Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 6. Đề ôn hè toán lên 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thuvienhoclieu
Người gửi: Vũ Anh Phúc
Ngày gửi: 16h:07' 20-07-2025
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 614
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1. (B) Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?
A.
.
B.
.
Câu 2. (H) Chọn câu đúng.

C.

.

D.

A.

B.

C.

D.

Câu 3. (H) Kết quả của phép chia
A.

.

A.

.



B. -10

Câu 4. (VD) Kết quả của phép
B.

.

C. 10.

D.

C.

D.

.


.

.

Câu 5. (VD) Giá trị x thỏa mãn

A. .
B. .
C. .
Câu 6. (B) Trong các số sau, số nào là số thập phân âm?
A. .
B.
.
C.
.
Câu 7. (B) Phân số
được viết dưới dạng số thập phân là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 8. (H) Kết quả phép tính
là:
A.
B.
.
C.
.

D. .
D.

D.

.

.
D.

.

Câu 9. (H) Giá trị của thoả mãn
là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. (H) Làm tròn số
đến chữ số thập phân thứ hai 
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Câu 11. (H) 25% của 12 bằng:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 6
Câu 12. (VD) Biết số học sinh lớp 6A là 30 em và chiếm 25% số học sinh của khối 6,
số học sinh của khối 6 là
A. 75
B. 55
C. 120
D. Kết quả khác

Câu 13. (B) Đường thẳng
b

a

chứa những điểm nào?

N

S

M
f

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.
Câu 14. (B) Trong các câu sau, câu nào đúng?

A. Góc là hình gồm hai đường thẳng cắt nhau.
B. Góc là hình gồm hai đoạn thẳng chung một đầu.
C. Góc là hình gồm hai tia chung gốc.
D. Góc là hình gồm hai tia.

Câu 15. (B) Cho góc MNP. Đỉnh và các cạnh của góc là
A. đỉnh là
, các cạnh là
,
.
B. đỉnh là
C. đỉnh là

, các cạnh là

.

, các cạnh là

.

, các cạnh là

.

D. Đỉnh là

Câu 16. (B) Trong các góc ở hình vẽ sau, góc nào là góc tù?
l

x
y

E
A.

n
m

F
B.

z

G
C.

b

a

H
D.

Câu 17. (B) Nga cùng bạn liệt kê tên một số con gia cầm để làm bài tập môn công
nghệ, kết quả nào sau đây là đúng?
A. Gà, vịt, ngan, ngỗng.
B. Chó, mèo, gà, vịt.
C. Rắn, gà, chó, trâu, bò.
D. Lợn, gà, vịt, chó.

Câu 18. (H) Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng sau
Điểm
Số HS
Số học sinh đạt điểm từ 5 điểm trở lên là
A.

.

B.

.

C.

.

D. .

Câu 19. (B) Cho bảng số liệu thống kê sau
Loại nước uống
Nước cam
Nước dứa
Nước chanh
Nước dưa hấu
Số người chọn
Loại nước uống nào được chọn nhiều nhất?
A. Nước cam.
B. Nước dứa
C. Nước chanh.
D. Nước dưa hấu.

Câu 20 (VD). Cho biểu đồ dân số Việt Nam qua tổng điều tra trong thế kỉ XX dưới
đây. Sau bao nhiêu năm (kể từ năm 1960) thì dân số nước ta tăng thêm 36 triệu
người?

A. Sau 10 năm.
C. Sau 30 năm.

B. Sau 20 năm.
D. Sau 40 năm.

II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Câu 21. (1,0 điểm). Minh gieo một con xúc xắc lần ta được kết quả ở bảng sau:
Mặt
1 chấm
2 chấm
3 chấm
4 chấm
5 chấm
6 chấm
Số lần xuất hiện
a) Có 6 kết quả có thể xảy ra.
b) Số lần xuất hiện mặt có số chấm chẵn là 36.
c) Xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt

chấm là 

.

d) Xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt có số chấm là số nguyên tố là
Câu 22. (1,0 điểm) Cho hình vẽ, biết
;
.
O

3cm

A

3cm

B

a) Trong ba điểm
, điểm A nằm giữa hai điểm còn lại.
b) Độ dài của OB là 5 cm.
c) Tia AO và tia AB là hai tia đối nhau.
d) Điểm
là trung điểm của đoạn thẳng
.
III. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (0,5 điểm): Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
Bài 2. (0,5 điểm): Tìm x, biết:

.

Bài 3. (0,5 điểm): Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh lớp 6B sử dụng các
phương tiện khác nhau để đến trường
Đi bộ
Xe đạp điện
Xe đạp
Phương tiện khác

(Mỗi

ứng với

học sinh)

Từ biểu đồ trên, em hãy cho biết: lớp 6B có bao nhiêu học sinh?

Bài 4. (0,5 điểm): Bạn Nam tung hai đồng xu cân đối
lần được kết quả dưới đây,
trong đó bạn quên không điền số lần cả hai đồng xu cùng xuất hiện mặt sấp.
Sự kiện

Hai đồng
ngửa

Một đồng
ngửa, một
đồng sấp

Hai đồng
sấp

Số lần
11
?
Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện xuất hiện hai đồng sấp.
Bài 5. (1,0 điểm): Cho hình vẽ

A

B

C

x

a) Viết tên các đoạn thẳng có trên hình.
b) Viết tên 2 cặp tia đối nhau (các tia trùng nhau chỉ tính 1 lần).
c) Vẽ tia Ay là tia đối của tia Ax. Lấy điểm D trên tia Ay sao cho
. So sánh độ dài các đoạn thẳng BD và BC.

. Biết

ĐỀ 3
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (5,0 điểm).
Thí sinh trả lời câu hỏi từ 1 đến 20. Mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời A, B, C, D trong đó chỉ có 1
phương án đúng.
Câu 1. NB. Phân số nào sau đây bằng phân số

A.

.

.

B.

.

C.

.

D.

5
Câu 2. NB. Phân số nghịch đảo của phân số 17 là
5
A. 17 .

5
17
B. 17 .
C.  5 .
 26
Câu 3. NB. Rút gọn phân số 39 ta được phân số tối giản.
3
2
3
A. 2 .
B. 3 .
C.  2 .
2
3
Câu 4. NB. Viết số 3 dưới dạng một phân số ta được kết quả là
2
7
9
A. 1
B. 3
C. 3
Câu 5. TH. Hãy chọn đáp án đúng ?
2 3

4
4

1 5

6
B. 6

A.

17
D. 5 .

3
D. 2 .

11
D. 3

1 3

C. 4 4

4 3

5
D. 5

Câu 6. NB. Trong các số sau, số nào là số thập phân âm?
A.

.

B.

.

C.

Câu 7. NB. Số thập phân lớn nhất trong các số:
A.
.
B.
.
Câu 8. TH. Kết quả của phép tính
A.

.

C.

D.

.

.

D.


B.

C.

D.

Câu 9. TH. Làm tròn số thập phân
đến hàng phần trăm ta được cố:
A.
B.
C.
D.
Câu 10. NB. Thực hiện gieo một con xúc xắc 1 lần. Sự kiện nào sau đây có thể xảy ra?
A. Xuất hiện mặt 6 chấm.

B. Xuất hiện mặt 8 chấm.

.

C. Xuất hiện mặt 10 chấm.

D. Xuất hiện mặt 12 chấm.

Câu 11. NB. Cô Hà khai trương cửa hàng bán quần áo. Thống kê số lượng các loại áo đã bán được trong
tháng đầu tiên như bảng sau:
Cỡ áo
37
38
39
40
41
Số áo bán được
25
55
46
35
28
Cỡ áo bán được nhiều nhất là:
A. 20
B. 40
C. 37
D. 38
Câu 12: TH. Cho bảng thống kê xếp loại học lực của học sinh lớp 6B như sau:
Xếp loại học lực
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
Số học sinh
12
17
5
1
Dựa vào bảng thống kê trên, em hãy cho biết: Lớp 6B có tổng số bao nhiêu học sinh?
A. 34 .
B. 35 .
C. 12 .
D. 17 .
Quan sát biểu đồ dưới đây và trả lời câu 13, 14:

Câu 13. NB. Số học sinh giỏi của lớp 6A là
A.
B.
C.
Câu 14. TH. Tổng số học sinh trung bình và yếu của lớp 6B là:
A.

B.

C.

D.
D.

Câu 15. NB. Một hộp chứa 4 viên bi có kích thước và khối lượng như nhau, mỗi viên bi có màu xanh,
đỏ, tím hoặc vàng . Bạn Lan lấy ngẫu nhiên 1 viên bi trong hộp. Tập hợp tất cả các màu có thể của viên bi
được lấy ra là
A. {xanh, đỏ, vàng}.
B. {xanh, đỏ, tím, vàng}.
C. {xanh, đỏ}.
D. {xanh, đỏ, tím}.
Câu 16. TH. Tung một đồng xu 30 lần liên tiếp có 14 lần xuất hiện mặt N . Xác suất thực nghiệm xuất
hiện mặt S là

7
7
8
A. 8 .
B. 15 .
C. 15 .
Câu 17. NB. Cho hình vẽ dưới đây. Những điểm thuộc đường thẳng a là

14
D. 30 .

D
a

B

A
C

A. điểm B, D .

B. điểm A, B .

C. điểm C , D .

Câu 18. NB. Số đường thẳng đi qua hai điểm
A. vô số.
Câu 19. NB. Biết

D. điểm A, C .

cho trước là:

B. .

C.

.

D.

.

là góc nhọn. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A.

B.

C.

D.
Câu 20. NB. Quan sát hình vẽ sau và chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
C

A. Góc

có đỉnh

, hai cạnh là hai tia

;

.

B. Góc

có đỉnh

, hai cạnh là hai tia

;

.

C. Góc

có đỉnh

, hai cạnh là hai tia

;

.

D. Góc

có đỉnh

, hai cạnh là hai tia

;

A

B

.

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm).

Thí sinh trả lời Câu 21,22; Trong mỗi ý a) b) c) d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 21: Bốn bạn Cường, Đức, Trung, Hải cùng đo chiều cao. Cường cao
Trung cao
; Hải cao
.
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
Khẳng định

; Đức cao

Đúng

;

Sai

a. TH. Có 2 bạn cao bằng nhau
b. TH. Bạn Hải cao nhất, bạn Cường thấp nhất
c. VD. Tổng số chiều cao của 4 bạn là 6 m
d. VD. Chiều cao trung bình của 4 bạn là 1,37m
Câu 22: Thư viện trường THCS đã ghi lại số lượng sách Toán và sách Văn mà các bạn học sinh đã mượn
vào các ngày trong tuần

Thứ hai

Thứ ba

Thứ tư

Thứ năm

Thứ sáu

Sách Toán
Sách Văn
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
Khẳng định

Đúng

Sai

a. NB. Số lượng sách Toán và sách Văn mà các bạn học sinh đã mượn
vào ngày thứ tư là 50 quyển.
b. NB. Số sách Văn mà các em học sinh đã mượn trong ngày thứ 2 và
thứ 3 là 60 quyển.
c. VD. Trong tuần số sách Toán các em mượn nhiều hơn sách Văn.
d. VD. Tỉ lệ phần trăm số sách mà các em mượn trong ngày thứ 6 là
20%.
PHẦN III. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 23. (1,0 điểm)
a) TH. Tìm số nguyên x thỏa mãn:
b) VD. Giá bán một quyển sách là
đồng. Nhân dịp trung thu, nhà sách giảm giá
Sau khi giảm giá, giá của quyển sách đó còn lại là bao nhiêu tiền?
Câu 24. (1,0 điểm) Chiều rộng của một mảnh vườn hình chữ nhật là
dài.
a) Tính diện tích mảnh vườn.

, chiều rộng bằng

.

chiều

b) Người ta lấy một phần đất để đào ao. Biết diện tích ao là
. Tính diện tích ao.
c) Phần còn lại người ta trồng rau. Hỏi diện tích ao bằng bao nhiêu phần trăm diện tích trồng rau.
Câu 25: (1,0 điểm) Sau đợt kiểm tra sức khỏe răng miệng của các em trong một lớp 6. Thống kê số lần
đánh răng trong một ngày của các em được ghi lại ở bảng sau:
Số lần đánh răng

1

2

3

Số học sinh

8

21

11

Hãy tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện:
a) Thực hiện đánh răng một lần;
b) Thực hiện đánh răng từ hai lần trở lên.

ĐỀ 4
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7,0 điểm)
A. Dạng thức 1. ( 5điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
Câu 1: Sắp xếp các phân số
A.

.

theo thứ tự tăng dần ta được
B.

.

C.

.

D.

.
Câu 2: So sánh các số sau
A.



.

.

B.

.

C.

.

D.

.
Câu 3:

Hai đường thẳng BC và DK

A. bằng nhau.
Câu 4:

A.

.

B. cắt nhau.

C. song song.

Cho hình vẽ:Giao điểm của hai đường thẳng

B.

.

C.

.

D.





B

Câu 5 : Cho hình vẽ sau. Chọn khẳng định sai.
d

A. Điểm
.
C. Điểm

nằm trên đường thẳng



.

A

.

không thuộc đường thẳng

D. trùng nhau

B. Điểm
.

D.

Câu 6: Cho hình vẽ sau: Khẳng định nào sau đây là đúng ?

chứa

nằm trên đường thẳng
và không chứa

.

A. Hai tia

là hai tia trùng nhau.

B. Hai tia

C. Hai tia

là hai tia đối nhau.

D. Hai tia

là hai tia đối nhau.
là hai tia
B

trùng nhau.
Câu 7: Cho hình vẽ sau . Chọn khẳng định sai.

A. ,
, thẳng hàng.
B.
C.
nằm giữa và .
D.
Câu 8: Hình bên có mấy đoạn thẳng?

,
,

A

D

,
thẳng hàng.
và thẳng hàng.
A

B

D

C

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 9: Cho   là điểm nằm giữa hai điểm   và  . Biết rằng 
. Khi đó, độ dài của đoạn
bằng
A. 1cm.

B.9cm .

C.10cm.

Câu 10: Chọn cách đọc sai. Góc

C

M

,

D.20cm.
ở hình vẽ sau còn

được đọc là
A. Góc

B. Góc

C. Góc

.

.

D. Góc

Câu 11: Góc tù có số đo
A. Bằng
Bằng

.

B. Lớn hơn

và nhỏ hơn

.

C. Lớn hơn

và nhỏ hơn

.

D.
x

.

z

Câu 12: Cho hình vẽ, khẳng định nào là đúng
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

O

Sử dụng bảng thống kê sau để trả lời các câu hỏi từ câu 13 đến câu 15.
Cho bảng thống kê về số lượng cơn bão đi qua một số tỉnh thành phố nước ta từ năm 1950
đến năm 2020 như sau:

y

Tỉnh/ Thành phố

Số lượng

Nghệ An

18

Hà Tĩnh

24

Quảng Bình

22

Khánh Hòa

32

Đà Nẵng

41

Thanh Hóa

23

Gia Lai

17

Bình Định

18

Quảng Ninh

30

Đắk Lắk

14

Câu 13: Tỉnh thành phố có lượng bão đi qua nhiều nhất là
A. Khánh Hòa.

B. Nghệ An.

C. Hà Tĩnh.

D. Đà Nẵng.

Câu 14: Số Tỉnh thành có 18 cơn bão đi qua là
A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Câu 15 : Tỉnh thành phố có số cơn bão đi qua nhiều hơn Quảng Bình là
A. Quảng Ninh.

B. Gia Lai.

C. Bình Định.

D. Đắk Lắk

Câu 16: Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số chiếc điều hòa bán ra của một cửa hàng điện máy
qua các năm.
Năm

Số chiếc điều hòa bán được

2017
2018
2019
2020
(Mỗi

ứng với
chiếc điều hòa)
Hỏi từ năm 2017 đến năm 2020, cửa hàng điện máy đã bán được tất cả bao nhiêu
chiếc điều hòa

A.
chiếc.
B.
chiếc.
C.
chiếc.
D.
chiếc.
Câu 17: Một nhà nghiên cứu nông nghiệp muốn biết tỉ lệ nảy mầm của một loại hạt giống ở
các độ ẩm khác nhau. Với mỗi môi trường độ ẩm, ông gieo
mầm sau

ngày như sau:

hạt. Số hạt nảy

Độ ẩm
Số hạt nảy mầm
Theo em, độ ẩm phù hợp nhất cho loại hạt này nảy mầm là bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18: Biểu đồ cột dưới đây cho biết thời gian tự học mỗi ngày của một số học sinh.

Dựa vào biểu đồ cột trên hãy cho biết nhận định nào dưới đây là đúng.
A. Thời gian tự học của Mai nhiều nhất.
B. Thời gian tự học của Nam bằng thời gian tự học của Mai.
C. Thời gian tự học của Nam ít hơn thời gian tự học của Việt.
D. Thời gian tự học của Mi ít nhất.
Câu 19. Trong chuyến du lịch tại Singapo, Nam quen được một người bạn mới cũng là người
Việt Nam nhưng lại quên quê hương của người bạn ấy. Hỏi có tất cả bao nhiêu tỉnh thành có
thể là quê hương của người bạn mới đó?
A.

.

Câu 20. Khi tung

B.

.

C.

.

D.

.

đồng xu. Có mấy kết quả có thể xảy ra?

A. .
B. .
B. Dạng thức 2. (2điểm )
Học sinh điền Đúng hoặc Sai sau mỗi đâp án.
Câu 21: Trên tia
lấy hai điểm và sao cho
a) Điểm O là điểm nằm giữa A và B.
b) O và B khác phía với A .
c) Độ dài AB= 3cm.
không.
d) có là trung điểm của

C.

.

D.

,

.

.

Câu 22: Một xạ thủ bắn

viên đạn vào bia, trong đó có

lần bắn trượt.

a) Số lần xạ thủ bắn viên đạn vào bia là 200.
b) Số lần xạ thủ bắn trúng là 152.
c) Xác suất thực nghiệm của sự kiện “xạ thủ bắn không trúng” là
d) Xác suất thực nghiệm của sự kiện “xạ thủ bắn trúng” là:
II. TỰ LUẬN: ( 3 đ)
Câu 1. (0,5 điểm).
Cho hình vẽ

A

M

N

.

.

B

a) Trong 3 điểm A, N, B, điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại ?
b) Điểm nào là trung điểm của đoạn AB?
Câu 2. (1,0 điểm)
Khối 6 trường THCS có tổng cộng 360 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm, thống kê
được số học sinh được đánh giá học tập Tốt là 20% số HS cả khối, số học sinh học tập khá
40% cả khối, số học sinh học tập Đạt là 108 em, còn lại là học sinh có học tập Chưa đạt.
a) Tìm số học sinh mỗi loại.
b) Tính tỉ số % của học sinh có học tập Chưa đạt so với học sinh cả khối.
Câu 3. (0 ,5 điểm).
Tính nhanh
Câu 4. (1,0 điểm).
Gieo 1 con xúc xắc 6 mặt 50 lần ta được kết quả ở bảng sau?
Mặt

1 chấm

2 chấm

3 chấm

4 chấm

5 chấm

6 chấm

Số lần xuất hiện

6

10

7

8

8

11

Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện.
a) Gieo được mặt 2 chấm.
b) Gieo được mặt có số chấm là số lẻ.
-------------------------Hết. ---------------------

ĐỀ 4

I. Trắc nghiệm (5,0 điểm)
Câu 1: (B) Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
A. 

B. 

C. 

Câu 2: (H) Nhân cả tử số và mẫu số của phân số
A  17  

D.  

với số nào để được phân số

 B.18.     

C.19     

?

D.-20

Câu 3: (B) Phân số nào dưới đây bằng với phân số
A.
Câu 4: (H) Chọn câu đúng ?
A.

B.

.

.

C.

B.

.

.

D.

.

C.

D.

C. x = 4

D. x= 5

C.

D. 23

.
Câu 5: (H) Số nguyên x thỏa mãn

là:

A . x= 2
B. x= 3
Câu 6: (B) Trong các số sau, số nào là hỗn số?
A. 0,5

B.

Câu 7: (B) Số đối của số thập phân - 2023,5 là :
A.

.

B.

C.

D.

.

Câu 8: (VD) Cho tổng sau:
tổng

A.

.

. Kết quả của

B.

.

C.

Câu 9. (B) Số thập phân -12,34 viết dưới dạng phân số là:

.

D.

.

Câu 10. (H) Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số

thập phân nào sau đây:
A. 131,29

B. 131,31

C. 131,30

D. 130

Câu 11. (B) Khẳng định nào sau đây sai?
A. Một điểm có thể thuộc đồng thời nhiều đường thẳng.
B. Với một đường thẳng a cho trước, có những điểm thuộc a và có những điểm không
thuộc a.
C. Trên đường thẳng chỉ có một điểm.
D. Một điểm có thể thuộc đồng thời hai đường thẳng.

Câu 12. (VD) Bố Việt gửi tiết kiệm 2 triệu đồng tại một ngân hàng theo thể thức “ có
kì hạn 12 tháng” với lãi suất 0,48% một tháng ( tiền lãi mỗi tháng bằng 0,48% số tiền
gửi ban đầu và sau 12 tháng mới được lấy lãi. Hỏi hết kì hạn 12 tháng , Bố Việt lấy ra
được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi?.
A. 2249600 đồng
B. 2115200 đồng
C. 2010400 đồng
D. 2124000
đồng
Câu 13. (B) Cho hình vẽ bên, đường thẳng AB và AC là hai đường thẳng :
A. Cắt nhau
B. Song song với nhau.
C. Trùng nhau
D. Có hai điểm chung

Câu 14. (H)

Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện một đồng sấp, một đồng ngửa khi tung
hai đồng xu cân đối 20 lần ta được kết quả dưới đây:
Sự kiện

Hai đồng sấp

Một đồng sấp, một đồng ngửa

Hai đồng ngửa

Số lần

6

12

4

A.
3
4

3
10

B.

3
5

C.

1
5

Câu 15. (B) Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi:

D.

A. I nằm giữa A, B và IA = IB.

C. I nằm giữa A và B.
D. IA = IB

B. IA = IB.

Câu 16. (B) Đoạn thẳng MN dài 8cm. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MN. Khi
đó, đoạn thẳng MI dài:
A. 3 cm.

B. 4 cm.

C. 4,5cm.

D. 5,5dm.

Câu 17.(B) Góc nào lớn nhất
A. Góc nhọn

B. Góc Vuông

C. Góc tù

D. Góc bẹt

Câu 18. (B) Khả năng mặt sấp xuất hiện khi tung đồng xu là bao nhiêu?
A.

B.

C.

D.

Câu 19. (H) . Khi gieo con xúc xắc 20 lần liên tiếp, Mai thấy có 2 lần xuất hiện

mặt 2 chấm, số lần xuất hiện mặt 4 chấm gấp đôi số lần xuất hiện mặt 2 chấm.
Xác xuất thực nghiệm của sự kiện xuất hiện mặt 4 chấm là:
A. 30%

B. 50%

C. 40%

D. 20%

Câu 20. (B) Cho bảng số liệu thống kê về số tạ thóc gia đình bác Hà đã thu hoạch từ
năm 2020 đến năm 2022.

Số tạ thóc nhà bác hà thu hoạch được trong 3 năm đó là
A.

B.

C.

II. Trắc nghiệm Đúng/Sai (2,0 điểm)
Trong mỗi phương án a, b, c, d, thí sinh chọn đúng hoặc sai

D.

Câu 21: Trong tiết thực hành bạn An gieo một con xúc sắc 80 lần và ghi lại số
chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau:
Số chấm xuất
hiện

1

2

3

4

5

6

Số lần

12

20

15

13

12

8

a) (NB) Số lần xuất hiện mặt 2 chấm là 15.
b) (TH) Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Số chấm xuất hiện mặt 4
chấm” là: 16,25%
c) (TH) Số kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của xúc xắc là: 12
d) (VD) Xác suất thực nghiệm của sự kiện “ Số chấm xuất hiện lớn hơn 3”
là 41,25.
Câu 22: Cho đoạn thẳng AB= a (cm), M là một điểm bất kỳ thuộc đoạn thẳng
AB.
a) (NB)
b) (NB)
c) (TH)
d) (VD) Gọi C và D lần lượt là trung điểm của AM và MB. Khi đó
III. Phần tự luận ( 3,0 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm) Tính bằng cách hợp lý:

a) (H)

b) (VD)

Bài 2: (0,75 điểm) Bạn Minh gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất
hiện ở mỗi lần gieo đó như sau.
Số chấm xuất hiện
1
2
3
4
Số lần
10
20
18
22
a) (B) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 3 chấm?

5
15

b) (VD) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có chấm là số chẵn?
Bài 3. (0,75 điểm). Cho hình vẽ:

6
15

nhau?

b) (H) Đo các góc đỉnh D và cho biết góc nào là
góc nhọn? Góc tù? Góc bẹt?

Bài 4. (0,5 điểm) (VD) Tìm x, biết:

ĐỀ 5

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM( 7 điểm)
DẠNG THỨC 1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN( 5,0 điểm).
Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
5
Câu 1(NB Phân số nghịch đảo của phân số 6 là
6
5
A. 5
B.  6

5
C. 6

6
D. 5 .

Câu 2(NB) Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 3( TH): Số thập phân nhỏ nhất trong các số thập phân
là:
A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 4(TH): Bạn Nam, Tuấn, Thắng, Hưng đo chiều cao của nhau. Biết bạn Nam cao
, bạn Tuấn cao
, bạn Thắng cao
cao nhất, bạn nào thấp nhất?

, bạn Hưng cao

. Bạn nào

A. Tuấn cao nhất, Hưng thấp nhất.
B. Nam cao nhất, Tuấn thấp nhất.
C. Hưng cao nhất, Tuấn thấp nhất.
D. Thắng cao nhất, Nam thấp nhất.
Câu 5(NB): Trong các số sau, số nào là số thập phân âm?
A.

.

B.

.

C.

Câu 6(NB): Số đối của số thập phân
A.

.

B.

Câu 7(NB): Số thập phân
A. âm không phẩy sáu.
B. âm không phẩy không sáu.
C. không phẩy sáu.
D. không phẩy không sáu.

.

.


C.

đọc là

D.

.

D.

.

.

Câu 8(NB): Cho hình vẽ sau 
B

d

A

Chọn khẳng định SAI
A. Điểm
thẳng

nằm trên đường thẳng

.

B. Điểm

nằm trên đường

.

C. Điểm

không thuộc đường thẳng

.

D.

Câu 9(NB): Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm
A. Có hai đường thẳng.
C. Có vô số đường thẳng.

chứa


và không chứa

.

?

B. Có một đường thẳng.
D. Không có đường thẳng nào.

Câu 10 (NB): Khẳng định nào sau đây sai?
A. Góc vuông là góc có số đo bằng 90 .
B. Góc có số đo lớn hơn 0 và nhỏ hơn 90 là góc nhọn.
C. Góc có số đo nhỏ hơn 180 là góc tù.
D. Góc có số đo bằng 180 là góc bẹt.



Câu 11 (NB): Cho các góc sau: V 30 ; O 50 ;
nào sau đây sai?
 
 
A. V  O .
B. N  G .
C.

  V
G
.

Câu 12(NB): Hình vẽ sau có bao nhiêu góc lớn hơn

?

A.

 112 G

N
; 90 . Khẳng định

 
D. N  O .

B. .
C. .
D. .
Câu 13(TH): Khi gieo một đồng xu 15 lần. Nam thấy có 9 lần xuất hiện mặt N. Xác
suất thực nghiệm của mặt S là:
3
A. 5

.

5
B. 3

5
C. 2

2
D. 5

Câu 14(VD) Bốn thôn của một xã thu hoạch thóc được sau 1 vụ mùa với tổng
năng suất là

tấn. Hỏi thôn Nam thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc?

Thôn

Bắc

Trung

Nam

Năng suất (tấn)
A.

Đông

?

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 15(NB). Gieo một con xúc xắc, số chấm trên con xúc xắc là bao nhiêu để sự
kiện “số chấm xuất hiện không là số nguyên lẻ” chắc chắn xảy ra?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 16(NB). Trong một cuộc thi bắn súng. Mỗi xạ thủ được bắn một lần duy
nhất. Tính xác xuất để một xạ thủ bắn trúng bia.
A.

.

B.

.

C.

.

D. .

Câu 17(NB). Số tivi một cửa hàng bán được trong 6 tháng đầu năm 2021 được ghi lại
trong bảng sau:
Tháng
Số tivi
Trong ba tháng
A.

cửa hàng đã bán được bao nhiêu chiếc tivi?
.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 18(NB) : Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra của phép thử nghiệm tung một đồng
xu?
A. .

B. .

Câu 19(VD). Cho đoạn thẳng
điểm sao cho là trung điểm của
A.
.

.

Câu 20(VD). Cho điểm

C.
. Trên AB lấy điểm
. Độ dài


B.
trên tia

của tia
và cách một khoảng bằng
đó độ dài đoạn


.

.

D.
sao cho

C.

sao cho
Gọi

. Gọi

.

.

. Lấy
D.

là điểm trên tia đối

là trung điểm của đoạn

. Khi

A.

B.

C.
D.
DẠNG THỨC 2. CÂU HỎI TRẢ LỜI DẠNG ĐÚNG SAI( 2,0 ĐIỂM).
Câu 21( 1,0 điểm). Một lớp học có 40 học sinh. Số học sinh giỏi chiếm 25% số học

2
sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng 5 số học sinh giỏi, còn lại là học sinh khá.
Khẳng định

Đ

S

a) (TH). Số học sinh giỏi là 10 học sinh.
b) (TH). Số học sinh trung bình là 16 học sinh.
c) (VD). Số học sinh khá là 26 học sinh.
d) (VD). Tỉ số phần trăm của số học sinh khá so với học sinh cả lớp là
65%.
Câu 22( 1,0 điểm). Trong buổi thực hành môn khoa học tự nhiên để đo thể tích của
vật thể không xác định được hình dạng, lớp 6A có 40 học sinh thực hiện phép đo thì
có 35 học sinh thực hiện thành công.
Khẳng định

Đ

S

a) (NB). Số lần thực hiện phép đo là n = 40.
b) (NB). Số lần đo thành công là k = 40.
c) (TH). Xác suất thực nghiệm của sự kiện phép đo được thực hiện thành
công là 87,5%.
d) (VD). Xác suất thực nghiệm của sự kiện phép đo được thực hiện
không thành công là 87,5%.
PHẦN II. TỰ LUẬN( 3,0 ĐIỂM).
Câu 23( TH - 1,0 điểm). Thực hiện phép tính( tính hợp lý nếu có thể).
a)

b)

Câu 24( VD – 0,5 điểm) Tìm x biết
Câu 25( TH – 1,0 điểm). Cho điểm C nằm giữa hai điểm A và B, I là trung điểm của
đoạn BC. Tính độ dài của đoạn AB, biết rằng AC = 5 cm và CI = 7 cm

Câu 26(VD – 0,5 điểm). Tìm số tự nhiên x, biết
---------------------Hết--------------------
 
Gửi ý kiến