Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán học lớp 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Vân Anh
Ngày gửi: 22h:17' 14-10-2024
Dung lượng: 119.5 KB
Số lượt tải: 547
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HỒNG

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán - Lớp 4
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: …………………………………………………Lớp: …….
Điểm bài KT

Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
....................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
.
...................................................................................................................................................................

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.
Câu 1: (1 điểm)
a) Năm triệu hai trăm bốn mươi nghìn ba trăm linh chín, được viết là:
A. 52 439

B. 524 390

C.5 240 309

b) Làm tròn đến hàng trăm nghìn của số 1 367 428 ta được số :
A. 1 300 000

B. 1 400 000

C. 13 700 000

Câu 2 : (0,5 điểm)
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 5 tấn 18 kg = …….kg, là :
A. 518

B.5180

C.5 018

Câu 3 : (0,5 điểm) Điền thế kỷ thích hợp vào chỗ chấm :
Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo năm 938. Năm đó thuộc thế kỉ........
Câu 4: ( 1 điểm)
Trung bình cộng của hai số bằng 1235. Một số hạng là số lớn nhất có ba chữ số khác
nhau, số hạng còn lại là : ..........
Câu 5: (1 điểm) Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 18 cm, chiều rộng bằng
dài là :
A.108 cm2
B. 48 cm2
C. 6 cm2
Câu 6: (1 điểm)
a) Hình dưới đây có cặp đường thẳng không vuông góc với nhau là:

chiều

A. Hình c
B. Hình b
b) Số 957 418 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 957 400
B. 1 000 000
Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính
61725 + 25647
82937 – 27085

C.

Hình a và b
C. 900 000

27194 × 5

17584 : 7

......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..

Câu 8: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
5317 kg = ….....tấn ……..kg

5 thế kỷ = ……..năm

3 tấn 18 kg = ……… kg

2 giờ 15 phút = ……….phút

Câu 9 : (2 điểm) Có 8 bao gạo đựng tất cả 448 kg gạo. Hỏi có 5 bao gạo như thế đựng
được tất cả bao nhiêu ki - lô – gam gạo?
Tóm tắt
Bài giải

Câu 10: (1 điểm ) Cách đây 3 năm thì tổng số tuổi của hai anh em là 11 tuổi. Tính số
tuổi của anh và số tuổi của em hiện nay, biết rằng hiện nay anh hơn em 5 tuổi.
Bài giải
......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................

GV coi

GV chấm

TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT HỒNG
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN CHẤM ĐIỂM
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I- NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: Toán- Lớp 4
Câu 1: a. HS khoanh vào đáp án C
b. HS khoanh vào đáp án B
Câu 2: HS khoanh vào đáp án C
Câu 3: HS điền vào chỗ chấm thế kỷ: X
Câu 4: HS ghi vào chỗ chấm số 1483
Câu 5: HS khoanh vào đáp án A
Câu 6:
a. HS khoanh vào đáp án C
b. HS khoanh vào đáp án B

0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
1 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm

Câu 7: HS đặt tính và tính đúng mỗi
phép tính
Câu 8: (1 điểm) HS điền đúng mỗi phần
Câu 9: (2 điểm)
Tóm tắt (0,25 điểm)
Bài giải
8 bao : 448 kg gạo
5 bao : … kg gạo ?

1 bao gạo đựng được tất cả số ki- lô- gam gạo là: ( 0,25 điểm )
448 : 8 = 56 ( kg )
( 0,5 điểm)
8 bao gạo đựng được tất cả số ki- lô- gam gạo là: ( 0,25 điểm )
56 x 5 = 280 ( kg )
( 0,5 điểm)
Đáp số : 280 kg gạo
(0,25 điểm)

Câu 10: (1 điểm)
Vì hiệu số tuổi của hai người không thay đổi theo thời ( 0,2 điểm)
gian nên cách đây 3 năm anh cũng hơn em 5 tuổi.
Tuổi của anh cách đây 3 năm là:
( 0,1 điểm)
( 11+5) : 2 = 8 ( tuổi)
( 0,2 điểm)
Tuổi của anh hiện nay là:
( 0,1điểm)
8 + 3 = 11 ( tuổi)
( 0,1điểm)
Tuổi của em hiện nay là:
( 0,1điểm)
11 – 5 = 6 ( tuổi)
( 0,1 điểm)
Đáp số: anh 11 tuổi; em 6 tuổi
( 0,1 điểm)
- HS có thể làm theo các cách khác nhau.
__________________________________________
Việt Hồng, ngày
tháng 10 năm 2023
TM Hội đồng ra đề

TRƯỜNG TIÊU HỌC VIỆT HỒNG
BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ 1
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Toán - Lớp 4
Mạch kiến thức, kĩ
năng

Số câu
và số
điểm

1. Số học
- Viết số. So sánh số Số câu
có nhiều chữ số.Tìm
số số hạng trong dãy
Câu số
số
- Đặt tính và tính.

Mức 1

Mức 2

Mức 3

1

2

1

1

4,8

4

Tổng

4

2,0 1,0

4

Số câu

3

Câu số

2;3
7

Số điểm

2,0

1,0

1

1

Số câu
3. Yếu tố hình học
- Xác định góc
vuông, góc nhọn, góc Câu số
tù, góc bẹt
Số điểm
4. Giải toán
- Giải toán về tính
diện tích hình chữ
nhật
- Bài toán liên quan
đến rút về đơn vị
- Bài toán hiệu và tỉ
số

Tổng

TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL

Số điểm 1,0
2. Đại lượng và đo
đại lượng
- Đổi đơn vị đo khối
lượng, thời gian
- Xác định thế kỉ

Mức 4

2

6
1,0

1,0

Số câu

1

1

1

Câu số

5

9

10

Số điểm
Số câu
Số điểm

1,0 2,0
1

0
1,0

4

1
4,0

2
3.0

2

1,0
1

1
2,0

3,0
7

3
10

Việt Hồng, ngày
tháng 10 năm 2023
TM Hội đồng ra đề
 
Gửi ý kiến