ghk1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trương thanh lợi
Ngày gửi: 10h:55' 30-11-2024
Dung lượng: 30.5 KB
Số lượt tải: 301
Nguồn:
Người gửi: trương thanh lợi
Ngày gửi: 10h:55' 30-11-2024
Dung lượng: 30.5 KB
Số lượt tải: 301
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
NĂM HỌC: 2024 – 2025
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất )?
A. Chiếc lá đang rơi.
B. Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà.
C. Thùng hàng nằm trên mặt đất.
D. Quả bóng đang bay trên cao.
Câu 2. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng hấp dẫn?
A. Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.
B. Một ô tô đang đỗ trong bến xe.
C. Một máy bay đang bay trên cao.
D. Một ô tô đang chuyển động trên đường.
Câu 3. Trong các câu phát biểu về cơ năng sau câu phát biểu nào sai ?
A. Đơn vị của cơ năng là Jun.
B. Cơ năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của nó.
C. Động năng của vật có thể bằng không.
D. Lò xo bị nén có thế năng hấp dẫn.
Câu 4. Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong quá trình vật
rơi:
A. cơ năng không đổi.
B. cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.
C. thế năng tăng.
D. động năng giảm.
Câu 5. Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy
đối với vận động viên
A. động năng tăng, thế năng tăng.
B. động năng tăng, thế năng giảm.
C. động năng không đổi, thế năng giảm.
D. động năng giảm, thế năng tăng.
Câu 6. Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?
A. Dòng nước lũ đang chảy mạnh.
C. Búa máy đang rơi xuống.
B. Viên đạn đang bay.
D. Hòn đá đang nằm trên mặt đất.
Câu 7. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?
A.HP.
B. kw.h.
C. Nm/s.
D. J/s.
Câu 8. Công suất là đại lượng được tính bằng:
A. Tích của công và thời gian thực hiện công.
B. Tích của lực tác dụng và tốc độ.
C. Thương số của công và tốc độ.
D. Thương số của lực và thời gian tác dụng lực.
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Máy có công suất lớn thì hiệu suất của máy đó nhất định cao
B. Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1
C. Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhất định lớn
D. Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh
Câu 10: Ki – lô – oát giờ là đơn vị của
A. Hiệu suất.
B. Công suất.
C. Động lượng.
D. Công.
Câu 11: Vật nào sau đây có khả năng sinh công
A. Viên phấn đặt trên mặt bàn
B. Chiếc bút đang rơi
C. Nước trong cốc đặt trên bàn
D. Hòn đá đang nằm trên mặt đất
Câu 12: Điều nào sau đây đúng khi nói về công suất?
A. Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
B. Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây.
C. Công suất được xác định bằng công thức P = A.t
D. Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét.
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. a) Cho biết thế năng và động năng của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
b) Máy bay có khối lượng 200 tấn đang bay với tốc độ ổn định 720 km/h ở độ cao 10 km so với mặt đất.
Chọn gốc thế năng ở mặt đất, tính động năng và thế năng trọng trường của máy bay.
Câu 2. Một vật khối lượng 1 kg được thả rơi từ độ cao 20m. Bỏ qua lực cản không khí, Chọn gốc thế năng ở
mặt đất. Tính:
a, Cơ năng của vật khi thả rơi.
b, Tốc tốc của vật khi chạm đất? Biết toàn bộ thế năng của vật chuyển hóa thành động năng của vật.
Câu 3. Trong mùa sinh sản, cá hồi bơi dọc theo con sông dài 3000 km trong 90 ngày để đến thượng nguồn
của con sông. Trong suốt quá trình này, trung bình mỗi con cá hồi phải sinh công 1,7.106 J.
a. Tính công suất trung bình của cá hồi.
b. Tính lực trung bình của cá hồi khi bơi.
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
C
C
D
A
B
D
B
B
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
Biểu điểm
Câu 1
a) Giá trị của thế năng phụ thuộc vầo gốc chọn để tính độ cao hay
0,5 điểm
(2,5 điểm)
còn gọi là gốc thế năng.
Động năng của vật phụ thuộc vào khối lượng và tốc độ của nó
0,5 điểm
b) Đổi:
0,5 điểm
200 tấn = 200 000 kg
700 km/h = 200 m/s
10 km = 10 000 m
1
1
2
2
9
Ta có: W đ = mv = . 200000.200 =4.10 J
2
2
W t =P . h=10 m .h=10.200 000.10 000
10
¿ 2.10 J
Câu 2
(2,0 điểm)
Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Khi thả rơi động năng của vật bằng
0
0,5 điểm
0,5 điểm
a) Cơ năng của vật khi thả rơi là:
1,0 điểm
W =W t +W đ =W t =P . h=10.1 .20=200(J )
b) Do khi vừa chạm mặt đất toàn bộ thế năng của vật chuyển hóa
0,5 điểm
1
2
thành động năng của vật nên ta có: W =W đ ⇔ 200= mv
2
Tốc độ của vật vừa đến chạm mặt đất:
1
2
m v =200
2
0,5 điểm
1
2
¿> .1 v =200
2
¿> v 2=400=¿ v=20(m/ s)
Câu 3
(1,5 điểm)
a) 90 ngày = 90.86400 = 7776000 s
0,5 điểm
Công suất trung bình của cá hồi:
P=
6
A 1,7.10
=
≈ 0,22 J
t 7776000
b) Tốc độ trung bình của cá hồi:
0,5 điểm
s
3000
v= =
≈ 0,39m/ s
t 7776000
Lực trung bình của cá hồi khi bơi:
P 0,22
F= =
≈ 0,56 N
v 0,39
0,5 điểm
NĂM HỌC: 2024 – 2025
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất )?
A. Chiếc lá đang rơi.
B. Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà.
C. Thùng hàng nằm trên mặt đất.
D. Quả bóng đang bay trên cao.
Câu 2. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng hấp dẫn?
A. Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.
B. Một ô tô đang đỗ trong bến xe.
C. Một máy bay đang bay trên cao.
D. Một ô tô đang chuyển động trên đường.
Câu 3. Trong các câu phát biểu về cơ năng sau câu phát biểu nào sai ?
A. Đơn vị của cơ năng là Jun.
B. Cơ năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của nó.
C. Động năng của vật có thể bằng không.
D. Lò xo bị nén có thế năng hấp dẫn.
Câu 4. Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong quá trình vật
rơi:
A. cơ năng không đổi.
B. cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.
C. thế năng tăng.
D. động năng giảm.
Câu 5. Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy
đối với vận động viên
A. động năng tăng, thế năng tăng.
B. động năng tăng, thế năng giảm.
C. động năng không đổi, thế năng giảm.
D. động năng giảm, thế năng tăng.
Câu 6. Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?
A. Dòng nước lũ đang chảy mạnh.
C. Búa máy đang rơi xuống.
B. Viên đạn đang bay.
D. Hòn đá đang nằm trên mặt đất.
Câu 7. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?
A.HP.
B. kw.h.
C. Nm/s.
D. J/s.
Câu 8. Công suất là đại lượng được tính bằng:
A. Tích của công và thời gian thực hiện công.
B. Tích của lực tác dụng và tốc độ.
C. Thương số của công và tốc độ.
D. Thương số của lực và thời gian tác dụng lực.
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Máy có công suất lớn thì hiệu suất của máy đó nhất định cao
B. Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1
C. Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhất định lớn
D. Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh
Câu 10: Ki – lô – oát giờ là đơn vị của
A. Hiệu suất.
B. Công suất.
C. Động lượng.
D. Công.
Câu 11: Vật nào sau đây có khả năng sinh công
A. Viên phấn đặt trên mặt bàn
B. Chiếc bút đang rơi
C. Nước trong cốc đặt trên bàn
D. Hòn đá đang nằm trên mặt đất
Câu 12: Điều nào sau đây đúng khi nói về công suất?
A. Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
B. Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây.
C. Công suất được xác định bằng công thức P = A.t
D. Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét.
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. a) Cho biết thế năng và động năng của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
b) Máy bay có khối lượng 200 tấn đang bay với tốc độ ổn định 720 km/h ở độ cao 10 km so với mặt đất.
Chọn gốc thế năng ở mặt đất, tính động năng và thế năng trọng trường của máy bay.
Câu 2. Một vật khối lượng 1 kg được thả rơi từ độ cao 20m. Bỏ qua lực cản không khí, Chọn gốc thế năng ở
mặt đất. Tính:
a, Cơ năng của vật khi thả rơi.
b, Tốc tốc của vật khi chạm đất? Biết toàn bộ thế năng của vật chuyển hóa thành động năng của vật.
Câu 3. Trong mùa sinh sản, cá hồi bơi dọc theo con sông dài 3000 km trong 90 ngày để đến thượng nguồn
của con sông. Trong suốt quá trình này, trung bình mỗi con cá hồi phải sinh công 1,7.106 J.
a. Tính công suất trung bình của cá hồi.
b. Tính lực trung bình của cá hồi khi bơi.
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
C
C
D
A
B
D
B
B
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
Biểu điểm
Câu 1
a) Giá trị của thế năng phụ thuộc vầo gốc chọn để tính độ cao hay
0,5 điểm
(2,5 điểm)
còn gọi là gốc thế năng.
Động năng của vật phụ thuộc vào khối lượng và tốc độ của nó
0,5 điểm
b) Đổi:
0,5 điểm
200 tấn = 200 000 kg
700 km/h = 200 m/s
10 km = 10 000 m
1
1
2
2
9
Ta có: W đ = mv = . 200000.200 =4.10 J
2
2
W t =P . h=10 m .h=10.200 000.10 000
10
¿ 2.10 J
Câu 2
(2,0 điểm)
Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Khi thả rơi động năng của vật bằng
0
0,5 điểm
0,5 điểm
a) Cơ năng của vật khi thả rơi là:
1,0 điểm
W =W t +W đ =W t =P . h=10.1 .20=200(J )
b) Do khi vừa chạm mặt đất toàn bộ thế năng của vật chuyển hóa
0,5 điểm
1
2
thành động năng của vật nên ta có: W =W đ ⇔ 200= mv
2
Tốc độ của vật vừa đến chạm mặt đất:
1
2
m v =200
2
0,5 điểm
1
2
¿> .1 v =200
2
¿> v 2=400=¿ v=20(m/ s)
Câu 3
(1,5 điểm)
a) 90 ngày = 90.86400 = 7776000 s
0,5 điểm
Công suất trung bình của cá hồi:
P=
6
A 1,7.10
=
≈ 0,22 J
t 7776000
b) Tốc độ trung bình của cá hồi:
0,5 điểm
s
3000
v= =
≈ 0,39m/ s
t 7776000
Lực trung bình của cá hồi khi bơi:
P 0,22
F= =
≈ 0,56 N
v 0,39
0,5 điểm
 








Các ý kiến mới nhất