đề giữa kỳ 1Toán 6.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: nguyễn thuỷ
Người gửi: NGUYỄN THỊ THỦY
Ngày gửi: 22h:32' 30-10-2024
Dung lượng: 130.4 KB
Số lượt tải: 765
Nguồn: nguyễn thuỷ
Người gửi: NGUYỄN THỊ THỦY
Ngày gửi: 22h:32' 30-10-2024
Dung lượng: 130.4 KB
Số lượt tải: 765
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH&THCS CAO SƠN
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KIỂM TRA GIỮA KÌ I, MÔN: TOÁN 6
NĂM HỌC 2024- 2025
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ đánh giá
T
T
1
Chủ
đề
Số
tự
nhiê
n
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Số tự nhiên. Các
phép tính với số
tự nhiên. Phép
tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên
Tính
chia
hết
trong tập hợp các
số tự nhiên. Số
nguyên tố. Ước
chung
và
bội
chung
Tam giác đều,
hình vuông, lục
giác đều.
Hình chữ nhật,
Hình thoi, hình
bình hành, hình
thang cân.
Các
hình
phẳ
ng
3
tron
g
thực
tiễn
Tổng: Số câu
Điểm
Nhận biết
TN
3
(TN1,2
,3)
TL
2
(TL1a,
2a)
2
(TN4,
TN13)
1
(TN5)
TN
2
(TN7,1
1)
TL
2
(TL1
b,
2b)
2
(TN8,9)
Vận dụng
TN
1TN
(TN14)
TL
2TN
(TN15,
TN16)
1
(TL3)
1
(TL5
)
1
(TL4a)
1
(TN6)
7
1,75đ
Thông hiểu
Vận
dụng
cao
TN
TL
2
(TN10,
12)
1,5
2đ
6
1,5đ
1
(TL4b
)
1
1,5đ
3
0,75đ
1,5
1,5đ
1
1đ
Tổng
TN
6
TL
2
6
2
Tổn
g%
điể
m
7,5
1
0.5
3
0.5
16
4đ
5
6đ
2,5
21
10,0
Tỉ lệ %
40%
Tỉ lệ chung
30%
20%
70%
đ
100
%
100
%
10%
30%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
MÔN TOÁN 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI 90'
TT
Chương/Chủ đề
SỐ - ĐAI SỐ
1
Tập
hợp
các số
tự
nhiên
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Nhận biết:
3TN
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. (TN1,2,3
)
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các
phép tính.
2TL
Số tự nhiên. Vận dụng:
–
Thực
hiện
được
các
phép
tính:
cộng,
(TL1a,
Các
phép
tính với số trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. 2a)
tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán,
Phép
tính kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
luỹ thừa với phép cộng trong tính toán.
số mũ
nhiên
tự
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép
nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ
số với số mũ tự nhiên.
Thông
hiểu
Vận
dụng
1TN
(TN14)
1TN(TN7) 1TL
1TL
(TL 2b)
(TL 1b)
1TN
(TN15)
Vận
dụng
cao
– Vận dụng được các tính chất của phép
tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực
hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua
sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền
đã có, ...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn
với thực hiện các phép tính.
Tính
chia
hết
trong
tập hợp các
số tự nhiên.
Số nguyên
tố.
Ước
chung
và
bội chung
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái
niệm ước và bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố,
hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí
về phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2,
5, 9, 3 để xác định một số đã cho có chia
hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự
nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa
số nguyên tố trong những trường hợp
đơn giản.
– Xác định được ước chung, ước chung
lớn nhất; xác định được bội chung, bội
chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự
1TN
(TN11)
1TN
(TN13)
1TN
(TN4)
1TN
(TN9)
1TN
(TN16)
1TN
(TN8)
1TL
(TL3)
1TL
(TL5)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
2
Các
Tam
giác
hình
đều,
hình
phẳng vuông, lục
trong
giác đều
thực
tiễn
Hình
chữ
nhật, Hình
thoi,
hình
bình hành,
hình thang
cân.
nhiên; thực hiện được phép cộng, phép
trừ phân số bằng cách sử dụng ước
chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền
hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác
định số đồ vật cần thiết để sắp xếp
chúng theo những quy tắc cho trước,...)..
Nhận biết:
1TN
– Nhận dạng được tam giác đều, hình (TN5)
vuông, lục giác đều.
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,
góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành, hình thang cân.
Vận dụng :
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản) gắn với việc tính chu vi và
diện tích của các hình đặc biệt nói trên.
1TN
(TN6)
1TN
(TN10)
1TL
(TL 4a)
1TN
(TN12)
1TL
(TL 4b)
III. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Toán - Lớp 6 (thời gian làm bài 90 phút)
I-TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (NB) Cho tập hợp A={0 ; 11 ; 12; 13 ; 17 ; 18 } chọn khẳng định sai?
A. 12∈ A
B. 16 ∉ A
C. 5 ∈ A
D. 8 ∉ A
Câu 2: (NB) Tập hợp M các số lớn hơn không và không vượt quá 21
là
A. M={ 0;....11;12;.........;19.20 }
B. M={ x / x∈ N ,0
C. M={ x / x ∈ N ;10D. M={ 1;.....;11;12;13.... }
Câu 3: (NB) Trong các số sau số nào là số tự nhiên?
A.
15
17
1
B.4 3
C. 2023
D.32,3
Câu 4: (NB) Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố
A.25
B. 11
C. 1
D. 33
Câu 5: (NB) Trong hình dưới đây gồm các hình
nào, chọn câu trả lời đúng và đầy đủ?
A. Hình thang cân, hình thoi, tam giác đều
B. Hình thoi, hình thang cân, lục giác đều
C. Tam giác đều, hình thang cân, hình bình
hành
D. Hình thoi, hình thang cân, tam giác đều, lục
giác đều
Câu 6: (NB) Cho hình bên, em
hãy cho biết trong hình bên có
những hình gì?
A. Hình chữ nhật, hình vuông,
hình thoi, tam giác đều.
B. Hình chữ nhật, hình thoi, hình
bình hành, tam giác đều.
C. Hình chữ nhật, hình thoi, tam
giác đều, hình thang cân
D. Hình chữ nhật, hình thoi, hình
vuông, hình thang cân.
Câu 7: (TH) Kết quả của phép tính 4 2 +32
A. 72
B. 7 4C. 14
D. 52
Câu 8: (TH) Cho biểu thức: A=10+302+14+ x . Tìm x để A chia hết cho 2
A. x ∈ {2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10}
B. x là số lẻ
C. x là số tự nhiên bất kỳ
D. x là số chẵn
Câu 9: (TH) Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số 0 là số nguyên tố chẵn duy nhất.
B. Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.
C. Các số nguyên tố nhỏ hơn 20 là: 3; 5; 7; 9; 11; 13; 15; 17; 19.
D. Các số nguyên tố đều là số lẻ.
Câu 10: (TH) Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hai góc đối của hình thang cân bằng nhau.
B. Trong hình thoi các góc đối bằng nhau.
C. Hai đường chéo của hình bình hành cắt nhau tại trung điểm của
mỗi đường.
D. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau
Câu 11: (TH) Bạn Lan tiết kiệm mỗi tuần được 40 000 đồng để mua
một máy tính với giá 360 000 đồng yêu thích. Hỏi sau bao nhiêu tuần
Lan tiết kiệm đủ số tiền mua máy và mua thêm 10 cuốn tập, giá mỗi
cuốn 4000 đồng?
A. 8 tuần
B. 10 tuần
C. 9 tuần.
D. 11 tuần
Câu 12: (TH) Tính chu vi của
khu vườn có kích thước như hình
vẽ dưới đây, ta được kết quả là:
A. 46 m
B. 49 m
C. 44 m
D. 41 m
Câu1 [NB_TN13] Số 10 không phải là bội của số tự nhiên nào dưới
3
đây?
A. 2.
B. 5.
C. 10.
D. 20.
¿
Câu 14. [VD_TN14] Cho A={ x ∈ N ∨x ≤5 }. Viết tập hợp A theo cách
liệt kê các phần tử là :
A.
B.
C.
D.
Câu 15. [VD_TN15] Biết 178−9 x=52thì giá trị của x là
A.15
B. 17
C.19
D.21
Câu 16: (VD-TN16) Trong các số sau số nào là phân số tối giản ?
A.
5
7
B.
34
17
C.
15
10
PHẦN 2 . TỰ LUẬN:
Câu 1 : [ 0.5 NB + 0,5 TH ]
a)
b)
a)
b)
Câu 2:
D.
5
10
Thực hiện phép tính:
[ 1 NB + 1 VDT ] Tìm x
Câu 3: [ 1 TH ]
Số tự nhiên
. Tìm x, y để A chia hết cho 2,3, 5, 9.
Bài 4: [ 0,5 NB + 0.5VDT ]
21
Bác Tiến có một mảnh vườn hình chữ nhật với
chiều dài 21 mét và chiều rộng 12 mét. Giữa mảnh
vườn bác đào một cái ao hình vuông để nuôi cá có
10
cạnh là 10 mét, phần còn lại của mảnh vườn bác
dùng để trồng rau.
a) [TH_TL4a] Tính chu vi của mảnh vườn đó.
b) [VD_TL4b] Tính diện tích trồng rau trên mảnh vườn của bác Tiến.
Câu 5: [ VDC ] Không thực hiện tính tổng.
Chứng minh rằng
chia hết cho 8
---HẾT---
12
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đ.án
Câu
Đ.án
C
9
B
B
10
A
C
11
B
B
12
C
PHẦN II. TỰ LUẬN:
Bài
D
13
D
A
14
C
7
8
D
15
B
D
16
A
Đáp án
Điể
m
0,5
1
(1đ)
b ¿ 120 :2 −5 :5 +7 ¿ 120 : 4−5 +1¿ 30−25+1¿ 5+1¿ 6
2
2
(2,0
đ)
8
6
0
2
0,5
1
2
b ¿ 2.( x−18)=2 .3 .5 2.( x−18)=60
x−18=30
x=30+ 18
x−18=60 :2
x=48
1
3
(1,0
đ)
Vì
chia hết cho 2 và 5 nên
0,25
Suy ra
. Để A chia hết cho 3, 9 thì A cần 0,25
chia hết cho 9.
Nghĩa là
chia hết cho 3
0,25
0,25
chia hết cho 9 ⇒ x =8
Vậy số cần tìm là 128340
a, Chu vi của mảnh vườn đó là: (21+12).2 = 66 (m)
0,5
4
(1,0đ)
a) b, Diện tích trồng rau là : 21.12 – 10.10 = 152 (m2)
5
(1,0
đ)
3
5
0,5
97
3
4
5
6
97
98
A=7 +7 + 7 +7 +...+7 +7 ¿ 7 .(1+7)+7 . ( 1+7 ) +...+7 .(1+7)
3
5
97
3
5
97
¿ 7 .8+7 .8+...+7 .8¿ 8. ( 7 +7 +...+7 )8 ⋮ 8 ⇒ A ⋮ 8
0,25
0,25
0,25
0,25
(Mọi cách giải khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa)
10 .năm 2024
Duyệt của chuyên môn
ra đề
Ngày 16 .tháng
Tổ trưởng
Người
Nguyễn Thị Thủy
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KIỂM TRA GIỮA KÌ I, MÔN: TOÁN 6
NĂM HỌC 2024- 2025
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ đánh giá
T
T
1
Chủ
đề
Số
tự
nhiê
n
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Số tự nhiên. Các
phép tính với số
tự nhiên. Phép
tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên
Tính
chia
hết
trong tập hợp các
số tự nhiên. Số
nguyên tố. Ước
chung
và
bội
chung
Tam giác đều,
hình vuông, lục
giác đều.
Hình chữ nhật,
Hình thoi, hình
bình hành, hình
thang cân.
Các
hình
phẳ
ng
3
tron
g
thực
tiễn
Tổng: Số câu
Điểm
Nhận biết
TN
3
(TN1,2
,3)
TL
2
(TL1a,
2a)
2
(TN4,
TN13)
1
(TN5)
TN
2
(TN7,1
1)
TL
2
(TL1
b,
2b)
2
(TN8,9)
Vận dụng
TN
1TN
(TN14)
TL
2TN
(TN15,
TN16)
1
(TL3)
1
(TL5
)
1
(TL4a)
1
(TN6)
7
1,75đ
Thông hiểu
Vận
dụng
cao
TN
TL
2
(TN10,
12)
1,5
2đ
6
1,5đ
1
(TL4b
)
1
1,5đ
3
0,75đ
1,5
1,5đ
1
1đ
Tổng
TN
6
TL
2
6
2
Tổn
g%
điể
m
7,5
1
0.5
3
0.5
16
4đ
5
6đ
2,5
21
10,0
Tỉ lệ %
40%
Tỉ lệ chung
30%
20%
70%
đ
100
%
100
%
10%
30%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
MÔN TOÁN 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI 90'
TT
Chương/Chủ đề
SỐ - ĐAI SỐ
1
Tập
hợp
các số
tự
nhiên
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Nhận biết:
3TN
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. (TN1,2,3
)
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các
phép tính.
2TL
Số tự nhiên. Vận dụng:
–
Thực
hiện
được
các
phép
tính:
cộng,
(TL1a,
Các
phép
tính với số trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. 2a)
tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán,
Phép
tính kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
luỹ thừa với phép cộng trong tính toán.
số mũ
nhiên
tự
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép
nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ
số với số mũ tự nhiên.
Thông
hiểu
Vận
dụng
1TN
(TN14)
1TN(TN7) 1TL
1TL
(TL 2b)
(TL 1b)
1TN
(TN15)
Vận
dụng
cao
– Vận dụng được các tính chất của phép
tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực
hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua
sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền
đã có, ...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn
với thực hiện các phép tính.
Tính
chia
hết
trong
tập hợp các
số tự nhiên.
Số nguyên
tố.
Ước
chung
và
bội chung
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái
niệm ước và bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố,
hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí
về phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2,
5, 9, 3 để xác định một số đã cho có chia
hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
– Thực hiện được việc phân tích một số tự
nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa
số nguyên tố trong những trường hợp
đơn giản.
– Xác định được ước chung, ước chung
lớn nhất; xác định được bội chung, bội
chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự
1TN
(TN11)
1TN
(TN13)
1TN
(TN4)
1TN
(TN9)
1TN
(TN16)
1TN
(TN8)
1TL
(TL3)
1TL
(TL5)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
2
Các
Tam
giác
hình
đều,
hình
phẳng vuông, lục
trong
giác đều
thực
tiễn
Hình
chữ
nhật, Hình
thoi,
hình
bình hành,
hình thang
cân.
nhiên; thực hiện được phép cộng, phép
trừ phân số bằng cách sử dụng ước
chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức số học vào
giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền
hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác
định số đồ vật cần thiết để sắp xếp
chúng theo những quy tắc cho trước,...)..
Nhận biết:
1TN
– Nhận dạng được tam giác đều, hình (TN5)
vuông, lục giác đều.
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh,
góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành, hình thang cân.
Vận dụng :
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản) gắn với việc tính chu vi và
diện tích của các hình đặc biệt nói trên.
1TN
(TN6)
1TN
(TN10)
1TL
(TL 4a)
1TN
(TN12)
1TL
(TL 4b)
III. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Toán - Lớp 6 (thời gian làm bài 90 phút)
I-TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (NB) Cho tập hợp A={0 ; 11 ; 12; 13 ; 17 ; 18 } chọn khẳng định sai?
A. 12∈ A
B. 16 ∉ A
C. 5 ∈ A
D. 8 ∉ A
Câu 2: (NB) Tập hợp M các số lớn hơn không và không vượt quá 21
là
A. M={ 0;....11;12;.........;19.20 }
B. M={ x / x∈ N ,0
C. M={ x / x ∈ N ;10
Câu 3: (NB) Trong các số sau số nào là số tự nhiên?
A.
15
17
1
B.4 3
C. 2023
D.32,3
Câu 4: (NB) Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố
A.25
B. 11
C. 1
D. 33
Câu 5: (NB) Trong hình dưới đây gồm các hình
nào, chọn câu trả lời đúng và đầy đủ?
A. Hình thang cân, hình thoi, tam giác đều
B. Hình thoi, hình thang cân, lục giác đều
C. Tam giác đều, hình thang cân, hình bình
hành
D. Hình thoi, hình thang cân, tam giác đều, lục
giác đều
Câu 6: (NB) Cho hình bên, em
hãy cho biết trong hình bên có
những hình gì?
A. Hình chữ nhật, hình vuông,
hình thoi, tam giác đều.
B. Hình chữ nhật, hình thoi, hình
bình hành, tam giác đều.
C. Hình chữ nhật, hình thoi, tam
giác đều, hình thang cân
D. Hình chữ nhật, hình thoi, hình
vuông, hình thang cân.
Câu 7: (TH) Kết quả của phép tính 4 2 +32
A. 72
B. 7 4C. 14
D. 52
Câu 8: (TH) Cho biểu thức: A=10+302+14+ x . Tìm x để A chia hết cho 2
A. x ∈ {2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10}
B. x là số lẻ
C. x là số tự nhiên bất kỳ
D. x là số chẵn
Câu 9: (TH) Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số 0 là số nguyên tố chẵn duy nhất.
B. Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.
C. Các số nguyên tố nhỏ hơn 20 là: 3; 5; 7; 9; 11; 13; 15; 17; 19.
D. Các số nguyên tố đều là số lẻ.
Câu 10: (TH) Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hai góc đối của hình thang cân bằng nhau.
B. Trong hình thoi các góc đối bằng nhau.
C. Hai đường chéo của hình bình hành cắt nhau tại trung điểm của
mỗi đường.
D. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau
Câu 11: (TH) Bạn Lan tiết kiệm mỗi tuần được 40 000 đồng để mua
một máy tính với giá 360 000 đồng yêu thích. Hỏi sau bao nhiêu tuần
Lan tiết kiệm đủ số tiền mua máy và mua thêm 10 cuốn tập, giá mỗi
cuốn 4000 đồng?
A. 8 tuần
B. 10 tuần
C. 9 tuần.
D. 11 tuần
Câu 12: (TH) Tính chu vi của
khu vườn có kích thước như hình
vẽ dưới đây, ta được kết quả là:
A. 46 m
B. 49 m
C. 44 m
D. 41 m
Câu1 [NB_TN13] Số 10 không phải là bội của số tự nhiên nào dưới
3
đây?
A. 2.
B. 5.
C. 10.
D. 20.
¿
Câu 14. [VD_TN14] Cho A={ x ∈ N ∨x ≤5 }. Viết tập hợp A theo cách
liệt kê các phần tử là :
A.
B.
C.
D.
Câu 15. [VD_TN15] Biết 178−9 x=52thì giá trị của x là
A.15
B. 17
C.19
D.21
Câu 16: (VD-TN16) Trong các số sau số nào là phân số tối giản ?
A.
5
7
B.
34
17
C.
15
10
PHẦN 2 . TỰ LUẬN:
Câu 1 : [ 0.5 NB + 0,5 TH ]
a)
b)
a)
b)
Câu 2:
D.
5
10
Thực hiện phép tính:
[ 1 NB + 1 VDT ] Tìm x
Câu 3: [ 1 TH ]
Số tự nhiên
. Tìm x, y để A chia hết cho 2,3, 5, 9.
Bài 4: [ 0,5 NB + 0.5VDT ]
21
Bác Tiến có một mảnh vườn hình chữ nhật với
chiều dài 21 mét và chiều rộng 12 mét. Giữa mảnh
vườn bác đào một cái ao hình vuông để nuôi cá có
10
cạnh là 10 mét, phần còn lại của mảnh vườn bác
dùng để trồng rau.
a) [TH_TL4a] Tính chu vi của mảnh vườn đó.
b) [VD_TL4b] Tính diện tích trồng rau trên mảnh vườn của bác Tiến.
Câu 5: [ VDC ] Không thực hiện tính tổng.
Chứng minh rằng
chia hết cho 8
---HẾT---
12
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đ.án
Câu
Đ.án
C
9
B
B
10
A
C
11
B
B
12
C
PHẦN II. TỰ LUẬN:
Bài
D
13
D
A
14
C
7
8
D
15
B
D
16
A
Đáp án
Điể
m
0,5
1
(1đ)
b ¿ 120 :2 −5 :5 +7 ¿ 120 : 4−5 +1¿ 30−25+1¿ 5+1¿ 6
2
2
(2,0
đ)
8
6
0
2
0,5
1
2
b ¿ 2.( x−18)=2 .3 .5 2.( x−18)=60
x−18=30
x=30+ 18
x−18=60 :2
x=48
1
3
(1,0
đ)
Vì
chia hết cho 2 và 5 nên
0,25
Suy ra
. Để A chia hết cho 3, 9 thì A cần 0,25
chia hết cho 9.
Nghĩa là
chia hết cho 3
0,25
0,25
chia hết cho 9 ⇒ x =8
Vậy số cần tìm là 128340
a, Chu vi của mảnh vườn đó là: (21+12).2 = 66 (m)
0,5
4
(1,0đ)
a) b, Diện tích trồng rau là : 21.12 – 10.10 = 152 (m2)
5
(1,0
đ)
3
5
0,5
97
3
4
5
6
97
98
A=7 +7 + 7 +7 +...+7 +7 ¿ 7 .(1+7)+7 . ( 1+7 ) +...+7 .(1+7)
3
5
97
3
5
97
¿ 7 .8+7 .8+...+7 .8¿ 8. ( 7 +7 +...+7 )8 ⋮ 8 ⇒ A ⋮ 8
0,25
0,25
0,25
0,25
(Mọi cách giải khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa)
10 .năm 2024
Duyệt của chuyên môn
ra đề
Ngày 16 .tháng
Tổ trưởng
Người
Nguyễn Thị Thủy
 








Các ý kiến mới nhất