Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Lớp 6. Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thuy huy 20212015
Người gửi: Phạm Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 21h:05' 06-03-2025
Dung lượng: 271.9 KB
Số lượt tải: 423
Nguồn: thuy huy 20212015
Người gửi: Phạm Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 21h:05' 06-03-2025
Dung lượng: 271.9 KB
Số lượt tải: 423
Số lượt thích:
0 người
Ngày kiểm tra 6A: 17/3/2025
6B: 17/3/2025
Tiết 68 + 69
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong nửa học kì 2 năm học 2024-2025
để từ đó có phương pháp uốn nắn kịp thời ở cuối học kì II của năm học. Cụ thể, kiểm tra về:
+ Số học: Phân số, hỗn số; so sánh phân số; cộng, trừ, nhân, chia phân số; hai bài toán về phân số;
số thập phân; làm tròn; tính toán với số thập phân.
+ Hình học: Hình học cơ bản: Điểm và đường thẳng; tia; đoạn thẳng; trung điểm của đoạn thẳng.
2. Năng lực: Giúp h/s hình thành và phát triển:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học.
+ Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
+ Năng lực mô hình hoá toán học.
+ Năng lực sử dụng công cụ học toán.
3.Phẩm chất:
+ Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra.
II. Xây dựng kế hoạch kiểm tra, đánh giá
1. Xác định thời điểm đánh giá: Thời điểm đánh giá là giữa học kỳ II Lớp 6
2. Xác định phương pháp, công cụ:
+ Phương pháp: Kiểm tra viết.
+ Công cụ: Câu hỏi, bài tập, đề kiểm tra.
III. Lựa chọn, thiết kế công cụ kiểm tra, đánh giá.
1. Cấu trúc của đề.
- Số lượng: 01 đề kiểm tra giữa kì môn Toán 6
- Đề minh họa gồm 2 phần:
+ Phần TNKQ có 16 câu (Mỗi câu 0,25 điểm) tổng điểm là 4 điểm.
+ Phần TL có 06 câu (Mỗi câu tự luận gồm nhiều câu thành phần). tổng điểm tự luận là 6
điểm
- Thời gian làm bài: 90 phút.
2. Khung ma trận đề kiểm tra:
TT Chủ đề
1
Đơn vị
kiến thức
Phân số.
Tính chất
cơ bản của
phân số.
Phân So sánh
phân số
Số thập
3.
đặc
3
độ
TN
4
1,0đ
số
Các phép
tính với
phân số
2
Nhận biết
Số
phân và
thập các phép
phân tính với số
Các
hình
hình
học
cơ
bản
thập phân.
Điểm,
đường
thẳng, tia
Đoạn
thẳng. Độ
dài đoạn
thẳng
TL
Mức độ đánh giá
Vận
Thông hiểu
dụng
TN
TL
3
0,75
đ
1
1,0đ
2
TN
1
0,5đ
1
1,0đ
9
3,75đ
TN
TL
4
2,5đ
1
1
1đ
0,25đ
1,25đ
4
1,0đ
1
0,25 đ
4
1,0đ
1
0,25 đ
12
7
2
Tổng số Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
4,0đ
40%
3,0đ
30%
2,0đ
20%
70%
đánh giá
Mức độ đánh giá
3
1,5đ
1
1,0đ
Tổng số Câu
Nội
dung/
T Chương/
Đơn vị
T Chủ đề
kiến
thức
1 Phân số Phân
số. Tính
chất cơ
bản của
phân số.
So sánh
Tổng
1
1,0đ
1đ
1
TL
Vận
dụng cao
1
30%
1,0đ
10%
22 câu
10đ
100%
100%
Số câu hỏi
theo mức độ nhận thức
Nhận
Vận
Thông
Vận
biêt
dụng
hiểu
dụng cao
Nhận biết:
– Nhận biết được phân số với
tử số hoặc mẫu số là số
nguyên âm.
– Nhận biết được khái niệm 5
hai phân số bằng nhau và TN
Bản
tả
mức
phân số
Các
phép
tính với
phân số
2
Số thập
phân
Số thập
phân và
các
phép
tính với
nhận biết được quy tắc bằng
nhau của hai phân số.
– Nêu được hai tính chất cơ
bản của phân số.
– Nhận biết được số đối của
một phân số.
– Nhận biết được hỗn số
dương.
Thông hiểu:
– So sánh được hai phân số
cho trước.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép
tính cộng, trừ, nhân, chia với
phân số.
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với
phân số trong tính toán (tính
viết và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).
– Tính được giá trị phân số
của một số cho trước và tính
được một số biết giá trị phân
số của số đó.
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với các phép tính
về phân số (ví dụ: các bài toán
liên quan đến chuyển động
trong Vật lí,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với các phép
tính về phân số.
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân 2TN
âm, số đối của một số thập
phân.
Thông hiểu:
1TN
2TL
2TN
1TL
1TL
1TL
3
Các
hình
hình
học cơ
bản
– So sánh được hai số thập
phân cho trước.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép
tính cộng, trừ, nhân, chia với
số thập phân.
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với
số thập phân trong tính toán
(tính viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí).
– Thực hiện được ước lượng
và làm tròn số thập phân.
– Tính được tỉ số và tỉ số phần
số thập
trăm của hai đại lượng.
phân. Tỉ
– Tính được giá trị phần trăm
số và tỉ
của một số cho trước, tính
số phần
được một số biết giá trị phần
trăm
trăm của số đó.
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với các phép tính
về số thập phân, tỉ số và tỉ số
phần trăm (ví dụ: các bài toán
liên quan đến lãi suất tín
dụng, liên quan đến thành
phần các chất trong Hoá
học,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với
các phép tính về số thập phân,
tỉ số và tỉ số phần trăm.
Điểm,
Nhận biết:
4TN
đường
– Nhận biết được những quan
thẳng,
hệ cơ bản giữa điểm, đường
tia
thẳng: điểm thuộc đường
thẳng, điểm không thuộc
đường thẳng; tiên đề về đường
thẳng đi qua hai điểm phân
biệt.
– Nhận biết được khái niệm
hai đường thẳng cắt nhau,
song song.
– Nhận biết được khái niệm
ba điểm thẳng hàng, ba điểm
không thẳng hàng.
– Nhận biết được khái niệm
điểm nằm giữa hai điểm.
– Nhận biết được khái niệm
tia.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm
đoạn thẳng, trung điểm của
đoạn thẳng, độ dài đoạn
thẳng.
Đoạn
thẳng.
Độ dài
đoạn
thẳng
1TNth
1TNnb
1TLvn
Tổng
12
7
2
1
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
PHÒNG GDĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
ĐỀ SỐ 01- MÃ ĐỀ 001
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Toán - Khối 6
Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)
IV. Đề bài: ĐỀ SỐ 01- MÃ ĐỀ 001
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm).
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
a
c
Câu 1: Nếu b = d thì?
A. ad = bc
B. ac = bd
C. ab = cd
Câu 2: Tìm phân số tối giản trong các phân số sau:
D. a:c= b:d
6
A. 12
4
B. 16
3
C. 4
15
D. 20
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Hãy chọn cách so sánh đúng?
Câu 4: Số đối của
là:
30%
A.
B.
Câu 5: Số nghịch đảo của
A.
B.
C.
D.
C.
D.
là:
5 7
:
7
5 là:
Câu 6: - Thương trong phép chia
A. -1
25
B. 49
5
C. 7
3
Câu 7: Tính 4 của 12 bằng:
A. 4
Câu 8:
A. 42
B. 8
C. 9
D. 6
số học sinh của lớp 6B là 18 học sinh. Số học sinh lớp 6B là:
B. 40
C. 35
D. 45
Câu 9: Hỗn số
viết dưới dạng phân số là:
A.
B.
Câu 10: Số 0,23 viết dưới dạng phân số là :
A.
7
D. 5
B.
C.
C.
D.
D.
Câu 11. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B cho trước ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Vô số đường thẳng
Câu 12: Qua 4 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng, tất cả số
đường thẳng vẽ được là:
A. 6
B. 12
C. 4
D. 7
Câu 13: Cho hai tia Ox, Oy đối nhau. Điểm A thuộc tia Ox, các điểm B và C thuộc tia Oy. Kết
luận nào dưới đây đúng?
A. Điểm O nằm giữa hai điểm B và C.
B. Điểm B nằm giữa hai điểm O và C.
C. Điểm A nằm giữa hai điểm B và C.
D. Điểm O nằm giữa hai điểm A và C.
Câu 14: Cho đoạn thẳng AB dài 6cm, M là trung điểm của AB. Độ dài đoạn thẳng MB bằng
A. 3cm.
B. 2cm.
C. 12cm.
Câu 15: Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sai ?
D. 6cm.
A. A∈d
B. C∉d
C. A∉d
D. B∈ d
Câu 16 : Cho đoạn thẳng AB = 6 cm. Điểm M nằm giữa AB, biết MA = 4 cm thì đoạn thẳng MB
bằng:
A. 3 cm B. 2 cm C. 4 cm D. 10 cm
Phần II. Tự luận ( 6 điểm)
Bài 17.(1 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
Bài 18 (1 điểm) Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
a) 0,756 + 4,843
b) 0,432.10 + 3,413.10
Bài 19.(1 điểm) Tìm x biết:
a)
Câu 20 (1 điểm): Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm
thống kê được: Số học sinh giỏi bằng
số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng
số học sinh cả
khối. Số học sinh trung bình bằng số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu kém. Tính số học
sinh mỗi loại.
Câu 21. (1,0điểm) Lấy điểm thuộc đường thẳng . Trên tia
lấy điểm sao cho
.
Trên tia lấy
điểm sao cho
.
a. Kể tên các tia đối nhau gốc .
b. Tính độ dài đoạn
. Chứng tỏ điểm O là trung điểm của AB
Câu 22 (1,0 điểm): Bạn Hoa đọc một cuốn sách trong ba ngày. Ngày thứ nhất, Hoa đọc được
trang sách. Ngày thứ hai, Hoa đọc được
cuốn sách có bao nhiêu trang?
số
số trang còn lại. Ngày thứ ba đọc nốt 100 trang. Hỏi
PHÒNG GDĐT YÊN SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
Năm học: 2024 - 2025
ĐỀ SỐ 01- MÃ ĐỀ 001
Môn: Toán - Khối 6
I.Phần TNKQ: (4,0 điểm) Khoanh tròn mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đáp án
A
C
B
B
A
B
C
A
II.Phần Tự luận: (6,0 điểm)
Câu hỏi
Câu 17
(1 điểm) a)
C
A
A
Đáp án
A
D
A
C
B
Điểm
0,5
0,5
a) 0,756 + 4,843 = 5,599
Làm tròn đến hàng phần trăm là 5,6
Câu 18
(1 điểm)
0,5
b) 0,432.10 + 3,413.10 = 10.(0,4321+ 3,4132)
=10.3,8453
= 38,453
Làm tròn đến hàng phần trăm là 38,45
Câu 19
(1 điểm) a)
0,5
0,5
0,5
1
90 15
6
Số học sinh giỏi của trường là:
(học sinh)
0,25
Số học sinh khá của trường là:
0,25
(học sinh)
1
Câu 20
90 30
3
(1 điểm) Số học sinh trung bình của trường là:
(học sinh)
Số học sinh yếu của trường là:
90 – (15 + 36 + 30) = 9 (học sinh)
0,25
0,25
6cm
y
Câu 21
(1điểm)
Lời giải
a. Các tia đối nhau gốc
B
:
O
và
A
3cm
;
và
;
0,25
x
và
.
b. Vì điểm thuộc đường thẳng , điểm thuộc tia
, điểm
tia
nên điểm nằm giữa hai điểm
và .
Do đó:
hay
Vậy
.
c. Diểm O là trung điểm của AB
vì điểm nằm giữa hai điểm
và Và
.
Câu 22
(1 điểm)
Ngày thứ hai, Hoa đọc được
=
( số trang sách)
thuộc
0,25
0,25
0,25
Sau hai ngày, Hoa đọc được
0,5
( số trang sách)
Số trang còn lại, Hoa đọc trong ngày thứ ba chiếm 1 -
=
( số trang
sách)
0,5
Số trang của cuốn sách là: 100 :
= 250 (trang)
(Ghi chú: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa!)
Ngày 6 tháng 3 năm 2025
P.Tổ trưởng ký duyệt
Người ra đề
Mai Thị Thu Hương
Trần Thu Thuỷ
Duyệt của BGH
PHÒNG GDĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
ĐỀ SỐ 02- MÃ ĐỀ 002
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Toán - Khối 6
Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)
IV. Đề bài: ĐỀ SỐ 01- MÃ ĐỀ 001
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4 điểm).
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
a
c
Câu 1: Nếu b = d thì ?
A. ac = bd
B. ad = bdc
C. ab = cd
Câu 2: Tìm phân số tối giản trong các phân số sau:
3
4
4
B. 16
A.
Câu 3: Hãy chọn cách so sánh đúng?
A.
B.
Câu 4: Số đối của
A.
6
C. 12
C.
D. Cách khác
15
D. 20
D.
là:
B
Câu 5: Số nghịch đảo của
C.
là:
D.
A.
B.
C.
D.
5 7
:
Câu 6: Thương trong phép chia 7 5 là:
A. -1
5
B. 7
25
C. 49
3
Câu 7: Tính 4 của 16 bằng:
A.12
Câu 8:
A. 27
C. 9
D.
số học sinh của lớp 6A là 36 học sinh. Số học sinh lớp 6A là:
B. 48
C. 36
D. 42
Câu 9: Hỗn số
A.
B. 48
7
D. 5
viết dưới dạng phân số là:
B.
C.
D.
Câu 10: Số 0,025 viết dưới dạng phân số là :
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B cho trước ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Vô số đường thẳng
Câu 12: Qua 4 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng, tất cả số
đường thẳng vẽ được là:
A. 6
B. 12
C. 4
D. 7
Câu 13: Cho hai tia Ox, Oy đối nhau. Điểm A thuộc tia Ox, các điểm B và C thuộc tia Oy. Kết
luận nào dưới đây đúng?
A. Điểm O nằm giữa hai điểm A và C.
B. Điểm B nằm giữa hai điểm O và C.
C. Điểm A nằm giữa hai điểm B và C.
D. Điểm O nằm giữa hai điểm B và C.
Câu 14: Cho đoạn thẳng MN dài 4cm, có A là trung điểm của MN. Độ dài đoạn thẳng MA bằng
A. 3cm.
B. 2cm.
C. 12cm.
Câu 15: Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sai ?
D. 6cm.
A. A∈d
B. C∉d
C. A∉d
D. B∈ d
Câu 16 : Cho đoạn thẳng AB = 6 cm. Điểm C nằm giữa AB, biết CA = 2 cm thì đoạn thẳng CB
bằng:
A. 3 cm B. 8 cm C. 2 cm D. 4 cm
Phần II. Tự luận ( 6 điểm)
Bài 17.(1 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
Bài 18 (1 điểm) Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
a) 0,756 + 4,843
b) 0,432.10 + 3,413.10
Bài 19.(1 điểm) Tìm x biết:
a)
Câu 20 (1 điểm): Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm
thống kê được: Số học sinh giỏi bằng
số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng
số học sinh cả
khối. Số học sinh trung bình bằng số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu kém. Tính số học
sinh mỗi loại.
Câu 21. (1,0điểm) Lấy điểm thuộc đường thẳng . Trên tia
lấy điểm sao cho
.
Trên tia lấy
điểm sao cho
.
a. Kể tên các tia đối nhau gốc .
b. Tính độ dài đoạn
. Chứng tỏ O là trung điểm của AB
Câu 22 (1,0 điểm): Bạn Hoa đọc một cuốn sách trong ba ngày. Ngày thứ nhất, Hoa đọc được
trang sách. Ngày thứ hai, Hoa đọc được
số trang còn lại. Ngày thứ ba đọc nốt 100 trang. Hỏi
cuốn sách có bao nhiêu trang?
PHÒNG GDĐT YÊN SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
Năm học: 2024 - 2025
ĐỀ SỐ 02- MÃ ĐỀ 002
Môn: Toán - Khối 6
I.Phần TNKQ: (4,0 điểm) Khoanh tròn mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đáp án
B
A
D
C
II.Phần Tự luận: (6,0 điểm)
Câu hỏi
Câu 17
(1 điểm) a)
A
B
A
số
B
A
C
A
Đáp án- hướng dẫn chấm
A
A
B
C
D
Điểm
0,5
0,5
a) 0,756 + 4,843 = 5,599
Câu 18
(1 điểm)
Làm tròn đến hàng phần trăm là 5,6
b) 0,432.10 + 3,413.10 = 10.(0,4321+ 3,4132)
=10.3,8453
0,5
0,5
= 38,453
Làm tròn đến hàng phần trăm là 38,45
a)
0,5
Câu 19
(1 điểm)
0,5
1
90 15
6
Số học sinh giỏi của trường là:
(học sinh)
0,25
Số học sinh khá của trường là:
0,25
(học sinh)
1
Câu 20
90 30
3
(1 điểm) Số học sinh trung bình của trường là:
(học sinh)
Số học sinh yếu của trường là:
90 – (15 + 36 + 30) = 9 (học sinh)
0,25
0,25
6cm
y
B
A
O
x
Câu 21
3cm
Lời
giải
(1 điểm)
a. Các tia đối nhau gốc :
và
;
và
;
và
.
b. Vì điểm thuộc đường thẳng , điểm thuộc tia
, điểm
thuộc tia
nên điểm nằm giữa hai điểm
và .
Do đó:
hay
Vậy
.
c. Diểm O là trung điểm của AB
vì điểm nằm giữa hai điểm
và .
Và
.
Câu 22
(1 điểm)
Ngày thứ hai, Hoa đọc được
Sau hai ngày, Hoa đọc được
=
=
0,25
0,25
0,25
( số trang sách)
( số trang sách)
0,5
Số trang còn lại, Hoa đọc trong ngày thứ ba chiếm
1-
0,25
( số trang sách)
Số trang của cuốn sách là: 100 :
0,5
= 250 (trang)
(Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
Ngày 6 tháng 3 năm 2025
P.Tổ trưởng ký duyệt
Người ra đề
Mai Thị Thu Hương
Trần Thu Thuỷ
Duyệt của BGH
6B: 17/3/2025
Tiết 68 + 69
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong nửa học kì 2 năm học 2024-2025
để từ đó có phương pháp uốn nắn kịp thời ở cuối học kì II của năm học. Cụ thể, kiểm tra về:
+ Số học: Phân số, hỗn số; so sánh phân số; cộng, trừ, nhân, chia phân số; hai bài toán về phân số;
số thập phân; làm tròn; tính toán với số thập phân.
+ Hình học: Hình học cơ bản: Điểm và đường thẳng; tia; đoạn thẳng; trung điểm của đoạn thẳng.
2. Năng lực: Giúp h/s hình thành và phát triển:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học.
+ Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
+ Năng lực mô hình hoá toán học.
+ Năng lực sử dụng công cụ học toán.
3.Phẩm chất:
+ Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra.
II. Xây dựng kế hoạch kiểm tra, đánh giá
1. Xác định thời điểm đánh giá: Thời điểm đánh giá là giữa học kỳ II Lớp 6
2. Xác định phương pháp, công cụ:
+ Phương pháp: Kiểm tra viết.
+ Công cụ: Câu hỏi, bài tập, đề kiểm tra.
III. Lựa chọn, thiết kế công cụ kiểm tra, đánh giá.
1. Cấu trúc của đề.
- Số lượng: 01 đề kiểm tra giữa kì môn Toán 6
- Đề minh họa gồm 2 phần:
+ Phần TNKQ có 16 câu (Mỗi câu 0,25 điểm) tổng điểm là 4 điểm.
+ Phần TL có 06 câu (Mỗi câu tự luận gồm nhiều câu thành phần). tổng điểm tự luận là 6
điểm
- Thời gian làm bài: 90 phút.
2. Khung ma trận đề kiểm tra:
TT Chủ đề
1
Đơn vị
kiến thức
Phân số.
Tính chất
cơ bản của
phân số.
Phân So sánh
phân số
Số thập
3.
đặc
3
độ
TN
4
1,0đ
số
Các phép
tính với
phân số
2
Nhận biết
Số
phân và
thập các phép
phân tính với số
Các
hình
hình
học
cơ
bản
thập phân.
Điểm,
đường
thẳng, tia
Đoạn
thẳng. Độ
dài đoạn
thẳng
TL
Mức độ đánh giá
Vận
Thông hiểu
dụng
TN
TL
3
0,75
đ
1
1,0đ
2
TN
1
0,5đ
1
1,0đ
9
3,75đ
TN
TL
4
2,5đ
1
1
1đ
0,25đ
1,25đ
4
1,0đ
1
0,25 đ
4
1,0đ
1
0,25 đ
12
7
2
Tổng số Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
4,0đ
40%
3,0đ
30%
2,0đ
20%
70%
đánh giá
Mức độ đánh giá
3
1,5đ
1
1,0đ
Tổng số Câu
Nội
dung/
T Chương/
Đơn vị
T Chủ đề
kiến
thức
1 Phân số Phân
số. Tính
chất cơ
bản của
phân số.
So sánh
Tổng
1
1,0đ
1đ
1
TL
Vận
dụng cao
1
30%
1,0đ
10%
22 câu
10đ
100%
100%
Số câu hỏi
theo mức độ nhận thức
Nhận
Vận
Thông
Vận
biêt
dụng
hiểu
dụng cao
Nhận biết:
– Nhận biết được phân số với
tử số hoặc mẫu số là số
nguyên âm.
– Nhận biết được khái niệm 5
hai phân số bằng nhau và TN
Bản
tả
mức
phân số
Các
phép
tính với
phân số
2
Số thập
phân
Số thập
phân và
các
phép
tính với
nhận biết được quy tắc bằng
nhau của hai phân số.
– Nêu được hai tính chất cơ
bản của phân số.
– Nhận biết được số đối của
một phân số.
– Nhận biết được hỗn số
dương.
Thông hiểu:
– So sánh được hai phân số
cho trước.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép
tính cộng, trừ, nhân, chia với
phân số.
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với
phân số trong tính toán (tính
viết và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).
– Tính được giá trị phân số
của một số cho trước và tính
được một số biết giá trị phân
số của số đó.
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với các phép tính
về phân số (ví dụ: các bài toán
liên quan đến chuyển động
trong Vật lí,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với các phép
tính về phân số.
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân 2TN
âm, số đối của một số thập
phân.
Thông hiểu:
1TN
2TL
2TN
1TL
1TL
1TL
3
Các
hình
hình
học cơ
bản
– So sánh được hai số thập
phân cho trước.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép
tính cộng, trừ, nhân, chia với
số thập phân.
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với
số thập phân trong tính toán
(tính viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí).
– Thực hiện được ước lượng
và làm tròn số thập phân.
– Tính được tỉ số và tỉ số phần
số thập
trăm của hai đại lượng.
phân. Tỉ
– Tính được giá trị phần trăm
số và tỉ
của một số cho trước, tính
số phần
được một số biết giá trị phần
trăm
trăm của số đó.
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với các phép tính
về số thập phân, tỉ số và tỉ số
phần trăm (ví dụ: các bài toán
liên quan đến lãi suất tín
dụng, liên quan đến thành
phần các chất trong Hoá
học,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với
các phép tính về số thập phân,
tỉ số và tỉ số phần trăm.
Điểm,
Nhận biết:
4TN
đường
– Nhận biết được những quan
thẳng,
hệ cơ bản giữa điểm, đường
tia
thẳng: điểm thuộc đường
thẳng, điểm không thuộc
đường thẳng; tiên đề về đường
thẳng đi qua hai điểm phân
biệt.
– Nhận biết được khái niệm
hai đường thẳng cắt nhau,
song song.
– Nhận biết được khái niệm
ba điểm thẳng hàng, ba điểm
không thẳng hàng.
– Nhận biết được khái niệm
điểm nằm giữa hai điểm.
– Nhận biết được khái niệm
tia.
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm
đoạn thẳng, trung điểm của
đoạn thẳng, độ dài đoạn
thẳng.
Đoạn
thẳng.
Độ dài
đoạn
thẳng
1TNth
1TNnb
1TLvn
Tổng
12
7
2
1
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
PHÒNG GDĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
ĐỀ SỐ 01- MÃ ĐỀ 001
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Toán - Khối 6
Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)
IV. Đề bài: ĐỀ SỐ 01- MÃ ĐỀ 001
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm).
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
a
c
Câu 1: Nếu b = d thì?
A. ad = bc
B. ac = bd
C. ab = cd
Câu 2: Tìm phân số tối giản trong các phân số sau:
D. a:c= b:d
6
A. 12
4
B. 16
3
C. 4
15
D. 20
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Hãy chọn cách so sánh đúng?
Câu 4: Số đối của
là:
30%
A.
B.
Câu 5: Số nghịch đảo của
A.
B.
C.
D.
C.
D.
là:
5 7
:
7
5 là:
Câu 6: - Thương trong phép chia
A. -1
25
B. 49
5
C. 7
3
Câu 7: Tính 4 của 12 bằng:
A. 4
Câu 8:
A. 42
B. 8
C. 9
D. 6
số học sinh của lớp 6B là 18 học sinh. Số học sinh lớp 6B là:
B. 40
C. 35
D. 45
Câu 9: Hỗn số
viết dưới dạng phân số là:
A.
B.
Câu 10: Số 0,23 viết dưới dạng phân số là :
A.
7
D. 5
B.
C.
C.
D.
D.
Câu 11. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B cho trước ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Vô số đường thẳng
Câu 12: Qua 4 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng, tất cả số
đường thẳng vẽ được là:
A. 6
B. 12
C. 4
D. 7
Câu 13: Cho hai tia Ox, Oy đối nhau. Điểm A thuộc tia Ox, các điểm B và C thuộc tia Oy. Kết
luận nào dưới đây đúng?
A. Điểm O nằm giữa hai điểm B và C.
B. Điểm B nằm giữa hai điểm O và C.
C. Điểm A nằm giữa hai điểm B và C.
D. Điểm O nằm giữa hai điểm A và C.
Câu 14: Cho đoạn thẳng AB dài 6cm, M là trung điểm của AB. Độ dài đoạn thẳng MB bằng
A. 3cm.
B. 2cm.
C. 12cm.
Câu 15: Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sai ?
D. 6cm.
A. A∈d
B. C∉d
C. A∉d
D. B∈ d
Câu 16 : Cho đoạn thẳng AB = 6 cm. Điểm M nằm giữa AB, biết MA = 4 cm thì đoạn thẳng MB
bằng:
A. 3 cm B. 2 cm C. 4 cm D. 10 cm
Phần II. Tự luận ( 6 điểm)
Bài 17.(1 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
Bài 18 (1 điểm) Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
a) 0,756 + 4,843
b) 0,432.10 + 3,413.10
Bài 19.(1 điểm) Tìm x biết:
a)
Câu 20 (1 điểm): Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm
thống kê được: Số học sinh giỏi bằng
số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng
số học sinh cả
khối. Số học sinh trung bình bằng số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu kém. Tính số học
sinh mỗi loại.
Câu 21. (1,0điểm) Lấy điểm thuộc đường thẳng . Trên tia
lấy điểm sao cho
.
Trên tia lấy
điểm sao cho
.
a. Kể tên các tia đối nhau gốc .
b. Tính độ dài đoạn
. Chứng tỏ điểm O là trung điểm của AB
Câu 22 (1,0 điểm): Bạn Hoa đọc một cuốn sách trong ba ngày. Ngày thứ nhất, Hoa đọc được
trang sách. Ngày thứ hai, Hoa đọc được
cuốn sách có bao nhiêu trang?
số
số trang còn lại. Ngày thứ ba đọc nốt 100 trang. Hỏi
PHÒNG GDĐT YÊN SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
Năm học: 2024 - 2025
ĐỀ SỐ 01- MÃ ĐỀ 001
Môn: Toán - Khối 6
I.Phần TNKQ: (4,0 điểm) Khoanh tròn mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đáp án
A
C
B
B
A
B
C
A
II.Phần Tự luận: (6,0 điểm)
Câu hỏi
Câu 17
(1 điểm) a)
C
A
A
Đáp án
A
D
A
C
B
Điểm
0,5
0,5
a) 0,756 + 4,843 = 5,599
Làm tròn đến hàng phần trăm là 5,6
Câu 18
(1 điểm)
0,5
b) 0,432.10 + 3,413.10 = 10.(0,4321+ 3,4132)
=10.3,8453
= 38,453
Làm tròn đến hàng phần trăm là 38,45
Câu 19
(1 điểm) a)
0,5
0,5
0,5
1
90 15
6
Số học sinh giỏi của trường là:
(học sinh)
0,25
Số học sinh khá của trường là:
0,25
(học sinh)
1
Câu 20
90 30
3
(1 điểm) Số học sinh trung bình của trường là:
(học sinh)
Số học sinh yếu của trường là:
90 – (15 + 36 + 30) = 9 (học sinh)
0,25
0,25
6cm
y
Câu 21
(1điểm)
Lời giải
a. Các tia đối nhau gốc
B
:
O
và
A
3cm
;
và
;
0,25
x
và
.
b. Vì điểm thuộc đường thẳng , điểm thuộc tia
, điểm
tia
nên điểm nằm giữa hai điểm
và .
Do đó:
hay
Vậy
.
c. Diểm O là trung điểm của AB
vì điểm nằm giữa hai điểm
và Và
.
Câu 22
(1 điểm)
Ngày thứ hai, Hoa đọc được
=
( số trang sách)
thuộc
0,25
0,25
0,25
Sau hai ngày, Hoa đọc được
0,5
( số trang sách)
Số trang còn lại, Hoa đọc trong ngày thứ ba chiếm 1 -
=
( số trang
sách)
0,5
Số trang của cuốn sách là: 100 :
= 250 (trang)
(Ghi chú: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa!)
Ngày 6 tháng 3 năm 2025
P.Tổ trưởng ký duyệt
Người ra đề
Mai Thị Thu Hương
Trần Thu Thuỷ
Duyệt của BGH
PHÒNG GDĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
ĐỀ SỐ 02- MÃ ĐỀ 002
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Toán - Khối 6
Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)
IV. Đề bài: ĐỀ SỐ 01- MÃ ĐỀ 001
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4 điểm).
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
a
c
Câu 1: Nếu b = d thì ?
A. ac = bd
B. ad = bdc
C. ab = cd
Câu 2: Tìm phân số tối giản trong các phân số sau:
3
4
4
B. 16
A.
Câu 3: Hãy chọn cách so sánh đúng?
A.
B.
Câu 4: Số đối của
A.
6
C. 12
C.
D. Cách khác
15
D. 20
D.
là:
B
Câu 5: Số nghịch đảo của
C.
là:
D.
A.
B.
C.
D.
5 7
:
Câu 6: Thương trong phép chia 7 5 là:
A. -1
5
B. 7
25
C. 49
3
Câu 7: Tính 4 của 16 bằng:
A.12
Câu 8:
A. 27
C. 9
D.
số học sinh của lớp 6A là 36 học sinh. Số học sinh lớp 6A là:
B. 48
C. 36
D. 42
Câu 9: Hỗn số
A.
B. 48
7
D. 5
viết dưới dạng phân số là:
B.
C.
D.
Câu 10: Số 0,025 viết dưới dạng phân số là :
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B cho trước ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Vô số đường thẳng
Câu 12: Qua 4 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng, tất cả số
đường thẳng vẽ được là:
A. 6
B. 12
C. 4
D. 7
Câu 13: Cho hai tia Ox, Oy đối nhau. Điểm A thuộc tia Ox, các điểm B và C thuộc tia Oy. Kết
luận nào dưới đây đúng?
A. Điểm O nằm giữa hai điểm A và C.
B. Điểm B nằm giữa hai điểm O và C.
C. Điểm A nằm giữa hai điểm B và C.
D. Điểm O nằm giữa hai điểm B và C.
Câu 14: Cho đoạn thẳng MN dài 4cm, có A là trung điểm của MN. Độ dài đoạn thẳng MA bằng
A. 3cm.
B. 2cm.
C. 12cm.
Câu 15: Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sai ?
D. 6cm.
A. A∈d
B. C∉d
C. A∉d
D. B∈ d
Câu 16 : Cho đoạn thẳng AB = 6 cm. Điểm C nằm giữa AB, biết CA = 2 cm thì đoạn thẳng CB
bằng:
A. 3 cm B. 8 cm C. 2 cm D. 4 cm
Phần II. Tự luận ( 6 điểm)
Bài 17.(1 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
Bài 18 (1 điểm) Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
a) 0,756 + 4,843
b) 0,432.10 + 3,413.10
Bài 19.(1 điểm) Tìm x biết:
a)
Câu 20 (1 điểm): Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm
thống kê được: Số học sinh giỏi bằng
số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng
số học sinh cả
khối. Số học sinh trung bình bằng số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu kém. Tính số học
sinh mỗi loại.
Câu 21. (1,0điểm) Lấy điểm thuộc đường thẳng . Trên tia
lấy điểm sao cho
.
Trên tia lấy
điểm sao cho
.
a. Kể tên các tia đối nhau gốc .
b. Tính độ dài đoạn
. Chứng tỏ O là trung điểm của AB
Câu 22 (1,0 điểm): Bạn Hoa đọc một cuốn sách trong ba ngày. Ngày thứ nhất, Hoa đọc được
trang sách. Ngày thứ hai, Hoa đọc được
số trang còn lại. Ngày thứ ba đọc nốt 100 trang. Hỏi
cuốn sách có bao nhiêu trang?
PHÒNG GDĐT YÊN SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
TRƯỜNG THCS TÂN LONG
Năm học: 2024 - 2025
ĐỀ SỐ 02- MÃ ĐỀ 002
Môn: Toán - Khối 6
I.Phần TNKQ: (4,0 điểm) Khoanh tròn mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đáp án
B
A
D
C
II.Phần Tự luận: (6,0 điểm)
Câu hỏi
Câu 17
(1 điểm) a)
A
B
A
số
B
A
C
A
Đáp án- hướng dẫn chấm
A
A
B
C
D
Điểm
0,5
0,5
a) 0,756 + 4,843 = 5,599
Câu 18
(1 điểm)
Làm tròn đến hàng phần trăm là 5,6
b) 0,432.10 + 3,413.10 = 10.(0,4321+ 3,4132)
=10.3,8453
0,5
0,5
= 38,453
Làm tròn đến hàng phần trăm là 38,45
a)
0,5
Câu 19
(1 điểm)
0,5
1
90 15
6
Số học sinh giỏi của trường là:
(học sinh)
0,25
Số học sinh khá của trường là:
0,25
(học sinh)
1
Câu 20
90 30
3
(1 điểm) Số học sinh trung bình của trường là:
(học sinh)
Số học sinh yếu của trường là:
90 – (15 + 36 + 30) = 9 (học sinh)
0,25
0,25
6cm
y
B
A
O
x
Câu 21
3cm
Lời
giải
(1 điểm)
a. Các tia đối nhau gốc :
và
;
và
;
và
.
b. Vì điểm thuộc đường thẳng , điểm thuộc tia
, điểm
thuộc tia
nên điểm nằm giữa hai điểm
và .
Do đó:
hay
Vậy
.
c. Diểm O là trung điểm của AB
vì điểm nằm giữa hai điểm
và .
Và
.
Câu 22
(1 điểm)
Ngày thứ hai, Hoa đọc được
Sau hai ngày, Hoa đọc được
=
=
0,25
0,25
0,25
( số trang sách)
( số trang sách)
0,5
Số trang còn lại, Hoa đọc trong ngày thứ ba chiếm
1-
0,25
( số trang sách)
Số trang của cuốn sách là: 100 :
0,5
= 250 (trang)
(Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
Ngày 6 tháng 3 năm 2025
P.Tổ trưởng ký duyệt
Người ra đề
Mai Thị Thu Hương
Trần Thu Thuỷ
Duyệt của BGH
 









Các ý kiến mới nhất