Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Thị Lệ Huyền
Ngày gửi: 10h:44' 07-11-2024
Dung lượng: 1'006.3 KB
Số lượt tải: 597
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Thị Lệ Huyền
Ngày gửi: 10h:44' 07-11-2024
Dung lượng: 1'006.3 KB
Số lượt tải: 597
Số lượt thích:
0 người
Thứ 4 ngày 25 tháng 10 năm 2023
Tiết 29+30:
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I
I. MỤC TIÊU:
(Thời gian thực hiện: 90 phút)
1. Kiến thức:
HS được kiểm tra các kiến thức về:
- Đơn thức, đa thức nhiều biến. Hằng đẳng thức đáng nhớ, Vận dụng Hằng
đẳng thức đáng nhớ vào Phân tích đa thức thành nhân tử
- Hình chóp tam giác đều, tứ giác đều
- Định lí Pythagore, Tứ giác, Hình Thang cân, Hình bình hành
2. Năng lực:
a. Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành các nhiệm vụ học tập, luyện tập giải
bài, tổng hợp kiến thức, rèn kĩ năng tính toán, vẽ hình, vận dụng lí thuyết vào giải
bài tập
b. Năng lực riêng:
Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học,
thực hiện được các thao tác tư duy phân tích, tổng hợp, … để vận dụng vào bài tập
cụ thể trong đề kiểm tra các nội dung kiến thức về:
- Đơn thức, đa thức nhiều biến. Hằng đẳng thức đáng nhớ, Vận dụng Hằng
đẳng thức đáng nhớ vào Phân tích đa thức thành nhân tử
- Hình chóp tam giác đều, tứ giác đều
- Định lí Pythagore, Tứ giác, Hình Thang cân, Hình bình hành
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các nội dung ôn tập các kiến thức đã học.
- Trung thực: nghiêm túc thực hiện nội quy khi làm bài.
- Trách nhiệm: làm bài hết khả năng, cố gắng phát huy sự tìm tòi sáng tạo.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận: 30% TN, 70% TL
III. NỘI DUNG:
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 8
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/
đơn vị kiến
thức
(3)
Tổng
Mức độ đánh giá
(4-11)
Nhận biết
TNKQ
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
% điểm
(12)
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng
cao
TNKQ
TL
Đơn thức
3
nhiều biến.
C1, 2, 3
Đa thức nhiều
0,75
biến
1
ĐA
THỨC
NHIỂU
BIẾN
Các phép tính
với đa thức
nhiều biến
Hằng đảng
thức đáng
nhớ
Vận dụng
hằng đẳng
thức vào phân
tích đa thức
thành nhân tử
2
C4,5
0,5
4
C14abc
d
2,0
62,5 %
2
C13ab
1
(6,25 đ)
1
C18
0,5
1
C15a
0,5
2
C15bc
1,0
3
HÌNH
HỌC
TRỰC
QUAN
Hình chóp
tam giác đều
1
C6
0,25
1
C7
0,25
Hình chóp tứ
giác đều
1
C8
0,25
1
C9
0,25
Định lí
Pythagore
4
ĐỊNH LÍ Tứ giác
PYTHA
GOREHình
thang
TỨ
cân
GIÁC
Hình
hành
Tổng Số câu
Tổng Số Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
15%
1
C17
0,5
(1,5 đ)
1
C10
0,25
2
C16ab
1
1
C11
0,25
bình
1
C12
0,25
7
1,75 đ
22,5 %
1
C16c
0,5
4
2,0 đ
5
1,25 đ
37,5 %
3
2đ
32,5 %
70%
(2,25 đ)
0
0
5
2,5 đ
25 %
0
0
26
1
0,5 đ 10
5%
30%
100%
B. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 8
Số câu hỏi theo mức độ nhận
TT
1
Chương/
Chủ đề
Đa thức
nhiều biến
thức
Nội
dung/Đơn vị
Mức độ đánh giá
kiến thức
Nhận biết
– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa
Đơn thức, Đa thức nhiều biến.
thức nhiều
biến. Các
phép toán
cộng, trừ,
nhân, chia
các đa thức
nhiều biến
Hằng đẳng
Nhận
Thôn
Vận
biêt
g hiểu
dụng
3
C1;2;
3
Thông hiểu
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của
các biến.
Vận dụng
– Thực hiện được việc thu gọn đa thức.
– Thực hiện được phép nhân 2 đơn thức, 2 đa thức
và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép
trừ.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho
một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
Nhận biết
2
C4;5
2
C13ab
4
Vận
dụng
cao
thức đáng
nhớ. Phân
tích đa thức
thành nhân
tử
2
Các hình
Hình chóp
khối trong
tam giác đều,
thực tiễn
hình chóp tứ
giác đều
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức,
hằng đẳng thức.
Thông hiểu
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương
của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập
phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập
phương.
Vận dụng
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích
đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp
hằng đẳng thức;
– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng
tử và đặt nhân tử chung.
Vận dụng cao:
– Vận dụng hằng đẳng thức, phân tích đa thức
thành nhân tử để chứng minh đẳng thức, bất đẳng
thức.
– Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một đa
thức nhiều biến.
Nhận biết
– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được
hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
Thông hiểu
– Tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình
chóp tứ giác đều.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của
một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với việc tính thể tích, diện
C14a
bcd
1
C15a
2
C15bc
1
C18
2
C6;8
2
C7;9
3
Định lí
Định lí
Pythagore
Pythagore
tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và
hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc
diện tích xung quanh của một số đồ vật quen
thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình
chóp tứ giác đều,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình
chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
Nhận biết
1
C17
Thông hiểu
– Giải thích được định lí Pythagore.
1
C10
Vận dụng
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông
bằng cách sử dụng định lí Pythagore
Vận dụng cao
4
Tứ giác
Tứ giác
Nhận biết:
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong
một tứ giác lồi bằng 360o.
Tính chất và
dấu hiệu
nhận biết các
Nhận biết:
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là
hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường
chéo bằng nhau là hình thang cân).
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình
bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt
nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình
2
C16a
b
2
C11;
C12
tứ giác đặc
biệt
hành).
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất về góc kề một đáy,
cạnh bên, đường chéo của hình thang cân.
– Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối,
đường chéo của hình bình hành.
1
C16c
C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 8
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Câu 1: (TN- NB): Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức
A, xyz +1
;
B. 2x.3y
C. 12 - x
D. x +2xyz
Câu 2: (TN- NB): Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đa thức:
1
A, y + 3z + 2 y2z
C. 2 x−
x2 + y2
x+ y
B.
x2 + y 2
−1
x+ y
D.
x2 + y 2 x3 + y 2
−
−12 xz
x+ y
x+ y
Câu 3: (TN- NB): Đâu là đơn thức đã được thu gọn?
A. -5xyzx
B. -6x2y.x
C. -10xy
D. -2zxzy.y
Câu 4: (TN- TH):
4xy+x2−9y2
Đa thức N nào dưới đây thỏa mãn N − (3xy − 3y2) =
A. N = 7xy + x2 − 12y2
B. N = 7xy + x2 + 12y2
C. N = −7xy + x2 + 12y2
D. N = −7xy − x2 + 12y2
Câu 5: (TN- TH): Chia đa thức (3x5y2+6x3y2−9x2y2) cho đơn thức 3x2y2 ta được
kết quả là
A. x3+2x
B. x3 +2x−3
C. 3x3+2x−3
D. x3y+2xy−3
Câu 6. (TN- NB): Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Tam giác cân
B. Tam giác đều
C. Tam giác vuông
D. Tam giác vuông cân
Câu 7. (TN- TH): Một hình chóp tam giác đều có thể tích bằng 64 c m3, chiều cao
bằng 12cm. Diện tích đáy của hình chóp tam giác đều đó là:
A. 13 c m2
B. 14 c m2
C. 15 c m2
D. 16 c m2
Câu 8. (TN- NB):
Hình chóp tứ giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Tam giác cân
B. Tam giác đều
C. Tam giác vuông
D. Tam giác vuông cân
Câu 9. (TN- TH): Một hình chóp tứ giác đều có thể tích bằng 48 c m3, chiều cao
bằng 4 cm. Độ dài cạnh đáy của hình chóp tứ giác đều đó là:
A. 6 cm
B. 7 cm
C. 8 cm
D. 9 cm
Câu 10: (TN- TH): Một tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông lần lượt là 3cm,
4cm thì độ dài cạnh huyền là
A. 5cm
B. 7cm
C.12cm
D. 2 cm
Câu 11: (TN- NB): Hình thang cân là hình có
A. Hai đường chéo cắt nhau
B. Hai đường chéo bằngnhau
C. Hai đường chéo song song với nhau
D. Hai đường chéo không bằng nhau
Câu 12: (TN- NB): Hình bình hành là tứ giác có
A. Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau
B. Hai đường chéo không bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
C. Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mối đường
D. Hai đường chéo không bằng nhau và cắt nhau tại một điểm
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13: (1 đ): Thực hiện phép tính
a,
b) (12x3y3 – 6x4y3 + 21x3y4): (3x3y3)
Câu 14: (2 đ) Tính
( )
1
a, x + 4
2
b) (3 – x)2
c) (x – 2y)(x + 2y)
d) (x + 1)(x2 – x + 1)
Câu 15: (1,5 đ) Phân tích đa thức thành nhân tử
a, 7x2 – 5x
b) (3x + 2y)2 – (2x – y)2
Câu 16: (1,5 đ) Cho tứ giác ABCD có
của tia AB. Chứng minh
a)
b)
; AD song song với BC
c) Tứ giác ABCD là hình bình hành
Câu 17: (0,5đ) Cho hình vẽ. Cho hình vẽ, tính diện
tích xung quanh của hình chóp tam giác đều S.HIK
Câu 18: ( 0,5 đ) Cho các số
thỏa mãn đẳng thức:
c) x2 – 2xy + y2 + x – y
. Kẻ Ax là tia đối
Tính giá trị của biểu thức
.
D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 8
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 3 điểm
Môi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp
án
B
A
C
A
B
A
D
A
A
A
B
B
PHẦN II: TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu
13
Ý
a
b
a
14
b
c
d
15
Nội dung
Điểm
0,5
(12x3y3 – 6x4y3 + 21x3y4): (3x3y3) = 4 – 2x + 7y
( )
1
x+
4
2
=
(3 – x)2 = 9 – 6x + x2
(x – 2y)(x + 2y) = x2 – 4y2
(x + 1)(x2 – x + 1) = x3 + 1
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
a
7x2 – 5x = x (7x – 5)
0,5
b
(3x + 2y)2 – (2x – y)2 = (5x + y) ( x+3y)
0,5
x2 – 2xy + y2 + x – y = (x2 – 2xy + y2 ) + ( x – y)
0,5
c
16
a
= ( x – y)2 + ( x – y) = ( x – y) ( x – y + 1)
0,5
0,5
b
0,5
c
Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều S.HIK
17
0,5
Sxq =
18
C.d = . 3 . 10 . 12 = 180 ( cm )
2
0,5
Ta có:
Với mọi
Do đó
ta có:
xảy ra khi và chỉ khi
Hay
Khi đó
, tức
Tiết 29+30:
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I
I. MỤC TIÊU:
(Thời gian thực hiện: 90 phút)
1. Kiến thức:
HS được kiểm tra các kiến thức về:
- Đơn thức, đa thức nhiều biến. Hằng đẳng thức đáng nhớ, Vận dụng Hằng
đẳng thức đáng nhớ vào Phân tích đa thức thành nhân tử
- Hình chóp tam giác đều, tứ giác đều
- Định lí Pythagore, Tứ giác, Hình Thang cân, Hình bình hành
2. Năng lực:
a. Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành các nhiệm vụ học tập, luyện tập giải
bài, tổng hợp kiến thức, rèn kĩ năng tính toán, vẽ hình, vận dụng lí thuyết vào giải
bài tập
b. Năng lực riêng:
Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học,
thực hiện được các thao tác tư duy phân tích, tổng hợp, … để vận dụng vào bài tập
cụ thể trong đề kiểm tra các nội dung kiến thức về:
- Đơn thức, đa thức nhiều biến. Hằng đẳng thức đáng nhớ, Vận dụng Hằng
đẳng thức đáng nhớ vào Phân tích đa thức thành nhân tử
- Hình chóp tam giác đều, tứ giác đều
- Định lí Pythagore, Tứ giác, Hình Thang cân, Hình bình hành
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các nội dung ôn tập các kiến thức đã học.
- Trung thực: nghiêm túc thực hiện nội quy khi làm bài.
- Trách nhiệm: làm bài hết khả năng, cố gắng phát huy sự tìm tòi sáng tạo.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận: 30% TN, 70% TL
III. NỘI DUNG:
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 8
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/
đơn vị kiến
thức
(3)
Tổng
Mức độ đánh giá
(4-11)
Nhận biết
TNKQ
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
% điểm
(12)
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng
cao
TNKQ
TL
Đơn thức
3
nhiều biến.
C1, 2, 3
Đa thức nhiều
0,75
biến
1
ĐA
THỨC
NHIỂU
BIẾN
Các phép tính
với đa thức
nhiều biến
Hằng đảng
thức đáng
nhớ
Vận dụng
hằng đẳng
thức vào phân
tích đa thức
thành nhân tử
2
C4,5
0,5
4
C14abc
d
2,0
62,5 %
2
C13ab
1
(6,25 đ)
1
C18
0,5
1
C15a
0,5
2
C15bc
1,0
3
HÌNH
HỌC
TRỰC
QUAN
Hình chóp
tam giác đều
1
C6
0,25
1
C7
0,25
Hình chóp tứ
giác đều
1
C8
0,25
1
C9
0,25
Định lí
Pythagore
4
ĐỊNH LÍ Tứ giác
PYTHA
GOREHình
thang
TỨ
cân
GIÁC
Hình
hành
Tổng Số câu
Tổng Số Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
15%
1
C17
0,5
(1,5 đ)
1
C10
0,25
2
C16ab
1
1
C11
0,25
bình
1
C12
0,25
7
1,75 đ
22,5 %
1
C16c
0,5
4
2,0 đ
5
1,25 đ
37,5 %
3
2đ
32,5 %
70%
(2,25 đ)
0
0
5
2,5 đ
25 %
0
0
26
1
0,5 đ 10
5%
30%
100%
B. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 8
Số câu hỏi theo mức độ nhận
TT
1
Chương/
Chủ đề
Đa thức
nhiều biến
thức
Nội
dung/Đơn vị
Mức độ đánh giá
kiến thức
Nhận biết
– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa
Đơn thức, Đa thức nhiều biến.
thức nhiều
biến. Các
phép toán
cộng, trừ,
nhân, chia
các đa thức
nhiều biến
Hằng đẳng
Nhận
Thôn
Vận
biêt
g hiểu
dụng
3
C1;2;
3
Thông hiểu
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của
các biến.
Vận dụng
– Thực hiện được việc thu gọn đa thức.
– Thực hiện được phép nhân 2 đơn thức, 2 đa thức
và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép
trừ.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho
một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
Nhận biết
2
C4;5
2
C13ab
4
Vận
dụng
cao
thức đáng
nhớ. Phân
tích đa thức
thành nhân
tử
2
Các hình
Hình chóp
khối trong
tam giác đều,
thực tiễn
hình chóp tứ
giác đều
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức,
hằng đẳng thức.
Thông hiểu
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương
của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập
phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập
phương.
Vận dụng
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích
đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp
hằng đẳng thức;
– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng
tử và đặt nhân tử chung.
Vận dụng cao:
– Vận dụng hằng đẳng thức, phân tích đa thức
thành nhân tử để chứng minh đẳng thức, bất đẳng
thức.
– Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một đa
thức nhiều biến.
Nhận biết
– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được
hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
Thông hiểu
– Tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình
chóp tứ giác đều.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của
một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
đều.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với việc tính thể tích, diện
C14a
bcd
1
C15a
2
C15bc
1
C18
2
C6;8
2
C7;9
3
Định lí
Định lí
Pythagore
Pythagore
tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và
hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc
diện tích xung quanh của một số đồ vật quen
thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình
chóp tứ giác đều,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình
chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
Nhận biết
1
C17
Thông hiểu
– Giải thích được định lí Pythagore.
1
C10
Vận dụng
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông
bằng cách sử dụng định lí Pythagore
Vận dụng cao
4
Tứ giác
Tứ giác
Nhận biết:
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong
một tứ giác lồi bằng 360o.
Tính chất và
dấu hiệu
nhận biết các
Nhận biết:
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là
hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường
chéo bằng nhau là hình thang cân).
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình
bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt
nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình
2
C16a
b
2
C11;
C12
tứ giác đặc
biệt
hành).
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất về góc kề một đáy,
cạnh bên, đường chéo của hình thang cân.
– Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối,
đường chéo của hình bình hành.
1
C16c
C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 8
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Câu 1: (TN- NB): Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức
A, xyz +1
;
B. 2x.3y
C. 12 - x
D. x +2xyz
Câu 2: (TN- NB): Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đa thức:
1
A, y + 3z + 2 y2z
C. 2 x−
x2 + y2
x+ y
B.
x2 + y 2
−1
x+ y
D.
x2 + y 2 x3 + y 2
−
−12 xz
x+ y
x+ y
Câu 3: (TN- NB): Đâu là đơn thức đã được thu gọn?
A. -5xyzx
B. -6x2y.x
C. -10xy
D. -2zxzy.y
Câu 4: (TN- TH):
4xy+x2−9y2
Đa thức N nào dưới đây thỏa mãn N − (3xy − 3y2) =
A. N = 7xy + x2 − 12y2
B. N = 7xy + x2 + 12y2
C. N = −7xy + x2 + 12y2
D. N = −7xy − x2 + 12y2
Câu 5: (TN- TH): Chia đa thức (3x5y2+6x3y2−9x2y2) cho đơn thức 3x2y2 ta được
kết quả là
A. x3+2x
B. x3 +2x−3
C. 3x3+2x−3
D. x3y+2xy−3
Câu 6. (TN- NB): Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Tam giác cân
B. Tam giác đều
C. Tam giác vuông
D. Tam giác vuông cân
Câu 7. (TN- TH): Một hình chóp tam giác đều có thể tích bằng 64 c m3, chiều cao
bằng 12cm. Diện tích đáy của hình chóp tam giác đều đó là:
A. 13 c m2
B. 14 c m2
C. 15 c m2
D. 16 c m2
Câu 8. (TN- NB):
Hình chóp tứ giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Tam giác cân
B. Tam giác đều
C. Tam giác vuông
D. Tam giác vuông cân
Câu 9. (TN- TH): Một hình chóp tứ giác đều có thể tích bằng 48 c m3, chiều cao
bằng 4 cm. Độ dài cạnh đáy của hình chóp tứ giác đều đó là:
A. 6 cm
B. 7 cm
C. 8 cm
D. 9 cm
Câu 10: (TN- TH): Một tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông lần lượt là 3cm,
4cm thì độ dài cạnh huyền là
A. 5cm
B. 7cm
C.12cm
D. 2 cm
Câu 11: (TN- NB): Hình thang cân là hình có
A. Hai đường chéo cắt nhau
B. Hai đường chéo bằngnhau
C. Hai đường chéo song song với nhau
D. Hai đường chéo không bằng nhau
Câu 12: (TN- NB): Hình bình hành là tứ giác có
A. Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau
B. Hai đường chéo không bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
C. Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mối đường
D. Hai đường chéo không bằng nhau và cắt nhau tại một điểm
PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13: (1 đ): Thực hiện phép tính
a,
b) (12x3y3 – 6x4y3 + 21x3y4): (3x3y3)
Câu 14: (2 đ) Tính
( )
1
a, x + 4
2
b) (3 – x)2
c) (x – 2y)(x + 2y)
d) (x + 1)(x2 – x + 1)
Câu 15: (1,5 đ) Phân tích đa thức thành nhân tử
a, 7x2 – 5x
b) (3x + 2y)2 – (2x – y)2
Câu 16: (1,5 đ) Cho tứ giác ABCD có
của tia AB. Chứng minh
a)
b)
; AD song song với BC
c) Tứ giác ABCD là hình bình hành
Câu 17: (0,5đ) Cho hình vẽ. Cho hình vẽ, tính diện
tích xung quanh của hình chóp tam giác đều S.HIK
Câu 18: ( 0,5 đ) Cho các số
thỏa mãn đẳng thức:
c) x2 – 2xy + y2 + x – y
. Kẻ Ax là tia đối
Tính giá trị của biểu thức
.
D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 8
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 3 điểm
Môi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp
án
B
A
C
A
B
A
D
A
A
A
B
B
PHẦN II: TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu
13
Ý
a
b
a
14
b
c
d
15
Nội dung
Điểm
0,5
(12x3y3 – 6x4y3 + 21x3y4): (3x3y3) = 4 – 2x + 7y
( )
1
x+
4
2
=
(3 – x)2 = 9 – 6x + x2
(x – 2y)(x + 2y) = x2 – 4y2
(x + 1)(x2 – x + 1) = x3 + 1
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
a
7x2 – 5x = x (7x – 5)
0,5
b
(3x + 2y)2 – (2x – y)2 = (5x + y) ( x+3y)
0,5
x2 – 2xy + y2 + x – y = (x2 – 2xy + y2 ) + ( x – y)
0,5
c
16
a
= ( x – y)2 + ( x – y) = ( x – y) ( x – y + 1)
0,5
0,5
b
0,5
c
Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều S.HIK
17
0,5
Sxq =
18
C.d = . 3 . 10 . 12 = 180 ( cm )
2
0,5
Ta có:
Với mọi
Do đó
ta có:
xảy ra khi và chỉ khi
Hay
Khi đó
, tức
 








Các ý kiến mới nhất