Bài 5 Động năng thế năng trong dao động điều hòa - Hệ thống bài tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 21h:55' 09-10-2024
Dung lượng: 396.8 KB
Số lượt tải: 230
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 21h:55' 09-10-2024
Dung lượng: 396.8 KB
Số lượt tải: 230
Số lượt thích:
0 người
BÀI 5: ĐỘNG NĂNG – THẾ NĂNG. SỰ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG TRONG DĐĐH
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau
đây không đổi?
A. Động năng.
B. Cơ năng.
C. Thế năng.
D. Vận tốc.
Câu 2: Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ
A. tăng lên 2 lần.
B. tăng lên 8 lần.
C. giảm đi 2 lần.
D. giảm đi 8 lần.
Câu 3: Thế năng hấp dẫn là đại lượng
A. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
B. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
C. vectơ cùng hướng với vectơ trọng lực.
D. vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.
Câu 4: Động năng là đại lượng
A. vô hướng, luôn dương.
B. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
C. véc tơ, luôn dương.
D. véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.
Câu 5: Thế năng của con lắc đơn dao động điều hoà
A. Bằng với năng lượng dao động khi vật nặng ở biên.
B. Cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
C. Luôn không đổi vì quỹ đạo của vật được coi là thẳng.
D. Không phụ thuộc góc lệch của dây treo
Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang. Nếu biên đô dao động của con lắc tăng lên
gấp đôi thì tần số dao động của con lắc:
A. Giảm 2 lần.
B. Không đổi.
C. Tăng 2 lần.
D. Tăng 4 lần.
Câu 7: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 4 cm. Kích thích cho vật nặng
của con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 3 cm. Độ giãn cực đại của lò xo khi vật dao
động là:
A. 6 cm.
B. 5 cm.
C. 7 cm.
D. 8 cm
Câu 8: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Nâng vật lên đến vị trí lò xo không biến dạng và thả không vận tốc ban
đầu thì vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo, khi vận tốc của vật là 1 m/s thì
gia tốc của vật là 5 m/s2. Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s2. Tần số góc có giá trị là:
A. 2 rad/s. B. 3 rad/s.
C. 4 rad/s.
D. 5√ 3 rad/s.
Câu 9: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều
hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5 cm, ở thời điểm t + T/4 vật có tốc độ 50
cm/s. Giá trị của m bằng:
A. 0,5 kg. B. 1,2 kg.
C. 0,8 kg.
D. 1,0 kg.
Câu 10: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác
dụng vào vật luôn:
A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
B. hướng về vị trí biên.
C. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.
D. hướng về vị trí cân bằng.
Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo trục x nằm ngang. Lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Khi vật
có khối lượng m của con lắc đi qua vị trí có li độ x = 4 cm theo chiều âm thì thế năng của con lắc đó là bao
nhiêu?
A. 8 J.
B. 0,08 J.
C. –0,08 J.
D. –8 J.
Câu 12: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động đều hòa theo
phương ngang với phương trình x = Acos(ωt + φ). Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian giữa hai
lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s. Lấy π2 = 10. Khối lượng vật nhỏ bằng
A. 400 g.
B. 40 g.
C. 200 g.
D. 100 g.
Câu 13: Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ
có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế
năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là
A. mgl(1−sinα).
B. mgl(1−cosα).
C. mgl(cosα−sinα). D. mgl(sinα−cosα)
Câu 14: Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l1dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có
chiều dài l2(l2 < l1) dao động điều hòa với chu kì T2. Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài l1−l2 dao động
điều hòa với chu kì là
A. T1
B. T2
C. T1−T2
D. T2−T1
Câu 15: Một con lắc đơn có khối lượng 2 kg và có độ dài 4 m, dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường
9,8 m/s2. Cơ năng dao động của con lắc là 0,2205 J. Biên độ góc của con lắc bằng
A. 4,30
B. 0,70
C. 1,30
D. 2,10
Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Người ta
kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc là:
A. W = 320 J
B. W = 6,4.10-2 J
C. W = 3,2.10-2 J
D. W = 3,2 J
Câu 17: Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hoà với chu kỳ T = 1 s. Muốn tần số dao động của
con lắc là f' = 0,5 Hz, thì khối lượng của vật m phải là
A. m' = 2 m.
B. m' = 3 m
C. m' = 4 m
D. m' = 5 m
Câu 18: Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600 N/m. Khi quả nặng ở
VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2 m/s. Biên độ dao động của quả nặng là
A. A = 5 m. B. A = 5 cm. C. A = 0,125 m. D. A = 0,125 cm.
Câu 19: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật m và lò xo có độ cứng k=100N/m. Kích thích để vật dao
động điều hoà với động năng cực đại 0,5J. Biên độ dao động của vật là
A. 50 cm B. 1cm
C. 10 cm
D. 5cm
Câu 20: Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần Ed = Et khi một vật dao động điều hoà là 0,05s. Tần số dao
động của vật là:
A. 2,5Hz
B. 3,75Hz
C. 5Hz D. 5,5Hz
Câu 21: Vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2) cm. Thế năng của vật biến thiên tuần
hoàn với chu kì là?
A. 0,25 s B. 0,5 s C. Không biến thiên D. 1 s
Câu 22: Vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2) cm. Cơ năng của vật biến thiên tuần
hoàn với chu kì là?
A. 0,25 s B. 0,5 s C. Không biến thiên D. 1 s
Câu 23: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500 g và lò xo có độ cứng 50 N/m. Cho con lắc dao
động điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc của nó là -√3
m/s2. Cơ năng của con lắc là
A. 0,02 J B. 0,05 J
C. 0,04 J
D. 0,01 J.
Câu 24: Một con lắc lò xo mà lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ dao động điều hòa. Khi vật có động
năng 0,01 J thì nó cách vị trí cân bằng 1 cm. Hỏi khi nó có động năng 0,005 J thì nó cách vị trí cân bằng bao
nhiêu?
A. 6 cm
B. 4,5 cm
C. √ 2 cm
D. 3 cm.
Câu 25: Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận
tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là:
A. 3/4
B. 1/4
C. 4/3
D. 1/2
Câu 26: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng
bằng 3/4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn
A. 6 cm
B. 4,5 cm
C. 4 cm
D. 3 cm.
Câu 27: Vật dao động điều hoà với tần số 2,5 Hz. Tại một thời điểm vật có động năng bằng một nửa cơ năng
thì sau thời điểm đó 0,05 (s) động năng của vật
A. Có thể bằng không hoặc bằng cơ năng.
B. Bằng hai lần thế năng.
C. Bằng thế năng.
D. Bằng một nửa thế năng
Câu 28: Con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình: x = Acosωt. Thời điểm lần thứ hai thế năng bằng 3
lần động năng là
A. π/(12ω)
B. 5π/(6ω)
C. 0,25π/ω
D. π/(6ω)
Câu 29: Một con lắc lò xo dao động với tần số góc 20 (rad/s). Tại thời điểm t1 và t2 = t1 + Δt, vật có thế năng
(mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng bốn lần động năng. Giá trị nhỏ nhất của Δt là
A. 0,111 s
B. 0,046 s
C. 0,500 s
D. 0,750 s
Câu 30: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, mốc thế năng ở vị trí cân bằng, khi thế năng
bằng 1/8 động năng thì
A. lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn bằng 1/3 lực đàn hồi cực đại.
B. tốc độ của vật bằng 1/3 tốc độ cực đại.
C. lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn bằng 1/9 lực đàn hồi cực đại
D. vật cách vị trí tốc độ bằng 0 một khoảng gần nhất là 2/3 biên độ.
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Cho đồ thị vận tốc – thời gian của một con lắc
đơn dao động như Hình. Biết rằng khối lượng của vật
treo vào sợi dây là 0,2 kg. Xác định:
a) Chu kì và tần số góc của con lắc.
b) Vận tốc cực đại của vật.
c) Cơ năng của con lắc.
d) Biên độ của vật.
Câu 2: Một vật có khối lượng m = 1 kg, dao động điều
hoà với chu kì T = 0,2π (s), biên độ dao động bằng 2 cm.
Tính cơ năng của dao động.
Câu 3: Đồ thị Hình bên mô tả sự thay đổi động năng theo li độ của
quả cầu có khối lượng 0,4 kg trong một con lắc lò xo treo thẳng
đứng. Xác định:
a) Cơ năng của con lắc lò xo.
b) Vận tốc cực đại của quả cầu.
c) Thế năng của con lắc lò xo khi quả cầu ở vị trí có li độ 2 cm.
Câu 4: Biết phương trình li độ của một vật có khối lượng 0,2kg dao
động điều hòa là: x=5 cos (¿ 20 t)cm. ¿
a) Tính cơ năng trong quá trình dao động.
b) Viết biểu thức thế năng và động năng.
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm một vật là quả nặng khối lượng m =
0,2 kg và lò xo có độ cứng k = 20 N/m. Người ta kéo vật ra khỏi
VTCB theo phương ngang một đoạn 2 cm theo chiều dương và thẻ không vận tốc đầu cho vật dao động. Viết
phương trình li độ của vật ?
Câu 6: Một con lắc lò xo gồm một vật là quả nặng khối lượng m = 2 kg và lò xo có độ cứng k = 200 N/m.
Người ta kéo vật ra khỏi VTCB theo phương ngang một đoạn 5 cm theo chiều dương và thẻ không vận tốc đầu
cho vật dao động. Viết phương trình li độ của vật ?
Câu 7: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100 N/m và vật nặng
khối lượng m = 1 kg. Người ta kéo vật ra khỏi VTCB một đoạn 3 cm theo và truyền cho vât vận tốc 30 cm/s
theo chiều dương. Chọn t = 0 là lúc vật bắt đầu chuyển động. Viết phương trình li độ của vật ?
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm vật nặng m=200g và lò xo có độ cứng k=20N/m đang dao động điều hoà với
biên độ A=6cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng có độ lớn ?
Câu 9: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Người ta kéo
quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc ?
Câu 10: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa với chu kì 0,2 s và cơ năng là 0,18 J (mốc thế năng
tại vị trí cân bằng). Lấy π2 = 10. Tại li độ x = 3 cm, tỉ số động năng và thế năng là?
ĐỀ LUYỆN
I. Phần 1: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu 1: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:
A. Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.
B. Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.
C. Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.
D. Cả A. B. C đều đúng.
Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hoà, cơ năng toàn phần có giá trị là W thì:
A. Tại vị trí biên dao động: động năng bằng W.
B. Tại vị trí cân bằng: động năng bằng W.
C. Tại vị trí bất kì: thế năng lớn hơn W.
D. Tại vị trí bất kì: động năng lớn hơn W.
Câu 3: Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, cơ năng của nó bằng :
A. Động năng của vật khi qua vị trí cân bằng
B. Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kỳ
C. Thế năng của vật khi qua vị trí biên.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 4: Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x= A cos (¿ ωt +φ) ¿ thì động năng và thế
năng cũng dao động điều hòa với tần số:
ω
A. ω '=ω
B. ω ' =2 ω
C. ω '=
D. ω '=4 ω
2
Câu 5: Công thức tính tần số góc của cllx là
m
k
1 k
1 m
ω=
ω=
ω=
ω=
k
m
2π m
2π k
A.
B.
C.
D.
√
√
Câu 6: Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo
trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật
phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của
đường pa-ra-bôn như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các
đại lượng sau?
A. Vận tốc của vật
C. Động năng của vật
B. Thế năng của vật
D. Gia tốc của vật
Câu 7: Một vật dao động điều hòa, đồ thị biểu diễn mối quan hệ
giữa cơ năng W và động năng W đ có dạng đường nào?
A. Đường IV
C. Đường III
B. Đường I
D. Đường II
√
√
Câu 8: Một con lắc dao động điều hoà với biên độ 3cm thì chu kì dao động là 0,3s. Nếu con lắc đó dao động
với biên độ 6cm thì chu kì dao động của nó là :
A. 0,2s
B. 0,3s
C. 0,4s
D. 0,6s .
Câu 9: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 40 N/m gắn với quả cầu có khối lượng m. Cho quả cầu dao
động với biên độ 5 cm. Hãy tính động năng của quả cầu ở vị trí ứng li độ 3 cm.
A. 0,032 J
B. 320 J
C. 0,018 J
D. 0,5 J
Câu 10: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, k = 100N/m. Ở VTCB lò xo dãn 4cm, truyền cho vật một năng
lượng 0,125J. Cho g = 10m/s2, lấy 2 10. Chu kì và biên độ dao động của vật là:
A. T = 0,4s; A = 5cm
B. T = 0,2s; A= 2cm
C. T = s; A = 4cm
D. T = s; A = 5cm
Câu 11: Một lò xo độ cứng k treo thẳng đứng vào điểm cố định, đầu dưới treo một vật 100g. Vật dao động điều
hoà với tần số 5Hz, cơ năng là 0,08J. Lấy g = 10m/s2. Tỉ số động năng và thế năng tại li độ 2cm là:
A. 3
B. 1/3
C. 1/2
D. 4
Câu 12: Một con lắc lò xo nằm ngang với chiều dài tự nhiên của lò xo là l 0 = 20cm, độ cứng 100 N/m. Khối
lượng vật nặng 100g đang dao động điều hoà với năng lượng
2.10 -2J. Chiều đài cực đại và cực tiểu của lò xo
trong quá trình dao động là:
A. lmax = 20cm; lmin = 18 cm.
B. lmax = 22 cm; lmin = 18cm.
C. lmax = 23 cm; lmin = 19cm .
D. lmax = 32 cm; lmin = 30 cm .
Câu 13: Cllx có độ cứng là k. Khi mắc lò xo với vật có khối lượng m 1 thì con lắc dđđh vơi chu kỳ T 1. Khi mắc
lò xo với vật có khối lượng m2 thì con lắc dđđh vơi chu kỳ T 2. Hỏi khi treo lò xo với vật m = m 1 - m2 thì lò xo
dao động với chu kỳ T thỏa mãn, (biết m1 > m2)
A. T = T1 - T2 B. T = √ T 21 −T 22
C. T = √ T 21 −T 22 / T1T2
D. T = T1T2/√ T 21 −T 22
Câu 14: Một cllx gồm quả cầu khối lượng m và lò xo độ cứng k. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Khối lượng tăng 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần
B. Độ cứng giảm 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần
C. Khối lượng giảm 4 lần đồng thời độ cứng tăng 4 lần thì chu kỳ giảm 4 lần
D. Độ cứng tăng 4 lần thì năng lượng tăng 2 lần
Câu 15: Cllx gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Vật thực hiện được10 dao động mất 5
(s). Lấy π2 = 10, khối lượng m của vật là
A. 500 (g)
B. 625 (g).
C. 1 kg
D. 50 (g)
Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20N/m dao động điều hòa với chu kì 2s. Khi pha
của dao động là /2 thì vận tốc của vật là -203 cm/s. Lấy 2 = 10. Khi vật đi qua vị trí có li độ 3 cm thì động
năng của con lắc là:
A. 0,36J.
B. 0,72J.
C. 0,03J
D. 0,18J
Câu 17: Một vật nhỏ khối lượng 1 kg thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(4t + π/2) cm,
với t tính bằng giây. Biết quãng đường vật đi được tối đa trong một phần sáu chu kì là 10 cm. Cơ năng của vật
bằng
A. 0,09 J.
B. 0,72 J.
C. 0,045J.
D. 0,08 J.
Câu 18: Treo lần lượt hai vật nhỏ có khối lượng m và 2m vào cùng một lò xo và kích thích cho chúng dao động
điều hòa với cùng một cơ năng nhất định. Tỉ số biên độ của trường hợp 1 và trường hợp 2 là
A. l.
B. 2.
C. 2 .
D. 1 / 2 .
II.Phần 2: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nặng 0,2 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 20 N/m. Kéo quả nặng ra
khỏi vị trí cân bằng rồi thả nhẹ cho nó dao động, tốc độ trung bình trong 1 chu kỳ là 160/π cm/s.
a) Đổi đơn vị vận tốc: v=
160
1,6
cm/s=
m/ s
π
π
b) Quãng đường đi được trong 1 chu kỳ là 4A
c) Biên độ dao động: A=8 m
d) Cơ năng của vật dao động là: W =640 J
Câu 2: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng.
a) Trong dao động điều hoà, cơ năng là một đại lượng bảo toàn.
b) Gọi x là vị trí khi vật có động năng bằng 3/4 lần cơ năng thì vật
cách vị trí cân bằng một đoạn, ta có: Wx = WA
c) Thế năng tại vị trí x: Wtx = 4WA
d) Tại vị trí x=3 cm động năng bằng 3/4 lần cơ năng.
Câu 3: Đồ thị hình 3.4 mô tả sự thay đổi động năng theo li độ của quả cầu có khối lượng 400g trong
một con lắc lò xo treo thẳng đứng.
a) Đổi đơn vị 400g = 0,4 kg
b) Từ đồ thị ta thấy W = Wđmax = 80J
c) Tốc độ cực đại của vật dao động:
d) Tại x = 2cm, thế năng của vật: Wt = 20mJ.
Câu 4: Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng 1 kg, độ dài dây treo 2 m, góc lệch cực đại của
dây so với đường thẳng đứng 0,175 rad. Chọn mốc thế năng trọng trường ngang với vị trí thấp nhất, g
= 9,8 m/s2.
a) Cơ năng của vật tại vị trí thả: W = 0,30 (J)
b) Cơ năng của vật được bảo toàn nên ở vị trí thấp nhất W = 0,3 J
c) Khi vật ở vị trí thấp nhất: W = Wđmax.
d) Vận tốc cực đại của con lắc đơn là: v max=−0,77 m/s
III.Phần 3: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m khối lượng 100 g dao động trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm
treo tại nơi có g = 10 m/s 2. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Bỏ qua mọi ma sát. Khi sợi dây treo hợp với
phương thẳng đứng một góc 30° thì tốc độ của vật nặng là 0,3 m/s. Cơ năng của con lắc đơn là bao nhiêu Jun?
(làm tròn đến 2 số thập phân)
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10
rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ
lớn bằng 0,6√ 2 m/s. Biên dộ dao của con lắc là bao nhiêu mét?
Câu 3: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m, vật nặng có khối lượng m = 200g, dao động điều
hoà với biên độ A = 5cm. Xác định tốc độ của vật khi vật ở vị trí cân bằng bao nhiêu mét/giây? (Làm tròn đến 2
số thập phân)
Câu 4: Một con lắc đơn có khối lượng 2 kg và có độ dài 4 m, dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường
9,8 m/s2. Cơ năng dao động của con lắc là 0,2205 J. Biên độ góc (góc lệch lớn nhất) của con lắc bằng bao nhiêu
độ? (Làm tròn đến 1 số thập phân)
Câu 5: Hai chất Hai chất điểm có khối lượng lần lượt
là m1, m2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số.
Đồ thị biểu diễn động năng của m1 và thế năng của m2
theo li độ như hình vẽ. Xác định tỉ số m1/m2.
Câu 6: Một vật dao động điều hòa có li độ x được biểu diễn
như hình bên. Cơ năng của vật là 250 mJ. Lấy π 2 = 10. Khối
lượng vật là bao nhiêu kg?
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau
đây không đổi?
A. Động năng.
B. Cơ năng.
C. Thế năng.
D. Vận tốc.
Câu 2: Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ
A. tăng lên 2 lần.
B. tăng lên 8 lần.
C. giảm đi 2 lần.
D. giảm đi 8 lần.
Câu 3: Thế năng hấp dẫn là đại lượng
A. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
B. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
C. vectơ cùng hướng với vectơ trọng lực.
D. vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.
Câu 4: Động năng là đại lượng
A. vô hướng, luôn dương.
B. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
C. véc tơ, luôn dương.
D. véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.
Câu 5: Thế năng của con lắc đơn dao động điều hoà
A. Bằng với năng lượng dao động khi vật nặng ở biên.
B. Cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
C. Luôn không đổi vì quỹ đạo của vật được coi là thẳng.
D. Không phụ thuộc góc lệch của dây treo
Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang. Nếu biên đô dao động của con lắc tăng lên
gấp đôi thì tần số dao động của con lắc:
A. Giảm 2 lần.
B. Không đổi.
C. Tăng 2 lần.
D. Tăng 4 lần.
Câu 7: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 4 cm. Kích thích cho vật nặng
của con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 3 cm. Độ giãn cực đại của lò xo khi vật dao
động là:
A. 6 cm.
B. 5 cm.
C. 7 cm.
D. 8 cm
Câu 8: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Nâng vật lên đến vị trí lò xo không biến dạng và thả không vận tốc ban
đầu thì vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo, khi vận tốc của vật là 1 m/s thì
gia tốc của vật là 5 m/s2. Lấy gia tốc trọng trường 10 m/s2. Tần số góc có giá trị là:
A. 2 rad/s. B. 3 rad/s.
C. 4 rad/s.
D. 5√ 3 rad/s.
Câu 9: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều
hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5 cm, ở thời điểm t + T/4 vật có tốc độ 50
cm/s. Giá trị của m bằng:
A. 0,5 kg. B. 1,2 kg.
C. 0,8 kg.
D. 1,0 kg.
Câu 10: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác
dụng vào vật luôn:
A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
B. hướng về vị trí biên.
C. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.
D. hướng về vị trí cân bằng.
Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo trục x nằm ngang. Lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Khi vật
có khối lượng m của con lắc đi qua vị trí có li độ x = 4 cm theo chiều âm thì thế năng của con lắc đó là bao
nhiêu?
A. 8 J.
B. 0,08 J.
C. –0,08 J.
D. –8 J.
Câu 12: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động đều hòa theo
phương ngang với phương trình x = Acos(ωt + φ). Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian giữa hai
lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s. Lấy π2 = 10. Khối lượng vật nhỏ bằng
A. 400 g.
B. 40 g.
C. 200 g.
D. 100 g.
Câu 13: Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ
có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế
năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là
A. mgl(1−sinα).
B. mgl(1−cosα).
C. mgl(cosα−sinα). D. mgl(sinα−cosα)
Câu 14: Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l1dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có
chiều dài l2(l2 < l1) dao động điều hòa với chu kì T2. Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài l1−l2 dao động
điều hòa với chu kì là
A. T1
B. T2
C. T1−T2
D. T2−T1
Câu 15: Một con lắc đơn có khối lượng 2 kg và có độ dài 4 m, dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường
9,8 m/s2. Cơ năng dao động của con lắc là 0,2205 J. Biên độ góc của con lắc bằng
A. 4,30
B. 0,70
C. 1,30
D. 2,10
Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Người ta
kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc là:
A. W = 320 J
B. W = 6,4.10-2 J
C. W = 3,2.10-2 J
D. W = 3,2 J
Câu 17: Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hoà với chu kỳ T = 1 s. Muốn tần số dao động của
con lắc là f' = 0,5 Hz, thì khối lượng của vật m phải là
A. m' = 2 m.
B. m' = 3 m
C. m' = 4 m
D. m' = 5 m
Câu 18: Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600 N/m. Khi quả nặng ở
VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2 m/s. Biên độ dao động của quả nặng là
A. A = 5 m. B. A = 5 cm. C. A = 0,125 m. D. A = 0,125 cm.
Câu 19: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật m và lò xo có độ cứng k=100N/m. Kích thích để vật dao
động điều hoà với động năng cực đại 0,5J. Biên độ dao động của vật là
A. 50 cm B. 1cm
C. 10 cm
D. 5cm
Câu 20: Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần Ed = Et khi một vật dao động điều hoà là 0,05s. Tần số dao
động của vật là:
A. 2,5Hz
B. 3,75Hz
C. 5Hz D. 5,5Hz
Câu 21: Vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2) cm. Thế năng của vật biến thiên tuần
hoàn với chu kì là?
A. 0,25 s B. 0,5 s C. Không biến thiên D. 1 s
Câu 22: Vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2) cm. Cơ năng của vật biến thiên tuần
hoàn với chu kì là?
A. 0,25 s B. 0,5 s C. Không biến thiên D. 1 s
Câu 23: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500 g và lò xo có độ cứng 50 N/m. Cho con lắc dao
động điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc của nó là -√3
m/s2. Cơ năng của con lắc là
A. 0,02 J B. 0,05 J
C. 0,04 J
D. 0,01 J.
Câu 24: Một con lắc lò xo mà lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ dao động điều hòa. Khi vật có động
năng 0,01 J thì nó cách vị trí cân bằng 1 cm. Hỏi khi nó có động năng 0,005 J thì nó cách vị trí cân bằng bao
nhiêu?
A. 6 cm
B. 4,5 cm
C. √ 2 cm
D. 3 cm.
Câu 25: Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận
tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là:
A. 3/4
B. 1/4
C. 4/3
D. 1/2
Câu 26: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng
bằng 3/4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn
A. 6 cm
B. 4,5 cm
C. 4 cm
D. 3 cm.
Câu 27: Vật dao động điều hoà với tần số 2,5 Hz. Tại một thời điểm vật có động năng bằng một nửa cơ năng
thì sau thời điểm đó 0,05 (s) động năng của vật
A. Có thể bằng không hoặc bằng cơ năng.
B. Bằng hai lần thế năng.
C. Bằng thế năng.
D. Bằng một nửa thế năng
Câu 28: Con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình: x = Acosωt. Thời điểm lần thứ hai thế năng bằng 3
lần động năng là
A. π/(12ω)
B. 5π/(6ω)
C. 0,25π/ω
D. π/(6ω)
Câu 29: Một con lắc lò xo dao động với tần số góc 20 (rad/s). Tại thời điểm t1 và t2 = t1 + Δt, vật có thế năng
(mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng bốn lần động năng. Giá trị nhỏ nhất của Δt là
A. 0,111 s
B. 0,046 s
C. 0,500 s
D. 0,750 s
Câu 30: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, mốc thế năng ở vị trí cân bằng, khi thế năng
bằng 1/8 động năng thì
A. lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn bằng 1/3 lực đàn hồi cực đại.
B. tốc độ của vật bằng 1/3 tốc độ cực đại.
C. lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn bằng 1/9 lực đàn hồi cực đại
D. vật cách vị trí tốc độ bằng 0 một khoảng gần nhất là 2/3 biên độ.
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Cho đồ thị vận tốc – thời gian của một con lắc
đơn dao động như Hình. Biết rằng khối lượng của vật
treo vào sợi dây là 0,2 kg. Xác định:
a) Chu kì và tần số góc của con lắc.
b) Vận tốc cực đại của vật.
c) Cơ năng của con lắc.
d) Biên độ của vật.
Câu 2: Một vật có khối lượng m = 1 kg, dao động điều
hoà với chu kì T = 0,2π (s), biên độ dao động bằng 2 cm.
Tính cơ năng của dao động.
Câu 3: Đồ thị Hình bên mô tả sự thay đổi động năng theo li độ của
quả cầu có khối lượng 0,4 kg trong một con lắc lò xo treo thẳng
đứng. Xác định:
a) Cơ năng của con lắc lò xo.
b) Vận tốc cực đại của quả cầu.
c) Thế năng của con lắc lò xo khi quả cầu ở vị trí có li độ 2 cm.
Câu 4: Biết phương trình li độ của một vật có khối lượng 0,2kg dao
động điều hòa là: x=5 cos (¿ 20 t)cm. ¿
a) Tính cơ năng trong quá trình dao động.
b) Viết biểu thức thế năng và động năng.
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm một vật là quả nặng khối lượng m =
0,2 kg và lò xo có độ cứng k = 20 N/m. Người ta kéo vật ra khỏi
VTCB theo phương ngang một đoạn 2 cm theo chiều dương và thẻ không vận tốc đầu cho vật dao động. Viết
phương trình li độ của vật ?
Câu 6: Một con lắc lò xo gồm một vật là quả nặng khối lượng m = 2 kg và lò xo có độ cứng k = 200 N/m.
Người ta kéo vật ra khỏi VTCB theo phương ngang một đoạn 5 cm theo chiều dương và thẻ không vận tốc đầu
cho vật dao động. Viết phương trình li độ của vật ?
Câu 7: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100 N/m và vật nặng
khối lượng m = 1 kg. Người ta kéo vật ra khỏi VTCB một đoạn 3 cm theo và truyền cho vât vận tốc 30 cm/s
theo chiều dương. Chọn t = 0 là lúc vật bắt đầu chuyển động. Viết phương trình li độ của vật ?
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm vật nặng m=200g và lò xo có độ cứng k=20N/m đang dao động điều hoà với
biên độ A=6cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng có độ lớn ?
Câu 9: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Người ta kéo
quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc ?
Câu 10: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa với chu kì 0,2 s và cơ năng là 0,18 J (mốc thế năng
tại vị trí cân bằng). Lấy π2 = 10. Tại li độ x = 3 cm, tỉ số động năng và thế năng là?
ĐỀ LUYỆN
I. Phần 1: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu 1: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:
A. Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.
B. Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.
C. Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.
D. Cả A. B. C đều đúng.
Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hoà, cơ năng toàn phần có giá trị là W thì:
A. Tại vị trí biên dao động: động năng bằng W.
B. Tại vị trí cân bằng: động năng bằng W.
C. Tại vị trí bất kì: thế năng lớn hơn W.
D. Tại vị trí bất kì: động năng lớn hơn W.
Câu 3: Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, cơ năng của nó bằng :
A. Động năng của vật khi qua vị trí cân bằng
B. Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kỳ
C. Thế năng của vật khi qua vị trí biên.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 4: Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x= A cos (¿ ωt +φ) ¿ thì động năng và thế
năng cũng dao động điều hòa với tần số:
ω
A. ω '=ω
B. ω ' =2 ω
C. ω '=
D. ω '=4 ω
2
Câu 5: Công thức tính tần số góc của cllx là
m
k
1 k
1 m
ω=
ω=
ω=
ω=
k
m
2π m
2π k
A.
B.
C.
D.
√
√
Câu 6: Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo
trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật
phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của
đường pa-ra-bôn như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các
đại lượng sau?
A. Vận tốc của vật
C. Động năng của vật
B. Thế năng của vật
D. Gia tốc của vật
Câu 7: Một vật dao động điều hòa, đồ thị biểu diễn mối quan hệ
giữa cơ năng W và động năng W đ có dạng đường nào?
A. Đường IV
C. Đường III
B. Đường I
D. Đường II
√
√
Câu 8: Một con lắc dao động điều hoà với biên độ 3cm thì chu kì dao động là 0,3s. Nếu con lắc đó dao động
với biên độ 6cm thì chu kì dao động của nó là :
A. 0,2s
B. 0,3s
C. 0,4s
D. 0,6s .
Câu 9: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 40 N/m gắn với quả cầu có khối lượng m. Cho quả cầu dao
động với biên độ 5 cm. Hãy tính động năng của quả cầu ở vị trí ứng li độ 3 cm.
A. 0,032 J
B. 320 J
C. 0,018 J
D. 0,5 J
Câu 10: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, k = 100N/m. Ở VTCB lò xo dãn 4cm, truyền cho vật một năng
lượng 0,125J. Cho g = 10m/s2, lấy 2 10. Chu kì và biên độ dao động của vật là:
A. T = 0,4s; A = 5cm
B. T = 0,2s; A= 2cm
C. T = s; A = 4cm
D. T = s; A = 5cm
Câu 11: Một lò xo độ cứng k treo thẳng đứng vào điểm cố định, đầu dưới treo một vật 100g. Vật dao động điều
hoà với tần số 5Hz, cơ năng là 0,08J. Lấy g = 10m/s2. Tỉ số động năng và thế năng tại li độ 2cm là:
A. 3
B. 1/3
C. 1/2
D. 4
Câu 12: Một con lắc lò xo nằm ngang với chiều dài tự nhiên của lò xo là l 0 = 20cm, độ cứng 100 N/m. Khối
lượng vật nặng 100g đang dao động điều hoà với năng lượng
2.10 -2J. Chiều đài cực đại và cực tiểu của lò xo
trong quá trình dao động là:
A. lmax = 20cm; lmin = 18 cm.
B. lmax = 22 cm; lmin = 18cm.
C. lmax = 23 cm; lmin = 19cm .
D. lmax = 32 cm; lmin = 30 cm .
Câu 13: Cllx có độ cứng là k. Khi mắc lò xo với vật có khối lượng m 1 thì con lắc dđđh vơi chu kỳ T 1. Khi mắc
lò xo với vật có khối lượng m2 thì con lắc dđđh vơi chu kỳ T 2. Hỏi khi treo lò xo với vật m = m 1 - m2 thì lò xo
dao động với chu kỳ T thỏa mãn, (biết m1 > m2)
A. T = T1 - T2 B. T = √ T 21 −T 22
C. T = √ T 21 −T 22 / T1T2
D. T = T1T2/√ T 21 −T 22
Câu 14: Một cllx gồm quả cầu khối lượng m và lò xo độ cứng k. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Khối lượng tăng 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần
B. Độ cứng giảm 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần
C. Khối lượng giảm 4 lần đồng thời độ cứng tăng 4 lần thì chu kỳ giảm 4 lần
D. Độ cứng tăng 4 lần thì năng lượng tăng 2 lần
Câu 15: Cllx gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Vật thực hiện được10 dao động mất 5
(s). Lấy π2 = 10, khối lượng m của vật là
A. 500 (g)
B. 625 (g).
C. 1 kg
D. 50 (g)
Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20N/m dao động điều hòa với chu kì 2s. Khi pha
của dao động là /2 thì vận tốc của vật là -203 cm/s. Lấy 2 = 10. Khi vật đi qua vị trí có li độ 3 cm thì động
năng của con lắc là:
A. 0,36J.
B. 0,72J.
C. 0,03J
D. 0,18J
Câu 17: Một vật nhỏ khối lượng 1 kg thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(4t + π/2) cm,
với t tính bằng giây. Biết quãng đường vật đi được tối đa trong một phần sáu chu kì là 10 cm. Cơ năng của vật
bằng
A. 0,09 J.
B. 0,72 J.
C. 0,045J.
D. 0,08 J.
Câu 18: Treo lần lượt hai vật nhỏ có khối lượng m và 2m vào cùng một lò xo và kích thích cho chúng dao động
điều hòa với cùng một cơ năng nhất định. Tỉ số biên độ của trường hợp 1 và trường hợp 2 là
A. l.
B. 2.
C. 2 .
D. 1 / 2 .
II.Phần 2: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nặng 0,2 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 20 N/m. Kéo quả nặng ra
khỏi vị trí cân bằng rồi thả nhẹ cho nó dao động, tốc độ trung bình trong 1 chu kỳ là 160/π cm/s.
a) Đổi đơn vị vận tốc: v=
160
1,6
cm/s=
m/ s
π
π
b) Quãng đường đi được trong 1 chu kỳ là 4A
c) Biên độ dao động: A=8 m
d) Cơ năng của vật dao động là: W =640 J
Câu 2: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng.
a) Trong dao động điều hoà, cơ năng là một đại lượng bảo toàn.
b) Gọi x là vị trí khi vật có động năng bằng 3/4 lần cơ năng thì vật
cách vị trí cân bằng một đoạn, ta có: Wx = WA
c) Thế năng tại vị trí x: Wtx = 4WA
d) Tại vị trí x=3 cm động năng bằng 3/4 lần cơ năng.
Câu 3: Đồ thị hình 3.4 mô tả sự thay đổi động năng theo li độ của quả cầu có khối lượng 400g trong
một con lắc lò xo treo thẳng đứng.
a) Đổi đơn vị 400g = 0,4 kg
b) Từ đồ thị ta thấy W = Wđmax = 80J
c) Tốc độ cực đại của vật dao động:
d) Tại x = 2cm, thế năng của vật: Wt = 20mJ.
Câu 4: Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng 1 kg, độ dài dây treo 2 m, góc lệch cực đại của
dây so với đường thẳng đứng 0,175 rad. Chọn mốc thế năng trọng trường ngang với vị trí thấp nhất, g
= 9,8 m/s2.
a) Cơ năng của vật tại vị trí thả: W = 0,30 (J)
b) Cơ năng của vật được bảo toàn nên ở vị trí thấp nhất W = 0,3 J
c) Khi vật ở vị trí thấp nhất: W = Wđmax.
d) Vận tốc cực đại của con lắc đơn là: v max=−0,77 m/s
III.Phần 3: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m khối lượng 100 g dao động trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm
treo tại nơi có g = 10 m/s 2. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Bỏ qua mọi ma sát. Khi sợi dây treo hợp với
phương thẳng đứng một góc 30° thì tốc độ của vật nặng là 0,3 m/s. Cơ năng của con lắc đơn là bao nhiêu Jun?
(làm tròn đến 2 số thập phân)
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10
rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ
lớn bằng 0,6√ 2 m/s. Biên dộ dao của con lắc là bao nhiêu mét?
Câu 3: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m, vật nặng có khối lượng m = 200g, dao động điều
hoà với biên độ A = 5cm. Xác định tốc độ của vật khi vật ở vị trí cân bằng bao nhiêu mét/giây? (Làm tròn đến 2
số thập phân)
Câu 4: Một con lắc đơn có khối lượng 2 kg và có độ dài 4 m, dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường
9,8 m/s2. Cơ năng dao động của con lắc là 0,2205 J. Biên độ góc (góc lệch lớn nhất) của con lắc bằng bao nhiêu
độ? (Làm tròn đến 1 số thập phân)
Câu 5: Hai chất Hai chất điểm có khối lượng lần lượt
là m1, m2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số.
Đồ thị biểu diễn động năng của m1 và thế năng của m2
theo li độ như hình vẽ. Xác định tỉ số m1/m2.
Câu 6: Một vật dao động điều hòa có li độ x được biểu diễn
như hình bên. Cơ năng của vật là 250 mJ. Lấy π 2 = 10. Khối
lượng vật là bao nhiêu kg?
 








Các ý kiến mới nhất