Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
toan 6 đề kiểm tra giữa kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị mai
Ngày gửi: 18h:32' 24-10-2024
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 1380
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị mai
Ngày gửi: 18h:32' 24-10-2024
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 1380
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: TOÁN – Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước
phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 7 là:
A.
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 3. Số 19 được viết trong hệ La Mã là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Các số
A. 2
C. 29
D. Cả 3 số trên
C.
D.
Câu 2. Kết quả của phép tính
A.
B.
bằng:
. Số nào là số nguyên tố
B. 19
Câu 5. Cho tập hợp
ta có:
A.
B.
Câu 6. Số
là số
A. Chia hết cho 2 và 3
C. Chia hết cho 2 và 5
Câu 7. Tìm
A. 12
B. Chia hết cho 3 và 5
D. Chia hết cho 9
biết
thì x bằng:
B. 2
Câu 8. Số chia hết cho cả
A.
Câu 9. Xét tập hợp
A. 48
C. 3
D. 66
C.
D.
là:
B.
, trong các số sau, bội của 14 là:
B. 28
C. 36
Câu 10. Kết quả phân tích số
A.
B.
ra thừa số nguyên tố là :
C.
Câu 11. Nếu
A. 10
chia hết cho:
và
thì
B. 25
Câu 12. Kết quả của phép tính
A. 71
B. 69
Câu 13. Số x mà
A. 1
Câu 14. Tam giác đều ABC có:
A.
B.
Câu 16. Hình sau có bao nhiêu hình vuông
D.
C. 5
D. 3
C. 60
D. 26
C. 6
D.
C.
D.
bằng :
là:
B. 4
Câu 15. Cho hình bình hành ABCD có
cạnh CD). Chu vi hình bình hành ABCD là ?
A.
B.
D. 7
;
;
C.
(AH là đường cao ứng với
D.
A.13 hình vuông
B. 14 hình vuông
C. 15 hình vuông
D. 16 hình vuông
Câu 17. Cho chu vi hình thoi là
A.
B.
. Độ dài cạnh hình thoi là :
C.
D.
Câu 18. Một hình chữ nhật có chiều dài là 12m, chiều rộng là 8m. Một hình vuông có chu vi bằng chu vi
hình chữ nhật. Diện tích hình vuông đó là :
A.
B.
C.
D.
Câu 19. Cho hình vẽ biết HK = 6cm, GI = 10cm. Diện tích hình chữ nhật MNPQ là:
M
A. 15 cm2
B. 30 cm2
G
C. 32 cm2
D. 60 cm2
Q
Câu 20. Cho hình lục giác đều ABCDEG. Nhận định nào sau đây là đúng
A.
H
O
K
N
I
P
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a)
b)
c)
Bài 2 (1 điểm): Tìm số tự nhiên x, biết:
a)
b)
Bài 3 (1 điểm):
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên n vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5, biết
b) Thay * bằng chữ số nào để được số
chia hết cho cả 2 và 3
Bài 4 (1,5 điểm): Một hình bình hành ABCD có
. Người ta thu hẹp hình bình hành đó thành
hình bình hành AEGD có diện tích nhỏ hơn diện tích hình bình hành ban đầu là
và
.
Tính diện tích hình bình hành ban đầu.
Bài 5 (1,0 điểm): Cho
Không tính tổng A, hãy chứng tỏ A chia hết cho 3.
-----HẾT-----
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: TOÁN – Lớp 6
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
-
Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm
-
Đáp án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
D
B
C
D
A
B
C
D
B
C
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
C
A
C
A
B
B
B
B
D
A
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài
Nội dung
Điểm
a)
0.25
0.25
b)
0.25
Bài 1
0.25
c)
0.25
0.25
a)
0.25
0.25
Vậy
Bài 2
b)
0.25
0.25
Vậy
0.5
a)
b) Để
Để
Bài 3
chia hết cho 2. Mà * là chữ số
chia hết cho 3
thì
hay
(1)
0.25
chia hết cho 3
chia hết cho 3 (2)
Từ (1) và (2)
0.25
Phần diện tích giảm đi khi thu hẹp hình bình hành ABCD thành
hình bình hành AEGD chính là diện tích hình bình hành EBCG và
0.5
bằng
Bài 4
Chiều cao của hình bình hành EBCG hay ABCD là:
0.5
0.5
Diện tích hình bình hành ABCD là:
Vậy diện tích hình bình hành ABCD là
Ta có
(12 số hạng)
A
Bài 5
(6 nhóm)
0.25
0.25
A
A
A
0.25
Vì
(đpcm)
0.25
NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: TOÁN – Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước
phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 7 là:
A.
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 3. Số 19 được viết trong hệ La Mã là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Các số
A. 2
C. 29
D. Cả 3 số trên
C.
D.
Câu 2. Kết quả của phép tính
A.
B.
bằng:
. Số nào là số nguyên tố
B. 19
Câu 5. Cho tập hợp
ta có:
A.
B.
Câu 6. Số
là số
A. Chia hết cho 2 và 3
C. Chia hết cho 2 và 5
Câu 7. Tìm
A. 12
B. Chia hết cho 3 và 5
D. Chia hết cho 9
biết
thì x bằng:
B. 2
Câu 8. Số chia hết cho cả
A.
Câu 9. Xét tập hợp
A. 48
C. 3
D. 66
C.
D.
là:
B.
, trong các số sau, bội của 14 là:
B. 28
C. 36
Câu 10. Kết quả phân tích số
A.
B.
ra thừa số nguyên tố là :
C.
Câu 11. Nếu
A. 10
chia hết cho:
và
thì
B. 25
Câu 12. Kết quả của phép tính
A. 71
B. 69
Câu 13. Số x mà
A. 1
Câu 14. Tam giác đều ABC có:
A.
B.
Câu 16. Hình sau có bao nhiêu hình vuông
D.
C. 5
D. 3
C. 60
D. 26
C. 6
D.
C.
D.
bằng :
là:
B. 4
Câu 15. Cho hình bình hành ABCD có
cạnh CD). Chu vi hình bình hành ABCD là ?
A.
B.
D. 7
;
;
C.
(AH là đường cao ứng với
D.
A.13 hình vuông
B. 14 hình vuông
C. 15 hình vuông
D. 16 hình vuông
Câu 17. Cho chu vi hình thoi là
A.
B.
. Độ dài cạnh hình thoi là :
C.
D.
Câu 18. Một hình chữ nhật có chiều dài là 12m, chiều rộng là 8m. Một hình vuông có chu vi bằng chu vi
hình chữ nhật. Diện tích hình vuông đó là :
A.
B.
C.
D.
Câu 19. Cho hình vẽ biết HK = 6cm, GI = 10cm. Diện tích hình chữ nhật MNPQ là:
M
A. 15 cm2
B. 30 cm2
G
C. 32 cm2
D. 60 cm2
Q
Câu 20. Cho hình lục giác đều ABCDEG. Nhận định nào sau đây là đúng
A.
H
O
K
N
I
P
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a)
b)
c)
Bài 2 (1 điểm): Tìm số tự nhiên x, biết:
a)
b)
Bài 3 (1 điểm):
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên n vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5, biết
b) Thay * bằng chữ số nào để được số
chia hết cho cả 2 và 3
Bài 4 (1,5 điểm): Một hình bình hành ABCD có
. Người ta thu hẹp hình bình hành đó thành
hình bình hành AEGD có diện tích nhỏ hơn diện tích hình bình hành ban đầu là
và
.
Tính diện tích hình bình hành ban đầu.
Bài 5 (1,0 điểm): Cho
Không tính tổng A, hãy chứng tỏ A chia hết cho 3.
-----HẾT-----
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: TOÁN – Lớp 6
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
-
Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm
-
Đáp án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
D
B
C
D
A
B
C
D
B
C
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
C
A
C
A
B
B
B
B
D
A
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài
Nội dung
Điểm
a)
0.25
0.25
b)
0.25
Bài 1
0.25
c)
0.25
0.25
a)
0.25
0.25
Vậy
Bài 2
b)
0.25
0.25
Vậy
0.5
a)
b) Để
Để
Bài 3
chia hết cho 2. Mà * là chữ số
chia hết cho 3
thì
hay
(1)
0.25
chia hết cho 3
chia hết cho 3 (2)
Từ (1) và (2)
0.25
Phần diện tích giảm đi khi thu hẹp hình bình hành ABCD thành
hình bình hành AEGD chính là diện tích hình bình hành EBCG và
0.5
bằng
Bài 4
Chiều cao của hình bình hành EBCG hay ABCD là:
0.5
0.5
Diện tích hình bình hành ABCD là:
Vậy diện tích hình bình hành ABCD là
Ta có
(12 số hạng)
A
Bài 5
(6 nhóm)
0.25
0.25
A
A
A
0.25
Vì
(đpcm)
0.25
 








Các ý kiến mới nhất