Chương 1-Hàm số và phương trình lượng giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hằng
Ngày gửi: 11h:18' 06-09-2024
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 224
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hằng
Ngày gửi: 11h:18' 06-09-2024
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 224
Số lượt thích:
0 người
KNTTVCS
BÀI 4
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
1. Khái niệm phương trình tương đương
Hai phương trình được gọi là tương đương khi chúng có cùng tập nghiệm.
Nếu phương trình
tương đương với phương trình
thì ta viết
Chú ý:
a) Hai phương trình vô nghiệm là tương đương.
b) Để giải phương trình, ta thường biến đổi phương trình đó thành một phương trình tương đương đơn
giản hơn. Các phép biến đổi như vậy được gọi là phép biến đổi tương đương.
Ta có các phép biến đổi tương đương thường sử dụng như sau:
Cộng hay trừ hai vế phương trình với cùng một số hoặc cùng một biểu thức mà không làm thay đổi
điều kiện của phương trình.
Nhân hoặc chia hai vế với cùng một số khác
hoặc với cùng một biểu thức luôn có giá trị khác
mà không làm thay đổi điều kiện của phương trình.
2. Phương trình
Nếu
Nếu
vô nghiệm (do sin x 1 x ).
thì phương trình
sẽ
tồn
tại
duy
nhất
thỏa
.
Trang 1
mãn
.
Khi
đó
KNTTVCS
Chú ý:
a) Một số trường hợp đặc biệt
x k , k .
x k 2 , k .
2
x
k 2 , k
2
b)
c)
.
3. Phương trình
Nếu
Nếu
vô nghiệm (do cos x 1, x ).
thì phương trình
sẽ
tồn
tại
duy
nhất
thỏa
.
Chú ý:
a) Một số trường hợp đặc biệt
.
b)
.
Trang 2
mãn
.
Khi
đó
KNTTVCS
c)
.
4. Phương trình
Phương trình
Với mọi
có nghiệm với mọi
, tồn tại
.
duy nhất
thỏa mãn
. Khi đó
.
Chú ý:
5. Phương trình
Phương trình
Với
mọi
có nghiệm với mọi
,
tồn
tại
duy
.
nhất
.
Chú ý:
Trang 3
thỏa
mãn
.
Khi
đó
KNTTVCS
6. Kĩ năng biểu diễn và tổng hợp nghiệm trên đường tròn lượng giác
2 điểm đối xứng qua gốc O
1 điểm trên đường tròn lượng giác
x k 2 ; k
3 điểm cách đều: x k
x k ; k
2
;k
3
4 điểm cách đều: x k
n điểm cách đều: x k
Trang 4
2
;k
n
;k
2
KNTTVCS
7. Giải trắc nghiệm phương trình lượng giác bằng Casio
1. Bài toán 1: Cho phương trình lượng giác
Cách giải: Dùng lệnh
có nghiệm
(n là hằng số)
để thử từng đáp án
Bước 1: Nhập biểu thức
Bước 2: Nhấn
(phải chuyển phương trình sao cho có dạng
)
. Máy hỏi X ? Nhập
Bước 3: Nhấn dấu
Nếu biểu thức
nhận giá trị bằng 0 thì
thuộc nghiệm
. Do đó đáp án
được thế có thể là đáp án đúng.
Nếu biểu thức
nhận giá trị bất kỳ khác 0 thì
thuộc nghiệm
. Do đó đáp
án được thế chắc chắn là đáp án sai.
Lưu ý:
Kiểm tra các nghiệm sao cho đủ chu kỳ
Kiểm tra các đáp án có chu kỳ nhỏ trước
2. Bài toán 2: Cho phương trình lượng giác
trên 1 khoảng
. Tìm nghiệm và số nghiệm của phương trình
cho trước.
Cách giải: Dùng lệnh
Bước 1: Nhấn
màn hình xuất hiện như sau:
Bước 2: Nhập biểu thức
Bước 3: Nhấn dấu
vào màn hình.
để nhập: Start = a ; End = b và Step
Thông thường Step ta chọn như sau:
Bước 4: Nhấn dấu
ta có bảng giá trị.
Dựa vào tính chất: “Giá trị hàm số
nghiệm trong khoảng
đổi dấu khi đi qua
” để kết luận số nghiệm của phương trình.
Các em chú ý:
Trang 5
và
thì phương trình có
KNTTVCS
+ Không nên dùng máy tính nhiều, nên làm theo hướng tự luận vì như thế mới giúp các em nắm
vững công thức lượng giác, rèn luyện tính tư duy.
+ Không phải bài nào cũng dùng máy tính là nhanh hơn tính tay. Tuỳ từng bài mà ta vận dụng
máy tính tay cho hợp lý.
+ Có những bài toán, giáo viên biên soạn theo hướng chống máy thì các em tính làm sao ???
DẠNG 1
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
hoặc
.
hoặc
.
hoặc
.
hoặc
.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
án.
Câu 1.
A.
Nghiệm của phương trình
.
là:
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
.
Câu 2.
A.
Phương trình
.
có nghiệm là:
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn B.
Câu 3. Chọn đáp án sai: Nghiệm của phương trình cos x
Trang 6
3
là:
2
D.
.
KNTTVCS
A. x
k 2 , k .
6
B.
5
C. x k 2 , k .
6
.
D. x 150 k 360 , k .
Lời giải
Chọn A.
Cách 1: Làm tự luận
cos x
3
2
đáp án B, C, D đúng
Cách 2: Dùng máy tính cầm tay Casio
Bước 1: Nhập biểu thức
Bước 2: Nhấn
. Máy hỏi X ?
+ Với đáp án A ta Nhập
Bước 3: Nhấn dấu
kết quả bằng
suy ra đáp án A sai
Câu 4. Số nghiệm của phương trình
A.
B.
với
C.
Lời giải
Chọn D.
Cách 1: Làm tự luận
Trang 7
là:
D.
KNTTVCS
Để tìm số nghiệm
thuộc
ta làm 1 trong 2 cách sau:
Cách 1: Biểu diễn nghiệm
trên đường trong lượng giác:
Vậy có
thuộc
họ nghiệm
Cách 2: Để xác định nghiệm thuộc
+ Với
ta có thể tính k theo cách sau
và
+ Với
Vậy có
.
và
họ nghiệm
thuộc
.
Cách 2: Dùng máy tính cầm tay Casio
Bước 1: Nhấn
màn hình xuất hiện như sau:
Bước 2: Nhập biểu thức
vào màn hình ta được
Bước 3: Nhấn dấu
để nhập: Start = 0 ; End =
Bước 4: Nhấn dấu
ta có bảng giá trị
Trang 8
.
và
KNTTVCS
Dựa vào bảng
ta thấy:
Ở hàng thứ 1 có
thì
Ở hàng thứ 16 có
thì
Ở hàng thứ 21 có
Do
thì
trùng với
nên phương trình có 2 nghiệm thuộc thuộc
Câu 5. Phương trình
có nghiệm là:
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Lời giải
Chọn B.
Cách 1: Làm tự luận
Mà
.
Cách 2: Dùng máy tính cầm tay Casio
Có 2 cách
Cách 1: Dùng lệnh
Bước 1: Nhấn
màn hình xuất hiện như sau:
Bước 2: Nhập biểu thức
Bước 3: Nhấn dấu
Tại sao chọn
Bước 4: Nhấn dấu
vào màn hình ta được
để nhập: Start = 0 ; End = 180 và
như vậy? đến bước 4 sẽ thấy nhé
ta có bảng giá trị
Trang 9
.
.
KNTTVCS
Dựa vào bảng
ta thấy:
Ở hàng thứ 3 có
thì
Ở hàng thứ 15 có
Vậy có
thì
và
Chọn Đáp án B.
Cách 2: Dùng lệnh
Bước 1: Nhập biểu thức
Bước 2: Nhấn
. Máy hỏi X ?
Với đáp án A ta Nhập
. Nhấn dấu
kết quả bằng
Với đáp án B ta Nhập
. Nhấn dấu
kết quả bằng
Ta nhập lại
. Nhấn dấu
kết quả bằng
suy ra đáp án A sai
.
.
suy ra đáp án B Đúng
Câu 6. Tổng các nghiệm của phương trình:
A.
trên khoảng
B.
là:
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Điiều kiện:
Mà
Do
nghiệm
là
,
,
,
.
Câu 7. Phương trình sin 2 x sin
có nghiệm dạng x k và
3
3
x k k , ; .
4
4
Khi đó tích . bằng :
A.
2
.
9
B.
.
9
C.
Lời giải
Chọn A.
Trang 10
4 2
.
9
D.
2
.
9
KNTTVCS
2
x
k 2
3
Ta có sin 2 x sin sin 2 x sin( )
3
3
2 x ( ) k 2
3
x 6 k
2
.
.
9
x 2 k
3
Câu 8.
Phương trình
A.
(với
.
B.
) có nghiệm là
.
C.
.
D.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Câu 9.
Phương trình
có nghiệm thỏa mãn
A.
B.
.
là :
C.
.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
.
Trường hợp 1:
Vì
. Do
nên ta chọn được
Trường hợp 2:
Vì
nên
.
thỏa mãn. Do đó, ta được nghiệm
. Do
nên
nên ta không chọn được giá trị
Vậy phương trình đã cho có nghiệm
.
B.
.
thỏa mãn.
.
Câu 10. Nghiệm của phương trình
A.
.
là
.
C.
Trang 11
.
D.
.
KNTTVCS
Lời giải
Chọn A.
Ta có:
.
Câu 11. Số nghiệm của phương trình
A. .
B.
trong khoảng
.
C.
là
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
Ta có:
.
Cách 1: Dựa vào đường tròn lượng giác ta có số nghiệm của phương trình là 6.
Cách 2: Giải lần lượt:
.
.
Mỗi họ nghiệm có
nghiệm thuộc
nên PT có
Câu 12. Số nghiệm của phương trình:
A. 1.
nghiệm thuộc
với
B. 0.
.
là
C. 2.
D. 3.
Lời giải
Chọn C.
.
Mà
.
Vậy phương trình có 2 nghiệm trong
Câu 13. Phương trình
A. .
.
có bao nhiêu nghiệm thõa
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C.
Trang 12
.
.
D.
.
KNTTVCS
Ta có
.
Trường hợp 1:
Vì
. Do
nên ta chọn được
Trường hợp 2:
Vì
nên
.
thỏa mãn. Do đó, ta được nghiệm
. Do
nên ta chọn được
.
nên
.
thỏa mãn. Do đó, ta được nghiệm
.
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm.
Câu 14. Số nghiệm của phương trình:
A.
.
B.
với
.
là
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn B.
nên từ
Tương tự từ
ta được
, chọn
ta được
Do các nghiệm của họ
, chọn
và họ
không trùng nhau nên phương trình đã cho có hai nghiệm.
Câu 15. Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình
A.
B.
C.
Lời giải
Chọn D.
Ta có
Trang 13
?
D.
KNTTVCS
Câu 16. Phương trình
Khi đó
Có các nghiệm dạng
và
bằng
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Vậy
.
Câu 17. Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thuộc
A.
B.
C.
Lời giải
Chọn B.
(Chú ý gộp nghiệm trên đường tròn lượng giác)
Ta có:
Mà
Vậy có
giá trị
có
nghiệm
.
Trang 14
D.
KNTTVCS
Câu 18. Phương trình
A.
.
có số nghiệm thuộc
B.
.
C.
là:
.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
Với
thì
Với
thì
.
Vậy có 4 nghiệm thuộc
là 4
Câu 19. Nghiệm âm lớn nhất của phương trình
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
với
Vậy nghiệm âm lớn nhất là
.
.
Câu 20. Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Vì
.
Câu 21. Số nghiệm của phương trình
A.
B.
Trên đoạn
C.
Lời giải
Chọn B.
Trang 15
D. 4
KNTTVCS
Vậy phương trình có
nghiệm thuộc
là
và
.
Câu 22. Trong các phương trình sau, phương trình nào có 2 nghiệm thuộc 0; ?
A.
3 sin x 2 0 .
B. 2 cos x 1 0 .
C.
3 tan x 1 0 .
D.
2 sin x 1 0 .
Lời giải
Chọn D.
A.
2
vô nghiệm (loại phương án A).
3
3 sin x 2 0 sin x
B. 2 cos x 1 0 cos x
1
2
x k 2 k Có 1 nghiệm thuộc 0; .
2
3
1
x k k Có 1 nghiệm thuộc 0; .
6
3
C.
3 tan x 1 0 tan x
D.
x k 2
1
4
2 sin x 1 0 sin x
k Có hai nghiệm thuộc 0; .
2
x 3 k 2
4
LƯU Ý: Để giải nhanh các bạn có thể biểu diễn nghiệm trên đường tròn lượng giác rồi so sánh để đưa ra
đáp án một cách dễ dàng.
B. cos x
1
2
C. tan x
Câu 23. Phương trình
A.
.
1
3
D. sin x
1
2
có nghiệm là
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B.
Trang 16
.
D. vô nghiệm.
KNTTVCS
Ta có:
Câu 24. Cho
A.
là nghiệm của phương trình nào sau đây:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
Thay giá trị
vào từng phương trình ở các phương án để thử lại.
Ta có:
nên các phương án A và B sai.
nên C sai, D đúng.
Câu 25. Cho biết
A.
là họ nghiệm của phương trình nào sau đây ?
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
. Loại A.
. Chọn B.
Câu 26. Cho biết
A.
là họ nghiệm của phương trình nào sau đây ?
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
Loại A.
Chọn B.
Câu 27. Nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ của phương trình
Trang 17
theo thứ tự là:
KNTTVCS
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Lời giải
Chọn C.
Với nghiệm
ta có nghiệm âm lớn nhất và nhỏ nhất là
Với nghiệm
ta có nghiệm âm lớn nhất và nhỏ nhất là
Vậy hai nghiệm theo yêu cầu đề bài là
và
và
và
Câu 28. Tìm tổng các nghiệm của phương trình
A.
trên
B.
C.
Lời giải
Chọn C.
Phương trình
.
Với
. Do
Suy ra các nghiệm:
Với
. Do
Trang 18
D.
KNTTVCS
Suy ra các nghiêm:
.
Vậy tổng các nghiệm là:
Câu 29. Gọi
.
là tập nghiệm của phương trình
A.
.
B.
. Khi đó
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A.
Ta có
Vậy
.
Câu 30. Trong nửa khoảng
A.
.
, phương trình
B.
có tập nghiệm là
.
C.
.
Lời giải
Chọn D.
.
Mà
.
Câu 31. Phương trình
A.
C.
có nghiệm là
.
B.
.
D. Cả
Lời giải
Chọn A.
Trang 19
.
đều đúng.
D.
.
KNTTVCS
ĐK:
(thỏa mãn).
Câu 32. Họ nghiệm của phương trình
A.
là:
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Điều kiện:
.
Phương trình
Câu 33. Giải phương trình
A.
.
.
C.
.
B.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
Ta có
,
Câu 34. Nghiệm của phương trình
, với
A.
B.
C.
D.
.
là
,
Lời giải
Chọn C
.
Xét
: Vì
nên
Câu 35. Số nghiệm của phương trình
A. 1.
B. 2.
trên khoảng
C. 3.
Lời giải
Chọn B.
Trang 20
D. 4.
KNTTVCS
Ta có
Câu 36. Giải phương trình:
A.
có nghiệm là
B.
C. vô nghiệm.
D.
Lời giải
Chọn B.
Ta có:
Câu 37. Phương trình lượng giác:
A.
.
có nghiệm là
B.
.
C.
.
D. Vô nghiệm.
Lời giải
Chọn B.
.
Câu 38. Nghiệm của phương trình
A.
là
B.
C.
D. Vô nghiệm.
Lời giải
Chọn D.
Điều kiện:
Phương trình
loại do
điều kiện
.
Câu 39. Phương trình nào sau đây vô nghiệm
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D.
Trang 21
.
D.
.
KNTTVCS
Áp dụng điều kiện nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản, dễ thấy phương trình
vô
nghiệm vì
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
sai.
+ Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
2025 của bộ giáo dục.
Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
Thầy, cô cần file Word
có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook
https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
Câu 40. Nhận định nào sau đây đúng hay sai.
a)
b)
c)
Trang 22
KNTTVCS
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
a)
b)
c)
d)
Câu 41. Nhận định nào sau đây đúng hay sai.
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
a)
nên a) sai.
b)
nên b) đúng.
c)
d)
nên c) sai.
nên d) sai.
Câu 42. Các mệnh đề sau đúng hay sai.
Trang 23
KNTTVCS
a) Phương trình
có nghiệm là
b) Phương trình
có các nghiệm là
c) Phương trình tan 3x 15 3 có các nghiệm là x 25 k 60
d) Phương trình:
có nghiệm là
Lời giải
a)
b)
c)
d)
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
a)
b)
.
c) Ta có:
tan 3x 15 3 tan 3 x 15 tan 60 3 x 15 60 k180 x 25 k 60 k .
d)
Câu 43. Các mệnh đề sau đúng hay sai.
a) Phương trình
có nghiệm là
b) Phương trình
có các nghiệm là
c) Phương trình
có các nghiệm là
d) Phương trình:
có nghiệm là
Lời giải
a)
b)
c)
d)
SAI
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
Trang 24
KNTTVCS
a)
b)
c)
d)
Câu 44. Các mệnh đề sau đúng hay sai.
a) Phương trình
có nghiệm là
b) Phương trình
có các nghiệm là
c) Phương trình
có các nghiệm là
d) Phương trình:
có nghiệm là
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
SAI
a) Điều kiện
.
Ta có
b)
.
c)
d)
.
Câu 45. Các mệnh đề sau đúng hay sai.
a) Phương trình
có nghiệm là
Trang 25
KNTTVCS
b) Phương trình
có các nghiệm là
c) Phương trình
có các nghiệm là
d) Phương trình:
có nghiệm là
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
a) Ta có
.
b)
.
c) Ta có
.
d) Điều kiện:
Ta có:
luôn đúng
tập nghiệm của phương trình cũng chính là tập các giá trị của
để
phương trình có nghĩa, hay
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ trả lời đáp án.
+ Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
2025 của bộ giáo dục.
Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
Thầy, cô cần file Word
có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook
https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Trang 26
KNTTVCS
Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
Câu 46. Tính tổng các nghiệm của phương trình
trên khoảng
Trả lời: ………………..
Lời giải
Vậy tổng các nghiệm trên
là:
.
Câu 47. Số nghiệm của phương trình
với
là bao nhiêu?
Trả lời: ………………..
Lời giải
Xét
: Vì
nên
Xét
: Vì
nên
Vậy tập nghiệm của phương trình thỏa mãn điều kiện là
Câu 48. Số nghiệm của phương trình
Có
thuộc khoảng
Trả lời: ………………..
Lời giải
Ta có
.
Trang 27
nghiệm.
là bao nhiêu?
KNTTVCS
Vì
nên
.
Câu 49. Nghiệm của phương trình
trong nửa khoảng
bằng bao nhiêu?
Trả lời: ………………..
Lời giải
.
Mà
.
Câu 50. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Câu 51. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Câu 52. Tìm nghiệm của phương trình:
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
.
Câu 53. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Trang 28
KNTTVCS
Câu 54. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Ta có
.
.
Câu 55. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Ta có:
.
Câu 56. Tìm tổng các nghiệm của phương trình:
trên
Trả lời: ………………..
Lời giải
Phương trình
Vì
nên:
* Với
ta chỉ chọn được
* Với
ta chỉ chọn được
Vậy tổng các nghiệm bằng
.
.
.
Trang 29
KNTTVCS
Câu 57. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Ta có
.
Câu 58. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
.
Câu 59. Số nghiệm của phương trình
trong đoạn
là bao nhiêu?
Trả lời: ………………..
Lời giải
Ta có
Do
phương trình có 2 nghiệm trong đoạn
.
Câu 60. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
.
Câu 61. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trang 30
KNTTVCS
Trả lời: ………………..
Lời giải
Ta có
.
Câu 62. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Điều kiện
,
. (*)
Ta có
So với điều kiện (*) ta được
.
Câu 63. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Điều kiện:
loại do điều kiện
Câu 64. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Ta có :
Trang 31
KNTTVCS
DẠNG 2
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC QUY VỀ DẠNG CƠ BẢN
với
là nghiệm của phương trình
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
án.
Câu 1.
Giải phương trình
.
A.
.
C.
B.
.
.
D.
Lời giải
Chọn C.
Ta có
Câu 2.
A.
.
Nghiệm của phương trình
.
B.
là:
.
C.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
Câu 3.
Giải phương trình
Trang 32
.
D.
.
KNTTVCS
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
.
Câu 4.
A.
Nghiệm của phương trình
.
là:
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
.
Câu 5.
Phương trình
A.
có nghiệm là
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
Câu 6.
A.
Trong
, phương trình
.
B.
có tập nghiệm là
.
C.
Lời giải
Chọn C.
Trang 33
.
D.
.
KNTTVCS
.
Mà
.
Câu 7.
Nghiệm của phương trình
A.
.
B.
trong khoảng
.
C.
.
là :
D.
.
Lời giải
Chọn B.
.
Theo đề ra
.
Câu 8. Tổng 2 nghiệm dương liên tiếp nhỏ nhất của phương trình:
A.
B.
C.
là:
D.
Lời giải
Chọn A.
.
Vậy tổng
Câu 9.
nghiệm dương liên tiếp nhỏ nhất là:
.
Nghiệm của phương trình
thỏa điều kiện:
Trang 34
.
KNTTVCS
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A.
Vì
nên nghiệm của phương trình là
.
Câu 10. Cho phương trình
I.
.
,
II.
và các tập hợp số thực:
,
.
III.
,
.
IV.
,
.
Chọn trả lời đúng về nghiệm của phương trình
A. Chỉ I.
B. Chỉ II.
C. I, III.
D. I, IV.
Lời giải
Chọn C
Câu 11. Phương trình nào tương đương với phương trình
A.
.
B.
.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
.
Câu 12. Giải phương trình :
A.
C.
,
.
,
B.
.
D.
Trang 35
,
,
.
.
.
KNTTVCS
Lời giải
Chọn D.
7
6
6
Câu 13. Tổng hai nghiệm dương liên tiếp nhỏ nhất của phương trình sin x cos x là:
16
A.
5
.
6
B.
.
2
C.
7
.
6
D.
.
6
Lời giải
Chọn B.
6
6
2
2
4
2
2
4
Ta có: sin x cos x sin x cos x sin x sin x cos x cos x
sin 2 x cos 2 x 3sin 2 x cos 2 x 1
3 2
3 1 cos 4 x 5 3cos 4 x
sin 2 x 1 .
4
4
2
8
5 3cos 4 x 7
1
2
cos 4 x cos 4 x cos
8
16
2
3
2
4 x 3 k 2
x 6 k 2
k
4 x 2 k 2
x k
3
6
2
Suy ra phương trình có 2 nghiệm dương nhỏ nhất là x1
Vậy x1 x2
2
Câu 14. Các nghiệm thuộc khoảng
A.
và x2
6
3
.
B.
của phương trình:
.
C.
là:
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Do
nên nghiệm thuộc khoảng
của phương trình là
Câu 15. Phương trình
có nghiệm là:
Trang 36
.
KNTTVCS
A.
.
B.
.
C.
.
D. Vô nghiệm.
Lời giải
Chọn D
Điều kiện
So sánh điều kiện ta có phương trình vô nghiệm.
Câu 16. Giải phương trình
.
A.
,
C.
.
,
B.
.
,
D.
,
Lời giải
Chọn C.
Ta có:
Câu 17. Nghiệm dương nhỏ nhất của pt
A.
B.
là:
C.
Lời giải
Chọn A.
Ta có
Trang 37
D.
.
.
KNTTVCS
Suy ra nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là:
Câu 18. Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình
A.
B.
là:
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
Ta có
Suy ra nghiệm dương nhỏ nhất của pt là:
Câu 19. Phương trình
tương đương với phương trình
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
Điều kiện:
.
Ta có:
Câu 20. Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình
A.
.
B.
.
là :
C.
Trang 38
.
D.
.
KNTTVCS
Lời giải
Chọn C
Ta có :
Vậy nghiệm dương nhỏ nhất là
.
Câu 21. Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình
trên đường tròn lượng
giác là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
Vậy có 4 điểm biểu diễn nghiệm trên đường tròn lượng giác.
Câu 22. Phương trình 1 cos x cos 2 x cos 3 x 0 có số điểm biểu diễn trên vòng tròn lượng giác là:
A. 2 .
B. 3 .
C. 4 .
Lời giải
Chọn D.
Phương trình 1 cos x cos 2 x cos 3 x 0 cos 3 x cos x 1 cos 2 x 0
Trang 39
D. 5 .
KNTTVCS
2cos 2 x cos x 2cos 2 x 0 2cosx cos 2 x cosx 0
cosx 0
3x
x
3x
4cosxcos cos 0 cos
0
2
2
2
x
cos 0
2
x 2 k
x k
2
3 x k
k
2 2
x k 2
x
3
3
k
2 2
Dựa vào điểm biểu diễn trên vòng tròn lượng giác
Vậy ta có 5 điểm.
Câu 23. Cho phương trình cos 3 x 4 cos 2 x 3cos x 4 0 có bao nhiêu nghiệm trên 0;14 ?
A. 3 .
C. 5 .
B. 4 .
D. 6 .
Lời giải
Chọn B.
3
2
Phương trình 4cos x 3cos x 4 2cos x 1 3cos x 4 0
4cos 3 x 8cos 2 x 0 cosx 0 x k k
2
1
14 1
Mà x 0;14 0 k 14 k k 0;1; 2;3
2
2
2
Vậy phương trình có 4 nghiệm thuộc 0;14 .
Câu 24. Phương trình sin x 4 cos x 2 sin 2 x có số nghiệm trên
A. 0.
B. 1.
C. 2.
Lời giải
Chọn C.
Phương trình sin x 4 cos x 2 2sin x cos x
sin x 1 2 cos x 2 1 2 cos x 0
sin x 2 1 2 cos x 0
sin x 2(VN )
sin x 2 0
x k 2 , (k )
1
cos x
3
1 2 cos x 0
2
5
Vậy phương trình có 2 nghiệm trên 0; 2 là x và x .
3
3
Trang 40
0; 2 là:
D. 4.
KNTTVCS
y
π
3
O
x
5π
3
Câu 25. Phương trình 1 cos x sin x cos 2 x sin 2 x 0 có các nghiệm dạng
x1 a k 2 , x2 b k 2 , x3 c k 2 , x4 d k 2 . Với 0 a, b, c, d 2 thì a b c d là:
A.
.
B.
7
.
2
C.
5
4
D.
9
.
2
Lời giải
Chọn D.
Phương trình 1 sin 2 x cos x sin x cos 2 x sin 2 x 0
cos x sin x cos x sin x cos x sin x cos x sin x 0
2
cos x sin x cos x sin x 1 cos x sin x 0
2 sin x 0
cos x sin x 0
4
1
2 cos x 1 0
cos x 2
x 4 k
(k )
x 2 k 2
3
Nghiệm trên biểu diễn trên đường tròn lượng giác ta viết lại các nghiệm phương trình là:
x
3
7
2
4
3 7 2 4 9
k 2 v x k 2 v x k 2 v x k 2 a b c d
.
4
4
3
3
4
4
3
3
2
3
Câu 26. Phương trình 2sin x 14 cos 4 x 2sin x 4 cos x 3 nhận các giá trị x arccos m k
(k ) làm nghiệm thì giá trị m là:
A. m
1
.
4
B.
1
.
4
1
C. m
16
Lời giải
Chọn B.
2sin x 14 cos 4 x 2sin x 4 cos 3 x 3
2 sin x 14 cos 4 x 2sin x 4 1 sin 2 x 3 0
2 sin x 14 cos 4 x 2sin x 1 2sin x 1 2sin x 0
2 sin x 14 cos 4 x 1 0.
Trang 41
D. m
1
.
16
2
KNTTVCS
Vậy
Câu 27. Phương trình
có bao nhiêu nghiệm trên
A. 1
B. 2
C. 3
?
D. 4
Lời giải
Chọn B.
Điều kiện:
Kết hợp điều kiện (*)=>Nghiệm của phương trình là
Vậy có hai nghiệm thuộc
là
và
Câu 28. Nghiệm của phương trình
A.
.
B.
(với
.
C.
) là
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có :
3
Câu 29. Phương trình cos 2 x cos 6 x 4 3sin x 4sin x 1 0 có phương trình tương đương là:
Trang 42
KNTTVCS
A. cos x 0 .
B. sin 3 x 1 0 .
C. cos x(sin 3 x 1) 0 .
D. sin x 1 0 .
Lời giải
Chọn D.
Phương trình 2 cos 2 x 1 1 2sin 2 3 x 4 sin 3 x 1 0.
2cos 2 x 2sin 2 3 x 4sin 3 x 2 0
cos 2 x 2 sin 3 x 1 0
2
sin x 1
cos x 0
sin x 1
sin x 1 sin x 1 0.
sin 3 x 1 0
3
4sin x sin 3 x 1 0
Trang 43
KNTTVCS
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
sai.
+ Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
2025 của bộ giáo dục.
Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
Thầy, cô cần file Word
có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook
https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
Câu 30. Cho phương trình
.
a) Phương trình đã cho có nghiệm
b) Phương trình đã cho có nghiệm
c) Phương trình đã cho có nghiệm
d) Phương trình đã cho có nghiệm
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
Trang 44
KNTTVCS
Câu 31. Cho phương trình
a) Để phương trình đã cho xác định thì
,
b) Phương trình đã cho có nghiệm
c) Phương trình đã cho có nghiệm
d) Số nghiệm của phương trình đã cho thuộc đoạn
là 6.
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
Điều kiện:
.
Ta có
.
Đối chiếu điều kiện ta có nghiệm
Vì
nên
.
So với điều kiện, ta chỉ còn
.
Câu 32. Cho phương trình
a) Để phương trình đã cho xác định thì
,
b) Phương trình đã cho có nghiệm
c) Phương trình đã cho có nghiệm
d) Số nghiệm của phương trình đã cho thuộc đoạn
là 4.
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
SAI
Trang 45
KNTTVCS
Điều kiện
Ta có
Kết hợp điều kiện, suy ra
.
Số nghiệm của phương trình đã cho thuộc đoạn
là 2.
Câu 33. Các mệnh đề sau đúng hay sai.
a) Phương trình
có nghiệm là
b) Phương trình
tương đương với phương trình
c) Phương trình
có nghiệm là
d) Phương trình
có nghiệm là
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
SAI
a)
.
b)
c)
Với
Phương trình
vô nghiêm.
d)
Câu 34. Các mệnh đề sau đúng hay sai.
a) Phương trình
tương đương với phương trình
Trang 46
KNTTVCS
b) Phương trình
tương đương với phương trình
c) Nghiệm của phương trình
thỏa điều kiện:
d) Nghiệm của phương trình
thỏa điều kiện:
là
là
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
Đ SAI
a)
b)
c)
Vì
nên nghiệm của phương trình là
.
d)
Vì
nên nghiệm của phương trình là
.
Câu 35. Các mệnh đề sau đúng hay sai.
a) Nghiệm của phương trình
thỏa điều kiện
b) Nghiệm của phương trình
thỏa điều kiện:
là
là
c) Phương trình
tương đương với phương trình
d) Phương trình
tương đương với phương trình
Lời giải
Trang 47
.
KNTTVCS
a)
b)
c)
d)
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
a)Ta có
Với
b)
Vì
nên nghiệm của phương trình là
.
c)
( Do
)
d) Ta có :
Trang 48
KNTTVCS
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ trả lời đáp án.
Câu 36. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Câu 37. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Trang 49
KNTTVCS
Câu 38. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Với
Phương trình
vô nghiêm.
Câu 39. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Với
Phương trình
vô nghiêm.
Câu 40. Tìm tất cả các họ nghiệm của phương trình:
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Với
Phương trình
vô nghiêm.
Câu 41. Tìm nghiệm của phương trình lượng giác:
Trả lời: ………………..
Lời giải
Trang 50
thõa điều kiện
BÀI 4
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
1. Khái niệm phương trình tương đương
Hai phương trình được gọi là tương đương khi chúng có cùng tập nghiệm.
Nếu phương trình
tương đương với phương trình
thì ta viết
Chú ý:
a) Hai phương trình vô nghiệm là tương đương.
b) Để giải phương trình, ta thường biến đổi phương trình đó thành một phương trình tương đương đơn
giản hơn. Các phép biến đổi như vậy được gọi là phép biến đổi tương đương.
Ta có các phép biến đổi tương đương thường sử dụng như sau:
Cộng hay trừ hai vế phương trình với cùng một số hoặc cùng một biểu thức mà không làm thay đổi
điều kiện của phương trình.
Nhân hoặc chia hai vế với cùng một số khác
hoặc với cùng một biểu thức luôn có giá trị khác
mà không làm thay đổi điều kiện của phương trình.
2. Phương trình
Nếu
Nếu
vô nghiệm (do sin x 1 x ).
thì phương trình
sẽ
tồn
tại
duy
nhất
thỏa
.
Trang 1
mãn
.
Khi
đó
KNTTVCS
Chú ý:
a) Một số trường hợp đặc biệt
x k , k .
x k 2 , k .
2
x
k 2 , k
2
b)
c)
.
3. Phương trình
Nếu
Nếu
vô nghiệm (do cos x 1, x ).
thì phương trình
sẽ
tồn
tại
duy
nhất
thỏa
.
Chú ý:
a) Một số trường hợp đặc biệt
.
b)
.
Trang 2
mãn
.
Khi
đó
KNTTVCS
c)
.
4. Phương trình
Phương trình
Với mọi
có nghiệm với mọi
, tồn tại
.
duy nhất
thỏa mãn
. Khi đó
.
Chú ý:
5. Phương trình
Phương trình
Với
mọi
có nghiệm với mọi
,
tồn
tại
duy
.
nhất
.
Chú ý:
Trang 3
thỏa
mãn
.
Khi
đó
KNTTVCS
6. Kĩ năng biểu diễn và tổng hợp nghiệm trên đường tròn lượng giác
2 điểm đối xứng qua gốc O
1 điểm trên đường tròn lượng giác
x k 2 ; k
3 điểm cách đều: x k
x k ; k
2
;k
3
4 điểm cách đều: x k
n điểm cách đều: x k
Trang 4
2
;k
n
;k
2
KNTTVCS
7. Giải trắc nghiệm phương trình lượng giác bằng Casio
1. Bài toán 1: Cho phương trình lượng giác
Cách giải: Dùng lệnh
có nghiệm
(n là hằng số)
để thử từng đáp án
Bước 1: Nhập biểu thức
Bước 2: Nhấn
(phải chuyển phương trình sao cho có dạng
)
. Máy hỏi X ? Nhập
Bước 3: Nhấn dấu
Nếu biểu thức
nhận giá trị bằng 0 thì
thuộc nghiệm
. Do đó đáp án
được thế có thể là đáp án đúng.
Nếu biểu thức
nhận giá trị bất kỳ khác 0 thì
thuộc nghiệm
. Do đó đáp
án được thế chắc chắn là đáp án sai.
Lưu ý:
Kiểm tra các nghiệm sao cho đủ chu kỳ
Kiểm tra các đáp án có chu kỳ nhỏ trước
2. Bài toán 2: Cho phương trình lượng giác
trên 1 khoảng
. Tìm nghiệm và số nghiệm của phương trình
cho trước.
Cách giải: Dùng lệnh
Bước 1: Nhấn
màn hình xuất hiện như sau:
Bước 2: Nhập biểu thức
Bước 3: Nhấn dấu
vào màn hình.
để nhập: Start = a ; End = b và Step
Thông thường Step ta chọn như sau:
Bước 4: Nhấn dấu
ta có bảng giá trị.
Dựa vào tính chất: “Giá trị hàm số
nghiệm trong khoảng
đổi dấu khi đi qua
” để kết luận số nghiệm của phương trình.
Các em chú ý:
Trang 5
và
thì phương trình có
KNTTVCS
+ Không nên dùng máy tính nhiều, nên làm theo hướng tự luận vì như thế mới giúp các em nắm
vững công thức lượng giác, rèn luyện tính tư duy.
+ Không phải bài nào cũng dùng máy tính là nhanh hơn tính tay. Tuỳ từng bài mà ta vận dụng
máy tính tay cho hợp lý.
+ Có những bài toán, giáo viên biên soạn theo hướng chống máy thì các em tính làm sao ???
DẠNG 1
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
hoặc
.
hoặc
.
hoặc
.
hoặc
.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
án.
Câu 1.
A.
Nghiệm của phương trình
.
là:
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
.
Câu 2.
A.
Phương trình
.
có nghiệm là:
B.
.
C.
.
Lời giải
Chọn B.
Câu 3. Chọn đáp án sai: Nghiệm của phương trình cos x
Trang 6
3
là:
2
D.
.
KNTTVCS
A. x
k 2 , k .
6
B.
5
C. x k 2 , k .
6
.
D. x 150 k 360 , k .
Lời giải
Chọn A.
Cách 1: Làm tự luận
cos x
3
2
đáp án B, C, D đúng
Cách 2: Dùng máy tính cầm tay Casio
Bước 1: Nhập biểu thức
Bước 2: Nhấn
. Máy hỏi X ?
+ Với đáp án A ta Nhập
Bước 3: Nhấn dấu
kết quả bằng
suy ra đáp án A sai
Câu 4. Số nghiệm của phương trình
A.
B.
với
C.
Lời giải
Chọn D.
Cách 1: Làm tự luận
Trang 7
là:
D.
KNTTVCS
Để tìm số nghiệm
thuộc
ta làm 1 trong 2 cách sau:
Cách 1: Biểu diễn nghiệm
trên đường trong lượng giác:
Vậy có
thuộc
họ nghiệm
Cách 2: Để xác định nghiệm thuộc
+ Với
ta có thể tính k theo cách sau
và
+ Với
Vậy có
.
và
họ nghiệm
thuộc
.
Cách 2: Dùng máy tính cầm tay Casio
Bước 1: Nhấn
màn hình xuất hiện như sau:
Bước 2: Nhập biểu thức
vào màn hình ta được
Bước 3: Nhấn dấu
để nhập: Start = 0 ; End =
Bước 4: Nhấn dấu
ta có bảng giá trị
Trang 8
.
và
KNTTVCS
Dựa vào bảng
ta thấy:
Ở hàng thứ 1 có
thì
Ở hàng thứ 16 có
thì
Ở hàng thứ 21 có
Do
thì
trùng với
nên phương trình có 2 nghiệm thuộc thuộc
Câu 5. Phương trình
có nghiệm là:
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Lời giải
Chọn B.
Cách 1: Làm tự luận
Mà
.
Cách 2: Dùng máy tính cầm tay Casio
Có 2 cách
Cách 1: Dùng lệnh
Bước 1: Nhấn
màn hình xuất hiện như sau:
Bước 2: Nhập biểu thức
Bước 3: Nhấn dấu
Tại sao chọn
Bước 4: Nhấn dấu
vào màn hình ta được
để nhập: Start = 0 ; End = 180 và
như vậy? đến bước 4 sẽ thấy nhé
ta có bảng giá trị
Trang 9
.
.
KNTTVCS
Dựa vào bảng
ta thấy:
Ở hàng thứ 3 có
thì
Ở hàng thứ 15 có
Vậy có
thì
và
Chọn Đáp án B.
Cách 2: Dùng lệnh
Bước 1: Nhập biểu thức
Bước 2: Nhấn
. Máy hỏi X ?
Với đáp án A ta Nhập
. Nhấn dấu
kết quả bằng
Với đáp án B ta Nhập
. Nhấn dấu
kết quả bằng
Ta nhập lại
. Nhấn dấu
kết quả bằng
suy ra đáp án A sai
.
.
suy ra đáp án B Đúng
Câu 6. Tổng các nghiệm của phương trình:
A.
trên khoảng
B.
là:
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Điiều kiện:
Mà
Do
nghiệm
là
,
,
,
.
Câu 7. Phương trình sin 2 x sin
có nghiệm dạng x k và
3
3
x k k , ; .
4
4
Khi đó tích . bằng :
A.
2
.
9
B.
.
9
C.
Lời giải
Chọn A.
Trang 10
4 2
.
9
D.
2
.
9
KNTTVCS
2
x
k 2
3
Ta có sin 2 x sin sin 2 x sin( )
3
3
2 x ( ) k 2
3
x 6 k
2
.
.
9
x 2 k
3
Câu 8.
Phương trình
A.
(với
.
B.
) có nghiệm là
.
C.
.
D.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Câu 9.
Phương trình
có nghiệm thỏa mãn
A.
B.
.
là :
C.
.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
.
Trường hợp 1:
Vì
. Do
nên ta chọn được
Trường hợp 2:
Vì
nên
.
thỏa mãn. Do đó, ta được nghiệm
. Do
nên
nên ta không chọn được giá trị
Vậy phương trình đã cho có nghiệm
.
B.
.
thỏa mãn.
.
Câu 10. Nghiệm của phương trình
A.
.
là
.
C.
Trang 11
.
D.
.
KNTTVCS
Lời giải
Chọn A.
Ta có:
.
Câu 11. Số nghiệm của phương trình
A. .
B.
trong khoảng
.
C.
là
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
Ta có:
.
Cách 1: Dựa vào đường tròn lượng giác ta có số nghiệm của phương trình là 6.
Cách 2: Giải lần lượt:
.
.
Mỗi họ nghiệm có
nghiệm thuộc
nên PT có
Câu 12. Số nghiệm của phương trình:
A. 1.
nghiệm thuộc
với
B. 0.
.
là
C. 2.
D. 3.
Lời giải
Chọn C.
.
Mà
.
Vậy phương trình có 2 nghiệm trong
Câu 13. Phương trình
A. .
.
có bao nhiêu nghiệm thõa
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C.
Trang 12
.
.
D.
.
KNTTVCS
Ta có
.
Trường hợp 1:
Vì
. Do
nên ta chọn được
Trường hợp 2:
Vì
nên
.
thỏa mãn. Do đó, ta được nghiệm
. Do
nên ta chọn được
.
nên
.
thỏa mãn. Do đó, ta được nghiệm
.
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm.
Câu 14. Số nghiệm của phương trình:
A.
.
B.
với
.
là
C. .
D.
.
Lời giải
Chọn B.
nên từ
Tương tự từ
ta được
, chọn
ta được
Do các nghiệm của họ
, chọn
và họ
không trùng nhau nên phương trình đã cho có hai nghiệm.
Câu 15. Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình
A.
B.
C.
Lời giải
Chọn D.
Ta có
Trang 13
?
D.
KNTTVCS
Câu 16. Phương trình
Khi đó
Có các nghiệm dạng
và
bằng
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Vậy
.
Câu 17. Phương trình
có bao nhiêu nghiệm thuộc
A.
B.
C.
Lời giải
Chọn B.
(Chú ý gộp nghiệm trên đường tròn lượng giác)
Ta có:
Mà
Vậy có
giá trị
có
nghiệm
.
Trang 14
D.
KNTTVCS
Câu 18. Phương trình
A.
.
có số nghiệm thuộc
B.
.
C.
là:
.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
Với
thì
Với
thì
.
Vậy có 4 nghiệm thuộc
là 4
Câu 19. Nghiệm âm lớn nhất của phương trình
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
với
Vậy nghiệm âm lớn nhất là
.
.
Câu 20. Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Vì
.
Câu 21. Số nghiệm của phương trình
A.
B.
Trên đoạn
C.
Lời giải
Chọn B.
Trang 15
D. 4
KNTTVCS
Vậy phương trình có
nghiệm thuộc
là
và
.
Câu 22. Trong các phương trình sau, phương trình nào có 2 nghiệm thuộc 0; ?
A.
3 sin x 2 0 .
B. 2 cos x 1 0 .
C.
3 tan x 1 0 .
D.
2 sin x 1 0 .
Lời giải
Chọn D.
A.
2
vô nghiệm (loại phương án A).
3
3 sin x 2 0 sin x
B. 2 cos x 1 0 cos x
1
2
x k 2 k Có 1 nghiệm thuộc 0; .
2
3
1
x k k Có 1 nghiệm thuộc 0; .
6
3
C.
3 tan x 1 0 tan x
D.
x k 2
1
4
2 sin x 1 0 sin x
k Có hai nghiệm thuộc 0; .
2
x 3 k 2
4
LƯU Ý: Để giải nhanh các bạn có thể biểu diễn nghiệm trên đường tròn lượng giác rồi so sánh để đưa ra
đáp án một cách dễ dàng.
B. cos x
1
2
C. tan x
Câu 23. Phương trình
A.
.
1
3
D. sin x
1
2
có nghiệm là
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B.
Trang 16
.
D. vô nghiệm.
KNTTVCS
Ta có:
Câu 24. Cho
A.
là nghiệm của phương trình nào sau đây:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
Thay giá trị
vào từng phương trình ở các phương án để thử lại.
Ta có:
nên các phương án A và B sai.
nên C sai, D đúng.
Câu 25. Cho biết
A.
là họ nghiệm của phương trình nào sau đây ?
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
. Loại A.
. Chọn B.
Câu 26. Cho biết
A.
là họ nghiệm của phương trình nào sau đây ?
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B.
Loại A.
Chọn B.
Câu 27. Nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ của phương trình
Trang 17
theo thứ tự là:
KNTTVCS
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Lời giải
Chọn C.
Với nghiệm
ta có nghiệm âm lớn nhất và nhỏ nhất là
Với nghiệm
ta có nghiệm âm lớn nhất và nhỏ nhất là
Vậy hai nghiệm theo yêu cầu đề bài là
và
và
và
Câu 28. Tìm tổng các nghiệm của phương trình
A.
trên
B.
C.
Lời giải
Chọn C.
Phương trình
.
Với
. Do
Suy ra các nghiệm:
Với
. Do
Trang 18
D.
KNTTVCS
Suy ra các nghiêm:
.
Vậy tổng các nghiệm là:
Câu 29. Gọi
.
là tập nghiệm của phương trình
A.
.
B.
. Khi đó
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A.
Ta có
Vậy
.
Câu 30. Trong nửa khoảng
A.
.
, phương trình
B.
có tập nghiệm là
.
C.
.
Lời giải
Chọn D.
.
Mà
.
Câu 31. Phương trình
A.
C.
có nghiệm là
.
B.
.
D. Cả
Lời giải
Chọn A.
Trang 19
.
đều đúng.
D.
.
KNTTVCS
ĐK:
(thỏa mãn).
Câu 32. Họ nghiệm của phương trình
A.
là:
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Điều kiện:
.
Phương trình
Câu 33. Giải phương trình
A.
.
.
C.
.
B.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
Ta có
,
Câu 34. Nghiệm của phương trình
, với
A.
B.
C.
D.
.
là
,
Lời giải
Chọn C
.
Xét
: Vì
nên
Câu 35. Số nghiệm của phương trình
A. 1.
B. 2.
trên khoảng
C. 3.
Lời giải
Chọn B.
Trang 20
D. 4.
KNTTVCS
Ta có
Câu 36. Giải phương trình:
A.
có nghiệm là
B.
C. vô nghiệm.
D.
Lời giải
Chọn B.
Ta có:
Câu 37. Phương trình lượng giác:
A.
.
có nghiệm là
B.
.
C.
.
D. Vô nghiệm.
Lời giải
Chọn B.
.
Câu 38. Nghiệm của phương trình
A.
là
B.
C.
D. Vô nghiệm.
Lời giải
Chọn D.
Điều kiện:
Phương trình
loại do
điều kiện
.
Câu 39. Phương trình nào sau đây vô nghiệm
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D.
Trang 21
.
D.
.
KNTTVCS
Áp dụng điều kiện nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản, dễ thấy phương trình
vô
nghiệm vì
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
sai.
+ Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
2025 của bộ giáo dục.
Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
Thầy, cô cần file Word
có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook
https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
Câu 40. Nhận định nào sau đây đúng hay sai.
a)
b)
c)
Trang 22
KNTTVCS
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
a)
b)
c)
d)
Câu 41. Nhận định nào sau đây đúng hay sai.
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
a)
nên a) sai.
b)
nên b) đúng.
c)
d)
nên c) sai.
nên d) sai.
Câu 42. Các mệnh đề sau đúng hay sai.
Trang 23
KNTTVCS
a) Phương trình
có nghiệm là
b) Phương trình
có các nghiệm là
c) Phương trình tan 3x 15 3 có các nghiệm là x 25 k 60
d) Phương trình:
có nghiệm là
Lời giải
a)
b)
c)
d)
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
a)
b)
.
c) Ta có:
tan 3x 15 3 tan 3 x 15 tan 60 3 x 15 60 k180 x 25 k 60 k .
d)
Câu 43. Các mệnh đề sau đúng hay sai.
a) Phương trình
có nghiệm là
b) Phương trình
có các nghiệm là
c) Phương trình
có các nghiệm là
d) Phương trình:
có nghiệm là
Lời giải
a)
b)
c)
d)
SAI
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
Trang 24
KNTTVCS
a)
b)
c)
d)
Câu 44. Các mệnh đề sau đúng hay sai.
a) Phương trình
có nghiệm là
b) Phương trình
có các nghiệm là
c) Phương trình
có các nghiệm là
d) Phương trình:
có nghiệm là
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
SAI
a) Điều kiện
.
Ta có
b)
.
c)
d)
.
Câu 45. Các mệnh đề sau đúng hay sai.
a) Phương trình
có nghiệm là
Trang 25
KNTTVCS
b) Phương trình
có các nghiệm là
c) Phương trình
có các nghiệm là
d) Phương trình:
có nghiệm là
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
a) Ta có
.
b)
.
c) Ta có
.
d) Điều kiện:
Ta có:
luôn đúng
tập nghiệm của phương trình cũng chính là tập các giá trị của
để
phương trình có nghĩa, hay
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ trả lời đáp án.
+ Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
2025 của bộ giáo dục.
Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
Thầy, cô cần file Word
có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook
https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Trang 26
KNTTVCS
Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
Câu 46. Tính tổng các nghiệm của phương trình
trên khoảng
Trả lời: ………………..
Lời giải
Vậy tổng các nghiệm trên
là:
.
Câu 47. Số nghiệm của phương trình
với
là bao nhiêu?
Trả lời: ………………..
Lời giải
Xét
: Vì
nên
Xét
: Vì
nên
Vậy tập nghiệm của phương trình thỏa mãn điều kiện là
Câu 48. Số nghiệm của phương trình
Có
thuộc khoảng
Trả lời: ………………..
Lời giải
Ta có
.
Trang 27
nghiệm.
là bao nhiêu?
KNTTVCS
Vì
nên
.
Câu 49. Nghiệm của phương trình
trong nửa khoảng
bằng bao nhiêu?
Trả lời: ………………..
Lời giải
.
Mà
.
Câu 50. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Câu 51. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Câu 52. Tìm nghiệm của phương trình:
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
.
Câu 53. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Trang 28
KNTTVCS
Câu 54. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Ta có
.
.
Câu 55. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Ta có:
.
Câu 56. Tìm tổng các nghiệm của phương trình:
trên
Trả lời: ………………..
Lời giải
Phương trình
Vì
nên:
* Với
ta chỉ chọn được
* Với
ta chỉ chọn được
Vậy tổng các nghiệm bằng
.
.
.
Trang 29
KNTTVCS
Câu 57. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Ta có
.
Câu 58. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
.
Câu 59. Số nghiệm của phương trình
trong đoạn
là bao nhiêu?
Trả lời: ………………..
Lời giải
Ta có
Do
phương trình có 2 nghiệm trong đoạn
.
Câu 60. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
.
Câu 61. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trang 30
KNTTVCS
Trả lời: ………………..
Lời giải
Ta có
.
Câu 62. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Điều kiện
,
. (*)
Ta có
So với điều kiện (*) ta được
.
Câu 63. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Điều kiện:
loại do điều kiện
Câu 64. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Ta có :
Trang 31
KNTTVCS
DẠNG 2
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC QUY VỀ DẠNG CƠ BẢN
với
là nghiệm của phương trình
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
án.
Câu 1.
Giải phương trình
.
A.
.
C.
B.
.
.
D.
Lời giải
Chọn C.
Ta có
Câu 2.
A.
.
Nghiệm của phương trình
.
B.
là:
.
C.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
Câu 3.
Giải phương trình
Trang 32
.
D.
.
KNTTVCS
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
.
Câu 4.
A.
Nghiệm của phương trình
.
là:
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
.
Câu 5.
Phương trình
A.
có nghiệm là
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
Câu 6.
A.
Trong
, phương trình
.
B.
có tập nghiệm là
.
C.
Lời giải
Chọn C.
Trang 33
.
D.
.
KNTTVCS
.
Mà
.
Câu 7.
Nghiệm của phương trình
A.
.
B.
trong khoảng
.
C.
.
là :
D.
.
Lời giải
Chọn B.
.
Theo đề ra
.
Câu 8. Tổng 2 nghiệm dương liên tiếp nhỏ nhất của phương trình:
A.
B.
C.
là:
D.
Lời giải
Chọn A.
.
Vậy tổng
Câu 9.
nghiệm dương liên tiếp nhỏ nhất là:
.
Nghiệm của phương trình
thỏa điều kiện:
Trang 34
.
KNTTVCS
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A.
Vì
nên nghiệm của phương trình là
.
Câu 10. Cho phương trình
I.
.
,
II.
và các tập hợp số thực:
,
.
III.
,
.
IV.
,
.
Chọn trả lời đúng về nghiệm của phương trình
A. Chỉ I.
B. Chỉ II.
C. I, III.
D. I, IV.
Lời giải
Chọn C
Câu 11. Phương trình nào tương đương với phương trình
A.
.
B.
.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
.
Câu 12. Giải phương trình :
A.
C.
,
.
,
B.
.
D.
Trang 35
,
,
.
.
.
KNTTVCS
Lời giải
Chọn D.
7
6
6
Câu 13. Tổng hai nghiệm dương liên tiếp nhỏ nhất của phương trình sin x cos x là:
16
A.
5
.
6
B.
.
2
C.
7
.
6
D.
.
6
Lời giải
Chọn B.
6
6
2
2
4
2
2
4
Ta có: sin x cos x sin x cos x sin x sin x cos x cos x
sin 2 x cos 2 x 3sin 2 x cos 2 x 1
3 2
3 1 cos 4 x 5 3cos 4 x
sin 2 x 1 .
4
4
2
8
5 3cos 4 x 7
1
2
cos 4 x cos 4 x cos
8
16
2
3
2
4 x 3 k 2
x 6 k 2
k
4 x 2 k 2
x k
3
6
2
Suy ra phương trình có 2 nghiệm dương nhỏ nhất là x1
Vậy x1 x2
2
Câu 14. Các nghiệm thuộc khoảng
A.
và x2
6
3
.
B.
của phương trình:
.
C.
là:
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
Do
nên nghiệm thuộc khoảng
của phương trình là
Câu 15. Phương trình
có nghiệm là:
Trang 36
.
KNTTVCS
A.
.
B.
.
C.
.
D. Vô nghiệm.
Lời giải
Chọn D
Điều kiện
So sánh điều kiện ta có phương trình vô nghiệm.
Câu 16. Giải phương trình
.
A.
,
C.
.
,
B.
.
,
D.
,
Lời giải
Chọn C.
Ta có:
Câu 17. Nghiệm dương nhỏ nhất của pt
A.
B.
là:
C.
Lời giải
Chọn A.
Ta có
Trang 37
D.
.
.
KNTTVCS
Suy ra nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là:
Câu 18. Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình
A.
B.
là:
C.
D.
Lời giải
Chọn A.
Ta có
Suy ra nghiệm dương nhỏ nhất của pt là:
Câu 19. Phương trình
tương đương với phương trình
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
Điều kiện:
.
Ta có:
Câu 20. Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình
A.
.
B.
.
là :
C.
Trang 38
.
D.
.
KNTTVCS
Lời giải
Chọn C
Ta có :
Vậy nghiệm dương nhỏ nhất là
.
Câu 21. Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình
trên đường tròn lượng
giác là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
Vậy có 4 điểm biểu diễn nghiệm trên đường tròn lượng giác.
Câu 22. Phương trình 1 cos x cos 2 x cos 3 x 0 có số điểm biểu diễn trên vòng tròn lượng giác là:
A. 2 .
B. 3 .
C. 4 .
Lời giải
Chọn D.
Phương trình 1 cos x cos 2 x cos 3 x 0 cos 3 x cos x 1 cos 2 x 0
Trang 39
D. 5 .
KNTTVCS
2cos 2 x cos x 2cos 2 x 0 2cosx cos 2 x cosx 0
cosx 0
3x
x
3x
4cosxcos cos 0 cos
0
2
2
2
x
cos 0
2
x 2 k
x k
2
3 x k
k
2 2
x k 2
x
3
3
k
2 2
Dựa vào điểm biểu diễn trên vòng tròn lượng giác
Vậy ta có 5 điểm.
Câu 23. Cho phương trình cos 3 x 4 cos 2 x 3cos x 4 0 có bao nhiêu nghiệm trên 0;14 ?
A. 3 .
C. 5 .
B. 4 .
D. 6 .
Lời giải
Chọn B.
3
2
Phương trình 4cos x 3cos x 4 2cos x 1 3cos x 4 0
4cos 3 x 8cos 2 x 0 cosx 0 x k k
2
1
14 1
Mà x 0;14 0 k 14 k k 0;1; 2;3
2
2
2
Vậy phương trình có 4 nghiệm thuộc 0;14 .
Câu 24. Phương trình sin x 4 cos x 2 sin 2 x có số nghiệm trên
A. 0.
B. 1.
C. 2.
Lời giải
Chọn C.
Phương trình sin x 4 cos x 2 2sin x cos x
sin x 1 2 cos x 2 1 2 cos x 0
sin x 2 1 2 cos x 0
sin x 2(VN )
sin x 2 0
x k 2 , (k )
1
cos x
3
1 2 cos x 0
2
5
Vậy phương trình có 2 nghiệm trên 0; 2 là x và x .
3
3
Trang 40
0; 2 là:
D. 4.
KNTTVCS
y
π
3
O
x
5π
3
Câu 25. Phương trình 1 cos x sin x cos 2 x sin 2 x 0 có các nghiệm dạng
x1 a k 2 , x2 b k 2 , x3 c k 2 , x4 d k 2 . Với 0 a, b, c, d 2 thì a b c d là:
A.
.
B.
7
.
2
C.
5
4
D.
9
.
2
Lời giải
Chọn D.
Phương trình 1 sin 2 x cos x sin x cos 2 x sin 2 x 0
cos x sin x cos x sin x cos x sin x cos x sin x 0
2
cos x sin x cos x sin x 1 cos x sin x 0
2 sin x 0
cos x sin x 0
4
1
2 cos x 1 0
cos x 2
x 4 k
(k )
x 2 k 2
3
Nghiệm trên biểu diễn trên đường tròn lượng giác ta viết lại các nghiệm phương trình là:
x
3
7
2
4
3 7 2 4 9
k 2 v x k 2 v x k 2 v x k 2 a b c d
.
4
4
3
3
4
4
3
3
2
3
Câu 26. Phương trình 2sin x 14 cos 4 x 2sin x 4 cos x 3 nhận các giá trị x arccos m k
(k ) làm nghiệm thì giá trị m là:
A. m
1
.
4
B.
1
.
4
1
C. m
16
Lời giải
Chọn B.
2sin x 14 cos 4 x 2sin x 4 cos 3 x 3
2 sin x 14 cos 4 x 2sin x 4 1 sin 2 x 3 0
2 sin x 14 cos 4 x 2sin x 1 2sin x 1 2sin x 0
2 sin x 14 cos 4 x 1 0.
Trang 41
D. m
1
.
16
2
KNTTVCS
Vậy
Câu 27. Phương trình
có bao nhiêu nghiệm trên
A. 1
B. 2
C. 3
?
D. 4
Lời giải
Chọn B.
Điều kiện:
Kết hợp điều kiện (*)=>Nghiệm của phương trình là
Vậy có hai nghiệm thuộc
là
và
Câu 28. Nghiệm của phương trình
A.
.
B.
(với
.
C.
) là
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có :
3
Câu 29. Phương trình cos 2 x cos 6 x 4 3sin x 4sin x 1 0 có phương trình tương đương là:
Trang 42
KNTTVCS
A. cos x 0 .
B. sin 3 x 1 0 .
C. cos x(sin 3 x 1) 0 .
D. sin x 1 0 .
Lời giải
Chọn D.
Phương trình 2 cos 2 x 1 1 2sin 2 3 x 4 sin 3 x 1 0.
2cos 2 x 2sin 2 3 x 4sin 3 x 2 0
cos 2 x 2 sin 3 x 1 0
2
sin x 1
cos x 0
sin x 1
sin x 1 sin x 1 0.
sin 3 x 1 0
3
4sin x sin 3 x 1 0
Trang 43
KNTTVCS
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
sai.
+ Hiện tại mình chia sẻ file Word Toán 8, 9, 10, 11, 12 gồm 3 bộ sách Cách Diều + CTST+
KNTTVCS trắc nghiệm và tự luận có lời giải đầy đủ do mình biên soạn theo chương trình thi mới
2025 của bộ giáo dục.
Tất cả tài liệu tách ra 2 bản: bản cho giáo viên và bản dành học sinh.
Tất cả tài liệu chính chủ, do mình biên soạn phù hợp dùng giảng dạy các trường trên cả nước
Thầy, cô cần file Word
có tính phí thì liên hệ mình zalo 0978333093 hoặc facebook
https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Thầy, cô và các em học sinh cần xem thêm nhiều tài liệu mới khác hãy tham gia
Tài liệu được cập nhật thường xuyên Nhóm: TÀI LIỆU TOÁN THCS VÀ THPT
Link:https://www.facebook.com/groups/tailieutoanthcsvathpt
Hoặc facebook mình theo đường Link: https://www.facebook.com/truongngocvy8/
Hoặc fanpange mình theo đường Link: https://www.facebook.com/tailieutoancap23/
Câu 30. Cho phương trình
.
a) Phương trình đã cho có nghiệm
b) Phương trình đã cho có nghiệm
c) Phương trình đã cho có nghiệm
d) Phương trình đã cho có nghiệm
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
Trang 44
KNTTVCS
Câu 31. Cho phương trình
a) Để phương trình đã cho xác định thì
,
b) Phương trình đã cho có nghiệm
c) Phương trình đã cho có nghiệm
d) Số nghiệm của phương trình đã cho thuộc đoạn
là 6.
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
Điều kiện:
.
Ta có
.
Đối chiếu điều kiện ta có nghiệm
Vì
nên
.
So với điều kiện, ta chỉ còn
.
Câu 32. Cho phương trình
a) Để phương trình đã cho xác định thì
,
b) Phương trình đã cho có nghiệm
c) Phương trình đã cho có nghiệm
d) Số nghiệm của phương trình đã cho thuộc đoạn
là 4.
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
SAI
Trang 45
KNTTVCS
Điều kiện
Ta có
Kết hợp điều kiện, suy ra
.
Số nghiệm của phương trình đã cho thuộc đoạn
là 2.
Câu 33. Các mệnh đề sau đúng hay sai.
a) Phương trình
có nghiệm là
b) Phương trình
tương đương với phương trình
c) Phương trình
có nghiệm là
d) Phương trình
có nghiệm là
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
SAI
a)
.
b)
c)
Với
Phương trình
vô nghiêm.
d)
Câu 34. Các mệnh đề sau đúng hay sai.
a) Phương trình
tương đương với phương trình
Trang 46
KNTTVCS
b) Phương trình
tương đương với phương trình
c) Nghiệm của phương trình
thỏa điều kiện:
d) Nghiệm của phương trình
thỏa điều kiện:
là
là
Lời giải
a)
b)
c)
d)
ĐÚNG
SAI
ĐÚNG
Đ SAI
a)
b)
c)
Vì
nên nghiệm của phương trình là
.
d)
Vì
nên nghiệm của phương trình là
.
Câu 35. Các mệnh đề sau đúng hay sai.
a) Nghiệm của phương trình
thỏa điều kiện
b) Nghiệm của phương trình
thỏa điều kiện:
là
là
c) Phương trình
tương đương với phương trình
d) Phương trình
tương đương với phương trình
Lời giải
Trang 47
.
KNTTVCS
a)
b)
c)
d)
SAI
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
a)Ta có
Với
b)
Vì
nên nghiệm của phương trình là
.
c)
( Do
)
d) Ta có :
Trang 48
KNTTVCS
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ trả lời đáp án.
Câu 36. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Câu 37. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Trang 49
KNTTVCS
Câu 38. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Với
Phương trình
vô nghiêm.
Câu 39. Tìm nghiệm của phương trình
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Với
Phương trình
vô nghiêm.
Câu 40. Tìm tất cả các họ nghiệm của phương trình:
.
Trả lời: ………………..
Lời giải
Với
Phương trình
vô nghiêm.
Câu 41. Tìm nghiệm của phương trình lượng giác:
Trả lời: ………………..
Lời giải
Trang 50
thõa điều kiện
 








Các ý kiến mới nhất