Tổng hợp các công thức hóa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Mạnh
Ngày gửi: 22h:26' 05-11-2024
Dung lượng: 274.7 KB
Số lượt tải: 255
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Mạnh
Ngày gửi: 22h:26' 05-11-2024
Dung lượng: 274.7 KB
Số lượt tải: 255
Số lượt thích:
0 người
CÁC CÔNG THỨC HÓA HỌC
* Xác định phần trăm (%) về khối lượng của các nguyên tố trong CTHH
- Giả sử có CTHH: AxByCz (x; y; z ∈ N*) M là khối lượng phân tử đã biết
x . MA
y . MB
x .M C
%A =
.100%
%B =
.100%
%C =
.100% = 100%−A%−B%
M
M
M
* Xác định công thức hóa học của phân tử
a) Khi biết phần trăm các nguyên tố và khối lượng phân tử
Cách giải: 3 bước
B1: Đặt CTHH AxByCz
B2: Áp dụng đẳng thức
x . MA
M. %A
%A =
.100% ⇒ x =
M
M A .100%
b) Khi biết phần trăm các nguyên tố và tên nguyên tố
Đặt CTHH là AxByCz (x; y; z ∈ N*)
%A %B %C
⇒ x : y : z =
:
:
M A MB MC
c) Khi chỉ biết khối lượng mol (M)
Cách giải: 2 bước
B1: Đặt CTHH là AxBy (x; y ∈ N*)
B2: Áp dụng: M = x.A + y.B
(“chọn_giả sử” A > B)
M
⇒ xA < M ⇒ x <
A
∈
⇒
Vì x N* nên x = (mấy đó) y = (mấy đó)
Σm các chất phản ứng = Σm các
* Định luật bảo toàn khối lượng cho PỨ
sản phẩm
A+B→C+D
mA + mB = mC + mD
* Đẳng thức n (mol) ; 6,022.1023 hoặc N; số nguyên tử phân tử của chất
n
n
Hạt vi mô
số phân tử hoặc nguyên tử =
=
⇒ n =
23
N
6,022.10
6,022.1 023
* Chuyển đổi giữa số mol chất và khối lượng
m = n.M ⇒ n = m : M ⇒ M = m : n
Trong đó khối lượng mol là: - M đơn vị gam/mol
- n là số mol
V
* Chuyển đổi giữa thể tích chất khí
V = 24,79.n ⇒ n =
24,79
* Tỉ khối của chất khí kí hiệu là d
mA
mA + mB
M
m
m n
M
n + nB
dA = A = A = A . B
d M = A,B = A
⇒ Các trường hợp xảy ra với d
M B mB mB n A
MD
MD
B
M
mB
- Nếu d > 1 thì A nặng hơn B là d lần
- Nếu d < 1 thì A nhẹ hơn B là d lần
- Nếu d = 1 thì A nhẹ hoặc bằng B là d lần
* Phương trình tổng quát tính chất hóa học
- Kim loại (trừ Cu, Ag) + Acid(HCl, H2 SO 4 loãng) →Muối + H2
A,B
D
-
CO2/SO2 + d2 base
Oxide base + acid
→
Muối + H2O
→
Acid + base
- Kim loại (trừ Na, K, Ba, Ca) + dung dịch muối
→
Muối + H2O
→
Muối + H2o
Muối mới + kim loại mới
-
Muối + Acid→ Muối mới + Acid mới
-
d2 muối + d2 base
-
d2 muối + d2 nước
* Nhận biết dung dịch Base:
phenolphthalein dung dịch NaOH Hồng
→
→
Muối mới + base mới
2 muối mới
NaOH
Quỳ tím dung dịch
→
→
Xanh;
* Nhận biết Acid:
Quỳ tím tiếp xúc với Acid
Đỏ
→
* Phân loại – tên gọi
Chia làm hai loại chính
- Oxide của kim loại gồm 2 loại Oxide base là oxide + acid Muối + H2O
Oxide lưỡng tính Al2O3 và ZnO
2
Oxide
+
d
base muối + H2O
- Oxide acid gồm 2 loại
Oxide trung tính: N2O, CO
+ Tên gọi: Tiền tố + tên phi kim + tiền tố + oxide
Tên tiền tố như: 1 : mâu-nâu : mono
2 : đai : di
vd: N 2O3 :
DiNitrogentrioxide
3 : toai : tri
vd: SO3 : Sulfurtrioxide
4 : tetrơ : tetra
5 : petơ : penta
mA
* Nồng độ phần trăm C%A =
.100 %
m dd
m .C%
có: m A = n.M = m dung dịch−m dung môi = dd
100%
m A .100%
m dd = m dm + m A=
= Vdd .d (d là khối lượng riêng)
C%
mdd (sau pứ) = Σm các pứ - m ↑/↓(nếu có)
lưu ý: + nếu các chất tham gia pứ là dd thì cộng bình thường
+ nếu chất rắn hoặc chất khí pứ với dd thì chỉ được cộng phần chất rắn hoặc
khí pứ hết với mdd
n
* Nồng độ mol (CM ) CM =
V
suy ra: n = CM.V = m : M ⇒ V = n : CM = mdd : d (klr)
m thực tế
* Hiệu suất pứ
H =
.100%
m lý thuyết
Mchất tan .100
*Độ tan
S =
m nước
* Xác định CTHH tính theo phương trình hóa học
B1: Đặt CTHH (dạng tổng quát)
B2: Mhợp chất = Ax + By
B3: Viết CTHH đúng
* Phản ứng với kim loại
Kim loại pứ trức, kim loại pứ sau
* Xác định phần trăm (%) về khối lượng của các nguyên tố trong CTHH
- Giả sử có CTHH: AxByCz (x; y; z ∈ N*) M là khối lượng phân tử đã biết
x . MA
y . MB
x .M C
%A =
.100%
%B =
.100%
%C =
.100% = 100%−A%−B%
M
M
M
* Xác định công thức hóa học của phân tử
a) Khi biết phần trăm các nguyên tố và khối lượng phân tử
Cách giải: 3 bước
B1: Đặt CTHH AxByCz
B2: Áp dụng đẳng thức
x . MA
M. %A
%A =
.100% ⇒ x =
M
M A .100%
b) Khi biết phần trăm các nguyên tố và tên nguyên tố
Đặt CTHH là AxByCz (x; y; z ∈ N*)
%A %B %C
⇒ x : y : z =
:
:
M A MB MC
c) Khi chỉ biết khối lượng mol (M)
Cách giải: 2 bước
B1: Đặt CTHH là AxBy (x; y ∈ N*)
B2: Áp dụng: M = x.A + y.B
(“chọn_giả sử” A > B)
M
⇒ xA < M ⇒ x <
A
∈
⇒
Vì x N* nên x = (mấy đó) y = (mấy đó)
Σm các chất phản ứng = Σm các
* Định luật bảo toàn khối lượng cho PỨ
sản phẩm
A+B→C+D
mA + mB = mC + mD
* Đẳng thức n (mol) ; 6,022.1023 hoặc N; số nguyên tử phân tử của chất
n
n
Hạt vi mô
số phân tử hoặc nguyên tử =
=
⇒ n =
23
N
6,022.10
6,022.1 023
* Chuyển đổi giữa số mol chất và khối lượng
m = n.M ⇒ n = m : M ⇒ M = m : n
Trong đó khối lượng mol là: - M đơn vị gam/mol
- n là số mol
V
* Chuyển đổi giữa thể tích chất khí
V = 24,79.n ⇒ n =
24,79
* Tỉ khối của chất khí kí hiệu là d
mA
mA + mB
M
m
m n
M
n + nB
dA = A = A = A . B
d M = A,B = A
⇒ Các trường hợp xảy ra với d
M B mB mB n A
MD
MD
B
M
mB
- Nếu d > 1 thì A nặng hơn B là d lần
- Nếu d < 1 thì A nhẹ hơn B là d lần
- Nếu d = 1 thì A nhẹ hoặc bằng B là d lần
* Phương trình tổng quát tính chất hóa học
- Kim loại (trừ Cu, Ag) + Acid(HCl, H2 SO 4 loãng) →Muối + H2
A,B
D
-
CO2/SO2 + d2 base
Oxide base + acid
→
Muối + H2O
→
Acid + base
- Kim loại (trừ Na, K, Ba, Ca) + dung dịch muối
→
Muối + H2O
→
Muối + H2o
Muối mới + kim loại mới
-
Muối + Acid→ Muối mới + Acid mới
-
d2 muối + d2 base
-
d2 muối + d2 nước
* Nhận biết dung dịch Base:
phenolphthalein dung dịch NaOH Hồng
→
→
Muối mới + base mới
2 muối mới
NaOH
Quỳ tím dung dịch
→
→
Xanh;
* Nhận biết Acid:
Quỳ tím tiếp xúc với Acid
Đỏ
→
* Phân loại – tên gọi
Chia làm hai loại chính
- Oxide của kim loại gồm 2 loại Oxide base là oxide + acid Muối + H2O
Oxide lưỡng tính Al2O3 và ZnO
2
Oxide
+
d
base muối + H2O
- Oxide acid gồm 2 loại
Oxide trung tính: N2O, CO
+ Tên gọi: Tiền tố + tên phi kim + tiền tố + oxide
Tên tiền tố như: 1 : mâu-nâu : mono
2 : đai : di
vd: N 2O3 :
DiNitrogentrioxide
3 : toai : tri
vd: SO3 : Sulfurtrioxide
4 : tetrơ : tetra
5 : petơ : penta
mA
* Nồng độ phần trăm C%A =
.100 %
m dd
m .C%
có: m A = n.M = m dung dịch−m dung môi = dd
100%
m A .100%
m dd = m dm + m A=
= Vdd .d (d là khối lượng riêng)
C%
mdd (sau pứ) = Σm các pứ - m ↑/↓(nếu có)
lưu ý: + nếu các chất tham gia pứ là dd thì cộng bình thường
+ nếu chất rắn hoặc chất khí pứ với dd thì chỉ được cộng phần chất rắn hoặc
khí pứ hết với mdd
n
* Nồng độ mol (CM ) CM =
V
suy ra: n = CM.V = m : M ⇒ V = n : CM = mdd : d (klr)
m thực tế
* Hiệu suất pứ
H =
.100%
m lý thuyết
Mchất tan .100
*Độ tan
S =
m nước
* Xác định CTHH tính theo phương trình hóa học
B1: Đặt CTHH (dạng tổng quát)
B2: Mhợp chất = Ax + By
B3: Viết CTHH đúng
* Phản ứng với kim loại
Kim loại pứ trức, kim loại pứ sau
 








Các ý kiến mới nhất