Bài tập toán 11 cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Chung
Ngày gửi: 15h:06' 26-09-2024
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 131
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Chung
Ngày gửi: 15h:06' 26-09-2024
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
I
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
BÀI 1. GÓC LƯỢNG GIÁC
I
=
LÝ THUYẾT.
1. GÓC LƯỢNG GIÁC
a. Khái niệm góc lượng giác và số đo của góc lượng giác
Trong mặt phẳng cho hai tia Oa, Ob . Xét tia Om cùng nằm trong mặt phẳng này. Nếu tia
Om quay quanh gốc O , theo một chiều nhất định từ vị trí tia Oa và dừng tại vị trí tia Ob , thì
ta nói nó quét một góc lượng giác có tia đầu Oa , tia cuối Ob và kí hiệu là Oa, Ob .
Góc lượng giác Oa, Ob . chỉ được xác định khi ta biết được chiều chuyển động quay của tia
Om từ tia đầu Oa đến tia cuối Ob . Ta quy ước: chiều quay ngược với chiều quay của kim
đồng hồ là chiều dương, chiều quay cùng với chiều quay của kim đồng hồ là chiều âm.
Khi tia Om quay góc thì ta nói góc lượng giác mà tia đó quét nên có số đo . Số đo của
góc lượng giác với tia đầu Oa , tia cuối Ob được kí hiệu là sd Oa, Ob .
Chú ý: Với hai tia Oa, Ob cho trước, có vô số góc lượng giác có tia đầu Oa , tia cuối Ob .
Ta dùng chung kí hiệu là Ou, Ov cho tất cả các góc lượng giác này.
Nhận xét: Số đo của các góc lượng giác có cùng tia đầu Oa và tia cuối Ob sai khác nhau
một bội nguyên của 360 nên có công thức tổng quát là: sd Oa, Ob k .360
k
thường viết là Oa, Ob k.360
b. Hệ thức Chasles: với 3 tia Oa, Ob, Oc bất kì ta có:
Oa, Ob Ob, Oc Oa, Oc k.360 k
2. ĐƠN VỊ RADIAN
Trên một đường tròn bán kính R tùy ý, góc ở tâm chắn một cung có độ dài đúng bằng bán kính
được gọi là một góc có số đo bằng 1 radian ( đọc là ra-di-an, viết tắt là 1 rad )
Quan hệ giữa độ và radian
1
180
rad a
180
.180
rad và 1rad
rad
180
a
3. ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 1
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn tâm O bán
kính bằng 1. TRên đường tròn này, chọn điểm A 1;0 làm
gốc, chiều dương là chiều ngược với chiều kim đồng hồ và
chiều âm là chiều cùng chiều kim đồng hồ. Đường tròn cùng
với gốc và chiều như trên được gọi là đường tròn lượng
giác.
Đường tròn này cắt hai trục tọa độ tại bốn điểm A 1;0
A ' 1;0 , B 0;1 , B ' 0; 1 .
+
Cho số đo góc bất kì. Trên đường tròn lượng giác ta xác
định được duy nhất một điểm M sao cho số đo góc lượng
giác OA, OM . Khi đó điểm M được gọi là điểm biểu
O
diễn của góc có số đo trên đường tròn lượng giác.
II
=
HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN.
DẠNG: ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO
1
rad a
180
Câu 1. Đổi số đo radian sang số đo độ
a) ( rad ) b)
3
( rad )
c)
10
180
.180
rad và 1rad
rad
180
a
( rad )
Câu 2. Đổi số đo độ của cung tròn sang radian
a) 170
b) 1000
c) 3100
d)
22
5
( rad ) e) (rad ) .
3
9
d) 90
e) 240
Câu 3. Trên đồng hồ tại thời điểm đang xét kim giờ OG chỉ số 3, kim phút OP chỉ số 12. Đến khi kim
phút và kim giờ gặp nhau lần đầu tiên, tính số đo góc lượng giác mà kim phút quét được
DẠNG: ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO
1
rad a
180
Câu 1. Đổi số đo radian sang số đo độ
a) ( rad ) b)
3
( rad )
c)
10
180
.180
rad và 1rad
rad
180
a
( rad )
Câu 2. Đổi số đo độ của cung tròn sang radian
a) 170
b) 1000
c) 3100
d)
22
5
( rad ) e) (rad ) .
3
9
d) 90
e) 240
Câu 3. Trên đồng hồ tại thời điểm đang xét kim giờ OG chỉ số 3, kim phút OP chỉ số 12. Đến khi kim
phút và kim giờ gặp nhau lần đầu tiên, tính số đo góc lượng giác mà kim phút quét được
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 2
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
DẠNG 1. CÂU HỎI LÝ THUYẾT
Câu 1:
Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho là hai điểm M và N thuộc đường tròn lượng giác. Hai góc
lượng giác Ox, OM và Ox, ON lệch nhau 1800 . Chọn nhận xét đúng
A. M , N có tung độ và hoành độ đều bằng nhau.
B. M , N có tung độ và hoành độ đều đối nhau.
C. M , N có tung độ bằng nhau và hoành độ đối nhau.
D. M , N có hoành độ bằng nhau và tung độ đối nhau.
Câu 2:
Cho lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn lượng giác có gốc là A , các đỉnh lấy theo thứ
tự đó và các điểm B , C có tung độ dương. Khi đó góc lượng giác có tia đầu OA , tia cuối OC
bằng
A. 240 k 360, k . B. 120 .
C. 240 .
D.
120 k 360, k .
Câu 3:
Trên đường tròn lượng giác gốc A(1;0) , cho các cung có số đo:
I.
4
II.
.
7
.
4
III.
Hỏi các cung nào có điểm cuối trùng nhau?
A. Chỉ I, II và IV.
B. Chỉ I, II và III.
Câu 4:
Trên đường tròn định hướng gốc
OA; OM 30 k 45 ,
k ?
A. 10 .
B. 6 .
13
.
4
IV.
C. Chỉ II, III và IV.
71
.
4
D. Chỉ I và II.
A 1;0 có bao nhiêu điểm
M
thỏa mãn
D. 8 .
C. 4 .
DẠNG 2. MỐI LIÊN HỆ GIỮA RADIAN VÀ ĐỘ
Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
Góc có số đo 108 đổi ra rađian là:
3
A.
.
B.
.
5
10
D.
D.
4
.
180a
.
Đổi số đo của góc 10 rad sang đơn vị độ, phút, giây ta được
Góc có số đo
A. 315o .
Câu 9:
3
.
2
Nếu một cung tròn có số đo là a thì số đo radian của nó là:
180
a
A. 180 a .
B.
.
C.
.
a
180
A. 572 57 28 .
Câu 8:
C.
B. 1800 .
7
thì góc đó có số đo là
4
B. 630 o .
Số đo theo đơn vị rađian của góc 405 là:
9
7
.
.
A.
B.
4
4
Câu 10: Số đo theo đơn vị rađian của góc 315 là
7
7
A.
.
B.
.
2
4
C.
18
.
C. 1o 45 .
D. 527 57 28 .
D. 135o .
C.
5
.
4
D.
4
.
7
C.
2
.
7
D.
4
.
7
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 3
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Câu 11: Cung tròn có số đo là
A. 5 .
5
. Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.
4
B. 15 .
C. 172 .
D. 225 .
Câu 12: Cung tròn có số đo là . Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.
A. 30 .
B. 45 .
C. 90 .
D. 180 .
Câu 13: Góc 6348 bằng
A. 1,113 rad .
Câu 14: Cho a
2
A. k 7 .
B. 1,108 rad .
C. 1,107 rad .
D. 1,114 rad .
C. k 4 .
D. k 6 .
k 2 . Tìm k để 10 a 11
B. k 5 .
Câu 15: Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là:
A. 600 .
B. 300 .
C. 400 .
Câu 16: Số đo góc 2230 đổi sang rađian là:
A. .
B. .
5
8
C.
7
.
12
D. 500 .
D.
6
.
DẠNG 3. ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Câu 17: Trên đường tròn lượng giác
Số đo của góc lượng giác OA, OB là
A.
4
.
B.
2
.
Câu 18: Trên đường tròn lượng giác, góc có số đo
A. 1 .
C.
4
k
2
B. 2 .
4
.
4
.
B.
C. 3 .
4
.
2
.
k được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm?
Câu 19: Góc lượng giác nào sau đây có cùng điểm cuối với góc
A.
D.
C.
D. 4 .
7
?
4
3
.
4
D.
3
.
4
Câu 20: Cho đường tròn lượng giác gốc A như hình vẽ.
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 4
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
5
là điểm nào trong các điểm sau?
2
C. Điểm B .
D. Điểm B .
Điểm biểu diễn của điểm cuối góc lượng giác có số đo
A. Điểm E .
B. Điểm F .
Câu 21: Lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn lượng giác có gốc là A , các đỉnh lấy theo thứ tự
đó và các điểm B , C có tung độ dương. Khi đó góc lượng giác có tia đầu OA , tia cuối OC
bằng
A. 240 k 360 , k . B. 120 .
C. 240 .
D. 120 k 360 , k .
Câu 22: Góc lượng giác nào sau đây có cùng điểm cuối với góc
13
?
4
3
3
3
.
B.
.
C. .
D.
.
4
4
4
2
Câu 23: Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác góc lượng giác nào trong các góc lượng giác có số
đo dưới đây có cùng điểm cuối với góc lượng giác có số đo ?
A.
4
10
A.
.
3
5
B.
.
4
25
C.
.
4
Câu 24: Trên đường tròn lượng giác, điểm cuối của góc có số đo
A. IV .
B. III .
Câu 25: Trên đường tròn lượng giác gốc
D.
7
.
4
26
nằm ở góc phần tư thứ mấy?
3
C. I .
A , cho góc lượng giác
D. II .
OA;OM
có số đo
4
k 2 k . Điểm cuối M nằm ở góc phần tư nào trong các phần tư sau?
3
A. thứ tư IV .
B. thứ hai II .
C. thứ ba III .
D. thứ nhất I .
Câu 26: Trên đường tròn lượng giác gốc A , biết gốc lương giác OA, OM có số đo bằng 4 1 0 0 0 ,
điểm M nằm ở gốc phần tư thứ mấy?
A. I .
B. IV .
C. III .
D. II .
?
A. 6 .
C. 8 .
D. 10 .
Câu 27: Trên đường tròn lượng giác, có bao nhiêu điểm M thỏa mãn OA; OM 30 k 45 , k
B. 4 .
Câu 28: Trên đường tròn lượng giác góc A , biết góc lượng giác OA , OM có số đo 4100 , điểm M
nằm ở góc phần tư thứ mấy?
A. I .
B. IV .
C. III .
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
D. II .
Trang 5
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Câu 29: Trên đường tròn lượng giác gốc A , cho cung lượng giác AM có số đo là
4
k 2 k . Điểm cuối M nằm ở góc phần tư:
3
A. thứ tư IV .
B. thứ hai II .
C. thứ ba III .
D. thứ nhất I .
Câu 30: Trên đường tròn lượng giác gốc A , có bao nhiêu điểm M thỏa mãn số đo góc lượng giác
OA; OM bằng
6
k
5
, với k là số nguyên.
A. 12 .
B. 10 .
C. 5.
D. 6.
Câu 31: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho M là điểm nằm trên đường tròn lượng giác. Điểm M có tung
độ và hoành độ đều âm, góc Ox, OM có thể là:
A. 90 .
C. 60 .
B. 200 .
D. 180 .
Câu 32: Trên đường tròn lượng giác gốc A , biết góc lượng giác OA, OM có số đo bằng 410 0 , điểm
M nằm ở góc phần tư thứ mấy?
A. II .
B. IV .
C. I .
Câu 33: Cho góc lượng giác có số đo Ox, Oy
A. Tạo với nhau một góc
D. III .
59
. Khi đó hai tia Ox , Oy .
2
3
.
4
B. Vuông góc.
C. Trùng nhau.
D. Đối nhau.
Câu 34: Cho góc lượng giác OA, OB có số đo bằng
. Trong các số sau, số nào là số đo của một góc
3
lượng giác có cùng tia đầu OA và tia cuối OB ?
11
10
5
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
3
3
3
3
5
Câu 35: Cho
hai
góc
lượng
giác
có
sđ Ox, Ou
và
sđ
m2 , m
2
Ox, Ov
n 2 , n . Khẳng định nào sau đây đúng?
2
A. Ou và Ov trùng nhau. B. Ou và Ov đối nhau.
D. Tạo với nhau một góc .
C. Ou và O v vuông góc.
4
Câu 36: Trên đường tròn lượng giác gốc A cho các góc lượng giác có số đo:
I.
4
. II.
7
13
71
. III.
. IV.
.
4
4
4
Hỏi các góc lượng giác nào có điểm cuối trùng nhau?
A. Chỉ I, II và IV.
B. Chỉ II, III và IV.
C. Chỉ I, II và III.
Câu 37: Cho
hai
góc
lượng
giác
có
D. Chỉ I và II.
o
o
sđ Ox, Ou 45 m360 , m
và
Ox, Ov 135o n360o , n . Ta có hai tia Ou và O v
A. Tạo với nhau góc 4 5 o .
C. Đối nhau.
B. Trùng nhau.
D. Vuông góc.
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 6
sđ
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
BÀI 2. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC LƯỢNG GIÁC
I
=
LÝ THUYẾT.
1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC LƯỢNG GIÁC
Trên đường tròn lượng giác, gọi M xM ; yM là điểm biểu
diễn góc lượng giác có số đo . Khi đó:
• Tung độ y M của điểm M gọi là sin của và kí hiệu là
sin .
sin yM
• Hoành độ xM của điểm M gọi là côsin của và kí hiệu
là cos .
cos xM
• Nếu cos xM 0, tỉ số
yM sin
gọi là tang của và kí hiệu là tan (người ta còn
xM cos
dùng kí hiệu tg ): tan
yM sin
.
xM cos
• Nếu sin yM 0, tỉ số
xM cos
gọi là côtang của và kí hiệu là cot (người ta
yM sin
còn dùng kí hiệu cotg ) : cot
xM cos
.
yM sin
Các giá trị sin , cos , tan , cot được gọi là các giá trị lượng giác của góc .
Chú ý:
a) Ta cũng gọi trục tung là trục sin, còn trục hoành là trục côsin
b) Từ định nghĩa ta suy ra:
1) sin và cos xác định với mọi .
2) tan xác định với mọi k
2
k .
3) cot xác định với mọi k k .
c) Với mọi góc lượng giác , ta có
sin k 2 sin , k ;
cos k 2 cos , k .
1 sin 1
1 cos 1.
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 7
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
tan k tan ,
k , k ;
2
cot k cot , k , k .
d) Dấu của các giá trị lượng giác của góc
đường tròn lượng giác.
phụ thuộc vào vị trí điểm biểu diễn M trên
Bảng xác định dấu của các giá trị lượng giác
e. Giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
0
sin
0
cos
1
tan
0
cot
Không xác định
6
4
3
2
1
2
2
2
3
2
1
3
2
1
2
2
1
2
0
3
3
1
3
Không xác định
1
1
3
0
2. TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 8
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
3. HỆ THỨC CƠ BẢN GIỮA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC LƯỢNG GIÁC
Đối với các giá trị lượng giác, ta có các hằng đẳng thức sau
sin 2 cos 2 1
1 tan 2
1
, k , k
2
cos
2
1 cot 2
1
, k , k
sin 2
tan .cot 1,
k
, k
2
4. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC CÓ LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 9
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Góc đối nhau
Góc bù nhau
Góc phụ nhau
cos( ) cos
sin( ) sin
sin cos
2
sin( ) sin
cos( ) cos
cos sin
2
tan( ) tan
tan( ) tan
tan cot
2
cot( ) cot
cot( ) cot
cot tan
2
Góc hơn kém
II
=
Góc hơn kém
2
sin( ) sin
sin cos
2
cos( ) cos
cos sin
2
tan( ) tan
tan cot
2
cot( ) cot
cot tan
2
HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN.
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 10
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
DẠNG 1: TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC LƯỢNG GIÁC HOẶC MỘT BIỂU
THỨC
Sử dụng công thức lượng giác cơ bản trong các bài toán:
2) 1 tan 2
1) sin 2 cos 2 1
3) 1 cot 2
5) tan
sin
.
cos
Câu 1:
Cho cos x
Câu 2:
Cho sin x
Câu 3:
1
, k , k
sin 2
1
, k , k
2
cos
2
4) tan .cot 1,
6) cot
k
, k
2
cos
.
sin
2
x 0 . Tính giá trị của các giá trị lượng giác còn lại.
5 2
3
x . Tính giá trị của các giá trị lượng giác còn lại.
5 2
3
Cho tan x x . Tính giá trị của các giá trị lượng giác còn lại.
4
2
3
3
x
4
2
. Tính giá trị của các giá trị lượng giác còn lại.
Câu 4:
Cho cot x
Câu 5:
Biết tan 2 và 1800 2700 . Tính giá trị của biểu thức: sin cos
3sin cos
Cho tan 2 . Tính giá trị của biểu thức: A
sin cos
2sin x cos x
Cho tan x 3 . Tính P
.
sin x cos x
Câu 6:
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9:
Câu 10:
Câu 11:
Câu 12:
Câu 13:
1
cot a tan a
. Giá trị của biểu thức A
bằng
3
tan a 2 cot a
2 sin x 5cos x
Cho tan x 4. Giá trị của biểu thức A
là
3cos x sin x
2sin cos
Cho tan 3 , khi đó giá trị của biểu thức P
là
3sin 5cos
1
1
Cho góc thỏa mãn 0 và cos . Giá trị của biểu thức P sin
bằng
2
2
cos
sin 4 3sin 3 cos cos 2
Cho tan 2 . Tính giá trị của biểu thức P 2
.
sin sin 2 cos 2 2cos 2
tan 8 a 2 cot a
Cho 2tan a cot a 1 với 0 . Tính giá trị biểu thức P
2
3
3 tan
a
2
Cho sin a
Câu 14: Cho sin x cos x m . Tính giá trị của biểu thức: M sin x cos x
Câu 15: Cho
sin 4 cos 4
1
sin 8 cos8
Tính giá trị của biểu thức: A
a
b
ab
a3
b3
DẠNG 2: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC CÓ LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT
Câu 16: Tính giá trị của biểu thức: S 3 sin 2 90 2 cos 2 60 3 tan 2 45
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 11
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
5
cos 13 3sin 5 .
2
Câu 17: Rút gọn biểu thức D sin
Câu 18: Tính giá trị của biểu thức: sin 2 100 sin 2 20 0 sin 2 300 ... sin 2 700 sin 2 800
Câu 19: Tính giá trị của biểu thức:
M cos 2 100 cos 2 20 0 cos 2 300 cos 2 400 cos 2 50 0 cos 2 600 cos 2 70 0 cos 2 800 .
cos 2 900 cos 2 1000 cos 2 1100 cos 2 1200 cos 2 1300 cos 2 1400 cos 2 1500 cos 2 1600
cos 2 1700 cos 2 1800
DẠNG 3: RÚT GỌN BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC. ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Câu 20: Rút gọn biểu thức A 1 – sin 2 x .cot 2 x 1 – cot 2 x
Câu 21: Rút gọn biểu thức M sin x cos x sin x cos x .
2
2
Câu 22: Rút gọn biểu thức
C 2 cos 4 x sin 4 x cos2 x sin 2 x
Câu 23: Đơn giản biểu thức
sin x cos x
A
2
cos
2
8
x sin 8 x
1
tan x sin x.cos x
Câu 24: Tính giá trị của biểu thức A sin 6 cos6 3sin 2 cos2 .
Câu 25: Cho 0
2
. Tính
1 sin
1 sin
1 sin
1 sin
DẠNG 4: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC
Câu 26: Giá trị lớn nhất của Q sin 6 x cos 6 x bằng:
Câu 27: Giá trị lớn nhất của biểu thức M 7 cos 2 x 2 sin 2 x là.
Câu 28: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P cot 4 a cot 4 b 2 tan 2 a. tan 2 b 2
Câu 29: Tính giá trị lượng giác còn lại của góc x biết:
3
3
1
a. sin x với x
. b. cos x với 0 x .
5
2
4
2
c. cos x
3
với 0 x 900 .
5
d. cos x
5
với 180 0 x 270 0 .
13
Câu 30: Tính giá trị lượng giác còn lại của góc x biết
a) cos x
c) sin x
2
4
với x 0 . b) cos x với 270 x 360 .
2
5
5
5
1
với x d) sin x với 180 x 270 .
13
2
3
Câu 31: Tính giá trị lượng giác còn lại của góc x biết
a) tan x 3 với x
c) tan x
3
.
2
1
với x
2
2
b) tan x 2 với
x .
2
d) cot x 3 với x
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
3
.
2
Trang 12
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Câu 32: Tính giá trị lượng giác của các biểu thức sau:
5 cot x 4 tan x
2sin x cos x
a) Cho tan x 2. Tính: A1
, A2
.
5 cot x 4 tan x
cos x 3sin x
b) Cho cot x 2. Tính: B1
c) Cho cot x 2. Tính: C1
3sin x cos x
sin x 3cos x
, B2
.
sin x cos x
sin x 3cos x
2sin x 3cos x
2
, C2
.
3sin x 2 cos x
cos 2 x sin x cos x
3
cot x tan x
d) Cho sin x , 0 x . Tính: E
.
5
2
cot x tan x
8 tan 2 x 3cot x 1
1
e) Cho sin x ,900 x 1800. Tính: F
.
tan x cot x
5
Câu 33: Chứng minh các đẳng thức sau:
a) cos 2 x sin 2 x 1 2 sin 2 x .
b) 2 cos 2 x 1 1 2 sin 2 x
c) 3 4 sin 2 x 4 cos 2 x 1
d) sin x cot x cos x tan x sin x cos x
Câu 34: Chứng minh các đẳng thức sau:
a. sin 4 x cos 4 x 1 2 sin 2 x.cos 2 x
c. 4 cos 2 x 3 1 2sin x 1 2sin x
b. cos 4 x sin 4 x cos 2 x sin 2 x
d.
1 cos xsin 2 x cos x cos 2 x sin 2 x
Câu 35: Chứng minh các đẳng thức sau:
a. sin 4 x cos 4 x 1 2 cos 2 x 2 sin 2 x 1
c. tan 2 x sin 2 x tan 2 x.sin 2 x
Câu 36: Chứng minh các đẳng thức sau:
1
a. tan x cot x
sin x.cos x
c.
1
1
1
1 tan x 1 cot x
b. sin 3 x.cos x sin x.cos 3 x sin x.cos x
d. cot 2 x cos 2 x cot 2 x.cos 2 x
b.
1 cos x
sin x
sin x
1 cos x
1
1 1 tan 2 x 0
d. 1
cos x
cos x
Câu 37: Chứng minh các đẳng thức sau không phụ thuộc vào biến x :
a) A sin 4 x cos 4 x 2 sin 2 x .
b) B sin 4 x cos 2 x sin 2 x cos 2 x .
c) B cos 4 x cos 2 x sin 2 x sin 2 x
DẠNG 1: XÉT DẤU CỦA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
Câu 1:
Cho góc thoả mãn 90 180 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. sin 0 .
B. cos 0 .
C. tan 0 .
D. cot 0 .
Câu 2:
Cho 2
5
. Chọn mệnh đề đúng.
2
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 13
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
A. tan 0 .
Câu 3:
Câu 4:
B. cot 0 .
3
, tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
2
A. sin x 0.
B. cos x 0.
C. tan x 0.
D. cos 0 .
Cho
Cho góc
D. cot x 0.
thỏa 3 . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
2
A. cos 0 .
Câu 5:
C. sin 0 .
B. cot 0 .
C. sin 0 .
D. tan 0 .
2021
2023
. Khẳng định nào sau đây đúng?
x
4
4
A. sin x 0, cos 2 x 0 . B. sin x 0, cos 2 x 0 . C. sin x 0, cos 2 x 0 . D.
Cho
sin x 0, cos 2 x 0 .
Câu 6:
Câu 7:
Ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả
sau đây.
A. sin 0 .
B. cos 0 .
C. tan 0 .
D. cot 0 .
Cho 2 5 . Kết quả đúng là:
2
A. tan 0; cot 0 . B. tan 0; cot 0 . C. tan 0; cot 0 . D.
tan 0; cot 0 .
Câu 8:
Điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ mấy nếu sin , cos cùng dấu?
A. Thứ II.
Câu 9:
B. Thứ IV.
C. Thứ II hoặc IV.
D. Thứ I hoặc III.
Điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ mấy nếu cos 1 sin 2 .
A. Thứ II.
B. Thứ I hoặc II.
C. Thứ II hoặc III.
D. Thứ I hoặc IV.
Câu 10: Cho . Kết quả đúng là:
2
A. sin 0; cos 0 . B. sin 0; cos 0 . C. sin 0; cos 0 . D.
sin 0; cos 0 .
Câu 11: Ở góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác. hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau
đây.
A. tan 0 .
B. sin 0 .
C. cos 0 .
D. cot 0 .
Câu 12: Cho thuộc góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong
các kết quả sau đây.
A. sin 0.
B. cos 0.
C. tan 0.
D. cot 0.
Câu 13: Điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ mấy nếu sin , tan trái dấu?
A. Thứ I.
B. Thứ II hoặc IV.
C. Thứ II hoặc III.
D. Thứ I hoặc IV.
Câu 14: Điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ mấy nếu sin 2 sin .
A. Thứ III.
B. Thứ I hoặc III.
C. Thứ I hoặc II.
D. Thứ III hoặc IV.
Câu 15: Cho a 15000 .Xét câu nào sau đây đúng?
I. sin
3
1
. II. cos . III. tan 3 .
2
2
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 14
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
A. Chỉ I và II.
B. Chỉ II và III.
C. Cả I, II và III.
D. Chỉ I và III.
C. tan 0 .
D. cot 0 .
Câu 16: Cho 3 10 .Xét câu nào sau đây đúng?
3
A. cos 0 .
Câu 17: Cho
B. sin 0 .
7
2 . Khẳng định nào sau đây đúng?
4
A. cos 0 .
Câu 18: Cho
2
B. sin 0 .
C. tan 0 .
D. cot 0 .
. Xét các mệnh đề sau:
0 . II. sin 0 . III. tan 0 .
2
2
2
I. cos
Mệnh đề nào sai?
A. Chỉ I.
B. Chỉ II.
C. Chỉ II và III.
D. Cả I, II và III.
Câu 19: Cho . Xét các mệnh đề sau đây:
2
I. cos
0 . II. sin 0 . III. cot 0 .
2
2
2
Mệnh đề nào đúng?
A. Chỉ I.
B. Chỉ I và II.
C. Chỉ II và III.
D. Cả I, II và III.
Câu 20: Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?
A. sin 90 sin150 . B. sin 9015' sin 9030' .
C. cos9030' cos100 . D. cos150 cos120 .
Câu 21: Cho hai góc nhọn và phụ nhau. Hệ thức nào sau đây là sai?
A. sin cos .
B. cos sin .
C. cos sin .
D. cot tan .
C. sin 0.
D. sin 0.
C. tan 0.
D. tan 0.
Câu 22: Cho 0 . Khẳng định nào sau đây đúng?
2
A. sin 0.
Câu 23: Cho 0
2
B. sin 0.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. cot 0.
2
B. cot 0.
2
Câu 24: Cho . Giá trị lượng giác nào sau đây luôn dương?
2
A. sin .
.
2
B. cos
C. cos .
3
. Khẳng định nào sau đây đúng?
2
3
3
3
A. tan
B. tan
0.
0. C. tan
0.
2
2
2
D. tan .
Câu 25: Cho
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
D.
Trang 15
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
3
tan
0.
2
. Xác định dấu của biểu thức M cos .tan .
2
2
A. M 0.
B. M 0.
C. M 0.
D. M 0.
Câu 26: Cho
Câu 27: Cho
A. M 0.
3
. Xác định dấu của biểu thức M sin .cot .
2
2
B. M 0.
C. M 0.
D. M 0.
DẠNG 2: TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC LƯỢNG GIÁC
Câu 28: Cho cos =
A. sin
1
;
6
2
35
.
6
Câu 29: Tính sin , biết
1
A. .
3
Câu 30: Cho cos x
A.
3
.
5
Câu 31: Cho sin
A.
4
.
5
5
.
6
D. sin
35
.
6
2
D. .
3
B. cos
15
15
; tan
.
4
15
D.
1
5
D. cos
15
15
; tan
.
4
15
15
15
; tan
.
4
15
2
90o 180o , khi đó tan bằng:
5
B.
21
.
2
C.
21
.
5
3
và . Giá trị của cos là:
5
2
4
4
B. .
C. .
5
5
Câu 34: Cho sin
4 3
A. ; .
5 4
C. sin
5
3
2
3 và 2
.
1
2
B. .
C. .
3
3
15
15
; tan
.
4
15
21
.
5
Câu 33: Cho sin
35
.
36
1
biết 00 900 . Tính cos ; tan
4
Câu 32: Cho cos
A.
B. sin
2
x 0 thì sin x có giá trị bằng
5 2
3
1
B.
.
C.
.
5
5
A. cos
C. cos
cos
. Tính sin .
D.
D.
21
.
3
16
.
25
3
3
và
. Khi đó giá trị của cos và tan lần lượt là
5
2
4 3
4 3
3 4
B. ; .
C. ; .
D. ; .
5 4
5 4
4 5
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 16
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Câu 35: Cho cos
A. 10 .
Câu 36: Cho cos
A. sin
4
với . Tính giá trị của biểu thức M 10sin 5 cos .
5
2
1
B. 2 .
C. 1.
D. .
4
1
7
và
4 . Khẳng định nào sau đây đúng?
3
2
2 2
.
3
Câu 37: Cho góc thỏa mãn
A.
16
.
25
3
.
2
Câu 40: Cho sin a
A.
1
.
9
4 3
.
2
3
thì sin 2 bằng
4
9
B.
.
25
2sin x cos x
.
sin x cos x
5
B. P .
4
B.
7
.
9
1 3
.
2
D.
1 3
.
2
C.
25
.
16
D.
25
.
9
C.
B. 13 .
B. P
5
.
4
Câu 43: Cho cot 3 . Giá trị của biểu thức P
A. 13 .
2
D. sin .
3
C.
C. P 3 .
B. 13 .
17
.
81
2 sin x 5cos x
là
3cos x sin x
13
C.
.
11
Câu 42: Cho tan 3 , khi đó giá trị của biểu thức P
5
A. P .
2
2
.
3
D. P
2
.
5
1
cot a tan a
. Giá trị của biểu thức A
bằng
3
tan a 2 cot a
Câu 41: Cho tan x 4. Giá trị của biểu thức A
A. 13 .
C. sin
1
1
bằng
0 và cos . Giá trị của biểu thức P sin
2
2
cos
B.
Câu 39: Cho tan x 3 . Tính P
A. P
2 2
.
3
4 3
.
2
Câu 38: Nếu tan
A.
B. sin
D.
7
.
17
D. 5 .
2sin cos
là
3sin 5cos
C. P 1 .
3cos 4sin
bằng
2sin cos
C. 3 .
D. P 3 .
D. 3 .
Câu 44: Cho cot 4 tan và ; . Khi đó sin bằng
2
A.
5
.
5
B.
1
.
2
C.
2 5
.
5
2
2
Câu 45: Nếu tan cot 2 thì tan cot bằng bao nhiêu?
A. 1 .
B. 4.
C. 2.
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
D.
5
.
5
D. 3.
Trang 17
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Câu 46: Biết sin cos
2
. Trong các kết quả sau, kết quả nào sai?
2
1
4
B. sin cos
A. sin cos .
6
.
2
C. sin 4 cos 4 7 . D. tan 2 cot 2 12 .
8
Câu 47: Nếu cot x tan x
A. 1 .
2
o
2
o
sin 1445 cos 1085 thì sin x bằng.
2
B. 2 .
5
C. 1 .
5
Câu 48: Cho biết sin a cos a
D. 2 .
5
5
1
. Kết quả nào sau đây đúng?
2
7
.
4
21
14
C. sin 4 a cos 4 a
. D. tan 2 a cot 2 a .
32
3
3
A. sin a.cos a .
8
B. sin a cos a
2sin x 3sin x.cos x 4cos x
Câu 49: Biết tan x 1 , giá trị của biểu thức M
bằng:
5cos2 x sin2 x
2
A. 8 .
B. 2 .
C. 2 .
D. 8 .
13
19
19
19
2
2
Câu 50: Nếu cot1, 25. tan 4 1, 25 sin x .cos 6 x 0 thì tan x bằng
2
A. 1 .
B. 1 .
C. 0 .
D. Giá trị khác.
Câu 51: Biết tan x
A.
–a
.
Câu 52: Nếu biết
A.
2b
. Giá trị của biểu thức A a cos 2 x 2b sin x.cosx c sin 2 x bằng
ac
B. a .
C. –b .
D. b.
sin 4 x co s 4 x
1
sin 3 x co s 3 x
thì biểu thức
bằng:
a
b
ab
a3
b3
1
a b
2
.
B.
Câu 53: Nếu biết 3sin 4 x 2 cos 4 x
A.
101
601
hay
.
81
504
B.
1
.
a b2
2
C.
1
a b
3
.
D.
1
.
a b3
3
98
thì giá trị biểu thức A 2 sin 4 x 3cos 4 x bằng
81
103
603
hay
.
81
405
C.
105
605
hay
.
81
504
D.
107
607
hay
.
81
405
sin 4 cos 4
1
sin10 cos10
M
b
a b thì biểu thức
a4
b4
Câu 54: Nếu a
bằng.
1
1
A. 15 15 .
B.
.
C. 14 14 .
D.
.
5
4
a
b
a
b
a b
a b
Câu 55: Nếu biết
sin 4 cos 4
1
sin 8 cos8
thì biểu thức A
bằng:
a
b
ab
a3
b3
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 18
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
A.
1
.
( a b) 2
B.
1
.
a b2
C.
2
1
.
( a b)3
D.
1
.
a b3
3
Câu 56: Nếu 3cos x 2sin x 2 và sin x 0 thì giá trị đúng của sin x là:
A. 5 .
B. 7 .
13
C. 9 .
13
Câu 57: Nếu sin x cos x
D. 12 .
13
13
1
thì 3sin x 2 cos x bằng:
2
A.
5 7
5 7
5 5
5 5
hay
. B.
hay
.
4
4
7
4
C.
2 3
2 3
3 2
3 2
hay
. D.
hay
.
5
5
5
5
DẠNG 3: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC CÓ LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT
0
0
0
Câu 58: Tính L tan 20 tan 45 tan 70
A. 0.
B. 1 .
Câu 59: Tính
A. 0.
G cos 2
6
cos 2
C. 1.
D. 2.
2
5
... cos 2
cos 2
6
6
B. 1 .
C. 2.
D. 3.
0
0
0
Câu 60: Tính A sin 390 2 sin1140 3cos1845
A. 1 1 3 2 2 3 .
2
B. 1 1 3 2 2 3 . C. 1 1 2 3 3 2 . D.
2
2
1
1 2 3 3 2 .
2
Câu 61: Giá trị đúng của biểu thức
A.
1
.
3
tan 225 cot 81.cot 69
bằng:
cot 261 tan 201
B.
1
.
3
C.
3.
2
Câu 62: Với mọi góc , biểu thức cos cos cos
5
5
trị bằng
A. 10 .
B. 10 .
C. 1 .
Câu 63: Tính
A. 3.
F sin 2
6
sin 2
2
5
... sin 2
sin 2
6
6
.
B. 2.
C. 1 .
D.
3.
9
... cos
nhận giá
5
D. 0.
D. 4.
5
cos 13 3sin 5 .
2
B. 3sin .
C. 3sin .
D. 2 cos 3sin .
Câu 64: Đơn giản biểu thức D sin
A. 3sin 2cos .
x tan x được rút gọn thành A tan nx khi đó
3
3
B. 1 .
C. 4.
D. 3.
Câu 65: Giả sử A tan x tan
A. 2.
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
n
bằng
Trang 19
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Câu 66: Nếu si...
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
I
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
BÀI 1. GÓC LƯỢNG GIÁC
I
=
LÝ THUYẾT.
1. GÓC LƯỢNG GIÁC
a. Khái niệm góc lượng giác và số đo của góc lượng giác
Trong mặt phẳng cho hai tia Oa, Ob . Xét tia Om cùng nằm trong mặt phẳng này. Nếu tia
Om quay quanh gốc O , theo một chiều nhất định từ vị trí tia Oa và dừng tại vị trí tia Ob , thì
ta nói nó quét một góc lượng giác có tia đầu Oa , tia cuối Ob và kí hiệu là Oa, Ob .
Góc lượng giác Oa, Ob . chỉ được xác định khi ta biết được chiều chuyển động quay của tia
Om từ tia đầu Oa đến tia cuối Ob . Ta quy ước: chiều quay ngược với chiều quay của kim
đồng hồ là chiều dương, chiều quay cùng với chiều quay của kim đồng hồ là chiều âm.
Khi tia Om quay góc thì ta nói góc lượng giác mà tia đó quét nên có số đo . Số đo của
góc lượng giác với tia đầu Oa , tia cuối Ob được kí hiệu là sd Oa, Ob .
Chú ý: Với hai tia Oa, Ob cho trước, có vô số góc lượng giác có tia đầu Oa , tia cuối Ob .
Ta dùng chung kí hiệu là Ou, Ov cho tất cả các góc lượng giác này.
Nhận xét: Số đo của các góc lượng giác có cùng tia đầu Oa và tia cuối Ob sai khác nhau
một bội nguyên của 360 nên có công thức tổng quát là: sd Oa, Ob k .360
k
thường viết là Oa, Ob k.360
b. Hệ thức Chasles: với 3 tia Oa, Ob, Oc bất kì ta có:
Oa, Ob Ob, Oc Oa, Oc k.360 k
2. ĐƠN VỊ RADIAN
Trên một đường tròn bán kính R tùy ý, góc ở tâm chắn một cung có độ dài đúng bằng bán kính
được gọi là một góc có số đo bằng 1 radian ( đọc là ra-di-an, viết tắt là 1 rad )
Quan hệ giữa độ và radian
1
180
rad a
180
.180
rad và 1rad
rad
180
a
3. ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 1
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn tâm O bán
kính bằng 1. TRên đường tròn này, chọn điểm A 1;0 làm
gốc, chiều dương là chiều ngược với chiều kim đồng hồ và
chiều âm là chiều cùng chiều kim đồng hồ. Đường tròn cùng
với gốc và chiều như trên được gọi là đường tròn lượng
giác.
Đường tròn này cắt hai trục tọa độ tại bốn điểm A 1;0
A ' 1;0 , B 0;1 , B ' 0; 1 .
+
Cho số đo góc bất kì. Trên đường tròn lượng giác ta xác
định được duy nhất một điểm M sao cho số đo góc lượng
giác OA, OM . Khi đó điểm M được gọi là điểm biểu
O
diễn của góc có số đo trên đường tròn lượng giác.
II
=
HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN.
DẠNG: ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO
1
rad a
180
Câu 1. Đổi số đo radian sang số đo độ
a) ( rad ) b)
3
( rad )
c)
10
180
.180
rad và 1rad
rad
180
a
( rad )
Câu 2. Đổi số đo độ của cung tròn sang radian
a) 170
b) 1000
c) 3100
d)
22
5
( rad ) e) (rad ) .
3
9
d) 90
e) 240
Câu 3. Trên đồng hồ tại thời điểm đang xét kim giờ OG chỉ số 3, kim phút OP chỉ số 12. Đến khi kim
phút và kim giờ gặp nhau lần đầu tiên, tính số đo góc lượng giác mà kim phút quét được
DẠNG: ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO
1
rad a
180
Câu 1. Đổi số đo radian sang số đo độ
a) ( rad ) b)
3
( rad )
c)
10
180
.180
rad và 1rad
rad
180
a
( rad )
Câu 2. Đổi số đo độ của cung tròn sang radian
a) 170
b) 1000
c) 3100
d)
22
5
( rad ) e) (rad ) .
3
9
d) 90
e) 240
Câu 3. Trên đồng hồ tại thời điểm đang xét kim giờ OG chỉ số 3, kim phút OP chỉ số 12. Đến khi kim
phút và kim giờ gặp nhau lần đầu tiên, tính số đo góc lượng giác mà kim phút quét được
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 2
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
DẠNG 1. CÂU HỎI LÝ THUYẾT
Câu 1:
Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho là hai điểm M và N thuộc đường tròn lượng giác. Hai góc
lượng giác Ox, OM và Ox, ON lệch nhau 1800 . Chọn nhận xét đúng
A. M , N có tung độ và hoành độ đều bằng nhau.
B. M , N có tung độ và hoành độ đều đối nhau.
C. M , N có tung độ bằng nhau và hoành độ đối nhau.
D. M , N có hoành độ bằng nhau và tung độ đối nhau.
Câu 2:
Cho lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn lượng giác có gốc là A , các đỉnh lấy theo thứ
tự đó và các điểm B , C có tung độ dương. Khi đó góc lượng giác có tia đầu OA , tia cuối OC
bằng
A. 240 k 360, k . B. 120 .
C. 240 .
D.
120 k 360, k .
Câu 3:
Trên đường tròn lượng giác gốc A(1;0) , cho các cung có số đo:
I.
4
II.
.
7
.
4
III.
Hỏi các cung nào có điểm cuối trùng nhau?
A. Chỉ I, II và IV.
B. Chỉ I, II và III.
Câu 4:
Trên đường tròn định hướng gốc
OA; OM 30 k 45 ,
k ?
A. 10 .
B. 6 .
13
.
4
IV.
C. Chỉ II, III và IV.
71
.
4
D. Chỉ I và II.
A 1;0 có bao nhiêu điểm
M
thỏa mãn
D. 8 .
C. 4 .
DẠNG 2. MỐI LIÊN HỆ GIỮA RADIAN VÀ ĐỘ
Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
Góc có số đo 108 đổi ra rađian là:
3
A.
.
B.
.
5
10
D.
D.
4
.
180a
.
Đổi số đo của góc 10 rad sang đơn vị độ, phút, giây ta được
Góc có số đo
A. 315o .
Câu 9:
3
.
2
Nếu một cung tròn có số đo là a thì số đo radian của nó là:
180
a
A. 180 a .
B.
.
C.
.
a
180
A. 572 57 28 .
Câu 8:
C.
B. 1800 .
7
thì góc đó có số đo là
4
B. 630 o .
Số đo theo đơn vị rađian của góc 405 là:
9
7
.
.
A.
B.
4
4
Câu 10: Số đo theo đơn vị rađian của góc 315 là
7
7
A.
.
B.
.
2
4
C.
18
.
C. 1o 45 .
D. 527 57 28 .
D. 135o .
C.
5
.
4
D.
4
.
7
C.
2
.
7
D.
4
.
7
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 3
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Câu 11: Cung tròn có số đo là
A. 5 .
5
. Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.
4
B. 15 .
C. 172 .
D. 225 .
Câu 12: Cung tròn có số đo là . Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.
A. 30 .
B. 45 .
C. 90 .
D. 180 .
Câu 13: Góc 6348 bằng
A. 1,113 rad .
Câu 14: Cho a
2
A. k 7 .
B. 1,108 rad .
C. 1,107 rad .
D. 1,114 rad .
C. k 4 .
D. k 6 .
k 2 . Tìm k để 10 a 11
B. k 5 .
Câu 15: Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là:
A. 600 .
B. 300 .
C. 400 .
Câu 16: Số đo góc 2230 đổi sang rađian là:
A. .
B. .
5
8
C.
7
.
12
D. 500 .
D.
6
.
DẠNG 3. ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Câu 17: Trên đường tròn lượng giác
Số đo của góc lượng giác OA, OB là
A.
4
.
B.
2
.
Câu 18: Trên đường tròn lượng giác, góc có số đo
A. 1 .
C.
4
k
2
B. 2 .
4
.
4
.
B.
C. 3 .
4
.
2
.
k được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm?
Câu 19: Góc lượng giác nào sau đây có cùng điểm cuối với góc
A.
D.
C.
D. 4 .
7
?
4
3
.
4
D.
3
.
4
Câu 20: Cho đường tròn lượng giác gốc A như hình vẽ.
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 4
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
5
là điểm nào trong các điểm sau?
2
C. Điểm B .
D. Điểm B .
Điểm biểu diễn của điểm cuối góc lượng giác có số đo
A. Điểm E .
B. Điểm F .
Câu 21: Lục giác đều ABCDEF nội tiếp đường tròn lượng giác có gốc là A , các đỉnh lấy theo thứ tự
đó và các điểm B , C có tung độ dương. Khi đó góc lượng giác có tia đầu OA , tia cuối OC
bằng
A. 240 k 360 , k . B. 120 .
C. 240 .
D. 120 k 360 , k .
Câu 22: Góc lượng giác nào sau đây có cùng điểm cuối với góc
13
?
4
3
3
3
.
B.
.
C. .
D.
.
4
4
4
2
Câu 23: Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác góc lượng giác nào trong các góc lượng giác có số
đo dưới đây có cùng điểm cuối với góc lượng giác có số đo ?
A.
4
10
A.
.
3
5
B.
.
4
25
C.
.
4
Câu 24: Trên đường tròn lượng giác, điểm cuối của góc có số đo
A. IV .
B. III .
Câu 25: Trên đường tròn lượng giác gốc
D.
7
.
4
26
nằm ở góc phần tư thứ mấy?
3
C. I .
A , cho góc lượng giác
D. II .
OA;OM
có số đo
4
k 2 k . Điểm cuối M nằm ở góc phần tư nào trong các phần tư sau?
3
A. thứ tư IV .
B. thứ hai II .
C. thứ ba III .
D. thứ nhất I .
Câu 26: Trên đường tròn lượng giác gốc A , biết gốc lương giác OA, OM có số đo bằng 4 1 0 0 0 ,
điểm M nằm ở gốc phần tư thứ mấy?
A. I .
B. IV .
C. III .
D. II .
?
A. 6 .
C. 8 .
D. 10 .
Câu 27: Trên đường tròn lượng giác, có bao nhiêu điểm M thỏa mãn OA; OM 30 k 45 , k
B. 4 .
Câu 28: Trên đường tròn lượng giác góc A , biết góc lượng giác OA , OM có số đo 4100 , điểm M
nằm ở góc phần tư thứ mấy?
A. I .
B. IV .
C. III .
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
D. II .
Trang 5
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Câu 29: Trên đường tròn lượng giác gốc A , cho cung lượng giác AM có số đo là
4
k 2 k . Điểm cuối M nằm ở góc phần tư:
3
A. thứ tư IV .
B. thứ hai II .
C. thứ ba III .
D. thứ nhất I .
Câu 30: Trên đường tròn lượng giác gốc A , có bao nhiêu điểm M thỏa mãn số đo góc lượng giác
OA; OM bằng
6
k
5
, với k là số nguyên.
A. 12 .
B. 10 .
C. 5.
D. 6.
Câu 31: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho M là điểm nằm trên đường tròn lượng giác. Điểm M có tung
độ và hoành độ đều âm, góc Ox, OM có thể là:
A. 90 .
C. 60 .
B. 200 .
D. 180 .
Câu 32: Trên đường tròn lượng giác gốc A , biết góc lượng giác OA, OM có số đo bằng 410 0 , điểm
M nằm ở góc phần tư thứ mấy?
A. II .
B. IV .
C. I .
Câu 33: Cho góc lượng giác có số đo Ox, Oy
A. Tạo với nhau một góc
D. III .
59
. Khi đó hai tia Ox , Oy .
2
3
.
4
B. Vuông góc.
C. Trùng nhau.
D. Đối nhau.
Câu 34: Cho góc lượng giác OA, OB có số đo bằng
. Trong các số sau, số nào là số đo của một góc
3
lượng giác có cùng tia đầu OA và tia cuối OB ?
11
10
5
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
3
3
3
3
5
Câu 35: Cho
hai
góc
lượng
giác
có
sđ Ox, Ou
và
sđ
m2 , m
2
Ox, Ov
n 2 , n . Khẳng định nào sau đây đúng?
2
A. Ou và Ov trùng nhau. B. Ou và Ov đối nhau.
D. Tạo với nhau một góc .
C. Ou và O v vuông góc.
4
Câu 36: Trên đường tròn lượng giác gốc A cho các góc lượng giác có số đo:
I.
4
. II.
7
13
71
. III.
. IV.
.
4
4
4
Hỏi các góc lượng giác nào có điểm cuối trùng nhau?
A. Chỉ I, II và IV.
B. Chỉ II, III và IV.
C. Chỉ I, II và III.
Câu 37: Cho
hai
góc
lượng
giác
có
D. Chỉ I và II.
o
o
sđ Ox, Ou 45 m360 , m
và
Ox, Ov 135o n360o , n . Ta có hai tia Ou và O v
A. Tạo với nhau góc 4 5 o .
C. Đối nhau.
B. Trùng nhau.
D. Vuông góc.
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 6
sđ
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
BÀI 2. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC LƯỢNG GIÁC
I
=
LÝ THUYẾT.
1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC LƯỢNG GIÁC
Trên đường tròn lượng giác, gọi M xM ; yM là điểm biểu
diễn góc lượng giác có số đo . Khi đó:
• Tung độ y M của điểm M gọi là sin của và kí hiệu là
sin .
sin yM
• Hoành độ xM của điểm M gọi là côsin của và kí hiệu
là cos .
cos xM
• Nếu cos xM 0, tỉ số
yM sin
gọi là tang của và kí hiệu là tan (người ta còn
xM cos
dùng kí hiệu tg ): tan
yM sin
.
xM cos
• Nếu sin yM 0, tỉ số
xM cos
gọi là côtang của và kí hiệu là cot (người ta
yM sin
còn dùng kí hiệu cotg ) : cot
xM cos
.
yM sin
Các giá trị sin , cos , tan , cot được gọi là các giá trị lượng giác của góc .
Chú ý:
a) Ta cũng gọi trục tung là trục sin, còn trục hoành là trục côsin
b) Từ định nghĩa ta suy ra:
1) sin và cos xác định với mọi .
2) tan xác định với mọi k
2
k .
3) cot xác định với mọi k k .
c) Với mọi góc lượng giác , ta có
sin k 2 sin , k ;
cos k 2 cos , k .
1 sin 1
1 cos 1.
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 7
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
tan k tan ,
k , k ;
2
cot k cot , k , k .
d) Dấu của các giá trị lượng giác của góc
đường tròn lượng giác.
phụ thuộc vào vị trí điểm biểu diễn M trên
Bảng xác định dấu của các giá trị lượng giác
e. Giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
0
sin
0
cos
1
tan
0
cot
Không xác định
6
4
3
2
1
2
2
2
3
2
1
3
2
1
2
2
1
2
0
3
3
1
3
Không xác định
1
1
3
0
2. TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 8
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
3. HỆ THỨC CƠ BẢN GIỮA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC LƯỢNG GIÁC
Đối với các giá trị lượng giác, ta có các hằng đẳng thức sau
sin 2 cos 2 1
1 tan 2
1
, k , k
2
cos
2
1 cot 2
1
, k , k
sin 2
tan .cot 1,
k
, k
2
4. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC CÓ LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 9
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Góc đối nhau
Góc bù nhau
Góc phụ nhau
cos( ) cos
sin( ) sin
sin cos
2
sin( ) sin
cos( ) cos
cos sin
2
tan( ) tan
tan( ) tan
tan cot
2
cot( ) cot
cot( ) cot
cot tan
2
Góc hơn kém
II
=
Góc hơn kém
2
sin( ) sin
sin cos
2
cos( ) cos
cos sin
2
tan( ) tan
tan cot
2
cot( ) cot
cot tan
2
HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN.
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 10
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
DẠNG 1: TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC LƯỢNG GIÁC HOẶC MỘT BIỂU
THỨC
Sử dụng công thức lượng giác cơ bản trong các bài toán:
2) 1 tan 2
1) sin 2 cos 2 1
3) 1 cot 2
5) tan
sin
.
cos
Câu 1:
Cho cos x
Câu 2:
Cho sin x
Câu 3:
1
, k , k
sin 2
1
, k , k
2
cos
2
4) tan .cot 1,
6) cot
k
, k
2
cos
.
sin
2
x 0 . Tính giá trị của các giá trị lượng giác còn lại.
5 2
3
x . Tính giá trị của các giá trị lượng giác còn lại.
5 2
3
Cho tan x x . Tính giá trị của các giá trị lượng giác còn lại.
4
2
3
3
x
4
2
. Tính giá trị của các giá trị lượng giác còn lại.
Câu 4:
Cho cot x
Câu 5:
Biết tan 2 và 1800 2700 . Tính giá trị của biểu thức: sin cos
3sin cos
Cho tan 2 . Tính giá trị của biểu thức: A
sin cos
2sin x cos x
Cho tan x 3 . Tính P
.
sin x cos x
Câu 6:
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9:
Câu 10:
Câu 11:
Câu 12:
Câu 13:
1
cot a tan a
. Giá trị của biểu thức A
bằng
3
tan a 2 cot a
2 sin x 5cos x
Cho tan x 4. Giá trị của biểu thức A
là
3cos x sin x
2sin cos
Cho tan 3 , khi đó giá trị của biểu thức P
là
3sin 5cos
1
1
Cho góc thỏa mãn 0 và cos . Giá trị của biểu thức P sin
bằng
2
2
cos
sin 4 3sin 3 cos cos 2
Cho tan 2 . Tính giá trị của biểu thức P 2
.
sin sin 2 cos 2 2cos 2
tan 8 a 2 cot a
Cho 2tan a cot a 1 với 0 . Tính giá trị biểu thức P
2
3
3 tan
a
2
Cho sin a
Câu 14: Cho sin x cos x m . Tính giá trị của biểu thức: M sin x cos x
Câu 15: Cho
sin 4 cos 4
1
sin 8 cos8
Tính giá trị của biểu thức: A
a
b
ab
a3
b3
DẠNG 2: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC CÓ LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT
Câu 16: Tính giá trị của biểu thức: S 3 sin 2 90 2 cos 2 60 3 tan 2 45
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 11
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
5
cos 13 3sin 5 .
2
Câu 17: Rút gọn biểu thức D sin
Câu 18: Tính giá trị của biểu thức: sin 2 100 sin 2 20 0 sin 2 300 ... sin 2 700 sin 2 800
Câu 19: Tính giá trị của biểu thức:
M cos 2 100 cos 2 20 0 cos 2 300 cos 2 400 cos 2 50 0 cos 2 600 cos 2 70 0 cos 2 800 .
cos 2 900 cos 2 1000 cos 2 1100 cos 2 1200 cos 2 1300 cos 2 1400 cos 2 1500 cos 2 1600
cos 2 1700 cos 2 1800
DẠNG 3: RÚT GỌN BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC. ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Câu 20: Rút gọn biểu thức A 1 – sin 2 x .cot 2 x 1 – cot 2 x
Câu 21: Rút gọn biểu thức M sin x cos x sin x cos x .
2
2
Câu 22: Rút gọn biểu thức
C 2 cos 4 x sin 4 x cos2 x sin 2 x
Câu 23: Đơn giản biểu thức
sin x cos x
A
2
cos
2
8
x sin 8 x
1
tan x sin x.cos x
Câu 24: Tính giá trị của biểu thức A sin 6 cos6 3sin 2 cos2 .
Câu 25: Cho 0
2
. Tính
1 sin
1 sin
1 sin
1 sin
DẠNG 4: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC
Câu 26: Giá trị lớn nhất của Q sin 6 x cos 6 x bằng:
Câu 27: Giá trị lớn nhất của biểu thức M 7 cos 2 x 2 sin 2 x là.
Câu 28: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P cot 4 a cot 4 b 2 tan 2 a. tan 2 b 2
Câu 29: Tính giá trị lượng giác còn lại của góc x biết:
3
3
1
a. sin x với x
. b. cos x với 0 x .
5
2
4
2
c. cos x
3
với 0 x 900 .
5
d. cos x
5
với 180 0 x 270 0 .
13
Câu 30: Tính giá trị lượng giác còn lại của góc x biết
a) cos x
c) sin x
2
4
với x 0 . b) cos x với 270 x 360 .
2
5
5
5
1
với x d) sin x với 180 x 270 .
13
2
3
Câu 31: Tính giá trị lượng giác còn lại của góc x biết
a) tan x 3 với x
c) tan x
3
.
2
1
với x
2
2
b) tan x 2 với
x .
2
d) cot x 3 với x
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
3
.
2
Trang 12
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Câu 32: Tính giá trị lượng giác của các biểu thức sau:
5 cot x 4 tan x
2sin x cos x
a) Cho tan x 2. Tính: A1
, A2
.
5 cot x 4 tan x
cos x 3sin x
b) Cho cot x 2. Tính: B1
c) Cho cot x 2. Tính: C1
3sin x cos x
sin x 3cos x
, B2
.
sin x cos x
sin x 3cos x
2sin x 3cos x
2
, C2
.
3sin x 2 cos x
cos 2 x sin x cos x
3
cot x tan x
d) Cho sin x , 0 x . Tính: E
.
5
2
cot x tan x
8 tan 2 x 3cot x 1
1
e) Cho sin x ,900 x 1800. Tính: F
.
tan x cot x
5
Câu 33: Chứng minh các đẳng thức sau:
a) cos 2 x sin 2 x 1 2 sin 2 x .
b) 2 cos 2 x 1 1 2 sin 2 x
c) 3 4 sin 2 x 4 cos 2 x 1
d) sin x cot x cos x tan x sin x cos x
Câu 34: Chứng minh các đẳng thức sau:
a. sin 4 x cos 4 x 1 2 sin 2 x.cos 2 x
c. 4 cos 2 x 3 1 2sin x 1 2sin x
b. cos 4 x sin 4 x cos 2 x sin 2 x
d.
1 cos xsin 2 x cos x cos 2 x sin 2 x
Câu 35: Chứng minh các đẳng thức sau:
a. sin 4 x cos 4 x 1 2 cos 2 x 2 sin 2 x 1
c. tan 2 x sin 2 x tan 2 x.sin 2 x
Câu 36: Chứng minh các đẳng thức sau:
1
a. tan x cot x
sin x.cos x
c.
1
1
1
1 tan x 1 cot x
b. sin 3 x.cos x sin x.cos 3 x sin x.cos x
d. cot 2 x cos 2 x cot 2 x.cos 2 x
b.
1 cos x
sin x
sin x
1 cos x
1
1 1 tan 2 x 0
d. 1
cos x
cos x
Câu 37: Chứng minh các đẳng thức sau không phụ thuộc vào biến x :
a) A sin 4 x cos 4 x 2 sin 2 x .
b) B sin 4 x cos 2 x sin 2 x cos 2 x .
c) B cos 4 x cos 2 x sin 2 x sin 2 x
DẠNG 1: XÉT DẤU CỦA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
Câu 1:
Cho góc thoả mãn 90 180 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. sin 0 .
B. cos 0 .
C. tan 0 .
D. cot 0 .
Câu 2:
Cho 2
5
. Chọn mệnh đề đúng.
2
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 13
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
A. tan 0 .
Câu 3:
Câu 4:
B. cot 0 .
3
, tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
2
A. sin x 0.
B. cos x 0.
C. tan x 0.
D. cos 0 .
Cho
Cho góc
D. cot x 0.
thỏa 3 . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
2
A. cos 0 .
Câu 5:
C. sin 0 .
B. cot 0 .
C. sin 0 .
D. tan 0 .
2021
2023
. Khẳng định nào sau đây đúng?
x
4
4
A. sin x 0, cos 2 x 0 . B. sin x 0, cos 2 x 0 . C. sin x 0, cos 2 x 0 . D.
Cho
sin x 0, cos 2 x 0 .
Câu 6:
Câu 7:
Ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả
sau đây.
A. sin 0 .
B. cos 0 .
C. tan 0 .
D. cot 0 .
Cho 2 5 . Kết quả đúng là:
2
A. tan 0; cot 0 . B. tan 0; cot 0 . C. tan 0; cot 0 . D.
tan 0; cot 0 .
Câu 8:
Điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ mấy nếu sin , cos cùng dấu?
A. Thứ II.
Câu 9:
B. Thứ IV.
C. Thứ II hoặc IV.
D. Thứ I hoặc III.
Điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ mấy nếu cos 1 sin 2 .
A. Thứ II.
B. Thứ I hoặc II.
C. Thứ II hoặc III.
D. Thứ I hoặc IV.
Câu 10: Cho . Kết quả đúng là:
2
A. sin 0; cos 0 . B. sin 0; cos 0 . C. sin 0; cos 0 . D.
sin 0; cos 0 .
Câu 11: Ở góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác. hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau
đây.
A. tan 0 .
B. sin 0 .
C. cos 0 .
D. cot 0 .
Câu 12: Cho thuộc góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong
các kết quả sau đây.
A. sin 0.
B. cos 0.
C. tan 0.
D. cot 0.
Câu 13: Điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ mấy nếu sin , tan trái dấu?
A. Thứ I.
B. Thứ II hoặc IV.
C. Thứ II hoặc III.
D. Thứ I hoặc IV.
Câu 14: Điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ mấy nếu sin 2 sin .
A. Thứ III.
B. Thứ I hoặc III.
C. Thứ I hoặc II.
D. Thứ III hoặc IV.
Câu 15: Cho a 15000 .Xét câu nào sau đây đúng?
I. sin
3
1
. II. cos . III. tan 3 .
2
2
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 14
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
A. Chỉ I và II.
B. Chỉ II và III.
C. Cả I, II và III.
D. Chỉ I và III.
C. tan 0 .
D. cot 0 .
Câu 16: Cho 3 10 .Xét câu nào sau đây đúng?
3
A. cos 0 .
Câu 17: Cho
B. sin 0 .
7
2 . Khẳng định nào sau đây đúng?
4
A. cos 0 .
Câu 18: Cho
2
B. sin 0 .
C. tan 0 .
D. cot 0 .
. Xét các mệnh đề sau:
0 . II. sin 0 . III. tan 0 .
2
2
2
I. cos
Mệnh đề nào sai?
A. Chỉ I.
B. Chỉ II.
C. Chỉ II và III.
D. Cả I, II và III.
Câu 19: Cho . Xét các mệnh đề sau đây:
2
I. cos
0 . II. sin 0 . III. cot 0 .
2
2
2
Mệnh đề nào đúng?
A. Chỉ I.
B. Chỉ I và II.
C. Chỉ II và III.
D. Cả I, II và III.
Câu 20: Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?
A. sin 90 sin150 . B. sin 9015' sin 9030' .
C. cos9030' cos100 . D. cos150 cos120 .
Câu 21: Cho hai góc nhọn và phụ nhau. Hệ thức nào sau đây là sai?
A. sin cos .
B. cos sin .
C. cos sin .
D. cot tan .
C. sin 0.
D. sin 0.
C. tan 0.
D. tan 0.
Câu 22: Cho 0 . Khẳng định nào sau đây đúng?
2
A. sin 0.
Câu 23: Cho 0
2
B. sin 0.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. cot 0.
2
B. cot 0.
2
Câu 24: Cho . Giá trị lượng giác nào sau đây luôn dương?
2
A. sin .
.
2
B. cos
C. cos .
3
. Khẳng định nào sau đây đúng?
2
3
3
3
A. tan
B. tan
0.
0. C. tan
0.
2
2
2
D. tan .
Câu 25: Cho
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
D.
Trang 15
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
3
tan
0.
2
. Xác định dấu của biểu thức M cos .tan .
2
2
A. M 0.
B. M 0.
C. M 0.
D. M 0.
Câu 26: Cho
Câu 27: Cho
A. M 0.
3
. Xác định dấu của biểu thức M sin .cot .
2
2
B. M 0.
C. M 0.
D. M 0.
DẠNG 2: TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC LƯỢNG GIÁC
Câu 28: Cho cos =
A. sin
1
;
6
2
35
.
6
Câu 29: Tính sin , biết
1
A. .
3
Câu 30: Cho cos x
A.
3
.
5
Câu 31: Cho sin
A.
4
.
5
5
.
6
D. sin
35
.
6
2
D. .
3
B. cos
15
15
; tan
.
4
15
D.
1
5
D. cos
15
15
; tan
.
4
15
15
15
; tan
.
4
15
2
90o 180o , khi đó tan bằng:
5
B.
21
.
2
C.
21
.
5
3
và . Giá trị của cos là:
5
2
4
4
B. .
C. .
5
5
Câu 34: Cho sin
4 3
A. ; .
5 4
C. sin
5
3
2
3 và 2
.
1
2
B. .
C. .
3
3
15
15
; tan
.
4
15
21
.
5
Câu 33: Cho sin
35
.
36
1
biết 00 900 . Tính cos ; tan
4
Câu 32: Cho cos
A.
B. sin
2
x 0 thì sin x có giá trị bằng
5 2
3
1
B.
.
C.
.
5
5
A. cos
C. cos
cos
. Tính sin .
D.
D.
21
.
3
16
.
25
3
3
và
. Khi đó giá trị của cos và tan lần lượt là
5
2
4 3
4 3
3 4
B. ; .
C. ; .
D. ; .
5 4
5 4
4 5
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 16
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Câu 35: Cho cos
A. 10 .
Câu 36: Cho cos
A. sin
4
với . Tính giá trị của biểu thức M 10sin 5 cos .
5
2
1
B. 2 .
C. 1.
D. .
4
1
7
và
4 . Khẳng định nào sau đây đúng?
3
2
2 2
.
3
Câu 37: Cho góc thỏa mãn
A.
16
.
25
3
.
2
Câu 40: Cho sin a
A.
1
.
9
4 3
.
2
3
thì sin 2 bằng
4
9
B.
.
25
2sin x cos x
.
sin x cos x
5
B. P .
4
B.
7
.
9
1 3
.
2
D.
1 3
.
2
C.
25
.
16
D.
25
.
9
C.
B. 13 .
B. P
5
.
4
Câu 43: Cho cot 3 . Giá trị của biểu thức P
A. 13 .
2
D. sin .
3
C.
C. P 3 .
B. 13 .
17
.
81
2 sin x 5cos x
là
3cos x sin x
13
C.
.
11
Câu 42: Cho tan 3 , khi đó giá trị của biểu thức P
5
A. P .
2
2
.
3
D. P
2
.
5
1
cot a tan a
. Giá trị của biểu thức A
bằng
3
tan a 2 cot a
Câu 41: Cho tan x 4. Giá trị của biểu thức A
A. 13 .
C. sin
1
1
bằng
0 và cos . Giá trị của biểu thức P sin
2
2
cos
B.
Câu 39: Cho tan x 3 . Tính P
A. P
2 2
.
3
4 3
.
2
Câu 38: Nếu tan
A.
B. sin
D.
7
.
17
D. 5 .
2sin cos
là
3sin 5cos
C. P 1 .
3cos 4sin
bằng
2sin cos
C. 3 .
D. P 3 .
D. 3 .
Câu 44: Cho cot 4 tan và ; . Khi đó sin bằng
2
A.
5
.
5
B.
1
.
2
C.
2 5
.
5
2
2
Câu 45: Nếu tan cot 2 thì tan cot bằng bao nhiêu?
A. 1 .
B. 4.
C. 2.
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
D.
5
.
5
D. 3.
Trang 17
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Câu 46: Biết sin cos
2
. Trong các kết quả sau, kết quả nào sai?
2
1
4
B. sin cos
A. sin cos .
6
.
2
C. sin 4 cos 4 7 . D. tan 2 cot 2 12 .
8
Câu 47: Nếu cot x tan x
A. 1 .
2
o
2
o
sin 1445 cos 1085 thì sin x bằng.
2
B. 2 .
5
C. 1 .
5
Câu 48: Cho biết sin a cos a
D. 2 .
5
5
1
. Kết quả nào sau đây đúng?
2
7
.
4
21
14
C. sin 4 a cos 4 a
. D. tan 2 a cot 2 a .
32
3
3
A. sin a.cos a .
8
B. sin a cos a
2sin x 3sin x.cos x 4cos x
Câu 49: Biết tan x 1 , giá trị của biểu thức M
bằng:
5cos2 x sin2 x
2
A. 8 .
B. 2 .
C. 2 .
D. 8 .
13
19
19
19
2
2
Câu 50: Nếu cot1, 25. tan 4 1, 25 sin x .cos 6 x 0 thì tan x bằng
2
A. 1 .
B. 1 .
C. 0 .
D. Giá trị khác.
Câu 51: Biết tan x
A.
–a
.
Câu 52: Nếu biết
A.
2b
. Giá trị của biểu thức A a cos 2 x 2b sin x.cosx c sin 2 x bằng
ac
B. a .
C. –b .
D. b.
sin 4 x co s 4 x
1
sin 3 x co s 3 x
thì biểu thức
bằng:
a
b
ab
a3
b3
1
a b
2
.
B.
Câu 53: Nếu biết 3sin 4 x 2 cos 4 x
A.
101
601
hay
.
81
504
B.
1
.
a b2
2
C.
1
a b
3
.
D.
1
.
a b3
3
98
thì giá trị biểu thức A 2 sin 4 x 3cos 4 x bằng
81
103
603
hay
.
81
405
C.
105
605
hay
.
81
504
D.
107
607
hay
.
81
405
sin 4 cos 4
1
sin10 cos10
M
b
a b thì biểu thức
a4
b4
Câu 54: Nếu a
bằng.
1
1
A. 15 15 .
B.
.
C. 14 14 .
D.
.
5
4
a
b
a
b
a b
a b
Câu 55: Nếu biết
sin 4 cos 4
1
sin 8 cos8
thì biểu thức A
bằng:
a
b
ab
a3
b3
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
Trang 18
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
A.
1
.
( a b) 2
B.
1
.
a b2
C.
2
1
.
( a b)3
D.
1
.
a b3
3
Câu 56: Nếu 3cos x 2sin x 2 và sin x 0 thì giá trị đúng của sin x là:
A. 5 .
B. 7 .
13
C. 9 .
13
Câu 57: Nếu sin x cos x
D. 12 .
13
13
1
thì 3sin x 2 cos x bằng:
2
A.
5 7
5 7
5 5
5 5
hay
. B.
hay
.
4
4
7
4
C.
2 3
2 3
3 2
3 2
hay
. D.
hay
.
5
5
5
5
DẠNG 3: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GÓC CÓ LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT
0
0
0
Câu 58: Tính L tan 20 tan 45 tan 70
A. 0.
B. 1 .
Câu 59: Tính
A. 0.
G cos 2
6
cos 2
C. 1.
D. 2.
2
5
... cos 2
cos 2
6
6
B. 1 .
C. 2.
D. 3.
0
0
0
Câu 60: Tính A sin 390 2 sin1140 3cos1845
A. 1 1 3 2 2 3 .
2
B. 1 1 3 2 2 3 . C. 1 1 2 3 3 2 . D.
2
2
1
1 2 3 3 2 .
2
Câu 61: Giá trị đúng của biểu thức
A.
1
.
3
tan 225 cot 81.cot 69
bằng:
cot 261 tan 201
B.
1
.
3
C.
3.
2
Câu 62: Với mọi góc , biểu thức cos cos cos
5
5
trị bằng
A. 10 .
B. 10 .
C. 1 .
Câu 63: Tính
A. 3.
F sin 2
6
sin 2
2
5
... sin 2
sin 2
6
6
.
B. 2.
C. 1 .
D.
3.
9
... cos
nhận giá
5
D. 0.
D. 4.
5
cos 13 3sin 5 .
2
B. 3sin .
C. 3sin .
D. 2 cos 3sin .
Câu 64: Đơn giản biểu thức D sin
A. 3sin 2cos .
x tan x được rút gọn thành A tan nx khi đó
3
3
B. 1 .
C. 4.
D. 3.
Câu 65: Giả sử A tan x tan
A. 2.
Trần Văn Chung – Điện thoại: 0972.311.481 Sưu tầm và biên soạn
n
bằng
Trang 19
CHUYÊN ĐỀ – TOÁN – 11 – BÀI TẬP – PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Câu 66: Nếu si...
 








Các ý kiến mới nhất