Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiếng Việt 4 năm học 2024.doc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phương Nguyễn
Ngày gửi: 22h:12' 26-10-2024
Dung lượng: 58.4 KB
Số lượt tải: 450
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ THI CUỐI KÌ 2 – MÔN TOÁN LỚP 3
Năm học: 2023 – 2024
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số và phép tính: đọc,
viết, các phép tính
trong phạm vi
10 000, 100 000.
Đại lượng và đo đại
lượng. Xem đồng hồ.
Tháng – năm. Tiền
Việt Nam.
Yếu tố hình học: Chu
vi và diện tích một số
hình phẳng.

Đọc, viết chữ số La Mã

Mức 1

Mức 2

TN

TL

TN

Số câu

2

1

Câu số

1,2

Số điểm

1

Số câu

Mức 3
TL

TN

TL

2

4

1

10

4, 8

1,2,
4, 8

10

1

1

2

1

1

4

1
12

3

TN

Tổng

1

TL

Câu số

6a, 6b, 7

9

12

6a,
6b,
7, 9

Số điểm

2

1

1

3

1

Số câu

1

1

1

1

Câu số

3

11

3

11

Số điểm

0,5

2

0,5

2

Số câu

1

1

Câu số

5

5

Số điểm

0,5

0,5

Số câu
Tổng

10

3

6

4

Câu số
Số điểm

Ngày 19 tháng 4 năm 2024
T.M BAN GIÁM HIỆU

TỔ TRƯỞNG

Nguyễn Văn Tĩnh

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI ĐỒNG
Lớp: 3….

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 3
Năm học : 2023 - 2024

Họ và tên:...........................................................

MÔN : TOÁN
Thời gian:….phút
( Không kể thời gian giao đề)

Điểm

Nhận xét của giáo viên
.......................................................................................................

……….

.......................................................................................................

I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng nhất .
Câu 1: Số 27 043 được đọc là: (M1 - 0,5 điểm)
A. Hai mươi bảy nghìn không trăm bốn ba.
B. Hai mươi bảy nghìn không trăm bốn mươi ba.
C. Hai nghìn bảy trăm bốn mươi ba.
D. Hai mươi bảy nghìn không trăm ba mươi tư.
Câu 2: Làm tròn số 12 356 đến hàng nghìn ta được số : (M1 - 0,5 điểm)
A. 12 300

B. 13 000

C. 12 400

D. 12 000

Câu 3: (M1 - 0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời sai.
A.Trong một hình tròn, các bán kính có
B. Trong một hình tròn, độ dài bán kính
độ dài bằng nhau.
bằng độ dài đường kính.
C. Trong một hình tròn, độ dài bán kính
D. Trong một hình tròn, các đường kính
bé hơn độ dài đường kính.
có độ dài bằng nhau.
1

Câu 4: Nhà bác An nuôi gà và vịt, biết gà 126 con, số vịt bằng 3 số gà .Vậy số con gà và
vịt nhà bác An nuôi được là:
A 126 con

(M2 – 0,5 điểm)

B. 168 con

C. 186 con

D. 165 con

Câu 5: Dãy số La Mã nào được viết theo thứ tự từ lớn đến bé?
A. IV, V, VI, IX
B. XI, IX, XX, V
C. IX ;VIII, VI, IV
D. II,VII, VIII, IX
Câu 6: a) Ngày chủ nhật đầu tiên của tháng Tư năm nay là ngày 7. Vậy ngày chủ nhật
của các tuần sau là ngày:
A. 14, 21, 28

(M2 -0,5 điểm)

B. 8, 10, 12

C. 14, 21, 30

D. 14, 21, 25

b) Những tháng nào sau đây có 31 ngày? (M2 -0,5 điểm)
A. Tháng 2, tháng 4, tháng 9, tháng 10
B. Tháng 2, tháng 4, tháng 6, tháng 11
C. Tháng 2, tháng 4, tháng 6, tháng 9
D. Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7,
tháng 8, tháng 10, tháng 12
Câu 7: Mẹ đưa cho An 50 000 đồng để mua một cái bắp cải giá 15 000 đồng và một gói
đường giá 20 000 đồng. Vậy An đưa trả lại mẹ bao nhiêu tiền?
A.30 000 đồng

B. 35 000 đồng

C. 25 000 đồng

(M2 -1 điểm)
D. 15 000 đồng

Câu 8: Giá trị của biểu thức 123 x 5 + 4550 là:
(M2 – 0,5 điểm)
A. 5165
B. 5615
C. 5561

D. 5156

Câu 9: (M3 – 1 điểm) Dũng vào học ở trường lúc 13 giờ 30 phút và tan học lúc 17 giờ. Hỏi
Dũng đã ở trường học mấy giờ ?
A. 4 giờ
B. 3 giờ
C. 3 giờ 30 phút
D. 4 giờ 30 phút
II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 10: Đặt tính rồi tính (M1- 1 điểm)
17 184 + 26 456

72 965 - 8749

23215 × 3

73864 : 4

Câu 11: Người ta dùng mảnh vải hình chữ nhật để may áo, biết chiều rộng 90 cm, chiều
dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi mảnh vải hình chữ nhật đó? (M2- 2 điểm)
Bài giải

Câu 12: Tìm tích của số bé nhất có bốn chữ số khác nhau với số lớn nhất có một chữ số.
(M3 – 1 điểm)

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI KÌ 2 - MÔN TOÁN LỚP 3
Năm học : 2023 – 2024
I. TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3

Đáp án
B. Hai mươi bảy nghìn không trăm bốn mươi ba.
D. 12 000
B. Trong một hình tròn, độ dài bán kính bằng độ dài đường kính.

Điểm
0,5
0,5
0,5

4

B. 168 con

0,5

5

C. IX ;VIII, VI, IV

0,5

6

a) A. 14, 21, 28

0,5

b) D. Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng
12
7

D. 15 000 đồng

8

A. 5165

9

C. 3 giờ 30 phút

1
0,5
1

II. TỰ LUẬN
Câu 10: ( 1 điểm)
17184
+ 26456
43630

72965
- 8749
64216

0,5

23215
x
3
69645

73864 4
33
18466
18

Câu 11: ( 2 điểm)

Câu 12: ( 1 điểm)

26
24
0
Bài giải
Chiều dài mảnh vải là:(0,25đ)
90 x 3 = 270 ( cm)(0,5đ)
Chu vi mảnh vải đó là(0,25đ)
( 270 + 90 ) x 2 = 720 ( cm)(0,5đ)
Đáp số : 720 cm(0,5đ)

Bài giải
Số bé nhất có bốn chữ số khác nhau là: 1023
Số lớn nhất có một chữ số là: 9
Tích của hai số đó là:
1023 x 9 = 9207
Đáp số: 9207
 
Gửi ý kiến