Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi cuối kì 2 Toán 6 KNTT - số 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đề Thi
Ngày gửi: 16h:13' 22-03-2024
Dung lượng: 623.5 KB
Số lượt tải: 5456
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 2 KNTT30

Nội
Chương/ dung/Đơn
Mức độ đánh giá
vị kiến
Chủ đề
thức
(2)
(4)
(1)
(3)
Nội dung Nhận biết
1:
T
T

Phân số.
Tính chất
cơ bản của
phân số.
So sánh
phân số

1

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết
TNKQ

TL

Thông hiểu
TNKQ

TL

Vận dụng
TNKQ

TL

Vận dụng
cao
TN
KQ

Tổng %
điểm
(13)

TL

2.5%

– Nhận biết được khái niệm hai
phân số bằng nhau và nhận biết
được quy tắc bằng nhau của hai
phân số. (Câu 1)

1
(0.25)

Thông hiểu

Chủ đề
1:

– So sánh được hai phân số cho
trước.
(Câu 2, Câu 15a)

Phân số
Nội dung 2
Các phép
tính với
phân số

1
(0.25)

Thông hiểu
- Tìm phân số nghịch đảo (Câu
15b)

1
(0.5)

7.5%

1
(0.5)

5%
2
(1.0)

Vận dụng
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối

15%

của phép nhân đối với phép
1

cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân
số trong tính toán (tính viết và
tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí).
(Câu 13a,13b)
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với các phép tính về phân số

1
( 0.5)

(Câu14)
Số thập
phân và
các phép
tính với số
thập phân.
Tỉ số và tỉ
số phần
trăm

2

Chủ đề 2
Số thập
phân

Nhận biết
– Nhận biết được số thập phân
âm ( Câu 7)

2.5%

1
(0.25)

7.5%

Thông hiểu
– So sánh được hai số thập phân
cho trước. (Câu 8)
-Biết làm tròn số thập phân
( Câu 15c)

1
(0.25)

1
(0.5)

1
(0.25
)

Vận dụng
– Thực hiện được các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia với số thập
phân. (Câu 13c)
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với số
2

2
( 1.0)

1
(0.5)

17.5%

thập phân trong tính toán (tính
viết và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí, tìm x ).
(Câu 13d, e; Câu3)
Chủ đề 3
Các hình
hình học
cơ bản

5%

Nhận biết
– Nhận biết được những quan hệ
cơ bản giữa điểm, đường thẳng:

Nội dung
1:
Điểm,
đường
thẳng, tia

điểm thuộc đường thẳng, điểm
không thuộc đường thẳng; tiên
đề về đường thẳng đi qua hai
điểm phân biệt. (Câu 4)

2
(0.5)

– Nhận biết được khái niệm hai
đường thẳng cắt nhau, song song.
– Nhận biết được khái niệm ba
điểm thẳng hàng, ba điểm không
thẳng hàng. (Câu 12)

Nội dung
2:
Đoạn
thẳng. Độ
dài đoạn
thẳng

– Nhận biết được khái niệm đoạn
thẳng, trung điểm của đoạn
thẳng, độ dài đoạn thẳng.
( Câu 5, Câu 17)

Nội dung
3:

Nhận biết

Góc. Các
góc đặc
biệt. Số đo
góc

12.5%

Nhận biết

– Nhận biết được các góc đặc
biệt (góc vuông, góc nhọn, góc

1
(0.25)

1
(1.0)
2.5%

1
(0.25)

tù, góc bẹt) (Câu 11)
3

Chủ đề 4
Dữ liệu
và xác
suất thực
nghiệm

Nội dung1:
Thu thập,
phân loại,
biểu diễn
dữ liệu
theo các
tiêu chí
cho trước

5%

Nhận biết
– Nhận biết được tính hợp lí của
dữ liệu theo các tiêu chí đơn
giản. (Câu 6,9)

2
(0.5)

2.5%

Thông hiểu
– Mô tả được các dữ liệu ở dạng:
bảng thống kê; biểu đồ tranh;
biểu đồ dạng cột/cột kép (column
chart). (Câu 10)

1
(0.25)

1
(0.5)

Vận dụng
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ
liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp
ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép
(column chart)(Câu16a)
Nội dung2:
Mô tả xác
suất (thực
nghiệm)
của khả
năng xảy
ra nhiều
lần của
một sự
kiện trong
một số mô
hình xác
suất đơn

5%

1
(0.5)

Vận dụng
– Sử dụng được phân số để mô tả
xác suất (thực nghiệm) của khả
năng xảy ra nhiều lần thông qua
kiểm đếm số lần lặp lại của khả
năng đó trong một số mô hình
xác suất đơn giản. (Câu
16b1;16b2)

4

1
10%
(0.5)

giản .

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

11
0
27.5%

0
5
22.5%
50%

5

0

7
40%
50%

0

2
10%

25
100%
100%

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 2 KNTT30

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
2
Câu 1. Phân số bằng phân số

5
A.

4
.
10

B.

Câu 2. So sánh a 
A.

6
.
15

C.

6
.
15

D.

4
.
10

5
8
và b 
7
7

.

B. a  b .

C.

D. a  b .

.

Câu 3: Giá trị của x thoả mãn 6, 72  x  6,3 là :
A.
.
B.
.
C. 25, 62 .
Câu 4: Số đường thẳng đi qua hai điểm A,B cho trước là:

D. 25, 26 .

A. vô số.
B. 1.
C. 2 .
D. 3 .
Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Nếu điểm I nằm giữa hai điểm A và B thì điểm I là trung điểm của đoạn thẳng
AB .
B. Nếu IA  IB thì điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB .
C. Nếu IA  IB  2 AB thì điểm I là trung điểm của đoạn AB .
D. Nếu IA  IB 

AB
thì điểm I là trung điểm của đoạn AB .
2

Câu 6: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Diện tích của các tỉnh, thành phố trong cả nước (đơn vị tính là km2 ).
B. Số học sinh nam của các tổ trong lớp 6A.
C. Tên các loài động vật sống tại vườn quốc gia Cúc Phương.
D. Năm sinh của các thành viên trong gia đình em.
Câu 7: Trong các số sau, số nào là số thập phân âm ?
A. 2, 017 .
B. 3,16 .
C. 0, 23 .

D. 162,3 .

Câu 8: Trong các số sau, số nhỏ hơn 12,304 là
A. 12,403 .

B. 12,034 .

C. 12,043 .

6

D. 12,04 .

Câu 9: An liệt kê năm sinh của một số thành viên trong gia đình để làm bài tập môn Toán 6,
được dãy dữ liệu như sau:
1971

2021

1999

2050

Giá trị không hợp lý trong dãy dữ liệu về năm sinh của các thành viên trong gia đình An là:
A. 2050 .

B. 1999 .

C. 2021 .

D. 1971.

Câu 10: Quan sát biểu đồ sau và cho biết: Có bao nhiêu vé mệnh giá 300 nghìn đồng được
bán ra?
A. 300 .

B. 200 .

C. 400 .

D. 500 .

Câu 11. Khẳng định đúng là
A. Góc có số đo 89o là góc vuông.
B. Góc có số đo 80 là góc tù.
C. Góc có số đo 100 là góc nhọn.
D. Góc có số đo 140 là góc tù
Câu 12: Cho hình vẽ (Hình 8). Khẳng định nào sau đây đúng
A. n và q song song với nhau.
B. m và n không có điểm chung.
C. Ba điểm A ,B ,C không thẳng hàng.
D. m và p cắt nhau tại D.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13 (2,5 điểm). Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a)

1 7 3
  .
3 6 2

1 5 5
b)    : .
4 6 2
7

Hình 8

c)  2, 25  7,63 .

d)  8,5 .16,35  8,5.83,65 .

e)

22 32 42 52
.
. . .
1.3 2.4 3.5 4.6

Câu 14 (0,5 điểm).
Bác nông dân có một mảnh vườn hình chữ nhật. Bác dùng 80% diện tích mảnh vườn để
trồng cây ăn quả. Biết diện tích trồng cây ăn quả là 460m2 . Hỏi diện tích mảnh vườn là bao
nhiêu m2 ?
Câu 15 (1,5 điểm)
3 2 1 3 7
; ; ; ; .
4 4 2 4 4
2 1
b) Tìm phân số nghịch đảo của các phân số sau: ;
.
13 15
c) Làm tròn các số sau đến hàng phần trăm: 12, 057; 40,1534 .

a) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn

Câu 16 (1,5 điểm)
a) Cho dãy số liệu về cân nặng (theo đơn vị kilôgam) của 15 học sinh lớp 6 như sau:
41 42 45 41 42
Hãy lập bảng thống kê biểu diễn cân nặng của 15 học sinh lớp 6 trên. Dựa vào bảng hãy cho
biết có bao nhiêu bạn nặng 45 kilôgam?
40

41 39

45

43

40

41

42

40

39

b) An gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết qủa
như sau:
Số chấm
xuất

1

2

3

4

5

6

20

15

22

18

15

10

hiện
Số lần

Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện sau:
b1) Số chấm xuất hiện bằng 2;
b2) Số chấm xuất hiện là lớn hơn 3.
Câu 17 (1,0 điểm) : Cho điểm A nằm giữa hai điểm O và B sao cho OA  3cm; OB  6cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB ?
b) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )

273

Đáp án
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm).
Mỗi đáp án chọn đúng cho 0,25 điểm

Câu
Đáp án

1

2

3

4

5

6

7

Phần II: Tự luận (7 điểm)
8

8

9

10

11

12

Câu

13

Ý

Điểm

a

0,5

b

0,5

c

0,5

d

0,5

e

0,5

14

0,25
0,5

a

15

b

0,5

c

0,5

a
b

0,5
0,25

b

0,5

a

0,5

b

0,5

16

17

9
 
Gửi ý kiến