Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đinh thị tường quy
Ngày gửi: 08h:51' 21-10-2024
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 190
Nguồn:
Người gửi: đinh thị tường quy
Ngày gửi: 08h:51' 21-10-2024
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA GIỮA KỲ
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ..............................................................
Số báo danh: ........
Mã đề 101
I: TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?
A. Biên độ và tần số góc.
B. Li độ và thời gian.
C. Tần số và pha dao động.
D. Li độ và pha ban đầu.
Câu 2. Trong thực hành, để đo gia tốc trọng trường, một học sinh dùng con lắc đơn có chiều dài dây treo
80,00 cm. Khi cho con lắc dao động điều hoà, học sinh này thấy con lắc thực hiện được 20,00 dao động
trong thời gian 36,00 s. Theo kết quả thí nghiệm trên, gia tốc trọng trường tại nơi học sinh làm thí nghiệm
bằng
A. 9,874 m/s².
B. 9,748 m/s².
C. 9,847 m/s².
D. 9,783 m/s².
Câu 3. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Pha ban đầu của
dao động là
A.
rad.
6
B.
rad.
3
C.
.
6
D.
rad.
3
Câu 4. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0 s vật
đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x 5 cos t (cm).
B. x 5 cos t (cm).
2
2
C. x 5 cos 2t (cm).
D. x 5cos 2t (cm).
2
2
Câu 5. Vectơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
A. hướng ra xa vị trí cân bằng.
B. hướng về vị trí cân bằng.
C. cùng hướng chuyển động.
D. ngược hướng chuyển động.
Câu 6. Một con lắc lò xo có chu kì dao động riêng T = 1 s. Tác dụng các lực cưỡng bức biến đổi tuần
hoàn theo phương trùng với trục của lò xo. Lực cưỡng bức nào dưới đây làm cho con lắc dao động mạnh
nhất?
A. F=3F0сos2πt.
B. F=2F0сosπt.
C. F=3F0сosπt.
D. F=F0сos2πt.
Câu 7. Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C. Gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian.
D. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 8. Một vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s và biên độ 3 cm. Chọn
mốc thế năng tại vi trí cân bằng. Cơ năng của vật là
A. 180 J.
B. 18 mJ.
C. 36 mJ.
D. 0,6 J.
Câu 9. Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
B. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Mã đề 101
Trang 1/4
C. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức.
Câu 10. Một vật dao động điều hòa phải mất 0,025s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp
theo cũng có vận tốc bằng không, hai điểm ấy cách nhau 10 cm. Chon đáp án đúng?
A. Vận tốc cực đại của vật là 2 m/s.
B. Tần số dao động là 10 Hz.
C. Chu kì dao động là 0,025s.
D. Biên độ dao động là 10 cm.
Câu 11. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x 5cos 10t
pha dao động bằng là
(cm). Li độ của vật khi
3
A. –5 cm.
B. 2,5 cm.
C. 5 cm.
D. –2,5 cm.
Câu 12. Một dao động điều hòa có vận tốc và li độ tại thời điểm �1 và tương ứng là
v1 = 20 cm/s, x1 = 8 3cm và v2 = 20 2 cm/s,x2 = 8 2 cm . Vận tốc của vật có độ lớn cực đại
bằng
C. 80 cm/s.
D. 40 cm/s.
A. 40 3 cm/s.
B. 40 2 cm/s.
Câu 13. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương
trình x = Acost. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
1
1
A. mA2.
C.
m2A2.
B. mA2.
D. m2A2.
2
2
Câu 14. Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật
A. có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của vật.
B. luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật.
C. luôn hướng theo chiều chuyển động của vật.
D. có độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của vật.
Câu 15. Đồ thị li độ của vật dao động điều hòa theo thời gian được biểu diễn như hình vẽ. Phương trình
dao động của vật là
A. x 4 cos 10 t (cm).
B. x 4 cos10 t (cm).
D. x 2 cos 5 t (cm).
C. x 2cos5t (cm).
Câu 16. Sau khi chạy một quãng đường ngắn, nhịp tim của một bạn học sinh là 96 nhịp mỗi phút. Tần số
đập của tim bạn học sinh đó là
A. 1,6 Hz.
B. 96 Hz.
C. 0,67 Hz.
D. 0,010 Hz.
Câu 17. Một vật dao động điều hòa với tần số góc 40 rad/s. Khi vật đi qua li độ 24 cm thì nó có tốc độ là
2,8 m/s. Biên độ dao động của vật là
A. 50 cm.
B. 25 cm.
C. 25 m.
D. 50 m.
2
Câu 18. Một chất điểm dao động với phương trình dao động là x 5cos 8t (cm). Thời gian ngắn
3
nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x = 2,5 cm là
8
3
1
1
A. s.
B. s.
C.
s.
D.
s.
3
8
12
24
Câu 19. Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao
động riêng của con lắc này là
1 g
.
2
Mã đề 101
A.
B. 2
g
.
C.
1
.
2 g
D. 2
.
g
Trang 2/4
Câu 20. Khi nói về gia tốc của vật dao động điều hoà, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Gia tốc của vật dao động điều hoà tỉ lệ nghịch với li độ.
B. Gia tốc của vật dao động điều hoà đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C. Gia tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí biên.
D. Gia tốc của vật dao động điều hoà luôn không đổi theo thời gian.
Câu 21. Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kỳ dao động của vật.
B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật.
C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
D. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
Câu 22. Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về chuyển động của một vật dao động điều hoà?
A. Khi vật ở vị trí cân bằng, tốc độ của nó cực đại.
B. Khi vật ở vị trí biên, gia tốc của nó bằng không.
C. Khi vật ở vị trí biên, vận tốc của nó cực đại.
D. Khi vật ở vị trí cân bằng, gia tốc của nó cực đại.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về dao động cưỡng bức?
A. Tần số của dao động bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức không đổi.
C. Với một tần số ngoại lực xác định, biên độ ngoại lực càng lớn thì biên độ của dao động cảng lớn.
D. Tần số ngoại lực càng lớn thì biên độ của dao động càng lớn.
Câu 24. Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với tần số góc = 5 rad/s. Biết gốc tọa độ O ở
vị trí cân bằng của vật. Lúc t = 0, vật đi qua vị trí có li độ là x = 2 cm và có vận tốc v = – 10 cm/s. Phương
trình dao động của vật là
A. x 2 2 cos 5t (cm).
B. x 2 cos 5t (cm).
4
4
3
C. x 2 2 cos 5t (cm).
D. x 2 cos 5t (cm).
4
4
Câu 25. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà.
Nếu khối lượng m = 200g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m
bằng
A. 800 g.
B. 200 g.
C. 100 g.
D. 50 g.
Câu 26. Một vật nhỏ khối lượng 0,10 kg dao động điều hoà theo phương trình x=8,0cos10,0t (x tính bằng
cm; t tính bằng s). Động năng cực đại của vật là
A. 64 ml.
B. 16 mJ.
C. 32 mJ.
D. 28 mJ.
Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa. Khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
A. động năng chuyển hóa thành cơ năng.
B. động năng chuyển hóa thành thế năng.
C. thế năng chuyển hóa thành cơ năng.
D. thế năng chuyển hóa thành động năng.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng
B. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức
C. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần
D. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m, vật nặng có khối lượng m = 400
g, dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm. Lấy 2 10 . Hãy xác định:
a) Chu kì, tần số của con lắc.
b) Tốc độ của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng.
c) Cơ năng của con lắc.
Mã đề 101
Trang 3/4
d) Số dao động của con lắc thực hiện được trong 10 s.
Câu 2: Viết phương trình vận tốc và gia tốc của vận
x(cm)
Mã đề 101
Trang 4/4
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ..............................................................
Số báo danh: ........
Mã đề 101
I: TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?
A. Biên độ và tần số góc.
B. Li độ và thời gian.
C. Tần số và pha dao động.
D. Li độ và pha ban đầu.
Câu 2. Trong thực hành, để đo gia tốc trọng trường, một học sinh dùng con lắc đơn có chiều dài dây treo
80,00 cm. Khi cho con lắc dao động điều hoà, học sinh này thấy con lắc thực hiện được 20,00 dao động
trong thời gian 36,00 s. Theo kết quả thí nghiệm trên, gia tốc trọng trường tại nơi học sinh làm thí nghiệm
bằng
A. 9,874 m/s².
B. 9,748 m/s².
C. 9,847 m/s².
D. 9,783 m/s².
Câu 3. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Pha ban đầu của
dao động là
A.
rad.
6
B.
rad.
3
C.
.
6
D.
rad.
3
Câu 4. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0 s vật
đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x 5 cos t (cm).
B. x 5 cos t (cm).
2
2
C. x 5 cos 2t (cm).
D. x 5cos 2t (cm).
2
2
Câu 5. Vectơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
A. hướng ra xa vị trí cân bằng.
B. hướng về vị trí cân bằng.
C. cùng hướng chuyển động.
D. ngược hướng chuyển động.
Câu 6. Một con lắc lò xo có chu kì dao động riêng T = 1 s. Tác dụng các lực cưỡng bức biến đổi tuần
hoàn theo phương trùng với trục của lò xo. Lực cưỡng bức nào dưới đây làm cho con lắc dao động mạnh
nhất?
A. F=3F0сos2πt.
B. F=2F0сosπt.
C. F=3F0сosπt.
D. F=F0сos2πt.
Câu 7. Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C. Gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian.
D. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 8. Một vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s và biên độ 3 cm. Chọn
mốc thế năng tại vi trí cân bằng. Cơ năng của vật là
A. 180 J.
B. 18 mJ.
C. 36 mJ.
D. 0,6 J.
Câu 9. Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
B. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Mã đề 101
Trang 1/4
C. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức.
Câu 10. Một vật dao động điều hòa phải mất 0,025s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp
theo cũng có vận tốc bằng không, hai điểm ấy cách nhau 10 cm. Chon đáp án đúng?
A. Vận tốc cực đại của vật là 2 m/s.
B. Tần số dao động là 10 Hz.
C. Chu kì dao động là 0,025s.
D. Biên độ dao động là 10 cm.
Câu 11. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x 5cos 10t
pha dao động bằng là
(cm). Li độ của vật khi
3
A. –5 cm.
B. 2,5 cm.
C. 5 cm.
D. –2,5 cm.
Câu 12. Một dao động điều hòa có vận tốc và li độ tại thời điểm �1 và tương ứng là
v1 = 20 cm/s, x1 = 8 3cm và v2 = 20 2 cm/s,x2 = 8 2 cm . Vận tốc của vật có độ lớn cực đại
bằng
C. 80 cm/s.
D. 40 cm/s.
A. 40 3 cm/s.
B. 40 2 cm/s.
Câu 13. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương
trình x = Acost. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
1
1
A. mA2.
C.
m2A2.
B. mA2.
D. m2A2.
2
2
Câu 14. Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật
A. có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của vật.
B. luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật.
C. luôn hướng theo chiều chuyển động của vật.
D. có độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của vật.
Câu 15. Đồ thị li độ của vật dao động điều hòa theo thời gian được biểu diễn như hình vẽ. Phương trình
dao động của vật là
A. x 4 cos 10 t (cm).
B. x 4 cos10 t (cm).
D. x 2 cos 5 t (cm).
C. x 2cos5t (cm).
Câu 16. Sau khi chạy một quãng đường ngắn, nhịp tim của một bạn học sinh là 96 nhịp mỗi phút. Tần số
đập của tim bạn học sinh đó là
A. 1,6 Hz.
B. 96 Hz.
C. 0,67 Hz.
D. 0,010 Hz.
Câu 17. Một vật dao động điều hòa với tần số góc 40 rad/s. Khi vật đi qua li độ 24 cm thì nó có tốc độ là
2,8 m/s. Biên độ dao động của vật là
A. 50 cm.
B. 25 cm.
C. 25 m.
D. 50 m.
2
Câu 18. Một chất điểm dao động với phương trình dao động là x 5cos 8t (cm). Thời gian ngắn
3
nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x = 2,5 cm là
8
3
1
1
A. s.
B. s.
C.
s.
D.
s.
3
8
12
24
Câu 19. Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao
động riêng của con lắc này là
1 g
.
2
Mã đề 101
A.
B. 2
g
.
C.
1
.
2 g
D. 2
.
g
Trang 2/4
Câu 20. Khi nói về gia tốc của vật dao động điều hoà, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Gia tốc của vật dao động điều hoà tỉ lệ nghịch với li độ.
B. Gia tốc của vật dao động điều hoà đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C. Gia tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí biên.
D. Gia tốc của vật dao động điều hoà luôn không đổi theo thời gian.
Câu 21. Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kỳ dao động của vật.
B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật.
C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
D. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
Câu 22. Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về chuyển động của một vật dao động điều hoà?
A. Khi vật ở vị trí cân bằng, tốc độ của nó cực đại.
B. Khi vật ở vị trí biên, gia tốc của nó bằng không.
C. Khi vật ở vị trí biên, vận tốc của nó cực đại.
D. Khi vật ở vị trí cân bằng, gia tốc của nó cực đại.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về dao động cưỡng bức?
A. Tần số của dao động bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức không đổi.
C. Với một tần số ngoại lực xác định, biên độ ngoại lực càng lớn thì biên độ của dao động cảng lớn.
D. Tần số ngoại lực càng lớn thì biên độ của dao động càng lớn.
Câu 24. Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với tần số góc = 5 rad/s. Biết gốc tọa độ O ở
vị trí cân bằng của vật. Lúc t = 0, vật đi qua vị trí có li độ là x = 2 cm và có vận tốc v = – 10 cm/s. Phương
trình dao động của vật là
A. x 2 2 cos 5t (cm).
B. x 2 cos 5t (cm).
4
4
3
C. x 2 2 cos 5t (cm).
D. x 2 cos 5t (cm).
4
4
Câu 25. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà.
Nếu khối lượng m = 200g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m
bằng
A. 800 g.
B. 200 g.
C. 100 g.
D. 50 g.
Câu 26. Một vật nhỏ khối lượng 0,10 kg dao động điều hoà theo phương trình x=8,0cos10,0t (x tính bằng
cm; t tính bằng s). Động năng cực đại của vật là
A. 64 ml.
B. 16 mJ.
C. 32 mJ.
D. 28 mJ.
Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa. Khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
A. động năng chuyển hóa thành cơ năng.
B. động năng chuyển hóa thành thế năng.
C. thế năng chuyển hóa thành cơ năng.
D. thế năng chuyển hóa thành động năng.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng
B. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức
C. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần
D. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m, vật nặng có khối lượng m = 400
g, dao động điều hòa với biên độ A = 5 cm. Lấy 2 10 . Hãy xác định:
a) Chu kì, tần số của con lắc.
b) Tốc độ của vật khi vật đi qua vị trí cân bằng.
c) Cơ năng của con lắc.
Mã đề 101
Trang 3/4
d) Số dao động của con lắc thực hiện được trong 10 s.
Câu 2: Viết phương trình vận tốc và gia tốc của vận
x(cm)
Mã đề 101
Trang 4/4
 









Các ý kiến mới nhất