Lớp 6. Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Đình Thiện
Ngày gửi: 19h:59' 17-12-2024
Dung lượng: 241.0 KB
Số lượt tải: 742
Nguồn:
Người gửi: Võ Đình Thiện
Ngày gửi: 19h:59' 17-12-2024
Dung lượng: 241.0 KB
Số lượt tải: 742
Số lượt thích:
1 người
(Tô Ni)
1A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
TT
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
1
2
3
4
Số tự nhiên. Các phép tính
1
với số tự nhiên. Phép tính
(TN1)
luỹ thừa với số mũ tự nhiên
0,25đ
Số tự
nhiên
Tính chia hết trong tập hợp
1
(24 tiết) các số tự nhiên. Số nguyên
(TN2)
tố. Ước chung và bội chung
0,25đ
Ucln bcnn
1
Số nguyên âm và tập hợp các
(TN3)
số nguyên. Thứ tự trong tập
0,25đ
Số nguyên hợp các số nguyên
(20 tiết) Các phép tính với số nguyên.
1
(TN4)
Tính chia hết trong tập hợp
0,25đ
các số nguyên
Tam giác đều, hình vuông,
1
Các hình
lục giác đều.
(TN5)
phẳng
0,25đ
trong
Hình chữ nhật, Hình thoi,
1
thực tiễn
hình bình hành, hình thang
(TN6)
(10 tiết)
cân.
0,25đ
Thu thập và tổ chức dữ liệu.
2
Một số
(TN7,8)
yếu tố
0,5 đ
thống kê. Mô tả và biểu diễn dữ liệu
(10 tiết)
trên các bảng, biểu đồ.
Tổng:
Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
1
(TL3)
0,5đ
1
1
(TN9) (TL4)
0,25đ
0,5đ
1
(TL1)
0,5đ
Vận dụng
TNKQ
1
(TN12)
0,25đ
1
(TN10)
0,25đ
1
2
(TN11) (TL5,6)
0,25đ
1,25đ
1
(TL9)
0,5đ
1
(TL12)
1,0đ
3,5
3,75
1
(TL10)
1đ
1
(TL7)
0,5đ
1
1
(TL2)
(TL8)
0,5đ
0,5đ
8
2
3
6
2,0
1,0
0,75
3,25
30%
40%
70%
TL
Vận dụng
cao
TNK TL
Q
Tổng %
điểm
1,25
1
(TL11)
0,25đ
1,5
1
0,25
20%
3
1,75
30%
10%
1
1,0
10,0
100%
100%
Chú ý: Tổng tiết : 64 tiết
1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
TT
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhận biết
1
SỐ - ĐAI SỐ
Tập
hợp các
số tự
nhiên
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
Số tự nhiên.
Các phép
tính với số
tự nhiên.
Phép tính
luỹ thừa với
số mũ tự
nhiên
Tính chia
hết trong tập
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Vận
Thông Vận
dụng
hiểu
dụng
cao
1TN (TN2)
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số tự nhiên.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai
luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính
toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai
luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ:
tính
tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã
có, ...).
Nhận biết :
1TL
(TL3)
1TL 1TN
(TL9) (TN12)
1TN (TN1)
hợp các số
tự nhiên. Số
nguyên tố.
Ước chung
và bội
chung
2
Số
nguyên
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và
bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia
có dư.
–
Thông hiểu:
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn
hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong
những trường hợp đơn giản.
- Tìm được bc của hai số
1TN
(TN9)
1
TL(TL4)
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc).
Nhận biết:
– Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên.
Số nguyên
– Nhận biết được số đối của một số nguyên.
1TN (TN3)
âm và tập
1TL (TL1)
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên.
hợp các số
nguyên. Thứ – Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một
tự trong tập số bài toán thực tiễn
hợp các số
Thông hiểu:
1TN
nguyên
– Biểu diễn được số nguyên trên trục số.
(TN10)
– So sánh được hai số nguyên cho trước.
Nhận biết :
1TN(TN4)
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và
Các phép
bội trong tập hợp các số nguyên.
tính với số
Thông hiểu:
1TN
nguyên.
–
Thực
hiện
được
các
phép
tính:
cộng,
trừ,
nhân,
chia
(TN11)
Tính chia
2TL
hết trong tập (chia hết) trong tập hợp các số nguyên.
(TL5,
hợp các số
6)
nguyên
Vận dụng:
1TL
(TL12)
3
Các
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
4
Một số
yếu tố
thống
kê
Tam giác
đều, hình
vuông, lục
giác đều
Hình chữ
nhật, Hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
cân.
Thu thập và
tổ chức dữ
liệu.
Mô tả và
biểu diễn dữ
liệu trên các
bảng, biểu
đồ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán
(tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số
nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán,...).
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác
đều.
1TL
(TL10)
1TN (TN5)
Nhận biết
1TN
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường
(TN6)
chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành,
hình thang cân.
Thông hiểu:
Vẽ được hình chữ nhật,hình thoi, hình bình hành
bằng các dụng cụ học tập
Giải quyết một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản,quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và diện tích
của các hình đặc biệt nói trên( ví dụ tính chu vi hoặc
diện tích của một số đối tượng có dạng đặc biệt…)
Vận dụng :
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản)
gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc
biệt nói trên.
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
Nhận biết:
2TN
TN7,8
– Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu
chí đơn giản.
Thông hiểu:
1TL
(TL2)
– Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu
đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
1TL
(TL7)
1TL
(TL11)
1TL
(TL8)
UBND HUYỆN LỘC NINH
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I NĂM HỌC: 2023 - 2024
TRƯỜNG THCS LỘC TẤN
MÔN: Toán 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:……………………………
Điểm
Lời phê của giáo viên
Lớp:…………………………………
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Trong các số sau, số nào chia hết cho 9?
A. 34
B. 123
Câu 2. Cho
A.
C. 143
D. 450.
. Khẳng định đúng là:
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 3. Số đối của số -72 là:
A. 0
B. 72
C. -18
D. 9.
Câu 4. Bội của 8 là số nào sau đây:
A. 4
B. 25
C. -40
D. -2
Câu 5. Hình nào dưới đây là hình tam giác đều?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào không đúng về hình chữ nhật.
A. Hình chữ nhật là hình có bốn góc bằng nhau.
không bằng nhau.
C. Hình chữ nhật có các cạnh đối song song.
nhau
B. Hình chữ nhật hai đường chéo
D. Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng
Câu7. Tìm số nguyên x biết : (x - 3)(x + 7) = 0
A. x=3 hoặc x=-7
x=7
B.x=-3 hoặc x=-7
C. x=-3 hoặc x=7
C. x=3 hoặc
Câu 8. Phân tích số 63 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là
A. 22.3.5
B. 3.4.5
C. 3.5.6
D. 32.7
Câu 9: Biểu đồ cột kép thể hiện số học sinh nam, nữ ở mỗi lớp của khối 6 ở một trường
THCS như sau :
Số học sinh nam/nữ của lớp 6a3 là :
A. 19/20.
B. 20/19.
C. 19/19.
D. 20/20
Câu 10: Các điểm E và F ở hình sau đây biểu diễn các số nguyên nào?
A. −3 và −5
B. −3 và −2
C. 1 và 2
D. −5 và −6
Câu 11. Kết quả của phép tính: 23 + (- 49) là:
A. 26
B. -26
C. 72
D. -72
Câu 12. Trong năm 2020, nhà máy thủy điện Thác Mơ đã phát hơn 3450000000
kwh . Hãy viết số kwh điện đã phát dưới dạng tích một số với một lūy thừa của 10
là:
A. 354 .107 .
B. 354.106.
C. 3540.105.
D. 534 .107.
Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
Câu 13. (1,5 điểm)
a) Viết tập hợp các ước của của 18
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 58, -98, -12; 0; 74
c) Trong một ngày, nhiệt độ Sapa lúc 5 giờ là -5 oC, đến 10 giờ tăng thêm 8 oC,
và lúc 12 giờ giảm 4oC. Nhiệt độ Sa pa lúc 12 giờ là bao nhiêu?
Câu 14. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:(tính nhanh có thể)
a) (-15) + (-25)
Câu 15.(1 điểm) Tìm x biết
c) (-15) – 20.2
b) (-5) .6 6 + (-5) .3 4
a) x - 7 = 27
b) 2.(4 – x) – 10 = -150
Câu 16. (1,5 điểm)
Một trường tổ chức cho học sinh đồng diễn thể dục . Nếu xếp hàng 8, hàng
10, hàng 12 đều vừa đủ. Tính số học sinh đi của trường, biết rằng số học sinh
đó có khoảng từ 500 đến 620 em.
Câu 17. (0,5 điểm)
a) Tính diện tích hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh là 30cm và 10 cm
b) Tính diện tích hình thoi biết độ dài hai đường chéo bằng 20dm và 15dm.
Câu 18: (1,0 điểm) Điểm kiểm tra môn Toán của lớp 6a được thầy cô ghi lại ở bảng
sau
8
8
6
8
8
10
9
5
8
9
8
7
8
7
9
10
8
6
8
8
8
7
8
5
9
8
8
5
9
8
a) Lập bảng thống kê.
b) Có bao nhiêu bạn đạt từ 8 điểm trở nên.
============================== hết==========================
1D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Toán – Lớp: 6
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
Đ/án
Bài
13a
b
c
14a
b
C
15
1
B
2
B
3
B
4
C
5
D
6
D
7
A
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Lời giải
Ư(18) = {1;2;3;6;9;18;-1;-2;-3.-6;-9;-18}
-89, -12; 0; 58;72
Nhiệt độ Sa pa lúc 10 giờ là:
(-5) + 8 = 3 (0C)
Nhiệt độ Sa pa lúc 12 giờ là:
3 +(-4) = -1(0C)
(-15)+(-25)=-40
(-5) .6 6 +(-5) .3 4
= (-5). (66 +34)=- 5. 100
= -500
(-15) – 20.2 = (-15) – 40 = -55
b) x - 7 = 27
8
B
9
A
10
B
11
D
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
x = 34
c)
b) 2.(4 – x) – 10 = -160
2.(4 – x) = -160 + 10
2.(4 – x) = -150
0,25
0,25
4 – x = -150 : 2
0,25
4 – x = -75
0,25
12
D
x = 4 – (-75)
x = 4 + 75
x = 79
16
Goi x là số học sinh đồng diễn thể dục (x > 0)
0,25
Khi đó x chia hết cho 8 ,10,12 và 500 < x < 620
0,25
x thuộc BC(8, 10, 12)
0,25
BCNN(8,10,12) = 120
0,25
BC(8, 10, 12) =B(120) = {0; 240; 480 ;600; 720…}
So với 500 < x < 620 nên ta chọn x = 600
Vậy số học sinh đi tham quan là 720 học sinh
17a
b
18a
b
a/ Diện tích hình chữ nhật là: 30.10 = 300 cm2
0,25
0,25
0,25
b/ Diện tích hình thoi là: 20.15:2 = 150 dm 2
0,25
a) Lập bảng thống kê đúng( lập bảng theo dòng, hoặc cột)
Điểm
5
6
7
8
9
10
Số học sinh
3
2
3
15
5
2
0,5
b/ Có 22 bạn đạt điểm 8 trở lên.
0,5
---Hết---
TT
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
1
2
3
4
Số tự nhiên. Các phép tính
1
với số tự nhiên. Phép tính
(TN1)
luỹ thừa với số mũ tự nhiên
0,25đ
Số tự
nhiên
Tính chia hết trong tập hợp
1
(24 tiết) các số tự nhiên. Số nguyên
(TN2)
tố. Ước chung và bội chung
0,25đ
Ucln bcnn
1
Số nguyên âm và tập hợp các
(TN3)
số nguyên. Thứ tự trong tập
0,25đ
Số nguyên hợp các số nguyên
(20 tiết) Các phép tính với số nguyên.
1
(TN4)
Tính chia hết trong tập hợp
0,25đ
các số nguyên
Tam giác đều, hình vuông,
1
Các hình
lục giác đều.
(TN5)
phẳng
0,25đ
trong
Hình chữ nhật, Hình thoi,
1
thực tiễn
hình bình hành, hình thang
(TN6)
(10 tiết)
cân.
0,25đ
Thu thập và tổ chức dữ liệu.
2
Một số
(TN7,8)
yếu tố
0,5 đ
thống kê. Mô tả và biểu diễn dữ liệu
(10 tiết)
trên các bảng, biểu đồ.
Tổng:
Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
1
(TL3)
0,5đ
1
1
(TN9) (TL4)
0,25đ
0,5đ
1
(TL1)
0,5đ
Vận dụng
TNKQ
1
(TN12)
0,25đ
1
(TN10)
0,25đ
1
2
(TN11) (TL5,6)
0,25đ
1,25đ
1
(TL9)
0,5đ
1
(TL12)
1,0đ
3,5
3,75
1
(TL10)
1đ
1
(TL7)
0,5đ
1
1
(TL2)
(TL8)
0,5đ
0,5đ
8
2
3
6
2,0
1,0
0,75
3,25
30%
40%
70%
TL
Vận dụng
cao
TNK TL
Q
Tổng %
điểm
1,25
1
(TL11)
0,25đ
1,5
1
0,25
20%
3
1,75
30%
10%
1
1,0
10,0
100%
100%
Chú ý: Tổng tiết : 64 tiết
1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
TT
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhận biết
1
SỐ - ĐAI SỐ
Tập
hợp các
số tự
nhiên
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
Số tự nhiên.
Các phép
tính với số
tự nhiên.
Phép tính
luỹ thừa với
số mũ tự
nhiên
Tính chia
hết trong tập
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Vận
Thông Vận
dụng
hiểu
dụng
cao
1TN (TN2)
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số tự nhiên.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai
luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính
toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai
luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ:
tính
tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã
có, ...).
Nhận biết :
1TL
(TL3)
1TL 1TN
(TL9) (TN12)
1TN (TN1)
hợp các số
tự nhiên. Số
nguyên tố.
Ước chung
và bội
chung
2
Số
nguyên
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và
bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia
có dư.
–
Thông hiểu:
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn
hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong
những trường hợp đơn giản.
- Tìm được bc của hai số
1TN
(TN9)
1
TL(TL4)
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc).
Nhận biết:
– Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên.
Số nguyên
– Nhận biết được số đối của một số nguyên.
1TN (TN3)
âm và tập
1TL (TL1)
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên.
hợp các số
nguyên. Thứ – Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một
tự trong tập số bài toán thực tiễn
hợp các số
Thông hiểu:
1TN
nguyên
– Biểu diễn được số nguyên trên trục số.
(TN10)
– So sánh được hai số nguyên cho trước.
Nhận biết :
1TN(TN4)
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và
Các phép
bội trong tập hợp các số nguyên.
tính với số
Thông hiểu:
1TN
nguyên.
–
Thực
hiện
được
các
phép
tính:
cộng,
trừ,
nhân,
chia
(TN11)
Tính chia
2TL
hết trong tập (chia hết) trong tập hợp các số nguyên.
(TL5,
hợp các số
6)
nguyên
Vận dụng:
1TL
(TL12)
3
Các
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
4
Một số
yếu tố
thống
kê
Tam giác
đều, hình
vuông, lục
giác đều
Hình chữ
nhật, Hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
cân.
Thu thập và
tổ chức dữ
liệu.
Mô tả và
biểu diễn dữ
liệu trên các
bảng, biểu
đồ.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán
(tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số
nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán,...).
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác
đều.
1TL
(TL10)
1TN (TN5)
Nhận biết
1TN
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường
(TN6)
chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành,
hình thang cân.
Thông hiểu:
Vẽ được hình chữ nhật,hình thoi, hình bình hành
bằng các dụng cụ học tập
Giải quyết một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản,quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và diện tích
của các hình đặc biệt nói trên( ví dụ tính chu vi hoặc
diện tích của một số đối tượng có dạng đặc biệt…)
Vận dụng :
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản)
gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc
biệt nói trên.
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
Nhận biết:
2TN
TN7,8
– Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu
chí đơn giản.
Thông hiểu:
1TL
(TL2)
– Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu
đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
1TL
(TL7)
1TL
(TL11)
1TL
(TL8)
UBND HUYỆN LỘC NINH
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I NĂM HỌC: 2023 - 2024
TRƯỜNG THCS LỘC TẤN
MÔN: Toán 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:……………………………
Điểm
Lời phê của giáo viên
Lớp:…………………………………
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Trong các số sau, số nào chia hết cho 9?
A. 34
B. 123
Câu 2. Cho
A.
C. 143
D. 450.
. Khẳng định đúng là:
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 3. Số đối của số -72 là:
A. 0
B. 72
C. -18
D. 9.
Câu 4. Bội của 8 là số nào sau đây:
A. 4
B. 25
C. -40
D. -2
Câu 5. Hình nào dưới đây là hình tam giác đều?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào không đúng về hình chữ nhật.
A. Hình chữ nhật là hình có bốn góc bằng nhau.
không bằng nhau.
C. Hình chữ nhật có các cạnh đối song song.
nhau
B. Hình chữ nhật hai đường chéo
D. Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng
Câu7. Tìm số nguyên x biết : (x - 3)(x + 7) = 0
A. x=3 hoặc x=-7
x=7
B.x=-3 hoặc x=-7
C. x=-3 hoặc x=7
C. x=3 hoặc
Câu 8. Phân tích số 63 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là
A. 22.3.5
B. 3.4.5
C. 3.5.6
D. 32.7
Câu 9: Biểu đồ cột kép thể hiện số học sinh nam, nữ ở mỗi lớp của khối 6 ở một trường
THCS như sau :
Số học sinh nam/nữ của lớp 6a3 là :
A. 19/20.
B. 20/19.
C. 19/19.
D. 20/20
Câu 10: Các điểm E và F ở hình sau đây biểu diễn các số nguyên nào?
A. −3 và −5
B. −3 và −2
C. 1 và 2
D. −5 và −6
Câu 11. Kết quả của phép tính: 23 + (- 49) là:
A. 26
B. -26
C. 72
D. -72
Câu 12. Trong năm 2020, nhà máy thủy điện Thác Mơ đã phát hơn 3450000000
kwh . Hãy viết số kwh điện đã phát dưới dạng tích một số với một lūy thừa của 10
là:
A. 354 .107 .
B. 354.106.
C. 3540.105.
D. 534 .107.
Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
Câu 13. (1,5 điểm)
a) Viết tập hợp các ước của của 18
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 58, -98, -12; 0; 74
c) Trong một ngày, nhiệt độ Sapa lúc 5 giờ là -5 oC, đến 10 giờ tăng thêm 8 oC,
và lúc 12 giờ giảm 4oC. Nhiệt độ Sa pa lúc 12 giờ là bao nhiêu?
Câu 14. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:(tính nhanh có thể)
a) (-15) + (-25)
Câu 15.(1 điểm) Tìm x biết
c) (-15) – 20.2
b) (-5) .6 6 + (-5) .3 4
a) x - 7 = 27
b) 2.(4 – x) – 10 = -150
Câu 16. (1,5 điểm)
Một trường tổ chức cho học sinh đồng diễn thể dục . Nếu xếp hàng 8, hàng
10, hàng 12 đều vừa đủ. Tính số học sinh đi của trường, biết rằng số học sinh
đó có khoảng từ 500 đến 620 em.
Câu 17. (0,5 điểm)
a) Tính diện tích hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh là 30cm và 10 cm
b) Tính diện tích hình thoi biết độ dài hai đường chéo bằng 20dm và 15dm.
Câu 18: (1,0 điểm) Điểm kiểm tra môn Toán của lớp 6a được thầy cô ghi lại ở bảng
sau
8
8
6
8
8
10
9
5
8
9
8
7
8
7
9
10
8
6
8
8
8
7
8
5
9
8
8
5
9
8
a) Lập bảng thống kê.
b) Có bao nhiêu bạn đạt từ 8 điểm trở nên.
============================== hết==========================
1D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Toán – Lớp: 6
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
Đ/án
Bài
13a
b
c
14a
b
C
15
1
B
2
B
3
B
4
C
5
D
6
D
7
A
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Lời giải
Ư(18) = {1;2;3;6;9;18;-1;-2;-3.-6;-9;-18}
-89, -12; 0; 58;72
Nhiệt độ Sa pa lúc 10 giờ là:
(-5) + 8 = 3 (0C)
Nhiệt độ Sa pa lúc 12 giờ là:
3 +(-4) = -1(0C)
(-15)+(-25)=-40
(-5) .6 6 +(-5) .3 4
= (-5). (66 +34)=- 5. 100
= -500
(-15) – 20.2 = (-15) – 40 = -55
b) x - 7 = 27
8
B
9
A
10
B
11
D
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
x = 34
c)
b) 2.(4 – x) – 10 = -160
2.(4 – x) = -160 + 10
2.(4 – x) = -150
0,25
0,25
4 – x = -150 : 2
0,25
4 – x = -75
0,25
12
D
x = 4 – (-75)
x = 4 + 75
x = 79
16
Goi x là số học sinh đồng diễn thể dục (x > 0)
0,25
Khi đó x chia hết cho 8 ,10,12 và 500 < x < 620
0,25
x thuộc BC(8, 10, 12)
0,25
BCNN(8,10,12) = 120
0,25
BC(8, 10, 12) =B(120) = {0; 240; 480 ;600; 720…}
So với 500 < x < 620 nên ta chọn x = 600
Vậy số học sinh đi tham quan là 720 học sinh
17a
b
18a
b
a/ Diện tích hình chữ nhật là: 30.10 = 300 cm2
0,25
0,25
0,25
b/ Diện tích hình thoi là: 20.15:2 = 150 dm 2
0,25
a) Lập bảng thống kê đúng( lập bảng theo dòng, hoặc cột)
Điểm
5
6
7
8
9
10
Số học sinh
3
2
3
15
5
2
0,5
b/ Có 22 bạn đạt điểm 8 trở lên.
0,5
---Hết---
 








Các ý kiến mới nhất