Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

DE KIEMTRA

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lưu thanh nhã
Ngày gửi: 19h:25' 27-10-2024
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích: 0 người
1. Khung ma trận đề kiểm tra giữa kì 2 môn Khoa học tự nhiên, lớp 9
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2 nội dung: từ Di truyền nhiễm sắc thể đến bài Sự
phản xạ hoàn toàn
- Thời gian làm bài: 60 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 60% trắc nghiệm, 40% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 6,0 điểm (gồm 24 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 8 câu), mỗi
câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 4,0 điểm ( Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0
điểm)

- Nội dung nửa đầu học kì 2: 25% (2.5 điểm; Bài ......... đến Bài ........ 33 tiết)
- Nội dung nửa sau học kì 2: 75% (7.5 điểm; Bài ......... đến Bài ........ 28 tiết)

MỨC ĐỘ
Chủ đề
Nhận biết
1
1. Hiện
tượng di
truyền (8 tiết)
2. Tiến hoá
(8 tiết)
3. Năng
lượng và sự
biến đổi (39
tiết)
3.1. Năng
lượng với
cuộc sống (10
tiết)
3.2. Ánh sáng
a. Sự khúc xạ
Lăng kính –
Sự tán sắc –

Tự
luận

2

Trắc
nghiệm

3

Thông hiểu
Tự
luận

4

Trắc
nghiệm

5

Vận dụng
Tự
luận

6

Trắc
nghiệm

7

Vận dụng
cao

Tự
luận

8

Trắc
nghiệm

9

Tổng số câu
TN/
Tổng số ý
TL
Tự
luận

10

Trắc
nghiệm

Điểm
số

11

12

1

1

2

0,5

1

1

2

0,5

1
2

1

1,0
2

0,5

1

MỨC ĐỘ
Chủ đề
Nhận biết
1
Màu sắc. Sự
phản xạ toàn
phần (7 tiết)

Tự
luận

2

b. Thấu kính
– kính lúp ( 5
tiết)
3.3 Điện (10
tiết)
3.4 Điện từ
( 7 tiết)
4. Khai thác
tài nguyên từ
vỏ Trái đất,
sơ lược” Hóa
học về vỏ
Trái đất” ( 6
tiết)
Số câu TN/
Số ý TL
(Số YCCĐ)
Điểm số
Tổng số điểm

Trắc
nghiệm

3

Thông hiểu
Tự
luận

4

Trắc
nghiệm

5

Vận dụng
Tự
luận

6

2

1

2

1

Trắc
nghiệm

7

Vận dụng
cao

Tự
luận

8

Trắc
nghiệm

9

1

Tổng số câu
TN/
Tổng số ý
TL

Điểm
số

Tự
luận

Trắc
nghiệm

11

12

1

2

1,5

2

2

2,5

10

4

4

8

2,0

4

2

6

1,5

0

16

1

8

2

0

1

0

8

24

0

4

1

2

2

0

1

0

4,0

6,0

4,0 điểm

3,0 điểm

2,0 điểm

1,0 điểm

10 điểm

10,0
10
điểm

b. Bản đặc tả:

Nội dung

Mức
độ

Yêu cầu cần đạt

1. Di truyền học với con người (8 tiết)

1. Tính
trạng ở

Nhận
biết:

Trắc
nghiệm
Số Số
câu T T
câu
2

Tự luận
Số
ý

Số
TT
câu

– Nêu được một số ví dụ về tính trạng ở người.

2

Nội dung

Mức
độ

Yêu cầu cần đạt

Trắc
nghiệm
Số Số
câu T T
câu

Tự luận
Số
ý

Số
TT
câu

người
2. Bệnh Nhận
và tật di biết:
truyền
ở người

Thông
hiểu:

– Nêu được khái niệm về bệnh và tật di truyền ở
người.
– Kể tên được một số hội chứng và bệnh di truyền ở
người (Down (Đao), Turner (Tơcnơ), bệnh câm điếc
bẩm sinh, bạch tạng).
– Trình bày được một số tác nhân gây bệnh di
truyền như: các chất phóng xạ từ các vụ nổ, thử vũ
khí hạt nhân, hoá chất do công nghiệp, thuốc trừ
sâu, diệt cỏ.

C1

– Dựa vào ảnh (hoặc học liệu điện tử) kể tên được
một số tật di truyền ở người (hở khe môi, hàm; dính
ngón tay).

3. Di
truyền
học với
hôn
nhân

Ứng
dụng

Vận
dụng
cao:

– Tìm hiểu được một số bệnh di truyền ở địa
phương.

Nhận
biết:

– Nêu được vai trò của di truyền học với hôn nhân.

Thông
hiểu:

– Trình bày được quan điểm về lựa chọn giới tính
trong sinh sản ở người.

Vận
dụng
cao:

– Tìm hiểu được tuổi kết hôn ở địa phương.

Thông
hiểu:

– Nêu được một số ứng dụng công nghệ di truyền
trong y học, pháp y, làm sạch môi trường, nông
nghiệp, an toàn sinh học.

– Nêu được ý nghĩa của việc cấm kết hôn gần huyết
thống.

C2

3

Nội dung

công
nghệ di
truyền
vào đời
sống

Mức
độ

Vận
dụng
cao:

Yêu cầu cần đạt

Trắc
nghiệm
Số Số
câu T T
câu

Tự luận
Số
ý

Số
TT
câu

– Tìm hiểu được một số sản phẩm ứng dụng công
nghệ di truyền tại địa phương.

1. Ứng
dụng
công
nghệ di
truyền
Thông
2. Đạo
hiểu:
đức
sinh học

– Nêu được một số vấn đề về đạo đức sinh học
trong nghiên cứu và ứng dụng công nghệ di truyền.
2

2. Tiến hoá ( 8 tiết)
1. Khái
niệm
tiến hoá

Nhận
biết:

– Phát biểu được khái niệm tiến hoá.

2. Chọn
lọc tự
nhiên

Nhận
biết:

– Phát biểu được khái niệm chọn lọc tự nhiên.

C3

Thông – Dựa vào các hình ảnh hoặc sơ đồ, mô tả được
hiểu:
quá trình chọn lọc tự nhiên.
– Thông qua phân tích các ví dụ về tiến hoá thích
nghi, chứng minh được vai trò của chọn lọc tự
nhiên đối với sự hình thành đặc điểm thích nghi và
đa dạng của sinh vật.
3. Chọn Nhận
biết:

– Phát biểu được khái niệm chọn lọc nhân tạo.
4

lọc
nhân
tạo

4. Cơ
chế tiến
hoá

Thông – Trình bày được một số bằng chứng của quá trình
hiểu:
chọn lọc do con người tiến hành đưa đến sự đa
dạng và thích nghi của các loài vật nuôi và cây
trồng từ vài dạng hoang dại ban đầu.
Nhận
biết:

C4

– Nêu được quan điểm của Lamark về cơ chế tiến
hoá.

Thông – Trình bày được quan điểm của Darwin về cơ chế
tiến hoá.
hiểu:
– Trình bày được một số luận điểm về tiến hoá
theo quan niệm của thuyết tiến hoá tổng hợp hiện
đại (cụ thể: nguồn biến dị di truyền của quần thể,
các nhân tố tiến hoá, cơ chế tiến hoá lớn).
5. Sự
phát
sinh và
phát
triển sự
sống
trên
Trái
Đất

Thông – Dựa vào sơ đồ, trình bày được khái quát sự phát
hiểu:
triển của thế giới sinh vật trên Trái Đất; nguồn gốc
xuất hiện của sinh vật nhân thực từ sinh vật nhân
sơ; sự xuất hiện và sự đa dạng hoá của sinh vật đa
bào.
– Dựa vào sơ đồ, trình bày được khái quát sự hình
thành loài người.

3. Năng lượng và sự biến đổi (39 tiết)
Năng
lượng
cơ học
1. Động
năng và
thế năng

Nhận
biết

- Viết được biểu thức tính động năng của vật.

Vận
dụng

- Vận dụng công thức tính động năng để xác định
các đại lượng còn lại trong công thức khi đã biết
trước 2 đại lượng.

- Viết được biểu thức tính thế năng của vật ở gần
mặt đất.

- Vận dụng công thức tính thế năng để xác định
các đại lượng còn lại trong công thức khi đã biết
5

trước 2 đại lượng.
2. Cơ
năng

3. Công
và công
suất

Nhận
biết

- Nêu được cơ năng là tổng động năng và thế năng

Vận
dụng

- Vận dụng khái niệm cơ năng phân tích được sự
chuyển hoá năng lượng trong một số trường hợp
đơn giản.

Vận
dụng
cao

- Vận dụng kiến thức “Định luật bảo toàn và
chuyển hóa năng lượng”, chế tạo các vật dụng đơn
giản phục vụ cho đời sống. Ví dụ: mô hình máy
phát điện gió, mô hình nhà máy thủy điện…

Nhận
biết

- Liệt kê được một số đơn vị thường dùng đo công

Thông
hiểu

- Phân tích ví dụ cụ thể để rút ra được: công có

Vận
dụng

- Tính được công và công suất trong một số trường
hợp đơn giản:

của vật.

và công suất.

giá trị bằng lực nhân với quãng đường dịch chuyển
theo hướng của lực, công suất là tốc độ thực hiện
công.

+ Vận dụng được công thức
để giải được
các bài tập tìm một đại lượng khi biết giá trị của 2
đại lượng còn lại.
+ Vận dụng được công thức
để giải được
các bài tập tìm một đại lượng khi biết giá trị của 2
đại lượng còn lại.
Vận
dụng
cao

- Tính được công và công suất của một số trường
hợp trong thực tế đời sống
- Vận dụng, tổng hợp kiến thức “Công và công
suất”, đề xuất các phương án gải quyết các vấn đề
trong cuộc sống: Khi đưa một vật lên cao, khi kéo
1 vật nặng…..

6

Ánh
sáng

- Nêu được chiết suất có giá trị bằng tỉ số tốc độ

Nhận
biết

C5

ánh sáng trong không khí (hoặc chân
không) với tốc độ ánh sáng trong môi
trường.

1. Sự
khúc xạ

- Phát biểu được định luật khúc xạ ánh sáng.
- Thực hiện thí nghiệm chứng tỏ được khi truyền

Vận
dụng

từ môi trường này sang môi trường khác, tia
sáng có thể bị khúc xạ (bị lệch khỏi phương
truyền ban đầu).
- Thực hiện được thí nghiệm để rút ra định luật
khúc xạ ánh sáng.
- Vận dụng được biểu thức n = sini / sinr trong một
số trường hợp đơn giản.

2. Lăng Nhận
kính –
biết
Sự tán
sắc –
Màu sắc
Thông
hiểu

Vận
dụng

- Nêu được khái niệm về ánh sáng màu.

C6

- Nêu được màu sắc của một vật được nhìn thấy
phụ thuộc vào màu sắc của ánh sáng bị vật đó hấp
thụ và phản xạ.
- Vẽ được sơ đồ đường truyền của tia sáng qua
lăng kính.
- Giải thích được một cách định tính sự tán sắc ánh
sáng Mặt Trời qua lăng kính.
- Thực hiện thí nghiệm với lăng kính tạo được
quang phổ của ánh sáng trắng qua lăng kính.
Vận dụng kiến thức về sự truyền ánh sáng, màu
sắc ánh sáng, giải thích được một số hiện tượng
đơn giản thường gặp trong thực tế.

3. Sự
phản xạ
toàn
phần

Vận
dụng

Thực hiện thí nghiệm để rút ra được điều kiện xảy
ra phản xạ toàn phần và xác định được góc tới hạn

4. Thấu
kính

Nhận
biết

- Nêu được các khái niệm: quang tâm, trục chính,
tiêu điểm chính và tiêu cự của thấu kính.

7

- Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo
bởi thấu kính hội tụ.

C7

- Nhận biết được thấu kính phân kì.

C8

- Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo
bởi thấu kính phân kì.
Thông
hiểu

- Giải thích được nguyên lí hoạt động của thấu
kính bằng việc sử dụng sự khúc xạ của một số các
lăng kính nhỏ.

- Giải thích được đặc điểm về ảnh của một vật tạo
bởi thấu kính hội tụ.
- Giải thích được đặc điểm về ảnh của một vật tạo
bởi thấu kính hội tụ.
- Mô tả được đường truyền của tia sáng đặc biệt
qua thấu kính hội tụ.
Vận
dụng

- Tiến hành thí nghiệm rút ra được đường đi một
số tia sáng qua thấu kính (tia qua quang tâm, tia
song song quang trục chính)

- Thực hiện thí nghiệm khẳng định được: Ảnh
thật là ảnh hứng được trên màn; ảnh ảo là ảnh
không hứng được trên màn.
– Vẽ được ảnh qua thấu kính.

- Vẽ được sơ đồ tỉ lệ để giải các bài tập đơn giản

2

C26

về thấu kính hội tụ
Đo được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng dụng cụ
thực hành.
Vận
dụng
cao

Giải bài tập nâng cao về thấu kính hội tụ: VD: dịch
chuyển thấu kính, ghép thấu kính

5. Kính
lúp

Thông
hiểu

- Mô tả được cấu tạo và sử dụng được kính lúp.

Điện

Nhận
biết

- Nêu được (không yêu cầu thành lập): Công thức
tính điện trở của một đoạn dây dẫn (theo độ dài,
tiết diện, điện trở suất); công thức tính điện trở
tương đương của đoạn mạch một chiều nối tiếp,
song song.

1. Điện
trở

C9

8

- Nêu được điện trở có tác dụng cản trở dòng điện
trong mạch.

2. Định
luật
Ohm

3. Đoạn
mạch
một
chiều
mắc nối
tiếp,
mắc
song
song

Thông
hiểu

- Thực hiện thí nghiệm đơn giản để nêu được điện

Vận
dụng

- Sử dụng công thức đã cho để tính được điện trở
của một đoạn dây dẫn

Vận
dụng
cao

Vận dụng công thức tính điện trở để giải một số
bài tập nâng cao

Nhận
biết

- Phát biểu được định luật Ôm đối với đoạn mạch
có điện trở.

trở có tác dụng cản trở dòng điện trong mạch.
2

C27

C10

- Viết được công thức định luật Ohm: I=U/R; Nêu
ý nghĩa và đơn vị các đại lượng trong công thức.
Thông
hiểu

- Thực hiện thí nghiệm để xây dựng được định luật
Ohm: cường độ dòng điện đi qua một đoạn dây
dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của nó.

Nhận
biết

- Biết được trong đoạn mạch có các yếu tố nối
tiếp:
I =I 1=I 2=…=I n ; U=U 1+U 2+ …+U n

- Biết được trong đoạn mạch có các yếu tố song
song:
I =I 1+ I 2 +…+ I n ;U =U 1=U 2=…=U n

- Viết được công thức tính điện trở tương đương
của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp: Rtđ =
R1 + R 2
- Viết được công thức tính điện trở tương đương
của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song:

Thông

- Lắp được mạch điện và đo được giá trị cường độ
9

hiểu

dòng điện trong một đoạn mạch điện mắc nối tiếp.
- Lắp được mạch điện và đo được giá trị cường độ
dòng điện trong một đoạn mạch điện mắc song
song.

Vận
dụng

-Thực hiện thí nghiệm để rút ra được: Trong đoạn
mạch điện mắc nối tiếp, cường độ dòng điện là
như nhau cho mọi điểm; trong đoạn mạch điện
mắc song song, tổng cường độ dòng điện trong các
nhánh bằng cường độ dòng điện chạy trong mạch
chính.
-Sử dụng công thức đã cho để tính được điện trở
tương đương của đoạn mạch một chiều mắc nối
tiếp, mắc song song trong một số trường hợp đơn
giản.
- Tính được cường độ dòng điện trong đoạn mạch
một chiều mắc nối tiếp, mắc song song, trong một
số trường hợp đơn giản.

4. Năng
lượng
của
dòng
điện và
công
suất
điện
Điện từ
1. Cảm
ứng
điện từ

2.

Vận
dụng
cao
Nhận
biết

2

Tính được điện trở tương đương và cường độ dòng
điện trong đoạn mạch hỗn hợp

C28

- Nêu được công suất điện định mức của

-

dụng cụ điện (công suất mà dụng cụ tiêu thụ
khi hoạt động bình thường).
Lấy ví dụ để chứng tỏ được dòng điện có
năng lượng.

Vận
dụng

- Tính được năng lượng của dòng điện và công
suất điện trong trường hợp đơn giản.

Nhận
biết

- Biết rằng khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện
của cuộn dây dẫn kín biến thiên thì trong cuộn dây
đó xuất hiện dòng điện cảm ứng.

C11

Thông
hiểu

- Giải thích khi số đường sức từ xuyên qua tiết
diện của cuộn dây dẫn kín biến thiên thì trong
cuộn dây đó xuất hiện dòng điện cảm ứng.

C14

Nhận

- Nêu được khái niệm của dòng điện xoay chiều.

C12

C15

10

Nguyên
tắc tạo
ra dòng
điện
xoay
chiều

biết

- Nêu được nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều
(dòng điện luân phiên đổi chiều)

C13

- Nêu được dấu hiệu chính để phân biệt dòng điện
xoay chiều với dòng điện một chiều.
Thông
hiểu

- Trình bày để nêu được nguyên tắc tạo ra dòng
điện xoay chiều (dòng điện luân phiên đổi chiều).

Vận
dụng
cao

- Vận dụng nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều
để chế tạo được máy phát điện mini, vận hành và
giải thích nguyên tắt hoạt động của nó.

3. Tác
dụng
của
dòng
điện
xoay
chiều

Nhận
biết

- Nêu được các tác dụng của dòng điện xoay chiều.

C17

Thông
hiểu

- Lấy được ví dụ chứng tỏ dòng điện xoay chiều có
tác dụng nhiệt, phát sáng, tác dụng từ, tác dụng
sinh lí

C18

Năng
lượng
với
cuộc
sống

Nhận
biết

- Nhận biết được các dạng năng lượng trên Trái
đất.

Thông
hiểu

- Mô tả vòng năng lượng trên Trái Đất để rút ra
được: năng lượng của Trái Đất đến từ Mặt Trời.

1.Vòng
năng
lượng
trên Trái
Đất

Nhận
lượng biết
hoá
thạch Thông
hiểu

2. Năng

3. Năng
lượng

C16

2

C25

- Nêu được sơ lược ưu điểm và nhược điểm của
năng lượng hoá thạch.

- Lấy được ví dụ chứng tỏ việc đốt cháy các nhiên
liệu hoá thạch có thể gây ô nhiễm môi trường.

Vận
dụng

- Thảo luận để chỉ ra được giá nhiên liệu phụ thuộc
vào chi phí khai thác nó

Nhận
biết

-Nêu được sơ lược ưu điểm và nhược điểm của
một số dạng năng lượng tái tạo (năng lượng Mặt
Trời, năng lượng từ gió, năng lượng từ sóng biển,
11

năng lượng từ dòng sông).

tái tạo
Vận
dụng

- Thảo luận để nêu được một số biện pháp sử dụng
hiệu quả năng lượng và bảo vệ môi trường.

4. Khai thác tài nguyên từ vỏ trái đất ( 6 tiết )

6

Sơ lược
về hoá
học vỏ
Trái Đất
và khai
thác tài
nguyên
từ vỏ
Trái Đất

Nhận
biết

– Nêu được hàm lượng các nguyên tố hoá học chủ
yếu trong vỏ Trái Đất.

C19

Thông – Phân loại được các dạng chất chủ yếu trong vỏ
hiểu
Trái Đất (oxide, muối, …).

C23

Khai
thác đá
vôi

Thông *Trình bày được nguồn đá vôi, thành phần chính
của đá vôi trong tự nhiên; các ứng dụng từ đá vôi:
hiểu
sản phẩm đá vôi nghiền, calcium oxide, calcium
hydroxide, nguyên liệu sản xuất xi măng.

C24

Công
nghiệp
silicate

Nhận
biết

C20

* Trình bày được những lợi ích cơ bản về kinh tế,
xã hội từ việc khai thác vỏ Trái Đất (nhiên liệu,
vật liệu, nguyên liệu); lợi ích của sự tiết kiệm và
bảo vệ nguồn tài nguyên, sử dụng vật liệu tái chế,
… phục vụ cho sự phát triển bền vững.

– Nêu được một số ứng dụng quan trọng của
silicon (silic) và hợp chất của silicon.
– Trình bày được sơ lược ngành công nghiệp
silicate.

Thông Mô tả được các công đoạn chính sản xuất đồ gốm,
thuỷ tinh, xi măng.
hiểu
Khai
Nhận
thác
biết
nhiên
liệu hoá
Thông
thạch
hiểu

– Nêu được khái niệm nhiên liệu hoá thạch.

Nguồn
carbon.
Chu

– Nêu được một số dạng tồn tại phổ biến của
nguyên tố carbon trong tự nhiên (than, kim cương,
carbon dioxide, các muối carbonate, các hợp chất

Nhận
biết

C21

– Nêu được một số giải pháp hạn chế việc sử dụng
nhiên liệu hoá thạch
*Trình bày được lợi ích của việc sử dụng nhiên
liệu hoá thạch và thực trạng của việc khai thác
nhiên liệu hoá thạch hiện nay.
C22

12

trình
carbon
và sự ấm
lên toàn
cầu

hữu cơ).
– Trình bày được nguồn gốc tự nhiên và nguồn
gốc nhân tạo của methane (metan).
– Nêu được khí carbon dioxide và methane là
nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính, sự ấm
lên toàn cầu.
– Nêu được được một số biện pháp giảm lượng
khí thải carbon dioxide ở trong nước và ở phạm vi
toàn cầu.
Thông * Trình bày được sản phẩm và sự phát năng lượng
hiểu
từ quá trình đốt cháy than, các hợp chất hữu cơ;
chu trình carbon trong tự nhiên và vai trò của
carbon dioxide trong chu trình đó.
* Trình bày được những bằng chứng của biến đổi
khí hậu, thời tiết do tác động của sự ấm lên toàn cầu
trong thời gian gần đây; những dự đoán về các tác
động tiêu cực trước mắt và lâu dài.

13
 
Gửi ý kiến