BÀI 14-TN.KI – LÔ – MÉT VUÔNG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:36' 02-11-2025
Dung lượng: 778.7 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:36' 02-11-2025
Dung lượng: 778.7 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 14. KI-LÔ-MÉT VUÔNG
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (6 CÂU)
Câu 1: Đơn vị đo diện tích lớn nhất mà em đã học là:
A. h a .
B. m2.
C. km 2.
D. c m2.
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: “1 ki-lô-mét vuống gấp …. lần 1 héc
ta”
A. 1 000.
B. 100.
C. 10.
D. 2.
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1 km2=… m2
A. 1 000 000.
B. 10 0.
C. 1 0 00.
D. 1 0 000.
Câu 4: Diện tích của Thanh Hóa là 11 116km 2. Số đo diện tích đó được đọc là:
A. Mười một nghìn một trăm mười sáu ki – lô – mét.
B. Mười một nghìn một trăm mười sáu hét – tô mét vuông.
C. Mười một nghìn một trăm mười sáu ki – lô – mét vuông.
D. Mười một nghìn một trăm mười sáu.
Câu 5: Số đo “ hai mươi bảy phần mười ba ki – lô – mét vuông” được viết là:
A. 27 km2.
13
C. 13 km 2.
2
B. 27 km .
27
2
D. 13 km .
Câu 6: Một trường đại học có diện tích là 1 500ha. Ngôi trường đó có diện tích
bằng bao nhiêu ki-lô-mét vuông?
A. 15 km 2.
B. 1 50 k m2 .
C. 150 000 km 2.
1
D. 1 500 km2 .
2. THÔNG HIỂU (9 CÂU)
Câu 1: Cho biết diện tích của bốn tỉnh là: Nghệ An 16 487 km 2; Thanh Hóa 11 116
2
2
2
km ; Đắk Lắk 13 084km ; Gia Lai 15 536km . Tỉnh nào sau đây có diện tích lớn
nhất?
A. Nghệ An.
B. Thanh Hóa.
C. Đắk Lắk.
D. Gia Lai.
Câu 2: Kết quả của phép tính sau là:
2 2
km +50 ha=… ha
5
A. 1 50.
B. 90.
C. 4 50.
D. 5 4 .
Câu 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
2
2
3 km 150 m … .300 150 m
A. ¿.
B. =.
2
C. ¿.
D. −¿.
Câu 4: Điền đơn vị đo thích hợp theo thứ tự từ trái sang phải:
“Diện tích của thành phố Hà Nội khoảng 3 360 ….
Diện tích một sân trường là 360 ….”
A. k m2 ; ha.
B. h a ; m2.
C. k m2 ; m2.
D. m2 ; ha.
Câu 5: Sắp xếp dãy số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn. Số đo lớn thứ hai là:
1 {km} ^ {2} 37 ha;1 03 070 {m} ^ {2} ;1 {km} ^ {2} 3 007 {m} ^ {2} ;130 ha 700 {m} ^ {2}
A. 1 km 2 37 ha.
B. 1 03 070 m2.
C. 1 km2 3 007 m2.
D. 130 ha 700 m2 .
Câu 6: Người ta thống kê được rằng, diện tích rừng tự nhiên của năm 2000 là 940
km2. Đến năm 2014, diện tích rừng tự nhiên tăng
1
so với năm 2000. Diện tích
10
rừng tự nhiên của năm 2014 là:
A. 10 34 km 2.
B. 9 4 km2.
C. 8 46 km2.
2
D. 9 50 km 2.
1
Câu 7: Một khu đô thị hình chữ nhật có chiều dài 8km. Chiều rộng bằng 4 chiều
dài. Tính diện tích khu đô thị đó.
A. 4 km2
B. 1 6 km2.
C. 2 km2.
D. 12 km 2.
Câu 8: Điền hỗn số thích hợp vào chỗ chấm?
217 ha=.... km
7
A. 2 1 100 .
17
17
B. 2 10 .
2
17
C. 2 100 .
D. 2 1000 .
Câu 9: Bảng thống kê dưới đây ghi lại diện tích các quận của thành phố Hà Nội.
Hãy sắp xếp tên các quận theo thứ tự diện tích giảm dần.
Tên
Ba Đình
Hoàn Kiếm
Hoàng Mai
Diện tích
9km2 25 ha
5km 2 29 ha
40 km
2
Hai Bà Trưng
10 km
2
A. Hoàng Mai, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm.
B. Hoàng Mai, Ha Bà Trưng, Ba Đình, Hoàn Kiếm.
C. Hoàn Kiếm, Ba Đình, Ha Bà Trưng, Hoàng Mai.
D. Ba Đình, Hoàng Mai, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng.
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
Câu 1: Chú Tư thả cá trong một khu đầm hình chữ nhật có chu vi là 2km. Chiều
3
dài bằng 2 chiều rộng. Trung bình cứ 1 km2 thu được 15 tấn cá. Hỏi chú Tư thu
được bao nhiêu tấn cá?
A. 1 440 tấn.
B. 1 44 tấn.
C. 2 40 tấn.
3
D. 2 400 tấn.
Câu 2: : Sa mạc Sahara nổi tiếng là nơi khô hạn nhất thế giời. Các ốc đảo chiếm
1
diện tích của sa mạc. Tính diện tích các ốc đảo. Biết rằng, sa mạc Sahara có
50
diện tích là 9 triệu ki-lô-mét vuông.
A. 1 80 nghìn héc-ta.
B. 180 nghìn ki-lô-mét vuông.
C. 180 triệu ki-lô-mét vuông.
D. 18 triệu ki-lô-mét vuông.
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:
2
2
2
1 020 325m =... .. km … .. ha … . m
A. 1 ; 2;325 .
B. 1 ; 20; 325 .
C. 10 ; 2; 325 .
D. 10 ; 20 ; 325.
Câu 4: Chọn đáp án sai:
A. Diện tích một khu rừng khoảng 147 ha. Diện tích khu rừng lớn hơn 1km 2.
B. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 40 m, chiều rộng 25 m. Diện tích
thửa ruộng đó là 1 ha.
C. Mảnh đất hình vuông có cạnh là 100 m. Diện tích mảnh đất là 1 ha.
D. Khu rừng có diện tích 86 ha nhỏ hơn khu rừng có diện tích 1 k m 2 .
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Vườn nhãn nhà bác Hùng có diện tích 1 km2. Trong đợt bón phân vừa rồi
bác Hùng tính cứ mỗi gốc nhãn bón hết 200g phân lân. Hỏi vườn nhãn nhà bác
Hùng bón hết bao nhiêu tấn phân lân? Biết cứ 10 m2 thì trồng được 1 gốc nhãn.
A. 2 000 tấn.
B. 2 00 tấn.
C. 2 0 tấn.
D. 2 tấn.
Câu 2: Trong một khu cư dân mới, người ta dùng một nửa diện tích đất để làm
đường đi và các công trình công cộng, nửa diện tích đất còn lại được chia đều
thành 2000 mảnh hình chữ nhật, mỗi mảnh có chiều rộng 10m, chiều dài 25m để
xây nhà ở. Hỏi diện tích khu dân cư đó là bao nhiêu ki-lô-mét vuông?
A. 1km2.
B. 3km2.
C. 5km2.
4
D. 10 km 2..
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (6 CÂU)
1
2
3
4
5
6
C
B
A
C
D
A
2. THÔNG HIỂU (9 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A
B
C
C
D
A
B
C
B
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
1
2
3
4
A
B
A
B
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
C
A
5
BÀI 14. KI-LÔ-MÉT VUÔNG
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (6 CÂU)
Câu 1: Đơn vị đo diện tích lớn nhất mà em đã học là:
A. h a .
B. m2.
C. km 2.
D. c m2.
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: “1 ki-lô-mét vuống gấp …. lần 1 héc
ta”
A. 1 000.
B. 100.
C. 10.
D. 2.
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1 km2=… m2
A. 1 000 000.
B. 10 0.
C. 1 0 00.
D. 1 0 000.
Câu 4: Diện tích của Thanh Hóa là 11 116km 2. Số đo diện tích đó được đọc là:
A. Mười một nghìn một trăm mười sáu ki – lô – mét.
B. Mười một nghìn một trăm mười sáu hét – tô mét vuông.
C. Mười một nghìn một trăm mười sáu ki – lô – mét vuông.
D. Mười một nghìn một trăm mười sáu.
Câu 5: Số đo “ hai mươi bảy phần mười ba ki – lô – mét vuông” được viết là:
A. 27 km2.
13
C. 13 km 2.
2
B. 27 km .
27
2
D. 13 km .
Câu 6: Một trường đại học có diện tích là 1 500ha. Ngôi trường đó có diện tích
bằng bao nhiêu ki-lô-mét vuông?
A. 15 km 2.
B. 1 50 k m2 .
C. 150 000 km 2.
1
D. 1 500 km2 .
2. THÔNG HIỂU (9 CÂU)
Câu 1: Cho biết diện tích của bốn tỉnh là: Nghệ An 16 487 km 2; Thanh Hóa 11 116
2
2
2
km ; Đắk Lắk 13 084km ; Gia Lai 15 536km . Tỉnh nào sau đây có diện tích lớn
nhất?
A. Nghệ An.
B. Thanh Hóa.
C. Đắk Lắk.
D. Gia Lai.
Câu 2: Kết quả của phép tính sau là:
2 2
km +50 ha=… ha
5
A. 1 50.
B. 90.
C. 4 50.
D. 5 4 .
Câu 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
2
2
3 km 150 m … .300 150 m
A. ¿.
B. =.
2
C. ¿.
D. −¿.
Câu 4: Điền đơn vị đo thích hợp theo thứ tự từ trái sang phải:
“Diện tích của thành phố Hà Nội khoảng 3 360 ….
Diện tích một sân trường là 360 ….”
A. k m2 ; ha.
B. h a ; m2.
C. k m2 ; m2.
D. m2 ; ha.
Câu 5: Sắp xếp dãy số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn. Số đo lớn thứ hai là:
1 {km} ^ {2} 37 ha;1 03 070 {m} ^ {2} ;1 {km} ^ {2} 3 007 {m} ^ {2} ;130 ha 700 {m} ^ {2}
A. 1 km 2 37 ha.
B. 1 03 070 m2.
C. 1 km2 3 007 m2.
D. 130 ha 700 m2 .
Câu 6: Người ta thống kê được rằng, diện tích rừng tự nhiên của năm 2000 là 940
km2. Đến năm 2014, diện tích rừng tự nhiên tăng
1
so với năm 2000. Diện tích
10
rừng tự nhiên của năm 2014 là:
A. 10 34 km 2.
B. 9 4 km2.
C. 8 46 km2.
2
D. 9 50 km 2.
1
Câu 7: Một khu đô thị hình chữ nhật có chiều dài 8km. Chiều rộng bằng 4 chiều
dài. Tính diện tích khu đô thị đó.
A. 4 km2
B. 1 6 km2.
C. 2 km2.
D. 12 km 2.
Câu 8: Điền hỗn số thích hợp vào chỗ chấm?
217 ha=.... km
7
A. 2 1 100 .
17
17
B. 2 10 .
2
17
C. 2 100 .
D. 2 1000 .
Câu 9: Bảng thống kê dưới đây ghi lại diện tích các quận của thành phố Hà Nội.
Hãy sắp xếp tên các quận theo thứ tự diện tích giảm dần.
Tên
Ba Đình
Hoàn Kiếm
Hoàng Mai
Diện tích
9km2 25 ha
5km 2 29 ha
40 km
2
Hai Bà Trưng
10 km
2
A. Hoàng Mai, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm.
B. Hoàng Mai, Ha Bà Trưng, Ba Đình, Hoàn Kiếm.
C. Hoàn Kiếm, Ba Đình, Ha Bà Trưng, Hoàng Mai.
D. Ba Đình, Hoàng Mai, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng.
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
Câu 1: Chú Tư thả cá trong một khu đầm hình chữ nhật có chu vi là 2km. Chiều
3
dài bằng 2 chiều rộng. Trung bình cứ 1 km2 thu được 15 tấn cá. Hỏi chú Tư thu
được bao nhiêu tấn cá?
A. 1 440 tấn.
B. 1 44 tấn.
C. 2 40 tấn.
3
D. 2 400 tấn.
Câu 2: : Sa mạc Sahara nổi tiếng là nơi khô hạn nhất thế giời. Các ốc đảo chiếm
1
diện tích của sa mạc. Tính diện tích các ốc đảo. Biết rằng, sa mạc Sahara có
50
diện tích là 9 triệu ki-lô-mét vuông.
A. 1 80 nghìn héc-ta.
B. 180 nghìn ki-lô-mét vuông.
C. 180 triệu ki-lô-mét vuông.
D. 18 triệu ki-lô-mét vuông.
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:
2
2
2
1 020 325m =... .. km … .. ha … . m
A. 1 ; 2;325 .
B. 1 ; 20; 325 .
C. 10 ; 2; 325 .
D. 10 ; 20 ; 325.
Câu 4: Chọn đáp án sai:
A. Diện tích một khu rừng khoảng 147 ha. Diện tích khu rừng lớn hơn 1km 2.
B. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 40 m, chiều rộng 25 m. Diện tích
thửa ruộng đó là 1 ha.
C. Mảnh đất hình vuông có cạnh là 100 m. Diện tích mảnh đất là 1 ha.
D. Khu rừng có diện tích 86 ha nhỏ hơn khu rừng có diện tích 1 k m 2 .
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Vườn nhãn nhà bác Hùng có diện tích 1 km2. Trong đợt bón phân vừa rồi
bác Hùng tính cứ mỗi gốc nhãn bón hết 200g phân lân. Hỏi vườn nhãn nhà bác
Hùng bón hết bao nhiêu tấn phân lân? Biết cứ 10 m2 thì trồng được 1 gốc nhãn.
A. 2 000 tấn.
B. 2 00 tấn.
C. 2 0 tấn.
D. 2 tấn.
Câu 2: Trong một khu cư dân mới, người ta dùng một nửa diện tích đất để làm
đường đi và các công trình công cộng, nửa diện tích đất còn lại được chia đều
thành 2000 mảnh hình chữ nhật, mỗi mảnh có chiều rộng 10m, chiều dài 25m để
xây nhà ở. Hỏi diện tích khu dân cư đó là bao nhiêu ki-lô-mét vuông?
A. 1km2.
B. 3km2.
C. 5km2.
4
D. 10 km 2..
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (6 CÂU)
1
2
3
4
5
6
C
B
A
C
D
A
2. THÔNG HIỂU (9 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A
B
C
C
D
A
B
C
B
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
1
2
3
4
A
B
A
B
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
C
A
5
 









Các ý kiến mới nhất