Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BAI 2 ĐỘNG NĂNG.THE NĂNG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thu Vỹ
Ngày gửi: 20h:05' 23-09-2024
Dung lượng: 22.5 KB
Số lượt tải: 926
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên: ……………………………..

ĐỘNG NĂNG – THẾ NĂNG

1

Câu 1: a, Động năng là ……………………………………………………………………………………......................
…………………………………………………………………………………………………………………………….
b, Động năng của vật phụ thuộc vào……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
c, Quan sát Hình 2.2 và cho biết vật nào có động năng lớn nhất? vì sao?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
d, Viết công thức tính động năng của vật ?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Trong đó: ………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: a, Động năng của xe ô tô thay đổi như thế nào nếu tốc độ của xe tăng gấp đôi?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
b, Tính động năng của quả bóng đá có khối lượng m = 0,45kg, đang bay với tốc độ v = 10m/s
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
c, Khi chơi xích đu , động năng của người chơi thay đổi như thế nào trong khi chuyển động từ vị trí cao nhất
A tới vị trí thấp nhất O?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 3: Thế năng trọng trường là ………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
a, Giải thích vì sao để khai thác được tối đa thế năng của nước trong hồ chứa , người ta thường bố trí sao cho
vị trí đặt máy phát điện càng thấp so với mực nước hồ chứa?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………

b, Công thức tính thế năng trọng trường?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Trong đó: ………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
 Giá trị của thế năng phụ thuộc vào………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
Người ta thường chọn ………………………làm gốc để tính độ cao
Câu 4: So sánh thế năng trọng trường của hai vật ở cùng một độ cao so với gốc thế năng, biết khối lượng của vật thứ
nhất gấp 3 lần khối lượng của vật thứ hai
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 5: Một công nhân vác một bao xi măng có trọng lượng 500 N trên vai đứng trên sân thượng tòa nhà cao 20 m so
với mặt đất. Độ cao của bao xi măng so với mặt sân thượng là 1,4 m. Tính thế năng trọng trường của bao xi măng
trong hai trường hợp sau:
a. Chọn gốc thế năng tại mặt sân thượng tòa nhà.
b. Chọn gốc thế năng tại mặt đất
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 6: Động năng của một vật phụ thuộc vào?
A. Khối lượng và tốc độ của vật
B. Khối lượng và độ cao của vật
C.Tốc độ và hình dạng của vật
D. Độ cao và hình dạng của vật
Câu 7: Đơn vị đó của thế năng trọng trường là:
A. Niutơn (N)
B. Jun (J)
C. Kilôgam
D. m/s2
Câu 8: Một vật có khối lượng 3kg ở độ cao 4m so với mặt đất. Chọn gốc thế năng ở mặt đất, Hỏi thế năng trọng
trường của vật là bao nhiêu?
A. 120J
B. 30J
C. 60J
D. 12J
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 9: Nếu một vật có động năng là 20J và khối lượng là 10kg thì tốc độ của vật là?
A. 2m/s

B. 4m/s

C. 20 m/s

D. 10m/s

……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………...............................................................................................................................................

Họ và tên: ………………………………..

ĐỘNG NĂNG – THẾ NĂNG

2

Câu 1: Trong những vật sau, cho biết vật nào có động năng lớn nhất?
A. Quả bóng đang bay tới rổ 
B. Ô tô đang di chuyển trên đường cao tốc 
C. Viên bi đang lăn trên sàn 
D. Máy bay đang chuyển động trên bầu trờ
Câu 2: Nếu khối lượng vật tăng gấp 2 lần, vận tốc vật giảm đi một nửa thì
A. Động năng giảm 4 lần
B. Động năng giảm 2 lần.
C. Động năng tăng 2 lần.
D. Động năng không đổi.
Câu 3: Tìm câu sai. Động năng của một vật không đổi khi?
A. chuyển động thẳng đều.
B. chuyển động tròn đều.
C. chuyển động cong đều
D. chuyển động biến đổi đều.
Câu 4: Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng trọng trường của vật thức nhất
so với vật thứ hai là
A. bằng hai lần vật thứ hai.  
B. bằng một nửa vật thứ hai. 
C. bằng vật thứ hai
D. bằng 1/4 vật thứ hai.
Câu 5: Hai vật đặc cùng làm bằng nhôm, vật A có khối lượng lớn hơn vật B. Cả hai vật cùng rơi xuống từ một độ cao
như nhau. Thế năng trọng trường của vật nào lớn hơn?
A. Vật A.
B. Vật B.
C. Thế năng trọng trường của hai vật bằng nhau. D. Không so sánh được.
Câu 6: Trong các vật sau, vật nào không có động năng?
A. Hòn bi nằm yên trên mặt sàn
B. Hòn bi lăn trên sàn nhà.
C. Máy bay đang bay
D. Viên đạn đang bay.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Thế năng trọng trường phụ thuộc vào khối lượng.
B. Thế năng trọng trường phụ thuộc vào trọng lượng riêng.
C. Thế năng trọng trường phụ thuộc vào khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.
D. Thế năng trọng trường phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.
Câu 8: Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau đây vật nào không có thế năng?
A. Máy bay đang bay.
B. Xe máy đang chuyển động trên mặt đường.
C. Chiếc lá đang rơi.
D. Quyển sách đặt trên bàn
Câu 9: Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?
A. Chiếc máy bay đang bay trên cao
B. Em bé đang ngồi trên xích đu
C. Ô tô đang đậu trong bến xe
D. Con chim bay lượn trên bầu trời
Câu 10: Chọn phát biểu đúng:
A. Động năng của vật phụ thuộc vào khối lượng
B. Động năng của vật phụ thuộc vào vận tốc của vật
C. Động năng của vật phụ thuộc vào khối lượng và chất làm vật
D. Động năng của vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật
Câu 11: Vật có động năng lớn nhất là: 
A. Một viên đạn có khối lượng 20 g đang bay ở tốc độ 300 m/s.
B. Một khúc gỗ có khối lượng 10 kg đang trôi trên sông ở tốc độ 3,6 km/h.
C. Một vận động viên có khối lượng 65 kg đang đi xe đạp ở tốc độ 18 km/h.
D. Một quả bóng có khối lượng 0,3 kg đang di chuyển với tốc độ 10,8 km/h
Câu 12: Thế năng trọng trường của vật trong trường hợp nào sau đây là nhỏ nhất?
A. Vật A có khối lượng 2kg được giữ yên ở độ cao 3m so với mặt đất 
B. Vật B có khối lượng 2 kg đang chuyển động ở tốc độ 5 m/s ở độ cao 3m so với mặt đất 
C. Vật C có khối lượng 1 kg đang chuyển động ở tốc độ 10 m/s ở độ cao 3m so với mặt đất 
D. Vật D có khối lượng 3 kg được giữ yên ở độ cao 2m so với mặt đất 
Câu 13. Một ô tô khối lượng 4 tấn chuyển động với vận tốc không đổi 54 km/h. Động năng của ô tô tải bằng
A. 450 kJ
B. 69 kJ                 
  C. 900 kJ.               
D. 120 kJ.     
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………   
……………………………………………………………………………………………………………………………   
 …………………………………………………………………………………………………………………………..
Câu 14. Tại Sea Game lần thứ 30, vận động viên cử tạ Vương Thị Huyền giành được huy chương vàng ở hạng 45kg
nữ, trong khi cô ấy nâng tạ từ sàn lên và qua đầu thì
A. thế năng hấp dẫn của tạ tăng dần                      B. thế năng hấp dẫn của tạ giảm dần.
C. thế năng hấp dẫn của tạ không thay đổi.      D. thế năng hấp dẫn của tạ có lúc tăng, có lúc giảm.

Câu 15: Một máy bay vận tải đang bay với vận tốc 180 km/h thì ném ra phía sau một thùng hàng khối lượng 10 kg
với vận tốc 5 m/s đối với máy bay. Động năng của thùng hàng ngay khi ném đối với người đứng trên mặt đất là
A. 20250 J.          
B. 15125 J.                      C. 10125 J
D. 30250 J
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 16: Một viên đạn khối lượng m = 100 g đang bay ngang với vận tốc 25 m/s thì xuyên vào một tấm ván mỏng dày
5 cm theo phương vuông góc với tấm vá. Ngay sau khi ra khỏi tấm ván vận tốc của viên đạn bằng 15 m/s. Độ lớn của
lực cản trung bình tấm ván tác dụng lên viên đạn bằng
A. 900 N      
 B. 200 N
C. 650 N.                          
D. 400 N.
Câu 17: Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h = 60 m so với mặt đất. Chọn mốc tính thế năng tại
mặt đất. Độ cao mà tại đó vật có động năng bằng ba lần thế năng là
A. 20m
B. 15m
C. 10m
D. 30m.
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
       
Câu 18: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Khi động năng bằng 1/2 lần thế năng thì vật ở độ cao
nào so với mặt đất
A. h/2               
B. 2h/3                              C. h/3.                                         D. 3h/4.
Câu 19: Hòn đá có khối lượng m=50g được ném thẳng đứng lên với vận tốc v0=20 m/s. Chọn gốc thế năng tại mặt đất.
Thế năng bằng ¼ động năng khi vật có độ cao
A.16m
B. 5m.                               C. 4m
D. 20m.                                         
Câu 20: Nếu tốc độ của một vật tăng lên gấp ba lần thì động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào?
A. Tăng gấp ba lần
B. Tăng gấp chín lần.
C. Không thay đổi.
D. Giảm đi một nửa.
Câu 21: Nếu khối lượng của một vật tăng gấp đôi nhưng tốc độ giữ nguyên thì động năng của vật sẽ thay đổi như thế
nào?
A. Tăng gấp đôi
B. Không thay đổi
C. Giảm đi một nữa
D. Tăng gấp bốn
Câu 22: Một quả bóng có khối lượng 0,5kg đang chuyển động với tốc độ 2m/s. Động năng của quả bóng là?
A. 10J
B. 2J
C. 4J
D. 1J
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 23: Một máy bay có khối lượng 200 tấn đang bay với tốc độ ổn định 720 km/h ở độ cao 10 km so với mặt đất .
Chọn gốc thế năng ở mặt đất. Tính động năng và thế năng trọng trường của máy bay?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………….

Họ và tên: ………………………………..

KIỂM TRA 15 PHÚT
Câu 1: Động năng của một vật phụ thuộc vào?
A. Độ cao và hình dạng của vật
B. Khối lượng và độ cao của vật
C.Tốc độ và hình dạng của vật
D. Khối lượng và tốc độ của vật
Câu 2: Đơn vị đó của động năng là:
B. Niutơn (N)
B. Jun (J)
C. Kilôgam
D. m/s2
Câu 3: Nếu tốc độ của một vật tăng lên gấp ba lần thì động năng của vật sẽ thay đổi như thế nào?
A. Tăng gấp ba lần
B. Tăng gấp chín lần.
C. Không thay đổi.
D. Giảm đi một nửa.
Câu 4: Nếu khối lượng của một vật tăng gấp đôi nhưng tốc độ giữ nguyên thì động năng của vật sẽ thay đổi như thế
nào?
A. Tăng gấp đôi
B. Tăng gấp bốn
C. Giảm đi một nữa
D. Không thay đổi
Câu 5: Một vật có khối lượng 20 g ở độ cao 15 cm so với mặt đất. Chọn gốc thế năng ở mặt đất, Tính thế năng trọng
trường của vật ?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 6: Một vật có động năng là 20J và khối lượng là 100g . Tính tốc độ của vật?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………...............................................................................................................................................
Câu 7: Một máy bay có khối lượng 250 tấn đang bay với tốc độ ổn định 620 km/h ở độ cao 10 km so với mặt đất .
Chọn gốc thế năng ở mặt đất. Tính động năng và thế năng trọng trường của máy bay?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến