Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Global Success 6 U1 - further practice

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phung Le Na
Ngày gửi: 10h:28' 30-09-2024
Dung lượng: 23.2 KB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích: 0 người
FURTHER PRACTICE
Bài 1: Viết lại câu hoàn chỉnh
1. (he / drive to work every day)

2. (I / not / think you're right)

3. (we / have enough time)?

4. (I / eat cereal in the morning)

5. (they / write e-mails every day)?

6. (you / watch a lot of TV)

7. (he / not / read the newspaper)

8. (she / dance often)?

9. (where / I / come on Mondays)?

10. (what / you / do at the weekend)?

11. (you / not / drink much tea)

12. (how / he / travel to work)?

13. (they / not / like vegetables)

14. (she / catch a cold every winter)


15. (I / go out often)?

16. (you / speak English)?

17. (we / take the bus often)

18. (she / not / walk to school)

19. (what / you / buy in the supermarket)?

20. (how / he / carry such a heavy bag)?

Bài 2: Chia động từ trong ngoặc vào chỗ trống
1. __________________ (she/play) tennis every week?
2. They_______________(go) to the cinema once a year.
3. _______________ (be) she a singer?
4. ___________ (Do) you find the weather at Georgetown cold?
5. Gia Uyen____________ (ride) bicycle to ETEST District 7.
6. Vietnam____________ (be) a tropical country.
7. USA's national anthem ____________ (be) “The Star-Spangled Banner”.
Bài tập 3: Chia động từ trong ngoặc.
1. Our teacher, Mrs Smith, (never/ be) ………. late for lessons.
2. I (often/ clean) ………. my bedroom at the weekend.
3. My brother (hardly ever/ help) ………. me with my homework.
4. I (sometimes/ be) ………. bored in the maths lessons.
5. We (rarely/ watch) ………. football on TV.
6. You and Maria (never/ play) ………. computer games with me.
7. They (usually/ be) ………. at the sports center on Sunday.
8. The school bus (always/ arrive) ………. at half-past eight.

9. They (to play) ………. hockey at school.
10. She (not/ to write) ………. e-mails.
Bài tập 4: Tìm và sửa lỗi sai trong các câu sau
1. He don't like coffee.
2. They doesn't understand the instructions.
3. He don't know the answer.
4. We are go to the gym on weekends.
5. The cat don't like fish.
6. I am believes in ghosts.
7. My brother don't play the piano.
8. She don't live in this neighborhood.
9. The sun don't rise in the west.
10. Dogs does't like chocolate.
 
Gửi ý kiến