Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thanh
Ngày gửi: 23h:24' 30-10-2024
Dung lượng: 478.2 KB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KT 8 TUẦN HK1 – VL 10

Phần 1

Câu 1: Chọn câu đúng khi nói về phương pháp thực nghiệm:

A. Hai phương pháp thực nghiệm và lí thuyết hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có
tính quyết định.
B. Phương pháp thực nghiệm sử dụng ngôn ngữ toán học và suy luận lí thuyết để phát hiện một kết
quả mới.
C. Phương pháp thực nghiệm dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới giúp kiểm chứng, hoàn
thiện, bổ sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó.
D. Kết quả được phát hiện từ phương pháp thực nghiệm cần được kiểm chứng bằng lí thuyết
Câu 2: Cấp độ vi mô là:
A. cấp độ dùng để mô phỏng vật chất nhỏ bé.
B. cấp độ to, nhỏ tùy thuộc vào quy mô được khảo sát
C. cấp độ dùng để mô phỏng tầm rộng lớn hay rất lớn của vật chất
D. cấp độ tinh vi khi khảo sát một hiện tượng vật lí.
Câu 3: Cho các dữ kiện sau:
1. Kiểm tra giả thuyết
2. Hình thành giả thuyết
3. Rút ra kết
luận
4. Đề xuất vấn đề
5. Quan sát hiện tượng, suy luận
Sắp xếp lại đúng các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí.
A. 1 – 2 – 3 – 4 – 5.
B. 2 – 1 – 5 – 4 – 3.
C. 5 – 2 – 1 – 4 – 3
D. 5 – 4 – 2 – 1 – 3.
Câu 4: Biển báo
mang ý nghĩa:
A. Chất độc môi trường
C. Chất ăn mòn

B. Cần mang bao tay chống hóa chất
D. Cảnh báo vật sắc, nhọn

Câu 5: Biển báo
mang ý nghĩa:
A. Chất độc sức khỏe
B. Lưu ý cẩn thận
C. Chất độc môi trường
D. Nơi có chất phóng xạ
Câu 6. Cho các số 13,1; 13,10; 1,3.10 3; 1,30.103; 1,3.10-3; 1,30.10-3. Có mấy số có hai chữ số có
nghĩa ?
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 7. Biết
là độ dịch chuyển 10 m về phía


d1

đông còn
là độ dịch chuyển 6 m về phía tây.
⃗ ⃗
chuyển tổng hợp d=
d 1+3 ⃗
d2 là
A. d = 8 m về phía Đông.
B. d= 8 m về phía Tây.
C. d = 16m về phía Đông.
D. d = 16m về phía Tây.
Câu 8. Hai người đi bộ theo một chiều trên một đường thẳng AB, cùng
xuất phát tại vị trí A, với vận tốc lần lượt là 1,5m/s và 2,0m/s, người thứ hai
đến B sớm hơn người thứ nhất 5,5min. Quãng đường AB dài

Độ dịch

A. 220m
B. 1980m
C. 283m
D. 1155m
Câu 9: Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều có dạng:
A. Đường thẳng qua gốc toạ độ.
B. Parabol.
C. Đường thẳng song song trục vận tốc.
D. Đường thẳng song song trục thời gian.
Câu 10: Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của một người đi xe
d (km)
đạp trên một đường thẳng được biểu diễn trên hình vẽ bên.
Quãng đường xe đi được trong khoảng thời gian từ thời điểm t 1 =
0,5h đến t2 = 1h bằng
A. 20 km.            
B. 60 km.          
C. 40 km.            
D. 30 km.
Câu 11: Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn
chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?
A. a> 0 , v >0.
B. a< 0 , v <0.
C. a> 0 , v <0.
D. a< 0 ; v >0.
Câu 12: Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

A. có phương vuông góc với vectơ vận tốc.
B. có độ lớn không đổi.
C. cùng hướng với vectơ vận tốc.
D. ngược hướng với vectơ vận tốc.
Câu 13 : Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận tốc v theo thời
gian t như hình vẽ. Phương trình vận tốc của vật là
A. v = 15 - t (m/s).
B. v = t + 15 (m/s).
C. v = 10 - 15t (m/s).
D. v = 10 - 5t (m/s).
Câu 14: Một xe ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu 18km/h.Trong giây thứ tư kể
từ lúc bắt đầu chuyển động nhanh dần, xe đi được 12m. Hãy tính gia tốc của vật?
A. 1m/s2
B. 2 m/s2.
C. - 1m/s2.
D. -2 m/s2
Phần 2
Câu 1: Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của một
d (km)
chiếc xe ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Vận tốc của
B
150
xe bằng
120
90
60
30 A
t(h)
O
1
2 3 4 5
a. Xe chuyển động thẳng đều từ A đến B

b. Quãng đường xe đi từ A đến B là 150 km

c. Thời gian xe đi từ A đến B là 5 giờ

d. Vận tốc của xe bằng 30km/h

Câu 2: Một ô tô tải đang chạy trên đường thẳng với vận tốc 18km/h thì tăng dần đều vận tốc. Sau
20s ô tô đạt được vận tốc 36km/h.

v−v o
a. Gia tốc của ô tô được xác định bằng biểu thức a=

t

b. Gia tốc của ô tô là 2,5m/s2

c. Vận tốc ô tô đạt được sau 40s là 20m/s

d. Sau 60s kể từ khi tăng tốc, ô tô đạt vận tốc 72km/h

Câu 3. Bạn A đi học từ nhà đến trường theo lộ trình ABC (Hình vẽ). Biết
bạn A đi đoạn đường AB = 400 m hết 6 phút, đoạn đường BC = 300 m hết
4 phút.
a. Độ dài quãng đường từ nhà đến trường là 600m

b. Tốc độ trung bình của bạn A kh đi từ nhà đến trường là 1,167m/s

c. Độ dịch chuyển của bạn A là 700m

d. Vận tốc trung bình của bạn A khi đi từ nhà đến trường là 0,83 m/s

Câu 4: Ôtô đang chạy trên đường cao tốc với vận tốc không đổi 72km/h thì người lái xe thấy chướng
ngại vật và bắt đầu hãm phanh cho ôtô chạy chậm dần đều. Sau khi chạy được 50m thì vận tốc ôtô
còn là 36km/h.

a. Gia tốc của ô tô là −3 m/s 2
b. Kể từ khi hãm phanh, sau khi chạy thêm được 60m, vận tốc của ô tô là 2m/s


c. Thời gian để ô tô chạy thêm được 60m kể từ khi bắt đầu hãm phanh là 6s
d. Quãng đường ô tô đi được từ khi hãm phanh tới khi dừng lại là 200/3 m

Phần 3
Câu 1:
Cho một xe ô tô chạy trên một quãng đường trong 5h. Biết 2h
đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60km/h và 3h sau xe chạy với tốc độ trung
bình 40km/h. Tính tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động
theo đơn vị km/h 
Câu 2. Hai ô tô khởi hành cùng một lúc
từ hai địa điểm cách nhau 40 km. Nếu
chúng đi ngược chiều thì sau 24 p hú t sẽ
gặp nhau. Nếu chúng đi cùng chiều thì
sau 2h sẽ gặp nhau. Vận tốc ô tô thứ nhất
so với mặt đường là bao nhiêu km/h? (kết
quả lấy 0 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Câu 3: Phương trình chuyển động của các vật có dạng d = 10t – 10 (m,s). Vận tốc của vật theo đơn
vị km/h là bao nhiêu?(kết quả lấy đến 0 chữ số thập phân)
Câu 4: Một người lái xe máy đang chạy xe với vận tốc 36 km/h thì nhìn thấy một cái hố sâu trước
mặt. Người ấy kịp thời phanh gấp xe thì xe tiếp tục chạy thêm 3 s nữa mới dừng lại. Tính gia tốc
trung bình của xe theo đơn vị m/s2? (kết quả lấy 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

Câu 5: Sau khi khởi hành được 50 m, xe đạt vận tốc 5 m/s. Hỏi sau khi đi hết 50 m tiếp theo xe có vận
tốc là bao nhiêu m/s? Biết xe chuyển động thẳng nhanh dần đều.
(kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Câu 6: Một người đi xe máy đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì có con chó trước mặt . Để
không va vào con chó, người ấy phanh xe. Biết độ dài vết phanh xe là 5m. Tính gia tốc của xe theo
đơn vị m/s2? (kết quả lấy 0 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
 
Gửi ý kiến