khoa hoc tu nhien 8 KT CK1 2024-2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thành Huy
Ngày gửi: 08h:13' 08-12-2024
Dung lượng: 520.5 KB
Số lượt tải: 934
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thành Huy
Ngày gửi: 08h:13' 08-12-2024
Dung lượng: 520.5 KB
Số lượt tải: 934
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 (HÓA)
1. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra GIỮA HỌC KÌ 1, nội dung các bài: 1, 2, 3, 4, 5,6,7, 13, 14, 15, 18, 19, 41,42,43,44,45,46,47
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 60% trắc nghiệm, 40% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
+ Phần trắc nghiệm: 6,0 điểm (gồm 24 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 8 câu), mỗi câu 0,25 điểm
+ Phần tự luận: 4,0 điểm (Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
Chủ đề
Nhận biết
TL
TN
MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng Vận dụng cao
TL
TN
TL
TN
TL
TN
Tổng số câu
TL
TN
Điểm số
Phần Hóa
Sử dụng một số hoá
chất, thiết bị cơ bản
trong phòng thí nghiệm
(3 tiết)
Phản ứng hoá học (3
tiết)
Mol và tỉ khối chất khí
(2 tiết)
Dung dịch và nồng độ
(4 tiết)
Định luật bảo toàn khối
lượng và phương trình
hoá học (4 tiết)
Tính theo phương trình
hoá học (4 tiết)
Tốc độ phản ứng và chất
xúc tác (4 tiết)
1
1
2
2
2
1
3
1
1
2
1
1
1
1
1
1
1
2
1
2
5,0
Chủ đề
Nhận biết
TL
TN
MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng Vận dụng cao
TL
TN
TL
TN
TL
TN
Tổng số câu
TL
TN
1
2
Điểm số
Phần Lý
Chương III Khối lượng
riêng và áp suất (11 tiết)
Chương IV Tác dụng
làm quay của lực (8 tiết)
2
1
2
2
4
2,5
Phần Sinh
2
Quần xã sinh vật (2 tiết)
Hệ sinh thái (3 tiết)
Cân bằng tự nhiên (2
tiết)
Bảo vệ môi trường (2
tiết)
2
2
2,5
1
Số câu
16
1
8
1
1
4
24
Điểm số
4,0
1,0
2,0
2,0
1,0
4,0
6,0
Tổng số điểm
4,0
3,0
2,0
1,0
10,0
10,0
2. Bảng đặc tả
Số ý TL/số Thứ tự
câu hỏi TN Câu hỏi
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số
câu)
Phần Hóa
Sử dụng Nhận biết
một số
hoá chất,
thiết bị
cơ bản
trong
phòng thí Thông hiểu
nghiệm
Phản ứng
hoá học Nhận biết
- Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong môn
Khoa học tự nhiên 8.
- Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ yếu những hoá
chất trong môn Khoa học tự nhiên 8).
1
C1
1
C2
1
C3
- Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa học tự nhiên 8.
- Trình bày được cách sử dụng điện an toàn.
-Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học.- Nêu
được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản phẩm.
- Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử
chất đầu và sản phẩm
- Nêu được khái niệm về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt.
- Tiến hành được một số thí nghiệm về sự biến đổi vật lí và biến
đổi hoá học.
Thông hiểu - Đưa ra được ví dụ minh hoạ về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt.
- Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy
ra.
Số ý TL/số Thứ tự
câu hỏi TN Câu hỏi
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số
câu)
- Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân tử).
Mol và tỉ Nhận biết
khối của
chất khí
- Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức tính tỉ khối của
chất khí.
2
C4,
C5
1
C6
1
C7
1
C8
- Nêu được khái niệm khối lượng mol và thể tích mol của chất khí
ở áp suất 1 bar và 25 0C
- Tính được khối lượng mol (M); Chuyển đổi được giữa số mol (n)
và khối lượng (m)
Thông hiểu
- So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất khí khác dựa vào
công thức tính tỉ khối.
- Sử dụng được công thức
để chuyển đổi
giữa số mol và thể tích chất khí ở điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar ở
25 0C.
Dung
dịch và
nồng độ
Nhận biết
Thông hiểu
- Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất của các chất đã
tan trong nhau.
- Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong nước, nồng độ
phần trăm, nồng độ mol.
Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ mol theo công thức.
Số ý TL/số Thứ tự
câu hỏi TN Câu hỏi
Nội dung
Mức độ
Vận dụng
Định luật
bảo toàn
khối
Nhận biết
lượng và
phương
trình hoá
học
Thông hiểu
Tính theo
phương Nhận biết
trình hoá
học
Vận dụng
Tốc độ
Nhận biết
phản ứng
và chất
Yêu cầu cần đạt
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số
câu)
Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch theo một nồng độ
cho trước.
- Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng.
- Nêu được khái niệm phương trình hoá học và các bước lập
phương trình hoá học.
1
- Trình bày được ý nghĩa của phương trình hoá học.
- Tiến hành được thí nghiệm để chứng minh: Trong phản ứng hoá
học, khối lượng được bảo toàn.
- Lập được sơ đồ phản ứng hoá học dạng chữ và phương trình hoá
học (dùng công thức hoá học) của một số phản ứng hoá học cụ thể.
Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng
- Tính được lượng chất trong phương trình hóa học theo số mol,
khối lượng hoặc thể tích ở điều kiện 1 bar và 25 0C.
- Tính được hiệu suất của một phản ứng dựa vào lượng sản phẩm
thu được theo lí thuyết và lượng sản phẩm thu được theo thực tế.
- Nêu được khái niệm về tốc độ phản ứng (chỉ mức độ nhanh hay chậm
của phản ứng hoá học).
- Nêu được khái niệm về chất xúc tác.
C9,
C10
1
C1
1
C2
1
C11
Số ý TL/số Thứ tự
câu hỏi TN Câu hỏi
Nội dung
xúc tác
Mức độ
Thông hiểu
Nhận biết
Chương
III: Khối
lượng
riêng và
áp suất
Yêu cầu cần đạt
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
- Trình bày được một số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng và
nêu được một số ứng dụng thực tế.
Phần Lý
-Nêu được định nghĩa khối lượng riêng.
-Liệt kê một số đơn vị đo khối lượng riêng thường dùng.
-Liệt kê một số đơn vị đo áp suất thông dụng.
TL
(Số ý)
TN
(Số
câu)
1
C12
2
C13,
14
-Dùng dụng cụ thực hành, khẳng định được: Áp suất sinh ra
Thông hiểu khi có áp lực tác dụng lên một diện tích bề mặt, áp suất = áp
lực/diện tích bề mặt
-Xác định được khối lượng riêng qua khối lượng và thể tích
tương ứng.
Vận dụng
Khối lượng riêng=
-Thảo luận được công dụng của việc tăng, giảm áp suất qua
một số hiện tượng thực tế
Vận dụng
cao
Nhận biết
Chương
IV: TÁC
- Thực hiện được thí nghiệm để xác định được khối lượng
riêng của một khối hộp chữ nhật , của một vật có hình dạng bất kì
hoặc là của một lượng chất lỏng.
Nêu được: Tác dụng làm quay của lực lên một vật quanh một
điểm hoặc một trục được đặc trưng bằng mômen lực
Thông hiểu -Thực hiện thí nghiệm để mô tả được tác dụng làm quay của lực
- Dùng dụng cụ đơn giản, minh hoạ được đòn bẩy có thể làm thay đổi
1
C3
2
C15,
16
2
C17,
18
Số ý TL/số Thứ tự
câu hỏi TN Câu hỏi
Nội dung
DỤNG
LÀM
QUAY
CỦA
LỰC
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số
câu)
hướng tác dụng của lực.
- Lấy được ví dụ về một số loại đòn bẩy khác nhau trong thực tiễn.
Vận dụng
Chủ Nhận biết
đề VIII
Sinh Vật
Và Môi
Trường
Thông
Bài
hiểu
43 :
Quần xã
Vận
dụng
sinh vật
Hệ sinh Nhận biết
thái
Thông hiểu
- Sử dụng kiến thức, kĩ năng về đòn bẩy để giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn.
Phần Sinh
– Phát biểu được khái niệm quần xã sinh vật.
– Nêu được một số đặc điểm cơ bản của quần xã (Đặc điểm về độ đa
dạng: số lượng loài và số cá thể của mỗi loài; đặc điểm về thành phần
loài: loài ưu thế, loài đặc trưng).
2
C19,
20
– Lấy được ví dụ minh hoạ các đặc trưng của quần xã..
– Đề xuất được một số biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong
quần xã.
– Phát biểu được khái niệm hệ sinh thái.
- Nêu tầm quan trọng của việc bảo vệ một số hệ sinh thái điển
hình ở Việt Nam.
– Nêu được khái niệm chuỗi, lưới thức ăn; sinh vật sản xuất, sinh
vật tiêu thụ, sinh vật phân giải, tháp sinh thái.
– Nêu được tầm quan trọng của bảo vệ một số hệ sinh thái điển
hình của Việt Nam: các hệ sinh thái rừng, hệ sinh thái biển và ven biển,
các hệ sinh thái nông nghiệp.
– Lấy được ví dụ về các kiểu hệ sinh thái (hệ sinh thái trên cạn,
2
C21,
22
Số ý TL/số Thứ tự
câu hỏi TN Câu hỏi
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số
câu)
hệ sinh thái nước mặn, hệ sinh thái nước ngọt).
– Lấy được ví dụ chuỗi thức ăn, lưới thức ăn trong quần xã.
- Quan sát sơ đồ vòng tuần hoàn của các chất trong hệ sinh thái,
trình bày được khái quát quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng
lượng trong hệ sinh thái.
Vận dụng
Cân bằng Nhận biết
tự nhiên
Thông hiểu
Vận dụng
Bảo vệ
môi
trường
Nhận biết
– Thực hành: điều tra được thành phần quần xã sinh vật trong một
hệ sinh thái.
– Nêu được khái niệm cân bằng tự nhiên .
- Trình bày được các nguyên nhân gây mất cân bằng tự nhiên .
Đề ra 1 số biện pháp bảo vệ, duy trì cân bằng tự nhiên.
- Trình bày được tác động của con người đối với môi trường
qua các thời kì phát triển xã hội; tác động của con người làm suy
thoái môi trường tự nhiên; vai trò của con người trong bảo vệ và
cải tạo môi trường tự nhiên.
- Trình bày được sự cần thiết phải bảo vệ động vật hoang dã,
nhất là những loài có nguy cơ bị tuyệt chủng.
1
C23
1
C24
Số ý TL/số Thứ tự
câu hỏi TN Câu hỏi
Nội dung
Mức độ
Thông hiểu
Yêu cầu cần đạt
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số
câu)
- Nêu được khái niệm ô nhiễm môi trường. Trình bày được sơ
lược về một số nguyên nhân gây ô nhiễm môi trườngvà biện pháp
hạn chế ô nhiễm môi trường.
- Nêu được khái niệm khái quát về biến đổi khí hậu và một số
biện pháp chủ yếu nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu.
Vận dụng
- Điều tra được hiện trạng ô nhiễm môi trường ở địa phương.
- vận dụng kiến thức vào thực tiễn đề ra một số biện pháp bảo
vệ môi trường.
1
C4
UBND Huyện Chợ Mới
Trường THCS Lê Tín Đôn
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp: .......
ĐỀ CHÍNH THỨC
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Chữ ký giám
khảo
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: KHTN - KHỐI 8
Năm học 2024-2025
Thời gian: 60 phút
Nhận xét của
giám khảo
Giám thị 1:
Giám thị 2:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Học sinh chọn phương án trả lời đúng trong các
phương án A, B, C, D và ghi vào khung trả lời trắc nghiệm
Câu 1: Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lỏng?
A. Kẹp gỗ.
B. Bình tam giác.
C. Ống nghiệm.
D. Ống hút nhỏ giọt.
Câu 2: Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng ...., lượng sản phẩm ...
A. Tăng dần, giảm dần.
B. Giảm dần, tăng dần.
C. Tăng dần, tăng dần.
D. Giảm dần, giảm dần.
Câu 3: Sulfur là gì trong phản ứng sau: Iron + Sulfur Iron (II) sulfide
A. Chất xúc tác.
B. Chất phản ứng.
D. Sản phẩm.
D. Không có vai trò gì trong phản ứng.
o
Câu 4: Ở 25 C và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?
A. 31.587 l.
B.35,187 l.
C. 38,175 l.
D. 37,185 l
Câu 5: Số mol của 64g S là:
A. 1 mol .
B. 2 mol.
C. 3 mol.
D. 4 mol.
Câu 6: Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?
A. Khí methan (CH4) B. Khí carbon oxide (CO)
C. Khí Helium (He) D. Khí hyđrogen (H2)
Câu 7: Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là?
A. Nước và đường.
B. Dầu ăn và xăng. C. Rượu và nước. D. Dầu ăn và cát.
Câu 8: Hòa tan 50 gam muối ăn (sodium chloride: NaCl) vào nước thu được dung dịch có
nồng độ 20%. Khối lượng dung dịch muối ăn pha chế được là
A. 250 gam.
B. 200 gam.
C. 300 gam.
D. 350 gam.
Câu 9: Lưu huỳnh cháy theo sơ đồ phản ứng sau: Sulfur + khí oxygen → sulfur dioxide
Nếu đốt cháy 48 gam sulfur và thu được 96 gam sulfur dioxide thì khối lượng oxygen đã
tham gia vào phản ứng là:
A. 40 gam
B. 44 gam
C. 48 gam
D. 52 gam
Câu 10: Nhìn vào phương trình sau và cho biết tỉ số giữa các chất tham gia phản ứng:
2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4
A. 1:1
B. 1:2
C. 2:1
D. 2:3
Câu 11: Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm
nào sau đây?
A.Tốc độ phản ứng.
B. Cân bằng hoá học.
C. Phản ứng một chiều.
D. Phản ứng thuận nghịch.
Câu 12: Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang),
yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ?
A. Nhiệt độ, áp suất.
B. diện tích tiếp xúc.
C. Nồng độ.
D. xúc tác.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng? Khối lượng riêng của một
chất là khối lượng của ….
A. 1 dm3 chất đó.
B. 1cm3 chất đó.
C. 1m chất đó.
D. 1 m3 chất đó.
Câu 14: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo áp suất ?
A. N/m2
B. N/m3
C. kg/m3
D. N.m2
Câu 15: Đòn bẩy quay quanh một trục quay đi qua một điểm xác định, gọi là:
A. Trung điểm O.
C. Điểm tác dụng lực
B. Điểm tựa O.
D. Điểm tác dụng lực
Câu 16: Cách nào sau đây không làm tăng moment lực?
A. Tăng độ lớn của lực tác dụng lên vật.
B. Tăng khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
C. Tăng thời gian tác dụng lực lên vật.
D. Tăng độ lớn của lực và dịch điểm đặt lực ra xa trục quay.
Câu 17: Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?
A. Cái kéo
B. Cái cưa
C. Cái kìm
D. Cái búa nhổ đinh
Câu 18: Tác dụng làm quay càng lớn khi nào?
A. Giá của lực càng xa, moment lực càng lớn.
B. Giá của lực càng gần, moment lực càng lớn.
C. Giá của lực càng xa, moment lực càng nhỏ.
D. Giá của lực càng gần, moment lực càng nhỏ.
Câu 19: Quần xã sinh vật là:
A. tập hợp các sinh vật cùng loài.
B. tập hợp các cá thể sinh vật khác loài.
C.tập hợp các quần thể sinh vật khác loài
D. tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên
Câu 20: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở
A. mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã.
B.mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã.
C. sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã.
D. biến động về mật độ cá thể trong quần
Câu 21: Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
A. Bể cá cảnh. B. Cánh đồng.
C. Rừng nhiệt đới. D. Công viên
Câu 22: Sơ đồ chuỗi thức ăn nào sau đây đúng?
A. Diều hâu → Rắn → Cóc → Châu chấu → Lúa.
B. Lúa → Châu chấu → Cóc → Rắn → Diều hâu.
C. Châu chấu → Cóc → Rắn → Diều hâu → Lúa.
D. Cóc → Châu chấu → Lúa → Rắn → Diều hâu.
Câu 23: Cân bằng tự nhiên là:
A. trạng thái tĩnh, phù hợp với sự biến đổi của môi trường.
B. trạng thái động, phù hợp với sự biến đổi của môi trường
C. trạng thái ổn định tự nhiên, không phù hợp với sự biến đổi của môi trường.
D. trạng thái không ổn định tự nhiên của các cấp độ tổ chức sống.
Câu 24: Nguyên nhân chủ yếu làm mất cân bằng tự nhiên là do:
A. hoạt động của con người.
B. hoạt động của sinh vật.
C. hoạt động của núi lửa.
D. hoạt động của động đất.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11
12
13
14
15
16
17
18 19 20 21 22 23
24
Đáp án
Câu
Đáp án
II.PHẦN TỰ LUẬN: (4điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Hoàn thành các phản ứng hóa học sau:
a/
Mg +
O2
MgO
b/
Zn +
HCl →
ZnCl2 + H2
c/
Fe +
Cl2
FeCl3
d/
Al2(SO4)3 +
Ba(OH)2 →
Al(OH)3 +
BaSO4
Câu 2. (1,0 điểm) Cho một khối lượng mạt sắt phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl. Sau phản
ứng thu được FeCl2 và 9,916 lit khí H2 (đkc). Tính khối lượng mạt sắt tham gia phản ứng?
(Cho biết:H=1 ; S=32 ; Cl=35,5 ; Fe=56)
Câu 3. (1,0 điểm) Tính khối lượng riêng của miếng gỗ có khối lượng 7,9 g, biết thể tích
của nó là 10
theo đơn vị g/
và kg/
Câu 4. (1,0 điểm) Cho biết một số biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường?
BÀI LÀM
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM
(ĐỀ CHÍNH)
I. TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm)
Mỗi đáp án đúng 0,25x24 = 6 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11
12
D
A
C
C
Đáp án
D
B
B
D
B
D
A
C
Câu
13
14
15
16
17
18 19 20 21 22 23
24
Đáp án
D
A
B
C
B
A
A
C
B
C
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 2,0 điểm )
Câu
Đáp án
a/ 2Mg + O2
2MgO
Câu 1
b/ Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
(1.0đ)
c/ 2Fe + 3Cl2
2FeCl3
d/ Al2(SO4)3 + 3Ba(OH)2 → 2Al(OH)3 +
nH2= 0,4 (mol)
Fe +
2HCl
FeCl2 +
H2
Câu 2
1 mol
1 mol
(1.0đ)
0,4 mol
0,4mol
mFe = 0,4 . 56 = 22,4(g)
Câu 3
(1.0đ)
Câu 4
(1.0đ)
B
B
3BaSO4
Viết đúng công thức đúng
Thay số đúng
Tính đúng
Đổi đúng đơn vị
Chú ý: Trường hợp học sinh không làm được bài, có tóm tắt đúng
được 0,25.
- xử lý chất thải công nghiệp và sinh hoạt.
- Sử dụng năng lượng tái tao.
- Trồng cây xanh, ứng dụng khoa học kĩ thuật trong sản xuất…
- Tuyên truyền mọi người ý thức bảo vệ môi trường.
UBND Huyện Chợ Mới
Trường THCS Lê Tín Đôn
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp: .......
ĐỀ PHỤ
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: KHTN - KHỐI 8
Năm học 2024-2025
Thời gian: 60 phút
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Chữ ký giám
khảo
Nhận xét của
giám khảo
Giám thị 1:
Giám thị 2:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Học sinh chọn phương án trả lời đúng trong các
phương án A, B, C, D và ghi vào khung trả lời trắc nghiệm
Câu 1. Để lấy một lượng nhỏ dung dịch (khoảng 1 mL) thường dùng dụng cụ nào sau đây?
A. Phễu lọc.
B. Ống nghiệm.
C. Ống đong có mỏ.
D. Ống hút nhỏ giọt.
Câu 2. Thiết bị cung cấp điện là
A. pin 1,5 V.
B. ampe kế.
C. vôn kế.
D. công tắc.
Câu 3. Hòa tan đường vào nước là
A. sự biến đổi hoá học.
B. phản ứng tỏa nhiệt.
C. phản ứng thu nhiệt.
D. sự biến đổi vật lí.
Câu 4. Nung nóng đá vôi (calcium carbonate) thu được vôi sống (calcium oxide) và khí
carbon dioxide. Chất đầu của phản ứng là
A. không khí.
B. calcium oxide.
C. carbon dioxide.
D. calcium carbonate.
Câu 5: Trong phản ứng giữa oxygen và hydrogen, nếu oxygen hết thì phản ứng có xảy ra
nữa không?
A. Phản ứng vẫn tiếp tục.
B. Phản ứng dừng lại.
C. Phản ứng tiếp tục nếu dùng nhiệt độ xúc tác.
D. Phản ứng tiếp tục giữa hydrogen và sản phẩm.
Câu 6: Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?
A. Khí methan (CH4) B. Khí carbon oxide (CO)
C. Khí Helium (He) D. Khí hyđrogen (H2)
Câu 7: Tỉ khối hơi của khí sulfur dioxide (SO2) so với khí chlorine (Cl2) là
A. 0,19
B. 1,5
C. 0,9
D. 1,7
Câu 8: Trộn 100 ml dung dịch NaOH 1M với 150ml dung dịch NaOH aM, thu được dung
dịch có nồng độ 1,6M. Giá trị của a là
A. 0,5.
B. 1,0.
C. 1,5.
D. 2,0.
Câu 9: Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau:
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
A. 1:2:1:1
B. 1:2:2:1
C. 2:1:1:1
D. 1:2:1:2
Câu 10: Trộn 10,8 gam bột nhôm (aluminium) với bột lưu huỳnh (sulfur) dư. Cho hỗn hợp vào
ống nghiệm và đun nóng để phản ứng xảy ra thu được 25,5 gam Al2S3.Tính hiệu suất phản ứng?
A. 85%
B. 80%
C. 90%
D. 92%
Câu 11: Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do
A. Nồng độ của các chất khí giảm xuống.
B. Nồng độ của các chất khí tăng lên.
C. Chuyển động của các chất khí tăng lên.
D. Nồng độ của các chất khí không thay đổi.
Câu 12: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây.
A. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
C. Thời gian xảy ra phản ứng.
D. Chất xúc tác.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng? Khối lượng riêng của một
chất là khối lượng của ….
A. 1 dm3 chất đó.
B. 1cm3 chất đó.
C. 1m chất đó.
D. 1 m3 chất đó.
Câu 14: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo áp suất ?
A. N/m2
B. N/m3
C. kg/m3
D. N.m2
Câu 15: Đòn bẩy quay quanh một trục quay đi qua một điểm xác định, gọi là:
A. Trung điểm O.
C. Điểm tác dụng lực
B. Điểm tựa O.
D. Điểm tác dụng lực
Câu 16: Cách nào sau đây không làm tăng moment lực?
A. Tăng độ lớn của lực tác dụng lên vật.
B. Tăng khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
C. Tăng thời gian tác dụng lực lên vật.
D. Tăng độ lớn của lực và dịch điểm đặt lực ra xa trục quay.
Câu 17: Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?
A. Cái kéo
B. Cái cưa
C. Cái kìm
D. Cái búa nhổ đinh
Câu 18: Tác dụng làm quay càng lớn khi nào?
A. Giá của lực càng xa, moment lực càng lớn.
B. Giá của lực càng gần, moment lực càng lớn.
C. Giá của lực càng xa, moment lực càng nhỏ.
D. Giá của lực càng gần, moment lực càng nhỏ.
Câu 19: Nguyên nhân chủ yếu làm mất cân bằng tự nhiên là do:
A. hoạt động của con người.
B. hoạt động của sinh vật.
C. hoạt động của núi lửa.
D. hoạt động của động đất.
Câu 20: Cân bằng tự nhiên là:
A. trạng thái tĩnh, phù hợp với sự biến đổi của môi trường.
B. trạng thái động, phù hợp với sự biến đổi của môi trường
C. trạng thái ổn định tự nhiên, không phù hợp với sự biến đổi của môi trường.
D. trạng thái không ổn định tự nhiên của các cấp độ tổ chức sống.
Câu 21: Sơ đồ chuỗi thức ăn nào sau đây đúng?
A. Diều hâu → Rắn → Cóc → Châu chấu → Lúa.
B. Lúa → Châu chấu → Cóc → Rắn → Diều hâu.
C. Châu chấu → Cóc → Rắn → Diều hâu → Lúa.
D. Cóc → Châu chấu → Lúa → Rắn → Diều hâu.
Câu 22: Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
A. Bể cá cảnh. B. Cánh đồng.
C. Rừng nhiệt đới. D. Công viên
Câu 23: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở
A. mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã.
B.mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã.
C. sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã.
D. biến động về mật độ cá thể trong quần
Câu 24: Quần xã sinh vật là:
A. tập hợp các sinh vật cùng loài.
B. tập hợp các cá thể sinh vật khác loài.
C.tập hợp các quần thể sinh vật khác loài
D. tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Đáp án
Câu
Đáp án
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Hoàn thành các phản ứng hóa học sau (làm trực tiếp trên đề):
a.
Al
+
O2
Al2O3
b.
HCl +
Fe
→
FeCl2 +
c.
Fe +
Cl2
d.
MgCl2 +
NaOH →
H2
AlCl3
Mg(OH)2 +
NaCl
Câu 2. (1,0 điểm) Để phòng ngừa và điều trị bệnh đau mắt đỏ, người ta rửa mắt hàng ngày
bằng nước muối sinh lý (dung dịch NaCl 0,9%), ngày 2-3 lần. Em hãy tính khối lượng
muối NaCl và nước cần dùng để pha được 1000 gam dung dịch NaCl 0,9%.
Câu 3. (1,0 điểm) Tính khối lượng riêng của miếng gỗ có khối lượng 7,5 g, biết thể tích
của nó là 10
theo đơn vị g/
và kg/
Câu 4. (1,0 điểm) Cho biết một số biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường?
BÀI LÀM
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
......................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM
(ĐỀ PHỤ)
I. TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm)
Mỗi đáp án đúng 0,25x24 = 6 điểm
Câu
1
2
3
Câu 4
(1.0đ)
6
7
8
9
10 11
12
C
D
A
A
D
A
D
D
B
D
B
C
C...
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 (HÓA)
1. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra GIỮA HỌC KÌ 1, nội dung các bài: 1, 2, 3, 4, 5,6,7, 13, 14, 15, 18, 19, 41,42,43,44,45,46,47
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 60% trắc nghiệm, 40% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
+ Phần trắc nghiệm: 6,0 điểm (gồm 24 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 8 câu), mỗi câu 0,25 điểm
+ Phần tự luận: 4,0 điểm (Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
Chủ đề
Nhận biết
TL
TN
MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng Vận dụng cao
TL
TN
TL
TN
TL
TN
Tổng số câu
TL
TN
Điểm số
Phần Hóa
Sử dụng một số hoá
chất, thiết bị cơ bản
trong phòng thí nghiệm
(3 tiết)
Phản ứng hoá học (3
tiết)
Mol và tỉ khối chất khí
(2 tiết)
Dung dịch và nồng độ
(4 tiết)
Định luật bảo toàn khối
lượng và phương trình
hoá học (4 tiết)
Tính theo phương trình
hoá học (4 tiết)
Tốc độ phản ứng và chất
xúc tác (4 tiết)
1
1
2
2
2
1
3
1
1
2
1
1
1
1
1
1
1
2
1
2
5,0
Chủ đề
Nhận biết
TL
TN
MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng Vận dụng cao
TL
TN
TL
TN
TL
TN
Tổng số câu
TL
TN
1
2
Điểm số
Phần Lý
Chương III Khối lượng
riêng và áp suất (11 tiết)
Chương IV Tác dụng
làm quay của lực (8 tiết)
2
1
2
2
4
2,5
Phần Sinh
2
Quần xã sinh vật (2 tiết)
Hệ sinh thái (3 tiết)
Cân bằng tự nhiên (2
tiết)
Bảo vệ môi trường (2
tiết)
2
2
2,5
1
Số câu
16
1
8
1
1
4
24
Điểm số
4,0
1,0
2,0
2,0
1,0
4,0
6,0
Tổng số điểm
4,0
3,0
2,0
1,0
10,0
10,0
2. Bảng đặc tả
Số ý TL/số Thứ tự
câu hỏi TN Câu hỏi
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số
câu)
Phần Hóa
Sử dụng Nhận biết
một số
hoá chất,
thiết bị
cơ bản
trong
phòng thí Thông hiểu
nghiệm
Phản ứng
hoá học Nhận biết
- Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong môn
Khoa học tự nhiên 8.
- Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ yếu những hoá
chất trong môn Khoa học tự nhiên 8).
1
C1
1
C2
1
C3
- Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa học tự nhiên 8.
- Trình bày được cách sử dụng điện an toàn.
-Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học.- Nêu
được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu và sản phẩm.
- Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các nguyên tử trong phân tử
chất đầu và sản phẩm
- Nêu được khái niệm về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt.
- Tiến hành được một số thí nghiệm về sự biến đổi vật lí và biến
đổi hoá học.
Thông hiểu - Đưa ra được ví dụ minh hoạ về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt.
- Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy
ra.
Số ý TL/số Thứ tự
câu hỏi TN Câu hỏi
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số
câu)
- Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân tử).
Mol và tỉ Nhận biết
khối của
chất khí
- Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức tính tỉ khối của
chất khí.
2
C4,
C5
1
C6
1
C7
1
C8
- Nêu được khái niệm khối lượng mol và thể tích mol của chất khí
ở áp suất 1 bar và 25 0C
- Tính được khối lượng mol (M); Chuyển đổi được giữa số mol (n)
và khối lượng (m)
Thông hiểu
- So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất khí khác dựa vào
công thức tính tỉ khối.
- Sử dụng được công thức
để chuyển đổi
giữa số mol và thể tích chất khí ở điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar ở
25 0C.
Dung
dịch và
nồng độ
Nhận biết
Thông hiểu
- Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất của các chất đã
tan trong nhau.
- Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong nước, nồng độ
phần trăm, nồng độ mol.
Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ mol theo công thức.
Số ý TL/số Thứ tự
câu hỏi TN Câu hỏi
Nội dung
Mức độ
Vận dụng
Định luật
bảo toàn
khối
Nhận biết
lượng và
phương
trình hoá
học
Thông hiểu
Tính theo
phương Nhận biết
trình hoá
học
Vận dụng
Tốc độ
Nhận biết
phản ứng
và chất
Yêu cầu cần đạt
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số
câu)
Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch theo một nồng độ
cho trước.
- Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng.
- Nêu được khái niệm phương trình hoá học và các bước lập
phương trình hoá học.
1
- Trình bày được ý nghĩa của phương trình hoá học.
- Tiến hành được thí nghiệm để chứng minh: Trong phản ứng hoá
học, khối lượng được bảo toàn.
- Lập được sơ đồ phản ứng hoá học dạng chữ và phương trình hoá
học (dùng công thức hoá học) của một số phản ứng hoá học cụ thể.
Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng
- Tính được lượng chất trong phương trình hóa học theo số mol,
khối lượng hoặc thể tích ở điều kiện 1 bar và 25 0C.
- Tính được hiệu suất của một phản ứng dựa vào lượng sản phẩm
thu được theo lí thuyết và lượng sản phẩm thu được theo thực tế.
- Nêu được khái niệm về tốc độ phản ứng (chỉ mức độ nhanh hay chậm
của phản ứng hoá học).
- Nêu được khái niệm về chất xúc tác.
C9,
C10
1
C1
1
C2
1
C11
Số ý TL/số Thứ tự
câu hỏi TN Câu hỏi
Nội dung
xúc tác
Mức độ
Thông hiểu
Nhận biết
Chương
III: Khối
lượng
riêng và
áp suất
Yêu cầu cần đạt
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
- Trình bày được một số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng và
nêu được một số ứng dụng thực tế.
Phần Lý
-Nêu được định nghĩa khối lượng riêng.
-Liệt kê một số đơn vị đo khối lượng riêng thường dùng.
-Liệt kê một số đơn vị đo áp suất thông dụng.
TL
(Số ý)
TN
(Số
câu)
1
C12
2
C13,
14
-Dùng dụng cụ thực hành, khẳng định được: Áp suất sinh ra
Thông hiểu khi có áp lực tác dụng lên một diện tích bề mặt, áp suất = áp
lực/diện tích bề mặt
-Xác định được khối lượng riêng qua khối lượng và thể tích
tương ứng.
Vận dụng
Khối lượng riêng=
-Thảo luận được công dụng của việc tăng, giảm áp suất qua
một số hiện tượng thực tế
Vận dụng
cao
Nhận biết
Chương
IV: TÁC
- Thực hiện được thí nghiệm để xác định được khối lượng
riêng của một khối hộp chữ nhật , của một vật có hình dạng bất kì
hoặc là của một lượng chất lỏng.
Nêu được: Tác dụng làm quay của lực lên một vật quanh một
điểm hoặc một trục được đặc trưng bằng mômen lực
Thông hiểu -Thực hiện thí nghiệm để mô tả được tác dụng làm quay của lực
- Dùng dụng cụ đơn giản, minh hoạ được đòn bẩy có thể làm thay đổi
1
C3
2
C15,
16
2
C17,
18
Số ý TL/số Thứ tự
câu hỏi TN Câu hỏi
Nội dung
DỤNG
LÀM
QUAY
CỦA
LỰC
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số
câu)
hướng tác dụng của lực.
- Lấy được ví dụ về một số loại đòn bẩy khác nhau trong thực tiễn.
Vận dụng
Chủ Nhận biết
đề VIII
Sinh Vật
Và Môi
Trường
Thông
Bài
hiểu
43 :
Quần xã
Vận
dụng
sinh vật
Hệ sinh Nhận biết
thái
Thông hiểu
- Sử dụng kiến thức, kĩ năng về đòn bẩy để giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn.
Phần Sinh
– Phát biểu được khái niệm quần xã sinh vật.
– Nêu được một số đặc điểm cơ bản của quần xã (Đặc điểm về độ đa
dạng: số lượng loài và số cá thể của mỗi loài; đặc điểm về thành phần
loài: loài ưu thế, loài đặc trưng).
2
C19,
20
– Lấy được ví dụ minh hoạ các đặc trưng của quần xã..
– Đề xuất được một số biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong
quần xã.
– Phát biểu được khái niệm hệ sinh thái.
- Nêu tầm quan trọng của việc bảo vệ một số hệ sinh thái điển
hình ở Việt Nam.
– Nêu được khái niệm chuỗi, lưới thức ăn; sinh vật sản xuất, sinh
vật tiêu thụ, sinh vật phân giải, tháp sinh thái.
– Nêu được tầm quan trọng của bảo vệ một số hệ sinh thái điển
hình của Việt Nam: các hệ sinh thái rừng, hệ sinh thái biển và ven biển,
các hệ sinh thái nông nghiệp.
– Lấy được ví dụ về các kiểu hệ sinh thái (hệ sinh thái trên cạn,
2
C21,
22
Số ý TL/số Thứ tự
câu hỏi TN Câu hỏi
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số
câu)
hệ sinh thái nước mặn, hệ sinh thái nước ngọt).
– Lấy được ví dụ chuỗi thức ăn, lưới thức ăn trong quần xã.
- Quan sát sơ đồ vòng tuần hoàn của các chất trong hệ sinh thái,
trình bày được khái quát quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng
lượng trong hệ sinh thái.
Vận dụng
Cân bằng Nhận biết
tự nhiên
Thông hiểu
Vận dụng
Bảo vệ
môi
trường
Nhận biết
– Thực hành: điều tra được thành phần quần xã sinh vật trong một
hệ sinh thái.
– Nêu được khái niệm cân bằng tự nhiên .
- Trình bày được các nguyên nhân gây mất cân bằng tự nhiên .
Đề ra 1 số biện pháp bảo vệ, duy trì cân bằng tự nhiên.
- Trình bày được tác động của con người đối với môi trường
qua các thời kì phát triển xã hội; tác động của con người làm suy
thoái môi trường tự nhiên; vai trò của con người trong bảo vệ và
cải tạo môi trường tự nhiên.
- Trình bày được sự cần thiết phải bảo vệ động vật hoang dã,
nhất là những loài có nguy cơ bị tuyệt chủng.
1
C23
1
C24
Số ý TL/số Thứ tự
câu hỏi TN Câu hỏi
Nội dung
Mức độ
Thông hiểu
Yêu cầu cần đạt
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số
câu)
- Nêu được khái niệm ô nhiễm môi trường. Trình bày được sơ
lược về một số nguyên nhân gây ô nhiễm môi trườngvà biện pháp
hạn chế ô nhiễm môi trường.
- Nêu được khái niệm khái quát về biến đổi khí hậu và một số
biện pháp chủ yếu nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu.
Vận dụng
- Điều tra được hiện trạng ô nhiễm môi trường ở địa phương.
- vận dụng kiến thức vào thực tiễn đề ra một số biện pháp bảo
vệ môi trường.
1
C4
UBND Huyện Chợ Mới
Trường THCS Lê Tín Đôn
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp: .......
ĐỀ CHÍNH THỨC
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Chữ ký giám
khảo
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: KHTN - KHỐI 8
Năm học 2024-2025
Thời gian: 60 phút
Nhận xét của
giám khảo
Giám thị 1:
Giám thị 2:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Học sinh chọn phương án trả lời đúng trong các
phương án A, B, C, D và ghi vào khung trả lời trắc nghiệm
Câu 1: Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lỏng?
A. Kẹp gỗ.
B. Bình tam giác.
C. Ống nghiệm.
D. Ống hút nhỏ giọt.
Câu 2: Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng ...., lượng sản phẩm ...
A. Tăng dần, giảm dần.
B. Giảm dần, tăng dần.
C. Tăng dần, tăng dần.
D. Giảm dần, giảm dần.
Câu 3: Sulfur là gì trong phản ứng sau: Iron + Sulfur Iron (II) sulfide
A. Chất xúc tác.
B. Chất phản ứng.
D. Sản phẩm.
D. Không có vai trò gì trong phản ứng.
o
Câu 4: Ở 25 C và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?
A. 31.587 l.
B.35,187 l.
C. 38,175 l.
D. 37,185 l
Câu 5: Số mol của 64g S là:
A. 1 mol .
B. 2 mol.
C. 3 mol.
D. 4 mol.
Câu 6: Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?
A. Khí methan (CH4) B. Khí carbon oxide (CO)
C. Khí Helium (He) D. Khí hyđrogen (H2)
Câu 7: Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là?
A. Nước và đường.
B. Dầu ăn và xăng. C. Rượu và nước. D. Dầu ăn và cát.
Câu 8: Hòa tan 50 gam muối ăn (sodium chloride: NaCl) vào nước thu được dung dịch có
nồng độ 20%. Khối lượng dung dịch muối ăn pha chế được là
A. 250 gam.
B. 200 gam.
C. 300 gam.
D. 350 gam.
Câu 9: Lưu huỳnh cháy theo sơ đồ phản ứng sau: Sulfur + khí oxygen → sulfur dioxide
Nếu đốt cháy 48 gam sulfur và thu được 96 gam sulfur dioxide thì khối lượng oxygen đã
tham gia vào phản ứng là:
A. 40 gam
B. 44 gam
C. 48 gam
D. 52 gam
Câu 10: Nhìn vào phương trình sau và cho biết tỉ số giữa các chất tham gia phản ứng:
2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4
A. 1:1
B. 1:2
C. 2:1
D. 2:3
Câu 11: Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm
nào sau đây?
A.Tốc độ phản ứng.
B. Cân bằng hoá học.
C. Phản ứng một chiều.
D. Phản ứng thuận nghịch.
Câu 12: Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang),
yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ?
A. Nhiệt độ, áp suất.
B. diện tích tiếp xúc.
C. Nồng độ.
D. xúc tác.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng? Khối lượng riêng của một
chất là khối lượng của ….
A. 1 dm3 chất đó.
B. 1cm3 chất đó.
C. 1m chất đó.
D. 1 m3 chất đó.
Câu 14: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo áp suất ?
A. N/m2
B. N/m3
C. kg/m3
D. N.m2
Câu 15: Đòn bẩy quay quanh một trục quay đi qua một điểm xác định, gọi là:
A. Trung điểm O.
C. Điểm tác dụng lực
B. Điểm tựa O.
D. Điểm tác dụng lực
Câu 16: Cách nào sau đây không làm tăng moment lực?
A. Tăng độ lớn của lực tác dụng lên vật.
B. Tăng khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
C. Tăng thời gian tác dụng lực lên vật.
D. Tăng độ lớn của lực và dịch điểm đặt lực ra xa trục quay.
Câu 17: Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?
A. Cái kéo
B. Cái cưa
C. Cái kìm
D. Cái búa nhổ đinh
Câu 18: Tác dụng làm quay càng lớn khi nào?
A. Giá của lực càng xa, moment lực càng lớn.
B. Giá của lực càng gần, moment lực càng lớn.
C. Giá của lực càng xa, moment lực càng nhỏ.
D. Giá của lực càng gần, moment lực càng nhỏ.
Câu 19: Quần xã sinh vật là:
A. tập hợp các sinh vật cùng loài.
B. tập hợp các cá thể sinh vật khác loài.
C.tập hợp các quần thể sinh vật khác loài
D. tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên
Câu 20: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở
A. mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã.
B.mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã.
C. sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã.
D. biến động về mật độ cá thể trong quần
Câu 21: Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
A. Bể cá cảnh. B. Cánh đồng.
C. Rừng nhiệt đới. D. Công viên
Câu 22: Sơ đồ chuỗi thức ăn nào sau đây đúng?
A. Diều hâu → Rắn → Cóc → Châu chấu → Lúa.
B. Lúa → Châu chấu → Cóc → Rắn → Diều hâu.
C. Châu chấu → Cóc → Rắn → Diều hâu → Lúa.
D. Cóc → Châu chấu → Lúa → Rắn → Diều hâu.
Câu 23: Cân bằng tự nhiên là:
A. trạng thái tĩnh, phù hợp với sự biến đổi của môi trường.
B. trạng thái động, phù hợp với sự biến đổi của môi trường
C. trạng thái ổn định tự nhiên, không phù hợp với sự biến đổi của môi trường.
D. trạng thái không ổn định tự nhiên của các cấp độ tổ chức sống.
Câu 24: Nguyên nhân chủ yếu làm mất cân bằng tự nhiên là do:
A. hoạt động của con người.
B. hoạt động của sinh vật.
C. hoạt động của núi lửa.
D. hoạt động của động đất.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11
12
13
14
15
16
17
18 19 20 21 22 23
24
Đáp án
Câu
Đáp án
II.PHẦN TỰ LUẬN: (4điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Hoàn thành các phản ứng hóa học sau:
a/
Mg +
O2
MgO
b/
Zn +
HCl →
ZnCl2 + H2
c/
Fe +
Cl2
FeCl3
d/
Al2(SO4)3 +
Ba(OH)2 →
Al(OH)3 +
BaSO4
Câu 2. (1,0 điểm) Cho một khối lượng mạt sắt phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl. Sau phản
ứng thu được FeCl2 và 9,916 lit khí H2 (đkc). Tính khối lượng mạt sắt tham gia phản ứng?
(Cho biết:H=1 ; S=32 ; Cl=35,5 ; Fe=56)
Câu 3. (1,0 điểm) Tính khối lượng riêng của miếng gỗ có khối lượng 7,9 g, biết thể tích
của nó là 10
theo đơn vị g/
và kg/
Câu 4. (1,0 điểm) Cho biết một số biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường?
BÀI LÀM
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM
(ĐỀ CHÍNH)
I. TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm)
Mỗi đáp án đúng 0,25x24 = 6 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11
12
D
A
C
C
Đáp án
D
B
B
D
B
D
A
C
Câu
13
14
15
16
17
18 19 20 21 22 23
24
Đáp án
D
A
B
C
B
A
A
C
B
C
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 2,0 điểm )
Câu
Đáp án
a/ 2Mg + O2
2MgO
Câu 1
b/ Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
(1.0đ)
c/ 2Fe + 3Cl2
2FeCl3
d/ Al2(SO4)3 + 3Ba(OH)2 → 2Al(OH)3 +
nH2= 0,4 (mol)
Fe +
2HCl
FeCl2 +
H2
Câu 2
1 mol
1 mol
(1.0đ)
0,4 mol
0,4mol
mFe = 0,4 . 56 = 22,4(g)
Câu 3
(1.0đ)
Câu 4
(1.0đ)
B
B
3BaSO4
Viết đúng công thức đúng
Thay số đúng
Tính đúng
Đổi đúng đơn vị
Chú ý: Trường hợp học sinh không làm được bài, có tóm tắt đúng
được 0,25.
- xử lý chất thải công nghiệp và sinh hoạt.
- Sử dụng năng lượng tái tao.
- Trồng cây xanh, ứng dụng khoa học kĩ thuật trong sản xuất…
- Tuyên truyền mọi người ý thức bảo vệ môi trường.
UBND Huyện Chợ Mới
Trường THCS Lê Tín Đôn
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp: .......
ĐỀ PHỤ
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: KHTN - KHỐI 8
Năm học 2024-2025
Thời gian: 60 phút
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Chữ ký giám
khảo
Nhận xét của
giám khảo
Giám thị 1:
Giám thị 2:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Học sinh chọn phương án trả lời đúng trong các
phương án A, B, C, D và ghi vào khung trả lời trắc nghiệm
Câu 1. Để lấy một lượng nhỏ dung dịch (khoảng 1 mL) thường dùng dụng cụ nào sau đây?
A. Phễu lọc.
B. Ống nghiệm.
C. Ống đong có mỏ.
D. Ống hút nhỏ giọt.
Câu 2. Thiết bị cung cấp điện là
A. pin 1,5 V.
B. ampe kế.
C. vôn kế.
D. công tắc.
Câu 3. Hòa tan đường vào nước là
A. sự biến đổi hoá học.
B. phản ứng tỏa nhiệt.
C. phản ứng thu nhiệt.
D. sự biến đổi vật lí.
Câu 4. Nung nóng đá vôi (calcium carbonate) thu được vôi sống (calcium oxide) và khí
carbon dioxide. Chất đầu của phản ứng là
A. không khí.
B. calcium oxide.
C. carbon dioxide.
D. calcium carbonate.
Câu 5: Trong phản ứng giữa oxygen và hydrogen, nếu oxygen hết thì phản ứng có xảy ra
nữa không?
A. Phản ứng vẫn tiếp tục.
B. Phản ứng dừng lại.
C. Phản ứng tiếp tục nếu dùng nhiệt độ xúc tác.
D. Phản ứng tiếp tục giữa hydrogen và sản phẩm.
Câu 6: Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?
A. Khí methan (CH4) B. Khí carbon oxide (CO)
C. Khí Helium (He) D. Khí hyđrogen (H2)
Câu 7: Tỉ khối hơi của khí sulfur dioxide (SO2) so với khí chlorine (Cl2) là
A. 0,19
B. 1,5
C. 0,9
D. 1,7
Câu 8: Trộn 100 ml dung dịch NaOH 1M với 150ml dung dịch NaOH aM, thu được dung
dịch có nồng độ 1,6M. Giá trị của a là
A. 0,5.
B. 1,0.
C. 1,5.
D. 2,0.
Câu 9: Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau:
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
A. 1:2:1:1
B. 1:2:2:1
C. 2:1:1:1
D. 1:2:1:2
Câu 10: Trộn 10,8 gam bột nhôm (aluminium) với bột lưu huỳnh (sulfur) dư. Cho hỗn hợp vào
ống nghiệm và đun nóng để phản ứng xảy ra thu được 25,5 gam Al2S3.Tính hiệu suất phản ứng?
A. 85%
B. 80%
C. 90%
D. 92%
Câu 11: Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do
A. Nồng độ của các chất khí giảm xuống.
B. Nồng độ của các chất khí tăng lên.
C. Chuyển động của các chất khí tăng lên.
D. Nồng độ của các chất khí không thay đổi.
Câu 12: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây.
A. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
C. Thời gian xảy ra phản ứng.
D. Chất xúc tác.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng? Khối lượng riêng của một
chất là khối lượng của ….
A. 1 dm3 chất đó.
B. 1cm3 chất đó.
C. 1m chất đó.
D. 1 m3 chất đó.
Câu 14: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo áp suất ?
A. N/m2
B. N/m3
C. kg/m3
D. N.m2
Câu 15: Đòn bẩy quay quanh một trục quay đi qua một điểm xác định, gọi là:
A. Trung điểm O.
C. Điểm tác dụng lực
B. Điểm tựa O.
D. Điểm tác dụng lực
Câu 16: Cách nào sau đây không làm tăng moment lực?
A. Tăng độ lớn của lực tác dụng lên vật.
B. Tăng khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
C. Tăng thời gian tác dụng lực lên vật.
D. Tăng độ lớn của lực và dịch điểm đặt lực ra xa trục quay.
Câu 17: Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?
A. Cái kéo
B. Cái cưa
C. Cái kìm
D. Cái búa nhổ đinh
Câu 18: Tác dụng làm quay càng lớn khi nào?
A. Giá của lực càng xa, moment lực càng lớn.
B. Giá của lực càng gần, moment lực càng lớn.
C. Giá của lực càng xa, moment lực càng nhỏ.
D. Giá của lực càng gần, moment lực càng nhỏ.
Câu 19: Nguyên nhân chủ yếu làm mất cân bằng tự nhiên là do:
A. hoạt động của con người.
B. hoạt động của sinh vật.
C. hoạt động của núi lửa.
D. hoạt động của động đất.
Câu 20: Cân bằng tự nhiên là:
A. trạng thái tĩnh, phù hợp với sự biến đổi của môi trường.
B. trạng thái động, phù hợp với sự biến đổi của môi trường
C. trạng thái ổn định tự nhiên, không phù hợp với sự biến đổi của môi trường.
D. trạng thái không ổn định tự nhiên của các cấp độ tổ chức sống.
Câu 21: Sơ đồ chuỗi thức ăn nào sau đây đúng?
A. Diều hâu → Rắn → Cóc → Châu chấu → Lúa.
B. Lúa → Châu chấu → Cóc → Rắn → Diều hâu.
C. Châu chấu → Cóc → Rắn → Diều hâu → Lúa.
D. Cóc → Châu chấu → Lúa → Rắn → Diều hâu.
Câu 22: Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
A. Bể cá cảnh. B. Cánh đồng.
C. Rừng nhiệt đới. D. Công viên
Câu 23: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở
A. mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã.
B.mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã.
C. sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã.
D. biến động về mật độ cá thể trong quần
Câu 24: Quần xã sinh vật là:
A. tập hợp các sinh vật cùng loài.
B. tập hợp các cá thể sinh vật khác loài.
C.tập hợp các quần thể sinh vật khác loài
D. tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Đáp án
Câu
Đáp án
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Hoàn thành các phản ứng hóa học sau (làm trực tiếp trên đề):
a.
Al
+
O2
Al2O3
b.
HCl +
Fe
→
FeCl2 +
c.
Fe +
Cl2
d.
MgCl2 +
NaOH →
H2
AlCl3
Mg(OH)2 +
NaCl
Câu 2. (1,0 điểm) Để phòng ngừa và điều trị bệnh đau mắt đỏ, người ta rửa mắt hàng ngày
bằng nước muối sinh lý (dung dịch NaCl 0,9%), ngày 2-3 lần. Em hãy tính khối lượng
muối NaCl và nước cần dùng để pha được 1000 gam dung dịch NaCl 0,9%.
Câu 3. (1,0 điểm) Tính khối lượng riêng của miếng gỗ có khối lượng 7,5 g, biết thể tích
của nó là 10
theo đơn vị g/
và kg/
Câu 4. (1,0 điểm) Cho biết một số biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường?
BÀI LÀM
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................................................................
......................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM
(ĐỀ PHỤ)
I. TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm)
Mỗi đáp án đúng 0,25x24 = 6 điểm
Câu
1
2
3
Câu 4
(1.0đ)
6
7
8
9
10 11
12
C
D
A
A
D
A
D
D
B
D
B
C
C...
 









Các ý kiến mới nhất