Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi giữa học kì 1 Toán 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nong Van Lanh
Ngày gửi: 23h:00' 01-11-2024
Dung lượng: 327.5 KB
Số lượt tải: 1086
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN TOÁN LỚP 5 - NĂM HỌC 20242025
(Thời gian: 40 phút)

*Ma trận
Mạch kiến
thức, kĩ
năng
Số và phép
tính.

2. Đại lượng
và đo đại
lượng

3. Yếu tố
hình học

4. Giải toán
có lời văn
Tổng

Mức 1
TN
TL
KQ
4
4
1, 2, 3, 4

Số câu 
và số
điểm
Số câu
Số điểm
Câu số
Các thành
tố NL

TDTH,
GQVĐ

Số câu
Số điểm
Câu số
Các thành
tố NL
Số câu
Số điểm
Câu số

1
1
1
1
7
8
TDTH, TDTH,
GQV
GQV
Đ
Đ

Các thành
tố NL
Số câu
Số điểm
Câu số
Các thành
tố NL
Số câu
Số điểm

Mức 2
TN
TL
KQ
1
1
6
TDTH,
GQV
Đ
1
1
5

4
4

3
3

1
1

Mức 3
TN
TL
KQ

Tổng
TN
TL
KQ
5
5

1
1

1
1

2
2
9,10
TDTH,
GQVĐ
2
2

Phần I. Trắc nghiệm (7 điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1 (M1-1 điểm). (Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)

1
1

2
2

7
7

3
3

a. Số gồm: “9 chục triệu, 3 trăm nghìn, 4 nghìn và 8 đơn vị” viết là:
A. 90 340 008

B. 90 304 008

C. 90 340 800

D. 90 340 080

b. Số bé nhất trong các số 10 000 000; 102 345; 987 654; 99 999 là:
A. 10 000 000

B. 102 345

C. 987 654

C. 99 999

Câu 2 (M1-1 điểm). (Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
a. Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
A.
b. Hỗn số 2

B.

C.

chuyển thành số thập phân là:

D.

A. 2,008

B. 2,08

C. 2,8

D. 20,8

Câu 3 (M1-1 điểm).(Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
a. Số thập phân 16,003 đọc là:
A. Mười sáu phẩy ba.

B. Mười sáu phẩy không ba.

C. Mười sáu phẩy không không ba.

D. Mười sáu phẩy ba trăm.

b. Số thập phân gồm có: “ 71 đơn vị, 2 phần mười và 4 phần nghìn” viết là:
A. 71,042

B. 71,024

C. 71,24

D. 71,204

Câu 4 (M1-1 điểm).(Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
a. Kết quả của phép tính 28,19 + 7,54 là:
A. 34,73

B. 35,63

C. 35,73

D. 36,73

b. Kết quả của phép tính 75,86 – 38,276 là:
A. 37,586

B. 37,584

C. 36,586

D. 37,486

Câu 5 (M2-1 điểm). (Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
a. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm để 9 tấn 12 kg = ... tấn là:
A. 9,12

B. 9,012

C. 91,2

D. 9,21

b. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm để 36 km2 7 ha = ... km2 là:
A. 36,07

B. 36,7

C. 36,007

D. 3,67

Câu 6 (M2- 1 điểm)(Mỗi ý đúng được 0,5 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a. Số thập phân 34,82 làm tròn đến hàng đơn vịt là: 34.
b. Số thập phân 72,645 làm tròn đến hàng phần trăm là: 72,65.
Câu 7 (M2- 1 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 150m, chiều rộng bằng

chiều dài.

Vậy diện tích mảnh đất đó là: .......................m2.
Phần II. Tự luận (3 điểm)
Câu 8 (M2-1 điểm). Một ô tô đi từ A đến B, giờ thứ nhất đi được
giờ thứ hai đi được

quãng đường,

quãng đường. Hỏi sau hai giờ, ô tô đó đi được bao nhiêu

phần quãng đường?
Câu 9 (M3-1 điểm). Một cửa hàng có 16 tạ gạo. Buổi sáng, cửa hàng bán được 2,25 tạ
gạo; buổi chiều bán được 1,25 tạ gạo. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu tạ gạo?
Câu 10 (M3-1 điểm). Mẹ em đi chợ mua một cân rưỡi thịt lợn và 8 lạng thịt bò.
Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu ki-lô-gam thịt lợn và thịt bò?
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I

Lớp 5 - Năm học: 2024 – 2025
Phần I. Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a. Khoanh vào B.
b. Khoanh vào D.
Câu 2 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a. Khoanh vào C.
b. Khoanh vào A.
Câu 3 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a. Khoanh vào C.
b. Khoanh vào D.
Câu 4 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a. Khoanh vào C.
b. Khoanh vào B.
Câu 5 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a. Khoanh vào B.
b. Khoanh vào A.
Câu 6 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a. S.
b. Đ.
2
Câu 7 (1 điểm). 13500m .
Phần II. Tự luận (3 điểm)
Câu 8 (1 điểm).
Bài giải
Sau hai giờ, ô tô đó đi được số phần quãng đường là:
+

=

(0,5 điểm)

(quãng đường)
Đáp số:

quãng đường.

(0,5 điểm)

Câu 9 (1 điểm).
Bài giải
* Cách 1:
Cả hai buổi cửa hàng bán được số tạ gạo là:
(0,5 điểm)
2,25 + 1,25 = 3,5 (tạ)
Cửa hàng đó còn lại số tạ gạo là:
(0,25 điểm)
16 – 3,5 = 12,5 (tạ)
Đáp số: 12,5 tạ gạo.
(0,25 điểm)
* Cách 2:
Sau khi bán số gạo buổi sáng, cửa hàng còn lại số tạ gạo là:
(0,5 điểm)
16 - 2,25 = 13,75 (tạ)
Cửa hàng đó còn lại số tạ gạo là:
(0,25 điểm)
13,75 - 1,25 = 12,5 (tạ)
Đáp số: 12,5 tạ gạo. (0,25 điểm)
Câu 10 (1 điểm).
Bài giải
Đổi: một cân rưỡi = 1,5 kg
(0,25 điểm)
8 lạng = 800 g = 0,8 kg
Mẹ mua tất cả số ki-lô-gam thịt lợn và thịt bò là:
(0,5 điểm)
1,5 + 0,8 = 2,3 (kg)
Đáp số: 2,3 kg thịt lợn và thịt bò.
(0,25 điểm)
 
Gửi ý kiến