Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Dương
Ngày gửi: 15h:21' 11-11-2024
Dung lượng: 407.5 KB
Số lượt tải: 145
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Dương
Ngày gửi: 15h:21' 11-11-2024
Dung lượng: 407.5 KB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2024–2025
ĐỀ SỐ 1
MÔN: VẬT LÍ 11
Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên……………………..……………….………….………………………...Lớp 11T1
PHẦN I. (4,00 điểm). CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả
lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một ph ương án.
Câu 1. Một vật nhỏ dao động điều hoà thực hiện 2024 dao động toàn phần trong 1012s. Tần
số dao động là
A. 1 Hz.
B. Hz.
C. 0,5 Hz.
D. 2 Hz.
Câu 2. Một con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng m dao động điều hòa. Thế năng của con
lắc là:
1
1
1
1
A. 2 kx2
B. 2 kA2
C. 2 mx2
D. 2 2x2
Câu 3. Tại một nơi xác định, Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. Chiều dài con lắc
B. Căn bậc hai chiều dài con lắc
C. Căn bậc hai gia tốc trọng trường
D. Gia tốc trọng trường
Câu 4. Trong các phát biểu về đặc điểm của dao động điều hoà của một v ật dưới đây, phát
biểu nào đúng?
A. Chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động nhanh dần đều.
B. Vectơ gia tốc và vectơ vận tốc của vật luôn vuông phương với nhau.
C. Gia tốc của vật đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng.
D. Động năng của vật luôn không đổi trong quá trình chuyển động.
Câu 5. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 60 N/m, vật nh ỏ kh ối l ượng 150 g. Dao
động của vật có tần số góc là
A. 20 rad/s.
B. 2,5 rad/s.
C. 0,6 rad/s.
D. 400 rad/s.
Câu 6. Vật dao động tắt dần có đại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian?
A. Vận tốc.
B. Li độ.
C. Cơ năng.
D. Gia tốc.
Câu 7. Một vật dao động điều hoà với biên độ A và cơ năng W. M ốc th ế năng đ ược ch ọn ở v ị
trí cân bằng của vật. Khi vật đi qua vị trí có li độ
thì động năng của vật là
A. .
B.
.
C. .
D.
.
Câu 8. Một chất điểm dao động điều hòa trong 10 dao động toàn phần đi được quãng đ ường
120 cm. Quỹ đạo của dao động có chiều dài là
A. 6 cm.
B. 12 cm.
C. 3 cm.
D. 9 cm.
Câu 9. Một vật nhỏ, khối lượng m dao động điều hòa theo phương trình
thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của vật là
A.
B.
C.
D.
Mốc
Câu 10. Trong các đồ thị li độ - thời gian về dao động tắt dần của một con l ắc lò xo, l ực c ản
môi trường ở hình nào là nhỏ nhất?
A. Hình c.
B. Hình a.
C. Hình d.
D. Hình a.
Câu 11. Trong các phát biểu về dao động điều hòa của con lắc lò xo d ưới đây, phát bi ểu nào
không đúng?
A. Cơ năng của con lắc luôn không đổi.
B. Động năng của con lắc cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.
C. Thế năng của con lắc cực đại khi vật đi qua vị trí biên.
D. Cơ năng của con lắc biến thiên điều hòa cùng tần số với li độ.
Câu 12. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
, trong đó A và
ω là hằng số dương, φ là hằng số. Khi vật ở vị trí biên, độ lớn gia tốc của vật có giá trị bằng
A.
.
B. 0.
C.
.
D.
.
Câu 13: Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20cm với tần
số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là
A. 0,036 J.
B. 0,018 J.
C. 18 J.
D. 36 J.
Câu 14 Một vật dao động điều hòa theo phương trình
vật có pha ban đầu bằng
A.
.
B.
(A > 0, ω > 0). Gia tốc của
C.
.
Câu 15. Cho đồ thị của một dao động điều hòa như hình vẽ:
Tần số của động năng là:
A. 2 Hz.
B. 4 Hz.
C. 0,5 Hz.
D. 1 Hz.
D.
.
x(cm)
Câu 16. Một vật DĐĐH có đồ thị biến thiên li độ theo thời gian như hình bên. Li đ ộ c ủa v ật ở
thời điểm t = 0,1 s gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 5,8 cm
B. 5,6 cm
C. 5,2 cm
D. 5,0 cm
PHẦN II (3,00 điểm). CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình
giây.
a) Biên độ dao động của vật là 2 m.
b) Tần số góc dao động bằng
rad/s.
. Với t tính bằng
c) Ở thời điểm t = 1 s vận tốc của vật có giá trị
cm/s.
d) Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vectơ gia tốc đổi chiều là 0,25 s.
Câu 2. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Đồ thị li độ – th ời gian c ủa v ật đ ược cho
như hình vẽ.
x(cm)
a) Thời điểm ban đầu, vật có li độ x0 = 10 cm.
b) Chu kì dao động của vật T = 1,2 s.
c) Trong 5 s đầu tiên kể từ thời điểm t = 0, vật thực hiện được
5 dao động toàn phần.
d) Tại thời điểm
, vật có tốc độ 75 cm/s và đang đi theo
chiều âm của trục Ox.
Câu 3. Khi nói về một vật dao động điều hoà với biên độ A và tần số f. Xét tính đúng/sai
trong các nhận định sau:
a) Cơ năng biến thiên tuần hoàn với tần số 2f.
b) Cơ năng bằng thế năng tại thời điểm vật ở vị trí biên.
c) Cơ năng tỉ lệ thuận với biên độ dao động.
d) Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, thế năng giảm, động năng tăng.
PHẦN III (3,00 điểm).TỰ LUẬN. Thí sinh làm bài trên giấy từ câu 1 đến câu 3.
Câu 1. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 200 N/m, v ật n ặng có kh ối l ượng m = 200
g, dao động điều hoà với biên độ A = 5 cm. Lấy
. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng.
a) Tính động năng của con lắc khi vật đi qua vị trí có li độ x = 2,5 cm
b) Tại vị trí nào thì động năng của vật nặng bằng 3 lần thế năng của hệ con lắc?
Câu 2. Một con lắc đơn có l = 1,44m, dao động điều hoà tại nơi có g = 10 m/s2. Lấy π 2=10 . Tính
tần số góc, chu kì và tần số của con lắc đơn?
Câu 3. Đồ thị biểu diễn li độ theo thời gian của một vật được mô tả như hình vẽ.
x(cm)
20
10
0
1,5
10
20
a) Viết phương trình li độ của vật?
b) Xác định vận tốc của vật tại thời điểm t = 2,25 s.
t(s)
---HẾT---
ĐỀ SỐ 1
MÔN: VẬT LÍ 11
Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên……………………..……………….………….………………………...Lớp 11T1
PHẦN I. (4,00 điểm). CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả
lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một ph ương án.
Câu 1. Một vật nhỏ dao động điều hoà thực hiện 2024 dao động toàn phần trong 1012s. Tần
số dao động là
A. 1 Hz.
B. Hz.
C. 0,5 Hz.
D. 2 Hz.
Câu 2. Một con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng m dao động điều hòa. Thế năng của con
lắc là:
1
1
1
1
A. 2 kx2
B. 2 kA2
C. 2 mx2
D. 2 2x2
Câu 3. Tại một nơi xác định, Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. Chiều dài con lắc
B. Căn bậc hai chiều dài con lắc
C. Căn bậc hai gia tốc trọng trường
D. Gia tốc trọng trường
Câu 4. Trong các phát biểu về đặc điểm của dao động điều hoà của một v ật dưới đây, phát
biểu nào đúng?
A. Chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động nhanh dần đều.
B. Vectơ gia tốc và vectơ vận tốc của vật luôn vuông phương với nhau.
C. Gia tốc của vật đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng.
D. Động năng của vật luôn không đổi trong quá trình chuyển động.
Câu 5. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 60 N/m, vật nh ỏ kh ối l ượng 150 g. Dao
động của vật có tần số góc là
A. 20 rad/s.
B. 2,5 rad/s.
C. 0,6 rad/s.
D. 400 rad/s.
Câu 6. Vật dao động tắt dần có đại lượng nào sau đây luôn giảm dần theo thời gian?
A. Vận tốc.
B. Li độ.
C. Cơ năng.
D. Gia tốc.
Câu 7. Một vật dao động điều hoà với biên độ A và cơ năng W. M ốc th ế năng đ ược ch ọn ở v ị
trí cân bằng của vật. Khi vật đi qua vị trí có li độ
thì động năng của vật là
A. .
B.
.
C. .
D.
.
Câu 8. Một chất điểm dao động điều hòa trong 10 dao động toàn phần đi được quãng đ ường
120 cm. Quỹ đạo của dao động có chiều dài là
A. 6 cm.
B. 12 cm.
C. 3 cm.
D. 9 cm.
Câu 9. Một vật nhỏ, khối lượng m dao động điều hòa theo phương trình
thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của vật là
A.
B.
C.
D.
Mốc
Câu 10. Trong các đồ thị li độ - thời gian về dao động tắt dần của một con l ắc lò xo, l ực c ản
môi trường ở hình nào là nhỏ nhất?
A. Hình c.
B. Hình a.
C. Hình d.
D. Hình a.
Câu 11. Trong các phát biểu về dao động điều hòa của con lắc lò xo d ưới đây, phát bi ểu nào
không đúng?
A. Cơ năng của con lắc luôn không đổi.
B. Động năng của con lắc cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.
C. Thế năng của con lắc cực đại khi vật đi qua vị trí biên.
D. Cơ năng của con lắc biến thiên điều hòa cùng tần số với li độ.
Câu 12. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
, trong đó A và
ω là hằng số dương, φ là hằng số. Khi vật ở vị trí biên, độ lớn gia tốc của vật có giá trị bằng
A.
.
B. 0.
C.
.
D.
.
Câu 13: Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20cm với tần
số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là
A. 0,036 J.
B. 0,018 J.
C. 18 J.
D. 36 J.
Câu 14 Một vật dao động điều hòa theo phương trình
vật có pha ban đầu bằng
A.
.
B.
(A > 0, ω > 0). Gia tốc của
C.
.
Câu 15. Cho đồ thị của một dao động điều hòa như hình vẽ:
Tần số của động năng là:
A. 2 Hz.
B. 4 Hz.
C. 0,5 Hz.
D. 1 Hz.
D.
.
x(cm)
Câu 16. Một vật DĐĐH có đồ thị biến thiên li độ theo thời gian như hình bên. Li đ ộ c ủa v ật ở
thời điểm t = 0,1 s gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 5,8 cm
B. 5,6 cm
C. 5,2 cm
D. 5,0 cm
PHẦN II (3,00 điểm). CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình
giây.
a) Biên độ dao động của vật là 2 m.
b) Tần số góc dao động bằng
rad/s.
. Với t tính bằng
c) Ở thời điểm t = 1 s vận tốc của vật có giá trị
cm/s.
d) Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vectơ gia tốc đổi chiều là 0,25 s.
Câu 2. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Đồ thị li độ – th ời gian c ủa v ật đ ược cho
như hình vẽ.
x(cm)
a) Thời điểm ban đầu, vật có li độ x0 = 10 cm.
b) Chu kì dao động của vật T = 1,2 s.
c) Trong 5 s đầu tiên kể từ thời điểm t = 0, vật thực hiện được
5 dao động toàn phần.
d) Tại thời điểm
, vật có tốc độ 75 cm/s và đang đi theo
chiều âm của trục Ox.
Câu 3. Khi nói về một vật dao động điều hoà với biên độ A và tần số f. Xét tính đúng/sai
trong các nhận định sau:
a) Cơ năng biến thiên tuần hoàn với tần số 2f.
b) Cơ năng bằng thế năng tại thời điểm vật ở vị trí biên.
c) Cơ năng tỉ lệ thuận với biên độ dao động.
d) Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, thế năng giảm, động năng tăng.
PHẦN III (3,00 điểm).TỰ LUẬN. Thí sinh làm bài trên giấy từ câu 1 đến câu 3.
Câu 1. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 200 N/m, v ật n ặng có kh ối l ượng m = 200
g, dao động điều hoà với biên độ A = 5 cm. Lấy
. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng.
a) Tính động năng của con lắc khi vật đi qua vị trí có li độ x = 2,5 cm
b) Tại vị trí nào thì động năng của vật nặng bằng 3 lần thế năng của hệ con lắc?
Câu 2. Một con lắc đơn có l = 1,44m, dao động điều hoà tại nơi có g = 10 m/s2. Lấy π 2=10 . Tính
tần số góc, chu kì và tần số của con lắc đơn?
Câu 3. Đồ thị biểu diễn li độ theo thời gian của một vật được mô tả như hình vẽ.
x(cm)
20
10
0
1,5
10
20
a) Viết phương trình li độ của vật?
b) Xác định vận tốc của vật tại thời điểm t = 2,25 s.
t(s)
---HẾT---
 








Các ý kiến mới nhất