kiêm tra giữa ki 1 môn Toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lý thị thơ
Ngày gửi: 23h:00' 31-10-2024
Dung lượng: 88.7 KB
Số lượt tải: 367
Nguồn:
Người gửi: lý thị thơ
Ngày gửi: 23h:00' 31-10-2024
Dung lượng: 88.7 KB
Số lượt tải: 367
Số lượt thích:
0 người
Trường ……………………….
Lớp: 5
Họ và tên:. . .. . . . . . . . . . . .. . .
.......................
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2024 - 2025
Môn kiểm tra: Toán
Ngày kiểm tra: ….. /11 / 2024
Thời gian: ….phút
Điểm
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất:
Câu 1: Phân số nào chỉ số phần đã tô màu của
hình vẽ bên: (0,5 điểm)
1
A. 2
3
7
B. 4
5
C. 4
D. 4
Câu 2: Số gồm 3 đơn vị, 6 phần mười và 7 phần trăm được viết là: (0,5 điểm)
A. 3,67
B. 367
C. 3,067
D. 30,67
Câu 3: Chữ số 6 trong số thập phân 739,564 có giá trị là: (0,5 điểm)
6
A. 10
6
B. 100
33
A. 20
45
B. 10
6
C. 1000
Câu 4: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân? (0,5 điểm)
14
C. 15
D. 6
10
D. 30
Câu 5: Một đội trồng rừng trung bình cứ 4 ngày trồng được 1500 cây thông. Hỏi
trong 12 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thông? (0,5 điểm)
A. 45 000 cây
B. 45 cây
C. 450 cây
D. 4 500 cây
Câu 6: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 632 ha = ………km2 là: (0,5 điểm)
632
A. 100
32
B. 6 100
C. Cả A, B đúng
D. Cả A, B sai
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1. Điền vào chỗ trống cho thích hợp. (0,5 điểm)
Cô giáo tổ chức trò chơi cho một nhóm học sinh. Các bạn chiến
thắng được quay vòng quay để chọn phần thưởng.
Bảng dưới đây cho biết kết quả sau khi quay của các bạn chiến
thắng.
Phần thưởng Gấu bông Bình nước Hộp màu
Số lần lặp lại
3
2
4
a. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng gấu bông và tổng số lần quay là
……........
b. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng bình nước và tổng số lần quay là
…...........
Câu 2: Đọc và làm tròn số thập phân (0,5 điểm)
- Số 135,79 đọc là: ..............................................................................................................
- Số 87,654 làm tròn đến hàng phần mười thì được:…………………………………..
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)
6 km 72 m = ..........,............km
5 kg 35 g = ……,……….. kg
3 ha 1 500 m2 = ……,……. ha
250 mm = ……,………. m
Câu 4: Tính. (2 điểm)
5 4
+ =¿.........................................................................................................................
8 7
15 1
− =¿.......................................................................................................................
6 3
7 6
× =¿.........................................................................................................................
5 8
4
10 : =¿.........................................................................................................................
3
Câu 5.
a) Điền dấu < ; > ; = thích hợp vào chỗ chấm: (0,5 điểm)
44,8 ....... 44,79
7,273 ...... 7,28
b) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: (0,5 điểm)
37,71; 37,17; 72,15; 115,72;
Viết là: ………….; ………….; …………… ; …………….
Câu 6: (2 điểm) Một kho chứa 540 tấn gạo bao gồm gạo nếp và gạo tẻ. Số tấn gạo tẻ
7
bằng 3 số tấn gạo nếp. Tính số tấn gạo mỗi loại.
Bài giải
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
----------- Hết ----------
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 5
GIỮA HỌC KÌ I
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Đáp án
C
A
B
B
D
C
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. (0,5 điểm)
* Điền đúng mỗi câu được: 0,25 điểm.
a. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng gấu bông và tổng số lần quay là 3/9
b. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng bình nước và tổng số lần quay là 2/9
Câu 2: (0,5 điểm)
* Viết đúng mỗi câu: 0,25 điểm
- Số 135,79 đọc là: Một trăm ba mươi lăm phẩy bảy mươi chín
- Số 87,654 làm tròn đến hàng phần mười thì được: 87,7
Câu 3: (1 điểm)
* Điền mỗi số thích hợp vào chỗ chấm được 0,25 điểm
6 km 72 m = 6, 072 km
5 kg 35 g = 5,035 kg
3 ha 1 500 m2 = 3,15 ha
250 mm = 0,25 m
Câu 4: (2 điểm)
* Mỗi ý đúng được 0, 5 điểm
a.
67
56
b.
13
39
hoặc
6
18
c.
21
42
hoặc
20
40
Câu 5:
a) Điền dấu < ; > ; = thích hợp vào chỗ chấm: (0,5 điểm)
44,8 > 44,79
7,273 < 7,28
b) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
37,71; 37,17; 72,15; 115,72;
Viết là: 37,17; 37,71;
72,15; 115,72;
d.
15
2 hoặc
30
4
Câu 6: (2 điểm)
Bài giải
Tổng số phần bằng nhau:
7 + 3 = 10 (phần)
Giá trị 1 phần:
540 : 10 = 54 (tấn)
Số tấn gạo tẻ:
54 × 7 = 378 (tấn)
Số tấn gạo nếp:
540 – 378 = 162 (tấn)
Đáp số: Gạo tẻ:
378 tấn
Gạo nếp: 162 tấn
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
- Lưu ý:
+Học sinh có thể tính theo cách khác trong khi làm bài. Giáo viên căn cứ theo thang
điểm để cho điểm chính xác.
Lớp: 5
Họ và tên:. . .. . . . . . . . . . . .. . .
.......................
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2024 - 2025
Môn kiểm tra: Toán
Ngày kiểm tra: ….. /11 / 2024
Thời gian: ….phút
Điểm
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất:
Câu 1: Phân số nào chỉ số phần đã tô màu của
hình vẽ bên: (0,5 điểm)
1
A. 2
3
7
B. 4
5
C. 4
D. 4
Câu 2: Số gồm 3 đơn vị, 6 phần mười và 7 phần trăm được viết là: (0,5 điểm)
A. 3,67
B. 367
C. 3,067
D. 30,67
Câu 3: Chữ số 6 trong số thập phân 739,564 có giá trị là: (0,5 điểm)
6
A. 10
6
B. 100
33
A. 20
45
B. 10
6
C. 1000
Câu 4: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân? (0,5 điểm)
14
C. 15
D. 6
10
D. 30
Câu 5: Một đội trồng rừng trung bình cứ 4 ngày trồng được 1500 cây thông. Hỏi
trong 12 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thông? (0,5 điểm)
A. 45 000 cây
B. 45 cây
C. 450 cây
D. 4 500 cây
Câu 6: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 632 ha = ………km2 là: (0,5 điểm)
632
A. 100
32
B. 6 100
C. Cả A, B đúng
D. Cả A, B sai
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1. Điền vào chỗ trống cho thích hợp. (0,5 điểm)
Cô giáo tổ chức trò chơi cho một nhóm học sinh. Các bạn chiến
thắng được quay vòng quay để chọn phần thưởng.
Bảng dưới đây cho biết kết quả sau khi quay của các bạn chiến
thắng.
Phần thưởng Gấu bông Bình nước Hộp màu
Số lần lặp lại
3
2
4
a. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng gấu bông và tổng số lần quay là
……........
b. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng bình nước và tổng số lần quay là
…...........
Câu 2: Đọc và làm tròn số thập phân (0,5 điểm)
- Số 135,79 đọc là: ..............................................................................................................
- Số 87,654 làm tròn đến hàng phần mười thì được:…………………………………..
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)
6 km 72 m = ..........,............km
5 kg 35 g = ……,……….. kg
3 ha 1 500 m2 = ……,……. ha
250 mm = ……,………. m
Câu 4: Tính. (2 điểm)
5 4
+ =¿.........................................................................................................................
8 7
15 1
− =¿.......................................................................................................................
6 3
7 6
× =¿.........................................................................................................................
5 8
4
10 : =¿.........................................................................................................................
3
Câu 5.
a) Điền dấu < ; > ; = thích hợp vào chỗ chấm: (0,5 điểm)
44,8 ....... 44,79
7,273 ...... 7,28
b) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: (0,5 điểm)
37,71; 37,17; 72,15; 115,72;
Viết là: ………….; ………….; …………… ; …………….
Câu 6: (2 điểm) Một kho chứa 540 tấn gạo bao gồm gạo nếp và gạo tẻ. Số tấn gạo tẻ
7
bằng 3 số tấn gạo nếp. Tính số tấn gạo mỗi loại.
Bài giải
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
----------- Hết ----------
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 5
GIỮA HỌC KÌ I
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Đáp án
C
A
B
B
D
C
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. (0,5 điểm)
* Điền đúng mỗi câu được: 0,25 điểm.
a. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng gấu bông và tổng số lần quay là 3/9
b. Tỉ số mô tả số lần lặp lại của phần thưởng bình nước và tổng số lần quay là 2/9
Câu 2: (0,5 điểm)
* Viết đúng mỗi câu: 0,25 điểm
- Số 135,79 đọc là: Một trăm ba mươi lăm phẩy bảy mươi chín
- Số 87,654 làm tròn đến hàng phần mười thì được: 87,7
Câu 3: (1 điểm)
* Điền mỗi số thích hợp vào chỗ chấm được 0,25 điểm
6 km 72 m = 6, 072 km
5 kg 35 g = 5,035 kg
3 ha 1 500 m2 = 3,15 ha
250 mm = 0,25 m
Câu 4: (2 điểm)
* Mỗi ý đúng được 0, 5 điểm
a.
67
56
b.
13
39
hoặc
6
18
c.
21
42
hoặc
20
40
Câu 5:
a) Điền dấu < ; > ; = thích hợp vào chỗ chấm: (0,5 điểm)
44,8 > 44,79
7,273 < 7,28
b) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
37,71; 37,17; 72,15; 115,72;
Viết là: 37,17; 37,71;
72,15; 115,72;
d.
15
2 hoặc
30
4
Câu 6: (2 điểm)
Bài giải
Tổng số phần bằng nhau:
7 + 3 = 10 (phần)
Giá trị 1 phần:
540 : 10 = 54 (tấn)
Số tấn gạo tẻ:
54 × 7 = 378 (tấn)
Số tấn gạo nếp:
540 – 378 = 162 (tấn)
Đáp số: Gạo tẻ:
378 tấn
Gạo nếp: 162 tấn
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
- Lưu ý:
+Học sinh có thể tính theo cách khác trong khi làm bài. Giáo viên căn cứ theo thang
điểm để cho điểm chính xác.
 









Các ý kiến mới nhất