Toán 6 đề B ma trận đặc tả cuối kỳ 2 2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lộc
Ngày gửi: 07h:05' 23-04-2026
Dung lượng: 371.5 KB
Số lượt tải: 617
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lộc
Ngày gửi: 07h:05' 23-04-2026
Dung lượng: 371.5 KB
Số lượt tải: 617
Số lượt thích:
0 người
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II - MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC ………..
Thời gian làm bài : 90 phút
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6
TT
1
2
3
4
Chương/
Chủ đề
Phân số
Số thập
phân
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
TNKQ
TL
2
(0,5 đ)
Nhận biết phân số, nghịch đảo của một
phân số.
Tìm được phân số tối giản của một phân
số đã cho, Tính được giá trị biểu thức bằng
cách tính hợp lý
Tìm phân số chưa biết trong bài toán tìm
x
Tính được giá trị của biểu thức viết theo
quy luật
Nhận biết cách đổi số thập phân, hỗn số
2
ra phân số
(0,5 đ)
Tìm giá trị phân số của một số, phép tính
với số thập phân (tìm x)
Tính được tỉ số phần trăm của hai đại
lượng.
Nhận biết được các loại góc trong hình
3
học, đếm số đoạn thẳng
(0,75 đ)
Những
hình hình Vẽ hình, tính độ dài đoạn thẳng
học cơ bản
Giải thích được một điểm là trung điểm
của đoạn thẳng
Dữ liệu và Nhận biết được khái niệm số liệu, cách
thu thập dữ liệu
xác suất
thực
Lập bảng thống kê
nghiệm
Phân tích được dữ liệu từ bảng thống kê
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
2
(0,5 đ)
Thông hiểu
TNKQ
TL
1
(0,25 đ)
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
(1,0 đ)
1
(1,25 đ)
1
(0,5 đ)
2,25
0,5
0,75
3,75
27,5%
45%
72,5%
5%
12,5%
1
(1,0 đ)
1
(0,5 đ)
2
(0,5 đ)
Vận dụng
TNKQ
TL
Tổng %
điểm
1
(0,5 đ)
10%
1
(0,5 đ)
5%
5%
15%
1
(0,5 đ)
5%
7,5%
12,5%
1
(0,75 đ)
7,5%
1
(0,5 đ)
2,25
22,5%
27,5%
10%
5%
5%
0,5
100
100
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ HỌC KỲ II. MÔN TOÁN - LỚP 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Về phân Nhận biết phân số, nghịch đảo của một
số
phân số.
1
2
3
4
Tìm được phân số tối giản của một phân
số đã cho, Tính được giá trị của biếu
thức có chứa các phép toán với phân số
Tìm phân số chưa biết trong bài toán
tìm x
Tính được giá trị của biểu thức viết theo
quy luật
Nhận biết cách đổi số thập phân, hỗn số
ra phân số
Mức độ đánh giá
Nhận biết
- Nhận biết được cách viết phân số
- Nhận biết phân số nghịch đảo
Thông
hiểu
Vận
dụng
2(TN)
Thông hiểu
- Biết cách rút gọn phân số
- Tính được giá trị biểu thức bằng cách tính hợp lý
Thông hiểu
- Tìm được phân số chưa biết trong bài toán tìm x
Vận dụng cao
- Tính được giá trị của biểu thức viết theo quy luật
Số thập
Nhận biết
phân
- Biết cách đổi số thập phân, hỗn số ra phân số
Thông hiểu: Tìm giá trị phân số của một số, tìm x
Vận dụng: Tính được tỉ số phần trăm của hai đại lượng
Những
Nhận biết được các loại góc trong hình
Nhận biết: Nhận biết được các loại góc , đếm số đoạn
hình hình học
thẳng trong hình học
học cơ
Thông hiểu
bản
- Vẽ hình, tính độ dài đoạn thẳng
Vận dụng
- Giải thích được một điểm là trung điểm của đoạn thẳng
Dữ liệu và - Nhận biết được khái niệm số liệu, cách Nhận biết
xác suất
thu thập dữ liệu, lập bảng thống kê
- Nhận biết khái niệm số liệu, cách thu thập dữ liệu
thực
- Phân tích được dữ liệu từ bảng thống
Thông hiểu: Phân tích được dữ liệu từ bảng thống kê
nghiệm
kê
Vận dụng
- Lập bảng thống kê
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Nhận
biêt
Vận
dụng
cao
1(TN)
1(TL)
1(TL)
1(TL)
1(TL)
2(TN)
2(TN)
1(TL)
1(TL)
3(TN)
1(TL)
1(TL)
2(TN)
9(TN)
1(TL)
3(TN)
4(TL)
27,5%
45%
72,5%
1(TL)
4(TL)
1(TL)
22,5%
5%
27,5%
KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
HỌC KỲ II
Năm học: ......
Môn: TOÁN – LỚP 6
Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao
đề
Họ và tên học sinh:.......................................................................................................Lớp:...............
Trường THCS:....................................................................................................................................
Số báo danh
Giám thị
Giám thị
.................................
..................................
Điểm
Số phách
Giám khảo
Giám khảo
Số phách
.................................
..................................
ĐỀ B
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số ?
A.
B.
Câu 2. Phân số nghịch đảo của phân số
A.
A.
A.
D.
về dạng phân số ta được:
C.
D.
dưới dạng phân số ta được:
A.
Câu 6. Giá trị
A.
D.
C.
B.
Câu 5. Viết hỗn số
C.
là:
B.
Câu 4. Viết số thập phân
D.
là:
B.
Câu 3. Kết quả rút gọn phân số
C.
B.
của
bằng:
B.
Câu 7. Góc bẹt là góc có số đo bằng:
A.
B.
Câu 8. Góc có số đo bằng
A. Góc nhọn
C.
là:
B. Góc vuông
D.
C.
C.
D.
D.
C. Góc tù
Câu 9. Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu số?
A. Bảng điểm tổng kết học kì II môn toán lớp 6B
B. Tên các huyện của tỉnh Thanh Hóa
D. Góc bẹt
C. Bảng danh sách tên học sinh lớp 6B
D. Tên các xã của huyện Quảng Xương
Câu 10. Việt đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị oC) của 6 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau:
37
37,2
37,1
36,8
36,9
Việt đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên?
A. Quan sát
B. Làm thí nghiệm
C. Phỏng vấn
Câu 11. Tìm
A.
biết
B.
36,9
D. Lập phiếu hỏi
C.
D.
Câu 12. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
F
M
I
E
A.
N
B.
C.
D.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (1,0 điểm) Tính (hoặc tính nhanh):
a)
b)
Câu 14. (1,0 điểm) Tìm x, biết:
b)
Câu 15. (1,5 điểm) Một lớp học có
yếu kém. Số học sinh trung bình chiếm
học sinh xếp loại giỏi, khá, trung bình, không có học sinh
số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng
số học sinh
còn lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp.
b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh giỏi so với số học sinh cả lớp.
Câu 16. (1,0 điểm) Cho dãy số liệu về cân nặng theo đơn vị kilôgam của các học sinh lớp 6A như
sau:
40 34 35 41 39 42 40 35 34 40
39 42 40 45 34 40 42 45 48 35
34 40 35 39 41 42 40 35 40 34
a) Hãy lập bảng thống kê.
b) Dựa vào bảng trên hãy cho biết có bao nhiêu bạn nặng
kg? Bạn nặng nhất là bao nhiêu
kilogam? Bạn có cân nặng thấp nhất là bao nhiêu kilogam?
Câu 17. (2,0 điểm) Vẽ tia
, trên tia
lấy hai điểm
và
sao cho
Trên tia đối của tia
lấy điểm sao cho
.
a) Tính độ dài đoạn thẳng
b) Điểm
có phải là trung điểm của đoạn thẳng
không ? Vì sao ?
,
.
Câu 18. (0,5 điểm) Tính tổng
HẾT
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 6 (ĐỀ B)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
B
2
C
3
B
4
A
5
A
6
A
7
C
8
A
9
A
10
B
11
C
12
D
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu
Ý
Đáp án
Điểm
0,25
a
0,25
Câu 13
(1,0đ)
0,25
b
0,25
a
Câu 14
(1,5đ
0,5
Tìm được:
b)
0,25
b
0,25
0,25
Số học sinh trung bình là :
Câu 15
(1,5đ)
a
b
Câu 16
(1,0đ)
a
Số học sinh còn lại là:
0,25
Số học sinh khá là :
0,25
0,25
Số học sinh giỏi là :
Tỉ số phần trăm của số học sinh giỏi so với số học sinh cả lớp là:
Bảng thống kê
Cân nặng (kg)
34
35 39
40
41
42
45
48
0,5
Số học sinh
b
a
b
Câu 18
(0,5đ)
5
3
8
2
4
2
1
0,5
Có bạn nặng kg.
Bạn nặng nhất là 48 kilogam. Bạn có cân nặng thấp nhất là 34
kilogam.
E
Câu 17
(2,0 đ)
5
O
M
x
N
Tac có:
Thay số ta được:
Vậy
Ta có:
Thay số ta được:
Mặt khác ta có điểm
nằm giữa hai điểm
Do đó
là trung điểm của đoạn thẳng
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
và
0,25
0,25
0,25
NĂM HỌC ………..
Thời gian làm bài : 90 phút
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6
TT
1
2
3
4
Chương/
Chủ đề
Phân số
Số thập
phân
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
TNKQ
TL
2
(0,5 đ)
Nhận biết phân số, nghịch đảo của một
phân số.
Tìm được phân số tối giản của một phân
số đã cho, Tính được giá trị biểu thức bằng
cách tính hợp lý
Tìm phân số chưa biết trong bài toán tìm
x
Tính được giá trị của biểu thức viết theo
quy luật
Nhận biết cách đổi số thập phân, hỗn số
2
ra phân số
(0,5 đ)
Tìm giá trị phân số của một số, phép tính
với số thập phân (tìm x)
Tính được tỉ số phần trăm của hai đại
lượng.
Nhận biết được các loại góc trong hình
3
học, đếm số đoạn thẳng
(0,75 đ)
Những
hình hình Vẽ hình, tính độ dài đoạn thẳng
học cơ bản
Giải thích được một điểm là trung điểm
của đoạn thẳng
Dữ liệu và Nhận biết được khái niệm số liệu, cách
thu thập dữ liệu
xác suất
thực
Lập bảng thống kê
nghiệm
Phân tích được dữ liệu từ bảng thống kê
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
2
(0,5 đ)
Thông hiểu
TNKQ
TL
1
(0,25 đ)
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
(1,0 đ)
1
(1,25 đ)
1
(0,5 đ)
2,25
0,5
0,75
3,75
27,5%
45%
72,5%
5%
12,5%
1
(1,0 đ)
1
(0,5 đ)
2
(0,5 đ)
Vận dụng
TNKQ
TL
Tổng %
điểm
1
(0,5 đ)
10%
1
(0,5 đ)
5%
5%
15%
1
(0,5 đ)
5%
7,5%
12,5%
1
(0,75 đ)
7,5%
1
(0,5 đ)
2,25
22,5%
27,5%
10%
5%
5%
0,5
100
100
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ HỌC KỲ II. MÔN TOÁN - LỚP 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Về phân Nhận biết phân số, nghịch đảo của một
số
phân số.
1
2
3
4
Tìm được phân số tối giản của một phân
số đã cho, Tính được giá trị của biếu
thức có chứa các phép toán với phân số
Tìm phân số chưa biết trong bài toán
tìm x
Tính được giá trị của biểu thức viết theo
quy luật
Nhận biết cách đổi số thập phân, hỗn số
ra phân số
Mức độ đánh giá
Nhận biết
- Nhận biết được cách viết phân số
- Nhận biết phân số nghịch đảo
Thông
hiểu
Vận
dụng
2(TN)
Thông hiểu
- Biết cách rút gọn phân số
- Tính được giá trị biểu thức bằng cách tính hợp lý
Thông hiểu
- Tìm được phân số chưa biết trong bài toán tìm x
Vận dụng cao
- Tính được giá trị của biểu thức viết theo quy luật
Số thập
Nhận biết
phân
- Biết cách đổi số thập phân, hỗn số ra phân số
Thông hiểu: Tìm giá trị phân số của một số, tìm x
Vận dụng: Tính được tỉ số phần trăm của hai đại lượng
Những
Nhận biết được các loại góc trong hình
Nhận biết: Nhận biết được các loại góc , đếm số đoạn
hình hình học
thẳng trong hình học
học cơ
Thông hiểu
bản
- Vẽ hình, tính độ dài đoạn thẳng
Vận dụng
- Giải thích được một điểm là trung điểm của đoạn thẳng
Dữ liệu và - Nhận biết được khái niệm số liệu, cách Nhận biết
xác suất
thu thập dữ liệu, lập bảng thống kê
- Nhận biết khái niệm số liệu, cách thu thập dữ liệu
thực
- Phân tích được dữ liệu từ bảng thống
Thông hiểu: Phân tích được dữ liệu từ bảng thống kê
nghiệm
kê
Vận dụng
- Lập bảng thống kê
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Nhận
biêt
Vận
dụng
cao
1(TN)
1(TL)
1(TL)
1(TL)
1(TL)
2(TN)
2(TN)
1(TL)
1(TL)
3(TN)
1(TL)
1(TL)
2(TN)
9(TN)
1(TL)
3(TN)
4(TL)
27,5%
45%
72,5%
1(TL)
4(TL)
1(TL)
22,5%
5%
27,5%
KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
HỌC KỲ II
Năm học: ......
Môn: TOÁN – LỚP 6
Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao
đề
Họ và tên học sinh:.......................................................................................................Lớp:...............
Trường THCS:....................................................................................................................................
Số báo danh
Giám thị
Giám thị
.................................
..................................
Điểm
Số phách
Giám khảo
Giám khảo
Số phách
.................................
..................................
ĐỀ B
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số ?
A.
B.
Câu 2. Phân số nghịch đảo của phân số
A.
A.
A.
D.
về dạng phân số ta được:
C.
D.
dưới dạng phân số ta được:
A.
Câu 6. Giá trị
A.
D.
C.
B.
Câu 5. Viết hỗn số
C.
là:
B.
Câu 4. Viết số thập phân
D.
là:
B.
Câu 3. Kết quả rút gọn phân số
C.
B.
của
bằng:
B.
Câu 7. Góc bẹt là góc có số đo bằng:
A.
B.
Câu 8. Góc có số đo bằng
A. Góc nhọn
C.
là:
B. Góc vuông
D.
C.
C.
D.
D.
C. Góc tù
Câu 9. Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu số?
A. Bảng điểm tổng kết học kì II môn toán lớp 6B
B. Tên các huyện của tỉnh Thanh Hóa
D. Góc bẹt
C. Bảng danh sách tên học sinh lớp 6B
D. Tên các xã của huyện Quảng Xương
Câu 10. Việt đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị oC) của 6 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau:
37
37,2
37,1
36,8
36,9
Việt đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên?
A. Quan sát
B. Làm thí nghiệm
C. Phỏng vấn
Câu 11. Tìm
A.
biết
B.
36,9
D. Lập phiếu hỏi
C.
D.
Câu 12. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
F
M
I
E
A.
N
B.
C.
D.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (1,0 điểm) Tính (hoặc tính nhanh):
a)
b)
Câu 14. (1,0 điểm) Tìm x, biết:
b)
Câu 15. (1,5 điểm) Một lớp học có
yếu kém. Số học sinh trung bình chiếm
học sinh xếp loại giỏi, khá, trung bình, không có học sinh
số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng
số học sinh
còn lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp.
b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh giỏi so với số học sinh cả lớp.
Câu 16. (1,0 điểm) Cho dãy số liệu về cân nặng theo đơn vị kilôgam của các học sinh lớp 6A như
sau:
40 34 35 41 39 42 40 35 34 40
39 42 40 45 34 40 42 45 48 35
34 40 35 39 41 42 40 35 40 34
a) Hãy lập bảng thống kê.
b) Dựa vào bảng trên hãy cho biết có bao nhiêu bạn nặng
kg? Bạn nặng nhất là bao nhiêu
kilogam? Bạn có cân nặng thấp nhất là bao nhiêu kilogam?
Câu 17. (2,0 điểm) Vẽ tia
, trên tia
lấy hai điểm
và
sao cho
Trên tia đối của tia
lấy điểm sao cho
.
a) Tính độ dài đoạn thẳng
b) Điểm
có phải là trung điểm của đoạn thẳng
không ? Vì sao ?
,
.
Câu 18. (0,5 điểm) Tính tổng
HẾT
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – TOÁN 6 (ĐỀ B)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
B
2
C
3
B
4
A
5
A
6
A
7
C
8
A
9
A
10
B
11
C
12
D
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu
Ý
Đáp án
Điểm
0,25
a
0,25
Câu 13
(1,0đ)
0,25
b
0,25
a
Câu 14
(1,5đ
0,5
Tìm được:
b)
0,25
b
0,25
0,25
Số học sinh trung bình là :
Câu 15
(1,5đ)
a
b
Câu 16
(1,0đ)
a
Số học sinh còn lại là:
0,25
Số học sinh khá là :
0,25
0,25
Số học sinh giỏi là :
Tỉ số phần trăm của số học sinh giỏi so với số học sinh cả lớp là:
Bảng thống kê
Cân nặng (kg)
34
35 39
40
41
42
45
48
0,5
Số học sinh
b
a
b
Câu 18
(0,5đ)
5
3
8
2
4
2
1
0,5
Có bạn nặng kg.
Bạn nặng nhất là 48 kilogam. Bạn có cân nặng thấp nhất là 34
kilogam.
E
Câu 17
(2,0 đ)
5
O
M
x
N
Tac có:
Thay số ta được:
Vậy
Ta có:
Thay số ta được:
Mặt khác ta có điểm
nằm giữa hai điểm
Do đó
là trung điểm của đoạn thẳng
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
và
0,25
0,25
0,25
 









Các ý kiến mới nhất