Đề thi học ki 1 toán 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thi Hao
Ngày gửi: 15h:51' 02-01-2026
Dung lượng: 26.7 KB
Số lượt tải: 609
Nguồn:
Người gửi: Cao Thi Hao
Ngày gửi: 15h:51' 02-01-2026
Dung lượng: 26.7 KB
Số lượt tải: 609
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ 1
Họ tên:……………………………….
3
Câu 1. Chuyển hỗn số 4 10 thành phân số:
43
3
A. 10
4
B. 10
12
C. 10
D. 10
Câu 2: Số hai trăm linh sáu đơn vị, tám phần nghìn được viết:
A. 26,08
B. 206,080
C. 206,008
D. 206,8
Câu 3: a, Dãy số thập phân nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 0,07; 0,5; 0,14; 0,8
B. 0,14; 0,5; 0,07; 0,8
C. 0,5; 0,07; 0,14; 0,8
D. 0,07; 0,14; 0,5; 0,8
b, Tìm số tự nhiên, sao cho: 5,1 < ..... < 6,9
A. 4
B. 5
C. 6
D.7
Câu 4: (0,5 điểm) Trong 4 tuần bạn Mai tiết kiệm được số tiền như sau:
Tuần thứ nhất: 20 000 đồng.
Tuần thứ hai: 25 000 đồng
Tuần thứ ba: 15 000 đồng
Tuần thứ tư: 30 000 đồng
Trung bình mỗi tuần Mai tiết kiệm được …………… đồng
Câu 5: Một sợi dây thép được uốn thành hình tròn có bán kính là 7cm.
a, Độ dài sợi dây thép đó là:
A. 43,96 cm
C. 43,96 cm2
B. 21,98 cm
D. 21,98 cm2
b, Diện tích của hình tròn đó làm tròn đến hàng phần mười là ……… cm2
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
24 cm2 8 mm2 = …… cm2
7 m 6 cm = …… m
4 tấn 6 kg = …… kg
15,06 kg = …… kg …… g
3
Câu 7: Cho hình tam giác có độ dài đáy là 20m, chiều cao bằng 4 độ dài đáy. Diện tích của
hình tam giác là:
A. 450 m2
B. 225 m2
C. 150 m2
D. 350 m2
Câu 8: Đặt tính rồi tính:
a. 35 + 24,682
b. 13,9 - 5,68
c. 1,25 x 3,7
d. 5,28 : 12
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 9: (2 điểm) Một thửa ruộng hình thang có chiều cao là 40m, đáy lớn dài 80 m, đáy bé
3
bằng 4 đáy lớn.
a, Tính diện tích thửa ruộng đó.
b, Trên thửa ruộng đó người ta trồng khoai, biết cứ 1 m2 thì trồng được 2,5 kg khoai. Hỏi trên
thửa ruộng đó trồng được bao nhiêu tấn khoai?
Bài giải
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
a, 14,42 : 0,2 + 14,42 : 0,25 + 14,42
b,
1
2 X3
+
1
3X4
+
1
4 X5
+
1
5 X6
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................
Đề 2
Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
a. Giá trị của chữ số 8 trong số 76,058 là
8
A. 8
B. 10
8
8
C. 100
D. 1000
b. Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để: 5,74..…2 > 5,7482
A. 9
B. 8
C. 7
D. 6
Câu 2: (1 điểm) Nối phép tính ở cột A với phép tính ở cột B sao cho phù hợp
A
B
112,4 x 10
4,351 x 100
0,23 x1000
112,4 : 0,1
4,351 : 0,01
0,23 : 0,001
68,3 x 0,01
68,3:100
112,4 x 0,1
4,351 : 100
Câu 3: a) Từ ba chữ số 7, 2, 5, hãy lập tất cả các số thập phân có phần nguyên gồm một chữ
số, phần thập phân gồm hai chữ số (có đủ ba chữ số đã cho)
...........................................................................................................................................
b) Làm tròn số thập phân lớn nhất lập được ở ý a) đến hàng phần mười ta được số:
...........................................................................................................................................
Câu 4: Một hình tròn có chu vi là 15,7 cm thì diện tích hình tròn đó là:………………..
Câu 5: Một thửa ruộng hình tam giác có đáy 25m, chiều cao bằng đáy. Vậy diện tích của
thửa ruộng đó là…………
Câu 6: (1 điểm) Số?
4,05 km2 = …………..ha
3
giờ = ……….…….phút
10
2l 356ml = ………………l
460 g = ………………….kg
5m 2 dm = ……..……..m
3400 cm2 = ………..……dm2
8 tấn 5 tạ = ………….. tấn
3,56 m = ………...m………cm
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
a) 76,85 + 29,462
b) 30,1 – 23,83
c) 27,35 x 4,8
d) 136,76 : 2,6
Câu 8: Chu vi hình chữ nhật là 34m, chiều dài hơn chiều rộng 7,6m. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
4
Câu 9: Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 120m, đáy bé bằng 5 đáy lớn, chiều cao là 90 m.
a) Tính diện tích của thửa ruộng hình thang đó.
b) Để mở rộng đường đi người ta cắt bớt đáy lớn của thửa ruộng 5m và giữ nguyên đáy bé.
Tính diện tích phần đất còn lại.
Câu 10: Tính nhanh
a) 85,26 x 73 + 85,26 + 26 x 85,26
b) 23 : 0,5 + 23 : 0,2 + 23 : 0,125 + 23 : 0,25 + 23
Bài 5. Một thửa đất hình tam giác có đáy là 25m. Nếu kéo dài đáy thêm 5 m thì diện tích sẽ
tăng thêm 50 m2. Tính S thửa đất ban đầu.
Họ tên:……………………………….
3
Câu 1. Chuyển hỗn số 4 10 thành phân số:
43
3
A. 10
4
B. 10
12
C. 10
D. 10
Câu 2: Số hai trăm linh sáu đơn vị, tám phần nghìn được viết:
A. 26,08
B. 206,080
C. 206,008
D. 206,8
Câu 3: a, Dãy số thập phân nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 0,07; 0,5; 0,14; 0,8
B. 0,14; 0,5; 0,07; 0,8
C. 0,5; 0,07; 0,14; 0,8
D. 0,07; 0,14; 0,5; 0,8
b, Tìm số tự nhiên, sao cho: 5,1 < ..... < 6,9
A. 4
B. 5
C. 6
D.7
Câu 4: (0,5 điểm) Trong 4 tuần bạn Mai tiết kiệm được số tiền như sau:
Tuần thứ nhất: 20 000 đồng.
Tuần thứ hai: 25 000 đồng
Tuần thứ ba: 15 000 đồng
Tuần thứ tư: 30 000 đồng
Trung bình mỗi tuần Mai tiết kiệm được …………… đồng
Câu 5: Một sợi dây thép được uốn thành hình tròn có bán kính là 7cm.
a, Độ dài sợi dây thép đó là:
A. 43,96 cm
C. 43,96 cm2
B. 21,98 cm
D. 21,98 cm2
b, Diện tích của hình tròn đó làm tròn đến hàng phần mười là ……… cm2
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
24 cm2 8 mm2 = …… cm2
7 m 6 cm = …… m
4 tấn 6 kg = …… kg
15,06 kg = …… kg …… g
3
Câu 7: Cho hình tam giác có độ dài đáy là 20m, chiều cao bằng 4 độ dài đáy. Diện tích của
hình tam giác là:
A. 450 m2
B. 225 m2
C. 150 m2
D. 350 m2
Câu 8: Đặt tính rồi tính:
a. 35 + 24,682
b. 13,9 - 5,68
c. 1,25 x 3,7
d. 5,28 : 12
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Câu 9: (2 điểm) Một thửa ruộng hình thang có chiều cao là 40m, đáy lớn dài 80 m, đáy bé
3
bằng 4 đáy lớn.
a, Tính diện tích thửa ruộng đó.
b, Trên thửa ruộng đó người ta trồng khoai, biết cứ 1 m2 thì trồng được 2,5 kg khoai. Hỏi trên
thửa ruộng đó trồng được bao nhiêu tấn khoai?
Bài giải
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
a, 14,42 : 0,2 + 14,42 : 0,25 + 14,42
b,
1
2 X3
+
1
3X4
+
1
4 X5
+
1
5 X6
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................
Đề 2
Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
a. Giá trị của chữ số 8 trong số 76,058 là
8
A. 8
B. 10
8
8
C. 100
D. 1000
b. Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để: 5,74..…2 > 5,7482
A. 9
B. 8
C. 7
D. 6
Câu 2: (1 điểm) Nối phép tính ở cột A với phép tính ở cột B sao cho phù hợp
A
B
112,4 x 10
4,351 x 100
0,23 x1000
112,4 : 0,1
4,351 : 0,01
0,23 : 0,001
68,3 x 0,01
68,3:100
112,4 x 0,1
4,351 : 100
Câu 3: a) Từ ba chữ số 7, 2, 5, hãy lập tất cả các số thập phân có phần nguyên gồm một chữ
số, phần thập phân gồm hai chữ số (có đủ ba chữ số đã cho)
...........................................................................................................................................
b) Làm tròn số thập phân lớn nhất lập được ở ý a) đến hàng phần mười ta được số:
...........................................................................................................................................
Câu 4: Một hình tròn có chu vi là 15,7 cm thì diện tích hình tròn đó là:………………..
Câu 5: Một thửa ruộng hình tam giác có đáy 25m, chiều cao bằng đáy. Vậy diện tích của
thửa ruộng đó là…………
Câu 6: (1 điểm) Số?
4,05 km2 = …………..ha
3
giờ = ……….…….phút
10
2l 356ml = ………………l
460 g = ………………….kg
5m 2 dm = ……..……..m
3400 cm2 = ………..……dm2
8 tấn 5 tạ = ………….. tấn
3,56 m = ………...m………cm
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
a) 76,85 + 29,462
b) 30,1 – 23,83
c) 27,35 x 4,8
d) 136,76 : 2,6
Câu 8: Chu vi hình chữ nhật là 34m, chiều dài hơn chiều rộng 7,6m. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
4
Câu 9: Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 120m, đáy bé bằng 5 đáy lớn, chiều cao là 90 m.
a) Tính diện tích của thửa ruộng hình thang đó.
b) Để mở rộng đường đi người ta cắt bớt đáy lớn của thửa ruộng 5m và giữ nguyên đáy bé.
Tính diện tích phần đất còn lại.
Câu 10: Tính nhanh
a) 85,26 x 73 + 85,26 + 26 x 85,26
b) 23 : 0,5 + 23 : 0,2 + 23 : 0,125 + 23 : 0,25 + 23
Bài 5. Một thửa đất hình tam giác có đáy là 25m. Nếu kéo dài đáy thêm 5 m thì diện tích sẽ
tăng thêm 50 m2. Tính S thửa đất ban đầu.
 









Các ý kiến mới nhất