Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Toán 5.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Quảng Đại
Ngày gửi: 19h:24' 25-12-2024
Dung lượng: 102.0 KB
Số lượt tải: 260
Nguồn:
Người gửi: Hà Quảng Đại
Ngày gửi: 19h:24' 25-12-2024
Dung lượng: 102.0 KB
Số lượt tải: 260
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH&THCS THANH BÌNH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HK I - KHỐI 4
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Mạch kiến thức
Số câu,
số điểm
Số và phép tính: Số lẻ, Số câu
so sánh số chẵn từ bé đến
lớn; làm tròn số đến hàng
Câu số
trăm; tính giá của biểu
thức, tính bằng cách
thuận tiện nhất.
Số điểm
Đại lường: Đổi đơn vị
đo khối lượng, diện tích,
thời gian
Mức 1
Mức 2
TN
TL
4
1
1
1
1,2,
3,4
7
8
10
2
1,0
1,0
2,0
Số câu
1
Câu số
6
Số điểm
1
TN
Hình học: Xác định cặp
cạnh song song với nhau Câu số
trong hình bình hành.
5
Số điểm
1
6,0
1,0
1
Câu số
9
Số điểm
2,0
5
7
1
Số câu
Số câu
TL
1,0
1
Tổng
TN
Tổng
1
Số câu
Giải toán có lời văn:
Giải bài toán khi biết
tổng và hiệu của hai số.
TL
Mức 3
1
1
2
1
4,0
1
10
Số điểm
3,0
1,0
1,0
3,0
2,0
10,0
TRƯỜNG TH&THCS THANH BÌNH
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN – LỚP 4
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên:…………………………………………………….lớp …………….
GV coi:…………………………………………GV chấm: ……………....................
Điểm
Nhận xét của thầy cô giáo
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (4 điểm)
Câu 1:(0,5 điểm) Trong số 105 367 chữ số đứng ở hàng nghìn là: (M1)
A. 1
B. 0
C. 5
Câu 2:(0,5 điểm) Trong các số sau số lẻ là: (M1)
A.1 400
B. 1401
C. 1402
Câu 3:(0,5 điểm) Số 3 105 407 làm tròn đến hàng trăm là: (M1)
A. 3 105 400
B. 3 105 407
C. 3 105 4100
Câu 4:(0,5 điểm) Dãy số chẵn được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: (M1)
A. 789; 790; 791; 792
B. 788; 790; 792; 794
C. 788; 790; 794; 792
Câu 5. (1 điểm) Cho hình bình hành MNPQ như hình vẽ: (M2)
Những cặp cạnh song song và bằng nhau là:
A. MN và PQ; MN và MQ
B. MP và PQ; MN và MQ
C. MQ và NP; MN và QP
Câu 6. (1 điểm) Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc
thế kỉ nào? (M2)
A. XX
B. XVIII
C. XIX
II. Tự luận. (6 điểm)
Câu 7:(1 điểm) Tính giá trị của biểu thức (M1)
a, 8 000 – 2 500 : 5
………………………………………..
………………………………………..
………………………………………..
b, (12 500 – 10 500) 5
………………………………………..
….…………………………………….
………………………………………..
Câu 8: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. (M2)
a) 3 tấn = ………….kg
b) 600m2 = ……….dm2
c) 6 phút 10 giây = ………….giây
d) 500 năm = ………….thế kỉ
Câu 9: (2 điểm) Mai hơn em Mi 3 tuổi. Năm nay tổng số tuổi của hai chị em là
15 tuổi. Hỏi năm nay Mai mấy tuổi, em Mi mấy tuổi? (M2)
Bài giải
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Câu 10: (2 điểm) (M3)
a) Tính bằng cách thuận tiện nhất
376 + 3425 – 376 – 425 =
………………………………………………………….
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
b) Lấy số lớn nhất có năm chữ số trừ đi số lớn nhất có bốn chữ số, được bao
nhiêu chia cho số lớn nhất có một chữ số. Em hãy lập biểu thức và tính giá trị
của biểu thức đó.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 4
I. TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C
B
A
B
C
A
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
1
1
II. TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Câu 7: (1 điểm) Tính gía trị của biểu thức.
Mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm.
a, 8 000 – 2 500 : 5
= 8 000 – 500
= 7 500
b, (12 500 – 10 500) 5
= 2 000 5
= 10 000
Câu 8: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. (M2)
Mỗi bài đúng đạt 0,25 điểm.
a) 3 tấn = 3000 kg
b) 600m2 = 6 dm2
c) 6 phút 10 giây = 370 giây
d) 500 năm = 5 thế kỉ
Câu 9: (2 điểm)
Bài giải
Năm nay Mai có số tuổi là:
1 điểm
(15 + 3) : 2 = 9 (tuổi)
Năm nay em Mi có số tuổi là:
0,75 điểm
15 – 9 = 6 (tuổi)
Đáp số: Mai: 9 tuổi
0,25 điểm
Mi: 6 tuổi
Lưu ý :
- Lời giải đúng, phép tính sai, cho điểm lời giải.
- Lời giải sai, phép tính đúng, không cho điểm, chỉ sử dụng kết quả cho phép
tính tiếp theo
Câu 10: (2 điểm) Mỗi ý đúng đạt 1 điểm
a) 376 + 3425 – 376 – 425 = (376 – 376) + (3425 – 425)
= 0 + 3000 = 3000
b)
Bài giải
Biểu thức đó là: (99 999 – 9 999) : 9 = 90 000 : 9
= 10 000
Đáp số: 10 000
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HK I - KHỐI 4
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Mạch kiến thức
Số câu,
số điểm
Số và phép tính: Số lẻ, Số câu
so sánh số chẵn từ bé đến
lớn; làm tròn số đến hàng
Câu số
trăm; tính giá của biểu
thức, tính bằng cách
thuận tiện nhất.
Số điểm
Đại lường: Đổi đơn vị
đo khối lượng, diện tích,
thời gian
Mức 1
Mức 2
TN
TL
4
1
1
1
1,2,
3,4
7
8
10
2
1,0
1,0
2,0
Số câu
1
Câu số
6
Số điểm
1
TN
Hình học: Xác định cặp
cạnh song song với nhau Câu số
trong hình bình hành.
5
Số điểm
1
6,0
1,0
1
Câu số
9
Số điểm
2,0
5
7
1
Số câu
Số câu
TL
1,0
1
Tổng
TN
Tổng
1
Số câu
Giải toán có lời văn:
Giải bài toán khi biết
tổng và hiệu của hai số.
TL
Mức 3
1
1
2
1
4,0
1
10
Số điểm
3,0
1,0
1,0
3,0
2,0
10,0
TRƯỜNG TH&THCS THANH BÌNH
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN – LỚP 4
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên:…………………………………………………….lớp …………….
GV coi:…………………………………………GV chấm: ……………....................
Điểm
Nhận xét của thầy cô giáo
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (4 điểm)
Câu 1:(0,5 điểm) Trong số 105 367 chữ số đứng ở hàng nghìn là: (M1)
A. 1
B. 0
C. 5
Câu 2:(0,5 điểm) Trong các số sau số lẻ là: (M1)
A.1 400
B. 1401
C. 1402
Câu 3:(0,5 điểm) Số 3 105 407 làm tròn đến hàng trăm là: (M1)
A. 3 105 400
B. 3 105 407
C. 3 105 4100
Câu 4:(0,5 điểm) Dãy số chẵn được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: (M1)
A. 789; 790; 791; 792
B. 788; 790; 792; 794
C. 788; 790; 794; 792
Câu 5. (1 điểm) Cho hình bình hành MNPQ như hình vẽ: (M2)
Những cặp cạnh song song và bằng nhau là:
A. MN và PQ; MN và MQ
B. MP và PQ; MN và MQ
C. MQ và NP; MN và QP
Câu 6. (1 điểm) Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc
thế kỉ nào? (M2)
A. XX
B. XVIII
C. XIX
II. Tự luận. (6 điểm)
Câu 7:(1 điểm) Tính giá trị của biểu thức (M1)
a, 8 000 – 2 500 : 5
………………………………………..
………………………………………..
………………………………………..
b, (12 500 – 10 500) 5
………………………………………..
….…………………………………….
………………………………………..
Câu 8: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. (M2)
a) 3 tấn = ………….kg
b) 600m2 = ……….dm2
c) 6 phút 10 giây = ………….giây
d) 500 năm = ………….thế kỉ
Câu 9: (2 điểm) Mai hơn em Mi 3 tuổi. Năm nay tổng số tuổi của hai chị em là
15 tuổi. Hỏi năm nay Mai mấy tuổi, em Mi mấy tuổi? (M2)
Bài giải
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Câu 10: (2 điểm) (M3)
a) Tính bằng cách thuận tiện nhất
376 + 3425 – 376 – 425 =
………………………………………………………….
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
b) Lấy số lớn nhất có năm chữ số trừ đi số lớn nhất có bốn chữ số, được bao
nhiêu chia cho số lớn nhất có một chữ số. Em hãy lập biểu thức và tính giá trị
của biểu thức đó.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 4
I. TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C
B
A
B
C
A
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
1
1
II. TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Câu 7: (1 điểm) Tính gía trị của biểu thức.
Mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm.
a, 8 000 – 2 500 : 5
= 8 000 – 500
= 7 500
b, (12 500 – 10 500) 5
= 2 000 5
= 10 000
Câu 8: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. (M2)
Mỗi bài đúng đạt 0,25 điểm.
a) 3 tấn = 3000 kg
b) 600m2 = 6 dm2
c) 6 phút 10 giây = 370 giây
d) 500 năm = 5 thế kỉ
Câu 9: (2 điểm)
Bài giải
Năm nay Mai có số tuổi là:
1 điểm
(15 + 3) : 2 = 9 (tuổi)
Năm nay em Mi có số tuổi là:
0,75 điểm
15 – 9 = 6 (tuổi)
Đáp số: Mai: 9 tuổi
0,25 điểm
Mi: 6 tuổi
Lưu ý :
- Lời giải đúng, phép tính sai, cho điểm lời giải.
- Lời giải sai, phép tính đúng, không cho điểm, chỉ sử dụng kết quả cho phép
tính tiếp theo
Câu 10: (2 điểm) Mỗi ý đúng đạt 1 điểm
a) 376 + 3425 – 376 – 425 = (376 – 376) + (3425 – 425)
= 0 + 3000 = 3000
b)
Bài giải
Biểu thức đó là: (99 999 – 9 999) : 9 = 90 000 : 9
= 10 000
Đáp số: 10 000
 








Các ý kiến mới nhất