Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Thcs ket

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn ngọc
Ngày gửi: 20h:05' 22-12-2024
Dung lượng: 286.0 KB
Số lượt tải: 242
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (2024-2025)
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 9
Thời gian: 90 phút

TRƯỜNG THCS VHH NAM
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức:
- Kiểm tra giữa học kì I khi kết thúc nội dung: Chương ,I Cơ năng. II. Ánh sáng.; Chương IX ; Chương XI - Bài 39.
Tái bản DNA và phiên mã tạo RNA
- Qua bài kiểm tra, HS và GV rút ra được kinh nghiệm, cải tiến phương pháp học tập và phương pháp giảng dạy.
2. Về năng lực
- Năng lực khoa học tự nhiên: Nhận thức, tìm hiểu, vận dụng.
- Năng lực chung: Tự chủ và tự học.
3. Về phẩm chất: Trung thực.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: 30% trắc nghiệm, 70% tự luận
III. MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ:
1. KHUNG MA TRẬN
Chủ đề

1. Mở đầu.
2. Chương I. năng lượng cơ
học
2. Chương II. Ánh sáng.
Số câu/ số ý
Điểm số

Nhận biết
TN
TL

MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL

1c2

1c3

1c5

1 c4

1c1
3
0,75

2
0,5

1
C.15
1
1,0

V.dụng cao
TN
TL

TN

TL

Tổng
điểm
(%)

2

1

1,5

1
1,0

0.25
2.25
2,25

Tổng số câu

2

1
5
1,25

0.5

Chủ đề

Tổng số điểm
3. Chương VII. Giới thiệu về
h/c hữu cơ. Hydrocacrbon và
nguồn nhiên liệu.
4. Chương VIII. Ethylic
alcohol và acetic acid.
Số câu/ số ý
Điểm số
Tổng số điểm
4. Chương XI. Di truyền học
mendel. Cơ sở phân tử của
hiện tượng di truyền.
Số câu/ số ý
Điểm số
Tổng số điểm
Tổng câu
Tổng điểm
% điểm số

Nhận biết
TN
TL

0,75

MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL

0,5

2

2,0

V.dụng cao
TN
TL

1

TN

TL

Tổng
điểm
(%)

2

1

2,5

1

2,0

Tổng số câu

3,25

1
2
0,5

2,5

1
2,0

3
3
0,75
0,75
8

2,0

40%

1

2,0

2,0

1
2,0

2
0,5

2

1

2
0,5

1
1,0

4

1,0

0,5
30%

1

2,0

1

2,0
20%

1,0
10%

1

1,0

5

4,5

2
4,0
1

3,25

4,5
2,25

5
1
1,25
1,0
2,25
2,25
12
4
3,0
7,0
10,0
30% 70% 100%

2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 9

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt
MỞ ĐẦU (2% = 3 Tiết)

Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TN
TL
TN
TL
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)

- Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử
dụng trong dạy học môn Khoa học tự nhiên 9.
- Trình bày được các bước viết và trình bày
Bài 1. Nhận biết 1 số dụng
báo cáo; Làm được bài thuyết trình một vấn đề
cụ, hóa chất. Thuyết trình
khoa học.
một vấn đề khoa học.
- Hiểu đặc điểm, cấu tạo, chức năng sử dụng dụng cụ
Thông thí nghiệm quang học, điện từ, dụng cụ thí
hiểu
nghiệm tìm hiểu về chất và sự biến đổi chất, quan
sát NST.
CHƯƠNG I – NĂNG LƯỢNG CƠ HỌC (4% = 7 Tiết)
Bài 2. Động năng. Thế năng.
- Viết được biểu thức tính động năng của vật.
- Viết được biểu thức tính thế năng của vật ở
gần mặt đất; Đơn vị đo thế năng.
Nhận biết - Nêu được cơ năng là tổng động năng và thế
năng của vật.
- Biết được năng lượng mà vật có được do chuyển
động gọi là động năng.
- Hiểu được động năng của vật phụ thuộc vào
khối lượng và tốc độ của nó.
- Hiểu được: nếu vật có khối lượng lớn và chuyển
Thông
động càng nhanh chứng tỏ động năng của vật
hiểu
càng lớn.
- Giá trị của thế năng phụ thuộc vào gốc chọn để
tính độ cao (gốc thế năng)
Vận dụng - Quan sát hình ảnh và cho biết vật nào có động
năng nhỏ nhất, lớn nhất và giải thích được.
- Giải bài tập về tính động năng; tính thế năng
của vật.
- Giải thích được động năng của vật tăng hay
giảm khi tốc độ của vật tăng hoặc giảm.
Nhận biết

1

C.2

1

C.3

1

C.5

1

c4

V.dụng
cao
Nhận biết

Thông
hiểu

Bài 3. Cơ năng.

Vận dụng

V.dụng
cao
Bài 4. Công và công suất.

Nhận biết

- So sánh thế năng trọng trường của hai vật ở
cùng một độ cao so với gốc thế năng, biết khối
lượng của vật.
- V.dụng công thức tính thế năng trọng trường.
- Dựa vào kiến thức về động năng, thế năng giải
thích 1 số hiện tượng thực tế.
- Lấy được 1 số ví dụ thực tế về ứng dụng kiến
thức về động năng và thế năng.
- Biết khái niệm về Cơ năng.
- Biết công thức tính, đơn vị của cơ năng:
WC = Wđ + Wt = 12m.v2 +P.h
- Mô tả được sự chuyển hoá năng lượng trong
một số trường hợp cơ học đơn giản dựa vào khái
niệm cơ năng.
- Nắm được Đông năng và Thế năng của vật có
thể chuyển hoá qua lại lẫn nhau.
- Mô tả được sự chuyển hóa động năng và thế
năng của các vật.
- Vận dụng khái niệm cơ năng phân tích được
sự chuyển hoá năng lượng trong một số
trường hợp đơn giản.
- Vận dụng lí thuyết mối quan hệ giữa vận tốc
và độ cao với động năng và thế năng của vật
giải bài tập.
- Giải bài tập về cơ năng, sự chuyển hóa của
động năng và thế năng.
- Lấy ví dụ thực tế về trường hợp vật vừa có
động năng, vừa có thế năng. Mô tả sự chuyển
hóa giữa động năng và thế năng.
- Nêu được: Công có giá trị bằng lực nhân với

Thông
hiểu
Vận dụng
V.dụng
cao

Nhận biết
Bài 5. Khúc xạ ánh sáng.

Thông
hiểu
Vận dụng

Bài 8 Thấu Kính

V.dụng
cao

quãng đường dịch chuyển theo hướng của lực
=> Công thức tính: A = F.s
- Công suất là tốc độ thực hiện công => Công
thức tính: P = A/t
- Kể ra được một số đơn vị thường dùng đo
công và công suất.
- Hiểu cách tính công của vật.
- Mô tả được quá trình thực hiện công trong các
ví dụ thực tế.
- Tính được công và công suất trong một số
trường hợp đơn giản.
- Tính được công của vật, từ đó so sánh được
công của vật.
- Vận dụng kiến thức vào thực tế tính công của
1 số trường hợp cụ thể: tim đập, nước chảy …
CHƯƠNG II – ÁNH SÁNG ( 01 Tiết)
- Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong
trường hợp ánh sáng truyền từ không khí sang
nước và ngược lại.
- Phát biểu được định luật khúc xạ ánh sáng.
- Chỉ ra được tia khúc xạ và tia phản xạ, góc
khúc xạ và góc phản xạ.
- Vận dụng được biểu thức n = sini/sinr trong
một số trường hợp đơn giản.
- Vận dụng kiến thức để giải thích được một số
hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế.
– Nêu được các khái niệm: quang tâm, trục chính, tiêu

Nhận biết điểm chính và tiêu cự của thấu kính.
Thông

1

1

C.15

C.1

hiểu
Vận dụng
V.dụng - Vẽ được ảnh qua thấu kính trong mọi vị trí của vật để
rút ra được úng ducng thực tế của thấu kinh
cao
CHƯƠNG VII – GIỚI THIỆU VỀ CHẤT HỮU CƠ. HYDROCARBON VÀ NGUỒN NHIÊN LIỆU
(7% = 10 Tiết)
- Nêu được k/n h/c hữu cơ, hoá học hữu cơ.
Nhận biết - Nêu được khái niệm công thức phân tử, công
thức cấu tạo.
- Phân biệt được chất vô cơ hay hữu cơ theo
công thức phân tử.
- Nắm được hợp chất hữu cơ là gì và có gì khác
Thông
biệt về cấu tạo so với hợp chất vô cơ?
hiểu
- Biết sử dụng bộ mô hình lắp ghép phân tử, lắp
ghép các công thức cấu tạo có thể có từ các
Bài 22. Giới thiệu về hợp
công thức phân tử.
chất hữu cơ.
- Viết được công thức cấu tạo của 1 số hợp chất
hữu cơ cụ thể.
- So sánh CT phân tử của các hợp chất hữu cơ.
Chỉ ra được các công thức cấu tạo có cùng công
thức phân tử.
Vận dụng
- Giải thích được tại sao nhiều hợp chất hữu cơ
khác nhau, tính chất khác nhau lại có cùng công
thức phân tử.
- Phân loại và sắp xếp các hợp chất hữu cơ vào
nhóm chính.
Bài 23. Alkane.
Nhận biết - Nêu được khái niệm hydrocarbon, alkane.
- Nắm được t/c hoá học cơ bản của alkane.
- Nêu được ứng dụng làm nhiên liệu của
alkane trong thực tiễn.

Bài 23. Alkane.

- Biết dựa trên những tính chất gì mà các alkane
được sử dụng làm nhiên liệu.
- Viết được công thức cấu tạo và gọi tên được
một số alkane (ankan) đơn giản và thông dụng.
- Viết được phương trình hoá học phản ứng
Thông đốt cháy của butane.
hiểu
- Nắm được đặc điểm cấu tạo (loại liên kết cộng
hóa trị) giữa các nguyên tử trong phân tử của các
h/c Alkane (Alkane chỉ có liên kết đơn trong
p.tử; thành phần chủ yếu gồm C và H).
- Phân loại được chất nào là hydrocarbon, chất
nào là alkane? Giải thích.
Vận dụng
- Dựa vào nhiệt lượng khi đốt cháy 1 mol mỗi
chất. Tính được nhiệt lượng của phản ứng.
- Lấy được ví dụ thực tế ứng dụng của Alkane.
V.dụng - Vận dụng kiến thức giải thích được, tại sao sử
cao
dụng hiệu quả nhiên liệu alkane góp phần bảo
vệ môi trường? Biện pháp bảo vệ môi trương.
- Nêu được khái niệm hydrocarbon, alkane.
- Nắm được t/c hoá học cơ bản của alkane.
Nhận biết
- Nêu được ứng dụng làm nhiên liệu của
alkane trong thực tiễn.
Thông - Viết được công thức cấu tạo và gọi tên được
hiểu
một số alkane (ankan) đơn giản và thông dụng.
- Viết được phương trình hoá học phản ứng
đốt cháy của butane.
- Nắm được đặc điểm cấu tạo (loại liên kết cộng
hóa trị) giữa các nguyên tử trong phân tử của các
h/c Alkane (Alkane chỉ có liên kết đơn trong
p.tử; thành phần chủ yếu gồm C và H).

1

C.14

Vận dụng

V.dụng
cao

Nhận biết

Bài 24. Alkene.

Thông
hiểu
Vận dụng
V.dụng
cao

Bài 25. Nguồn nhiên liệu.

Nhận biết

- Phân loại được chất nào là hydrocarbon, chất
nào là alkane? Giải thích.
- Dựa vào nhiệt lượng khi đốt cháy 1 mol mỗi
chất. Tính được nhiệt lượng của phản ứng.
- Lấy được ví dụ thực tế ứng dụng của Alkane.
- Vận dụng kiến thức giải thích được, tại sao sử
dụng hiệu quả nhiên liệu alkane góp phần bảo
vệ môi trường? Biện pháp bảo vệ môi trương.
- Nêu được khái niệm về alkene.
- Viết được công thức cấu tạo và nêu được tính
chất vật lí của ethylene.
- Nêu được t/c hoá học của ethylene (phản ứng
cháy, phản ứng làm mất màu nước bromine
(nước brom), phản ứng trùng hợp. Viết được
các phương trình hoá học xảy ra.
- Nêu được một số ứng dụng của ethylene.
- Lấy được hình ảnh minh họa và các ứng dụng
của ethylene.
- Lấy được ví dụ thực tế về ứng dụng của
ethylene.
- Vận dụng kiến thức giải thích được, tại sao sử
dụng hiệu quả ethylene góp phần bảo vệ môi
trường? Biện pháp bảo vệ môi trương.
- Nêu được khái niệm nhiên liệu.
- Nêu được k/n, thành phần, trạng thái tự nhiên
của dầu mỏ, khí thiên nhiên và khí mỏ dầu.
- Nêu được phương pháp khai thác dầu mỏ, khí
thiên nhiên và khí mỏ dầu.
- Nêu được khái niệm về nhiên liệu, các dạng
nhiên liệu phổ biến (rắn, lỏng, khí).

1

C.13

- Sản phẩm chế biến từ dầu mỏ; ứng dụng của
dầu mỏ và khí thiên nhiên (là nguồn nhiên liệu
và nguyên liệu quý trong công nghiệp).
- Nêu được thực trạng của việc khai thác nhiên
Vận dụng
liệu hiện nay.
- Giải pháp hạn chế việc sử dụng nhiên liệu.
- Nêu được cách sử dụng nhiên liệu (gas, dầu
V.dụng
hỏa, than...), từ đó có cách ứng xử thích hợp đối
cao
với việc sử dụng nhiên liệu (gas, xăng, dầu hỏa,
than...) trong cuộc sống.
CHƯƠNG VIII – ETHYLIC ALCOHOL VÀ ACETIC ACID (4% = 6 Tiết)
Bài 26. Ethylic Alcohol.
- Viết được CT p.tử, CTCT và nêu được đặc
điểm cấu tạo của ethylic alcohol.
- Nêu được một số t/c vật lí của ethylic alcohol:
trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan, khối lượng
riêng, nhiệt độ sôi.
Nhận biết
- Nêu được khái niệm và ý nghĩa của độ cồn.
- Nêu được t/c hoá học của ethylic alcohol: phản
ứng cháy, phản ứng với natri. Viết được các
phương trình hoá học minh họa.
- Nêu được khái niệm về độ cồn (độ rượu).
- Nêu được phương pháp điều chế ethylic
alcohol từ tinh bột và từ ethylene.
Thông
- Nêu được ứng dụng của ethylic alcohol (dung
hiểu
môi, nhiên liệu,...).
- Nêu được tác hại của việc lạm dụng rượu bia.
Vận dụng - Dựa vào mô hình nguyên tử ethylic alcohol,
viết được CT phân tử, CT cấu tạo thu gọn của
ethylic alcohol (ethanol).
- Nêu được tác hại của việc lạm dụng rượu, bia.
Thông
hiểu

- Nêu được các biện pháp sử dụng an toàn và
hiệu quả ethylic alcohol.
V.dụng - Các nguồn nguyên liệu ở địa phương có thể sử
cao
dụng để sản xuất ethylic alcohol.
- Biện pháp phòng chống, hạn chế rượu bia; an
toàn khi tham gia giao thông…
- Viết được CT p.tử, CTCT của acid acetic.
- Nêu được một số t/c vật lí của acetic acid:
trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan, khối lượng
riêng, nhiệt độ sôi.
Nhận biết
- Nêu được t/c hoá học của acetic acid. Viết
được các phương trình hoá học minh họa.
- Nêu được k/n ester và phản ứng ester hoá.
- Nêu được ứng dụng của acetic acid.
Bài 27. Acetic acid.
Thông - Nêu được phương pháp điều chế acetic acid
hiểu
bằng cách lên men ethylic alcohol.
- So sánh được ethylic alcohol với alkane cùng
Vận dụng số ng.tử carbon về thành phần ng.tố, nhóm ng.tử
liên kết trực tiếp với ng.tử carbon.
V.dụng - Vận dụng kiến thức giải thích được 1 số hiện
cao
tượng thực tế. Biện pháp bảo vệ môi trương.
CHƯƠNG IX – LIPID. CARBOHYDRATE. PROTEIN. POLYMER (01 Tiết)
Bài 28. Lipid.
- Nêu được k/n lipid, k/n chất béo, trạng thái
thiên nhiên, công thức tổng quát của chất béo
đơn giản là (R- COO)3C3H5.
Nhận biết
- Nêu được t/c vật lí của chất béo và t/c hoá
học. Viết được phương trình hoá học minh họa.
- Nêu được ứng dụng của Lipid.
Thông - Nêu được vai trò của lipid tham gia vào cấu
hiểu
tạo tế bào và tích lũy năng lượng trong cơ thể.

- Hiểu có những loại lipid điển hình nào và vai
trò chính của mỗi loại ở sinh vật.
- Hiểu cách làm xà phòng từ dầu ăn, mỡ thừa
sau khi sử dụng.
CHƯƠNG XI – DI TRUYỀN HỌC MELDEL. CƠ SỞ PHÂN TỬ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN (07 Tiết)
- Nêu được gene quy định di truyền và biến dị ở
sinh vật, qua đó gene được xem là trung tâm của
di truyền học.
- Nêu được k/n di truyền, khái niệm biến dị.
Nhận biết - Nêu được gene quy định di truyền và biến dị ở
1
C.8
sinh vật, qua đó gene được xem là trung tâm của
di truyền học.
- Nêu được ý tưởng của Mendel về nhân tố di
Bài 36. Khái quát về di
truyền là cơ sở cho những nghiên cứu về gene.
truyền học.
- Dựa vào thí nghiệm lai một cặp tính trạng, nêu
được các thuật ngữ trong nghiên cứu các quy
luật di truyền: tính trạng, nhân tố di truyền, cơ
Thông thể thuần chủng, tính trạng tương phản, tính
1
C.9
hiểu
trạng trội, tính trạng lặn, kiểu hình, kiểu gene,
allele, dòng thuần.
- Phân biệt, sử dụng được một số kí hiệu trong
nghiên cứu di truyền (P, F1, F2,…).
Bài 37. Các quy luật luật di Nhận biết - Nêu được ý tưởng của Mendel là cơ sở cho
truyền của Mendel.
những nghiên cứu về nhân tố di truyền (gene).
- Nêu được các quy luật di truyền: tính trạng,
nhân tố di truyền, cơ thể thuần chủng, cặp tính
trạng tương phản, tính trạng trội, tính trạng lặn,
kiểu hình, kiểu gene, allele (alen), dòng thuần.
- Phát biểu được quy luật phân li;
- Phát biểu được quy luật phân li độc lập và tổ

Thông
hiểu
Vận dụng
V.dụng
cao

Nhận biết

Bài 38. Nucleic acid và
gene.

Thông
hiểu

Vận dụng
V.dụng
cao
Bài 39. Tái bản DNA và Nhận biết

hợp tự do.
- Phân biệt, sử dụng được một số kí hiệu trong
nghiên cứu di truyền học (P, F1, F2, ...).
- Trình bày được thí nghiệm lai phân tích. Nêu
được vai trò của phép lai phân tích.
- Giải thích được k.quả thí nghiệm theo Mendel.
- Giải thích được quy luật di truyền.
- Làm được các bài tập về phép lai.
- Dựa vào quy luật di truyền; phép lai -> Giải
thích được các hiện tượng tự nhiên.
- Nêu được khái niệm nucleic acid.
- Nêu được chức năng của DNA trong việc lưu
giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.
- Nêu được khái niệm gene. Chức năng của
rRNA.
- Phát biểu được khái niệm đột biến gene.
- Kể tên được các loại nucleic acid.
- Thông qua hình ảnh, mô tả được DNA có cấu
trúc xoắn kép, gồm các đơn phân là 4 loại
nucleotide; các nucleotide liên kết giữa 2 mạch
theo nguyên tắc bổ sung.
- Trình bày được RNA có cấu trúc 1 mạch, chứa
4 loại ribonucleotide.
- Nêu được sơ lược về tính đặc trưng cá thể của
hệ gene; Khái niệm gene.
- Phân biệt được các loại RNA dựa vào cấu tạo
và chức năng.
- Nếu đc 1 số ứng dụng của phân tích DNA
trong xác định huyết thống, truy tìm tội phạm,...
- Quan sát hình ảnh (hoặc sơ đồ), mô tả sơ lược

1

C.16

1

C.10;

1

C.11

1

C.12

phiên mã tạo RNA.

quá trình tái bản của DNA gồm các giai đoạn:
tháo xoắn tách hai mạch đơn, các nucleotide tự
do trong môi trường tế bào kết hợp 2 mạch đơn
theo nguyên tắc bổ sung.
- Nêu được khái niệm phiên mã; mã di truyền;
dịch mã.
Thông - Nêu được ý nghĩa di truyền của tái bản DNA.
hiểu
- Ý nghĩa của đa dạng mã di truyền.
- Giải thích được từ 4 loại nucleotide tạo ra
Vận dụng
được sự đa dạng của mã di truyền;
V.dụng
cao

IV. ĐỀ KIỂM TRA
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 Điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: (Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1. Tai tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ thì tia ló sẽ:
A. Đi Qua Tiêu điểm.
B. Tia kéo dài qua tiêu điểm. 
C. Tiếp tục truyền thẳng. 
D. Tia ló phân kì. 
Câu 2. Phần đầu tiên của bài báo cáo một vấn đề khoa hoa học là: 
A. Tiêu đề.
B. Giới thiệu.
C. Tóm tắt.
D. Phương pháp. 
Câu 3. Đồng hồ đo điện đa năng không đo được đại lượng nào sau đây: 
A. Cường độ dòng điện. B. Công suất.
C. Hiệu điện thế. D. Điện trở.
Câu 4. Khi vật chuyển động với vận tốc tăng hai lần thì động năng sẽ: 
A. Tăng lên 2 lần. 
B. Tăng lên 4 lần. 
C. không không thay đổi. 
D.6 lần. 
Câu 5. Đâu là công thức tính công của vật?
A. A= mv2/2.
B. A =. mv2/2+Ph
C. A- F.S.
D. A=P/t.
Câu 6. Chất nào sau đây không thuộc loại chất hữu cơ?
A. CH3Cl.
B. CH4
C. CO
D. CH3COONa.
Câu 7. Alkane là những hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ chứa
A. các nguyên tố O.
B. các liên kết đôi.
C. các liên kết ba.
D. các liên kết đơn.
Câu 8. Theo Menđen, tính trạng được biểu hiện ở cơ thể lai F1 được gọi là
A. tính trạng lặn.
B. tính trạng tương ứng.
C. tính trạng trung gian.
D. tính trạng trội.
Câu 9.  Tính trạng tương phản là
A. các tính trạng cùng một loại nhưng biểu hiện trái ngược nhau.
B. những tính trạng số lượng và chất lượng.
C. tính trạng do một cặp allele quy định.
D. các tính trạng khác biệt nhau.
Câu 10. Trong phân tử DNA, số nucleotide giữa hai mạch liên kết với nhau
theo nguyên tắc
A. G liên kết với T, A liên kết với C. B. A liên kết với T, G liên kết với C.
C. A liên kết với G, T liên kết với C. D. T liên kết với G, A liên kết với C.
Câu 11. Khi phân tích thành phần nucleotide của DNA, kết quả cho thấy:
A. A = C.
B. A = G và C = T.
C. A + C = G + T.
D. G + C = T + A
Câu 12. Phiên mã là quá trình tổng hợp
A. DNA.
B. Protein.
C. tRNA.
D. RNA.
B. TỰ LUẬN (7,0 Điểm)
Câu 13 (2,0 điểm). Hãy viết công thức cấu tạo, thu gọn công thức cấu tạo
của các alkene sau: C2H4; C3H8

Câu 14 (2,0 điểm). Viết phương trình hóa học biểu diễn phản ứng cháy của
methane (CH4); ethane (C2H6); propane (C3H8); butane (C4H10).
Câu 15 (2,0 điểm). Người ta dùng một cần cẩu để nâng một thùng hàng có
khối lượng 2500 kg lên độ cao 12 m. Tính công thực hiện được trong trường hợp
này.
Câu 16 (1,0 điểm). Ở một loài thực vật, hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa
vàng. Cho cây hoa đỏ giao phấn với cây hoa vàng được F.1 rồi tiếp tục cho F.1 tự
thụ phấn. Làm thế nào để biết được cây hoa đỏ ở F.2 là thuần chủng hay không
thuần chủng? Giải thích?
--------------------- Hết --------------------(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

V. HƯỚNG DẪM CHẤM.
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 Điểm)
Câu
1
2
Đáp án
A
A
Câu
7
8
Đáp án
D
D
B. TỰ LUẬN (7,0 Điểm)
Câu
Câu 13
(2,0 điểm)

3
B
9
A

4
B
10
B

Nội dung kiến thưc
=> CH2 = CH2

5
C
11
C

6
C
12
D

Điểm
1,0

=> CH2 = CH – CH3
1,0

Câu 14 CH4 + 2O2
(2,0 điểm)
C2H6 + 3,5O2
C3H8 + 5O2

0,5

CO2 + 2H2O

0,5

2CO2 + 3H2O

0,5

3CO2 + 4H2O

C4H10 + 6,5O2
4CO2 + 5H2O
Câu 15 - Thùng hàng có khối lượng là 2500 kg nghĩa là nó có
(2,0 điểm) trọng lượng:
P = 10.m = 2500.10 = 25000 (N)
- Công thực hiện khi nâng thùng hàng lên độ cao 12 m là:
A = F.s = 25000.12 = 300000 (J)
Vậy công thực hiện là: A= 300000 J
Câu 16 - Để biết được cây hoa đỏ ở F2 là thuần chủng hay không
(1,0 điểm) thuần chủng, ta cho lai phân tích hoặc tự thụ phấn.
- Đem cây hoa đỏ ở F2 lai với cây hoa vàng, nếu kết quả
cho được 100% toàn cây hoa đỏ thì cây hoa đỏ ở F2
là thuần chủng (AA), nếu kết quả cho được có cả cây hoa
vàng và cây hoa đỏ thì cây hoa đỏ ở F2 không thuần
chủng (Aa).
Lưu ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa!
VI. XEM LẠI ĐỀ KIỂM TRA.
Người ra đề

0,5
1,0
0,75
0,25
0,5

0,5
 
Gửi ý kiến