giữa kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Minh
Ngày gửi: 17h:34' 27-10-2024
Dung lượng: 65.3 KB
Số lượt tải: 1419
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Minh
Ngày gửi: 17h:34' 27-10-2024
Dung lượng: 65.3 KB
Số lượt tải: 1419
Số lượt thích:
1 người
(Vũ Hoàng Anh)
Thứ ..... ngày ... tháng … năm 2024
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN THỚI
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Họ và tên:……………………..………..
Môn: Toán
Lớp 5…………….
Thời gian: 40 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của giáo viên
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Số “Mười tám phẩy bốn mươi hai” viết là:
A. 108,402
B. 18, 402
C. 18,42
D. 108, 42
Câu 2: (1 điểm) Đọc và làm tròn số thập phân
- Số 135,79 đọc là: ...................................................................................................................
- Số 87,654 làm tròn đến hàng phần mười thì được: .......................................................
Câu 3: (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
6 km 72 m = .........., ............ km
5 kg 35 g = ……, ……….. kg
3 ha 1 500 m2 = ……, ……. ha
250 mm = ……, ………. m
Câu 4: (1 điểm) Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a. Trong số 302,875; chữ số 7 có giá trị là:
A. 7
7
B. 10
7
C. 100
7
D. 1000
b. Cho các số thập phân 4,15; 4,91; 4,860; 4,84. Số thập phân lớn nhất là:
A. 4,15
B. 4,91
C. 4,860
D. 4,84
Câu 5: (0,5 điểm) Một đội trồng rừng trung bình cứ 4 ngày trồng được 1500 cây thông.
Hỏi trong 12 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thông?
Chọn đáp án đúng nhất:
A. 45 000 cây
B. 45 cây
C. 450 cây
D. 4 500 cây
Câu 6: (1 điểm) Điền vào chỗ trống cho thích hợp.
Cô giáo tổ chức trò chơi cho một nhóm học sinh. Các bạn chiến
thắng được quay vòng quay để chọn phần thưởng.
Bảng dưới đây cho biết kết quả sau khi quay của các bạn chiến
thắng.
Phần thưởng Gấu bông Bình nước Hộp màu
Số lần lặp lại
3
2
4
a. Có …….. bạn chiến thắng trong trò chơi.
b. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng gấu bông và tổng số lần quay là ……...
c. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng bình nước và tổng số lần quay là ….....
d. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng hộp màu và tổng số lần quay là ……....
Phần II. Tự luận: (4 điểm)
Câu 7: Tính. (Mức 2) (2 điểm)
5 4
+ =¿..............................................................................................................................................
8 7
15 1
− =¿...........................................................................................................................................
6 3
7 6
× =¿.............................................................................................................................................
5 8
4
10 : =¿.............................................................................................................................................
3
Câu 8: (2 điểm) Một kho chứa 540 tấn gạo bao gồm gạo nếp và gạo tẻ. Số tấn gạo tẻ
7
bằng 3 số tấn gạo nếp. Tính số tấn gạo mỗi loại.
Bài giải
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
----------- Hết -----------
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ I – KHỐI 5
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN
I. Phần trắc nghiệm: 6 điểm
Câu 1: (0,5 điểm) ý C. 18,42
Câu 2: (1 điểm) - Viết đúng mỗi câu: 0,5 điểm
- Số 135,79 đọc là: Một trăm ba mươi lăm phẩy bảy mươi chín
- Số 87,654 làm tròn đến hàng phần mười thì được: 87,7
Câu 3: (2 điểm) - Điền mỗi số thích hợp vào chỗ chấm được 0,5 điểm
6 km 72 m = 6, 072 km
5 kg 35 g = 5,035 kg
2
3 ha 1 500 m = 3,15 ha
250 mm = 0,25 m
Câu 4: (1 điểm) - Khoanh đúng mỗi câu: 0,5 điểm
7
a - ý C. 100
b ý - B. 4,91
Câu 5: (0,5 điểm) ý D. 4 500 cây
Câu 6. (1 điểm) - Điền đúng mỗi câu được: 0,25 điểm.
a. Có 9 bạn chiến thắng trong trò chơi.
3
b. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng gấu bông và tổng số lần quay là 9
2
c. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng bình nước và tổng số lần quay là 9
4
d. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng hộp màu và tổng số lần quay là 9
II. Phần tự luận: 4 điểm
Câu 7: (2 điểm) - Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
67
a. 56
Câu 8. (2 điểm)
13
b. 6
21
15
c. 20
d. 2
Bài giải
Tổng số phần bằng nhau:
7 + 3 = 10 (phần)
Giá trị 1 phần:
540 : 10 = 54 (tấn)
Số tấn gạo tẻ:
54 × 7 = 378 (tấn)
Số tấn gạo nếp:
540 – 378 = 162 (tấn)
Đáp số: Gạo tẻ: 378 tấn
Gạo nếp: 162 tấn
0,25 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
0,25 điểm
- Lưu ý: + Học sinh có thể tính theo cách khác trong khi làm bài. Giáo viên căn cứ theo
thang điểm để cho điểm chính xác.
+ Nếu sai hoặc thiếu đơn vị ở phép tính và đáp số bị trừ 0,25 điểm toàn bài.
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN THỚI
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Họ và tên:……………………..………..
Môn: Toán
Lớp 5…………….
Thời gian: 40 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Điểm
Lời phê của giáo viên
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Số “Mười tám phẩy bốn mươi hai” viết là:
A. 108,402
B. 18, 402
C. 18,42
D. 108, 42
Câu 2: (1 điểm) Đọc và làm tròn số thập phân
- Số 135,79 đọc là: ...................................................................................................................
- Số 87,654 làm tròn đến hàng phần mười thì được: .......................................................
Câu 3: (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
6 km 72 m = .........., ............ km
5 kg 35 g = ……, ……….. kg
3 ha 1 500 m2 = ……, ……. ha
250 mm = ……, ………. m
Câu 4: (1 điểm) Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a. Trong số 302,875; chữ số 7 có giá trị là:
A. 7
7
B. 10
7
C. 100
7
D. 1000
b. Cho các số thập phân 4,15; 4,91; 4,860; 4,84. Số thập phân lớn nhất là:
A. 4,15
B. 4,91
C. 4,860
D. 4,84
Câu 5: (0,5 điểm) Một đội trồng rừng trung bình cứ 4 ngày trồng được 1500 cây thông.
Hỏi trong 12 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thông?
Chọn đáp án đúng nhất:
A. 45 000 cây
B. 45 cây
C. 450 cây
D. 4 500 cây
Câu 6: (1 điểm) Điền vào chỗ trống cho thích hợp.
Cô giáo tổ chức trò chơi cho một nhóm học sinh. Các bạn chiến
thắng được quay vòng quay để chọn phần thưởng.
Bảng dưới đây cho biết kết quả sau khi quay của các bạn chiến
thắng.
Phần thưởng Gấu bông Bình nước Hộp màu
Số lần lặp lại
3
2
4
a. Có …….. bạn chiến thắng trong trò chơi.
b. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng gấu bông và tổng số lần quay là ……...
c. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng bình nước và tổng số lần quay là ….....
d. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng hộp màu và tổng số lần quay là ……....
Phần II. Tự luận: (4 điểm)
Câu 7: Tính. (Mức 2) (2 điểm)
5 4
+ =¿..............................................................................................................................................
8 7
15 1
− =¿...........................................................................................................................................
6 3
7 6
× =¿.............................................................................................................................................
5 8
4
10 : =¿.............................................................................................................................................
3
Câu 8: (2 điểm) Một kho chứa 540 tấn gạo bao gồm gạo nếp và gạo tẻ. Số tấn gạo tẻ
7
bằng 3 số tấn gạo nếp. Tính số tấn gạo mỗi loại.
Bài giải
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
----------- Hết -----------
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ I – KHỐI 5
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN
I. Phần trắc nghiệm: 6 điểm
Câu 1: (0,5 điểm) ý C. 18,42
Câu 2: (1 điểm) - Viết đúng mỗi câu: 0,5 điểm
- Số 135,79 đọc là: Một trăm ba mươi lăm phẩy bảy mươi chín
- Số 87,654 làm tròn đến hàng phần mười thì được: 87,7
Câu 3: (2 điểm) - Điền mỗi số thích hợp vào chỗ chấm được 0,5 điểm
6 km 72 m = 6, 072 km
5 kg 35 g = 5,035 kg
2
3 ha 1 500 m = 3,15 ha
250 mm = 0,25 m
Câu 4: (1 điểm) - Khoanh đúng mỗi câu: 0,5 điểm
7
a - ý C. 100
b ý - B. 4,91
Câu 5: (0,5 điểm) ý D. 4 500 cây
Câu 6. (1 điểm) - Điền đúng mỗi câu được: 0,25 điểm.
a. Có 9 bạn chiến thắng trong trò chơi.
3
b. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng gấu bông và tổng số lần quay là 9
2
c. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng bình nước và tổng số lần quay là 9
4
d. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng hộp màu và tổng số lần quay là 9
II. Phần tự luận: 4 điểm
Câu 7: (2 điểm) - Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
67
a. 56
Câu 8. (2 điểm)
13
b. 6
21
15
c. 20
d. 2
Bài giải
Tổng số phần bằng nhau:
7 + 3 = 10 (phần)
Giá trị 1 phần:
540 : 10 = 54 (tấn)
Số tấn gạo tẻ:
54 × 7 = 378 (tấn)
Số tấn gạo nếp:
540 – 378 = 162 (tấn)
Đáp số: Gạo tẻ: 378 tấn
Gạo nếp: 162 tấn
0,25 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
0,25 điểm
- Lưu ý: + Học sinh có thể tính theo cách khác trong khi làm bài. Giáo viên căn cứ theo
thang điểm để cho điểm chính xác.
+ Nếu sai hoặc thiếu đơn vị ở phép tính và đáp số bị trừ 0,25 điểm toàn bài.
 








Các ý kiến mới nhất