ĐỀ CƯƠNG HK1 ANH 3 GLOBAL SUCCESS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Ms Huong Av- 0374629390
Người gửi: Lê Thị Mạnh Hường
Ngày gửi: 18h:46' 22-12-2024
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 1656
Nguồn: Ms Huong Av- 0374629390
Người gửi: Lê Thị Mạnh Hường
Ngày gửi: 18h:46' 22-12-2024
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 1656
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH 3
HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2024-2025
I. Nội dung kiến thức:
Ôn tập từ vựng, mẫu câu, các điểm ngữ pháp và các bài nghe từ bài 01 đến bài 10.
II. Định dạng bài kiểm tra:
- Bao gồm 4 kĩ năng: nghe, nói, đọc, viết.
- Kĩ năng nói được tổ chức 1 buổi riêng trước (sau) khi làm bài kiểm tra trên giấy.
III. Một số dạng câu hỏi:
1. LISTENING (Kĩ năng nghe)
-Listen and number (nghe và viết số)
-Listen and tick (nghe và đánh dấu tick)
-Listen and match (nghe và nối)
-Listen and complete (nghe và viết từ còn thiếu)
2. READING (Kĩ năng đọc)
- Look, read and complete (nhìn, đọc và điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
- Read and match (đọc và nối)
- Choose the correct answer (chọn đáp án đúng)
3.WRITING (Kĩ năng viết)
-Look at the picture and complete the sentences (nhìn tranh và hoàn thành câu)
- Put the words in order (sắp xếp từ thành câu đúng)
4. SPEAKING (Kĩ năng nói)
-Greeting (chào hỏi)
- Point and say (chỉ vào tranh và nói)
- Look at the picture and talk (nhìn tranh và nói về bức tranh)
IV. Từ vựng từ bài 01 đến bài 10:
Vocabulary
Meaning
Vocabulary
Meaning
Unit 1: Hello
1.
2.
3.
4.
Hello/ hi
Goodbye/ bye
You
Fine
Xin chào
I
Tạm biệt
Thank you/ thanks
Bạn
How
Khỏe
I'm / I am
Unit 2: Our names
Tôi
Cảm ơn
Như thế nào
Tôi là
5. Name
6. Old
Tên
Tuổi
My
Your
7. What
8. One
Gì, cái gì
Số 1
How old
Six
Của tôi
Của bạn, của các
bạn
Bao nhiêu tuổi
Số 6
9. Two
10.Three
Số 2
Số 3
Seven
Eight
Số 7
Số 8
11.Four
12.Five
Số 4
Số 5
13. Friend
14. It
Bạn, bạn bè
Nó
15. Mr
16. Ms
17.
Ông, thầy
Bà, cô
Đây, này
Vâng, có
Không
18. Hand
19. Body
20. Eye
21. Nose
22. Touch
Bàn tay
Face
Cơ thể
Hair
Mắt
Mouth
Mũi
Ear
Chạm vào
Open
Unit 5: My hobbies
Mặt
Tóc
Miệng
Tai
Há (miệng)
23. Hobby
24. Swimming
25. Dancing
26. Singing
27. Like
Sở thích
Drawing
Bơi
Painting
Nhảy múa
Cooking
Hát
Running
Thích
Walking
Unit 6: Our school
Vẽ
Tô màu
Nấu ăn
Chạy
Đi bộ
28. School
29. Library
30. Playground
31. Classroom
Trường học
Thư viện
Sân chơi
Lớp học
32. Our
Của chúng ta
Go
Unit 7: Classroom instructions
Mở sách ra
Please
Đóng sách lại
Good morning
Đứng lên
May
Ngồi xuống
Speak
Đi vào
Can
Đi ra
Can't / can not
Tiếng Việt
English
Unit 8: My school things
Quyển sách
Penicl case
Cục tẩy
Ruler
Quyển vở
School bag
Phòng tin học
Phòng âm nhạc
Phòng mĩ thuật
Phòng tập thể
dục
đi
33. Open the book
34. Close the book
35. Stand up
36. Sit down
37. Come in
38. Go out
39. Vietnamesse
40.Book
41.Eraser
42.Notebook
Nine
Ten
Unit 3: Our friends
Teacher
That
This
Yes
No
Unit 4: Our bodies
Computer room
Music room
Art room
Gym
Số 9
Số 10
Giáo viên
Kia, đó
Xin mời
Chào buổi sáng
Cho phép
Nói
Có thể
Không thể
Tiếng Anh
Hộp bút chì
Cây thước
Cái cặp
43.Pen
44.Pencil
45.Black
46.Red
47.Yellow
48.Orange
49.Brown
50.Blue
51.Break time
52.Chat
53.Badminton
54.Basketball
55.Chess
Bút mực
School things
Bút chì
Pencil sharpener
Unit 9: Colours
Màu đen
Green
Màu đỏ
Purple
Màu vàng
White
Màu cam
Grey
Màu nâu
colour
Màu xanh dương they
Unit 10: Break time activites
Giờ giải lao
Football
Trò chuyện
Table tennis
Cầu lông
Volleyball
Bóng rổ
Word puzzle
Cờ
Play
Đồ dùng học tập
Cục gọt
Màu xanh lá cây
Màu tím
Màu trắng
Màu xám
Màu sắc
Chúng nó, họ
Bóng đá
Bóng bàn
Bóng chuyền
Trò chơi ô chữ
chơi
V. Cấu trúc câu từ bài 01 đến bài 10:
1. Hello/ Hi. I'm Huong
2. How are you?
I'm fine, thank you.
3. What's your name?
4. How old are you?
My name's Huong
I'm nine years old.
5. This is Ms Huong
That's Mr Long.
6. Is this/ that Lucy?
Yes, it is/ No, it isn't.
7. What's this?
It's a nose.
8. Touch your hair!
Open your mouth!
9. What's your hobby?
It's singing.
10. What's your hobby?
I like cooking.
11.Is this our school?
Yes, it is. / No, it isn't.
12.Let's go to the library!
OK, let's go.
13.Open your book, please!
Stand up, please!
14.May I go out?
Yes, you can. / No, you can't.
15.I have a book.
I have an eraser.
16.Do you have a ruler?
Yes, I do. / No, I don't.
17.What colour is it?
It is red./ It's red.
18.What colour are they?
They are blue. / They're blue.
19.I play chess at break time.
20.What do you do at break time?
I play football.
VI. Một số dạng bài tập:
1. Look, read and circle the correct answer.
0. A: How old are you?
B: I'm……....….years old.
a. seven
b. eight
1. A: What's this?
a. nose
c. ten
B: It's a………….
b. eye
c. mouth
2. A: Let's go to the……………..
B: OK, let's
go.
a. library
b. music room
3. A: What's your hobby?
c.art room
B: I
like………………
a. cooking
b. dancing
4. A: What's this?
a. nose
b. eye
5. A: Let's go to the……………..
a. library
b. music room
6. A: What's your hobby?
a. cooking
b. dancing
2: Read and match.
1. That's Mr Long.
2.Touch your face!
3. Let's go to the playground.
4. The pencil case is white.
c. swimming
B: It's an………….
c. mouth
B: OK, let's go.
c.art room
B: I like…………
c. swimming
a.
b.
c.
5. May I come in?
d.
e. They're blue.
6.Do you have a ruler?
f. I play chess.
7. What colour are they?
g. Yes, I do.
8. What do you do at break time?
h. Yes, you can.
3. Look at the picture and complete the sentences.
1. I play………..…..at break time.
2. That's our ……………….!
3. I have a …………....
4. These pencil case is………
5. May I ……………... ?
6.………..………..... up, please!
7. ……….…..the book, please!
8. I play……...…..at break time.
9. That's our ………..…….….!
10. I'm …….………years old.
4. Reorder the words to make a correct sentence.
1. Huong / My / is/ name.
=> ……………………………………….………….
2. playground. / the / go / Let's / to => ……………………………………..…….…….
3. it? / colour / is / What /
=> ……………………………………………………..….
4. close / May / the / I / book? /
=> ………………….…………………….………..
5. like/ singing. / I /
=> ………………….……………..………………….…..
6. pen? / you / have / a / Do /
=> …………………….…………………………………..
7. is / That / Mr Long. / teacher, / my / => …………………….…………..…………..…..
8. classroom? / that / your / Is/
=> ………………………………….…………….
9. break / plays / Mary / basketball /time. / at / => ………………………………….…….
10. badminton / at / I / break time. / play/
=> …………………….…………..……..
11. library. / the / go / Let's / to /
=> ………………………………………….…….
12. ruler? / What / the / is / colour /
=> ………………….……………………..……..
13. cooking / like/ and singing. / I /
=> ………………….……………………...……..
14. old. / eight / years / am / I /
=> …………………………..……………..……..
15. is / This / Ms Huong. / teacher, / my / => …………………...……….…………..……..
16. and / My/ school bag / black / is / white / => …………………….………….…..……..
17. open / May / the / I / book? /
18. eye. /is / an / It/
=> ………………………….……………..……..
=> ……………………….………………….…….
5. Write the missing letter.
r_ler
b_dm_nton
pl_ygr_und
s_ho_l b_g
b_sk_tball
mo_t_
l_br_ry
n_teboo_
w_l_ing
t_bl_
c_mp_ter
te_nis
Made by facebook Huong Le – 037 4629390
ro_m
fo_tba_l
HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2024-2025
I. Nội dung kiến thức:
Ôn tập từ vựng, mẫu câu, các điểm ngữ pháp và các bài nghe từ bài 01 đến bài 10.
II. Định dạng bài kiểm tra:
- Bao gồm 4 kĩ năng: nghe, nói, đọc, viết.
- Kĩ năng nói được tổ chức 1 buổi riêng trước (sau) khi làm bài kiểm tra trên giấy.
III. Một số dạng câu hỏi:
1. LISTENING (Kĩ năng nghe)
-Listen and number (nghe và viết số)
-Listen and tick (nghe và đánh dấu tick)
-Listen and match (nghe và nối)
-Listen and complete (nghe và viết từ còn thiếu)
2. READING (Kĩ năng đọc)
- Look, read and complete (nhìn, đọc và điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
- Read and match (đọc và nối)
- Choose the correct answer (chọn đáp án đúng)
3.WRITING (Kĩ năng viết)
-Look at the picture and complete the sentences (nhìn tranh và hoàn thành câu)
- Put the words in order (sắp xếp từ thành câu đúng)
4. SPEAKING (Kĩ năng nói)
-Greeting (chào hỏi)
- Point and say (chỉ vào tranh và nói)
- Look at the picture and talk (nhìn tranh và nói về bức tranh)
IV. Từ vựng từ bài 01 đến bài 10:
Vocabulary
Meaning
Vocabulary
Meaning
Unit 1: Hello
1.
2.
3.
4.
Hello/ hi
Goodbye/ bye
You
Fine
Xin chào
I
Tạm biệt
Thank you/ thanks
Bạn
How
Khỏe
I'm / I am
Unit 2: Our names
Tôi
Cảm ơn
Như thế nào
Tôi là
5. Name
6. Old
Tên
Tuổi
My
Your
7. What
8. One
Gì, cái gì
Số 1
How old
Six
Của tôi
Của bạn, của các
bạn
Bao nhiêu tuổi
Số 6
9. Two
10.Three
Số 2
Số 3
Seven
Eight
Số 7
Số 8
11.Four
12.Five
Số 4
Số 5
13. Friend
14. It
Bạn, bạn bè
Nó
15. Mr
16. Ms
17.
Ông, thầy
Bà, cô
Đây, này
Vâng, có
Không
18. Hand
19. Body
20. Eye
21. Nose
22. Touch
Bàn tay
Face
Cơ thể
Hair
Mắt
Mouth
Mũi
Ear
Chạm vào
Open
Unit 5: My hobbies
Mặt
Tóc
Miệng
Tai
Há (miệng)
23. Hobby
24. Swimming
25. Dancing
26. Singing
27. Like
Sở thích
Drawing
Bơi
Painting
Nhảy múa
Cooking
Hát
Running
Thích
Walking
Unit 6: Our school
Vẽ
Tô màu
Nấu ăn
Chạy
Đi bộ
28. School
29. Library
30. Playground
31. Classroom
Trường học
Thư viện
Sân chơi
Lớp học
32. Our
Của chúng ta
Go
Unit 7: Classroom instructions
Mở sách ra
Please
Đóng sách lại
Good morning
Đứng lên
May
Ngồi xuống
Speak
Đi vào
Can
Đi ra
Can't / can not
Tiếng Việt
English
Unit 8: My school things
Quyển sách
Penicl case
Cục tẩy
Ruler
Quyển vở
School bag
Phòng tin học
Phòng âm nhạc
Phòng mĩ thuật
Phòng tập thể
dục
đi
33. Open the book
34. Close the book
35. Stand up
36. Sit down
37. Come in
38. Go out
39. Vietnamesse
40.Book
41.Eraser
42.Notebook
Nine
Ten
Unit 3: Our friends
Teacher
That
This
Yes
No
Unit 4: Our bodies
Computer room
Music room
Art room
Gym
Số 9
Số 10
Giáo viên
Kia, đó
Xin mời
Chào buổi sáng
Cho phép
Nói
Có thể
Không thể
Tiếng Anh
Hộp bút chì
Cây thước
Cái cặp
43.Pen
44.Pencil
45.Black
46.Red
47.Yellow
48.Orange
49.Brown
50.Blue
51.Break time
52.Chat
53.Badminton
54.Basketball
55.Chess
Bút mực
School things
Bút chì
Pencil sharpener
Unit 9: Colours
Màu đen
Green
Màu đỏ
Purple
Màu vàng
White
Màu cam
Grey
Màu nâu
colour
Màu xanh dương they
Unit 10: Break time activites
Giờ giải lao
Football
Trò chuyện
Table tennis
Cầu lông
Volleyball
Bóng rổ
Word puzzle
Cờ
Play
Đồ dùng học tập
Cục gọt
Màu xanh lá cây
Màu tím
Màu trắng
Màu xám
Màu sắc
Chúng nó, họ
Bóng đá
Bóng bàn
Bóng chuyền
Trò chơi ô chữ
chơi
V. Cấu trúc câu từ bài 01 đến bài 10:
1. Hello/ Hi. I'm Huong
2. How are you?
I'm fine, thank you.
3. What's your name?
4. How old are you?
My name's Huong
I'm nine years old.
5. This is Ms Huong
That's Mr Long.
6. Is this/ that Lucy?
Yes, it is/ No, it isn't.
7. What's this?
It's a nose.
8. Touch your hair!
Open your mouth!
9. What's your hobby?
It's singing.
10. What's your hobby?
I like cooking.
11.Is this our school?
Yes, it is. / No, it isn't.
12.Let's go to the library!
OK, let's go.
13.Open your book, please!
Stand up, please!
14.May I go out?
Yes, you can. / No, you can't.
15.I have a book.
I have an eraser.
16.Do you have a ruler?
Yes, I do. / No, I don't.
17.What colour is it?
It is red./ It's red.
18.What colour are they?
They are blue. / They're blue.
19.I play chess at break time.
20.What do you do at break time?
I play football.
VI. Một số dạng bài tập:
1. Look, read and circle the correct answer.
0. A: How old are you?
B: I'm……....….years old.
a. seven
b. eight
1. A: What's this?
a. nose
c. ten
B: It's a………….
b. eye
c. mouth
2. A: Let's go to the……………..
B: OK, let's
go.
a. library
b. music room
3. A: What's your hobby?
c.art room
B: I
like………………
a. cooking
b. dancing
4. A: What's this?
a. nose
b. eye
5. A: Let's go to the……………..
a. library
b. music room
6. A: What's your hobby?
a. cooking
b. dancing
2: Read and match.
1. That's Mr Long.
2.Touch your face!
3. Let's go to the playground.
4. The pencil case is white.
c. swimming
B: It's an………….
c. mouth
B: OK, let's go.
c.art room
B: I like…………
c. swimming
a.
b.
c.
5. May I come in?
d.
e. They're blue.
6.Do you have a ruler?
f. I play chess.
7. What colour are they?
g. Yes, I do.
8. What do you do at break time?
h. Yes, you can.
3. Look at the picture and complete the sentences.
1. I play………..…..at break time.
2. That's our ……………….!
3. I have a …………....
4. These pencil case is………
5. May I ……………... ?
6.………..………..... up, please!
7. ……….…..the book, please!
8. I play……...…..at break time.
9. That's our ………..…….….!
10. I'm …….………years old.
4. Reorder the words to make a correct sentence.
1. Huong / My / is/ name.
=> ……………………………………….………….
2. playground. / the / go / Let's / to => ……………………………………..…….…….
3. it? / colour / is / What /
=> ……………………………………………………..….
4. close / May / the / I / book? /
=> ………………….…………………….………..
5. like/ singing. / I /
=> ………………….……………..………………….…..
6. pen? / you / have / a / Do /
=> …………………….…………………………………..
7. is / That / Mr Long. / teacher, / my / => …………………….…………..…………..…..
8. classroom? / that / your / Is/
=> ………………………………….…………….
9. break / plays / Mary / basketball /time. / at / => ………………………………….…….
10. badminton / at / I / break time. / play/
=> …………………….…………..……..
11. library. / the / go / Let's / to /
=> ………………………………………….…….
12. ruler? / What / the / is / colour /
=> ………………….……………………..……..
13. cooking / like/ and singing. / I /
=> ………………….……………………...……..
14. old. / eight / years / am / I /
=> …………………………..……………..……..
15. is / This / Ms Huong. / teacher, / my / => …………………...……….…………..……..
16. and / My/ school bag / black / is / white / => …………………….………….…..……..
17. open / May / the / I / book? /
18. eye. /is / an / It/
=> ………………………….……………..……..
=> ……………………….………………….…….
5. Write the missing letter.
r_ler
b_dm_nton
pl_ygr_und
s_ho_l b_g
b_sk_tball
mo_t_
l_br_ry
n_teboo_
w_l_ing
t_bl_
c_mp_ter
te_nis
Made by facebook Huong Le – 037 4629390
ro_m
fo_tba_l
 









Các ý kiến mới nhất