Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh
Ngày gửi: 23h:25' 30-10-2024
Dung lượng: 528.9 KB
Số lượt tải: 211
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 10 – VL 10 – GHK 1
Câu 1: Biển báo
mang ý nghĩa:
A. Bình chữa cháy.
B. Chất độc môi trường
D. Dụng cụ dễ vỡ
Câu 2: Biển báo
mang ý nghĩa:
A. Chất độc sức khỏe
B. Chất ăn mòn
D. Nơi có chất phóng xạ

C. Bình khí nén áp suất cao

C. Chất độc môi trường

Câu 3: Biển báo
mang ý nghĩa:
A. Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp
B. Nhiệt độ cao
C. Cảnh báo tia laser
D. Nơi có nhiều khí độc
Câu 4: Hãy cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước
trong hình sau:
A. Giới hạn đo là 30 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm.
B. Giới hạn đo là 30 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 cm.
C. Giới hạn đo là 30 mm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm.
D. Giới hạn đo là 3 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm.
Câu 5. Một ôtô chạy trên một đường thẳng, lần lượt đi qua 3 điểm A, B, C cách đều nhau một khoảng
12km. Xe đi đoạn AB hết 20min, đoạn BC hết 30min. Vận tốc trung bình trên
A. Đoạn AB lớn hơn trên đoạn BC.
B. Đoạn AB nhỏ hơn trên đoạn BC.
C. Đoạn AC lớn hơn trên đoạn AB.
D. Đoạn AC nhỏ hơn trên đoạn BC.
Câu 6. Chọn câu đúng, để đo tốc độ trong phòng thí nghiệm, ta cần:
A. Đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật.
B. Máy bắn tốc độ.
C. Đồng hồ đo thời gian
D. thước đo quãng đường
Câu 7: Trong các đồ thị sau đây, đồ thị nào có dạng của vật chuyển động thẳng đều?

d

d

0

t 0

a.
A. Đồ thị a
c đều đúng.

v

b.
B. Đồ thị b và d

t

d

0

t
c.
C. Đồ thị a và c

0

t
d.
D. Các đồ thị a, b và

Câu 8: Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng. Đồ thị độ
dịch chuyển theo thời gian của chất điểm được mô tả như hình vẽ. Tốc
độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ 0 đến 5s là
A. 1,6cm/s.
B. 6,4cm/s.
C. 4,8cm/s.
D. 2,4cm/s.

Câu 9: Một bắt đầu vật chuyển động nhanh dần đều trong 10s với gia tốc của vật 2m/s 2 . Quãng
đường vật đi được trong 2s cuối cùng là bao nhiêu?
A. 16m
B. 26m
C. 36m
D. 44m
Câu 10: Chọn câu sai. Chất điểm chuyển động theo một chiều với gia tốc a = 4m/s2 có nghĩa là
A. Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1s vận tốc của nó bằng 4 m/s. B. Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì sau
1s vận tốc của nó bằng 6 m/s.
C. Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 8 m/s.D. Lúc vận tốc bằng 4 m/s thì sau 2s
vận tốc của nó bằng 12 m/s.
Câu 11: Gia tốc là một đại lượng
A. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
B. đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.
C. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
D. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
Câu 12: Cấp độ vĩ mô là:
A. cấp độ dùng để mô phỏng vật chất nhỏ bé.
B. cấp độ to, nhỏ tùy thuộc vào quy
mô được khảo sát
C. cấp độ dùng để mô phỏng tầm rộng lớn hay rất lớn của vật chất
D. cấp độ tinh vi khi khảo sát
một hiện tượng vật lí.

Câu 13: Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ:
A. Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ
B. Tăng khoảng cách từ ta đến
nguồn phóng xạ
C. Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể
D. Mang áo phòng hộ và
không cần đeo mặt nạ
Câu 14. Chọn câu đúng. Những dụng cụ chính để đo thời gian viên bi chuyển động gồm:
A. Đồng hồ đo thời gian hiện số
B. cổng quang điện
C. Máng ngang
D. Tất cả các dụng cụ trên
Phần 2
Câu 1: Một người đi bằng thuyền với tốc độ 2,0 m/s về phía đông. Sau khi đi được
2,2 km, người này lên ô tô đi về phía bắc trong 15 phút với tốc độ 60 km/h.
a. Tổng quãng đường người đó đã đi là 15km
b. Độ lớn độ dịch chuyển tổng hợp là 15,16 km
c. Tổng thời gian người đó đi là 16,1 phút
d. Tốc độ trung bình của người này là 8,6 m/s
Câu 2: Một người đi xe đạp với vận tốc 14,4 km/h, trên một
đoạn đường song hành với đường sắt. Một đoạn tàu dài 120 m
chạy ngược chiều và vượt người đó mất 6 giây kể từ lúc đầu
tàu gặp người đó. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của
tàu
a. Vận tốc của tàu so với xe đạp là 20m/s
b. Vận tốc của xe đạp so với đất là 4m/s
c. Khi tàu chạy ngược chiều với người đi xe đạp thì vận tốc
của tàu là 24 m/s
d. Khi tàu chạy cùng chiều với người đi xe đạp thì vận tốc
của tàu là 16m/s
Câu 3: Một vật chuyển động thẳng có đồ thị  (d – t) được mô tả như Hình
4.11. Hãy xác định tốc độ tức thời của vật tại các vị trí A, B và C
a. Tại A, vật chuyển động thẳng đều, cùng chiều dương
b. Tốc độ tức thời ở vị trí A là 1m/s
c. Tại vị trí B, vật không chuyển động
d. Tại vị trí C, vật chuyển động thẳng chậm dần đều với tốc độ tức thời là 2m/s
Câu 4: Một vận động viên đua xe đạp đường dài vượt qua vạch đích với tốc độ 10
m/s. Sau đó vận động viên này đi chậm dần đều thêm 20 m mới dừng lại. Coi
chuyển động của vận động viên là thẳng.
a. Gia tốc của vận động viên trong đoạn đường sau khi qua vạch đích.
là 2,5 m/ s 2
b. Vận tốc của vận động viên khi khi đi qua vạch đích được 10m là 12,25 m/s
c. Thời gian vận động viên đó cần để dừng lại kể từ khi cán đích là 4s
d. Vận tốc trung bình của người đó trên quãng đường dừng xe là 5 m/s
Phần 3
Câu 1: Cho ba chuyển động (I), (II), (III) xuất phát cùng một thời
điểm, chọn gốc tọa độ tại O.
Dựa vào đồ thị, hãy xác định thời điểm các chuyển động (II) và (III)
gặp nhau, theo đơn vị phút? (kết quả lấy đến 0 chữ số phần thập
phân)
Câu 2: Sau khi khởi hành được 50 m, xe đạt vận tốc 5 m/s. Hỏi sau khi đi hết 50 m tiếp theo xe có vận
tốc là bao nhiêu m/s? Biết xe chuyển động thẳng nhanh dần đều.
(kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Câu 3: Một xe chuyển động thẳng nhanh dần đều đi trên hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau 100m,
lần lượt trong 5s và 3s. Tính gia tốc của xe theo đơn vị m/s 2
(kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Câu 4 : Một xe đạp đang chuyển động với vận tốc 5 m/s thì hãm phanh
chuyển động thẳng chậm dần đều. Hình 3.1 là đồ thị vận tốc – thời gian
của xe đạp. Quãng đường xe đạp đi được từ lúc hãm phanh cho đến lúc
dừng lại theo đơn vị m là bao nhiêu?( kết quả lấy đến 0 chữ số phần thập
phân)

Câu 5 : Hình dưới là đồ thị vận tốc – thời gian của một thang máy khi đi
từ tầng 1 lên tầng 3 của tòa nhà chung cư. Gia tốc của thang máy từ 2,5
s đến 3 s là bao nhiêu, theo đơn vị m/s2 ? ( kết quả lấy đến 0 chữ số
phần thập phân)

Câu 6 : Dựa vào đồ thị vận tốc - thời gian của hình bên. Gọi a 1, a2 và a3
lần lượt là gia tốc chuyển động của chất điểm trên đoạn OA, AB và BC.
Giá trị a1 + a2 + a3 bằng bao nhiêu, theo đơn vị cm/s 2 ?( kết quả lấy đến
0 chữ số phần thập phân)

v(m/s)
10

O

A

5

B

10

C
20 t(s)
 
Gửi ý kiến