Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: My My Nguyễn
Ngày gửi: 19h:42' 23-10-2024
Dung lượng: 270.0 KB
Số lượt tải: 180
Nguồn:
Người gửi: My My Nguyễn
Ngày gửi: 19h:42' 23-10-2024
Dung lượng: 270.0 KB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích:
0 người
GV: QM – ĐT: 0927531399
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: VẬT LÝ 11
Theo cấu trúc mới của BGD
ĐỀ SỐ 2
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
------------------------------------------------------PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Vật dao động trên quỹ đạo dài 8 cm, tần số dao động của vật là f = 10 Hz. Xác định
phương trình dao động của vật biết rằng tại t = 0 vật đi qua vị trí
A.
B.
C.
D.
theo chiều âm.
Câu 2. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
t tính bằng giây.
Thời gian vật này thực hiện được một dao động toàn phần là
A. 1 s.
B. 4 s.
C. 0,5 s.
D. 2 s.
Câu 3. Một vật nhỏ dao động điều hòa có phương trình v ận t ốc
cm/s.
Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Tốc độ cực đại của vật là
B. Pha ban đầu của dao động
cm/s
rad
C. Biên độ dao động của vật là – 5 cm
D. Vật đao động trên quỹ đạo có chiều dài 10 cm.
Câu 4. Vật dao động điều hòa trên trục Ox, quanh vị trí cân bằng O có ph ương trình
cm, phương trình vận tốc của vật là
A.
C.
cm/s
cm/s
B.
D.
cm/s
cm/s
Câu 5. Một nhỏ dao động điều hòa với li độ x = 10cos(πt + π/6) (x tính b ằng cm, t tính b ằng
s). Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là
A. 100π cm/s2.
B. 100 cm/s2.
C. 10π cm/s2.
D. 10 cm/s2.
Câu 6. Vật dao động điều hòa. Khi vật qua vị trí cân bằng có t ốc đ ộ 20 cm/s. Khi v ật có t ốc
độ 10 cm/s thì độ lớn gia tốc của vật là
A. 5 cm
B. 4 cm
cm/s2. Tìm biên độ dao động A?
C. 3 cm
D. 2 cm.
Trang 1
GV: QM – ĐT: 0927531399
Câu 7. Một vật dao động điều hòa phương trình
(cm). Phương trình gia tốc
của vật là
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Một vật nhỏ dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20 cm với tần s ố góc là 6 rad/s. Gia
tốc cực đại của vật có giá trị là
A. 7,2 m/s2.
B. 0,72 m/s2.
C. 3,6 m/s2.
D. 0,36 m/s2.
Câu 9. Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?
A. Dây đàn ghi ta rung động.
B. Chiếc đu đung đưa.
C. Pittông chuyển động lên xuống trong xi lanh.
D. Một hòn đá được thả rơi.
Câu 10. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos( t + ). Gọi v là vận tốc của vật
khi vật ở li độ x. Biên độ dao động của vật là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Trong dao động điều hòa vận tốc biến đổi
A. cùng pha với li độ.
B. ngược pha với li độ.
C. sớm pha
D. trễ pha
so với li độ.
Câu 12. Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ là
so với li độ.
(
tính bằng cm,
tính bằng ). Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số góc bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 13. Vật dao động với phương trình
D.
.
(cm). Thời điểm vật đi qua điểm có
tọa độ x = 2,5 theo chiều dương lần thứ nhất là
A.
s.
B.
s.
C.
s.
D. 0,38 s.
Câu 14. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia t ốc
của vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.
B. Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.
C. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.
Trang 2
GV: QM – ĐT: 0927531399
Câu 15. Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng
. Khi vật cách vị trí cân bằng
A.
.
B.
, dao động với biên độ
, nó có động năng bằng
.
C.
.
D.
.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng? Đối với dao động cơ tắt dần thì
A. cơ năng giảm dần theo thời gian.
B. biên độ dao động có tần số giảm dần theo thời gian.
C. tần số giảm dần theo thời gian.
D. ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Câu 17. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 100 g, lò xo có độ cứng k = 40 N/m.
Tác dụng vào vật một lực tuần hoàn biên độ
và tần số
định của hệ là A 1. Nếu giữ nguyên biên độ
thì biên độ dao động ổn
nhưng tăng tần số đến giá trị
thì biên
độ dao động ổn định của hệ là A2. Chọn phương án đúng?
A. A2
A1.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18. Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4πcos2πt (cm/s).
Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng.
a) Biên độ dao động của vật bằng
cm (S)
b) Gia tốc cực đại của chất điểm bằng
cm/s2 (Đ)
c) Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ x = 0 (Đ)
d) Tại thời điểm t = 2s chất điểm có li độ
cm/s (S)
Câu 2. Cho đồ thị vận tốc theo thời gian của
v(cm/s)
một vật dao động điều hòa như hình vẽ. Bi ết
rằng khối lượng của vật
a) Chu kì dao động của vật bằng 0,4 s (S)
40
20
b) Vận tốc cực đại của vật bằng 40 cm/s (Đ)
O
c) Cơ năng của con lắc bằng 160 J (S)
20
d) Biên độ dao động của vật bằng 5 cm (S)
40
t(s)
0,4
Câu 3. Đồ chơi thú nhún như trong hình bên là
một con lắc lò xo thẳng đứng. Trong đó, lò xo có đ ộ c ứng
khối đầu thú nhún gắn trên lò xo có khối lượng
và
. Khi con lắc
Trang 3
GV: QM – ĐT: 0927531399
đang ở vị trí cân bằng, dùng búa gõ nhẹ vào khối đầu thú nhún theo ph ương th ẳng đ ứng. B ỏ
qua lực cản, con lắc dao động với phương trình:
, trong đó, x tính bằng cm, t
tính bằng s.
a) Tần số góc của con lắc lò xo là
. (Đ)
b) Gia tốc của vật tại vị trí vật có li độ
là
c) Phương trình vận tốc của con lắc lò xo là
. (Đ)
. (S)
d) Quãng đường vật đi được kể từ lúc bắt đầu dao động đến th ời đi ểm
là 48cm.
(S)
Câu 4. Hình bên mô tả sự thay đổi của động năng theo li độ của một vật có kh ối l ượng 0,8 kg,
dao động điều hòa với tần số góc
.
a) Cơ năng của vật là 200 (J) (S)
b) Tần số góc của dao động là
(Đ)
c) Tại vị trí vật có vận tốc bằng một nửa vận tốc cực đại
thì vật có thể năng bằng 150 mJ. (Đ)
d) Tại vị trí vật có thế năng bằng động năng thì vật có vận
tốc bằng 0,5 m/s. (Đ)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời
từ câu 1 đến câu 6
Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa trong 10 dao động toàn ph ần đi đ ược quãng đ ường
120 cm. Quỹ đạo của dao động có chiều dài bằng bao nhiêu cm? (ĐS: 6)
Câu 2. Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25 s để đi từ đi ểm có v ận t ốc b ằng không t ới
điểm tiếp theo cũng như vậy. Khoảng cách giữa hai đi ểm đó là 36 cm. T ốc đ ộ c ủa v ật khi đi
qua vị trí cân bằng bằng bao nhiêu cm/s (Kết quả được làm tròn đến phần nguyên) (ĐS: 226)
Câu 3. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục
. Đồ thị bên biểu diễn một phần li độ
của chất điểm theo thời gian. Lấy π = 3,14. Tốc độ cực đại của chất đi ểm bằng bao nhiêu
cm/s (Viết kết quả làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân) (ĐS: 31,4)
Trang 4
GV: QM – ĐT: 0927531399
Câu 4. Một vật dao động điều hòa có đồ thị gia tốc theo th ời gian nh ư hình v ẽ. L ấy
.
Biên độ dao động của vật là bao nhiêu cm? Kết quả lấy sau dấu phẩy một chữ số. (ĐS: 1,5 cm)
Câu 5. Vật dao động điều hòa theo phương trình
ngắn nhất vật đi từ
(cm). Khoảng thời gian
cm theo chiều dương đến vị trí có li độ
theo chiều
dương là bao nhiêu giây? Kết quả lấy sau dấu phẩy 2 chữ số. (ĐS: 0,08s)
Câu 6. Động năng và thế năng của một vật dao động diều hòa ph ụ thuộc vào li đ ộ theo đ ồ
thị như hình vẽ. Biên độ dao động của vật bằng bao nhiêu cm? (ĐS: 5)
Quý Thầy Cô muốn nhiều đề hơn liên hệ em nhé!
0927531399
Trang 5
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: VẬT LÝ 11
Theo cấu trúc mới của BGD
ĐỀ SỐ 2
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
------------------------------------------------------PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Vật dao động trên quỹ đạo dài 8 cm, tần số dao động của vật là f = 10 Hz. Xác định
phương trình dao động của vật biết rằng tại t = 0 vật đi qua vị trí
A.
B.
C.
D.
theo chiều âm.
Câu 2. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
t tính bằng giây.
Thời gian vật này thực hiện được một dao động toàn phần là
A. 1 s.
B. 4 s.
C. 0,5 s.
D. 2 s.
Câu 3. Một vật nhỏ dao động điều hòa có phương trình v ận t ốc
cm/s.
Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Tốc độ cực đại của vật là
B. Pha ban đầu của dao động
cm/s
rad
C. Biên độ dao động của vật là – 5 cm
D. Vật đao động trên quỹ đạo có chiều dài 10 cm.
Câu 4. Vật dao động điều hòa trên trục Ox, quanh vị trí cân bằng O có ph ương trình
cm, phương trình vận tốc của vật là
A.
C.
cm/s
cm/s
B.
D.
cm/s
cm/s
Câu 5. Một nhỏ dao động điều hòa với li độ x = 10cos(πt + π/6) (x tính b ằng cm, t tính b ằng
s). Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là
A. 100π cm/s2.
B. 100 cm/s2.
C. 10π cm/s2.
D. 10 cm/s2.
Câu 6. Vật dao động điều hòa. Khi vật qua vị trí cân bằng có t ốc đ ộ 20 cm/s. Khi v ật có t ốc
độ 10 cm/s thì độ lớn gia tốc của vật là
A. 5 cm
B. 4 cm
cm/s2. Tìm biên độ dao động A?
C. 3 cm
D. 2 cm.
Trang 1
GV: QM – ĐT: 0927531399
Câu 7. Một vật dao động điều hòa phương trình
(cm). Phương trình gia tốc
của vật là
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Một vật nhỏ dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20 cm với tần s ố góc là 6 rad/s. Gia
tốc cực đại của vật có giá trị là
A. 7,2 m/s2.
B. 0,72 m/s2.
C. 3,6 m/s2.
D. 0,36 m/s2.
Câu 9. Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?
A. Dây đàn ghi ta rung động.
B. Chiếc đu đung đưa.
C. Pittông chuyển động lên xuống trong xi lanh.
D. Một hòn đá được thả rơi.
Câu 10. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos( t + ). Gọi v là vận tốc của vật
khi vật ở li độ x. Biên độ dao động của vật là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Trong dao động điều hòa vận tốc biến đổi
A. cùng pha với li độ.
B. ngược pha với li độ.
C. sớm pha
D. trễ pha
so với li độ.
Câu 12. Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ là
so với li độ.
(
tính bằng cm,
tính bằng ). Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số góc bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 13. Vật dao động với phương trình
D.
.
(cm). Thời điểm vật đi qua điểm có
tọa độ x = 2,5 theo chiều dương lần thứ nhất là
A.
s.
B.
s.
C.
s.
D. 0,38 s.
Câu 14. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia t ốc
của vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.
B. Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.
C. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.
Trang 2
GV: QM – ĐT: 0927531399
Câu 15. Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng
. Khi vật cách vị trí cân bằng
A.
.
B.
, dao động với biên độ
, nó có động năng bằng
.
C.
.
D.
.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng? Đối với dao động cơ tắt dần thì
A. cơ năng giảm dần theo thời gian.
B. biên độ dao động có tần số giảm dần theo thời gian.
C. tần số giảm dần theo thời gian.
D. ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Câu 17. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 100 g, lò xo có độ cứng k = 40 N/m.
Tác dụng vào vật một lực tuần hoàn biên độ
và tần số
định của hệ là A 1. Nếu giữ nguyên biên độ
thì biên độ dao động ổn
nhưng tăng tần số đến giá trị
thì biên
độ dao động ổn định của hệ là A2. Chọn phương án đúng?
A. A2
A1.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18. Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4πcos2πt (cm/s).
Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng.
a) Biên độ dao động của vật bằng
cm (S)
b) Gia tốc cực đại của chất điểm bằng
cm/s2 (Đ)
c) Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ x = 0 (Đ)
d) Tại thời điểm t = 2s chất điểm có li độ
cm/s (S)
Câu 2. Cho đồ thị vận tốc theo thời gian của
v(cm/s)
một vật dao động điều hòa như hình vẽ. Bi ết
rằng khối lượng của vật
a) Chu kì dao động của vật bằng 0,4 s (S)
40
20
b) Vận tốc cực đại của vật bằng 40 cm/s (Đ)
O
c) Cơ năng của con lắc bằng 160 J (S)
20
d) Biên độ dao động của vật bằng 5 cm (S)
40
t(s)
0,4
Câu 3. Đồ chơi thú nhún như trong hình bên là
một con lắc lò xo thẳng đứng. Trong đó, lò xo có đ ộ c ứng
khối đầu thú nhún gắn trên lò xo có khối lượng
và
. Khi con lắc
Trang 3
GV: QM – ĐT: 0927531399
đang ở vị trí cân bằng, dùng búa gõ nhẹ vào khối đầu thú nhún theo ph ương th ẳng đ ứng. B ỏ
qua lực cản, con lắc dao động với phương trình:
, trong đó, x tính bằng cm, t
tính bằng s.
a) Tần số góc của con lắc lò xo là
. (Đ)
b) Gia tốc của vật tại vị trí vật có li độ
là
c) Phương trình vận tốc của con lắc lò xo là
. (Đ)
. (S)
d) Quãng đường vật đi được kể từ lúc bắt đầu dao động đến th ời đi ểm
là 48cm.
(S)
Câu 4. Hình bên mô tả sự thay đổi của động năng theo li độ của một vật có kh ối l ượng 0,8 kg,
dao động điều hòa với tần số góc
.
a) Cơ năng của vật là 200 (J) (S)
b) Tần số góc của dao động là
(Đ)
c) Tại vị trí vật có vận tốc bằng một nửa vận tốc cực đại
thì vật có thể năng bằng 150 mJ. (Đ)
d) Tại vị trí vật có thế năng bằng động năng thì vật có vận
tốc bằng 0,5 m/s. (Đ)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời
từ câu 1 đến câu 6
Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa trong 10 dao động toàn ph ần đi đ ược quãng đ ường
120 cm. Quỹ đạo của dao động có chiều dài bằng bao nhiêu cm? (ĐS: 6)
Câu 2. Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25 s để đi từ đi ểm có v ận t ốc b ằng không t ới
điểm tiếp theo cũng như vậy. Khoảng cách giữa hai đi ểm đó là 36 cm. T ốc đ ộ c ủa v ật khi đi
qua vị trí cân bằng bằng bao nhiêu cm/s (Kết quả được làm tròn đến phần nguyên) (ĐS: 226)
Câu 3. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục
. Đồ thị bên biểu diễn một phần li độ
của chất điểm theo thời gian. Lấy π = 3,14. Tốc độ cực đại của chất đi ểm bằng bao nhiêu
cm/s (Viết kết quả làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân) (ĐS: 31,4)
Trang 4
GV: QM – ĐT: 0927531399
Câu 4. Một vật dao động điều hòa có đồ thị gia tốc theo th ời gian nh ư hình v ẽ. L ấy
.
Biên độ dao động của vật là bao nhiêu cm? Kết quả lấy sau dấu phẩy một chữ số. (ĐS: 1,5 cm)
Câu 5. Vật dao động điều hòa theo phương trình
ngắn nhất vật đi từ
(cm). Khoảng thời gian
cm theo chiều dương đến vị trí có li độ
theo chiều
dương là bao nhiêu giây? Kết quả lấy sau dấu phẩy 2 chữ số. (ĐS: 0,08s)
Câu 6. Động năng và thế năng của một vật dao động diều hòa ph ụ thuộc vào li đ ộ theo đ ồ
thị như hình vẽ. Biên độ dao động của vật bằng bao nhiêu cm? (ĐS: 5)
Quý Thầy Cô muốn nhiều đề hơn liên hệ em nhé!
0927531399
Trang 5
 








Các ý kiến mới nhất