Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bộ đề thi tích hợp ba chương trình khtn 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đặng tường vi
Ngày gửi: 11h:12' 22-10-2024
Dung lượng: 131.7 KB
Số lượt tải: 718
Số lượt thích: 0 người
Sưu tầm & biên soạn : Đặng Trí Vương

Đề 1

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường, giải phóng khí hydrogen?
A. Au.
B. Fe.
C. K.
D. Cu.
Câu 2. Kim loại nào sau đây tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành oxide kim loại?
A. Cu.
B. Ag.
C. Zn.
D. Au.
Câu 3. Cho một mẩu calcium vào dung dịch HCl, hiện tượng quan sát được là
A. calcium tan, không có bọt khí thoát ra.
B. calcium không tan nhưng có bọt khí thoát ra.
C. calcium không phản ứng.
D. calcium tan và có bọt khí thoát ra.
Câu 4. Kim loại nào dưới đây khi tác dụng với oxygen có hiện tượng “cháy sáng chói trong
không khí tạo thành chất rắn màu trắng”?
A. Au.
B. Al.
C. Fe.
D. Na.
Câu 5. Dùng đồng để làm cột thu lôi chống sét vì đồng có tính
A. dẫn điện.
B. dẻo.
C. bền.
D. ánh kim.
Câu 6. Nhóm kim loại nào dưới đây có thể tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
A. Zn, Li, Na, Cu.
B. Ca, Mg, Li, Zn.
C. Cu, Ca, K, Ba.
D. K, Na, Ca, Ba.
Câu 7. Kim loại đứng liền trước Al trong dãy hoạt động hóa học của kim loại là
A. Na.
B. K.
C. Mg.
D. Zn.
Câu 8. Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo đúng chiều hoạt động hóa học tăng dần?
A. Cu, Fe, Zn.
B. K, Mg, Cu.
C. Fe, Cu, K.
D. Zn, K, Mg.
Câu 9. Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất )?
A. Chiếc lá đang rơi.
B. Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà.
C. Thùng hàng nằm trên mặt đất.
D. Quả bóng đang bay trên cao.
Câu 10. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng hấp dẫn?
A. Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.
B. Một ô tô đang đỗ trong bến xe.
C. Một máy bay đang bay trên cao.
D. Một ô tô đang chuyển động trên đường.
Câu 11. Trong các câu phát biểu về cơ năng sau câu phát biểu nào sai ?
A. Đơn vị của cơ năng là Jun.
B. Cơ năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của nó.
C. Động năng của vật có thể bằng không.
D. Lò xo bị nén có thế năng hấp dẫn.
Câu 12. Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong
quá trình vật rơi:
A. cơ năng không đổi.
B. cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.
C. thế năng tăng.
D. động năng giảm.
1

Sưu tầm & biên soạn : Đặng Trí Vương

Câu 13. Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một
tăng. Như vậy đối với vận động viên
A. động năng tăng, thế năng tăng.
B. động năng tăng, thế năng giảm.
C. động năng không đổi, thế năng giảm.
D. động năng giảm, thế năng tăng.
Câu 14. Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?
A. Dòng nước lũ đang chảy mạnh.
B. Viên đạn đang bay.
C. Búa máy đang rơi xuống.
D. Hòn đá đang nằm trên mặt đất.
Câu 14. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?
A.HP.
B. kw.h.
C. Nm/s.
D . J/s.
Câu 15. Công suất là đại lượng được tính bằng:
A. Tích của công và thời gian thực hiện công.
B. Tích của lực tác dụng và tốc độ.
C. Thương số của công và tốc độ.
D. Thương số của lực và thời gian tác dụng lực.
Câu 16. Di truyền là
A. hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu.
B. hiện tượng con sinh ra có các đặc điểm khác nhau và khác bố mẹ.
C. hiện tượng vật chất di truyền của bố mẹ hòa trộn với nhau trong tế bào của cơ thể con.
D. hiện tượng tổ hợp toàn bộ tính trạng của cơ thể sinh vật.
Câu 17. Lai phân tích là phép lai giữa
A. cơ thể mang tính trạng trội, có kiểu gene đồng hợp với cơ thể mang tính trạng lặn.
B. cơ thể mang tính trạng trội, có kiểu gene dị hợp với cơ thể mang tính trạng lặn.
C. cơ thể mang tính trạng trội chưa biết kiểu gene với cơ thể mang tính trạng lặn.
D. cơ thể mang tính trạng lặn với cơ thể cũng mang tính trạng lặn tương ứng.
Câu 18. Cho sơ đồ lai sau: AABB × aabb → F1: AaBb. F1 không có giao tử
A. Ab.
B. aB.
C. Aa.
D. AB.
Câu 19. Nucleic acid là những phân tử sinh học cấu tạo từ các nguyên tố
A. C, N, O, P.B. C, H, O, N.
C. C, K, N, P.D. C, O, P, K.
Câu 20. Cho trình tự các nucleotide trên một đoạn của DNA như sau:
…A–G–T–C–A–T–C–G–C–C–A…
Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung với mạch trên là
A. …T–C–A–G–A–A–G–C–G–G–T…
B. …T–C–A–G–T–A–C–G–G–C–T…
C. …A–C–A–C–T–A–G–C–G–G–T…
D. …T–C–A–G–T–A–G–C–G–G–T…
Câu 21. Tổ hợp toàn bộ gene trong tế bào của cơ thể sinh vật được gọi là
A. tính trạng.B. allele.C. dòng thuần.D. kiểu gene.
Câu 22. Dạng RNA nào có chức năng truyền đạt thông tin di truyền?
A. mRNA.B. tRNA.C. rRNA.D. cRNA.
Câu 23. Kí hiệu G có nghĩa là
A. cặp bố mẹ thế hệ xuất phát.B. phép lai.
2

Sưu tầm & biên soạn : Đặng Trí Vương

C. giao tử.D. thế hệ con.
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. Hòa tan 9,2g hỗn hợp gồm Mg và MgO vào dung dịch HCl vừa đủ. Sau phản ứng thu
được 1,2395 lít khí ở đkc.
a. Viết các phương trình hóa học xảy ra.
b. Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu.
Câu 2. Cho một lá đồng có khối lượng là 6 gam vào dung dịch silver nitrate. Phản ứng xong,
đem lá kim loại rửa nhẹ, làm khô cân được 13,6 gam.
a. Viết phương trình hóa học.
b. Tính khối lượng đồng đã phản ứng.
Câu 3 Một bạn dùng dao cắt một mẩu natri (sodium), thấy bề mặt có ánh sáng lấp lánh. Sau đó,
bề mặt này nhanh chóng bị xỉn màu và mất vẻ sáng lấp lánh.
a. Tại sao bề mặt natri bị mất vẻ sáng nhanh chóng?
b. Khi lấy natri, chỉ được dùng panh để kẹp mà không được dùng tay cầm trực tiếp. Hãy giải
thích.
Câu 4.
a) Cho biết thế năng và động năng của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
b) Máy bay có khối lượng 200 tấn đang bay với tốc độ ổn định 720 km/h ở độ cao 10 km so với
mặt đất. Chọn gốc thế năng ở mặt đất, tính động năng và thế năng trọng trường của máy bay.
Câu 5. Một vật khối lượng 1 kg được thả rơi từ độ cao 20m. Bỏ qua lực cản không khí, Chọn
gốc thế năng ở mặt đất. Tính:
a, Cơ năng của vật khi thả rơi.
b, Tốc tốc của vật khi chạm đất? Biết toàn bộ thế năng của vật chuyển hóa thành động năng của
vật.
Câu 6. Trong mùa sinh sản, cá hồi bơi dọc theo con sông dài 3000 km trong 90 ngày để đến
thượng nguồn của con sông. Trong suốt quá trình này, trung bình mỗi con cá hồi phải sinh công
1,7.106 J.
a. Tính công suất trung bình của cá hồi.
b. Tính lực trung bình của cá hồi khi bơi.
Câu 7. a) Hãy mô tả cấu trúc phân tử DNA.
b) Một đoạn gene có chiều dài là 4080 Å, số nucleotide loại thymine (T) chiếm 20%. Tính số
lượng từng loại nucleotide và số liên kết hydrogen trên đoạn gene đó.
Câu 8. a) Trình bày nội dung quy luật phân li độc lập.
b) Ở cá kiếm tính trạng mắt đen là trội hoàn toàn so với tính trạng mắt đỏ. Cho cá kiếm mắt đen
thuần chủng lai với cá kiếm mắt đỏ thu được F1 toàn cá kiếm mắt đen. Cho F1 tự giao phối thu
được F2.
- Viết sơ đồ lai từ P đến F2.
- Làm thế nào để xác định được cá kiếm mắt đen có thuần chủng hay không?
----------Hết-----------

3

Sưu tầm & biên soạn : Đặng Trí Vương

Đề 2

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Phương trình hóa học nào dưới đây đúng?

Câu 2. Thép (thành phần chính là sắt) được uốn thành các chi tiết trang trí trên cánh cổng. Ứng
dụng này của thép là dựa trên
A. ánh kim. B. tính dẫn nhiệt.
C. tính rắn chắc.
D. tính dẻo.
Câu 3. Kim loại nào dưới đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Al.
B. Au.
C. Mg.
D. Fe.
Câu 4. Hiện tượng xảy ra khi cho sắt (Fe) tác dụng với oxygen là
A. không có hiện tượng gì xảy ra.
B. cháy sáng chói trong không khí tạo thành chất rắn màu trắng.
C. cháy trong không khí tạo khói màu nâu đỏ.
D. cháy trong không khí tạo khói màu trắng.
Câu 5. Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo đúng chiều hoạt động hóa học tăng dần?
A. Cu, Pb, Fe.
B. K, Na, Mg.
C. Al, Ca, Fe.
D. Zn, Al, Fe.
Câu 6. Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A. Ag.
B. K.
C. Fe.
D. Cu.
Câu 7. Kim loại đứng liền trước Mg trong dãy hoạt động hóa học của kim loại là
A. Pb.
B. Zn.
C. Al.
D. Ca.
Câu 8. Cho dây kẽm vào trong ống nghiệm chứa dung dịch nào sẽ có phản ứng hóa học xảy ra?
A. Na2SO4.
B. K2SO4.
C. CuSO4.
D. MgSO4.
Câu 9. Trường hợp nào dưới đây vật vừa có động năng tăng, vừa có thế năng tăng?
A. Quả táo đang rơi từ trên cành xuống đất.
B. Máy bay đang cất cánh.
C. Ô tô đang chạy trên đường cao tốc.
D. Xe đạp đang xuống dốc.
Câu 10. Động năng của một vật thay đổi như thế nào nếu tốc độ của nó tăng lên gấp đôi?
A. Động năng tăng gấp đôi.
B. Động năng giảm một nửa.
C. Động năng tăng gấp bốn lần.
D. Động năng không đổi.
Câu 11. Đơn vị nào dưới đây không dùng để đo công?
A. Niuton (N).
B. Jun (J).
C. Calo (cal). D. British Thermal Unit (BTU).

4

Sưu tầm & biên soạn : Đặng Trí Vương

Câu 12. Hình bên mô tả khúc xạ khi tia sáng truyền từ môi trường nước ra không khí. Phát biểu
nào dưới đây là đúng?

A. B là điểm tới.
B. AB là tia khúc xạ.
C. BN là tia tới.
D. BC là pháp tuyến tại điểm tới.
Câu 13. Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng?
A. Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.
B. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.
C. Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.
D. Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.
Câu 14. Một quả táo có màu đỏ khi đặt dưới ánh sáng mặt trời. Đặt quả bóng này trong phòng
tối, sau đó chiếu ánh sáng màu lam vào quả táo thì ta sẽ thấy nó có màu gì?
A. Đỏ.
B. Lam.
C. Đen.
D. Cam.
Câu 15. Thác nước có độ cao 40 m và cứ mỗi phút có 30 m3 nước đổ xuống. Khối lượng riêng
của nước là 1000 kg/m3. Giá trị công suất của thác nước này là
A. 20 000 W.
B. 200 000 W.
C. 800 000 W.
D. 40 000 W.
Câu 16. Một tia sáng truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường nước và không khí. Biết
chiết suất tỉ đối của nước đối với không khí là n = 4/3 và góc tới bằng 300. Độ lớn góc khúc xạ là
A. 22,020.
B. 48,590.
C. 41,810.
D. 19,470.
Câu 17. Nhiễm sắc thể chủ yếu nằm ở
A. nhân tế bào.
B. ribosome.
C. ti thể.
D. màng tế bào.
Câu 18. Lai phân tích là phép lai giữa
A. cơ thể mang tính trạng trội, có kiểu gene đồng hợp với cơ thể mang tính trạng lặn.
B. cơ thể mang tính trạng trội, có kiểu gene dị hợp với cơ thể mang tính trạng lặn.
C. cơ thể mang tính trạng trội chưa biết kiểu gene với cơ thể mang tính trạng lặn.
D. cơ thể mang tính trạng lặn với cơ thể cũng mang tính trạng lặn tương ứng.
Câu 19. Kiểu gene nào sau đây là thuần chủng?
A. AaBB và aaBb.
B. aaBB và AAbb.
C. AABb và AABB.
D. AaBb và AAbb.
Câu 20. Gene là
A. một đoạn DNA mang thông tin di truyền mã hóa cho một sản phẩm nhất định nào đó.
B. một đoạn DNA mang thông tin biến dị mã hóa cho một sản phẩm nhất định nào đó.
5

Sưu tầm & biên soạn : Đặng Trí Vương

C. một đoạn NST mang thông tin biến dị mã hóa cho một sản phẩm nhất định nào đó.
D. một đoạn RNA mang thông tin di truyền mã hóa cho một sản phẩm nhất định nào đó.
Câu 21. Cho trình tự các nucleotide trên một đoạn của DNA như sau:
…A–G–T–C–A–T–C–G–C–C–A…
Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung với mạch trên là
A. …T–C–A–G–A–A–G–C–G–G–T…
B. …T–C–A–G–T–A–C–G–G–C–T…
C. …A–C–A–C–T–A–G–C–G–G–T…
D. …T–C–A–G–T–A–G–C–G–G–T…
Câu 22. Tổ hợp các gene quy định kiểu hình của cơ thể được gọi là
A. tính trạng.
B. allele.
C. dòng thuần.
D. kiểu gene.
Câu 23. Kết quả thực nghiệm tỉ lệ 1:2:1 về kiểu gene luôn đi đôi với tỉ lệ 3:1 về kiểu hình.
Khẳng định nào dưới đây trong giả thuyết Mendel là đúng?
A. Mỗi cá thể đời P cho 1 loại giao tử mang allele khác nhau.
B. Mỗi cá thể đời F1 cho 1 loại giao tử mang allele khác nhau.
C. Cá thể lai F1 cho 2 loại giao tử khác nhau với tỉ lệ 3:1.
D. Thể đồng hợp cho 1 loại giao tử, thể dị hợp cho 2 loại giao tử có tỉ lệ 1:1.
Câu 24. Ở người tính trạng mắt nâu (N) trội hoàn toàn so với tính trạng mắt xanh (n). Cả bố và
mẹ đều mắt nâu, để sinh con có người mắt nâu, có người mắt xanh thì kiểu gene của bố mẹ là
A. NN × nn.
B. Nn × NN.
C. Nn × Nn.
D. NN × NN.
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. Phản ứng của kim loại kẽm với dung dịch hydrochloric acid được dùng để điều chế khí
hydrogen trong phòng thí nghiệm.
a. Viết phương trình hóa học minh họa phản ứng của kim loại kẽm với dung dịch hydrochloric
acid.
b. Tính lượng kẽm và thể tích dung dịch hydrochloric acid 1M cần dùng để điều chế 250 mL khí
hydrogen (điều kiện chuẩn).
c. Phản ứng của kim loại magnesium với dung dịch hydrochloric acid có thể được dùng để điều
chế hydrogen trong phòng thí nghiệm không? Viết phương trình hóa học minh họa (nếu có).
Câu 2 Nêu hiện tượng xảy ra và viết phương trình hóa học của phản ứng (nếu có) trong các thí
nghiệm sau:
a. Rót dung dịch H2SO4 loãng vào 3 ống nghiệm, mỗi ống khoảng 3 mL. Lần lượt cho vào mỗi
ống nghiệm một mẩu kim loại trong số ba kim loại sau: Mg, Ag, Zn.
b. Cho viên kẽm vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO3.
Câu 3 Cho các trường hợp bảo quản kim loại natri (sodium) dưới đây:
- Trường hợp 1: Để miếng kim loại trong lọ kín chứa không khí khô.
- Trường hợp 2: Ngâm chìm miếng kim loại trong nước cất.
- Trường hợp 3: Ngâm chìm miếng kim loại trong dầu hỏa.
- Trường hợp 4: Gói miếng kim loại trong giấy thấm.
Trường hợp nào được dùng để bảo quản kim loại natri? Hãy giải thích bằng các phương trình
hóa học.
Câu 4  Một con lắc gồm vật nặng có khối lượng 2 kg được treo vào đầu sợi dây dài, không dãn.
Từ vị trí cân bằng O ban đầu, vật được nâng lên 0,5 m đến điểm A rồi thả nhẹ (hình bên). Chọn
gốc thế năng tại O. Coi cơ năng của vật không đổi.

6

Sưu tầm & biên soạn : Đặng Trí Vương

a) Tính cơ năng của vật tại A.
b) Tính tốc độ của vật khi đi qua điểm O.
Câu 5. Một người mặc một chiếc áo màu đỏ đứng trên sân khấu. Dưới ánh sáng của đèn sân
khấu luôn thay đổi màu, có phải lúc nào khán giả cũng nhìn thấy áo người này màu đỏ không?
Câu 6. Hai xe nâng được dùng để nâng thùng hàng từ mặt đất tới sàn một xe tải có độ cao 1,5 m.
Xe thứ nhất nâng thùng hàng có trọng lượng 600 N hết thời gian 10 s. Xe thứ hai nâng thùng
hàng có trọng lượng 800 N hết 15 s.
a) Tính công mà mỗi xe đã thực hiện để nâng thùng hàng.
b) So sánh công suất của mỗi xe.
Câu 7. Nêu khái niệm di truyền và biến dị. Cho ví dụ.
Câu 8.
a) Phân biệt chức năng các loại phân tử RNA.
b) Một đoạn gene có chiều dài là 3400 Å, số nucleotide loại thymine (T) chiếm 30%. Tính số
lượng từng loại nucleotide và số liên kết hydrogen trên đoạn gene đó.
Câu 9. Nhà Tuấn nuôi hai con gà: Một con gà trống lông đen trội hoàn toàn so với gà mái lông
vàng. Khai ba Tuấn cho gà trống lông đen giao phối với gà mái lông vàng thì sau một thời gian
gà mái đẻ được 10 trứng và nở ra 5 con gà lông đen và 5 con gà lông vàng. Hãy xác định kiểu
gene của gà trống, gà mái và vẽ sơ đồ lai.
---hết---Đề 3
Câu 1. Dãy chất nào sau đây gồm các oxit tác dụng được với dung dịch NaOH?
A. BaO, Na2O, SO2
B. Fe2O3, BaO, ZnO
C. CO2, SO2, P2O5
D. ZnO, CaO, N2O5
Câu 2. Dùng chất nào sau đây để phân biệt được 2 chất bột Na2CO3 và Na2SO4 
A.  H2O
B. dung dịch HCl
7

Sưu tầm & biên soạn : Đặng Trí Vương

C. dung dịch NaCl
D. CO2
Câu 3. Oxit bazơ nào sau đây được dùng để làm khô nhiều nhất?
A. CuO
B. Fe2O3
C. CaO
D. Na2O
Câu 4. Phản ứng giữa hai chất nà osauđây dùng để điều chế khí lưu huỳnh đioxit trong phòng thí
nghiệm?
A. Na2SO3 và H2SO4
B. Na2SO3 và Ca(OH)2
C. S và O2 (đốt S)
D. FeS2 và O2 (đốt quặng pirit sắt)
Câu 5. Cặp chất nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. HCl, KCl
B. K2SO4 và AgNO3
C. H2SO4 và BaO
D. NaNO3 và H2SO4
Câu 6. Kim loại X tác dụng với HCl loãng giải phóng khí Hiđro. Dẫn toàn bộ lượng khí H 2 trên
qua ống nghiệm chứa oxit, nung nóng thu được kim loại Y. Hai chất X, Y lần lượt là:
A. Ca và Al
B. Mg và Fe
C. Na và Mg
D. Al và Cu
Câu 7. Dãy chất nào sau đây gồm bazơ bị nhiệt phân hủy là?
A. Fe(OH)3, Ca(OH)2, KOH, Cu(OH)2
B. NaOH, Fe(OH)2, Ba(OH)2, Mg(OH)2
C. NaOH, BaOH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3
D. Fe(OH)3, Cu(OH)2, Mg(OH)2, Zn(OH)2
Câu 8. Dẫn từ từ 1,12 lít CO 2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau phản ứng thu được
muối
A. Na2CO3
B. Na2CO3 và NaHCO3
C. NaHCO3
D. NaHCO3, CO2
Câu 9. Cặp chất khi phản ứng tạo ra chất khí là.
A. Na2CO3 và HCl
B. AgNO3 và BaCl2
C. K2SO4 và BaCl2
D. NaOH và Fe(NO3)3
Câu 10. Để làm sạch khí N2 từ hỗn hợp khí gồm N2, SO2, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4
B. Ca(OH)2
C. NaHSO3
D. CaCl2
Câu 11. Dãy gồm các chất phản ứng được với H2SO4 đặc nóng
8

Sưu tầm & biên soạn : Đặng Trí Vương

A. Ag, Mg(OH)2, CaO và Na2CO3
B. Fe, Cu(OH)2, CO2 và Na2SO4
C. Ag, CO2, P2O5 và Na2SO4
D. Au, Mg(OH)2, P2O5 và S
Câu 12. Cho 9,75 gam Kẽm tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng dư. Thể tích khí Hidro thoát ra
(Đktc) là bao nhiêu lít?
A. 2,24 lít
B. 4,48 lít
C. 1,12 lít
D. 3,36 lít
Câu 13. Công suất được xác định bằng
A. tích của công và thời gian thực hiện công.
B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
C. công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.
D. giá trị công thực hiện được.
Câu 14. Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng
A. cal.
B. W.
C. J.
D. W/s.
Câu 15. Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong
quá trình vật rơi:
A. Cơ năng không đổi.
B. Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.
C. Thế năng tăng.
D. Động năng giảm.
Câu 16. Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một
tăng. Như vậy đối với vận động viên
A. động năng tăng, thế năng tăng.
B. động năng tăng, thế năng giảm.
C. động năng không đổi, thế năng giảm.
D. động năng giảm, thế năng tăng.
Câu 17. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai
môi trường
A. bị hắt trở lại môi trường cũ.
B. bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền đi vào môi trường trong suốt thứ hai.
C. tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.
D. bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ hai.
Câu 18. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ r là góc tạo bởi
A. tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới.
B. tia khúc xạ và tia tới.
C. tia khúc xạ và mặt phân cách.
D. tia khúc xạ và điểm tới.
Câu 19. Hiện tượng tán sắc xảy ra là do
A. chiết xuất của một môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau có giá trị khác nhau
B. các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì có màu khác nhau
9

Sưu tầm & biên soạn : Đặng Trí Vương

C. chùm sáng trắng gồm vô số các chùm sáng có màu khác nhau
D. chùm sáng bị khúc xạ khi truyền không vuông góc với mặt giới hạn
Câu 20. Tìm phát biểu sai về hiện tượng tán sắc ánh sáng:
A. Chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau có giá trị khác nhau.
B. Khi chiều chùm ánh sáng trăng qua lăng kính, tia tím lệch ít nhất, tia đỏ lệch nhiều nhất.
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.
D. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến
tím.
Câu 21. Các nucleotide trong chuỗi polynucleotide liên kết với nhau bằng 
A. liên kết peptide.                                             B. liên kết phosphodiester.
C. liên kết hydrogen.                                          C. liên kết ion.
Câu 22. Sơ đồ nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa DNA và tính trạng?
A. DNA → RNA → Protein → Tính trạng.
B. DNA → mRNA → Protein → Tính trạng.
C. DNA → Protein → Tính trạng.
D. DNA → mRNA → Tính trạng.
Câu 23. Nội dung nào sau đây không đúng về RNA?
A. Dựa vào chức năng, RNA có ba loại là mRNA, tRNA và rRNA.
B. Phân tử RNA có cấu trúc một mạch.
C. RNA gồm bốn loại: A, G, C và T.
D. RNA được cấu tạo từ các ribonucleotide. 
Câu 24. Phát biểu nào sau đây sai về quá trình phiên mã?
A. Đoạn DNA mà enzyme polymerase vừa sử dụng sẽ trở lại trạng thái xoắn kép bình thường.
B. Ở sinh vật nhân thực, sau khi kết thúc quá trình phiên mã sẽ diễn ra quá trình dịch mã luôn.
C. Mạch khuôn sử dụng để tổng hợp RNA có chiều 3' - 5'.
D. Mạch RNA có chiều 5' - 3' được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung.
Câu 25. DNA có chức năng

10

Sưu tầm & biên soạn : Đặng Trí Vương

A. lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
B. mang thông tin quy định trình tự amino acid của chuỗi polypeptide.
C. kết hợp với protein cấu thành nên ribosome.
D. vận chuyển amino acid đến ribosome tổng hợp chuỗi polypeptide.
Câu 26. Đột biến gene là
A. những thay đổi trong trình tự các amino acid trên chuỗi polypeptide.
B. những thay đổi trong trình tự nucleotide của mRNA.
C. những thay đổi trong trình tự các peptide trên chuỗi polypeptide.
D. những thay đổi trong trình tự nucleotide của gene.
Câu 27. Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở sinh vật nhân thực, bộ ba AUG có chức năng khởi đầu dịch mã, mã hóa cho methionine.
B. Bộ ba UUA quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
C. Với 3 loại nucleotide A, U, G có thể tạo ra 21 bộ ba mã hóa các amino acid.
D. Mỗi bộ ba có thể mã hóa cho nhiều amino acid.
Câu 28. Cho trình tự các nucleotide trên một đoạn của DNA như sau:
…A–G–T–C–A–T–C–G–C–C–A…
Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung với mạch trên là
A. …T–C–A–G–A–A–G–C–G–G–T…      B. …T–C–A–G–T–A–C–G–G–C–T…
C. …A–C–A–C–T–A–G–C–G–G–T…       D. …T–C–A–G–T–A–G–C–G–G–T…
II. TỰ LUẬN (6đ)
Câu 1. Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau và ghi rõ điều kiện (nếu có)
Na → Na2O → NaOH → Na2CO3 → NaCl → NaOH → NaHCO3
Câu 2. Dung dịch X chứa 9,4 gam K2O và 190,6 gam nước. Cho X vào 200g dung dịch
CuSO4 16% thu được m gam kết tủa .
a. Tính nồng độ phần trăm của X.
b. Tính m.

11

Sưu tầm & biên soạn : Đặng Trí Vương

c. Tính lượng dung dịch HCl 2M cần dùng để hòa tan hết m gam kết tủa sau khi đã nung thành
chất rắn đen.
Câu 3 Một người kéo đều một vật từ giếng sâu 8 m trong 30 giây. Người ấy phải dùng một lực F
= 180 N. Tính công và công suất của người kéo?
Câu 4.
a)Hãylấy ví dụ về các trường hợp sau: vật có thế năng; vật có động năng; vật vừa có thế năng,
vừa có động năng.
b) Một vật có khối lượng 1 kg đang ở cách mặt đất một khoảng h1 = 20m. Ở chân đường thẳng
đứng đi qua vật có một cái hố sâu h2 = 5m. Tính thế năng của vật khi chọn gốc thế năng là đáy
hố.
Câu 5. Một cây cọc dài được cắm thẳng đứng xuống một bể nước chiết suất . Phần cọc nhô ra
ngoài mặt nước là 30 cm, bóng của nó trên mặt nước dài 40 cm và dưới đáy bể nước dài 190 cm.
Tính chiều sâu của lớp nước.

Câu 5. Quan sát bông hoa hướng dương, giải thích tại sao chúng ta nhìn thấy cánh hoa màu
vàng, lá hoa màu xanh và phần nhụy có màu nâu.
Câu 7. a) Trình bày cấu trúc của DNA. 
b) Một đoạn gene có chiều dài là 4080 Å, số nucleotide loại thymine (T) chiếm 20%. Tính số
lượng từng loại nucleotide và số liên kết hydrogen trên đoạn gene đó.
Câu 8. Một mạch đơn của phân tử DNA có trình tự sắp xếp như sau:
3'…T – G – A – G – G – A – C – T – C – C – T – C…5'
a) Cho biết trình tự đoạn mạch còn lại của phân tử DNA trên theo nguyên tắc bổ sung.
b) Nếu mạch đã cho là mạch gốc, hãy viết phân tử mRNA được tổng hợp từ phân tử DNA trên.
c) Giả sử trong quá trình tái bản DNA, đột biến thay thế cặp T = A thành cặp A =  T ở vị trí thứ 8
trên gene, kết quả làm thay đổi trình tự chuỗi polypeptide. Sự đột biến này gây ra hiện tượng gì?
Có ảnh hưởng như thế nào đến sức khỏe con người? 

12
 
Gửi ý kiến