Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:50' 30-03-2025
Dung lượng: 82.2 KB
Số lượt tải: 313
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:50' 30-03-2025
Dung lượng: 82.2 KB
Số lượt tải: 313
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:.................................................................Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 5
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số thập phân gồm 2 chục, 5 phần trăm là:
A. 2,5
B. 20,05
C. 20,5
Câu 2. 15,784 < 15,……84
Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 5
B. 6
C. 7
Câu 3. Phân số 7575 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 7,5
B. 1,04
C. 1,4
D. 500,2
D. 9
D. 7,05
Câu 4.
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.
A. >
B. <
Câu 5. Trong các số thập phân sau, số thập phân nào nhỏ nhất?
A. 1,05
B. 2,6
C. 1,67
................................................................................................
C. =
D. 5,9
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Viết các phân số sau thành phân số thập phân rồi chuyển thành số thập phân (theo mẫu)
Bài 2. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
a) 4,56 ………. 6,5
f) 5,7 ………. 5,07
b) 2,05 ………. 2
g) 7,98 ………. 7,089
c) 1,95 ………. 1,908
h) 15,067 ………. 16,57
d) 3,6 ………. 4,1
i) 45,56 ………. 45
e) 6,78 ………. 6,7800
Bài 3.
a) Viết các số 0,15; 5,14; 2,35; 1,075; 1,1 theo thứ tự từ bé đến lớn.
………. ………. ………. ………. ……….
b) Viết các số 4,05; 9,41; 0,567; 3,64; 7,84 theo thứ tự từ lớn đến bé.
………. ………. ………. ………. ……….
Bài 4. Đặt tính rồi tính
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số thập phân gồm 2 chục, 5 phần trăm là:
A. 2,5
B. 20,05
C. 20,5
Câu 2. 15,784 < 15,……84
Số thích hợp điền vào ô trống là:
A. 5
B. 6
C. 7
Câu 3. Phân số 7575 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 7,5
B. 1,04
C. 1,4
D. 500,2
D. 9
D. 7,05
Câu 4.
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.
A. >
B. <
Câu 5. Trong các số thập phân sau, số thập phân nào nhỏ nhất?
A. 1,05
B. 2,6
C. 1,67
................................................................................................
C. =
D. 5,9
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Viết các phân số sau thành phân số thập phân rồi chuyển thành số thập phân (theo mẫu)
Bài 2. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống
a) 4,56 ………. 6,5
f) 5,7 ………. 5,07
b) 2,05 ………. 2
g) 7,98 ………. 7,089
c) 1,95 ………. 1,908
h) 15,067 ………. 16,57
d) 3,6 ………. 4,1
i) 45,56 ………. 45
e) 6,78 ………. 6,7800
Bài 3.
a) Viết các số 0,15; 5,14; 2,35; 1,075; 1,1 theo thứ tự từ bé đến lớn.
………. ………. ………. ………. ……….
b) Viết các số 4,05; 9,41; 0,567; 3,64; 7,84 theo thứ tự từ lớn đến bé.
………. ………. ………. ………. ……….
Bài 4. Đặt tính rồi tính
 








Các ý kiến mới nhất