giải phương trình:
- Đáp án C:
. Vì
. Vì
.
Đây là tập rỗng.
Câu 10. Cho tập hợp
. Khi đó tập hợp M có bao nhiêu phần tử?
A. 0
B. 1
C. 2
D. Vô số
Lời giải
Chọn B.
Vì
nên
.
Khi đó tập hợp M có 1 phần tử duy nhất là
.
Câu 11. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
A.
.
B.
:
.
C.
.
Lời giải
Chọn C
Phương trình
vô nghiệm nên
Câu 12. Số phần tử của tập hợp
.
là:
D.
.
Kết Nối Trí Thức VCS
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
. Ta có
Câu 13. Cho tập hợp
A.
. Các phần tử của tập
B.
là:
C.
D.
Lời giải
Chọn A
.
Ta có
Câu 14. Số phần tử của tập hợp:
A. 0
là:
B. 2
C. 4
D. 3
Lời giải
Chọn C.
Giải phương trình
.
Vậy A có 4 phần tử.
Câu 15. Cho
A.
có
. Chọn khẳng định đúng.
phần tử.
B.
có
phần tử.
C.
có
phần tử.
D.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
có
phần tử.
Câu 16. Tính chất đặc trưng của tập hợp
A.
B.
C.
Lời giải
D.
có
phần tử.
Kết Nối Trí Thức VCS
Chọn A.
Ta liệt kê các phần tử từng đáp án, đáp án nào thỏa yêu cầu bài toán ta sẽ chọn.
Câu 17. Tính chất đặc trưng của tập hợp
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
Ta liệt kê các phần tử từng đáp án, đáp án nào thỏa yêu cầu bài toán ta sẽ chọn.
Câu 18. Cho tập hợp
A. 12
. Số tập hợp con gồm hai phần tử của A là:
B. 8
C. 10
D. 6
Lời giải
Chọn D.
Mỗi tập con gồm hai phần tử của A là:
.
Câu 19. Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng một tập hợp con?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
Vì tập
có tập hợp con là chính nó.
- Đáp án B có 2 tập con là
và
- Đáp án C có 2 tập con là
và
.
.
- Đáp án D có 4 tập con.
Câu 20. Số các tập hợp con gồm hai phần tử của tập hợp
A. 15
B. 16
là:
C. 22
D. 25
Lời giải
Chọn A.
Số tập con có 2 phần tử trong đó có phần tử a là 5 tập
.
Số tập con có 2 phần tử mà luôn có phần tử b nhưng không có phần tử a là 4 tập:
,
,
.
Tương tự ta có tất cả
tập.
Câu 21. Số các tập hợp con có 3 phần tử có chứa a, b của tập hợp
A. 5
B. 6
C. 7
Lời giải
Chọn A.
là:
D. 8
,
Kết Nối Trí Thức VCS
Tập con có 3 phần tử trong đó a, b luôn có mặt.
Vậy phần tử thứ 3 sẽ thuộc một trong các phần tử c, d, e, f, g (5 phần tử) nên có 5 tập con.
Câu 22. Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng hai tập hợp con?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
Vì tập hợp
có hai tập con là
Câu 23. Cho
A.
và chính nó.
. Tập
.
B.
có bao nhiêu tập con có
.
C.
phần tử?
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Có thể sử dụng máy tính bỏ túi để tính số tập con có
Các tập con có
phần tử của tập hợp
Câu 24. Cho hai tập hợp
A.
và
là:
phần tử của tập hợp
,
,
,
gồm 4 phần tử là:
,
,
Hình nào sau đây minh họa A là tập con của B?
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C.
Hình C là biểu đồ ven, minh họa cho
vì mọi phần tử của A đều là của B.
Câu 25. Cho ba tập hợp E, F, G thỏa mãn:
A.
B.
và
C.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
D.
Lời giải
Chọn D.
Dùng biểu đồ minh họa ta thấy
.
Câu 26. Cho tập hợp
và
. Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn:
?
A. 2
B. 4
C. 6
Lời giải
Chọn B.
D. 8
và
Kết Nối Trí Thức VCS
Cách 1: Vì
nên
Mà
Có
.
tập X.
Cách 2: X là một trong các tập sau:
.
Câu 27. Cho tập hợp
A.
. Để
B.
và
thì tất cả các cặp
C.
D.
và
Lời giải
Chọn B.
Ta có:
Cặp
là
.
Câu 28. Cho tập hợp A có 4 phần tử. Hỏi tập A có bao nhiêu tập con khác rỗng?
A. 16
B. 15
C. 12
D. 7
Lời giải
Chọn B.
Vì số tập con của tập 4 phần tử là
Số tập con khác rỗng là
Câu 29. Số các tập con 3 phần tử có chứa
A.
.
B.
.
của
.
là:
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Các tập con 3 phần tử có chứa
,
,
Câu 30. Cho tập hợp
của
,
là:
,
,
,
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
,
thì X được biểu diễn là hình nào sau đây?
A.
là:
Kết Nối Trí Thức VCS
Giải bất phương trình:
Câu 31. Cho tập hợp
. Tập A là tập nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Theo định nghĩa tập hợp con của tập số thực
Câu 32. Ký hiệu
ở phần trên ta chọn
.
là số phần tử của tập hợp X. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C.
Kiểm tra các đáp án bằng cách vẽ biểu đồ Ven cho hai trường hợp
và
Câu 33. Cho A, B, C là ba tập hợp. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
Ta có thể dùng biểu đồ Ven ta thấy
Câu 34. Cho tập hợp
A.
.
là tập hợp nào sau đây?
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Vì
là tập hợp gồm các phần tử thuộc X hoặc thuộc Y
Câu 35. Cho hai tập hợp
A.
.
B.
là tập hợp sau đây?
C.
D.
Kết Nối Trí Thức VCS
Lời giải
Chọn C.
Vì
nên
Câu 36. Cho hai tập hợp
A. 2
và
. Số tập hợp X thỏa mãn
B. 3
C. 4
là:
D. 5
Lời giải
Chọn B.
Vì
nên bắt buộc X phải chứa các phần tử
Vậy X có 3 tập hợp đó là:
.
.
Câu 37. Cho hai tập hợp
A. 3
và
và
. Số tập hợp X thỏa mãn
B. 5
C. 6
là:
D. 8
Lời giải
Chọn D.
Ta có
có 3 phần tử nên số tập con
có
(tập).
Câu 38. Cho A, B, C là ba tập hợp được minh họa bằng biểu đồ ven như hình vẽ.
Phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?
A.
B.
C.
Lời giải
Chọn B.
Vì với mỗi phần tử x thuộc phần gạch sọc
thì ta thấ...
 








Các ý kiến mới nhất