Đề kiểm tra môn toán 4 cuối kỳ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Cao Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:35' 07-12-2024
Dung lượng: 108.5 KB
Số lượt tải: 1986
Nguồn:
Người gửi: Lương Cao Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:35' 07-12-2024
Dung lượng: 108.5 KB
Số lượt tải: 1986
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG
Họ tên: ....................................................
Lớp 4….
Điểm
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Toán lớp 4 Thời gian: 40 phút.
Lời nhận xét:
…………………………………………………………………….
A. Phần thi trắc nghiệm: Khanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong số 105 367 chữ số đứng ở hàng nghìn là:
A. 1
B. 0
C. 5
Câu 2: Trong các số sau số lẻ là:
A. 1400
B. 1401
C. 1402
Câu 3: Số 3 105 407 làm tròn đến hàng trăm là:
A. 3 105 400
B. 3 105 407
C. 3 105 4100
D. 7
D. 1440
D. 3 105 300
Câu 4: Dãy số chẵn được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 789; 790; 791; 792
B. 788; 790; 792; 794
C. 788; 790; 794; 792
D. 789; 7901; 793; 795
Câu 5: Trong hình sau, đường thẳng nào song song với đường thẳng BC:
A. BA
B. CD
C. ED
D. AE
Câu 6: (0,5 điểm) Trong hình dưới đây. Hình nào là hình thoi:
Câu 7: Em hãy chọn ý có đủ các số 0 viết tiếp vào sau số 87 để được 87 triệu:
A. 000
B. 0 000
C. 000 000
D. 0 000 000
Câu 8: Giá trị của biểu thức 24 : ( 7 – m) với m = 1 là:
A. 6
B. 4
C. 2
D. 3
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 9: Đặt tính rồi tính.
a) 82 367 + 7 355
b) 47 891 - 19 456
c) 6 349 x 2
d) 10 625 : 5
Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 57 670 + 29 853 – 7670
b) 16 154 + 140 + 2 760
………………………………………
……………………………………
………………………………………
……………………………………
………………………………………
……………………………………
Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 3 tấn = ………….kg
b) 600m2 = ……….dm2
c) 6 phút 12 giây = ………….giây
d) 500 năm = ………….thế kỉ
Câu 12:(2 điểm) Có 38 học sinh đang tập bơi, trong đó số học sinh chưa biết bơi ít
hơn số học sinh đã biết bơi là 6 bạn. Hỏi có bao bạn đã biết bơi, bao nhiêu bạn chưa
biết bơi?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
1.2. ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 4
Phần 1. Trắc nghiệm ( 4 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
1
C
2
B
3
A.
4
B
5
C
6
D
7
C
8
B
Biểu điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Phần 2. Tự luận: (6 điểm)
Câu 9: (2 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) 89 722
b) 28 435
c) 12 698
d) 2 125
Câu 10: (1 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) 57 670 + 29 853 – 7670
b) 16 154 + 140 + 2 760
= (57 670 – 7 670) +29 853
= 16 154 + ( 140 + 2 760)
= 50 000 + 29 853= 79 853
= 16 154 + 3 000 = 19 154
Câu 11: (1 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) 3 tấn = 3 000kg
b) 600 m2 = 6dm2
c) 6 phút 12 giây = 372 giây
d) 500 năm = 5 thế kỉ
Câu 12.
Bài giải
Số bạn đã biết bơi là: (0,25 điểm)
(38+6) : 2 = 22 (bạn) (0,5 điểm)
Số bạn chưa biết bơi là: (0,25 điểm)
22- 6 = 16 (bạn) (0,5 điểm)
Bạn biết bơi: 22 bạn
Bạn chưa biết bơi: 16 bạn
1.3. Ma trận đề thi học kì 1 môn Toán 4
Mức 1
Nội dung kiểm tra
Đại lượng và đo các
đại lượng:
Hình học
Mức 3 Tổng
Số câu, câu số, số điểm
TN
Số và phép tính:
Mức 2
TL TN TL
Số câu
4
2
Câu số
1,2,3,4
7,8 9,10
Số điểm
2
1
2
3
Số câu
1
Câu số
11
Số điểm
1
Số câu
2
Câu số
5,6
Số điểm
1
TN TL TN TL
6
2
3
3
1
1
2
1
Giải bài toán
Tổng
Số câu
1
Câu số
12
Số điểm
2
1
2
Số câu
4
4
3
1
8
4
Số điểm
2
2
4
2
4
6
*Lưu ý: Bài toán có nhiều cách giải, miễn sao các em giải đúng và đúng đáp án.
NGƯỜI RA ĐỀ:
LƯƠNG CAO SƠN
Họ tên: ....................................................
Lớp 4….
Điểm
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Toán lớp 4 Thời gian: 40 phút.
Lời nhận xét:
…………………………………………………………………….
A. Phần thi trắc nghiệm: Khanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong số 105 367 chữ số đứng ở hàng nghìn là:
A. 1
B. 0
C. 5
Câu 2: Trong các số sau số lẻ là:
A. 1400
B. 1401
C. 1402
Câu 3: Số 3 105 407 làm tròn đến hàng trăm là:
A. 3 105 400
B. 3 105 407
C. 3 105 4100
D. 7
D. 1440
D. 3 105 300
Câu 4: Dãy số chẵn được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 789; 790; 791; 792
B. 788; 790; 792; 794
C. 788; 790; 794; 792
D. 789; 7901; 793; 795
Câu 5: Trong hình sau, đường thẳng nào song song với đường thẳng BC:
A. BA
B. CD
C. ED
D. AE
Câu 6: (0,5 điểm) Trong hình dưới đây. Hình nào là hình thoi:
Câu 7: Em hãy chọn ý có đủ các số 0 viết tiếp vào sau số 87 để được 87 triệu:
A. 000
B. 0 000
C. 000 000
D. 0 000 000
Câu 8: Giá trị của biểu thức 24 : ( 7 – m) với m = 1 là:
A. 6
B. 4
C. 2
D. 3
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 9: Đặt tính rồi tính.
a) 82 367 + 7 355
b) 47 891 - 19 456
c) 6 349 x 2
d) 10 625 : 5
Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 57 670 + 29 853 – 7670
b) 16 154 + 140 + 2 760
………………………………………
……………………………………
………………………………………
……………………………………
………………………………………
……………………………………
Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 3 tấn = ………….kg
b) 600m2 = ……….dm2
c) 6 phút 12 giây = ………….giây
d) 500 năm = ………….thế kỉ
Câu 12:(2 điểm) Có 38 học sinh đang tập bơi, trong đó số học sinh chưa biết bơi ít
hơn số học sinh đã biết bơi là 6 bạn. Hỏi có bao bạn đã biết bơi, bao nhiêu bạn chưa
biết bơi?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
1.2. ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 4
Phần 1. Trắc nghiệm ( 4 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
1
C
2
B
3
A.
4
B
5
C
6
D
7
C
8
B
Biểu điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Phần 2. Tự luận: (6 điểm)
Câu 9: (2 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) 89 722
b) 28 435
c) 12 698
d) 2 125
Câu 10: (1 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) 57 670 + 29 853 – 7670
b) 16 154 + 140 + 2 760
= (57 670 – 7 670) +29 853
= 16 154 + ( 140 + 2 760)
= 50 000 + 29 853= 79 853
= 16 154 + 3 000 = 19 154
Câu 11: (1 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) 3 tấn = 3 000kg
b) 600 m2 = 6dm2
c) 6 phút 12 giây = 372 giây
d) 500 năm = 5 thế kỉ
Câu 12.
Bài giải
Số bạn đã biết bơi là: (0,25 điểm)
(38+6) : 2 = 22 (bạn) (0,5 điểm)
Số bạn chưa biết bơi là: (0,25 điểm)
22- 6 = 16 (bạn) (0,5 điểm)
Bạn biết bơi: 22 bạn
Bạn chưa biết bơi: 16 bạn
1.3. Ma trận đề thi học kì 1 môn Toán 4
Mức 1
Nội dung kiểm tra
Đại lượng và đo các
đại lượng:
Hình học
Mức 3 Tổng
Số câu, câu số, số điểm
TN
Số và phép tính:
Mức 2
TL TN TL
Số câu
4
2
Câu số
1,2,3,4
7,8 9,10
Số điểm
2
1
2
3
Số câu
1
Câu số
11
Số điểm
1
Số câu
2
Câu số
5,6
Số điểm
1
TN TL TN TL
6
2
3
3
1
1
2
1
Giải bài toán
Tổng
Số câu
1
Câu số
12
Số điểm
2
1
2
Số câu
4
4
3
1
8
4
Số điểm
2
2
4
2
4
6
*Lưu ý: Bài toán có nhiều cách giải, miễn sao các em giải đúng và đúng đáp án.
NGƯỜI RA ĐỀ:
LƯƠNG CAO SƠN
 








Các ý kiến mới nhất