KET NOI TRI THUC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lại Khắc Điều
Ngày gửi: 20h:35' 01-12-2024
Dung lượng: 235.8 KB
Số lượt tải: 414
Nguồn:
Người gửi: Lại Khắc Điều
Ngày gửi: 20h:35' 01-12-2024
Dung lượng: 235.8 KB
Số lượt tải: 414
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 11 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Giảm 5,1 đi 1,5 lần được:
A. 7,65
B. 6,6
C. 3,6
D. 3,4
Câu 2. Số trừ là 24,56. Hiệu là 9,5. Vậy số bị trừ là:
A. 34,06
B. 15,06
C. 233,32
D. 8,52
C. 4,1
D. 5,36
Câu 3.
Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 2,67
B. 3,88
Câu 4.
Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 0,065
B. 0,0065
C. 0,00065
D. 0,65
C. 0,957
D. 95,7
Câu 5. Kết quả của phép tính 0,957 : 0,01 là:
A. 9,57
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau
B. 0,0957
Bài 2. Nối các phép tính có kết quả bằng nhau
Bài 3. Tính nhẩm
a) 3,56 × 100 = …………
4,067 : 0,1 = …………
b) 0,56 × 10 = …………
3,06 : 0,001 = …………
c) 2,56 × 0,1 = …………
1,597 : 100 = …………
d) 3,57 × 0,001 = …………
2,534 : 1 000 = …………
e) 34,659 × 0,01 = …………
3,965 : 0,01 = …………
ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 12
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Hình nào dưới đây là hình thang?
Câu 2. Hình nào dưới đây là tam giác vuông?
Câu 3. Hình tam giác đều có 3 góc bằng nhau và bằng bao nhiêu độ?
A. 30o
B. 90o
C. 60o
D. 45o
Câu 4. Một tam giác có tối đa …… đường cao. Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 5. Công thức tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là a, b và chiều cao c là:
A. S=(a+b)+c2S = a + b + c2
B. S=(a×b)×c2S = a × b × c2
C. S=(a×b)+c2S = a × b + c2
D. S=(a+b)×c2S = a + b × c2
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau
Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là a, b và chiều cao c. Diện tích của hình thang là S
Bài 2. Em hãy tính diện tích của các hình tam giác sau rồi điền vào ô trống
Bài 3. Vẽ các đường cao của các hình dưới đây
ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 13
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Chu vi hình tròn bán kính 3 cm là:
A. 9,42 cm
B. 18,84 cm
C. 28,26 cm
D. 113,04 cm
Câu 2. Diện tích của hình tròn đường kính 4,2 cm là:
A. 26,376 cm2
B. 13,188 cm2
C. 13,8474 cm2
D. 55,3896 cm2
Câu 3. Diện tích của một thang có độ dài đáy lần lượt bằng 4 cm, 5 cm và
chiều cao bằng 3 cm là:
Mut
A. 13,5 cm2
B. 30 cm2
C. 11,5 cm2
D. 27 cm2
Câu 4. Diện tích của hình vẽ bên là:
A. 10,5 cm2
B. 6,35 cm2
C. 29,1 cm2
D. 14,55 cm2
Câu 5. Đường kính của hình tròn có chu vi bằng 4,71 cm là:
A. 0,75 cm
B. 1,2 cm
C. 1,35 cm
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Vẽ hình vào khung giấy trống ở bên theo các bước
+ Vẽ đường tròn tâm O bán kính 2,5 cm
D. 1,5 cm
+ Lấy điểm I nằm trên đường tròn đã vẽ
+ Vẽ đường tròn tâm I bán kính 1 cm
Bài 2. Hoàn thành bảng sau:
Bài 3.
a) Vẽ hình thang ABCD có đáy lớn AB dài 4 cm, đáy bé CD dài 2 cm, chiều
cao 2,5 cm.
b) Tính diện tích hình thang ABCD.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 14
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trong các hình dưới đây, hình nào là đường tròn?
Câu 2. Chu vi hình tròn có bán kính 2,5 cm là:
A. 7,85 cm
B. 15,7 cm
C. 19,625 cm
D. 39,25 cm
Câu 3. Bán kính của hình tròn có diện tích 78,5 dm2 là
01:
Mute
A. 2,5 dm
B. 7,5 dm
C. 4 dm
Câu 4. Hình vẽ bên được ghép bởi những hình gì?
D. 5 dm
A. Hình thang, hình tròn, hình chữ nhật, hình vuông
B. Hình thang, hình tròn, hình chữ nhật
C. Hình bình hành, hình tròn, hình chữ nhật
D. Hình tròn, hình chữ nhật, hình vuông
Câu 5. Chu vi của hình tròn có diện tích 12,56 cm2 là:
A. 6,28 cm
B. 12,56 cm
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau
Bài 2. Điền số thích hợp vào ô trống
a)
C. 4,71 cm
D. 9,42 cm
Chu vi của hình vẽ bên là: …………
Diện tích của hình vẽ bên là: …………
b)
Diện tích phần tô màu trong hình vẽ bên là: …………
Diện tích phần không tô màu trong hình vẽ bên là: …………
Bài 3. Cho các hình vẽ sau:
Em hãy vẽ các hình theo mẫu đã cho
ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 15
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số thập phân gồm 5 đơn vị, 4 phần trăm là:
A. 50,04
B. 50,400
C. 5,04
D. 5,400
Câu 2. Chữ số 2 trong số 7,92 thuộc:
A. Hàng đơn vị
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
D. Hàng trăm
Câu 3. Trong các số thập phân dưới đây, số thập phân lớn nhất là:
Pause
00:00Mute
A. 5,01
B. 4,95
C. 3,54
D. 4,35
Câu 4. Diện tích của hình tròn có chu vi bằng 18,84 là:
A. 18,84
B. 28,26
C. 21,26
D. 31,84
Câu 5. Cho hình thang (như hình vẽ bên) có diện tích bằng 8. Số thích hợp
điền vào dấu hỏi chấm (?) là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Em hãy tô màu vào số thập phân không thích hợp với cách đọc số
thập phân đó
Bài 2. Số?
a) 8 g = ………… kg
b) 125 mm = ………… m
c) 245 ml = …………l
d) 57 kg = ………… tấn
e) 416 cm = ………… m
f) 0,124 yến = ………… tạ
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S
ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 16
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Chữ số 3 trong số 1,305 thuộc hàng:
A. Hàng đơn vị B. Hàng phần mười
nghìn
C. Hàng phần mười D. Hàng phần
Câu 2.
Dấu thích hợp điền vào ô trống là:
A. <
B. >
C. =
01:31
Mute
Câu 3. Trong các số: 2,56; 3,01; 1,37; 2,44. Số lớn nhất là:
A. 2,56
B. 1,37
C. 2,44
D. 3,01
Câu 4. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 4,5 và 0,9
4,4
B. 0,9 và 4,5
C. 4,4 và 0,8
D. 0,8 và
Câu 5. Giá trị của biểu thức 1,45 × (1,21 + 3,19) là:
A. 6,28
B. 5,38
C. 6,38
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Điền số hoặc số thập phân thích hợp vào ô trống
215 cm = ……………… m 300 kg = ……………… tấn
20 dm2 = ……………… m2 1 m2 45 cm2 = ……………… m
12 g = ……………… kg
Bài 2. Đặt tính rồi tính
2 cm 6 mm = ……………… dm
D. 5,28
Bài 3. Điền dấu + hoặc dấu - vào ô trống thích hợp để được phép tính đúng
23,45 …… 6,5 = 29,95
26,8 …… 15,9 = 10,9
51,79 …… 36,1 = 15,69
19,5 …… 16,7 = 36,2
15,68 …… 6,9 …… 2,3 = 20,28
35,6 …… 20,5 …… 12,6 = 27,7
ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 17
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Diện tích của hình tam giác ABC là:
A. 12,4 cm2
B. 12,8 cm2
C. 12,6 cm2
D. 12,2 cm2
Câu 2. Chu vi hình tròn bán kính 2,5 cm là:
A. 15,7 cm
B. 15,5 cm
C. 15,3 cm
D. 15,9 cm
Pause
00:00
00:15
01:31
Mute
Câu 3. Chu vi hình vuông ABCD cạnh 3,6 cm là:
A. 14,2 cm
B. 14,4 cm
C. 12,96 cm
D. 12,46 cm
Câu 4. Trong tam giác ABC, chiều cao ứng với cạnh đáy AC là:
A. Chiều cao AB
BK
B. Chiều cao CE
C. Chiều cao AH
D. Chiều cao
Câu 5. Cho hình thang (như hình vẽ bên) có diện tích bằng 17,85 cm2. Số
thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:
A. 4
B. 3,8
C. 4,2
D. 3,6
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Cho các hình vẽ:
a) Em hãy tô màu xanh vào các hình chữ nhật có trong hình vẽ
b) Em hãy tô màu vàng vào các hình thoi có trong hình vẽ
Bài 2. Kẻ các đường cao của mỗi hình tam giác dưới đây và chỉ ra đáy và
đường cao tương ứng
Bài 3. Ông Hùng có một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 14,13 m, chiều
rộng 10 m. Ông Hùng dùng 1515 diện tích mảnh đất làm hồ thả cá dạng
hình tròn, 100014131 0001 413 diện tích để xây nhà.
a) Hỏi ông Hùng đã dùng bao nhiêu mét vuông đất để xây nhà?
...........................................................................................................................
.. ..................................................................................................................
........... .........................................................................................................
....................
b) Hỏi bán kính hồ thả cả của ông Hùng bằng bao nhiêu mét vuông?
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
.......................................................................................................................
ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 18
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. “2 m 5 cm = ………. dm”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ
chấm là:
A. 20,05
B. 0,025
C. 2,05
D. 0,25
Câu 2. Hỗn số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ dưới đây là:
A. 118118
B. 178178
C. 218218
D. 138138
Câu 3. Kết quả của phép tính 5,35 km : 5 là:
A. 1,07 km
B. 1,03 km
C. 1,7 km
D. 1,3 km
Câu 4.
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là
A. >
B. <
C. =
Câu 5. Số gồm: Bốn mươi hai đơn vị, mười bảy phần trăm được viết là:
A. 4,517
B. 405,107
C. 5,47
D. 45,17
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Em hãy nối các đại lượng bằng nhau để giúp chú mèo tìm được thức
ăn của mình nhé
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức
a) 21,56 × 4,74 + 21,56 × 5,26 + 10
b) (6,54 + 2,97) : 3 + 1,09
…………………………………………
…
…………………………………………
…
…………………………………………
…
…………………………………………
…
…………………………………………
…
…………………………………………
…
…………………………………………
…
…………………………………………
…
…………………………………………
…
…………………………………………
…
Bài 3. Đặt tính rồi tính
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Giảm 5,1 đi 1,5 lần được:
A. 7,65
B. 6,6
C. 3,6
D. 3,4
Câu 2. Số trừ là 24,56. Hiệu là 9,5. Vậy số bị trừ là:
A. 34,06
B. 15,06
C. 233,32
D. 8,52
C. 4,1
D. 5,36
Câu 3.
Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 2,67
B. 3,88
Câu 4.
Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 0,065
B. 0,0065
C. 0,00065
D. 0,65
C. 0,957
D. 95,7
Câu 5. Kết quả của phép tính 0,957 : 0,01 là:
A. 9,57
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau
B. 0,0957
Bài 2. Nối các phép tính có kết quả bằng nhau
Bài 3. Tính nhẩm
a) 3,56 × 100 = …………
4,067 : 0,1 = …………
b) 0,56 × 10 = …………
3,06 : 0,001 = …………
c) 2,56 × 0,1 = …………
1,597 : 100 = …………
d) 3,57 × 0,001 = …………
2,534 : 1 000 = …………
e) 34,659 × 0,01 = …………
3,965 : 0,01 = …………
ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 12
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Hình nào dưới đây là hình thang?
Câu 2. Hình nào dưới đây là tam giác vuông?
Câu 3. Hình tam giác đều có 3 góc bằng nhau và bằng bao nhiêu độ?
A. 30o
B. 90o
C. 60o
D. 45o
Câu 4. Một tam giác có tối đa …… đường cao. Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 5. Công thức tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là a, b và chiều cao c là:
A. S=(a+b)+c2S = a + b + c2
B. S=(a×b)×c2S = a × b × c2
C. S=(a×b)+c2S = a × b + c2
D. S=(a+b)×c2S = a + b × c2
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau
Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là a, b và chiều cao c. Diện tích của hình thang là S
Bài 2. Em hãy tính diện tích của các hình tam giác sau rồi điền vào ô trống
Bài 3. Vẽ các đường cao của các hình dưới đây
ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 13
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Chu vi hình tròn bán kính 3 cm là:
A. 9,42 cm
B. 18,84 cm
C. 28,26 cm
D. 113,04 cm
Câu 2. Diện tích của hình tròn đường kính 4,2 cm là:
A. 26,376 cm2
B. 13,188 cm2
C. 13,8474 cm2
D. 55,3896 cm2
Câu 3. Diện tích của một thang có độ dài đáy lần lượt bằng 4 cm, 5 cm và
chiều cao bằng 3 cm là:
Mut
A. 13,5 cm2
B. 30 cm2
C. 11,5 cm2
D. 27 cm2
Câu 4. Diện tích của hình vẽ bên là:
A. 10,5 cm2
B. 6,35 cm2
C. 29,1 cm2
D. 14,55 cm2
Câu 5. Đường kính của hình tròn có chu vi bằng 4,71 cm là:
A. 0,75 cm
B. 1,2 cm
C. 1,35 cm
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Vẽ hình vào khung giấy trống ở bên theo các bước
+ Vẽ đường tròn tâm O bán kính 2,5 cm
D. 1,5 cm
+ Lấy điểm I nằm trên đường tròn đã vẽ
+ Vẽ đường tròn tâm I bán kính 1 cm
Bài 2. Hoàn thành bảng sau:
Bài 3.
a) Vẽ hình thang ABCD có đáy lớn AB dài 4 cm, đáy bé CD dài 2 cm, chiều
cao 2,5 cm.
b) Tính diện tích hình thang ABCD.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 14
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trong các hình dưới đây, hình nào là đường tròn?
Câu 2. Chu vi hình tròn có bán kính 2,5 cm là:
A. 7,85 cm
B. 15,7 cm
C. 19,625 cm
D. 39,25 cm
Câu 3. Bán kính của hình tròn có diện tích 78,5 dm2 là
01:
Mute
A. 2,5 dm
B. 7,5 dm
C. 4 dm
Câu 4. Hình vẽ bên được ghép bởi những hình gì?
D. 5 dm
A. Hình thang, hình tròn, hình chữ nhật, hình vuông
B. Hình thang, hình tròn, hình chữ nhật
C. Hình bình hành, hình tròn, hình chữ nhật
D. Hình tròn, hình chữ nhật, hình vuông
Câu 5. Chu vi của hình tròn có diện tích 12,56 cm2 là:
A. 6,28 cm
B. 12,56 cm
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành bảng sau
Bài 2. Điền số thích hợp vào ô trống
a)
C. 4,71 cm
D. 9,42 cm
Chu vi của hình vẽ bên là: …………
Diện tích của hình vẽ bên là: …………
b)
Diện tích phần tô màu trong hình vẽ bên là: …………
Diện tích phần không tô màu trong hình vẽ bên là: …………
Bài 3. Cho các hình vẽ sau:
Em hãy vẽ các hình theo mẫu đã cho
ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 15
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số thập phân gồm 5 đơn vị, 4 phần trăm là:
A. 50,04
B. 50,400
C. 5,04
D. 5,400
Câu 2. Chữ số 2 trong số 7,92 thuộc:
A. Hàng đơn vị
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
D. Hàng trăm
Câu 3. Trong các số thập phân dưới đây, số thập phân lớn nhất là:
Pause
00:00Mute
A. 5,01
B. 4,95
C. 3,54
D. 4,35
Câu 4. Diện tích của hình tròn có chu vi bằng 18,84 là:
A. 18,84
B. 28,26
C. 21,26
D. 31,84
Câu 5. Cho hình thang (như hình vẽ bên) có diện tích bằng 8. Số thích hợp
điền vào dấu hỏi chấm (?) là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Em hãy tô màu vào số thập phân không thích hợp với cách đọc số
thập phân đó
Bài 2. Số?
a) 8 g = ………… kg
b) 125 mm = ………… m
c) 245 ml = …………l
d) 57 kg = ………… tấn
e) 416 cm = ………… m
f) 0,124 yến = ………… tạ
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S
ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 16
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Chữ số 3 trong số 1,305 thuộc hàng:
A. Hàng đơn vị B. Hàng phần mười
nghìn
C. Hàng phần mười D. Hàng phần
Câu 2.
Dấu thích hợp điền vào ô trống là:
A. <
B. >
C. =
01:31
Mute
Câu 3. Trong các số: 2,56; 3,01; 1,37; 2,44. Số lớn nhất là:
A. 2,56
B. 1,37
C. 2,44
D. 3,01
Câu 4. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 4,5 và 0,9
4,4
B. 0,9 và 4,5
C. 4,4 và 0,8
D. 0,8 và
Câu 5. Giá trị của biểu thức 1,45 × (1,21 + 3,19) là:
A. 6,28
B. 5,38
C. 6,38
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Điền số hoặc số thập phân thích hợp vào ô trống
215 cm = ……………… m 300 kg = ……………… tấn
20 dm2 = ……………… m2 1 m2 45 cm2 = ……………… m
12 g = ……………… kg
Bài 2. Đặt tính rồi tính
2 cm 6 mm = ……………… dm
D. 5,28
Bài 3. Điền dấu + hoặc dấu - vào ô trống thích hợp để được phép tính đúng
23,45 …… 6,5 = 29,95
26,8 …… 15,9 = 10,9
51,79 …… 36,1 = 15,69
19,5 …… 16,7 = 36,2
15,68 …… 6,9 …… 2,3 = 20,28
35,6 …… 20,5 …… 12,6 = 27,7
ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 17
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Diện tích của hình tam giác ABC là:
A. 12,4 cm2
B. 12,8 cm2
C. 12,6 cm2
D. 12,2 cm2
Câu 2. Chu vi hình tròn bán kính 2,5 cm là:
A. 15,7 cm
B. 15,5 cm
C. 15,3 cm
D. 15,9 cm
Pause
00:00
00:15
01:31
Mute
Câu 3. Chu vi hình vuông ABCD cạnh 3,6 cm là:
A. 14,2 cm
B. 14,4 cm
C. 12,96 cm
D. 12,46 cm
Câu 4. Trong tam giác ABC, chiều cao ứng với cạnh đáy AC là:
A. Chiều cao AB
BK
B. Chiều cao CE
C. Chiều cao AH
D. Chiều cao
Câu 5. Cho hình thang (như hình vẽ bên) có diện tích bằng 17,85 cm2. Số
thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:
A. 4
B. 3,8
C. 4,2
D. 3,6
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Cho các hình vẽ:
a) Em hãy tô màu xanh vào các hình chữ nhật có trong hình vẽ
b) Em hãy tô màu vàng vào các hình thoi có trong hình vẽ
Bài 2. Kẻ các đường cao của mỗi hình tam giác dưới đây và chỉ ra đáy và
đường cao tương ứng
Bài 3. Ông Hùng có một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 14,13 m, chiều
rộng 10 m. Ông Hùng dùng 1515 diện tích mảnh đất làm hồ thả cá dạng
hình tròn, 100014131 0001 413 diện tích để xây nhà.
a) Hỏi ông Hùng đã dùng bao nhiêu mét vuông đất để xây nhà?
...........................................................................................................................
.. ..................................................................................................................
........... .........................................................................................................
....................
b) Hỏi bán kính hồ thả cả của ông Hùng bằng bao nhiêu mét vuông?
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
.......................................................................................................................
ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 18
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. “2 m 5 cm = ………. dm”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ
chấm là:
A. 20,05
B. 0,025
C. 2,05
D. 0,25
Câu 2. Hỗn số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ dưới đây là:
A. 118118
B. 178178
C. 218218
D. 138138
Câu 3. Kết quả của phép tính 5,35 km : 5 là:
A. 1,07 km
B. 1,03 km
C. 1,7 km
D. 1,3 km
Câu 4.
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là
A. >
B. <
C. =
Câu 5. Số gồm: Bốn mươi hai đơn vị, mười bảy phần trăm được viết là:
A. 4,517
B. 405,107
C. 5,47
D. 45,17
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Em hãy nối các đại lượng bằng nhau để giúp chú mèo tìm được thức
ăn của mình nhé
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức
a) 21,56 × 4,74 + 21,56 × 5,26 + 10
b) (6,54 + 2,97) : 3 + 1,09
…………………………………………
…
…………………………………………
…
…………………………………………
…
…………………………………………
…
…………………………………………
…
…………………………………………
…
…………………………………………
…
…………………………………………
…
…………………………………………
…
…………………………………………
…
Bài 3. Đặt tính rồi tính
 









Các ý kiến mới nhất