Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 1 Toán 6. KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kpă Khai
Ngày gửi: 20h:53' 05-12-2024
Dung lượng: 148.9 KB
Số lượt tải: 2958
Số lượt thích: 2 người (Trần thăng long)
TUẦN 19 Ngày soạn: 07/01/2024
ngàytrả bài KT: 08/01/2024
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6
TT Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Nhận biết
TNKQ TL

Số tự nhiên. Các phép
tính với số tự nhiên.
Số tự Phép tính luỹ thừa với số
1
nhiên mũ tự nhiên
Tính chia hết trong tập
hợp các số tự nhiên. Số
nguyên tố. Ước chung
và bội chung
Số nguyên âm và tập
hợp các số nguyên. Thứ
2 Số nguyên tự trong tập hợp các số
nguyên
Các phép tính với số
nguyên.
Tính chia hết trong tập
hợp các số nguyên
Các hình Tam giác đều, hình
phẳng vuông, lục giác đều.
3 trong thực
tiễn
Hình chữ nhật, Hình
thoi,
hình bình hành, hình
thang cân.
4 Tính đối Hình có trục đối xứng,

Mức độ đánh giá
Thông hiểu
TNKQ TL

1
(TN1)
0,25 đ

Vận dụng
TNKQ TL
1
(TN12)
0,25đ

1
(TN9)
0,25đ

22,5%

1
(TL2)
0,5đ

1 (TL8)
1,0đ

2 1 (TL1)
1
(TN3,4) 0,5đ (TN10)
0,25đ
0,25đ

42,5%

1
3
(TN11) (TL4,6,7)
0,25đ
1,5đ
1
(TN5)
0, 25đ

2

Vận dụng cao
TNKQTL

1
(TN 7)
0,25đ
1
(TN 8)
0,25đ

Tổng %
điểm

2
(TL9,11)
1,2 5đ

2
(TL5,3)
1,5đ

1
(TL10,12
)
1,0đ

30%

5%

xứng cửa tâm đối xứng
hình học
phẳng
trong thế
giới tự
nhiên
Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

(TN 2,6)
0,25đ

8
2,0

30%

2
1,0

3
0,75
70%

40%

6
3,25

1
0,25

3
1,75
20%
30%

1
1,0
10%

100%
100%
100%

B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6

TT

1

Chương/Chủ đề

Tập
hợp các
số tự
nhiên

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Thông Vận
Vận
Nhận biết
hiểu
dụng dụng cao

SỐ - ĐẠI SỐ

Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
Thông hiểu:
Số tự nhiên.
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập
Các phép
phân.
tính với số
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30
tự nhiên.
bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ
Phép tính
tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép
luỹ thừa với
chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
số mũ tự
Vận dụng:
nhiên

1TL

Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử
thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được
cách cho tập hợp.
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng
trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép
chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể
cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép
tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng
mua được từ số tiền đã có, ...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các
phép tính
Tính chia Nhận biết :
hết trong tập


(TL9)

2

– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm
ước và bội.
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp
số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về
phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3
để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5,
9, 3 hay không.
hợp các số – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên
tự nhiên. Số lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố
nguyên tố. trong những trường hợp đơn giản.
Ước chung – Xác định được ước chung, ước chung lớn
và bội nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ
chung nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được
phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng
ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải
quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá
khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp
xếp chúng theo những quy tắc cho trước,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải
quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc).
Số
Nhận biết:
nguyên Số nguyên – Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số

1TN
(TN1)
1TL
(TL2)

1TL
(TL8)

nguyên.
– Nhận biết được số đối của một số nguyên.
1TN (TN3)
1TL (TL1)
âm và tập – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số
hợp các số nguyên.
nguyên. Thứ – Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm
tự trong tập trong một
hợp các số số bài toán thực tiễn
nguyên Thông hiểu:
1TN
– Biểu diễn được số nguyên trên trục số.
(TN10)
– So sánh được hai số nguyên cho trước.
Nhận biết :
1TN(TN4)
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm
ước và bội trong tập hợp các số nguyên.
Vận dụng:
1TN
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
(TN11)
chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên.
3TL
Các phép
(TL4,6,
tính với số
7)
nguyên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
Tính chia
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
hết trong tập
cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số
1TL
hợp các số
nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm,
(TL3)
nguyên
tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép
tính về số nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn
bán,...).

3

Các hình
phẳng
trong
thực tiễn
Tam giác
đều, hình
vuông, lục
giác đều

Hình chữ
nhật, Hình
thoi, hình
bình hành,
hình thang
cân.

Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các
phép tính về số nguyên.
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục
giác đều.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
đường chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh
bằng nhau, ba góc bằng nhau); hình vuông (ví
dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông,
hai đường chéo bằng nhau); lục giác đều (ví dụ:
sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba
đường chéo chính bằng nhau).
Vận dụng
– Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng
cụ học tập.
– Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp
ghép các tam giác đều.
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình
bình hành, hình thang cân.
Thông hiểu:
- Vẽ được hình chữ nhật,hình thoi, hình bình
hành bằng các dụng cụ học tập
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản,quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và diện

1TN
(TN5)

1
(TN 7)

1 TN
(TN8)
2TL

tích của các hình đặc biệt nói trên( ví dụ tính chu
(TL9,11
vi hoặc diện tích của một số đối tượng có dạng
)
đặc biệt…)
Vận dụng :
2TL
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
(TL10,1
giản) gắn với việc tính chu vi và diện tích của
2)
các hình đặc biệt nói trên.
Nhận biết:
2TN
– Nhận biết được trục đối xứng của một hình (TN 2,6)
phẳng.
– Nhận biết được những hình phẳng trong tự
nhiên có trục đối xứng (khi quan sát trên hình
ảnh 2 chiều).
Tính đối Hình có trục
– Nhận biết được tâm đối xứng của một hình
xứng đối xứn, tâm
phẳng.
của hình đối xứng và
– Nhận biết được những hình phẳng trong thế
phẳng vai trò của
giới tự nhiên có tâm đối xứng (khi quan sát trên
trông thế đối xứng
hình ảnh 2 chiều).
giới tự trong tự
– Nhận biết được tính đối xứng trong Toán học,
nhiên
nhiên
tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế
tạo,...
– Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên
biểu hiện qua tính đối xứng (ví dụ: nhận biết vẻ
đẹp của một số loài thực vật, động vật trong tự
nhiên có tâm đối xứng hoặc có trục đối xứng).

UBND HUYỆN IA PA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HOC 2024 - 2025
TRƯỜNG TH&THCS PHẠM HỒNG THÁI
Môn: TOÁN – Lớp 6

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên:…………………………………….

ĐIỂM

Lớp 6…

Số báo danh:……………..

NHẬN XÉT

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Trong các số sau, số nào chia hết cho 5?
A. 34
B. 123
C. 143
D. 320.
Câu 2. Có tất cả bao nhiêu hình có trục đối xứng trong các hình sau:

A. 1
B. 2
C. 3
Câu 3. Số đối của số -18 là:
A. 0
B. 18
C. -18
Câu 4. Bội của 8 là số nào sau đây:
A. 4
B. 25
C. -32
Câu 5. Hình nào dưới đây là hình tam giác đều?

A.
B.
Câu 6. Hình nào không có trục đối xứng?.

D. 4
D. 9.

C.

A. Hình bình hành .
B. Hình chữ nhật .

D. -2

D.

B. Hình tròn .
C. Hình thoi.

Câu 7: Cho tam giác đều ABC với AB = 10 cm. Độ dài cạnh AC là:
A. 10cm.
B. 5cm.
C. 15cm.
D. 3,5cm.
Câu 8: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hai góc kề 1 đáy của hình thang cân bằng nhau.
B. Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau.
C. Hai đường chéo của hình bình hành cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
D. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.
Câu 9. Phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là
A. 22.3.5
B. 3.4.5
C. 2.5.6
D. 6.10
Câu 10: Các điểm E và F ở hình sau đây biểu diễn các số nguyên nào?
8

A. −3 và −5
B. −3 và −2
C. 1 và 2
D. −5 và −6
Câu 11. Kết quả của phép tính: (-21) + (- 49) là:
A. 28
B. -28
C. 70
D. -70
Câu 12. Trong năm 2020, nhà máy thủy điện Thác Mơ (Huyện Ia Grai, Tỉnh Gia Lai) đã phát
hơn 254000000 kwh . Hãy viết số kwh điện đã phát dưới dạng tích một số với một lūy thừa của
10 là:
A. 254 .107 .
B. 2540.107.
C. 2540.106 .
D. 254 .106.
Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
Câu1. (2 điểm)
a) Viết tập hợp các ước chung của 12 và 8.
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 26, -99, -12; 0; 5
c) Trong một ngày, nhiệt độ Mát-xcơ-va lúc 5 giờ là -6 oC, đến 10 giờ tăng thêm 7 oC, và
lúc 12 giờ tăng thêm tiếp 3 oC. Nhiệt độ Mát-xcơ-va lúc 12 giờ là bao nhiêu?
Câu 2. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính: (tính nhanh có thể)
a)
87 . (-8)5
b)
34.133+ 34.(-33)
c) (-15) – 20.2
Câu 3.(0,5 điểm) Tìm x biết : 7.(x + 6) = 28
Câu 4. (1 điểm) Một đội văn nghệ gồm 42 nam và 70 nữ được chia thành nhiều nhóm để tập
văn nghệ sao cho số nam và nữ trong mỗi nhóm đều nhau. Hỏi đội văn nghệ đó có thể chia
thành nhiều nhất bao nhiêu nhóm.
Câu 5. (1,25 điểm)
a) Tính diện tích hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh là 20cm và 5 cm
b) Tính diện tích hình thoi có độ dài đường chéo là 5m và 20 dm.
Câu 6: (1,0 điểm) Để lát gạch nền một căn phòng có diện tích 30 m 2, người ta sử dụng một loại
gạch có kích thước như nhau, biết diện tích mỗi viên gạch là 0,25 m2.
a) Em hãy tính tổng số viên gạch đủ để lát nền căn phòng đó.
b) Theo đơn vị thi công báo giá là 110000 đồng/1m 2. Để lát hết nền gạch căn phòng đó
cần bao nhiêu tiền?
Hết.
(Phần tự luận học sinh làm trên tờ giấy riêng)

9

UBND HUYỆN IA PA
TRƯỜNG TH&THCS PHẠM HỒNG THÁI
ĐỀ DỰ PHÒNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HOC 2024 - 2025
Môn: TOÁN – Lớp 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên:…………………………………….

ĐIỂM

Lớp 6……

Số báo danh:……………..

NHẬN XÉT

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Có tất cả bao nhiêu hình có trục đối xứng trong các hình sau:

A. 1
B. 2
C. 3
Câu 2. Số đối của số -18 là:
A. 0
B. 18
C. -18
Câu 3. Trong các số sau, số nào chia hết cho 5?
A. 34
B. 123
C. 143
Câu 4. Hình nào dưới đây là hình tam giác đều?

A.
B.
Câu 5. Bội của 8 là số nào sau đây:
A. 4
B. 25
Câu 6. Hình nào không có trục đối xứng?.
A. Hình bình hành.

B. Hình tròn .

D. 4
D. 9.
D. 320.

C.
C. -32
C. Hình chữ nhật .

D.
D. -2
D. Hình thoi.

Câu 7. Trong năm 2020, nhà máy thủy điện Thác Mơ (Huyện Ia Grai, Tỉnh Gia Lai) đã phát
hơn 254000000 kwh . Hãy viết số kwh điện đã phát dưới dạng tích một số với một lūy thừa của
10 là: A. 254 .107 .
B. 2540.107.
C. 2540.106 .
D. 254 .106.
Câu 8: Cho tam giác đều ABC với AB = 10 cm. Độ dài cạnh AC là:
A. 10cm.
B. 5cm.
C. 15cm.
D. 3,5cm.
Câu 9. Kết quả của phép tính: (-21) + (- 49) là:
A. 28
B. -28
C. 70
D. -70
Câu 10: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hai góc kề 1 đáy của hình thang cân bằng nhau.
B. Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau.
C. Hai đường chéo của hình bình hành cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
10

D. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.
Câu 11. Phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả đúng là
A. 22.3.5
B. 3.4.5
C. 2.5.6
D. 6.10
Câu 12: Các điểm E và F ở hình sau đây biểu diễn các số nguyên nào?

A. −3 và −5
B. −3 và −2
C. 1 và 2
D. −5 và −6
Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
Câu1. (2 điểm)
a) Viết tập hợp các ước chung của 12 và 8.
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 26, -99, -12; 0; 5
c) Trong một ngày, nhiệt độ Mát-xcơ-va lúc 5 giờ là -6 oC, đến 10 giờ tăng thêm 7 oC, và
lúc 12 giờ tăng thêm tiếp 3 oC. Nhiệt độ Mát-xcơ-va lúc 12 giờ là bao nhiêu?
Câu 2. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính: (tính nhanh có thể)
a. 87 . (-8)5
b. 34.133+ 34.(-33)
c) (-15) – 20.2
Câu 3.(0,5 điểm) Tìm x biết : 7.(x + 6) = 28
Câu 4. (1 điểm) Một đội văn nghệ gồm 42 nam và 70 nữ được chia thành nhiều nhóm để tập
văn nghệ sao cho số nam và nữ trong mỗi nhóm đều nhau. Hỏi đội văn nghệ đó có thể chia
thành nhiều nhất bao nhiêu nhóm.
Câu 5. (1,25 điểm)
a) Tính diện tích hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh là 20cm và 5 cm
b) Tính diện tích hình thoi có độ dài đường chéo là 5m và 20 dm.
Câu 6: (1,0 điểm) Để lát gạch nền một căn phòng có diện tích 30 m 2, người ta sử dụng một loại
gạch có kích thước như nhau, biết diện tích mỗi viên gạch là 0,25 m2.
a) Em hãy tính tổng số viên gạch đủ để lát nền căn phòng đó.
b) Theo đơn vị thi công báo giá là 110000 đồng/1m 2. Để lát hết nền gạch căn phòng đó
cần bao nhiêu tiền?
Hết.
(Phần tự luận học sinh làm trên tờ giấy riêng)

PHÊ DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU

TỔ CHUYÊN MÔN

11

NGƯỜI RA ĐỀ

TUẦN 19

Ngày soạn: 07/01/2024

Ngày dạy: 08/01/2024

TRẢ KIỂM TRA CUỐI HK I

I. MỤC ĐÍCH
Đánh giá kết quả học tập môn toán của học sinh theo yêu cầu cần đạt đối với HS lớp 6 nêu
trong chương trình giáo dục phổ thông 2018 môn toán THCS.
II. CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA MÔN TOÁN.
1. Số lượng, dạng thức, thời gian.
- Số lượng: 01 đề minh họa môn Toán ở cuối học kì 1 lớp 6.
- Để gồm hai phần trắc nghiệm khách quan (TN) và tự luận (TL). Phần TN có 12 câu. Phần TL
có 5 câu ( mỗi câu tự luận gồm nhiều câu thành phần).
- Dạng thức câu hỏi trong phần TN sử dụng loại hình câu hỏi nhiều lựa chọn, trong đó có duy
nhất một đáp án đúng. Phần TL sử dụng các bài toán liên quan đến các tình huống thực tiễn
trong đời sống.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
2. Tỷ trọng nội dung và các mức độ đánh giá.
a) Tổng điểm của toàn đề là 10 điểm, trong đó phần TN là 3 điểm, phần TL là 7 điểm.
b) Thang đánh giá bốn mức độ theo công văn số 5512, xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch
giáo dục của nhà trường.
- Nhận biết (mức 1): Các câu hỏi yêu cầu học sinh nhận ra, nhớ lại các thông tin đã được tiếp
nhận trước đó hoặc mô tả đúng kiến thức, kỹ năng đã học theo các bài học hoặc chủ đề trong
chương trình môn học.
- Thông hiểu ( mức 2): Các câu hỏi yêu cầu học sinh giải thích, diễn đạt được thông tin theo ý
hiểu của cá nhân, so sánh, áp dụng trực tiếp kiến thức, kỹ năng đã học theo các bài học hoặc
chủ đề trong chương trình môn học.
- Vận dụng (mức 3): Các câu hỏi yêu cầu học sinh sử dụng kiến thức, kỹ năng đã học để giải
quyết vấn đề đặt ra trong các tình huống gắn với nội dung đã được học ở các bài học hoặc
chủ đề trong chương trình môn học.
- Vận dụng cao (mức 4): Các câu hỏi yêu cầu học sinh vận dụng tổng hợp kỹ năng đã học để
giải quyết vấn đề đặt ra trong các tình huống mới, các vấn đề thực tiễn phù hợp với mục mức
độ cần đạt của chương trình môn học.
* Trong đề này:
- Nhận biết + thông hiểu chiếm khoảng 50%
- Vận dụng + vận dụng cao chiếm khoảng 50%
3. Yêu cầu cốt lõi cần đạt.
Mỗi mạch nội dung đã được mô tả thành một chuỗi các câu hỏi được sắp xếp phù hợp với
tiến trình nhận thức của học sinh cũng như phù hợp với chương trình quy định. Thông qua việc
thực hiện có kết quả từng câu hỏi, đánh giá được năng lực toán học của học sinh trên 5 thành tố
cơ bản của năng lực toán học.
ĐÁP ÁN
D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
12

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Toán – Lớp: 6
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.

Câu
Đ/án

1
A

2
B

3
B

4
C

5
D

6
D

Câu
Đ/án

1
B

2
B

3
A

4
D

5
C

6
D

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài

ĐỀ A
7
A
ĐỀ B
7
D

8
B

9
A

10
B

11
D

12
D

8
A

9
D

10
B

11
A

12
B

Lời giải

Điểm

1a
Ư(12) = {1;2;3;4;6;12}
(0,5đ) Ư(8) = {1;2;4;8}
ƯC(12;8) = {1;2;4}
b
-99, -12; 0; 5,26
(0,5đ)
c
Nhiệt độ Mat-xco-va lúc 10 giờ là:
(1,0đ) (-6) + 7 = 1 (0C)
Nhiệt độ Mat-xco-va lúc 12 giờ là:
1 + 3 = 4(0C)
2a
87 . 85 = 812
(0,5đ)
b
34.133+ 34.(-33)
(0,5đ)
= 34.(133 -33)=34.100
= 3400
C
(-15) – 20.2 = (-15) – 40
(0,5d)
= -55

0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25

3
7. (x + 6) = 28  x + 6 = 4
(0,5d)
 x = 4 – 6 = -2

0,25
0,25

4
(1,0đ)

0,25

Gọi số nhóm để tập văn nghệ là a
Ta có :
⇒ a là ƯC(42 ;70)
Vì a nhiều nhất ⇒ a ∈UCLN(420 ; 700)
UCLN(420 ;700) = 14
Vậy số nhóm tập văn nghệ là 14 nhóm

13

0,25
0,25
0,25

5a a/ a/ Diện tích hình chữ nhật là: 20.5=100 cm2
(0, 5đ)
b
(0,75đ)
6a
(0,5đ)
b
(0,5đ)

b/ đổi 20dm =2m
Diện tích hình thoi là: 5.2 =10 m 2
a/ Số viên gạch cần để lát nền căn phòng đó là 30 : 0,25 = 120
(viên).
b/ Tổng số tiền để lát nền căn phòng đó là 30 × 110000 =
3300000(đồng)
---Hết---

14

0,25
0,25
0,5
0,5
 
Gửi ý kiến