Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Thái
Ngày gửi: 12h:51' 13-11-2024
Dung lượng: 49.4 KB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP GIỮA KÌ 1. MÔN TOÁN LỚP 5 – NĂM HỌC 2024 - 2025
ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường từ Hà Nội đến Hưng Yên dài
6,4 cm. Độ dài thật của quãng đường đó dài là: 
A. 640 m
B. 64 000m
C. 640 km
D. 64 km
Câu 2: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500 000, khoảng cách giữa hai thành phố là 12 cm.
Khoảng cách thực tế giữa hai thành phố là bao nhiêu km?
A. 60 km
B. 600 km
C. 6 km
D. 0,6 km
Câu 3: Một bản đồ có tỉ lệ 1 : 2 000 000. Nếu khoảng cách thực tế giữa hai
điểm là 100 km, thì khoảng cách giữa hai điểm đó trên bản đồ là bao nhiêu cm?
A. 5 cm
B. 20 cm
C. 50 cm
D. 2 cm
Câu 4. Quãng đường từ TP.HCM đến Đà Lạt dài 300 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 3
000 000, quãng đường đó dài:
A. 10 cm
B. 1 cm
C. 100 cm
D. 3 cm
Câu 5. Quãng đường từ Hà Giang đến Cao Bằng dài 300 km. Trên bản đồ tỉ lệ
1 : 7 500 000, quãng đường đó dài:
A. 4 cm
B. 22,5 cm
C. 0,4 cm
D. 40 mm
Câu 6. Quãng đường từ Cần Thơ đến Cà Mau dài 180 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 4
500 000, quãng đường đó dài:
A. 40 mm
B. 4 cm
C. 8,1 cm
D. 2,25 cm
Câu 7. Một vườn cây có 300 cây, trong đó có 120 cây cam, còn lại là cây quýt.
Tỉ số của số cây quýt và số cây cam là:
A.

2
3

B.

3
2

C.

120
300

D.

180
300

Câu 8. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học
sinh nam. Tỉ số của số học sinh nam và số học sinh nữ là:
A.

2
3

B.

3
2

C.

2
5

D.

3
5

Câu 9. Một cửa hàng bán được 250 kg gạo, trong đó có 150 kg gạo nếp, còn lại
là gạo tẻ. Tỉ số của số gạo tẻ và số gạo nếp là:
A.

2
3

B.

3
2

C.

2
5

D.

3
5

Câu 10. Một cửa hàng bán trái cây có tổng cộng 180 quả, gồm 45 quả táo, 60
quả cam và số còn lại là lê. Tỉ số của số quả lê và tổng số quả trong cửa hàng
là:
A.

75
180

B.

105
180

C.

45
180

A.

110
250

B.

140
250

C.

80
250

60

D. 180
Câu 11. Trong một trang trại, có tổng cộng 250 con vật, bao gồm 80 con bò, 60
con lợn và số còn lại là gà. Tỉ số của số gà và tổng số con vật trong trang trại là:

GIA SƯ TRẦN QUỐC THÁI

D.

60
250

1

Câu 12. Số lớn nhất trong các số 23,405 ; 23,045 ; 23,504 ; 23,450 là:
A. 23,405
B. 23,045
C. 23,504
D. 23,450
Câu 13. Số lớn nhất trong các số 101,01 ; 101,10 ; 110,01 ; 110,10 là:
A. 101,01
B. 101,10
C. 110,01
D. 110,10
Câu 14. Số lớn nhất trong các số 75,098 ; 75,890 ; 75,908 ; 75,809 là:
A. 75,098
B. 75,890
C. 75,908
D. 75,809
Câu 15. Số lớn nhất trong các số 42,601 ; 42,106 ; 42,160 ; 42,016 là:
A. 42,601
B. 42,106
C. 42,160
D. 42,016
Câu 16. Số lớn nhất trong các số 99,109 ; 99,901 ; 99,019 ; 99,091 là:
A. 99,109
B. 99,901
C. 99,019
D. 99,091
Câu 17. Một nhóm học sinh có 150 em, tỉ số giữa số học sinh nam và số học
sinh nữ là 2:3. Số học sinh nữ là:
A. 60
B. 90
C. 100
D. 50
Câu 18. Một đàn gà có 200 con, tỉ số giữa số gà trống và số gà mái là 3:5. Số
gà mái là:
A. 75
B. 125
C. 100
D. 150
Câu 19. Một cửa hàng bán được 240 quả cam và quýt, tỉ số giữa số cam và số
quýt là 1:5. Số quả quýt là:
A. 40
B. 200
C. 48
D. 192
Câu 20. Phân số chỉ phần tô màu trong hình bên là:

A.

2
5

B.

3
5

C.

2
3

D.

3
2

PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Một mảnh ruộng hình chữ nhật có chu vi 300m. Biết chiều dài gấp 3 lần
chiều rộng. Tính diện tích mảnh ruộng theo đơn vị hecta?
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
...................................................................... .......................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
...............

GIA SƯ TRẦN QUỐC THÁI

2

..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
Bài 2. Một sân vận động hình chữ nhật có chu vi 640m. Biết chiều dài gấp 4 lần
chiều rộng. Tính diện tích sân vận động theo đơn vị hecta?
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
Bài 3. Một khu đất hình chữ nhật có chu vi 480m. Biết chiều rộng bằng

1
3

chiều dài. Tính diện tích khu đất theo đơn vị hecta?

GIA SƯ TRẦN QUỐC THÁI

3

..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
Bài 4. Một tấm bạt hình chữ nhật có chu vi 120m. Biết chiều dài gấp đôi chiều
rộng. Tính diện tích tấm bạt theo đơn vị hecta?
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
GIA SƯ TRẦN QUỐC THÁI

4

..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
Bài 5. Một hồ bơi hình chữ nhật có chu vi 800m. Biết chiều dài gấp 6 lần chiều
rộng. Tính diện tích hồ bơi theo đơn vị hecta?
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
Bài 7. Hiệu của hai số bằng số lớn nhất có một chữ số. Tỉ số của hai số đó là

1
3

. Tìm hai số đó.
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................

GIA SƯ TRẦN QUỐC THÁI

5

..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
Bài 8. Hiệu của hai số bằng số nhỏ nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là

5
5

. Tìm hai số đó.
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
Bài 9. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng 80m được vẽ
trên bản đồ tỉ lệ 1 : 2000. Vậy trên bản đồ, chu vi của khu vườn đó là bao nhiêu
xăng-ti-mét?

GIA SƯ TRẦN QUỐC THÁI

6

..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................

Bài 10. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 250m, chiều rộng 150m được
vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 5000. Vậy trên bản đồ, diện tích của mảnh đất đó là bao
nhiêu xăng-ti-mét vuông?
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................

GIA SƯ TRẦN QUỐC THÁI

7

..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
......................................................................

GIA SƯ TRẦN QUỐC THÁI

8
 
Gửi ý kiến