Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
5 ĐÊ TOÁN CUỐI KỲ 1 LOP 3 (CTST) HAY

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đinh Quốc Nguyễn Tiểu học Sông Nhạn - Cẩm Mỹ - Đồng Nai
Người gửi: Đinh Quốc Nguyễn
Ngày gửi: 05h:28' 19-11-2024
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 1799
Nguồn: Đinh Quốc Nguyễn Tiểu học Sông Nhạn - Cẩm Mỹ - Đồng Nai
Người gửi: Đinh Quốc Nguyễn
Ngày gửi: 05h:28' 19-11-2024
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 1799
Số lượt thích:
0 người
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG NHẠN - CẨM MỸ - ĐỒNG NAI - ĐT 0792999177
Họ và tên: ……………………………………………….
Lớp: 3……..
Thứ ........ ngày ........
tháng ......... năm .........
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN - LỚP 3 (ĐỀ 1)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
I. Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1(2 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a) Số 285 được đọc là: (M1 - 0,5 điểm)
A. Hai trăm tám mươi lăm
B. Hai tám năm
C. Hai trăm tám năm
D. Hai trăm tám chục năm đơn vị
b) Dãy số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 324; 423; 342; 243; 234; 432.
B. 234; 243; 324; 342; 432; 423.
C. 234; 243; 324; 342; 423; 432.
D. 432; 423; 324; 342; 423; 432.
c) 18kg gấp lên 5 lần được: (M2 - 0,5 điểm)
A. 60kg
B. 70kg
C. 80kg
D. 90kg
d) Hình vẽ bên có mấy góc vuông? (M2 - 0,5 điểm)
A. 4
B. 5
C. 6
D.7
Câu 2. (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng (M2)
56 : 7× 6
405
122 × 4 - 153
320
639 : 3+192
48
Câu 3. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống (M2)
1
số trái dứa là ………… trái.
3
1
số trái dứa là ………… trái.
6
213+428 : 4
335
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 4. (0,5 điểm) Nối phù hợp (M2)
15 : 3
53 :5
Phép chia
có dư
42 : 7
22 : 5
56 : 8
96 : 3
42 : 2
43 : 7
Phép chia
hết
14 : 6
24 : 6
b) (0,5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M2)
:2
×
4
II.
Tự luận (5 điểm)
Câu 5. (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M1)
965 - 749
134 + 456
+ 222
215 × 3
- 205
65
284 : 2
................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
Câu 6. (1 điểm) >, <, = ? (M2)
a. 62 × 1 ……… 63 × 0
17 × 3 ……… 18 × 3
640: 8 ………15 × 6
b. 1kg … 900g + 10g
180mm …... 19cm
4l …..… 4000ml
Câu 7. (2 điểm) Giải toán (M2)
An có 9 nhãn vở. Bình có số nhãn vở gấp 5 lần số nhãn vở của An. Chi có số
nhãn vở gấp 2 lần số nhãn vở của Bình. Hỏi Chi có bao nhiêu nhãn vở?
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG NHẠN - CẨM MỸ - ĐỒNG NAI - ĐT 0792999177
Họ và tên: ……………………………………………….
Lớp: 3……..
Thứ ........ ngày ........
tháng ......... năm .........
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN - LỚP 3 (ĐỀ 2)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
Câu 8. (0,5 điểm) Có 14 người khách cần sang sông, mỗi chuyến thuyền chở được
nhiều nhất 4 người khách (không kể người chèo thuyền). Hỏi cần ít nhất mấy
chuyến thuyền để chở hết số khách đó? (M3)
Trả lời: Cần chở ít nhất.................. chuyến thuyền để hết số khách đó.
Câu 9. (0,5 điểm) Điền vào chỗ trống: (M3)
Hình bên có:
Hình tam giác
Hình tứ giác
I. Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1(4 điểm).
1. Nối thích hợp (M1 - 0,5 điểm)
Chín trăm mười một
900
909
Chín trăm chín mươi
990
Chín trăm mười
911
Chín trăm
901
910
Chín trăm linh một
Chín trăm linh chín
Hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất ở trên là:………..
2. Cho dãy số sau: 8; 16; 24; 32;….;….;….; 64. Số thích hợp vào chỗ chấm là:
(M1 - 0,5 điểm)
A. 33; 34; 35
B. 40; 48; 56
C. 33; 49; 57
D. 40; 50; 60
3. Quan sát hình dưới. Nếu
0,5 điểm)
= 98
:
A. 7
B. 14
thì
bằng bao nhiêu? (M2=7
C. 91
D. 686
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
4. Trong phép chia có số chia là 7, số dư nhỏ nhất có thể là: (M2 - 0,5 điểm)
A. 6
B. 5
C. 1
5. Nhìn hình và điền vào chỗ trống: (M2 - 1 điểm)
Trong hình bên có:
Có ….. góc vuông.
Có ….. góc không vuông.
Có……hình chữ nhật
Có…..hình tam giác
D. 0
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
6. Khoanh vào:
1
1
A. 4 số ngôi sao
B. 5 số đám mây
7. (M2 - 0,5 điểm) a.110mm + 59mm .... 1dm 7cm. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. >
B. <
C. =
D. Không có dấu nào
b. Một giờ có 60 phút, 5 giờ có số phút là :
A. 65
B. 650
C. 12
D. 300
Câu 2. (1 điểm) a) Nối cho thích hợp (M1)
3m
130cmm
5mm
8dm
b) Mỗi bước chân của bạn Mai dài 20cm. Hỏi Mai bước 6 bước như vậy thì quãng
đường Mai bước dài bao nhiêu?
A. 100cm
B. 120m
C. 1dm 20cm
D. 1m 2dm
II. Tự luận (5 điểm)
Câu 3. (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M2)
a) 125 + 238
b) 424 - 81
c) 105 × 7
d) 963 : 3
…………………………..….
…………………………..…
…………………………..…
…………………………..…
…………………………..….
…………………………..…
…………………………..…
…………………………..…
…………………………..….
…………………………..…
…………………………..…
…………………………..…
…………………………..….
………………………..….
…………………………..…
………………………..….
…………………………..….
…………………………..…
…………………………..…
…………………………..…
Câu 4. (1 điểm) Điền Đ vào ô trống trước ý đúng, S vào ô trống trước ý sai: (M2)
Hình bên có:
4 hình lập phương
3 hình trụ
3 hình tam giác
2 hình tròn
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 5.(1 điểm) Nối biểu thức với giá trị của biểu thức đó: (M2)
12 + 73 × 4
315
266
45 × (40 – 33)
140 + 42 × 3
304
606 : 6 × 8
808
648
(54 + 27) × 8
Câu 6. (1 điểm) Giải toán (M2)
Để chuẩn bị cho ngày hội đọc sách tại trường em, khối Hai chuẩn bị được
213 quyển truyện. Khối Ba chuẩn bị được gấp đôi số truyện của khối Hai. Hỏi cả
hai khối chuẩn bị được tất cả bao nhiêu quyển truyện?
Bài giải
Câu 7.
a) (0,5điểm) (M3)
Cho 3 chữ số 1,2,3. Hãy lập các số có 3 số chữ số khác nhau rồi tính tổng của số
lớn nhất và số nhỏ nhất
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
b) (0,5điểm) (M3)
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Người ta xếp đều 99 chiếc bút chì vào các hộp, mỗi hộp 6 chiếc. Hỏi cần ít nhất
bao nhiêu chiếc hộp để xếp hết số bút chì đó?
Trả lời: Cần ít nhất.................. chiếc hộp để xếp hết số bút chì đó.
TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG NHẠN - CẨM MỸ - ĐỒNG NAI - ĐT 0792999177
Họ và tên: ……………………………………………….
Lớp: 3……..
Thứ ........ ngày ........
tháng ......... năm .........
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN - LỚP 3 (ĐỀ 3)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1(2 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
1. (0,5 điểm) Số 478 đọc là:(M1)
A. Bốn trăm bảy mươi tám.
B. Bốn trăm bảy tám.
C. Bốn trăm tám mươi bảy.
D. Bốn bảy tám.
2. (0,5 điểm) Nơi lạnh nhất trong 4 địa điểm dưới đây là:(M1)
A. Sa Pa
B. TP Hồ Chí Minh
C. Đà Lạt
D. Huế
3. (0,5 điểm) Cho đường gấp khúc ABCDE có độ dài các cạnh AB=BC=13cm,
CD=15cm, DE=19cm. Vậy độ dài đường gấp khúc ABCDE dài …..dm. (M2)
A.
47
B. 60
C. 37
D. 6
4. (0,5 điểm) Hình bên có:
a) Bao nhiêu góc vuông? (M1)
A. 5 góc
B. 6 góc
C. 7 góc
D. 8 góc
b) Bao nhiêu góc không vuông? (M1)
A. 10 góc
B. 11 góc
C. 12 góc
D. 13 góc
5. Khoanh vào
số con mèo trong các hình sau:
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
6. Quan sát và cho biết quả xoài có giá trị là bao nhiêu?
×
550
3
= 960
:
-
2=
= ?
Câu 2. (1 điểm) Điền dấu >, < , = (M1)
a.
615 + 121 - 247
528
b. 573 + 505 : 5
630
c. 3dm + 5dm + 2dm
100cm
d. 1dm
8mm + 2nm
Câu 3. (1 điểm) Nối những phép chia có cùng số dư với nhau: (M2)
665:6
67:7
502:5
486:4
65:8
29:5
885:8
621:2
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 4. (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M1)
872 : 4
621+ 319
150× 5
704 - 593
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
Câu 5. (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức:(M2)
a. 999 – 448 : (8 – 4)
b. 56 × (15 – 9) : 7
............................................................... ................................................................
.
.
............................................................... ................................................................
.
.
............................................................... ................................................................
.
c. (54m + 36m) × 7
.
d. 280kg – 80kg : 4
............................................................... ................................................................
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
.
.
............................................................... ................................................................
.
.
Câu 6. (2 điểm) Giải toán (M2) a) Thư viện nhà trường có 95 quyển truyện cổ tích
và 55 quyển truyện tranh. Cô Thư viện chia hết số truyện trên về thư viện các lớp,
mỗi lớp 5 quyển truyện. Hỏi có bao nhiêu lớp được chia truyện?
b) Lớp 3A có 25 học sinh cùng đi tới rạp chiếu phim bằng xe taxi. Biết mỗi xe chở
được tối đa là 4 học sinh. Hỏi lớp 3A cần ít nhất bao nhiêu xe để có thể chở hết các
bạn đến được rạp?
Bài giải
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 7. (0,5 điểm) Quan sát hình sau và thực hiện các yêu cầu bên dưới: (M2)
- Hãy kể tên các bán kính có trong hình:………………………
….……………………………………………………………
- Kẻ thêm vào hình bên bán kính OK và đường kính AM.
C
A
E
O
D
Câu 8. (0,5 điểm) Số? (M3)
a) Một phép chia có số chia là 5, số dư là 1, để phép chia là phép chia hết thì số bị
chia cần giảm đi …………đơn vị.
b) Một phép chia có số chia là 6, số dư là 4, để phép chia là phép chia hết thì số bị
chia cần tăng thêm ……….. đơn vị.
c) Tìm số điền vào ô trống, biết, 128 :...... = 25 (dư 3)
B
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG NHẠN - CẨM MỸ - ĐỒNG NAI - ĐT 0792999177
Họ và tên: ……………………………………………….
Lớp: 3……..
Thứ ........ ngày ........
tháng ......... năm .........
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN - LỚP 3 (ĐỀ 4)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1. Nối (0,5 điểm) (M1)
Số gồm 5 trăm và 6 đơn vị
Số gồm 5 trăm và 5
đơn vị
Số gồm 5 trăm và 1
chục
515
550
Số gồm 5 trăm và 5 chục
560
Số gồm 5 trăm, 1 chục và
5 đơn vị
510
505
Số gồm 5 trăm và 6 chục
Câu 2 (2 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
1. (0,25 điểm) Cho 178 < … < 184. Số tròn chục thích hợp điền vào chỗ chấm là: (M1)
A. 179
B. 160
C. 170
D. 180
2. (0,25 điểm) Số bé là 15, số lớn gấp bẩy lần số bé. Vậy số lớn là: (M1)
A. 2
3. (0,5 điểm) Tính:
A. 150kg
B. 105
C. 115
D. 95
250g : 5 + 950g = ? (M2)
B. 1kg
C. 1000
D. 1000kg
4. (0,25 điểm) Một đoàn khách du lịch gồm 46 người muốn đi thăm quan
Lăng Bác bằng ô tô. Hỏi cần ít nhất mấy xe ô tô như thế để chở hết số khách
đó, biết rằng mỗi xe chỉ chở được 7 người khách? (M2)
A. 7 xe
B. 6 xe, thừa 4 người
C. 5 xe
D. 8 xe
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
5. (0,25 điểm) Quan sát và cho biết cần mấy quả táo để chiếc cân thăng bằng: (M2)
?
= 200g
= 100g
A. 10
B. 20
C. 8
D. 12
6. (0,5 điểm) Số để điền vào dấu ? trong hình dưới đây là: (M2)
A. 530
B. 630
C. 130
D. Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 3 (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống để giúp Gấu Nâu tìm mật (M2)
799 - 22 ) :
=…
Câu 4 (0,5 điểm) (M3)
B
A
Trong hình vẽ bên:
Có :.......................đoạn thẳng
Đó là các đoạn thẳng.............................................................................................
Có ........................góc vuông
E
D
Có.................................hình tam giác
Đó là các hình tam giác:.........................................................................................
II.
Tự luận (6 điểm)
Câu 5. (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M1)
467 + 129
915 - 384
836 : 4
208 × 4
................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................…...
Câu 6. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau: (M1)
267 + 125 – 278
538 – 38 × 3
................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................
C
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 7. (0,5 điểm) >, <, = ? (M2)
a. 25ml + 18ml …. 19ml ×2
b. 154g – 20g : 5 … 32g × 5
Câu 8. (1,5 điểm) Giải toán (M2)
Ông già Noel có 188 món quà. Ông già Noel chỉ mang đi 3 túi, mỗi túi có 45
món quà. Hỏi ông còn lại bao nhiêu món quà?
Bài giải
Câu 9. (1điểm) Giải toán (M2)
Cho 2 kiện hàng có dạng khối hộp chữ nhật A và B. Biết mỗi kiện hàng được
xếp từ nhiều thùng nhỏ hình lập phương, mỗi thùng nhỏ hình lập phương này đựng
được 2 l dầu thực vật.
- Kiện hàng A có ……l dầu.
- Kiện hàng B có……. l dầu.
- Kiện hàng A có nhiều hơn kiện
hàng B……. l dầu.
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 10. (1 điểm) (M3) Tâm cùng mẹ chuẩn bị đặt bánh pizza cho buổi tiệc sinh
nhật của mình dự kiến tổ chức tại lớp vào thứ Sáu tuần này.
a) Có 34 bạn đến dự tiệc sinh nhật Tâm. Cứ 3 bạn thì ăn hết 1 cái bánh. Tâm cần
đặt ít nhất …… cái bánh cho buổi tiệc.
b) Buổi tiệc bắt đầu lúc 16 giờ kém 15 phút và kéo dài 45 phút. Buổi tiệc sẽ kết
thúc vào lúc ………giờ phút.
TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG NHẠN - CẨM MỸ - ĐỒNG NAI - ĐT 0792999177
Họ và tên: ……………………………………………….
Lớp: 3……..
Thứ ........ ngày ........
tháng ......... năm .........
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN - LỚP 3 (ĐỀ 5)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1(2 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
1. (0,5 điểm) Kết quả của 344 chia cho 8 được là: (M1)
A. 43
B. 40
C. 28
D.12
2. (0,25 điểm) Số 64 giảm đi mấy lần để được 8? (M1)
A. 7 lần
B. 6 lần
C. 8 lần
D. 9 lần
3. (0,5 điểm) Nhà An có 4 chuồng gà, mỗi chuồng có 9 con gà. Nhà An đã bán đi
số gà đó. Hỏi nhà An đã bán đi bao nhiêu con gà?(M2)
A. 36 con gà
B. 12 con gà
C. 15 con gà
D. 18 con gà
4. (0,5 điểm) Quan sát hình bên và cho biết quả
40g
bóng to cân nặng bao nhiêu gam? (M1)
Quả bóng to cân nặng: …………………
5. (0,5 điểm) Hãy cho biết từ nhà Lan đến trường dài
bao nhiêu, biết quãng đường từ nhà Lan đến hiệu sách
dài 8km.
1
4
Nhà Lan
A. 2m
Trường học
B. 2km
Hiệu sách
C. 32km
D. 4km
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
6. (0,25 điểm) Các số điền vào dấu hỏi chấm lần lượt là:
112
A. 128, 130
120
116
?
B. 124, 130
?
132
C. 128, 124
D. 124, 128
Câu 2. (0,5 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống: (M2)
125
…
gấp lên 3 lần
bớt đi 3 đơn vị
giảm đi 6 lần
Câu 3. (0,5 điểm) Giúp các bạn lấy lại đúng đồ của mình bằng cách nối dấu >; <;
= vào chố chấm phù hợp ở mỗi đồ vật.
=
<
>
100 …. 888 : (4+4)
(87+30) : 3 ….. 30
50 …. (50 + 50) : 2
25 + (42 – 12) …. 55
Tự luận (6 điểm)
Câu 4. (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M1)
III.
671 + 108
472 – 185
113 × 5
864 : 9
................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................
Câu 5. (1 điểm) Tính độ dài đường gấp khúc sau: (M2)
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
Câu 6. (2 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng: (M2)
15 x 4 + 42
102
169
435 : 5 + 81
63
(462 + 383) : 5
584
126 : (14 : 7)
672–(363–275)
168
336
288 : 6 x 7
Câu7. (2 điểm) Giải toán (M2)
Một cửa hàng có 32 chiếc xe đạp màu xanh. Số xe đạp màu đỏ gấp 5 lần
số xe đạp màu xanh. Hỏi:
a) Cửa hàng đó có bao nhiêu chiếc xe đạp màu đỏ?
b) Số xe đạp màu xanh ít hơn số xe đạp màu đỏ là bao nhiêu chiếc?
Bài giải
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 8. (1 điểm) Tìm quan hệ các số trong một hình tròn sau rồi điền số thích
hợp vào chỗ dấu chấm hỏi? (M3)
39
234
?
16
6
128
8
365
5
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI KÌ 1 - MÔN TOÁN LỚP 3
ĐỀ 1
I. Trắc nghiệm
Câu 1:
a
b
c
d
A
C
D
C
Câu 2:
56 : 7× 6
122 × 4 - 153
320
405
Câu 3:
639 : 3+192
1
trái dứa là 6 trái.
3
48
213+428 : 4
335
1
trái dứa là 3 trái.
6
Câu 4: a) Các phép chia có dư là: 53: 5; 43 : 7; 14 : 6; 22: 5
b) 24
II. Tự luận
Câu 5:
134 + 456 = 590
965 - 749 = 216
215 x 3 = 645
284 : 2 = 142
Câu 6:
c. 62 x 1 > 62 x 0
17 x 3 < 18 x 3
640: 8 < 15 x 6
d. 1kg > 900g + 10g
Câu 7:
180mm < 19cm
4l = 4000ml
Bài giải
Bình có số nhãn vở là:
9 x 5 = 45 (nhãn vở)
Chi có số nhãn vở là:
45 x 2 = 90 (nhãn vở)
Đáp số: 90 nhãn vở
Câu 8: Cần chở ít nhất 4 chuyến thuyền để hết số khách đó.
Câu 9: 7 hình tam giác; 3 hình tứ giác
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
ĐỀ 2
I. Trắc nghiệm
Câu 1:
1.
Chín trăm mười một
900
909
990
Chín trăm mười
Chín trăm
Chín trăm chín mươi
911
Chín trăm linh chín
901
910
Chín trăm linh một
Hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất ở trên là: 90
2
3
4
B
B
B
5
8 góc vuông, 5 góc không vuông,
3 hình chữ nhật, 2 hình tam giác
6
A
7
aB;
bD
Câu 2:
a)
3m
b) D
Câu 3:
a) 125 + 238 = 363
II. Tự luận
Câu 4:
Đ 4 hình lập phương
S
3 hình trụ
Đ
3 hình tam giác
S
2 hình tròn
130cmm
b) 424 - 81 = 343
5mm
c) 105 x 7 = 735
8dm
d) 963 : 3 = 321
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 5:
808
8
0
Câu 6:
Bài giải
Khối Ba chuẩn bị được số quyển truyện là:
213 x 2 = 426 (quyển)
Cả hai khối chuẩn bị được số quyển truyện là:
213 + 426 = 639 (quyển)
Đáp số: 639 quyển truyện.
Câu 7:
b)
a) Các số có 3 chữ số khác nhau được lấp từ 3 chữ số 1, 2, 3 là:
123; 132; 213; 231; 312; 321
Số lớn nhất trong các số đó là: 321
Số bé nhất trong các số đó là: 123
Tổng của số lớn nhất và số bé nhất trong các số đó là:
123 + 321 = 444
Cần số hộp để xếp 99 chiếc bút chì là:
99 : 6 = 16 (dư 3) (chiếc)
3 chiếc cũng cần 1 hộp để đựng
Cần ít nhất số hộp để đựng là: 16 + 1 = 17 (hộp)
Vậy cần ít nhất 17 hộp để xếp hết số bút chì đó.
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
ĐỀ 3
I. Trắc nghiệm
Câu 1:
1
2
A
A
5. Khoanh vào
3
D
4a
D
4b
C
số con mèo trong các hình sau:
6. Quan sát và cho biết quả xoài có giá trị là bao nhiêu?
x
3
:
-
550
= 960
2=
= 390
Câu 2: a<
Câu 3:
b>
67:7
c=
665:6
502:5
II. Tự luận
Câu 4:
872 : 4 = 218
Câu 5:
Câu 6:
d>
621:2
621 + 319 = 940
e. 999 – 448 : (8 – 4)
= 999 - 448 : 4
= 999 - 112
= 887
g. (54m + 36m) x 7
= 90m x 7
= 630m
486:4
65:8
29:5
885:8
150 × 5 = 750
704 – 593 = 111
f. 56 x (15 – 9) : 7
= 56 x 6 : 7
= 48
h. 280kg – 80kg : 4
= 280kg - 20kg
= 260kg
Bài giải
a) Thư viện có tất cả số quyển truyện là:
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
95 + 55 = 150 (quyển)
Số lớp được nhận truyện là:
150 : 5 = 30 (lớp)
Đáp số: 30 lớp
b) Ta có phép tính: 25: 4 = 6 (dư 1)
25 bạn học sinh chia đều vào mỗi xe 4 bạn thì được 4 xe và dư 1 bạn.
1 bạn cũng cần 1 xe để chở. Vậy cần ít nhất số xe để chở hết 25 bạn là:
4 + 1 = 5 (xe)
Đáp số: 5 xe
Câu 7:
- Hãy kể tên các bán kính có trong hình: OB, OC
- Kẻ thêm vào hình bên bán kính OK và đường kính AM.
Câu 8:
a) 1
b) 2
c) 5
M
K
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
I. Trắc nghiệm
Câu 1. Nối:
ĐỀ 4
Số gồm 5 trăm và 6 đơn vị
Số gồm 5 trăm và 5
đơn vị
Số gồm 5 trăm và 1
chục
515
550
Số gồm 5 trăm và 5 chục
560
Số gồm 5 trăm, 1 chục và
5 đơn vị
510
505
Số gồm 5 trăm và 6 chục
Câu 2:
1
D
Câu 3:
2
B
3
B
4
A
5
C
6
B
7
B
682
( 799 - 22 ) : 111
7=
111
50
747
Câu 4:
Trong hình vẽ bên:
Có :7 đoạn thẳng
Đó là các đoạn thẳng: AB, BC, CD, DE, AE, BE, BD.
Có 5 góc vuông
Có 4 hình tam giác
Đó là các hình tam giác: ABE, BED, BCD, BEC.
II. Tự luận
B
A
C
E
D
Câu 5:
467 + 129 =
915 – 384 =
596
531
Câu 6.
267 + 125 – 278
= 392 – 278
208 x 4 =
836 : 4 = 209
832
538 – 38 × 3
= 538 - 114
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
= 114
Câu 7. (1 điểm) >, <, = ? (M2)
b. 25ml + 18ml > 19ml x 2
= 424
b. 154g – 20g : 5 < 32g x 5
Câu 8.
Ông già Noel mang đi số món quà là:
45 x 3 = 135 (món quà)
Ông già Noel còn lại số món quà là:
188 – 135 = 53 (món quà)
Đáp số: 53 món quà
Câu 9.
- Kiện hàng A có 45 l dầu.
- Kiện hàng B có 27 l dầu.
- Kiện hàng A có nhiều hơn kiện hàng B 18 l dầu.
Câu 10. a. 12
b . 16 giờ 30 phút
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
ĐỀ 5
I. Trắc nghiệm
Câu 1:
1
2
A
C
Câu 2:
3
B
4
400g
375
5
B
6
D
372
62
Câu 3
=
<
>
100 …. 888 : (4+4)
(87+30) : 3 ….. 30
50 …. (50 + 50) : 2
25 + (42 – 12) …. 55
Câu 4:
671 + 108= 779
472 – 185 = 287
113 x 5 = 565
864 : 9 = 96
Câu 5: Độ dài đường gấp khúc là: 34 x 2 + 17 + 13 + 20 = 118 (cm)
Câu 6:
Câu 7:
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Bài giải
a) Cửa hàng có số xe đạp màu đỏ là: 32 x 5 = 160 (chiếc)
b) Số xe đạp màu xanh ít hơn số xe đạp màu đỏ số chiếc là:
160 - 32 = 128 (chiếc)
Câu 8: 73
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (ĐỀ 1)
Môn: Toán LỚP 3
Năm học: 2023-2024
Năng lực, phẩm
chất
SỐ HỌC
Số câu và
số điểm
ĐƠN VỊ ĐO
LƯỜNG
Tổng
Mức 2
Mức 3
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số câu
2
1
3
Câu số
Câu 1
a,b
Câu 5
1
1
Số điểm
YẾU TỐ HÌNH
HỌC
Mức 1
TNKQ
Tổng
TL
TNKQ
3
1
5
Câu 1c;
Câu 2;4
Câu 3;
6a; 7
Câu 8
2,5
3,5
0,5
3,5
1
Số câu
1
1
Câu số
Câu 1d
Câu 9
0,5
0,5
0,5
Số điểm
Số câu
1
Câu số
Câu
6b
Số điểm
0,5
Số câu
2
1
4
4
0
2
6
Số điểm
1
1
3
4
0
1
4
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (ĐỀ 2)
Môn: Toán LỚP 3
Năm học: 2023-2024
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Năng lực,
phẩm chất
SỐ HỌC
Số câu
và số
điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
YẾU TỐ
HÌNH HỌC
ĐƠN VỊ ĐO
LƯỜNG
Tổng
Mức 1
TNKQ
Mức 2
TL
Mức 3
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
2
4
2
1
1
7
Câu 1.1;
1.2
Câu 1.3;
1.4; 1.6;
5
Câu 3; 6
Câu
7a
Câu 7b
1
2,5
2
0,5
0,5
Số câu
2
Câu số
Câu 1.5;
Câu 4
Số điểm
0
2
Số câu
1
1
Câu số
Câu 2
Câu 1.7
1
0,5
Số điểm
4
0
1
0,5
Số câu
2
1
5
4
1
1
8
Số điểm
1
1
3
4
0,5
0,5
4
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG NHẠN - CẨM MỸ - ĐỒNG NAI - ĐT 0792999177
Họ và tên: ……………………………………………….
Lớp: 3……..
Thứ ........ ngày ........
tháng ......... năm .........
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN - LỚP 3 (ĐỀ 1)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
I. Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1(2 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a) Số 285 được đọc là: (M1 - 0,5 điểm)
A. Hai trăm tám mươi lăm
B. Hai tám năm
C. Hai trăm tám năm
D. Hai trăm tám chục năm đơn vị
b) Dãy số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: (M1 - 0,5 điểm)
A. 324; 423; 342; 243; 234; 432.
B. 234; 243; 324; 342; 432; 423.
C. 234; 243; 324; 342; 423; 432.
D. 432; 423; 324; 342; 423; 432.
c) 18kg gấp lên 5 lần được: (M2 - 0,5 điểm)
A. 60kg
B. 70kg
C. 80kg
D. 90kg
d) Hình vẽ bên có mấy góc vuông? (M2 - 0,5 điểm)
A. 4
B. 5
C. 6
D.7
Câu 2. (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng (M2)
56 : 7× 6
405
122 × 4 - 153
320
639 : 3+192
48
Câu 3. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống (M2)
1
số trái dứa là ………… trái.
3
1
số trái dứa là ………… trái.
6
213+428 : 4
335
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 4. (0,5 điểm) Nối phù hợp (M2)
15 : 3
53 :5
Phép chia
có dư
42 : 7
22 : 5
56 : 8
96 : 3
42 : 2
43 : 7
Phép chia
hết
14 : 6
24 : 6
b) (0,5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M2)
:2
×
4
II.
Tự luận (5 điểm)
Câu 5. (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M1)
965 - 749
134 + 456
+ 222
215 × 3
- 205
65
284 : 2
................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................
Câu 6. (1 điểm) >, <, = ? (M2)
a. 62 × 1 ……… 63 × 0
17 × 3 ……… 18 × 3
640: 8 ………15 × 6
b. 1kg … 900g + 10g
180mm …... 19cm
4l …..… 4000ml
Câu 7. (2 điểm) Giải toán (M2)
An có 9 nhãn vở. Bình có số nhãn vở gấp 5 lần số nhãn vở của An. Chi có số
nhãn vở gấp 2 lần số nhãn vở của Bình. Hỏi Chi có bao nhiêu nhãn vở?
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG NHẠN - CẨM MỸ - ĐỒNG NAI - ĐT 0792999177
Họ và tên: ……………………………………………….
Lớp: 3……..
Thứ ........ ngày ........
tháng ......... năm .........
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN - LỚP 3 (ĐỀ 2)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
Câu 8. (0,5 điểm) Có 14 người khách cần sang sông, mỗi chuyến thuyền chở được
nhiều nhất 4 người khách (không kể người chèo thuyền). Hỏi cần ít nhất mấy
chuyến thuyền để chở hết số khách đó? (M3)
Trả lời: Cần chở ít nhất.................. chuyến thuyền để hết số khách đó.
Câu 9. (0,5 điểm) Điền vào chỗ trống: (M3)
Hình bên có:
Hình tam giác
Hình tứ giác
I. Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1(4 điểm).
1. Nối thích hợp (M1 - 0,5 điểm)
Chín trăm mười một
900
909
Chín trăm chín mươi
990
Chín trăm mười
911
Chín trăm
901
910
Chín trăm linh một
Chín trăm linh chín
Hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất ở trên là:………..
2. Cho dãy số sau: 8; 16; 24; 32;….;….;….; 64. Số thích hợp vào chỗ chấm là:
(M1 - 0,5 điểm)
A. 33; 34; 35
B. 40; 48; 56
C. 33; 49; 57
D. 40; 50; 60
3. Quan sát hình dưới. Nếu
0,5 điểm)
= 98
:
A. 7
B. 14
thì
bằng bao nhiêu? (M2=7
C. 91
D. 686
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
4. Trong phép chia có số chia là 7, số dư nhỏ nhất có thể là: (M2 - 0,5 điểm)
A. 6
B. 5
C. 1
5. Nhìn hình và điền vào chỗ trống: (M2 - 1 điểm)
Trong hình bên có:
Có ….. góc vuông.
Có ….. góc không vuông.
Có……hình chữ nhật
Có…..hình tam giác
D. 0
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
6. Khoanh vào:
1
1
A. 4 số ngôi sao
B. 5 số đám mây
7. (M2 - 0,5 điểm) a.110mm + 59mm .... 1dm 7cm. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. >
B. <
C. =
D. Không có dấu nào
b. Một giờ có 60 phút, 5 giờ có số phút là :
A. 65
B. 650
C. 12
D. 300
Câu 2. (1 điểm) a) Nối cho thích hợp (M1)
3m
130cmm
5mm
8dm
b) Mỗi bước chân của bạn Mai dài 20cm. Hỏi Mai bước 6 bước như vậy thì quãng
đường Mai bước dài bao nhiêu?
A. 100cm
B. 120m
C. 1dm 20cm
D. 1m 2dm
II. Tự luận (5 điểm)
Câu 3. (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M2)
a) 125 + 238
b) 424 - 81
c) 105 × 7
d) 963 : 3
…………………………..….
…………………………..…
…………………………..…
…………………………..…
…………………………..….
…………………………..…
…………………………..…
…………………………..…
…………………………..….
…………………………..…
…………………………..…
…………………………..…
…………………………..….
………………………..….
…………………………..…
………………………..….
…………………………..….
…………………………..…
…………………………..…
…………………………..…
Câu 4. (1 điểm) Điền Đ vào ô trống trước ý đúng, S vào ô trống trước ý sai: (M2)
Hình bên có:
4 hình lập phương
3 hình trụ
3 hình tam giác
2 hình tròn
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 5.(1 điểm) Nối biểu thức với giá trị của biểu thức đó: (M2)
12 + 73 × 4
315
266
45 × (40 – 33)
140 + 42 × 3
304
606 : 6 × 8
808
648
(54 + 27) × 8
Câu 6. (1 điểm) Giải toán (M2)
Để chuẩn bị cho ngày hội đọc sách tại trường em, khối Hai chuẩn bị được
213 quyển truyện. Khối Ba chuẩn bị được gấp đôi số truyện của khối Hai. Hỏi cả
hai khối chuẩn bị được tất cả bao nhiêu quyển truyện?
Bài giải
Câu 7.
a) (0,5điểm) (M3)
Cho 3 chữ số 1,2,3. Hãy lập các số có 3 số chữ số khác nhau rồi tính tổng của số
lớn nhất và số nhỏ nhất
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
b) (0,5điểm) (M3)
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Người ta xếp đều 99 chiếc bút chì vào các hộp, mỗi hộp 6 chiếc. Hỏi cần ít nhất
bao nhiêu chiếc hộp để xếp hết số bút chì đó?
Trả lời: Cần ít nhất.................. chiếc hộp để xếp hết số bút chì đó.
TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG NHẠN - CẨM MỸ - ĐỒNG NAI - ĐT 0792999177
Họ và tên: ……………………………………………….
Lớp: 3……..
Thứ ........ ngày ........
tháng ......... năm .........
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN - LỚP 3 (ĐỀ 3)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1(2 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
1. (0,5 điểm) Số 478 đọc là:(M1)
A. Bốn trăm bảy mươi tám.
B. Bốn trăm bảy tám.
C. Bốn trăm tám mươi bảy.
D. Bốn bảy tám.
2. (0,5 điểm) Nơi lạnh nhất trong 4 địa điểm dưới đây là:(M1)
A. Sa Pa
B. TP Hồ Chí Minh
C. Đà Lạt
D. Huế
3. (0,5 điểm) Cho đường gấp khúc ABCDE có độ dài các cạnh AB=BC=13cm,
CD=15cm, DE=19cm. Vậy độ dài đường gấp khúc ABCDE dài …..dm. (M2)
A.
47
B. 60
C. 37
D. 6
4. (0,5 điểm) Hình bên có:
a) Bao nhiêu góc vuông? (M1)
A. 5 góc
B. 6 góc
C. 7 góc
D. 8 góc
b) Bao nhiêu góc không vuông? (M1)
A. 10 góc
B. 11 góc
C. 12 góc
D. 13 góc
5. Khoanh vào
số con mèo trong các hình sau:
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
6. Quan sát và cho biết quả xoài có giá trị là bao nhiêu?
×
550
3
= 960
:
-
2=
= ?
Câu 2. (1 điểm) Điền dấu >, < , = (M1)
a.
615 + 121 - 247
528
b. 573 + 505 : 5
630
c. 3dm + 5dm + 2dm
100cm
d. 1dm
8mm + 2nm
Câu 3. (1 điểm) Nối những phép chia có cùng số dư với nhau: (M2)
665:6
67:7
502:5
486:4
65:8
29:5
885:8
621:2
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 4. (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M1)
872 : 4
621+ 319
150× 5
704 - 593
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
Câu 5. (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức:(M2)
a. 999 – 448 : (8 – 4)
b. 56 × (15 – 9) : 7
............................................................... ................................................................
.
.
............................................................... ................................................................
.
.
............................................................... ................................................................
.
c. (54m + 36m) × 7
.
d. 280kg – 80kg : 4
............................................................... ................................................................
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
.
.
............................................................... ................................................................
.
.
Câu 6. (2 điểm) Giải toán (M2) a) Thư viện nhà trường có 95 quyển truyện cổ tích
và 55 quyển truyện tranh. Cô Thư viện chia hết số truyện trên về thư viện các lớp,
mỗi lớp 5 quyển truyện. Hỏi có bao nhiêu lớp được chia truyện?
b) Lớp 3A có 25 học sinh cùng đi tới rạp chiếu phim bằng xe taxi. Biết mỗi xe chở
được tối đa là 4 học sinh. Hỏi lớp 3A cần ít nhất bao nhiêu xe để có thể chở hết các
bạn đến được rạp?
Bài giải
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 7. (0,5 điểm) Quan sát hình sau và thực hiện các yêu cầu bên dưới: (M2)
- Hãy kể tên các bán kính có trong hình:………………………
….……………………………………………………………
- Kẻ thêm vào hình bên bán kính OK và đường kính AM.
C
A
E
O
D
Câu 8. (0,5 điểm) Số? (M3)
a) Một phép chia có số chia là 5, số dư là 1, để phép chia là phép chia hết thì số bị
chia cần giảm đi …………đơn vị.
b) Một phép chia có số chia là 6, số dư là 4, để phép chia là phép chia hết thì số bị
chia cần tăng thêm ……….. đơn vị.
c) Tìm số điền vào ô trống, biết, 128 :...... = 25 (dư 3)
B
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG NHẠN - CẨM MỸ - ĐỒNG NAI - ĐT 0792999177
Họ và tên: ……………………………………………….
Lớp: 3……..
Thứ ........ ngày ........
tháng ......... năm .........
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN - LỚP 3 (ĐỀ 4)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1. Nối (0,5 điểm) (M1)
Số gồm 5 trăm và 6 đơn vị
Số gồm 5 trăm và 5
đơn vị
Số gồm 5 trăm và 1
chục
515
550
Số gồm 5 trăm và 5 chục
560
Số gồm 5 trăm, 1 chục và
5 đơn vị
510
505
Số gồm 5 trăm và 6 chục
Câu 2 (2 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
1. (0,25 điểm) Cho 178 < … < 184. Số tròn chục thích hợp điền vào chỗ chấm là: (M1)
A. 179
B. 160
C. 170
D. 180
2. (0,25 điểm) Số bé là 15, số lớn gấp bẩy lần số bé. Vậy số lớn là: (M1)
A. 2
3. (0,5 điểm) Tính:
A. 150kg
B. 105
C. 115
D. 95
250g : 5 + 950g = ? (M2)
B. 1kg
C. 1000
D. 1000kg
4. (0,25 điểm) Một đoàn khách du lịch gồm 46 người muốn đi thăm quan
Lăng Bác bằng ô tô. Hỏi cần ít nhất mấy xe ô tô như thế để chở hết số khách
đó, biết rằng mỗi xe chỉ chở được 7 người khách? (M2)
A. 7 xe
B. 6 xe, thừa 4 người
C. 5 xe
D. 8 xe
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
5. (0,25 điểm) Quan sát và cho biết cần mấy quả táo để chiếc cân thăng bằng: (M2)
?
= 200g
= 100g
A. 10
B. 20
C. 8
D. 12
6. (0,5 điểm) Số để điền vào dấu ? trong hình dưới đây là: (M2)
A. 530
B. 630
C. 130
D. Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 3 (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống để giúp Gấu Nâu tìm mật (M2)
799 - 22 ) :
=…
Câu 4 (0,5 điểm) (M3)
B
A
Trong hình vẽ bên:
Có :.......................đoạn thẳng
Đó là các đoạn thẳng.............................................................................................
Có ........................góc vuông
E
D
Có.................................hình tam giác
Đó là các hình tam giác:.........................................................................................
II.
Tự luận (6 điểm)
Câu 5. (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M1)
467 + 129
915 - 384
836 : 4
208 × 4
................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................…...
Câu 6. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau: (M1)
267 + 125 – 278
538 – 38 × 3
................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................
C
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 7. (0,5 điểm) >, <, = ? (M2)
a. 25ml + 18ml …. 19ml ×2
b. 154g – 20g : 5 … 32g × 5
Câu 8. (1,5 điểm) Giải toán (M2)
Ông già Noel có 188 món quà. Ông già Noel chỉ mang đi 3 túi, mỗi túi có 45
món quà. Hỏi ông còn lại bao nhiêu món quà?
Bài giải
Câu 9. (1điểm) Giải toán (M2)
Cho 2 kiện hàng có dạng khối hộp chữ nhật A và B. Biết mỗi kiện hàng được
xếp từ nhiều thùng nhỏ hình lập phương, mỗi thùng nhỏ hình lập phương này đựng
được 2 l dầu thực vật.
- Kiện hàng A có ……l dầu.
- Kiện hàng B có……. l dầu.
- Kiện hàng A có nhiều hơn kiện
hàng B……. l dầu.
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 10. (1 điểm) (M3) Tâm cùng mẹ chuẩn bị đặt bánh pizza cho buổi tiệc sinh
nhật của mình dự kiến tổ chức tại lớp vào thứ Sáu tuần này.
a) Có 34 bạn đến dự tiệc sinh nhật Tâm. Cứ 3 bạn thì ăn hết 1 cái bánh. Tâm cần
đặt ít nhất …… cái bánh cho buổi tiệc.
b) Buổi tiệc bắt đầu lúc 16 giờ kém 15 phút và kéo dài 45 phút. Buổi tiệc sẽ kết
thúc vào lúc ………giờ phút.
TRƯỜNG TIỂU HỌC SÔNG NHẠN - CẨM MỸ - ĐỒNG NAI - ĐT 0792999177
Họ và tên: ……………………………………………….
Lớp: 3……..
Thứ ........ ngày ........
tháng ......... năm .........
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN - LỚP 3 (ĐỀ 5)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1(2 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
1. (0,5 điểm) Kết quả của 344 chia cho 8 được là: (M1)
A. 43
B. 40
C. 28
D.12
2. (0,25 điểm) Số 64 giảm đi mấy lần để được 8? (M1)
A. 7 lần
B. 6 lần
C. 8 lần
D. 9 lần
3. (0,5 điểm) Nhà An có 4 chuồng gà, mỗi chuồng có 9 con gà. Nhà An đã bán đi
số gà đó. Hỏi nhà An đã bán đi bao nhiêu con gà?(M2)
A. 36 con gà
B. 12 con gà
C. 15 con gà
D. 18 con gà
4. (0,5 điểm) Quan sát hình bên và cho biết quả
40g
bóng to cân nặng bao nhiêu gam? (M1)
Quả bóng to cân nặng: …………………
5. (0,5 điểm) Hãy cho biết từ nhà Lan đến trường dài
bao nhiêu, biết quãng đường từ nhà Lan đến hiệu sách
dài 8km.
1
4
Nhà Lan
A. 2m
Trường học
B. 2km
Hiệu sách
C. 32km
D. 4km
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
6. (0,25 điểm) Các số điền vào dấu hỏi chấm lần lượt là:
112
A. 128, 130
120
116
?
B. 124, 130
?
132
C. 128, 124
D. 124, 128
Câu 2. (0,5 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống: (M2)
125
…
gấp lên 3 lần
bớt đi 3 đơn vị
giảm đi 6 lần
Câu 3. (0,5 điểm) Giúp các bạn lấy lại đúng đồ của mình bằng cách nối dấu >; <;
= vào chố chấm phù hợp ở mỗi đồ vật.
=
<
>
100 …. 888 : (4+4)
(87+30) : 3 ….. 30
50 …. (50 + 50) : 2
25 + (42 – 12) …. 55
Tự luận (6 điểm)
Câu 4. (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M1)
III.
671 + 108
472 – 185
113 × 5
864 : 9
................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................................
Câu 5. (1 điểm) Tính độ dài đường gấp khúc sau: (M2)
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................
Câu 6. (2 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng: (M2)
15 x 4 + 42
102
169
435 : 5 + 81
63
(462 + 383) : 5
584
126 : (14 : 7)
672–(363–275)
168
336
288 : 6 x 7
Câu7. (2 điểm) Giải toán (M2)
Một cửa hàng có 32 chiếc xe đạp màu xanh. Số xe đạp màu đỏ gấp 5 lần
số xe đạp màu xanh. Hỏi:
a) Cửa hàng đó có bao nhiêu chiếc xe đạp màu đỏ?
b) Số xe đạp màu xanh ít hơn số xe đạp màu đỏ là bao nhiêu chiếc?
Bài giải
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 8. (1 điểm) Tìm quan hệ các số trong một hình tròn sau rồi điền số thích
hợp vào chỗ dấu chấm hỏi? (M3)
39
234
?
16
6
128
8
365
5
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI KÌ 1 - MÔN TOÁN LỚP 3
ĐỀ 1
I. Trắc nghiệm
Câu 1:
a
b
c
d
A
C
D
C
Câu 2:
56 : 7× 6
122 × 4 - 153
320
405
Câu 3:
639 : 3+192
1
trái dứa là 6 trái.
3
48
213+428 : 4
335
1
trái dứa là 3 trái.
6
Câu 4: a) Các phép chia có dư là: 53: 5; 43 : 7; 14 : 6; 22: 5
b) 24
II. Tự luận
Câu 5:
134 + 456 = 590
965 - 749 = 216
215 x 3 = 645
284 : 2 = 142
Câu 6:
c. 62 x 1 > 62 x 0
17 x 3 < 18 x 3
640: 8 < 15 x 6
d. 1kg > 900g + 10g
Câu 7:
180mm < 19cm
4l = 4000ml
Bài giải
Bình có số nhãn vở là:
9 x 5 = 45 (nhãn vở)
Chi có số nhãn vở là:
45 x 2 = 90 (nhãn vở)
Đáp số: 90 nhãn vở
Câu 8: Cần chở ít nhất 4 chuyến thuyền để hết số khách đó.
Câu 9: 7 hình tam giác; 3 hình tứ giác
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
ĐỀ 2
I. Trắc nghiệm
Câu 1:
1.
Chín trăm mười một
900
909
990
Chín trăm mười
Chín trăm
Chín trăm chín mươi
911
Chín trăm linh chín
901
910
Chín trăm linh một
Hiệu của số lớn nhất và số nhỏ nhất ở trên là: 90
2
3
4
B
B
B
5
8 góc vuông, 5 góc không vuông,
3 hình chữ nhật, 2 hình tam giác
6
A
7
aB;
bD
Câu 2:
a)
3m
b) D
Câu 3:
a) 125 + 238 = 363
II. Tự luận
Câu 4:
Đ 4 hình lập phương
S
3 hình trụ
Đ
3 hình tam giác
S
2 hình tròn
130cmm
b) 424 - 81 = 343
5mm
c) 105 x 7 = 735
8dm
d) 963 : 3 = 321
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Câu 5:
808
8
0
Câu 6:
Bài giải
Khối Ba chuẩn bị được số quyển truyện là:
213 x 2 = 426 (quyển)
Cả hai khối chuẩn bị được số quyển truyện là:
213 + 426 = 639 (quyển)
Đáp số: 639 quyển truyện.
Câu 7:
b)
a) Các số có 3 chữ số khác nhau được lấp từ 3 chữ số 1, 2, 3 là:
123; 132; 213; 231; 312; 321
Số lớn nhất trong các số đó là: 321
Số bé nhất trong các số đó là: 123
Tổng của số lớn nhất và số bé nhất trong các số đó là:
123 + 321 = 444
Cần số hộp để xếp 99 chiếc bút chì là:
99 : 6 = 16 (dư 3) (chiếc)
3 chiếc cũng cần 1 hộp để đựng
Cần ít nhất số hộp để đựng là: 16 + 1 = 17 (hộp)
Vậy cần ít nhất 17 hộp để xếp hết số bút chì đó.
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
ĐỀ 3
I. Trắc nghiệm
Câu 1:
1
2
A
A
5. Khoanh vào
3
D
4a
D
4b
C
số con mèo trong các hình sau:
6. Quan sát và cho biết quả xoài có giá trị là bao nhiêu?
x
3
:
-
550
= 960
2=
= 390
Câu 2: a<
Câu 3:
b>
67:7
c=
665:6
502:5
II. Tự luận
Câu 4:
872 : 4 = 218
Câu 5:
Câu 6:
d>
621:2
621 + 319 = 940
e. 999 – 448 : (8 – 4)
= 999 - 448 : 4
= 999 - 112
= 887
g. (54m + 36m) x 7
= 90m x 7
= 630m
486:4
65:8
29:5
885:8
150 × 5 = 750
704 – 593 = 111
f. 56 x (15 – 9) : 7
= 56 x 6 : 7
= 48
h. 280kg – 80kg : 4
= 280kg - 20kg
= 260kg
Bài giải
a) Thư viện có tất cả số quyển truyện là:
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
95 + 55 = 150 (quyển)
Số lớp được nhận truyện là:
150 : 5 = 30 (lớp)
Đáp số: 30 lớp
b) Ta có phép tính: 25: 4 = 6 (dư 1)
25 bạn học sinh chia đều vào mỗi xe 4 bạn thì được 4 xe và dư 1 bạn.
1 bạn cũng cần 1 xe để chở. Vậy cần ít nhất số xe để chở hết 25 bạn là:
4 + 1 = 5 (xe)
Đáp số: 5 xe
Câu 7:
- Hãy kể tên các bán kính có trong hình: OB, OC
- Kẻ thêm vào hình bên bán kính OK và đường kính AM.
Câu 8:
a) 1
b) 2
c) 5
M
K
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
I. Trắc nghiệm
Câu 1. Nối:
ĐỀ 4
Số gồm 5 trăm và 6 đơn vị
Số gồm 5 trăm và 5
đơn vị
Số gồm 5 trăm và 1
chục
515
550
Số gồm 5 trăm và 5 chục
560
Số gồm 5 trăm, 1 chục và
5 đơn vị
510
505
Số gồm 5 trăm và 6 chục
Câu 2:
1
D
Câu 3:
2
B
3
B
4
A
5
C
6
B
7
B
682
( 799 - 22 ) : 111
7=
111
50
747
Câu 4:
Trong hình vẽ bên:
Có :7 đoạn thẳng
Đó là các đoạn thẳng: AB, BC, CD, DE, AE, BE, BD.
Có 5 góc vuông
Có 4 hình tam giác
Đó là các hình tam giác: ABE, BED, BCD, BEC.
II. Tự luận
B
A
C
E
D
Câu 5:
467 + 129 =
915 – 384 =
596
531
Câu 6.
267 + 125 – 278
= 392 – 278
208 x 4 =
836 : 4 = 209
832
538 – 38 × 3
= 538 - 114
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
= 114
Câu 7. (1 điểm) >, <, = ? (M2)
b. 25ml + 18ml > 19ml x 2
= 424
b. 154g – 20g : 5 < 32g x 5
Câu 8.
Ông già Noel mang đi số món quà là:
45 x 3 = 135 (món quà)
Ông già Noel còn lại số món quà là:
188 – 135 = 53 (món quà)
Đáp số: 53 món quà
Câu 9.
- Kiện hàng A có 45 l dầu.
- Kiện hàng B có 27 l dầu.
- Kiện hàng A có nhiều hơn kiện hàng B 18 l dầu.
Câu 10. a. 12
b . 16 giờ 30 phút
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
ĐỀ 5
I. Trắc nghiệm
Câu 1:
1
2
A
C
Câu 2:
3
B
4
400g
375
5
B
6
D
372
62
Câu 3
=
<
>
100 …. 888 : (4+4)
(87+30) : 3 ….. 30
50 …. (50 + 50) : 2
25 + (42 – 12) …. 55
Câu 4:
671 + 108= 779
472 – 185 = 287
113 x 5 = 565
864 : 9 = 96
Câu 5: Độ dài đường gấp khúc là: 34 x 2 + 17 + 13 + 20 = 118 (cm)
Câu 6:
Câu 7:
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Bài giải
a) Cửa hàng có số xe đạp màu đỏ là: 32 x 5 = 160 (chiếc)
b) Số xe đạp màu xanh ít hơn số xe đạp màu đỏ số chiếc là:
160 - 32 = 128 (chiếc)
Câu 8: 73
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (ĐỀ 1)
Môn: Toán LỚP 3
Năm học: 2023-2024
Năng lực, phẩm
chất
SỐ HỌC
Số câu và
số điểm
ĐƠN VỊ ĐO
LƯỜNG
Tổng
Mức 2
Mức 3
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số câu
2
1
3
Câu số
Câu 1
a,b
Câu 5
1
1
Số điểm
YẾU TỐ HÌNH
HỌC
Mức 1
TNKQ
Tổng
TL
TNKQ
3
1
5
Câu 1c;
Câu 2;4
Câu 3;
6a; 7
Câu 8
2,5
3,5
0,5
3,5
1
Số câu
1
1
Câu số
Câu 1d
Câu 9
0,5
0,5
0,5
Số điểm
Số câu
1
Câu số
Câu
6b
Số điểm
0,5
Số câu
2
1
4
4
0
2
6
Số điểm
1
1
3
4
0
1
4
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (ĐỀ 2)
Môn: Toán LỚP 3
Năm học: 2023-2024
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Năng lực,
phẩm chất
SỐ HỌC
Số câu
và số
điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
YẾU TỐ
HÌNH HỌC
ĐƠN VỊ ĐO
LƯỜNG
Tổng
Mức 1
TNKQ
Mức 2
TL
Mức 3
Tổng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
2
4
2
1
1
7
Câu 1.1;
1.2
Câu 1.3;
1.4; 1.6;
5
Câu 3; 6
Câu
7a
Câu 7b
1
2,5
2
0,5
0,5
Số câu
2
Câu số
Câu 1.5;
Câu 4
Số điểm
0
2
Số câu
1
1
Câu số
Câu 2
Câu 1.7
1
0,5
Số điểm
4
0
1
0,5
Số câu
2
1
5
4
1
1
8
Số điểm
1
1
3
4
0,5
0,5
4
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
Đinh Quốc Nguyễn Trường TH Sông Nhạn - Cẩm Mỹ- Đồng Nai 0792999177
 








Các ý kiến mới nhất