Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 00h:51' 18-10-2024
Dung lượng: 442.3 KB
Số lượt tải: 267
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THPT THIÊN TRƯỜNG

NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn thi: Vật lý 10
Thời gian làm bài : 50 phút , không tính thời gian phát đề.

Họ và tên thí sinh:……………………………………………………………
Số báo danh:…. ……………………………………………………………...

MÃ ĐỀ 123

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm:
A. Vật chất và năng lượng.
B. Các chuyển động cơ học và năng lượng.
C. Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
D. Các hiện tượng tự nhiên.
Câu 2: Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?
A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.
B. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.
C. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.
D. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.
Câu 3: Biển báo trên có ý nghĩa gì?
A. Chất dễ cháy, chất tự phản ứng, chất tự cháy, chất tự phát nhiệt.
B. Chất phóng xạ.
C. Điện cao áp nguy hiểm đến tính mạng.
D. Cảnh báo nguy cơ chất độc.
Câu 4: Thao tác nào dưới đây có thể gây mất an toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm Vật lí?
A. Chiếu trực tiếp tia laze vào mắt để kiểm tra độ sáng.
B. Dùng tay kiểm tra mức độ nóng của vật khi đang đun.
C. Không cầm vào phích điện mà cầm vào dây điện khi rút phích điện khỏi ổ cắm.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 5: Sai số hệ thống thường có nguyên nhân do đâu mà ra?
A. Do dụng cụ.
B. Do người đo.
C. Do thực hiện phép đo nhiều.
D. Cả A, B đều
đúng.
Câu 6: Để xác định thời gian đi của bạn A trong quang đường 100m, người ta sử dụng đồng hồ bấm
giây, ta có bảng số liệu dưới đây:
Lần đo
1
2
3
Thời gian
40,01
40,03
40,05
Giá trị trung bình của phép đo là
A. 40,04
B. 40,01
C. 40,03
D. 40,02
Câu 7: Hãy chọn câu trả lời đúng?
A. Hệ quy chiếu bao gồm hệ tọa độ, mốc thời gian, đồng hồ.
B. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian, đồng hồ.
C. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ và mốc thời gian.
D. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ và mốc thời gian và đồng hồ.
Câu 8 : Tốc độ trung bình là 
Mã Đề 123/ Trang 1

A. đại lượng đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động.
B. đại lượng được đo bằng thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.
C. cho biết hướng của chuyển động.
D. cho biết tốc độ của chuyển động tại một thời điểm.
Câu 9: Bạn A đi xe đạp từ nhà qua trạm xăng rồi tới siêu thị mua đồ, rồi quay về nhà cất đồ. Sau đó đi
xe đến trường. Chọn chiều dương hướng từ nhà tới trường.

Tính quãng đường đi được và độ dịch chuyển của A khi đi từ siêu thị về nhà ?
A. s = 400 m, d= - 800m
B. s = 800 m, d = - 800 m
C. s = 400 m, d = 800m
D. s = 800m,
d = 800m
Câu 10: Vận động viên chạy trong cự li 100 m mất 80 s. Hỏi vận động viên đó có tốc độ trung bình là
bao nhiêu?
A. 0,8 m/s
B. 12,5 m/s
C. 0,125 m/s
D. 1,25 m/s
Câu 11: Chuyển động thẳng là chuyển động có quỹ đạo là đường gì?
A. Đường cong
B. Đường thẳng
C. Đường tròn
D. Đường gấp khúc
Câu 12: Chọn đáp án đúng biểu diễn biểu thức gia tốc?
A. a⃗ =


∆v
∆t

B. a=


∆v
∆t

C. a⃗ =

∆v
∆t

D. a⃗ =


∆d
∆t

Câu 13: Chuyển động có đặc điểm nào sau đây là chuyển động chậm dần?
A. a⃗ cùng chiều với  ⃗v
B. a⃗ ngược chiều với  ⃗v
C. Tích a.v > 0.
D. Cả đáp án A và C.
Câu 14: Cho đồ thị vận tốc – thời gian. Đồ thị này cho biết đặc điểm gì của chuyển động?
A. Độ dốc âm, gia tốc âm (chuyển động chậm dần).
B. Độ dốc dương, gia tốc không đổi.
C. Độ dốc lớn hơn, gia tốc lớn hơn.
D. Độ dốc bằng không, gia tốc a = 0.
Câu 15: Công thức nào sau đây là công thức tính độ dịch chuyển trong
chuyển động thẳng biến đổi đều?
1
2

2
A. d=v 0 t+ a . t

1
2

2
B. d= a .t

C. d=v 0 t+2 a . t2

D. d=2 v 0 t +a . t 2

Câu 16: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?
A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
B. Chuyển động thẳng, nhanh dần đều.
C. Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.
D. Lúc t = 0 thì vận tốc ban đầu theo phương ngang khác không.
Câu 17: Chọn đáp án đúng. Công thức tính tầm cao của chuyển động ném xiên
A. H=

v 02(sin α )2
2g

B. H=

v 0 (sin α )2
2g

C. H=

2

v (sin α )
2g

D. H=

v 02 sin α
2g

Mã Đề 123/ Trang 2

Câu 18: Chuyển động của vật nào sau đây là chuyển động ném ngang?
A. Thả một vật rơi từ trên tầng 3 xuống
B. Ném thẳng đứng quả bóng lên trên
C. Ném quả bóng vào rổ
D. Cả A và B đều đúng
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trả lời đúng hoặc sai
a. Dựa vào tốc độ trung bình có thể xác định được độ nhanh chậm của chuyển động.
b. Vận tốc trung bình của vật được xác định bằng thương số giữa quãng đường và thời gian chuyển
động của vật
c. Vận tốc trung bình và tốc độ trung bình đều là những đại lượng đặc trung cho sự nhanh chậm của
chuyển động theo một hướng xác định.
d. Một hành khách đang đi lại trên một đoàn tàu đang chuyển động vào ga. Hành khách này đã tham
gia 2 chuyển động.
Câu 2: Số liệu về độ dịch chuyển và thời gian của chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi chạy
bằng pin được ghi trong bảng sau

a. Từ giây 0 đến giây thứ 250: xe chuyển động thẳng nhanh dần đều
b. Từ giây thứ 250 đến giây thứ 300 xe đứng yên không chuyển động.
c. Độ dịch chuyển của xe trong 250 giây đầu là 1000 m
d. Vận tốc trong 250 giây đầu là - 4 m/s
Câu 3: Dựa vào đồ thị (v - t) của vật chuyển động trong Hình bên
a. Từ B đến D, vật không chuyển động .
b. Gia tốc của vật từ 0 s đến 40 s là 2 cm/s2
c. Độ dịch chuyển của vật từ 0 s đến 40 s là 3,2 cm
d. Quãng đường vật đi được sau 160 s là 12,8 cm
Câu 4: Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 125 m xuống đất, biết g = 10 m/s 2 . Bỏ qua sức
cản của không khí .
a. Khi rơi vật chịu tác dụng của trọng lực và cả lực cản của không khí.
b. Thời gian rơi của vật là 5 s.
c. Vận tốc của vật trước khi vật chạm đất là 50 m/s
d. Thời gian vật rơi 25 m cuối cùng trước khi chạm đất là 0,53 s
PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Mã Đề 123/ Trang 3

Câu 1: Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 12 km về phía đông. Đến bến xe, người
đó lên xe bus đi tiếp 20 km về phía bắc. Xác định độ dịch chuyển tổng hợp của người đó theo km ?
(Lấy sai số tới chữ số thập phân thứ nhất)
Câu 2: Một người đi thang máy từ tầng G xuống tầng hầm cách tầng G 5 m, rồi lên tới tầng cao nhất
của tòa nhà cách tầng G 60 m. Độ dịch chuyển trong cả chuyến đi trên?
Câu 3: Xạ thủ Nguyễn Minh Châu là người giành huy chương vàng ở nội dung 10 m súng ngắn hơi nữ
ngay lần đầu tham dự SEA Games 27. Viên đạn bị bắn ra khỏi nòng súng với tốc độ 600 fps (1 fps =
0,3 m/s). Tính vận tốc tức thời của viên đạn theo m/s ?
Câu 4: Hai vật A và B rơi tự do ở cùng một thời điểm và hai độ cao khác nhau h1 và h2. Thời gian
chạm đất của vật thứ hai bằng 0,2 lần thời gian chạm đất của vật thứ nhất. Tỉ số 

h1
bằng
h2

Câu 5: Tính gia tốc của người trong ảnh

Câu 6: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 54 km/h thì hãm phanh chạy chậm dần, sau 20 s vận tốc
giảm xuống còn 10 m/s. Hỏi phải hãm phanh trong bao nhiêu giây kể từ khi tàu có vận tốc 54 km/h thì
tàu dừng hẳn (coi gia tốc không đổi)?

…………………………………………HẾT………………………………………..

Mã Đề 123/ Trang 4
 
Gửi ý kiến