toán 5 cuối hkII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Khánh Ngân
Ngày gửi: 19h:58' 05-06-2026
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 131
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Khánh Ngân
Ngày gửi: 19h:58' 05-06-2026
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN - LỚP 5
(Thời gian làm bài: 40 phút)
UBND XÃ YÊN KHÁNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC TQT
Họ tên học sinh:.............................................................................. Lớp:……………
Họ, tên giáo viên coi kiểm tra
Họ, tên giáo viên chấm bài kiểm tra
...............................................................
...............................................................
.......................................................................
.......................................................................
Điểm bài kiểm tra
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
......................................................................................................
......................................................................................................
PHẦN 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
Câu 1. Số thập phân gồm một trăm chín mươi sáu đơn vị, bốn mươi mốt phần
nghìn viết là :
A. 196,41 B. 196,041 C. 196,0041 D. 196,410
Câu 2. Số 29,04% đọc là :
A. Hai mươi chín phẩy không bốn phần trăm.
B. Hai mươi chín phẩy không bốn.
C. Hai mươi chín phẩy không bốn phần nghìn.
D. Hai mươi chín phẩy bốn phần trăm.
Câu 3. một cái bể hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ sau:
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
a) Diện tích xung quanh của cái bể là:
1,2 m
A. 8 m2 B. 9,6 m3 C. 17,1 m2 D. 9,6 m2
b) Bể đó có thể chứa nhiều nhất số lít nước là:
2.5 m
A. 450 lít B. 4,5 m3 C. 4500 lít3 D. 4,5 lít
1,5 m
4
Câu 4. Biết tổng của hai số là 99, tỉ số của hai số là 5 . Hai số đó là:
A. 40 và 50
B. 45 và 55
C. 11 và 88
D. 44 và 55
Câu 5. Bạn Hoa tung đồng xu để quyết định xem nên mua cặp sách màu xanh hay
cặp sách màu hồng. Nếu nhận được mặt sấp (S) nhiều hơn thì Hoa sẽ mua cặp sách
màu hồng. Nếu nhận được mặt ngửa (N) nhiều hơn thì Hoa sẽ mua cặp sách màu
xanh. Kết quả tung đồng xu của Hoa như sau:
Lần
Kết quả
1 2 3 4 5 6 7 8 9
S N N S N S S S N
Tỉ số giữa số lần mặt sấp xuất hiện so với tổng số lần bạn Hoa tung đồng xu là:
5
A. 4
4
5
C. 5
B. 9
D.
9
5
Câu 6. Dùng thước nối hỗn số trong hình tròn với số trong hình chữ nhật sao cho
phù hợp.
9
3,9
Hỗn số 3 10 bằng với số nào ?
39%
3,09
39
10
9
3 10
390 %
390
3,90
Câu 7. Điền các từ thời gian, quãng đường, vận tốc vào chỗ chấm để hoàn chỉnh
quy tắc tính các chuyển động đã học.
a) Muốn tính……………………. ta lấy quãng đường chia cho thời gian.
b) Muốn tính …………………… ta lấy quãng đường chia cho vận tốc.
c) Muốn tính …………………… ta lấy vận tốc nhân với thời gian.
d) Muốn tính thời gian hai chuyển động ngược chiều gặp nhau ta
lấy …………………… chia cho tổng hai vận tốc.
Câu 8. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Kết quả khảo sát phương tiện đến
trường của 200 học sinh ở một
trường tiểu học được cho trên biểu
đồ hình quạt bên:
a) Số học sinh đi bộ đến trường
là ………. em.
b) Số học sinh đến trường bằng xe
đạp là ………. em.
c) Số học sinh được đưa đến trường
bằng xe máy là ………. em.
d) Số học sinh được đưa đến trường
bằng ô tô là ………. em.
Câu 9. Điền dấu (> , < , =) thích hợp vào ô trống.
a) 30,001 ☐ 30,01 b) 10,75 ☐ 10,750
c) 26,1 ☐ 26,099 d) 0,89 ☐ 0,91
Câu 10. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) 135 phút = 13,5 giờ
☐ b) 2dm3 35cm3 = 2,035dm3
c) 15kg 249g = 15249kg
☐
d) 8km 362m = 8,362km
☐
☐
Câu 11. Đặt tính rồi tính.
Câu 9. Đặt tính rồi tính
43, 18 + 82
52– 36,54
……………………. …………………....
……………………. ……………………
…………………… ……………………
……………………. …………………….
……………………. …………………….
……………………. …………………….
7,2 x 3,2
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
62, 25 : 2,5
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
Câu 12. Hình vẽ cho dưới đây gồm một hình
vuông có cạnh dài 20 cm và phần tô đậm là hai
nửa hình tròn. Hãy tính diện tích phần không tô
đậm
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 13.
Lúc 5 giờ 25 phút một xe máy đi từ Hà Nội tới Đồ Sơn với vận tốc
42km/giờ và đến nơi lúc 8 giờ kém 15 phút, dọc đường xe dừng mua xăng mất
5 phút. Tính quãng đường từ Hà Nội đến Đồ Sơn.
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
UBND XÃ YÊN KHÁNH… KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKII
TRƯỜNG TIỂU HỌC TQT
NĂM HỌC 2025 – 2026
Bài
Câu
1
Câu 2
Câu 3
(1đ)
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
(1đ)
Đáp án
B
A
MÔN TOÁN
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Cách chấm điểm
0,25đ
0,25đ
D
0,25đ
0,25đ
b) C
D
0,25đ
B
0,25đ
Nối đúng với 4 ý mỗi ý cho 0,25 đ 1,0 đ
Điền đúng mỗi chỗ: 0,25đ
a) vận tốc
b) thời gian
c) quãng
d) quãng
đường
đường
Câu 8
Điền đúng mỗi chỗ: 0,25đ
(1đ)
a) 30
b) 100
em
em
c) 50
d) 20
em
em
Câu 9
Điền đúng mỗi chỗ: 0,25đ
(1đ)
a) 30,001 <
b) 10,75 =
30,01
10,750
c)
d)
26,1 > 26,09 0,89 < 0,91
9
Câu
a) 135 phút = 13,5 giờ
S
Điền đúng mỗi chỗ: 0,25đ
3
3
3
10
b) 2dm 35cm = 2,035dm
Đ
(1đ)
c) 15kg 249g = 15249kg
S
d) 8km 362m = 8,362km
Đ
Câu
- Đặt tính đúng, thực hiện đúng mỗi
a)
11
(1đ)
bước và kết quả đúng mỗi câu: 0,25đ.
- Nếu kết quả đúng mà đặt tính không
đúng hoặc các bước thực hiện không
đúng thì không tính điểm ở mỗi câu.
Câu
Diện tích hình vuông:
12
20 x 20 = 400 (cm2)
0,25đ
(1,5đ)
Bán kính hình tròn là:
0,25đ
20 : 2 = 10 (cm)
Diện tích hai nửa hình tròn:
10 x 10 x 3,14 = 314
0,25đ
2
(cm )
Diện tích phần không tô đậm
là:
0,25đ
2
400 - 314= 86 (cm )
Đáp số: 86 cm2
Câu
Thời gian đi từ Hà Nội đến Đồ
13
Sơn là:
0,25đ
(1đ)
7 giờ 45 phút - 5 giờ 25 phút
= 2 giờ 20 phút
Thời gian xe máy chạy trên cả
quãng đường là:
0,25đ
2 giờ 20 phút - 5 phút =
2 giờ 15 phút = 2,25 giờ
Độ dài quãng đường từ Hà Nội
đến Đồ Sơn là:
0,25đ
42 2,25 = 94,5 (km)
Đáp số: 94,5km.
0,25đ
Học sinh làm đúng phần nào
thì tính điểm phần đó.
Học sinh làm đúng phần nào
thì tính điểm phần đó.
Ma trận đề kiểm tra cuối HKII, lớp 5
Môn Toán
Mạch kiến thức
1. Số học và
phép tính
2. Đại lượng
và đo đại
lượng
3. Yếu tố hình
học và giải
toán.
4. Xác suất
và thống kê
Tổng
Mức 1
Số câu,câu số
Mức 2
và số điểm
TN
TL
Số câu
2
Câu số
TN
Mức 3
TL
TN
Tổng
TL
TN
TL
3
2
3
1;2
6 ;9 ;11
1;2
6 ;9 ;11
Số điểm
0,5
3,0
0,5
3,0
Số câu
1
1
2
Câu số
10
7
7,10
Số điểm
1,0
1,0
2,0
Số câu
2
1
1
2
2
Câu số
3 ;4
13
12
3 ;4
13 ;14
Số điểm
0,75
1,0
1,5
0,75
2,5
Số câu
1
1
1
1
Câu số
8
5
8
5
Số điểm
1,0
0,25
0,25
1
Số câu
3
4
4
1
1
Số điểm
1,5
4,0
2,0
1,0
1,5
Tỉ lệ %
55 %
30 %
15 %
100%
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN - LỚP 5
(Thời gian làm bài: 40 phút)
UBND XÃ YÊN KHÁNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC TQT
Họ tên học sinh:.............................................................................. Lớp:……………
Họ, tên giáo viên coi kiểm tra
Họ, tên giáo viên chấm bài kiểm tra
...............................................................
...............................................................
.......................................................................
.......................................................................
Điểm bài kiểm tra
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
......................................................................................................
......................................................................................................
PHẦN 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
Câu 1. Số thập phân gồm một trăm chín mươi sáu đơn vị, bốn mươi mốt phần
nghìn viết là :
A. 196,41 B. 196,041 C. 196,0041 D. 196,410
Câu 2. Số 29,04% đọc là :
A. Hai mươi chín phẩy không bốn phần trăm.
B. Hai mươi chín phẩy không bốn.
C. Hai mươi chín phẩy không bốn phần nghìn.
D. Hai mươi chín phẩy bốn phần trăm.
Câu 3. một cái bể hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ sau:
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
a) Diện tích xung quanh của cái bể là:
1,2 m
A. 8 m2 B. 9,6 m3 C. 17,1 m2 D. 9,6 m2
b) Bể đó có thể chứa nhiều nhất số lít nước là:
2.5 m
A. 450 lít B. 4,5 m3 C. 4500 lít3 D. 4,5 lít
1,5 m
4
Câu 4. Biết tổng của hai số là 99, tỉ số của hai số là 5 . Hai số đó là:
A. 40 và 50
B. 45 và 55
C. 11 và 88
D. 44 và 55
Câu 5. Bạn Hoa tung đồng xu để quyết định xem nên mua cặp sách màu xanh hay
cặp sách màu hồng. Nếu nhận được mặt sấp (S) nhiều hơn thì Hoa sẽ mua cặp sách
màu hồng. Nếu nhận được mặt ngửa (N) nhiều hơn thì Hoa sẽ mua cặp sách màu
xanh. Kết quả tung đồng xu của Hoa như sau:
Lần
Kết quả
1 2 3 4 5 6 7 8 9
S N N S N S S S N
Tỉ số giữa số lần mặt sấp xuất hiện so với tổng số lần bạn Hoa tung đồng xu là:
5
A. 4
4
5
C. 5
B. 9
D.
9
5
Câu 6. Dùng thước nối hỗn số trong hình tròn với số trong hình chữ nhật sao cho
phù hợp.
9
3,9
Hỗn số 3 10 bằng với số nào ?
39%
3,09
39
10
9
3 10
390 %
390
3,90
Câu 7. Điền các từ thời gian, quãng đường, vận tốc vào chỗ chấm để hoàn chỉnh
quy tắc tính các chuyển động đã học.
a) Muốn tính……………………. ta lấy quãng đường chia cho thời gian.
b) Muốn tính …………………… ta lấy quãng đường chia cho vận tốc.
c) Muốn tính …………………… ta lấy vận tốc nhân với thời gian.
d) Muốn tính thời gian hai chuyển động ngược chiều gặp nhau ta
lấy …………………… chia cho tổng hai vận tốc.
Câu 8. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Kết quả khảo sát phương tiện đến
trường của 200 học sinh ở một
trường tiểu học được cho trên biểu
đồ hình quạt bên:
a) Số học sinh đi bộ đến trường
là ………. em.
b) Số học sinh đến trường bằng xe
đạp là ………. em.
c) Số học sinh được đưa đến trường
bằng xe máy là ………. em.
d) Số học sinh được đưa đến trường
bằng ô tô là ………. em.
Câu 9. Điền dấu (> , < , =) thích hợp vào ô trống.
a) 30,001 ☐ 30,01 b) 10,75 ☐ 10,750
c) 26,1 ☐ 26,099 d) 0,89 ☐ 0,91
Câu 10. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) 135 phút = 13,5 giờ
☐ b) 2dm3 35cm3 = 2,035dm3
c) 15kg 249g = 15249kg
☐
d) 8km 362m = 8,362km
☐
☐
Câu 11. Đặt tính rồi tính.
Câu 9. Đặt tính rồi tính
43, 18 + 82
52– 36,54
……………………. …………………....
……………………. ……………………
…………………… ……………………
……………………. …………………….
……………………. …………………….
……………………. …………………….
7,2 x 3,2
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
62, 25 : 2,5
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
Câu 12. Hình vẽ cho dưới đây gồm một hình
vuông có cạnh dài 20 cm và phần tô đậm là hai
nửa hình tròn. Hãy tính diện tích phần không tô
đậm
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 13.
Lúc 5 giờ 25 phút một xe máy đi từ Hà Nội tới Đồ Sơn với vận tốc
42km/giờ và đến nơi lúc 8 giờ kém 15 phút, dọc đường xe dừng mua xăng mất
5 phút. Tính quãng đường từ Hà Nội đến Đồ Sơn.
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
UBND XÃ YÊN KHÁNH… KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKII
TRƯỜNG TIỂU HỌC TQT
NĂM HỌC 2025 – 2026
Bài
Câu
1
Câu 2
Câu 3
(1đ)
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
(1đ)
Đáp án
B
A
MÔN TOÁN
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Cách chấm điểm
0,25đ
0,25đ
D
0,25đ
0,25đ
b) C
D
0,25đ
B
0,25đ
Nối đúng với 4 ý mỗi ý cho 0,25 đ 1,0 đ
Điền đúng mỗi chỗ: 0,25đ
a) vận tốc
b) thời gian
c) quãng
d) quãng
đường
đường
Câu 8
Điền đúng mỗi chỗ: 0,25đ
(1đ)
a) 30
b) 100
em
em
c) 50
d) 20
em
em
Câu 9
Điền đúng mỗi chỗ: 0,25đ
(1đ)
a) 30,001 <
b) 10,75 =
30,01
10,750
c)
d)
26,1 > 26,09 0,89 < 0,91
9
Câu
a) 135 phút = 13,5 giờ
S
Điền đúng mỗi chỗ: 0,25đ
3
3
3
10
b) 2dm 35cm = 2,035dm
Đ
(1đ)
c) 15kg 249g = 15249kg
S
d) 8km 362m = 8,362km
Đ
Câu
- Đặt tính đúng, thực hiện đúng mỗi
a)
11
(1đ)
bước và kết quả đúng mỗi câu: 0,25đ.
- Nếu kết quả đúng mà đặt tính không
đúng hoặc các bước thực hiện không
đúng thì không tính điểm ở mỗi câu.
Câu
Diện tích hình vuông:
12
20 x 20 = 400 (cm2)
0,25đ
(1,5đ)
Bán kính hình tròn là:
0,25đ
20 : 2 = 10 (cm)
Diện tích hai nửa hình tròn:
10 x 10 x 3,14 = 314
0,25đ
2
(cm )
Diện tích phần không tô đậm
là:
0,25đ
2
400 - 314= 86 (cm )
Đáp số: 86 cm2
Câu
Thời gian đi từ Hà Nội đến Đồ
13
Sơn là:
0,25đ
(1đ)
7 giờ 45 phút - 5 giờ 25 phút
= 2 giờ 20 phút
Thời gian xe máy chạy trên cả
quãng đường là:
0,25đ
2 giờ 20 phút - 5 phút =
2 giờ 15 phút = 2,25 giờ
Độ dài quãng đường từ Hà Nội
đến Đồ Sơn là:
0,25đ
42 2,25 = 94,5 (km)
Đáp số: 94,5km.
0,25đ
Học sinh làm đúng phần nào
thì tính điểm phần đó.
Học sinh làm đúng phần nào
thì tính điểm phần đó.
Ma trận đề kiểm tra cuối HKII, lớp 5
Môn Toán
Mạch kiến thức
1. Số học và
phép tính
2. Đại lượng
và đo đại
lượng
3. Yếu tố hình
học và giải
toán.
4. Xác suất
và thống kê
Tổng
Mức 1
Số câu,câu số
Mức 2
và số điểm
TN
TL
Số câu
2
Câu số
TN
Mức 3
TL
TN
Tổng
TL
TN
TL
3
2
3
1;2
6 ;9 ;11
1;2
6 ;9 ;11
Số điểm
0,5
3,0
0,5
3,0
Số câu
1
1
2
Câu số
10
7
7,10
Số điểm
1,0
1,0
2,0
Số câu
2
1
1
2
2
Câu số
3 ;4
13
12
3 ;4
13 ;14
Số điểm
0,75
1,0
1,5
0,75
2,5
Số câu
1
1
1
1
Câu số
8
5
8
5
Số điểm
1,0
0,25
0,25
1
Số câu
3
4
4
1
1
Số điểm
1,5
4,0
2,0
1,0
1,5
Tỉ lệ %
55 %
30 %
15 %
100%
 








Các ý kiến mới nhất