Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi HK1 toán 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mun Sun
Ngày gửi: 21h:39' 29-12-2025
Dung lượng: 301.5 KB
Số lượt tải: 459
Số lượt thích: 0 người
Trường Tiểu học Vĩnh Tiến
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Lớp: 5B
Năm học: 2023 – 2024
Họ và tên: …………………………………...
Môn: Toán
Điểm:
Nhận xét của giáo viên
Giám khảo 1:
……………………………..
Giám khảo 2:
……………………………..
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (1 điểm) (M 1)
Bảy mươi chín đơn vị, bốn phần mười, năm phần trăm viết là:
A. 7945
B. 79,45
C.7459
D. 7549
Câu 2. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (1 điểm) (M 1)
Trong các số thập phân 50,7; 45,203; 60,02; 45,302 số thập phân bé nhất là:
A. 50,17
B. 45,203
C. 60,02
D. 45,302
Câu 3. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (1điểm) (M 1)
Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 7cm2 9mm2 = .... mm2 là:
A. 79
B. 790
C. 709
D. 7900
Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S (1 điểm) (M 2).
a) 34,5 = 100 – 65,5
b) 345,78 x 10 > 34578
Câu 5. Nối với kết quả đúng: (1 điểm)(M 2)
 
5 giờ 30 phút = ...... giờ

5,3 giờ

5,4 giờ

5,5 giờ

5,6 giờ

Câu 6. Đặt tính rồi tính (1 điểm) (M2)
a) 70,64 – 26,8
b) 12,6 x 24
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 7. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) (M2)
a) 3 tấn 218 kg=........................ tấn
b) 216 m =.........................km
2
c)
1 ha = ....................... km
d) 3,73 m2 = ........................ dm2
Câu 8. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (1 điểm) (M3)

Một miếng bìa hình tam giác có cạnh đáy 8,5dm, chiều cao bằng cạnh đáy. Diện tích
của miếng bìa là:
A. 72,25 dm2
B. 36,125 dm2
C.4,25 dm2
D.17 dm2
Câu 9. Tính bằng cách thuận tiện: (1 điểm) (M3)
10,05 x 15,7 - 10,05 x 4,7 - 10,05
= ......................................................................................................................................
= .......................................................................................................................................
= ......................................................................................................................................
Câu 10. Một ô tô chạy trong 3,5 giờ được 154 km. Hỏi nếu cũng chạy như thế, trong
6 giờ ô tô đó chạy được bao nhiêu ki – lô – mét? (1 điểm ) (M3)
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN TUY PHONG
TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH TIẾN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 5B
NĂM HỌC: 2023 - 2024
====================

Mạch kiến
thức,
kĩ năng
Số thập phân và
các phép tính
với phân số, số
thập phân.
 

Số câu
và số
điểm
Số câu
Câu số

Đại lượng và đo
đại lượng: các
đơn vị đo diện
tích.

Số câu
Câu số
Số
điểm
Số câu
Câu số
Số
điểm
Số câu
Câu số

Yếu tố hình học:
diện tích các
hình đã học.
Giải bài toán về
tỉ số, tỉ số phần
trăm
Số thập phân và
các phép tính
với số thập
phân.
Tổng

Số
điểm

Mức 1
TN

Mức 3

TL TN TL TN TL

Tổng
TN

TL

3
1,2,3

 
 

1
4,5

 1
 6

1
9

6

1



 



 1đ







 
 

1
7

1

 





 
 

 
 

 
 

1
8

1

 

 

 





 
 

 
 

 
 

 
 

1
10

1

 

 

 

 





3

 

3

 1

2

1

8

2



 



1đ 









Số
điểm
Số câu
Số
điểm

Mức 2

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN TUY PHONG
TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH TIẾN
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 5B
CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2023 - 2024
====================
Câu 1. (1 điểm) B
Câu 2. (1 điểm) B
Câu 3. (1điểm) C
Câu 4. (1 điểm) a) Đ
Câu 5. (1 điểm)

b) S

5 giờ 30 phút = 5,5 giờ
Câu 6. (1 điểm) HS tính đúng mỗi bài được 0.5đ
Câu 7. (1 điểm)
a) 3,218 tấn

b) 0,216 km

c) 10000 km2

d) 373 dm2

Một giờ ô tô đó chạy được số ki-lô-mét là:
154 : 3,5 = 44 ( km )
Trong 6 giờ ô tô đó chạy được số ki-lô-mét là:
44 x 6 = 264 ( km )
Đáp số: 264 km

(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)

Câu 8. (1 điểm) B
Câu 9. (1 điểm)
10,05 x 15,7 - 10,05 x 4,7 - 10,05
= 10,05 x ( 15,7 – 4,7 – 1 )

(0,5đ)

= 10,05 x 10

(0,25đ)

= 100,5

(0,25đ)

Câu 10. (1 điểm)
Bài giải
 
Gửi ý kiến