Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

toan 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Liên
Ngày gửi: 08h:31' 07-11-2025
Dung lượng: 475.9 KB
Số lượt tải: 233
Số lượt thích: 0 người
Gv: Nguyễn Liên- 0977 120 289

TRƯỜNG TH&THCS MINH ĐẠO
Họ tên :………………………………
Lớp 5…
Điểm

ĐỀ SỐ 1
Thứ………..ngày… tháng… năm 2025
BÀI ÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
Thời gian: 40 phút

Nhận xét của giáo viên
………………………………………………
………………………………………

GV chấm

Bài 1: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trong các phân số:

18 32 99 51
,
,
,
, có bao nhiêu phân số thập phân?
10 500 100 1000

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Số thập phân bằng với 0,85 là:
A. 8,05
B. 0,850
C. 0,805
D. 0,580
Câu 3. Số thập phân “năm mươi lăm phẩy hai mươi hai” có phần thập phân là:
A. 55
B. 52
C. 25
D. 22
2
Câu 4. Điền vào chỗ chấm để:
1,7 km = .... ha
A. 170
B. 1 700
C. 17
D. 17 000
Câu 5. Hỗn số 2
A.

7
100

5
chuyển thành phân số thập phân là:
100
207
250
B.
C.
100
100

D.

205
100

Câu 6. Trong các số đo dưới đây, số đo bé nhất là:
A. 4,56kg
B. 45 600g
C. 0,0456 yến
D. 45,6kg
Câu 7. Bác An thu hoạch được 2 tấn 35 kg hạt điều và hạnh nhân. Biết rằng số lượng
hạnh nhân chiếm

2
tổng số hạt điều và hạnh nhân thu hoạch được. Vậy, bác An thu
5

hoạch được số ki – lô – gam hạt điều là:
A. 814 kg
B. 914 kg
C. 1 221 kg
Câu 8: Chữ số 3 trong số thập phân 504,036 có giá trị là:

D. 1 231 kg

3
3
36
3
B.
C.
D.
19
100
100
1000
Bài 2: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức
2 1 7
7 2 6
+ : =……………………………… b) − x =…………………………………….
a)
5 4 16
6 3 5
……………………………………………
……………………………………………
……………………………………………
……………………………………………
……………………………………………
……………………………………………

A.

Gv: Nguyễn Liên- 0977 120 289

Bài 3. (1 điểm) Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
a. 15 dm 2 cm = ............ dm
9 tấn 4 kg = ......... tấn
b. 5 m226 dm2 = ............. m2
7 tạ 2 yến = .......... tạ
Bài 4. (2 điểm): Người ta trồng ngô trên thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 220m, chiều
rộng kém chiều dài 10m. Trung bình cứ mỗi mét vuông thu hoạch được 500g ngô. Hỏi
trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ ngô?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….…….…
……………………………………………………………………………………..……..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
Bài 5. (1 điểm) Cho bảng thống kê sau:
Tỉnh/ thành phố
Thừa Thiên Huế
Bắc Ninh
Quảng Ninh
Diện tích (km2)
5 054
822,7
a. Sắp xếp diện tích các tỉnh/thành phố theo thứ tự từ bé đến lớn.

6 178, 2

b. Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến số tự nhiên gần nhất là bao nhiêu?
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
Bài 6. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện
3 4 2 3
x + x =
8 3 3 8

33 8 6 7
+ + + =
5 7 7 5

…………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………

Gv: Nguyễn Liên- 0977 120 289

TRƯỜNG TH&THCS MINH ĐẠO
Họ tên :………………………………
Lớp 5…
Điểm

ĐỀ SỐ 2
Thứ………..ngày… tháng… năm 2025
BÀI ÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
Thời gian: 40 phút

Nhận xét của giáo viên
………………………………………………
………………………………………

GV chấm

Bài 1 (3 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
a) Chữ số 7 trong số thập phân 25,706 có giá trị là:
7
7
A.70
B.7.
C.
D.
100
10
9
b) Viết 2
dưới dạng số thập phân, ta được :
100
A. 2,09
B.2,9
C. 29,00
D. 0,29
c) Số “Ba mươi chín phẩy chín mươi lăm" viết là:
A. 309,905
B. 39,95
C. 39,905
D. 309,95
d) Số bé nhất trong các số: 4,775 ; 4,755 ; 4,575 ; 4,557 là:
A. 4,775
B. 4,755
C. 4,575
D. 4,557
e) Làm tròn số thập phân 31,784 đến hàng phần mười, được số:
A. 32
B. 31,8
C. 31,7
D. 31,9
g) Bao đường nặng 30 kg. Hỏi
A. 50 kg

2
bao đường nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
5

B. 75 kg

C. 40 kg

D. 12 kg

Bài 2 (2 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống:
2
thế kỉ = 40 năm
5

a) 6,75 < 6,8

b)

c) 6m2 25 dm2 = 6,25 dm2

d) 2 tấn 15kg = 215 kg

Bài 3 (2 điểm). Tính
6

3

7

5

a) + =............................................................................................................................

Gv: Nguyễn Liên- 0977 120 289

b)

31

c)

3

21

10

8

- =............................................................................................................................
7

4

3

9

2

x : =.........................................................................................................................

Bài 4 (2 điểm). Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 240m, chiều rộng bằng

3
4

chiều dài.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó.
b) Biết trung bình cứ 100m2 thì thu hoạch được

1
tạ thóc. Hỏi trên thửa ruộng
2

đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc?
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 5 (1 điểm). Có 8 cái bánh và 6 bạn nhỏ. Em hãy chỉ ra 2 cách chia bánh sao cho mỗi
bạn được số phần bánh như nhau. Viết hỗn số chỉ số bánh của mỗi bạn.
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

Gv: Nguyễn Liên- 0977 120 289

TRƯỜNG TH&THCS MINH ĐẠO
Họ tên :………………………………
Lớp 5…
Điểm

ĐỀ SỐ 3
Thứ………..ngày… tháng… năm 2025
BÀI ÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
Thời gian: 40 phút

Nhận xét của giáo viên
………………………………………………
………………………………………

GV chấm

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
Câu 1: (0,5đ) Chữ số 8 trong số thập phân 36,896 có giá trị là:
A.80

B.8.

Câu 2: (0,5đ) Viết số 32

𝟔

𝟏𝟎

A. 32,06

C.

8
10

D.

8
100

dưới dạng số thập phân, ta được :

B.32,6

C. 326,00

D. 302,6

Câu 3: (0,5đ) Số “Bốn mươi chín phẩy tám mươi lăm" viết là:
A. 409,805
B. 49,85
C. 49,805
D. 409,85
Câu 4: (0,5đ) Nhóm bạn gồm Rô-bốt, Mai, Việt và Nam được trải nghiệm vắt sữa
bò. Số lít sữa bò các bạn vắt được lần lượt là: 2,775l ; 2,705l ; 2,67l ; 2,657l. Bạn vắt
được nhiều sữa nhất là:
A. Rô – bốt
B. Mai
C. Việt
D. Nam
𝟏

Câu 5: (0,5đ) Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 27dm, chiều rộng bằng chiều dài
𝟑

là :
A. 2,34 m2

B. 27 dm2

C. 143 dm2

D. 2,43 m2

Câu 6: (0,5đ) Một con voi cân nặng 3,127 tấn. Nếu làm tròn đến hàng phần trăm thì
cân nặng của con voi là:
A. 3,12 tấn
B. 3,13 tấn
C. 3,1 tấn
Câu 7: (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống:
a) Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng phần trăm
b) 0,8 < 0,82 < 1,8
c) 9m2 3dm2 < 9,3 m2
d) 6,84kg = 6840g

D. 3,2 tấn

Gv: Nguyễn Liên- 0977 120 289

PHẦN 2: TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Tính
a/ 4 +
b/
c/
d/

5
11

=………………………………………………………………….

9 4
: =…………………………………………………………………
5 7
27
2

9

− = ………………………………………………………………….
4

7
5
3+
= …………………………………………………………………
8
12

Bài 2:( 1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 tạ 8 yến = ………kg

c) 68ha = ……………dam2

b) 45m 9cm = ……….cm

d) 28000dm2 = ………….m2

Bài 3 (2 điểm): Một cánh đồng lúa thực nghiệm hình chữ nhật có chiều dài 1200m, chiều
5

rộng bằng chiều dài. Người ta cấy lúa giống mới với năng suất đạt 9 tấn trên 1 ha. Hỏi cả
8

cánh đồng lúa thực nghiệm đó sẽ thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc?
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Bài 4(1đ):
a) Từ 6 tấm thẻ ghi các số: 4; 6; 0; 5; 9; hãy lập tất cả các số thập phân gồm 5 chữ số
mà khi làm tròn đến hàng phần mười thì được số thập phân 4,5.
........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................

b) Viết các số thập phân bé hơn 1 có đủ các chữ số 0; 1; 3; 5.
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................

Gv: Nguyễn Liên- 0977 120 289

TRƯỜNG TH&THCS MINH ĐẠO
Họ tên :………………………………
Lớp 5…

Điểm

ĐỀ SỐ 4
Thứ………..ngày… tháng… năm 2025
BÀI ÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
Thời gian: 40 phút

Nhận xét của giáo viên
………………………………………………
………………………………………

GV chấm

Bài 1 (3 điểm). Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a. Trong các số: 978,34 ; 427,19 ; 495,61 ; 837,93, số có chữ số 9 ở hàng phần trăm là:
A. 978,34
B. 427,19
C. 495,61
D. 837,93
b. Số thập phân gồm: hai trăm, ba chục, năm phần mười và sáu phần trăm được viết là:
A. 23,56
B. 23,056
C. 230,056
D. 230,56
c. Số thập phân 1,23 được viết dưới dạng hỗn số là:
A. 123

C. 123

B. 1 23

100

100

D. 1 23

1000

1000

d. Cho các số: 42.24 ; 41,214 ; 42,41 ; 41,42. Số bé nhất trong các số đó là:
A. 42,24
e. Giữa 0,27 và
A. 2 số

B. 41,42
𝟐𝟎
𝟔

C. 42,41

D. 41,214

có bao nhiêu số tự nhiên?
B. 3 số

C. 4 số

D. vô số

g) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng 1 bằng chiều dài. Diện
4

tích của mảnh đất đó là :
A. 80 m2
B. 60 m2
C. 100m2
Bài 2( 1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

D. 10 m2

a. Có 9 số thập phân x sao cho: 5 < x < 6

b. 68,9 = 68,09

c. 4 tấn 125 kg = 4, 125 kg

d. 0,9 < 0,12 < 1,2

𝟑

Bài 3( 1 điểm). Dãy số ; 1,5 ; 0,61; 0,602; 0,06 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến
𝟓

lớn là:

Gv: Nguyễn Liên- 0977 120 289

.......................................................................................................................................
Bài 4 (2 điểm). Tính:
a)

1
5

+ 3 = ..............................................................................................................

b) 12 :

4

3
7

c) 5 x (

=...........................................................................................................

1
2
) = .............................................................................................
6
3

Bài 5 (2 điểm). Một mảnh sân hình chữ nhật có chu vi là 90 m. Chiều rộng kém chiều
dài 15m. Tính diện tích mảnh sân đó.
Bài giải
...........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Bài 6 ( 1 điểm)
a) Viết phân số

𝟕
𝟏𝟐

thành tổng của hai phân số có tử số là 1 và mẫu số khác nhau.

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
b) Viết 5 số thập phân thích hợp vào chỗ trống 0,3 < ……….< 0,31
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

Gv: Nguyễn Liên- 0977 120 289

TRƯỜNG TH&THCS MINH ĐẠO
Họ tên :………………………………
Lớp 5…
Điểm

ĐỀ SỐ 5
Thứ………..ngày… tháng… năm 2025
BÀI ÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
Thời gian: 40 phút
Nhận xét của giáo viên
GV chấm
………………………………………………
………………………………………

Bài 1 (1 điểm). Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Chữ số 5 trong số thập phân 3,8952 có giá trị là :
A.
b) Viết 2

5
10

B.

5
100

C.

5
1000

9
dưới dạng số thập phân, ta được :
100

A. 2,09

B.2,9

C. 29,00

c) Số lớn nhất trong các số: 7,364; 7,463; 7,346; 7,436 là:
A . 7,364
B.7,463
C. 7,346
d) Trong các phân số
A.

D. 50

D. 0,29
D. 7,436

31
11
9
7
; ;
;
phân số thập phân là:
200 70 1000 300

7
200

B.

9
70

C.

11
1000

D.

31
300

Bài 2 (1 điểm). Viết số hoặc chữ thích hợp vào chố chấm:
Viết sô

Đọc số

a) ……………….

Một và mười lăm phần một trăm

b) 19,45

…………………………………………………………………..

c) ………………..

Bốn mươi sáu phẩy bảy mươi hai

d) 117,973
………………………………………………………………….
Bài 3 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 7km 35m = 7,35km
b) 61kg 76g = 61,076kg
c) 13m2 7dm2 = 13,07m2

d) 3 tấn 6kg = 3006 kg

Bài 4 (1 điểm). Viết các số thập phân nhỏ hơn 1 có đủ 4 chữ số 4; 7; 0; 1 là:

Gv: Nguyễn Liên- 0977 120 289

Bài 5 ( 2 điểm). Tính:
1
2
a)
x
5
4

b)

1
5
:
8
4

c) 1 - (

1
2
+
)
6
3

Bài 6 ( 1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4 tạ 9 yến = ……………… kg

c) 2 ngày 4 giờ = ……………. giờ

b) 15m 6dm = ………………. m

d) 35000dm2 = ……………….m2

Bài 7 ( 2 điểm). Giải bài toán sau:
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng bằng

3
chiều dài.
4

c) Tính diện tích thửa ruộng đó.
d) Biết trung bình mỗi m2 thì thu hoạch được

1
tạ thóc. Hỏi trên thửa ruộng đó
2

người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc?
Bài giải

Bài 8 (1điểm). Tìm X là 3 số thập phân thỏa mãn yêu cầu sau: 3,2< X < 3,3
 
Gửi ý kiến