Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

UNIT12345

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Ngoc Loan
Ngày gửi: 04h:29' 14-10-2024
Dung lượng: 17.2 MB
Số lượt tải: 294
Số lượt thích: 0 người
GRADE 4 UNIT 1: ANIMALS
LESSON 1:

Snake (n): Con rắn
Monkey (n): Con khi
Horse (n): Con ngựa
Camel (n): Con lạc đà
Hippo (n): Con hà mã
Rhino (n): Con tê giác
This is a monkey. Đây là một con khỉ.
These are monkeys. Đây là những con khỉ.
That's a snake. Đó là một con rắn
Those are snakes. Đó là những con rắn.
LOOK AND PUT A (V) OR A (X).

LISTEN & WRITE

P1

LOOK TO WRITE

This is + a/an + danh từ số ít ở gần. (Đây là một…)
That's + a/an + danh từ số ít ở xa. (Kia là một …)
These are + danh từ số nhiều ở gần. (Đây là những…)
Those are + danh từ số nhiều ở xa. (Kia là những…)
1. That's a snake.
2. This is a hippo.
…………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………….
LOOK, READ, AND TICK (✔) THE BOX.

LOOK AND WRITE.

P2

UNSCRAMBLE AND DRAW LINES

P3

LISTEN AND FILL IN THE BLANKS.
1. That's a horse.
2. Those are _____________.
3. These are _____________.
4. This is______________.
5. That's ______________.
6. Those ________________.
LOOK & WRITE

LISTEN & NUMBER

LOOK & WRITE : This, that, these, those, is, are
P4

READ & COMPLETE

LESSON 2:

Panda (n): Con gấu trúc
Lion (n): Con sư tử
Tiger (n): Con hổ
What's this? Đây là con gì?
What's that? Kia là con gì?
LOOK AND WRITE
P5

Giraffe (n): Con hươu cao cổ
Dolphin (n): Con cá heo
Zebra (n): Con ngựa vằn
It's a panda. Nó là gấu trúc
It's a dolphin. Nó là cá heo

LISTEN & CIRCLE

LOOK TO WRITE

What is that? (Đó là con gì?)
What is this? (Đây là con gì?)
It's + a /an+ danh từ số ít. (Đây là một con…)
an khi đứng đầu chữ cái (o,a,e,u,i)
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
P6

…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
COMPLETE THE WORDS AND MATCH.

LISTEN AND CIRCLE.

LOOK AND WRITE.

P7

LOOK & CIRCLE

LISTEN & TICK 

1.

2.

3.

4.

5.

6.

P8

LOOK READ MATCH

LOOK READ PICK WRONG, WRONG

LESSON 3:
Crocodile (n): Con cá sấu
P9

Bat (n): Con dơi

Shark (n): Con cá mập

Penguin (n): Con chim cánh cụt
Kangaroo (n): Con chuột túi
Elephant (n): Con voi
What are these? They're penguins.(Đây là những con gì vậy? Chúng là những con chim cánh cụt.)
What are those? They's bats.(Kia là những con gì vậy? Chúng là những con dơi.)
LOOK AND (✔) THE BOX

LISTEN AND WRITE.

LOOK & WRITE
What are those? Số nhiều ở xa (Kia là những con gì?)
What are these? Số nhiều ở gần(Đây là những con gì?)
They're + danh từ số nhiều (Đây là những con…)
1. What are these? They're penguins.
……………………………………………………………………………………………………
P 10

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
DRAW LINE

LISTEN & PUT  OR 

LOOK & WRITE

P 11

LISTEN & TICK 

LOOK THE WRITE

P 12

LOOK MATCH WRITE

SCIENCE

Wing (n): cái cánh
Feather (n): lông vũ
Tail (n): đuôi
Fin (n): vây
Fur (n): lông
Claw (n): móng vuốt
Birds have feathers, two wings, and two legs. (Những con chim có lông vũ, hai cánh và hai chân.)
LOOK AND WRITE

P 13

READ AND CIRCLE.

LISTEN AND WRITE

READ AND FILL IN THE BLANKS.

P 14

READ AND FILL IN THE BLANKS.
Body parts of animals
Sharks live in water. Sharks are big and have fins. They use their fins to swim.
Kangaroos live on land. They have a strong tail and big legs. They use their legs to
walk and run.
1. Sharks live in _______________.
2. Sharks have _______________.
3. Kangaroos and elephants have a tail and _______________.
4. Kangaroos live on _______________.
5. Elephants walk and _______________.
LISTEN AND NUMBER.

LOOK AND WRITE

P 15

CIRCLE TWO WORDS FOR THE FICTURES

LISTEN AND NUMBER.

LOOK TO FILL

P 16

REVIEW AND PRACTICE :LISTEN AND (✔) THE BOX.
What can you see?

B
A✔
1. What is the boy looking at?

C

A
B
C
3.Which animal are they talking about?

A
B
C
LOOK AND READ. PUT A (V) OR A (X).

UNSCRAMBLE AND WRITE.

P 17

2. What is the boy looking at?

A
B
C
2. What is the boy looking at?

A

B

C

LISTEN AND CIRCLE

LOOK AND WRITE.

P 18

LISTEN AND NUMBER THE PICTURES. There is one example.

0
LISTEN AND PUT A TICK (✔) IN THE CORRECT BOX. THERE IS ONE EXAMPLE
Ex. What subject does Emma have on Tuesday?

B
A✔
1. What animal is Emma drawing?

C

A
B
2. What are Tom's favorite animals?

C

P 19

A
B
3. What animals are they talking about?

A
B
LISTEN AND WRITE. THERE IS ONE EXAMPLE
Ex. Where's Lucy? – She's at the __________ .
1. What is Lucy looking at?
She's looking at ___________ .
2. What do lions have?
They have brown ___________ .
3. Where are the elephants?
They are next to the ____________

C

C

READ, CHOOSE THE CORRECT WORDS IN THE BOX AND WRITE THEM ON THE LINES.
Wings, monkey, giraffes, horses, fins
Ex. This animal has a long tail. It likes climbing.
_MONKEY
1. You can see these animals in a zoo. They have a long neck.
___________
2. Birds have two of these. Lots of birds use them to fly.
___________
3. Many fish have these. They help fish swim.
___________
LOOK, READ AND TICK () YES OR NO. THERE IS ONE EXAMPLE.
YES
NO

Ex.
What's that?
It's a lion.

1.

Camels live in water.

2.

What's this?
It's a rhino.

P 20

3.

Birds have feather, two
wings, and two legs.

READ THE TEXT. CHOOSE THE RIGHT WORDS AND WRITE THEM ON THE LINES
Example: People can go to the ……zoo…………. to
see crocodiles. They are big animals. (1)……………
crocodiles like to live near water. They have a big
mouth, four legs and a long tail. Crocodiles
(2)…………… have fur. They (3) ……………… their
strong legs to swim. Their legs are short. Crocodiles
(4)…………….. eating meat
Example zoo
park
garden
1
Many
Any
A lot
2
not
don't
doesn't
3
uses
using
use
4
like
likes
liked
ORDER THE LETTERS. THERE IS ONE EXAMPLE.
Ex.
oplnihd
dolphin

1.

rsahk

__ __ __ __ __

2.

hatefre

__ __ __ __ __ __ __

3.

unepgni

__ __ __ __ __ __ __

LOOK AND WRITE. THERE IS ONE EXAMPLE
Ex.
What are these?
They're pandas.

1.

What do crocodiles have?
They have a long __________ .

2.

What's that?
It's a ___________.

P 21

3.

What do parrots have?
They have __________ .

REORDER THE WORDS TO MAKE A CORRECT SENTENCE. THERE IS ONE EXAMPLE
is

What

that?

Ex.

What is that?
 ____________________________________________________________________
1.

fur

have

Bats

and two wings.

 ___________________________________________________________
2.

use

and legs

Monkeys

to move

their arms

 ___________________________________________________________
3.

their

use

to run.

from tree
to tree.
legs

Giraffes

 ___________________________________________________________
4.

have

fins.

big

Dolphins

 ___________________________________________________________

UNIT 2: WHAT CAN I DO
LESSON 1:

Dance (v): nhảy
Sing (v): múa
Play the keyboard (v): chơi piano điện
Paint (v): tô màu
Draw (v): vẽ
Act (v): diễn
I can dance. Tôi có thể nhảy.
I can't draw.Tôi không thể vẽ.
I can't play the keyboard. (Tôi có thể chơi dương cầm.)
I can sing. (Tôi có thể hát.)
I can't dance. (Tôi có thể nhảy.)
LOOK AND (✔) THE BOX
P 22

LISTEN AND WRITE.

POINT AND SAY.

I can + động từ nguyên mẫu. (Tôi có thể làm gì…)
I can't + động từ nguyên mẫu. (Tôi không thể làm gì…)
1. I can draw.
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
P 23

………………………………………………………………………………………………………
LOOK AND WRITE.

LISTEN AND FILL IN THE BLANKS

P 24

UNSCRAMBLE AND WRITE.

UNSCRAMBLE AND WRITE.

LISTEN & CIRCLE
P 25

LOOK & WRITE

LOOK TO FILL

P 26

LESSON 2

Hop (v): Nhảy lò cò
Fly (v): Bay
Jump (rope) (v): Nhảy (dây)
Swim (v): Bơi
Run (v): Chạy
Climb (a tree) (v): Trèo (cây)
- Can Lucy hop? Lucy có thể nhảy lò cò không?
Yes, she can./ No, she can't. Có, cô ấy có thể./ Không, cô ấy không thể.
- Can Tom and Ben swim? Tôm và Ben có thể bơi không?
Yes, they can./ No, they can't. Có, họ có thể./ Không, họ không thể.
- Can you jump rope? Bạn có thể nhảy dây không?
Yes, we can./ No, we can't. Có, chúng ta có thể./ Không, chúng ta không thể.
LOOK AND (✔) THE BOX

LISTEN AND WRITE.

P 27

ROLE-PLAY

Cấu trúc hỏi và trả lời xem ai đó có thể làm gì:
(?) Can you + động từ nguyên thể? (Bạn có thể …... không?)
(+) No, we/she/he/they can't. (Không, chúng tớ/cô ấy/anh ấy/họ không thể.)
(-) Yes, we/she/he/they can. (Có, chúng tớ/ cô ấy/anh ấy/họ có thể.)
1. Can you swim? No, we can't.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
P 28

COMPLETE THE WORDS

LOOK, CIRCLE, AND WRITE.

LISTEN AND NUMBER

P 29

LOOK AND WRITE.

LOOK TO FILL

P 30

LISTEN & TICK 

LOOK TO FILL

P 31

LOOK & WRITE

LESSON 3

Play the guitar (v): Chơi đàn guitar.
Play the piano (v): Chơi đàn piano.
Drive a car (v): Lái xe ô tô
Ride a bike (v): Đạp xe đạp.
Do gymnastics (v): Tập thể dục dụng cụ.
Play the drums (v): Chơi trống.
What can you do? Bạn có thể làm gì?I can play the piano. Tôi có thể chơi đàn piano.
What can your mom do? Mẹ của bạn có thể làm gì?She can drive a car. Mẹ của tớ có thể lái xe oto.
What can your friends do? Những người bạn của bạn có thể làm gì?
They can ride bikes. Họ có thể đạp xe đạp.
LOOK AND PUT (V) OR A (X)

P 32

LISTEN AND WRITE.

POINT, ASK AND ANSWER.
P 33

1. What can you do? I can play the piano.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
DRAW LINE

P 34

LISTEN & TICK 

LOOK & WRITE

P 35

LOOK & WRITE

LISTEN & MATCH

READ COMPLETE

P 36

CULTURE

Salad (n): món rau trộn
Pasta (n): mì ống
Pancakes (n): bánh kếp
Spring rolls (n): gỏi cuốn
Soup (n): súp/canh
I can make pasta, but I can't make soup.
(Tôi có thể làm mì ống, nhưng tôi không thể làm được món súp.)
LOOK AND WRITE.

P 37

READ & FILL

LISTEN & WRITE

P 38

READ AND CIRCLE TRUE OR FALSE.

LOOK, READ AND TICK (✔) THE BOX.

READ AND CIRCLE TRUE OR FALSE.
My name is Andy. I'm from the USA. On the weekends, I cook with my dad. I can
make pancakes, but I can't make pasta. My dad can make pasta, but he can't
make spring rolls. I can make salad, too. It is very good. I love cooking on the
weekends.
1. Andy is from the UK.
True/False
P 39

2. He cooks with his dad on the weekends. True/False
3. His dad can't make spring rolls.
True/False
4. Andy can't make salad.
True/False
LISTEN AND DRAW LINES.

LOOK AND WRITE.

LOOK & WRITE

P 40

READ & COMPLETE

REVIEW AND PRACTICE
LISTEN AND DRAW LINES.

FILL IN THE BLANKS.
Cấu trúc hỏi xem ai đó có thể làm gì:
P 41

- What can + S + do? (_____ có thể làm gì?)
- Can + S + động từ nguyên thể? (______ có thể _____ không?)

LISTEN AND CIRCLE.

LOOK AND READ. PUT A TICK (✔) OR A CROSS (X)

P 42

LOOK AND WRITE.

P 43

LOOK & WRITE

READ & CIRCLE

LISTEN & TICK  OR 

P 44

READ & MATCH

READ & COMPLETE

LISTEN AND DRAW LINES. THERE IS ONE EXAMPLE

LISTEN AND PUT A TICK () IN THE CORRECT BOX. THERE IS ONE EXAMPLE.
Ex. What can Lucy do?

A
1. What can Peter do?
P 45

B

C

A
2. What can Sue do?

B

C

A
3. What can Fred do?

B

C

A
B
LISTEN AND WRITE. THERE IS ONE EXAMPLE.

C

MAI'S FAMILY
Ex. How old is Mai? She's __________ years old .
1. What can Mai do? She can play the ___________ .
2. What can her father do?He can ___________.
3. What can her mother make?She can make
____________ .
READ, CHOOSE THE CORRECT WORDS IN THE BOX AND WRITE THEM ON THE LINES.
Salad, spring rolls, noodles, pasta, pancakes, soup
Ex. We make it by boiling food in water. People eat it from a bowl.
__soup
1. They are round and thin. We make them from flour, milk and eggs. __________
2. This food is in many shapes. People usually eat it with sauce.
___________
3. We make it by rolling vegetables, meat, and shrimp inside rice papers. _________
LOOK, READ AND TICK () YES OR NO. THERE IS ONE EXAMPLE.
YES
NO
Ex.
What can he do?
He can sing.

P 46

1.

What can they do?
They can climb a tree.

2.

What can Alice do?
She can ride a bike.

3.

What can Ben do?
He can play the guitar.

READ THE TEXT. CIRCLE THE CORRECT OPTIONS. THERE IS ONE EXAMPLE
MY LITTLE SISTER
My name is Dan. I'm from Canada. I have a little sister. Her name
is Eva. She is nine years old. Eva can play the keyboard, but she
can't sing. Eva can draw, too. She draws a lot of pictures. My
sister likes cooking. She can make soup and salad, but she can't
make spring rolls. I love my sister's salad because it is very good.
Ex. Dan has got a little brother / a little sister.
1. Eva can play the keyboard and draw pictures / the
keyboard and sing.
2. She doesn't like / likes cooking.
3. Eva can't make pancakes / spring rolls.
4. Dan loves his sister's salad / soup.
ORDER THE LETTERS. THERE IS ONE EXAMPLE
Ex.
What can Tony do?
He can run.

1.

Can Tom and Lucy hop?
Yes, ____________.

2.

Can your mom play the piano?
No, ________________.

P 47

3.

What can you dad do?
He can _____________________.

LOOK, READ AND COMPLETE THE SENTENCES. THERE IS ONE EXAMPLE
A

Ex. The father in picture A can ……………………………………
1. The father in picture B can ………………………….
2. The mother in picture A can ………………………………
3. The boy in picture A can …………………………....
4. The girl in picture B …………………………… sing now.

UNIT 3: WEATHER
LESSON 1

Sunny (adj): trời nắng.
Rainy (adj): trời mưa.
Windy (adj): gió.
Snowy (adj): có tuyết
Cloudy (adj): trời mây.
Foggy (adj): sương mù.
What's the weather like today? (Thời tiết ngày hôm nay như thế nào?)
It's sunny. (Hôm nay trời nắng.)
LISTEN AND WRITE.

P 48

B

CIRCLE THE CORRECT WORDS

LOOK TO WRITE

What's the weather like today? (Thời tiết hôm nay như thế nào vậy?)
It's ______. (Thời tiết ngày hôm nay ______.)
1. What's the weather like today? It's cloudy.
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
LOOK AND WRITE.

P 49

LISTEN AND PUT A TICK (√) OR A CROSS (X).
1. A: What's the weather like today?B: It's cloudy. √
2. A: What's the weather like today?B: It's foggy.
3. A: What's the weather like today?B: It's sunny.
4. A: What's the weather like today?B: It's snowy.
LOOK AND WRITE.

LOOK AND WRITE.

P 50
 
Gửi ý kiến