Lớp 6. Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thuvienhoclieu
Người gửi: Vũ Anh Phúc
Ngày gửi: 17h:57' 25-12-2024
Dung lượng: 823.1 KB
Số lượt tải: 319
Nguồn: thuvienhoclieu
Người gửi: Vũ Anh Phúc
Ngày gửi: 17h:57' 25-12-2024
Dung lượng: 823.1 KB
Số lượt tải: 319
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 LỚP 6
MÔN TOÁN;THỜI GIAN:90 PHÚT
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM. (4 điểm).
Câu 1. Số đối của 5 là:
A. 5.
B. -(-5)
C. +5
D. -5.
Câu 2. Trong các số nguyên -26; -34; -10; 0, số nguyên nào nhỏ nhất?
A. -34.
B. -10.
C. 0.
D. -26.
Câu 3. Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng?
A. Tam giác đều.
B. Hình bình hành.
Câu 4. Số nào sau đây là ước của 24?
C. Hình thoi.
D. Hình vuông.
A. 0
B. 14.
C. 3.
D. 48
Câu 5. Trong hình tam giác đều không có tính chất nào sau đây:
A. Có 1 góc bằng 600.
B. Có 3 cạnh bằng nhau.
C. Có 1 góc bằng 900.
D. Có 3 góc bằng nhau.
Câu 6. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau và bằng 900 là hình gì?
A. Hình thoi.
B. Hình bình hành.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình vuông.
Câu 7. Hình thang cân có mấy tâm đối xứng?
A. 0
B. 1
C. 2
Câu 8. Cho nhiệt độ của các hành tinh trong hình vẽ sau:
D. 3.
444444
Sắp xếp tên các hành tinh theo thứ tự tăng dần về nhiệt độ?
A. Sao Thiên Vương, sao Thủy, sao Thổ, sao Hải Vương.
B. Sao Thiên Vương, sao Hải Vương, sao Thủy, sao Thổ.
C. Sao Thủy, sao Thiên Vương, sao Thổ, sao Hải Vương.
D. Sao Thiên Vương, sao Thổ, sao Hải Vương, sao Thủy.
Câu 9. Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b sẽ là:
A. a - b = a + (-b).
B. a - b = a + b. C. a - b = a - (-b).
Câu 10. Trong các số sau số nào là số nguyên tố?
A. 1.
B. 17.
D. a - b = -a - b.
C. 30.
D. 42.
Câu 11. Tập hợp số nguyên gồm:
A. Số nguyên âm và số nguyên dương.
B. Số nguyên âm và số 0.
C. Số tự nhiên khác 0 và số nguyên âm.
D. Số nguyên âm, số 0, số nguyên dương .
Câu 12. Trong các hình sau đây, hình nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Trong các hình sau đây, hình nào có các cặp cạnh đối bằng nhau?
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Hình nào sau đây nhận đường nét đứt làm trục đối xứng?
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Có tất cả bao nhiêu hình có trục đối xứng trong các hình sau:
A. 1.
B. 0.
C. 2.
D. 4.
Câu 16. Trong các hình sau hình nào không có tâm đối xứng?
A. Tam giác đều.
B. Hình bình hành.
PHẦN II. TỰ LUẬN. (6 điểm)
Câu 1. (3 điểm)
C. Hình thoi.
D. Hình vuông.
a) Hãy biểu diễn các số sau đây trên cùng một trục số: 2; -2; -4; 5; -3; 3; 0.
b) Liệt kê các phần tử của tập hợp A = {x ∈ Z | -3 ¿ x ≤ 4};
c) So sánh hai số nguyên: -4 287 và -4 387.
Câu 2. (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau một cách hợp lí nếu có thể:
a) (-126) + 113;
b) (3589 - 2024) - (2024 + 7589) + (-952);
c) [247 - (247 + 683)] - (-693);
d) 1 + (- 4) + (-7) + 10 + 13 + (-16) + (-19) + 22
BÀI LÀM,
MÔN TOÁN;THỜI GIAN:90 PHÚT
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM. (4 điểm).
Câu 1. Số đối của 5 là:
A. 5.
B. -(-5)
C. +5
D. -5.
Câu 2. Trong các số nguyên -26; -34; -10; 0, số nguyên nào nhỏ nhất?
A. -34.
B. -10.
C. 0.
D. -26.
Câu 3. Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng?
A. Tam giác đều.
B. Hình bình hành.
Câu 4. Số nào sau đây là ước của 24?
C. Hình thoi.
D. Hình vuông.
A. 0
B. 14.
C. 3.
D. 48
Câu 5. Trong hình tam giác đều không có tính chất nào sau đây:
A. Có 1 góc bằng 600.
B. Có 3 cạnh bằng nhau.
C. Có 1 góc bằng 900.
D. Có 3 góc bằng nhau.
Câu 6. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau, bốn góc bằng nhau và bằng 900 là hình gì?
A. Hình thoi.
B. Hình bình hành.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình vuông.
Câu 7. Hình thang cân có mấy tâm đối xứng?
A. 0
B. 1
C. 2
Câu 8. Cho nhiệt độ của các hành tinh trong hình vẽ sau:
D. 3.
444444
Sắp xếp tên các hành tinh theo thứ tự tăng dần về nhiệt độ?
A. Sao Thiên Vương, sao Thủy, sao Thổ, sao Hải Vương.
B. Sao Thiên Vương, sao Hải Vương, sao Thủy, sao Thổ.
C. Sao Thủy, sao Thiên Vương, sao Thổ, sao Hải Vương.
D. Sao Thiên Vương, sao Thổ, sao Hải Vương, sao Thủy.
Câu 9. Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b sẽ là:
A. a - b = a + (-b).
B. a - b = a + b. C. a - b = a - (-b).
Câu 10. Trong các số sau số nào là số nguyên tố?
A. 1.
B. 17.
D. a - b = -a - b.
C. 30.
D. 42.
Câu 11. Tập hợp số nguyên gồm:
A. Số nguyên âm và số nguyên dương.
B. Số nguyên âm và số 0.
C. Số tự nhiên khác 0 và số nguyên âm.
D. Số nguyên âm, số 0, số nguyên dương .
Câu 12. Trong các hình sau đây, hình nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Trong các hình sau đây, hình nào có các cặp cạnh đối bằng nhau?
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Hình nào sau đây nhận đường nét đứt làm trục đối xứng?
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Có tất cả bao nhiêu hình có trục đối xứng trong các hình sau:
A. 1.
B. 0.
C. 2.
D. 4.
Câu 16. Trong các hình sau hình nào không có tâm đối xứng?
A. Tam giác đều.
B. Hình bình hành.
PHẦN II. TỰ LUẬN. (6 điểm)
Câu 1. (3 điểm)
C. Hình thoi.
D. Hình vuông.
a) Hãy biểu diễn các số sau đây trên cùng một trục số: 2; -2; -4; 5; -3; 3; 0.
b) Liệt kê các phần tử của tập hợp A = {x ∈ Z | -3 ¿ x ≤ 4};
c) So sánh hai số nguyên: -4 287 và -4 387.
Câu 2. (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau một cách hợp lí nếu có thể:
a) (-126) + 113;
b) (3589 - 2024) - (2024 + 7589) + (-952);
c) [247 - (247 + 683)] - (-693);
d) 1 + (- 4) + (-7) + 10 + 13 + (-16) + (-19) + 22
BÀI LÀM,
 








Các ý kiến mới nhất