ĐỀ GK1 HĐTN 7 CTST

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài Nam
Ngày gửi: 13h:15' 22-10-2024
Dung lượng: 19.1 KB
Số lượt tải: 333
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài Nam
Ngày gửi: 13h:15' 22-10-2024
Dung lượng: 19.1 KB
Số lượt tải: 333
Số lượt thích:
0 người
Đề ôn thi giữa kì 1 Hoạt động trải nghiệm 7 đề 1
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 đ, mỗi câu 0,5 đ )
Câu 1.Em đã làm thế nào để xác định được điểm mạnh, điểm hạn chế của bản thân?
A. Tìm kiếm trên Google, để biết điểm mạnh, điểm hạn chế của bản thân
B. Điểm mạnh, điểm hạn chế của bản thân là những điểm có sẵn ở mỗi người nên
em không cần làm gì cũng xác định được.
C. Lắng nghe nhận xét, đánh giá của các bạn và những người xung quanh.
D. Không chấp nhận lời phê bình và làm theo những chuyện sai trái
Câu 2. Khi xuất hiện cảm xúc tiêu cực, em đã giải toả cảm xúc đó bằng cách nào?
A. Để cảm xúc tiêu cực bộc lộ một cách tự nhiên, không cần giải toả.
B. Hít thở sâu hoặc đi dạo.
C. Đi xem phim hay chơi điện tử.
D. Quát hoặc nói thật to với người đối diện cho hả giận.
Câu 3. Khi gặp khó khăn trong học tập hoặc trong cuộc sống, em sẽ làm gì?
A. Nhờ bố mẹ tìm cách khắc phục nguyên nhân đó.
B. Cân nhắc xem có nên tiếp tục làm không vì sợ mất thời gian.
C. Tìm sự hỗ trợ từ thầy cô, bạn bè hoặc người thân đề vượt qua khó khăn.
D. Bỏ qua khó khăn đó, tìm việc khác dễ hơn để làm (dễ làm, khó bỏ).
Câu 4. Nhà H và nhà N cách nhau gần 1 km, lại phải đi qua một cánh đồng. H rủ N
sang nhà H học nhóm vào các buổi tối để giúp H học môn Tiếng Anh. Theo em, N
nên giải quyết vấn đề này thế nào?
A.Vui vẻ nhận lời sang nhà H học nhóm vào các buổi tối.
B. Nói với H là nên chuyển việc học nhóm vào ban ngày để tránh rơi vào tình
huống nguy hiểm khi đi một mình qua cánh đồng vào buổi tối.
C. Từ chối thẳng với H.
D. Cân nhắc xem có nên đồng ý với H không.
Câu 5. Trên đường đi học về, K bị mấy người lạ mặt chặn đường, đòi đưa chiếc xe
đạp K đang đi cho họ. Trong trường hợp này, K nên xử lí thế nào để tự bảo vệ?
A. Đưa xe cho họ để thoát khỏi nguy hiểm.
B. Giữ chặt xe, không cho họ cướp xe của mình.
C. Tìm cách chống cự lại những người đó.
D. Đưa xe cho họ, sau đó gọi cho số cứu trợ khẩn cấp (113) hoặc báo cho công an.
Câu 6. Để rèn luyện thói quen ngăn nắp, gọn gàng, sạch sẽ, em cần làm gì?
A. Khi nào thích thì em sắp xếp, lau dọn nhà cửa ngăn nắp, gọn gàng, sạch sẽ.
B. Để đổ dùng cá nhân, sách vở ở những chỗ tiện sử dụng.
C.Thường xuyên tự giác lau dọn, sắp xếp đồ dùng trong nhà, lớp học sao cho ngăn
nắp, gọn gàng, sạch sẽ.
D. Nhờ người giúp việc sắp xếp sách vở, đồ dùng cá nhân ngăn nắp, gọn gàng,
đúng chỗ quy định.
Câu 7. Em đã rèn luyện tính kiên trì, chăm chỉ trong học tập như thế nào?
A. Đi học chuyên cần, tập trung vào việc học tập trên lớp và ở nhà.
B. Chỉ cần đi chơi là đủ, không cần học chi cho mắc công .
C. Chỉ chép phao, cóp py bài của bạn khi đang kiểm tra.
D. Khi gặp bài tập khó em sẽ bỏ qua và đi chơi.
Câu 8. Em đã rèn luyện tính kiên trì, chăm chỉ trong lao động và cuộc sống hằng
ngày như thế nào?
A. Thường xuyên lười biếng, không làm bài tập về nhà.
B. Chỉ làm những việc nhẹ nhàng khi có thời gian.
C. Không làm công việc nặng, chỉ cần nằm là được .
D. Luôn cố gắng, kiên trì để hoàn thành mọi công việc đã nhận.
Phần II. Tự luận (6,0 đ, mỗi câu 2,0 đ)
Câu 1. Nêu 3 điểm mạnh, 3 điểm hạn chế của bản thân mà em đã xác định được và
biện pháp em đã thực hiện để khắc phục điểm hạn chế đó.
Câu 2. Trình bày cách thức em đã thực hiện để vượt qua một khó khăn cụ thể trong
học tập hoặc trong cuộc sống. Nêu cảm xúc của em khi vượt qua được khó khăn đó.
Câu 3.Lập kế hoạch học tập, phấn đấu của em để trở thành một học sinh giỏi toàn diện.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Đề ôn thi giữa kì 1 Hoạt động trải nghiệm 7 đề 2
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Câu 1: Đâu là biểu hiện của tính kiên trì?
A. Cố gắng giải bài toán khó B. Bỏ cuộc khi không đạt được điều mong muốn
C. Cả 2 ý trên đúng
D. Cả 2 ý trên sai
Câu 2: Đâu là biểu hiện của sự chăm chỉ?
A. Mỗi ngày dành 30 phút để rèn luyện Tiếng Anh B. Làm đầy đủ bài tập về nhà
C. Dọn dẹp nhà cửa hàng ngày
D. Cả 3 ý trên
Câu 3: Cách để rèn luyện sự chăm chỉ trong học tập và cuộc sống là?
A. Lập kế hoạch học tập cụ thể
B. Thực hiện đúng theo kế hoạch đã lập
C. Thực hiện liên tục công việc tới khi thành thói quen
D. Cả 3 ý trên
Câu 4: Để đạt được điểm cao trong kỳ thi sắp tới, M đã lập kế hoạch và quyết
tâm thực hiện. Tuần thứ nhất M thực hiện chăm chỉ, tới tuần thứ hai M đã bỏ dở
và chán không làm nữa. Đâu là nhận xét đúng về M?
A. M chưa rèn luyện được thói quen chăm chỉ
B. M đã biết cách rèn luyện thói quen chăm chỉ
C. M không phải là người chăm chỉ
D. Cả 3 ý trên
Câu 5: Chúng ta có thể rèn luyện tính kiên trì, chăm chỉ từ việc chăm sóc cây,
rau, vật nuôi bằng cách
A. Cho vật nuôi ăn
B. Dọn dẹp nơi ở của vật nuôi
C. Tưới cây, rau
D. Tất cả các phương án trên
Câu 6: Học sinh có thể rèn luyện tính chăm chỉ học tập bằng cách
A. Luôn soạn bài các môn đầy đủ
B. Đọc và tìm hiểu bài
C. Hoàn thành bài tập ngay sau giờ học
D. Cả A, B, C
Câu 7: Nhận xét nào sau đây là đúng về ảnh hưởng của tính kiên trì, chăm chỉ
tới hiệu quả công việc?
A. Tính kiên trì, chăm chỉ giúp chúng ta tích lũy được nhiều kinh nghiệm có ích
cho công việc sau này.
B. Người có tính kiên trì, chăm chỉ sẽ nhận được sự đánh giá cao của lãnh đạo và
đồng nghiệp.
C. Tính kiên trì, chăm chỉ giúp hoàn thành công việc nhanh chóng, đúng hạn,
năng suất công việc cao.
D. Cả A, B, C
Câu 8: Một số trường hợp thành công trong cuộc sống nhờ tính kiên trì, chăm
chỉ như
A. Vận động viên Ánh Viên
C. Thầy giáo Nguyễn Ngọc Ký
B. Nhà bác học Thomas Edison
D. Tất cả các phương án trên
Phần II. Tự luận (6,0 đ, mỗi câu 2,0 đ)
Câu 1. Em hãy nêu những việc làm để rèn luyện sự chăm chỉ.
Câu 2. Nêu một điểm mạnh tự hào nhất, một điểm hạn chế mà em muốn khắc phục.
Chia sẻ cách em đã thực hiện để phát huy điểm mạnh và khắc phục điểm hạn chế đó.
Câu 3. Hãy nêu lên các nội dung đúng về mối quan hệ của em với bạn bè, thầy cô
sau khi hợp tác thực hiện nhiệm vụ chung.
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 đ, mỗi câu 0,5 đ )
Câu 1.Em đã làm thế nào để xác định được điểm mạnh, điểm hạn chế của bản thân?
A. Tìm kiếm trên Google, để biết điểm mạnh, điểm hạn chế của bản thân
B. Điểm mạnh, điểm hạn chế của bản thân là những điểm có sẵn ở mỗi người nên
em không cần làm gì cũng xác định được.
C. Lắng nghe nhận xét, đánh giá của các bạn và những người xung quanh.
D. Không chấp nhận lời phê bình và làm theo những chuyện sai trái
Câu 2. Khi xuất hiện cảm xúc tiêu cực, em đã giải toả cảm xúc đó bằng cách nào?
A. Để cảm xúc tiêu cực bộc lộ một cách tự nhiên, không cần giải toả.
B. Hít thở sâu hoặc đi dạo.
C. Đi xem phim hay chơi điện tử.
D. Quát hoặc nói thật to với người đối diện cho hả giận.
Câu 3. Khi gặp khó khăn trong học tập hoặc trong cuộc sống, em sẽ làm gì?
A. Nhờ bố mẹ tìm cách khắc phục nguyên nhân đó.
B. Cân nhắc xem có nên tiếp tục làm không vì sợ mất thời gian.
C. Tìm sự hỗ trợ từ thầy cô, bạn bè hoặc người thân đề vượt qua khó khăn.
D. Bỏ qua khó khăn đó, tìm việc khác dễ hơn để làm (dễ làm, khó bỏ).
Câu 4. Nhà H và nhà N cách nhau gần 1 km, lại phải đi qua một cánh đồng. H rủ N
sang nhà H học nhóm vào các buổi tối để giúp H học môn Tiếng Anh. Theo em, N
nên giải quyết vấn đề này thế nào?
A.Vui vẻ nhận lời sang nhà H học nhóm vào các buổi tối.
B. Nói với H là nên chuyển việc học nhóm vào ban ngày để tránh rơi vào tình
huống nguy hiểm khi đi một mình qua cánh đồng vào buổi tối.
C. Từ chối thẳng với H.
D. Cân nhắc xem có nên đồng ý với H không.
Câu 5. Trên đường đi học về, K bị mấy người lạ mặt chặn đường, đòi đưa chiếc xe
đạp K đang đi cho họ. Trong trường hợp này, K nên xử lí thế nào để tự bảo vệ?
A. Đưa xe cho họ để thoát khỏi nguy hiểm.
B. Giữ chặt xe, không cho họ cướp xe của mình.
C. Tìm cách chống cự lại những người đó.
D. Đưa xe cho họ, sau đó gọi cho số cứu trợ khẩn cấp (113) hoặc báo cho công an.
Câu 6. Để rèn luyện thói quen ngăn nắp, gọn gàng, sạch sẽ, em cần làm gì?
A. Khi nào thích thì em sắp xếp, lau dọn nhà cửa ngăn nắp, gọn gàng, sạch sẽ.
B. Để đổ dùng cá nhân, sách vở ở những chỗ tiện sử dụng.
C.Thường xuyên tự giác lau dọn, sắp xếp đồ dùng trong nhà, lớp học sao cho ngăn
nắp, gọn gàng, sạch sẽ.
D. Nhờ người giúp việc sắp xếp sách vở, đồ dùng cá nhân ngăn nắp, gọn gàng,
đúng chỗ quy định.
Câu 7. Em đã rèn luyện tính kiên trì, chăm chỉ trong học tập như thế nào?
A. Đi học chuyên cần, tập trung vào việc học tập trên lớp và ở nhà.
B. Chỉ cần đi chơi là đủ, không cần học chi cho mắc công .
C. Chỉ chép phao, cóp py bài của bạn khi đang kiểm tra.
D. Khi gặp bài tập khó em sẽ bỏ qua và đi chơi.
Câu 8. Em đã rèn luyện tính kiên trì, chăm chỉ trong lao động và cuộc sống hằng
ngày như thế nào?
A. Thường xuyên lười biếng, không làm bài tập về nhà.
B. Chỉ làm những việc nhẹ nhàng khi có thời gian.
C. Không làm công việc nặng, chỉ cần nằm là được .
D. Luôn cố gắng, kiên trì để hoàn thành mọi công việc đã nhận.
Phần II. Tự luận (6,0 đ, mỗi câu 2,0 đ)
Câu 1. Nêu 3 điểm mạnh, 3 điểm hạn chế của bản thân mà em đã xác định được và
biện pháp em đã thực hiện để khắc phục điểm hạn chế đó.
Câu 2. Trình bày cách thức em đã thực hiện để vượt qua một khó khăn cụ thể trong
học tập hoặc trong cuộc sống. Nêu cảm xúc của em khi vượt qua được khó khăn đó.
Câu 3.Lập kế hoạch học tập, phấn đấu của em để trở thành một học sinh giỏi toàn diện.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Đề ôn thi giữa kì 1 Hoạt động trải nghiệm 7 đề 2
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Câu 1: Đâu là biểu hiện của tính kiên trì?
A. Cố gắng giải bài toán khó B. Bỏ cuộc khi không đạt được điều mong muốn
C. Cả 2 ý trên đúng
D. Cả 2 ý trên sai
Câu 2: Đâu là biểu hiện của sự chăm chỉ?
A. Mỗi ngày dành 30 phút để rèn luyện Tiếng Anh B. Làm đầy đủ bài tập về nhà
C. Dọn dẹp nhà cửa hàng ngày
D. Cả 3 ý trên
Câu 3: Cách để rèn luyện sự chăm chỉ trong học tập và cuộc sống là?
A. Lập kế hoạch học tập cụ thể
B. Thực hiện đúng theo kế hoạch đã lập
C. Thực hiện liên tục công việc tới khi thành thói quen
D. Cả 3 ý trên
Câu 4: Để đạt được điểm cao trong kỳ thi sắp tới, M đã lập kế hoạch và quyết
tâm thực hiện. Tuần thứ nhất M thực hiện chăm chỉ, tới tuần thứ hai M đã bỏ dở
và chán không làm nữa. Đâu là nhận xét đúng về M?
A. M chưa rèn luyện được thói quen chăm chỉ
B. M đã biết cách rèn luyện thói quen chăm chỉ
C. M không phải là người chăm chỉ
D. Cả 3 ý trên
Câu 5: Chúng ta có thể rèn luyện tính kiên trì, chăm chỉ từ việc chăm sóc cây,
rau, vật nuôi bằng cách
A. Cho vật nuôi ăn
B. Dọn dẹp nơi ở của vật nuôi
C. Tưới cây, rau
D. Tất cả các phương án trên
Câu 6: Học sinh có thể rèn luyện tính chăm chỉ học tập bằng cách
A. Luôn soạn bài các môn đầy đủ
B. Đọc và tìm hiểu bài
C. Hoàn thành bài tập ngay sau giờ học
D. Cả A, B, C
Câu 7: Nhận xét nào sau đây là đúng về ảnh hưởng của tính kiên trì, chăm chỉ
tới hiệu quả công việc?
A. Tính kiên trì, chăm chỉ giúp chúng ta tích lũy được nhiều kinh nghiệm có ích
cho công việc sau này.
B. Người có tính kiên trì, chăm chỉ sẽ nhận được sự đánh giá cao của lãnh đạo và
đồng nghiệp.
C. Tính kiên trì, chăm chỉ giúp hoàn thành công việc nhanh chóng, đúng hạn,
năng suất công việc cao.
D. Cả A, B, C
Câu 8: Một số trường hợp thành công trong cuộc sống nhờ tính kiên trì, chăm
chỉ như
A. Vận động viên Ánh Viên
C. Thầy giáo Nguyễn Ngọc Ký
B. Nhà bác học Thomas Edison
D. Tất cả các phương án trên
Phần II. Tự luận (6,0 đ, mỗi câu 2,0 đ)
Câu 1. Em hãy nêu những việc làm để rèn luyện sự chăm chỉ.
Câu 2. Nêu một điểm mạnh tự hào nhất, một điểm hạn chế mà em muốn khắc phục.
Chia sẻ cách em đã thực hiện để phát huy điểm mạnh và khắc phục điểm hạn chế đó.
Câu 3. Hãy nêu lên các nội dung đúng về mối quan hệ của em với bạn bè, thầy cô
sau khi hợp tác thực hiện nhiệm vụ chung.
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất