Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN 6 KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thúy
Ngày gửi: 08h:48' 24-12-2024
Dung lượng: 974.0 KB
Số lượt tải: 3004
Số lượt thích: 0 người
2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC ……………
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề có 01 trang)
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. Số

là số nguyên tố chẵn duy nhất.

B. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn

, chỉ có hai ước là

và chính nó.

C. Số
và số không là số nguyên tố, cũng không là hợp số.
D. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
Câu 2. Chị Ngọc nhận được tin nhắn về số tiền (VNĐ) trong tài khoản
khoản của chị Ngọc được:
A. Cộng tiền

lần.

C. Trừ tiền lần.
Câu 3. Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự giảm dần?
A.

.

;

B.

Câu 5. Cho hình vuông

a)
Câu 8. (1,5 điểm)

lần.

D. Cộng tiền

lần và trừ tiền

lần.

. Khi đó, tài

.
.
;

D.

.

. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
.

B. Các cạnh



D.

song song.
.

B. Hình thoi.

;

c)
2. Tìm x, biết:

lần và trừ tiền

C.

C.
.
Câu 6. Hình nào sau đây không có trục đối xứng?
A. Hình bình hành.
C. Hình thang cân.
D. Hình vuông.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7. (3,0 điểm)
1. Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a)

,

B. Cộng tiền

D.

;

cạnh bằng

A. Chu vi của hình vuông là

,

B.

C.
.
Câu 4. Trong hình tam giác đều, mỗi góc bằng bao nhiêu độ?
A.

lần như sau:

b)

;

.
;

b)

là ước của 7.

Một nhân viên ở cửa hàng bán đồ ăn nhanh khi xếp số bánh ngọt vào các túi thì thấy rằng nếu xếp mỗi túi
chiếc đều vừa đủ. Tính số bánh ngọt của cửa hàng biết rằng số bánh ngọt trong khoảng từ
Câu 9 . (2,0 điểm) Một phòng học có nền nhà hình chữ nhật với chiều rộng là
a) Tính diện tích nền phòng học đó.

đến

chiếc hoặc

chiếc?

và chiều dài hơn chiều rộng

b) Để lát nền phòng học trên, người ta dùng loại gạch men hình vuông có cạnh là

chiếc,

.

Nếu một viên gạch giá

đồng và tiền

công lát nền trả cho

đồng thì số tiền phải trả cho tiền lát nền căn phòng là bao nhiêu? Biết rằng cửa hàng bán gạch men chỉ
bán theo viên và bỏ qua những mép vữa không đáng kể.
Câu 10. (0,5 điểm)
Tòa nhà Bitexco có

tầng, tầng trệt gọi là tầng G. Tòa nhà có

tầng hầm để xe, ba tầng hầm được đánh số lần lượt là B1, B2, B3 theo

thứ tự từ trên xuống. Cô Hoa là nhân viên văn phòng tại tòa nhà. Buổi sáng cô để xe tại khu vực tầng hầm, đi thang máy lên
việc. Buổi trưa cô đi thang máy xuống
tầng, đến nhà hàng tại tầng
Hoa để xe ở tầng nào và làm việc ở tầng mấy?
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG …

tầng đến nơi làm

tòa nhà, để đến chỗ ăn liên hoan tất niên. Em hãy tính toán và cho biết cô

-------------HẾT-------------

ĐỀ 2
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.
Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn 5 có bao nhiêu phần tử?
A. 4;
B. 5;
C. 6;

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 6
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)

D. 7.

2
Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9;
B. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3;
C. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5;
D. Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9.
Câu 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tập hợp số nguyên bao gồm số nguyên âm và số nguyên dương;
B. Số đối của một số nguyên luôn nhỏ hơn chính số nguyên đó;
C. Số đối của số 0 là số 0.
D. Số nguyên âm lớn nhất có ba chữ số là
Câu 4. Tập hợp
A.

.
khi viết dưới dạng liệt kê phần tử là

;

B.

C.
;
Câu 5. Mỗi góc của hình lục giác đều có số đo là

D.

A.
;
B.
;
Câu 6. Trong các hình sau, hình nào có vô số trục đối xứng?
A. Hình vuông;
B. Hình tròn;
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

C.

a)
c)
Câu 2. (1,5 điểm) Tìm

;

;
.
;

D.

C. Hình chữ nhật;

D. Hình tam giác đều.

b)

;

.

;

d)

.

, biết:

a)

;

b)

;

Câu 3. (1,5 điểm) Lớp
có 32 học sinh, lớp

học sinh, lớp
có 56 học sinh. Muốn ba lớp xếp hàng sao cho số hàng dọc bằng
nhau và không có số học sinh nào bị lẻ hàng. Tìm số hàng dọc nhiều nhất có thể xếp được. Khi đó, tìm số hàng ngang của mỗi lớp.
Câu 4. (1,5 điểm) Bác Nam có mảnh vườn hình chữ nhật và lối đi có kích thước như hình bên.
a) Tính diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật.
b) Bác Nam làm một lối đi có dạng hình bình hành như hình vẽ. Phần vườn còn lại bác Nam
trải thảm có với giá
đồng/m2. Tính số tiền bác Nam phải trả để trải thảm cỏ.
Câu 5. (0,5 điểm)
Trong buổi lễ sơ kết học kì I của trường A, số phẩn thưởng của học sinh khối lớp 6
là số tự nhiên nhỏ nhất thỏa mãn khi chia cho 3 thì dư 2, khi chia cho 5 thì dư 3,khi chia
cho 7 dư 4.Tính số phẩn thưởng của học sinh khối lớp 6.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
BẮC NINH
NĂM HỌC 2024-2025
( đề kiểm tra có 1 trang)
Môn: Toán – Lớp: 6
Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời
gian phát đề)
ĐỀ 3
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM. (3 điểm).
Câu 1. Kết quả của phép tính
là:
A. 60.
B. 100.
C. -60.
Câu 2: Số 5 có số ước là:
A. 4.
B. 2.
C. 3 .
Câu 3. Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng
A. Tam giác điều.
B. Hình bình hành.
C.Hình thoi.

D. -100.
D. 5
D.Hình vuông.

Câu 4. Số đối của
là:
A. 1.
B.-1 .
C. 2.
Câu 5. Trong hình tam giác điều không có tính chất nào sau đây:
A . Có 1 góc bằng 600.
B. Có 3 cạnh bằng nhau.
C. Có 1 góc bằng 900.
D. Có 3 góc bằng nhau.
Câu 6. Chu vi hình vuông có cạnh là 4 cm là:
A. 4cm.
B. 16cm.
C.12cm.
D. 7cm.
PHẦN II. TỰ LUẬN. ( 7 điểm)
Câu 7.( 1,0 điểm)
Tính giá trị của biểu thức sau 1 cách hợp lý nếu có thể.
a)
b)
Câu 8.( 3,5 điểm)
1) Tìm x nguyên biết:

a)

.
.

D.-2.

2

b)
là ước của 7
2) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 50m, chiều rộng là 15m.Người ta làm 1 lối đi xung quanh vườn có bề rộng đường đi là 2m. Phần
còn lại để trồng tỉa bắp. Biết 1g bắp giống gieo được 100m2 đất. Hỏi Phải mua bao nhiêu gam bắp giống để gieo hết mảnh vườn trên.
Câu 9. ( 2,0 điểm)
Bác Dục định kì 2 tháng 1 lần thay nhớt, 12 tháng 1 lần thay lốp xe máy của mình. Biết tháng 4 năm 2021 bác làm việc đó 1 lúc, thì lần gần nhất
tiếp theo bác ấy sẽ cùng làm 2 việc vào tháng nào?
Câu 10. ( 0,5 điểm )
Bác Minh bán năm rổ táo và ổi. Mỗi rổ chỉ đựng một loại quả táo hoặc ổi với số lượng ở năm rổ như sau: 20 quả, 25 quả, 30 quả, 35 quả, 40 quả. Sau
khi bán một rổ táo trong năm rổ trên thì bác Minh thấy rằng số quả ổi gấp hai lần số quả táo còn lại. Tính số quả ổi lúc đầu.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
( đề kiểm tra có 1 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Toán – Lớp: 6
Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

ĐỀ 4
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM. (3 điểm).
Câu 1. Kết quả của phép tính
là:
A. 60.
B. 100.
C. -60.
Câu 2: Số 5 có số ước là:
B. 4.
B. 2.
C. 3 .
Câu 3. Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng
B. Tam giác điều.
B. Hình bình hành.
C.Hình thoi.

D. -100.
D. 5
D.Hình vuông.

Câu 4. Số đối của
là:
A. 1.
B.-1 .
C. 2.
Câu 5. Trong hình tam giác điều không có tính chất nào sau đây:
A . Có 1 góc bằng 600.
B. Có 3 cạnh bằng nhau.
C. Có 1 góc bằng 900.
D. Có 3 góc bằng nhau.
Câu 6. Chu vi hình vuông có cạnh là 4 cm là:
A. 4cm.
B. 16cm.
C.12cm.
D. 7cm.
PHẦN II. TỰ LUẬN. ( 7 điểm)
Câu 7.( 1,0 điểm)
Tính giá trị của biểu thức sau 1 cách hợp lý nếu có thể.
a)

D.-2.

.

b)
Câu 8.( 3,0 điểm)
2) Tìm x nguyên biết:

.

c)
d)

là ước của 7
2) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 50m, chiều rộng là 15m.Người ta làm 1 lối đi xung quanh vườn có bề rộng đường đi là 2m. Phần
còn lại để trồng tỉa bắp. Biết 1g bắp giống gieo được 100m2 đất. Hỏi Phải mua bao nhiêu gam bắp giống để gieo hết mảnh vườn trên.
Câu 9. ( 2,0 điểm)
Bác Dục định kì 2 tháng 1 lần thay nhớt, 12 tháng 1 lần thay lốp xe máy của mình. Biết tháng 4 năm 2021 bác làm việc đó 1 lúc, thì lần gần nhất
tiếp theo bác ấy sẽ cùng làm 2 việc vào tháng nào?
Câu 10. ( 1,0 điểm )
Cho
ĐỀ 5

. Chứng minh rằng:

chia hết cho 5

I. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1. Đối với biểu thức không có dấu ngoặc thì thứ tự thực hiện các phép tính là:
A. Cộng, trừ → nhân, chia → lũy thừa.
B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.
C. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.
D. Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng.
Câu 2. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A. 5
B. 15
C. 12

Câu 3. Trong các số nguyên sau:
A.

. Số nguyên dương là:
B.

Câu 4. Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo là
A.

D. 21

B.

C.

C.

D.
2
bằng:
D.

Câu 5. Hình tam giác đều, hình bình hành, hình thang cân, hình thoi. Hình có cả tâm đối xứng và trục đối xứng là:
A. Hình thoi
B. Hình thang cân
C. Hình bình hành
D. Hình tam giác đều
Câu 6. Trong các hình sau, hình ảnh nào có trục đối xứng:

2
A. Hình (1)

B. Hình (4)

(1)

C. Hình (3)

D. Hình (2)

( 2)

(3)

(4)

II. Phần tự luận (7,0 điểm)

Câu 1. (1,5 điểm). Thực hiện các phép tính ( tính bằng cách hợp lí nếu có thể).
a) 72 ∶ (−7) + 7;

b) 8. (−2024) + 8. 2023;

a) 100 + 2. {3 . (−2) − [10 + (−35): (−5)]}
2

Câu 2. (2,0 điểm). Tìm các số nguyên x, y biết

e)

8 + x = 55 + (−45);
b) x là một ước của 12 và -8 ≤ x < -5.
Câu 3. (2,0 điểm) Năm học 2023-2024, học sinh khối 6 của một trường THCS có từ 260 đến 310 học sinh. Trong buổi lễ chào cờ
đầu tuần, xếp số học sinh đó thành hàng gồm 14 học sinh hay xếp thành hàng 21 học sinh thì không thừa học sinh nào. Hỏi tổng số học
sinh của khối 6 là bao nhiêu?
Câu 4. (1,5 điểm) Nền nhà của gia đình bạn Mai là hình chữ nhật có chiều dài 10m và
chiều rộng bằng ½ chiều dài. Tính diện tích nền nhà của gia đình bạn Mai?

a) Bố bạn Mai định dùng gạch men hình vuông có cạnh 50cm để lát kín nền căn phòng ấy. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch như
thế? (Biết rằng các mối nối và sự hao hụt không đáng kể).
--- Hết --ĐỀ 6
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)
Hãy viết vào giấy kiểm tra chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời mà em chọn.
Câu 1. Tập hợp

là tập hợp các số tự nhiên bao gồm các phần tử lớn hơn 4 và không vượt quá 7

.
B.
C.
D.
A
Câu 2. Hình vuông có độ dài một cạnh bằng 10cm thì chu vi của nó là :
A. 100cm2
B. 40cm
C. 40cm2
D. 80cm
Câu 3. Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?
A. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa.
B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.
C. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.
D. Lũy thừa  → Cộng và trừ→ Nhân và chia 
Câu 4. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều?

A. Biển báo 1

B.Biển báo 2

C.Biển báo 3

D.Biển báo 4

Câu 5. Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?
A. 3; 5; 7

B.1; 3; 5;

Câu 6. Kết quả phép tính
A. 4 35

bằng: 
B. 4 12

C. 5; 7; 9

D. 7; 9; 11
C. 1 612

Phần II. TỰ LUẬN (7,0 điểm):
Câu 7 (2 điểm): Tính hợp lí:
a) 28.62 + 37.28 + 28

b) 23.19. 125

c ¿ 120: {54−[ 50 : 2−( 3 2−23 ) ] }

D. 812

2
Câu 8 ( 1,5 điểm) Tìm

x  N, biết:

a) ( x−52 )−48=0
b) ( 2. x – 3 ) . 23 = 72
Câu 9 ( 1 điểm) Lớp 6A có 18 bạn nam và 24 bạn nữ. Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trưởng dự kiến chia các bạn thành từng nhóm sao cho
số bạn nam trong mỗi nhóm đều bằng nhau và số bạn nữ cũng vậy. Hỏi lớp có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao
nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
Câu 10 (2 điểm)
Một tòa tháp có đáy là hình lục giác đều ABCDEF
a) Kể tên một hình tam giác đều, một hình thoi, một hình chữ nhật , một hình thang cân có trong

hình

b) Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m và diện tích bằng 120 m2. Tính chu

vi mảnh

vườn hình chữ nhật đó?
Câu 11 ( 0,5 điểm) Tính số điểm về môn toán lớp 6A trong học kì I. Lớp 6A có
điểm

; có

nhất bốn điểm

học sinh đạt ít nhất hai điểm

; có

học sinh

học sinh đạt ít nhất ba điểm

và không có học sinh nào đạt được năm điểm

. Tính tổng số điểm

đạt ít nhất một

; có

học sinh đạt ít

của

lớp đó.

ĐỀ 7
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1: Cho M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5. Tập M được viết là:
A. M = {1; 2; 3; 4; 5}
C. M = {0; 1; 3; 4; 5; 6}
B. M = {1; 2; 3; 4; 5; 6}
D. M = {0; 1; 2; 3; 4; 5}
Câu 2: Số nào sao đây chia hết cho 9?
A. 213
B. 119
C. 720
D. 562
Câu 3: Số nào sao đây không là ước của 32?
A. 64
B. 32
C. 16
C. 1
Câu 4: Trong các số dưới đây, số nào là số nguyên tố?
A. 2
B. 15
C. 4
D. 33
Câu 5: Hoa có sợi dây thép dài 60cm, bạn gấp dây thép lại thành một hình thoi. Hỏi hình thoi đó có độ dài một cạnh là bao nhiêu?
A. 15 cm
B. 10 cm
C. 20cm
D. 30cm
Câu 6: Cho hình lục giác đều ABCDEF như hình bên dưới. Hỏi có bao nhiêu tam giác đều trong hình vẽ?

A.

4

B. 5

C. 7

D. 6

PHẦN 2: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7: (1 điểm): Cho tập hợp

. Hãy viết tập hợp A

theo cách liệt kê các phần tử của tập hợp.
Câu 8: (1 điểm) Thực hiện các phép tính.
a)
b)
Câu 9: (2 điểm) Tìm x, biết:
1. a)
b)
2. Số tự nhiên

. Tìm x, y để A chia hết cho 2,3, 5, 9

Câu 10: (1,5 điểm) Tính chu vi và diện tích của hồ bơi có kích thước như hình vẽ sau:
Câu 11: (1điểm) Trường THCS có số lượng học sinh lớp 6 trong khoảng từ 400 đến 450 học sinh. Nếu xếp hàng 10, hàng 15 và hàng 20 đều vừa đủ.
Tính số học sinh lớp 6 của trường đó.

2
Câu 12: (0,5 điểm) Đầu năm học, mẹ Hà đăng kí cho Hà đồng phục học sinh gồm:
đồng,

bộ đồ thể dục giá

đồng, áo khoác giá

áo sơ mi trị giá

đồng,

váy giá

đồng. Ngoài ra, mẹ Hà còn mua một cặp sách mới. Biết tiền đồng phục nhiều

hơn tiền cặp sách là
đồng.
a) Tính tiền cặp sách.
b) Tính tổng số tiền mẹ Hà đã mua.
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – ĐỀ SỐ 8
MÔN TOÁN 6

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm)
Em hãy chọn câu trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước câu trả lời đó vào bài làm.
Câu 1. Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “NHA TRANG” là:
A. {NHA; TRANG}.
B. {N; H; A; T; R; A; N; G}.
C. {N; H; A; T; R; G}.
D. {NHA TRANG}.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3.
B. Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9.
C. Số có chữ số tận cùng 3 thì chia hết cho 3.
D. D. Số có chữ số tận cùng là 9 thì chia hết cho 9.
Câu 3. Trong tập hợp số nguyên Z, tập hợp các ước của 11 là:
A. {1; -1}.
B. {11; -11}.
C. { 1; 11}.
D. {-1; 1; 11; -11}.
Câu 4. So sánh ba số 5; -13; 0, kết quả đúng là:
A. 0 < 5 < -13.
C. -13 < 0 < 5.
Câu 5. Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng?
A. 1.
B. 2.
Câu 6. Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?
A. Hình tam giác đều. B. Hình chữ nhật.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

a ¿ 23.25+75.23−1300
2

c ¿ 183+80 :[20−4.(5 −24)]

B. 0 < -13 < 5.
D. 5 < -13 < 0.
C. 3.

D. 4.

C. Hình bình hành

D. Hình vuông.
Câu 7 (2,0 điểm).
Thực hiện phép tính:

b ¿ 36 :32−5. 22
d ¿ (−125 )−[148+ 5.(−25)]

Câu 8 (2,5 điểm). 1.Tìm số nguyên x , biết: a) (−3 ) . ( x−7 ) =0
b) x−2 ∈Ư ( 9 )
2. Bạn Linh và An hay đến thư viện đọc sách.Bạn Linh cứ 8 ngày lại đến thư viện một lần,, bạn An cứ 12 ngày lại đến thư viện một lần.Lần đầu cả
hai bạn cùng đến thư viện vào một ngày.Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày cả hai bạn lại cùng đến thư viện?
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 9 m, chiều rộng 7 m. Người ta chia mảnh
vườn thành bốn khu gồm hai khu hình vuông cạnh 3 m, hai khu hình chữ nhật có chiều
dài 5 m, chiều rộng 3 m và chừa lại phần lối đi (màu trắng).
a) Tính diện tích phần lối đi.
b) Người ta muốn lát gạch toàn bộ lối đi bằng những viên gạch hình vuông có cạnh
bằng 50 cm. Tính số gạch cần dùng.

A

3m

E

K

5m

B

3m

G

F

Q

L
I

H

S

T

3m

D

5m

J

R

3m

C

Câu 9 (2,0 điểm).
Câu 10 (0,5 điểm) Bạn Hà làm bài kiểm tra trắc nghiệm gồm 25 câu. Mỗi câu làm đúng được 3 điểm, làm sai được (-2) điểm và không làm câu nào
thì câu ấy không có điểm. Biết bạn Hà làm đúng được 20 câu nhưng chỉ được 54 điểm. Hỏi bạn Hà đã làm sai mấy câu?
------Hết-----ĐỀ SỐ 11
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1. Trong các hình dưới đây, hình không có tâm đối xứng là

A.

Hình

B. Hình

C. Hình

D. Hình

Hình
Hìnhcác
1 mặt hàng thờiHình
Hình
Câu 2. Cửa hàng A đang kinh doanh
trang.2Trong hai tháng
đầu,3mỗi tháng cửa
hàng4lãi
hưởng của đại dịch Covid – 19 bùng phát nên cửa hàng bị lỗ

triệu đồng. Đến tháng thứ ba, do ảnh

triệu đồng. Sau ba tháng kinh doanh, cửa hàng A

A. lãi

triệu đồng.

B. lỗ

triệu đồng.

C. lãi

triệu đồng.

D. lỗ

triệu đồng.

2
Câu 3. Tổng các số nguyên
A.

thỏa mãn

.



B.

.

C.

Câu 4. Các số nguyên
.

C.

B.

.

D.

Câu 5. Dùng một sợi dây kẽm dài

.

B.

.

C.

Câu 6. Tổng các giá trị của x thỏa mãn

. b)

a)

D.

.

C.

.

D.

.

. c)

b)
khi xếp thành

.



A. .
B.
.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể).
a)
Câu 8. (2,5 điểm)
1) Tìm số nguyên x biết

.

để gập lại thành một hình thoi. Độ dài của một cạnh của hình thoi đó là

.

2) Học sinh lớp

D.

được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là

A.

A.

.

là ước của

hàng,

hàng hay

.

hàng đều vừa đủ. Biết số học sinh của lớp từ

Câu 9. (2,0 điểm) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là

m, đáy bé là

m, chiều cao là

đến

. Tính số học sinh lớp

m. Người ta trồng ngô trên thửa ruộng đó, tính

ra trung bình
m2 thu được
kg ngô.
a) Tính diện tích thửa ruộng.
b) Hỏi cả thửa ruộng thu được bao nhiêu tạ ngô?
Câu 10. (1,0 điểm) Có

đoạn que gồm:

đoạn que mỗi đoạn dài

đoạn que dài cm. Hỏi phải bỏ đi đoạn que nào để
hình vuông đã được xếp nối.

cm,

đoạn que mỗi đoạn dài

cm,

đoạn que mỗi đoạn dài

đoạn que còn lại xếp nối thành hình vuông? Hãy nêu một cách xếp nối đó. Tính độ dài cạnh

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I ĐỀ 12
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Thời gian 90 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Tập hợp

A

các số tự nhiên lớn hơn

A  6; 7;8;9

A.
.
Câu 2: UCLN(12, 18) bằng
A. 12
B. 18
Câu 3: Kết quả của phép tính
A.

24 .

B.
2

5 và nhỏ hơn 10

A  5;6;7;8;9
2

C. 6


.

C.

A  6;7;8;9;10

39 .

A  6;7;8

.

D. 42.

Gối tựa

Đồng hồ
Hình nào chứa hình ảnh lục giác đều trong thực tế?
A. Đồng hồ.
C. Khay bánh kẹo.
Câu 6: Cho hình thoi có độ dài các đường chéo là

37cm .
A.

D.

D. 9

Câu 4: Chọn câu trả lời đúng. Bỏ dấu ngoặc của biểu thức 12 – (x + 2) ta được
A. 12 – x + 2
B. 12 – x –2
C. 12 + x + 2
Câu 5: Cho các hình vẽ sau

2

.

5.3  48 : 4 bằng
B. 27. C.

cm,

30 cm
2

B. 210cm .

D. -12 – x – 2

Khay bánh kẹo

Lịch để bàn

B. Gối tựa.
D. Lịch để bàn.



7 cm . Khi đó diện tích
2
C. 105cm .

hình thoi là
D.

420cm 2 .

2

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 7 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể).
a) (- 43) + 65 + 43 +35

b) (1 + 37) – (65 + 7 - 29)

c) (-13) . 33 + 66 . (-13) + (-13)
Câu 8 (2 điểm)
1) Tìm số nguyên x biết:
a) 3x + 35 = 14
b) x + 3 là ước của 3
2) Tính tổng các số nguyên x, biết rằng -3 ≤ x < 5
Câu 9 (2,5 điểm).
1) Nhà bác Hùng có một thửa ruộng hình chữ nhật dùng để trồng rau sạch. Biết chiều rộng của thửa ruộng bằng 5m, chiều dài gấp đôi chiều
rộng. Cứ mỗi m2 đất, bác trồng hết 5 000 đồng rau giống. Hỏi bác Hùng phải trả tất cả bao nhiêu tiền để mua rau giống?
2) Vẽ hình vuông ABCD có cạnh 4cm. Nếu tên các đỉnh, cạnh của hình vuông ABCD
Câu 10 (0,5 điểm). Trong một cuộc thi có 22 câu hỏi, mỗi câu trả lời đúng được 15 điểm, mỗi câu trả lời sai bị trừ 10 điểm. Một bạn học sinh được
tất cả 155 điểm. Hỏi bạn đó trả lời đúng mấy câu?
ĐỀ 13
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Thời gian 90 phút)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Em hãy chọn câu trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước câu trả lời đó vào bài làm.
Câu 1. Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “BẮC NINH” là:
(A) {BẮC; NINH};
(B) { B;Ă;C;N;I;N;H };
(C) {B;Ă;C;N;I;H };
(D) { B;Ắ;C;N;I;N;H }.
Câu 2. Trong biểu thức gồm có các dấu ngoặc {}; []; () thì thứ tự thực hiện các phép tính đúng là:
(A)   →   → ( );
(B) ( ) →   →  ;
(C)   → ( ) →  ;
(D)   →   → ( ).
Câu 3. Khẳng định nào sau đây SAI?
(A) Trong tam giác đều ba góc bằng nhau.
(B) Hình lục giác đều có ba đường chéo chính bằng nhau.
(C) Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
(D) Hình thang cân có hai góc kề cạnh bên bằng nhau.
Câu 4. So sánh ba số 5; -13; 0, kết quả đúng là:
(A) 0 < 5 < -13;
(B) 0 < -13 < 5;
(C) -13 < 0 < 5;
(D) 5 < -13 < 0.
Câu 5. Những hình dưới đây, hình nào có đối tâm đối xứng. 

(A) Tam giác đều
(B) Cánh quạt
(C) Cánh diều
(D) Trái tim.
Câu 6. Kết quả của phép tính 34.32 = ?
A) 36
B) 32

C) 38

D) 33

PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 7 (2,5 điểm). Tính:
a)
;
c) (-185) + 80 : [20 – 4.(52 – 24)]
Câu 8 (1,5 điểm). Tìm số nguyên x, biết:
a)
c)

;
.

b)
d)
b) (-7).(2x + 4) = 0

;

2
Câu 9 (2,5 điểm).
1. Ba nhóm học sinh lớp 6 tham gia trồng cây trong dịp tết trồng cây. Mỗi học sinh nhóm thứ nhất
trồng được 8 cây, mỗi học sinh nhóm thứ hai trồng được 9 cây, mỗi học sinh nhóm thứ ba trồng được 12 cây.
Tính số cây mỗi nhóm trồng được biết rằng số cây mỗi nhóm trồng được ở trong khoảng từ 200 đến 250 cây.
2. Hãy kể tên các hình thang cân, hình chữ nhật có trong hình lục giác đều sau:
Câu 10 (0,5 điểm). Một dãy số có 15 nhà. Số nhà của 15 nhà đó được đánh là các số lẻ liên tiếp. Biết tổng của
số nhà của dãy phố đó bằng 915. Số nhà đầu tiên của dãy phố đó là số nào?
------Hết-----

15

2
 
Gửi ý kiến